1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Buổi 1 Lớp 2 Tuần 32

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 198,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại, sau đó gọi - Làm bài, sau đó theo dõi bài HS đọc bài làm của mình trước lớp.. lµm cña b¹n vµ nhËn xÐt.[r]

Trang 1

Tuần 32

Thứ hai ngày 19 tháng 4 năm 2010

Toán

Tiết 156: Luyện tập

I Mục tiêu

- Biết sử dụng một số loại giấy bạc : 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng

- Biết làm các phép tính cộng, trừ các số với đơn vị là đồng

- Biết trả tiền và nhận lại tiền thừa trong -67 hợp mua bán đơn giản

II Chuẩn bị

- Các tờ giấy bạc loại 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng

- Các thẻ từ ghi: 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ:

- Gọi HS lên bảng làm BT3 tiết -60#)

- GV nhận xét

2 Bài mới: >60 dẫn luyện tập

*Bài 1:

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK (Có

thể vẽ hình túi lên bảng, sau đó gắn các thẻ từ có

ghi 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng để tạo thành

các túi tiền 6 hình vẽ trong SGK)

- Hỏi: Túi tiền thứ nhất có những tờ giấy bạc

nào?

- Muốn biết túi tiền thứ nhất có bao nhiêu tiền ta

làm thế nào?

- Vậy túi tiền thứ nhất có tất cả bao nhiêu tiền?

- Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại, sau đó gọi

HS đọc bài làm của mình -60# lớp

- Nhận xét và cho điểm HS

*Bài 2:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Mẹ mua rau hết bao nhiêu tiền?

- Mẹ mua hành hết bao nhiêu tiền?

- Bài toán yêu cầu tìm gì?

- Làm thế nào tìm ra số tiền mẹ phải trả?

- Yêu cầu HS làm bài

- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp sửa bài

- HS quan sát

- Túi thứ nhất có 3 tờ giấy bạc, 1

tờ loại 500 đồng, 1 tờ loại 200

đồng, 1 tờ loại 100 đồng

- Ta thực hiện phép cộng 500

đồng + 100 đồng

- Túi thứ nhất có 800 đồng

- Làm bài, sau đó theo dõi bài làm của bạn và nhận xét

- 2 HS đọc

- Mẹ mua rau hết 600 đồng

- Mẹ mua hành hết 200 đồng

- Bài toán yêu cầu chúng ta tìm

số tiền mà mẹ phải trả

- Thực hiện phép cộng 600 đồng + 200 đồng

- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập

Tóm tắt

Rau : 600 đồng

Hành : 200 đồng

Trang 2

Tập đọc

Tiết 94 + 95: Chuyện quả bầu

I Mục tiêu

- Đọc mạch lạc toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng

- Hiểu ND: Các dân tộc trên đất 60# Việt Nam là anh em một nhà, mọi dân tộc

có chung một tổ tiên (trả %68# CH 1, 2, 3, 5 – HS khá, giỏi trả lời %68# CH 4)

II Chuẩn bị

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

- Bảng phụ ghi sẵn từ, câu cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1:

- Chữa bài và cho điểm HS

*Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài

- Khi mua hàng, trong -67 hợp nào chúng ta

%68# trả tiền lại?

- Nêu bài toán: An mua rau hết 600 đồng, An %6

cho  67 bán rau 700 đồng Hỏi  67 bán hàng

phải trả lại cho An bao nhiêu tiền?

- Muốn biết  67 bán hàng phải trả lại cho An

bao nhiêu tiền, chúng ta phải làm phép tính gì?

- Yêu cầu HS tự làm tiếp các phần còn lại

- Chữa bài và cho điểm HS

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về ôn bài, chuẩn bị bài sau

Tất cả : đồng?

