Giaùo vieân Hoïc sinh HĐ1 : Luyện đọc Lần lượt một số em yếu đọc bài đọc Gọi HS đọc bài : Sông Hương - Lớp nhận xét bổ sung GV hướng dẫn , sửa sai cho rèn đọc cho - Cả lớp đọc nối tiếp c[r]
Trang 1Thứ hai ngày 11 tháng 3 năm 2013.
Buổi sáng Tiết 1: CHÀO CỜ
Tiết 2: TOÁN Số 1 trong phép nhân và phép chia
I:Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
II:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra
2.Bài mới
HĐ 1: Phép nhân
với 1
MT: Nhận biết
số 1 nhân với số
nào cũng bằng
chính số đó Số
nào nhân với 1
cũng bằng chính
số đó
HĐ 2: Phép chia
cho 1
MT: Biết được số
nào chia cho 1
cũng bằng chính
số đó
HĐ 3: Luyện tập,
thực hành
MT: Rèn kĩ năng
thực hiện phép
tính với 1
-Chấm vở bài tập ở nhà của HS
-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu bài
-Nếu chuyển phép nhân thành phép cộng 1 x 2 =?
-Nếu 1 x 3; 1 x4; 1x 5