Bài giải

Số tiền mà mẹ phải trả là:

600 + 200 = 800 (đồng)

Đáp số: 800 đồng

- Viết số tiền trả lại vào ô trống

- Trong -67 hợp chúng ta trả tiền thừa so với số hàng

- Nghe và phân tích bài toán

- Thực hiện phép trừ: 700 đồng –

600 đồng = 100 đồng Y 67 bán phải trả lại An 100 đồng

- HS làm bài

1 Bài cũ:

- Gọi HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi về

nội dung bài Bảo vệ 6 thế là rất tốt

- Nhận xét, cho điểm HS

2 Bài mới: Giới thiệu bài:

a Hoạt động 1: Luyện đọc

*Đọc mẫu

- GV đọc mẫu đoạn toàn bài

*Luyện phát âm

- 2 HS đọc tiếp nối, mỗi HS đọc 1

đoạn, 1 HS đọc toàn bài Trả lời các câu hỏi 2, 3, 4 của bài

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Theo dõi và đọc thầm theo

- Từ: lạy van, ngập lụt, gió lớn; chết

Trang 3

Tiết 2:

- Hỏi: Trong bài có những từ nào khó đọc?

(Nghe HS trả lời và ghi những từ này lên

bảng lớp)

- Đọc mẫu các từ trên và y/c HS đọc bài

*Luyện đọc đoạn

- Nêu yêu cầu đọc đoạn sau đó hỏi: Câu

chuyện %68# chia làm mấy đoạn? Phân

chia các đoạn ntn?

- Tổ chức cho HS tìm cách đọc và luyện

đọc từng đoạn -60# lớp

- Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo đoạn -60#

lớp, GV và cả lớp theo dõi để nhận xét

- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc

*Thi đọc

chìm, biển 60#' sinh ra, đi làm

61 ' lấy làm lạ, lao xao, lần 68'u

- Một số HS đọc bài cá nhân, sau đó cả lớp đọc đồng thanh

- Câu chuyện %68# chia làm 3 đoạn + Đoạn 1: Ngày xửa ngày C6 … hãy chui ra

+ Đoạn 2: Hai vợ chồng … không còn một bóng  67)

+ Đoạn 3: Phần còn lại

- Tìm cách đọc và luyện đọc từng

đoạn Chú ý các câu sau:

Hai  67 vừa chuẩn bị xong thì sấm chớp đùng đùng,/ mây đen ùn ùn kéo

đến.// U6 to,/ gió lớn,/ 60# ngập mênh mông.// Muôn loài đều chết chìm trong biển 60#)ss (giọng đọc dồn dập diễn tả sự mạnh mẽ của cơn

6Q Lạ thay,/ từ trong quả bầu,/ những con  67 bé nhỏ nhảy ra.// Y 67 Khơ-mú nhanh nhảu ra -60#'s dính than/ nên hơi đen Tiếp đến,/  67 Thái,/  67 U67 's  67 Dao,/

 67 Hmông,/  67 Ê-đê,/  67 Ba-na,/  67 Kinh,…/ lần 68 ra theo.// (Giọng đọc nhanh, tỏ sự ngạc nhiên)

- Tiếp nối nhau đọc các đoạn 1, 2, 3 (Đọc 2 vòng)

- Lần 68 từng HS đọc -60# nhóm của mình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau

- Đại diện các nhóm thi đọc 1 đoạn

b Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- GV đọc mẫu lần 2

- GV hỏi:

- Con dúi là con vật gì?

- Sáp ong là gì?

- Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo

- Là loài thú nhỏ, ăn củ và rễ cây sống trong hang đất

- Sáp ong là chất mềm, dẻo do ong

Trang 4

Thứ ba ngày 20 tháng 4 năm 2010

Toán

Tiết 157: Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Con dúi làm gì khi bị hai vợ chồng  67 đi

rừng bắt %68#T

- Con dúi mách cho hai vợ chồng  67 đi rừng

điều gì?

- Hai vợ chồng làm cách nào để thoát nạn lụt?

- Tìm những từ ngữ miêu tả nạn lụt rất nhanh và

mạnh

- Sau nạn lụt mặt đất và muôn vật ra sao?

- Gọi 1 HS đọc đoạn 3

- Y61 là vùng đất ở đâu?

- Em hiểu tổ tiên nghĩa là gì?

- Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng sau

nạn lụt?

- Những con  67 đó là tổ tiên của những dân

tộc nào?

- Hãy kể tên một số dân tộc trên đất 60# ta mà

con biết?

- GV kể tên 54 dân tộc trên đất 60#)

- Câu chuyện nói lên điều gì?

- Ai có thể đặt tên khác cho câu chuyện?

3 Củng cố – Dặn dò:

- Chúng ta phải làm gì đối với các dân tộc anh

em trên đất 60# Việt Nam?

- Nhận xét tiết học, cho điểm HS

- Dặn HS về nhà đọc lại bài

- Chuẩn bị bài: Quyển sổ liên lạc

mật luyện để làm tổ

- Nó van lạy xin tha và hứa sẽ nói

ra điều bí mật

- Sắp có 6 to, gió lớn làm ngập lụt khắp miền và khuyên họ hãy chuẩn bị cách phòng lụt

- Hai vợ chồng lấy khúc gỗ to, khoét rỗng, chuẩn bị thức ăn đủ bảy ngày bảy đêm rồi chui vào đó, bịt kín miệng gỗ bằng sáp ong, hết hạn bảy ngày mới chui ra

- Sấm chớp đùng đùng, mây đen ùn

ùn kéo đến, 6 to, gió lớn, 60# ngập mênh mông

- Mặt đất vắng tanh không còn một bóng  67' cỏ cây vàng úa

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

- Là vùng đất ở trên đồi, núi

- Là những  67 đầu tiên sinh ra một dòng họ hay một dân tộc

- Y 67 vợ sinh ra một quả bầu Khi đi làm về hai vợ chồng nghe thấy tiếng nói lao xao Y 67 vợ lấy dùi dùi vào quả bầu thì có những

 67 từ bên trong nhảy ra

- Dân tộc Khơ-me, Thái, U67 ' Dao, H’mông, Ê-đê, Ba-na, Kinh

- Tày, Hoa, Khơ-me, Nùng,…

- HS theo dõi đọc thầm, ghi nhớ

- Các dân tộc cùng sinh ra từ quả bầu Các dân tộc cùng một mẹ sinh ra

- Nguồn gốc các dân tộc Việt Nam./ Chuyện quả bầu lạ./ Anh em cùng một tổ tiên./…

- Phải biết yêu 61 ' đùm bọc, giúp đỡ lẫn nhau

Trang 5

- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số.

- Phân tích số có 3 chữ số theo các trăm,chục, đơn vị

- Biết giải bài toán về nhiều hơn có kèm đơn vị đồng

- Làm %68# BT 1, 3, 5

II Chuẩn bị

Viết sẵn nội dung bài tập 1, 2 lên bảng

III Các hoạt động dạy- học

1 Bài cũ:

- Yêu cầu HS lên bảng làm các bài tập sau:

Viết số còn thiếu vào chỗ trống:

500 đồng = 200 đồng + đồng

700 đồng = 200 đồng + đồng

900 đồng = 200 đồng + đồng + 200 đồng

- Nhận xét và cho điểm

2 Bài mới : >60 dẫn luyện tập

*Bài 1:

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu HS đổi vở để kiểm tra bài nhau

*Bài 3:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Hãy nêu cách ss các số có 3 chữ số với nhau

- Yêu cầu HS cả lớp làm bài

- Chữa bài

- Hỏi: Tại sao điền dấu < vào: 900 + 90 + 8 <

1000?

- Hỏi 61 tự với: 732 = 700 + 30 + 2

*Bài 5:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- >60 dẫn HS phân tích đề bài, vẽ sơ đồ sau đó

viết lời giải bài toán

- Chữa bài và cho điểm HS

3 Củng cố – Dặn dò:

Nhận xét tiết học và yêu cầu HS ôn luyện về đọc

viết số có 3 chữ số, cấu tạo số, so sánh số

- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm nháp

- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào vở bài tập

- Bài tập yêu cầu so sánh số

- 1 HS trả lời

- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập

- Vì 900 + 90 + 8 = 998 mà

998 < 1000

- 1 HS đọc

Tóm tắt

700 đồng Bút chì: 300 đồng Bút bi:

? đồng Bài giải Giá tiền của bút bi là:

700 + 300 = 1000 (đồng)

Đáp số: 1000 đồng

Trang 6

Kể chuyện

Tiết 32: Chuyện quả bầu

I Mục tiêu

- Dựa theo tranh,theo gợi ý kể lại %68# từng đoạn của câu chuyện (Bt1, Bt2)

- HS khá,giỏi kể lại %68# toàn bộ câu chuyện theo mở đầu cho -60#) (BT3)

II Chuẩn bị

- Tranh minh hoạ trong SGK (phóng to, nếu có thể)

- Bảng viết sẵn lời gợi ý của từng đoạn truyện

III Các hoạt động dạy- học:

1 Bài cũ:

- Gọi HS kể lại chuyện Chiếc rễ đa tròn

- Nhận xét, cho điểm HS

2 Bài mới :

a Hoạt động 1: Giới thiệu bài

b Hoạt động 1: >60 dẫn kể chuyện

*Kể từng đoạn chuyện theo gợi ý

\60# 1: Kể trong nhóm

- GV treo tranh và các câu hỏi gợi ý

- Chia nhóm HS dựa vào tranh minh hoạ để kể

\60# 2: Kể -60# lớp

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình bày

-60# lớp

- Yêu cầu HS nhận xét sau mỗi lần HS kể

- Chú ý: Khi HS kể, GV có thể đặt câu hỏi gợi ý

*Đoạn 1

- Hai vợ chồng  67 đi rừng bắt %68# con gì?

- Con dúi đã nói cho hai vợ chồng  67 đi

rừng biết điều gì?

*Đoạn 2

- Bức tranh vẽ cảnh gì?

- Cảnh vật xung quanh ntn?

- Tại sao cảnh vật lại 6 vậy?

- 3 HS kể mỗi HS kể 1 đoạn

- 1 HS kể toàn truyện

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS, lần

68 từng HS kể từng đoạn của chuyện theo gợi ý Khi 1 HS kể thì các em khác lắng nghe

- Đại diện các nhóm lên trình bày Mỗi HS kể một đoạn truyện

- Hai vợ chồng  67 đi rừng bắt

%68# một con dúi

- Con dúi báo cho hai vợ chồng biết sắp có lụt và mách hai vợ chồng cách chống lụt là lấy khúc gỗ to, khoét rỗng, chuẩn bị thức ăn đủ bảy ngày bảy đêm, rồi chui vào đó, bịt kín miệng gỗ bằng sáp ong, hết bảy ngày mới %68# chui ra

- Hai vợ chồng dắt tay nhau đi trên

bờ sông

- Cảnh vật xung quanh vắng tanh, cây cỏ vàng úa

- Vì lụt lội, mọ  67 không nghe lời hai vợ chồng nên bị chết chìm trong biển 60#)

- M6a to, gió lớn, n6ớc ngập mênh mông, sấm chớp đùng đùng

Trang 7

Chính tả

Tiết 63: Chuyện quả bầu

I Mục tiêu

- Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng tóm tắt Chuyện quả bầu; viết hoa đúng tên riêng Việt Nam trong bài chính tả

- Làm %68# BT 2 a/b hoặc BT3 a/b

II Chuẩn bị

- Bảng chép sẵn nội dung cần chép Bảng chép sẵn nội dung bài tập 2a

III Các hoạt động dạy học:

- Con hãy 6a 68 và kể lại cảnh ngập lụt

*Đoạn 3

- Chuyện kì lạ gì xảy ra với hai vợ chồng?

- Quả bầu có gì đặc biệt, huyền bí?

- Nghe tiếng nói kì lạ,  67 vợ đã làm gì?

- Những  67 nào %68# sinh ra từ quả bầu?

*Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 3

- Yêu cầu 2 HS đọc phần mở đầu

- Phần mở đầu nêu lên điều gì?

- Yêu cầu 2 HS khá kể lại theo phần mở đầu

- Yêu cầu 2 HS nhận xét

- Cho điểm HS

3 Củng cố – Dặn dò:

- Gọi HS nêu ý nghĩa câu chuyện

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà kể lại truyện

*Chú ý:HS học hoà nhập không y/c kể theo

vai

- Tất cả mọi vật đều chìm trong biển 60#)

- Y 67 vợ sinh ra một quả bầu

- Hai vợ chồng đi làm về thấy tiếng lao xao trong quả bầu

- Ng6ời vợ lấy que đốt thành cái dùi, rồi nhẹ nhàng dùi vào quả bầu

- Y 67 Khơ-nú,  67 Thái,  67 U67 '  67 Dao,  67 Hmông,

 67 Ê-đê,  67 Ba-na,  67 Kinh, …

- 1 HS đọc

- 2 HS đọc

- HS trả lời

- 2 HS khá kể lại

- 2 HS khá, giỏi kể lại toàn bộ câu chuyện theo cách mở đầu 60 đây

- Nêu ý nghĩa của câu chuyện

1 Bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng, đọc các từ khó cho HS viết

- Tìm 3 từ có thanh hỏi/ thanh ngã

- Nhận xét và cho điểm HS

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: >60 dẫn tập chép

*Ghi nhớ nội dung

- Yêu cầu HS đọc đoạn chép

- Đoạn chép kể về chuyện gì?

- Các dân tộc Việt Nam có chung nguồn gốc ở

- 2 HS lên bảng viết, HS 60 lớp viết vào nháp

- 2 HS nhắc lại tên bài

- 3 HS đọc đoạn chép trên bảng

- Nguồn gốc của các dân tộc VN

Trang 8

Thứ 6 ngày 21 tháng 4 năm 2010

Toán

Tiết 158: Luyện tập chung

I Mục tiêu

- Biết sắp thứ tự các số có 3 chữ số

- Biết cộng, trừ (không nhớ) các ssố có 3 chữ số

- Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm có kèm đơn vị đo

- Biết xếp hình đơn giản

- Làm %68# BT 2, 3, 4, 5

II Chuẩn bị

Viết sẵn nội dung bài tập 1, 2 lên bảng

III Các hoạt động dạy- học:

đâu?

* >60 dẫn cách trình bày

- Đoạn văn có mấy câu?

- Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vì sao?

- Những chữ đầu đoạn cần viết ntn?

q>60 dẫn viết từ khó

- GV đọc các từ khó cho HS viết

*Chép bài

*Soát lỗi: GV đọc bài

*Chấm bài: Thu chấm 1 số bài

b Hoạt động 2: >60 dẫn làm bài tập

*Bài 2a:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào

vở

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- GV nêu đáp án đúng

3 Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà làm lại bài tập

- Đều %68# sinh ra từ một quả bầu

- Có 3 câu

- Chữ đầu câu: Từ, Y 67' Đó Tên riêng: Khơ-mú, Thái, Tày, M6ờng, Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-na, Kinh

- Lùi vào một ô và phải viết hoa

- Khơ-mú, nhanh nhảu, Thái, Tày, Nùng, U67 ' Hmông, Ê-đê, Ba-na

- HS tự chép bài vào vở

- HS soát lỗi

- HS nộp vở

- Điền vào chỗ trống l hay n?

- Làm bài theo yêu cầu

- HS chữa bài, HS khác nhận xét

1 Bài cũ:

- Gọi HS chữa bài 5 tiết -60#$

- GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới: >60 dẫn luyện tập

*Bài 2:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Để xếp các số theo đúng thứ tự bài yêu cầu,

chúng ta phải làm gì?

- Yêu cầu HS làm bài

- 2 HS lên bảng làm bài

- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi

- Phải so sánh các số với nhau

- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm

Trang 9

Luyện từ và câu

Tiết 32: Từ trái nghĩa Dấu chấm, dấu phẩy

I Mục tiêu

- Biết xếp các từ có nghĩa trái nghĩa nhau (từ trái nghĩa) theo từng cặp (BT1)

- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống (BT2)

II Chuẩn bị

Thẻ từ ghi các từ ở bài tập 1 Bảng ghi sẵn bài tập 1, 2

III Các hoạt động dạy- học:

- Yêu cầu cả lớp đọc các dãy số sau khi đã

xếp đúng thứ tự

*Bài 3:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS nêu các đặt tính và thực hiện

phép tính cộng, trừ với số có 3 chữ số

- Yêu cầu HS làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm trên bảng về

kết quả và cách đặt tính

- Nhận xét và cho điểm HS

*Bài 4: Nêu yêu cầu của bài tập, sau đó yêu

cầu HS tự làm bài và đổi chéo vở để kiểm tra

bài của nhau

*Bài 5: Y/c HS tự xếp hình

3 Củng cố Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về ôn bài

bài vào vở bài tập

a) 599, 678, 857, 903, 1000 b) 1000, 903, 857, 678, 599

- Bài tập yêu cầu đặt tính rồi tính

- 2 HS trả lời

- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở

- HS tự làm bài vào vở

- HS suy nghĩ và tự xếp hình

1 Bài cũ:

- Gọi 3 đến 5 HS lên bảng Mỗi HS viết 1 câu ca

ngợi Bác Hồ

- Chữa, nhận xét, cho điểm HS

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Giới thiệu bài

b Hoạt động 1: >60 dẫn làm bài

*Bài 1:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Gọi 1 HS đọc phần a

- Gọi 2 HS lên bảng nhận thẻ từ và làm bằng cách

gắn các từ trái nghĩa xuống phía 60 của mỗi từ

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Đọc, theo dõi

- Đọc, theo dõi

- 2 HS lên bảng, HS 60 lớp làm vào vở

Trang 10

Tập viết

Tiết 32: Chữ hoa Q (kiểu 2)

I Mục tiêu:

Viết đúng chữ q hoa - kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Quân (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Quân dân một lòng (3 lần)

II Chuẩn bị:

- GV: Chữ mẫu Q kiểu 2 Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ

- HS: Bảng, vở tập viết

III Các hoạt động dạy- hoc:

1 Bài cũ:

- Kiểm tra vở viết

- Yêu cầu viết: Chữ M hoa kiểu 2

- Viết : Mắt sáng 6 sao

- GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: >60 dẫn viết chữ cái hoa

q>60 dẫn HS quan sát và nhận xét

+Gắn mẫu chữ Q kiểu 2

- Chữ Q kiểu 2 cao mấy li?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ Q kiểu 2 và miêu tả: Chữ Q

- HS viết bảng con, 1 HS lên bảng viết

- - 2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con

- 2 HS nhắc lại tên bài

- HS quan sát

- 5 li

- 1 nét

- HS quan sát

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- Các câu b, c yêu cầu làm 61 6)

- Cho điểm HS

*Bài 2:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Chia lớp thành 2 nhóm, cho HS lên bảng điền

dấu tiếp sức Nhóm nào nhanh, đúng sẽ thắng

cuộc

- Nhận xét, chữa bài

3 Củng cố – Dặn dò:

- Trò chơi: Ô chữ

- GV chuẩn bị các chữ viết vào giấy úp xuống:

đen; no, khen, béo, thông minh, nặng, dày

- Gọi HS xung phong lên lật chữ HS lật chữ nào

phải đọc to cho cả lớp nghe và phải tìm %68# từ

trái nghĩa với từ đó Nếu không tìm %68# phải hát

một bài

- Nhận xét trò chơi Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học lại bài

- HS chữa bài vào vở

- Đọc đề bài trong SGK

- 2 nhóm HS lên thi làm bài

- - HS tham gia chơi

Ngày đăng: 30/03/2021, 18:21

w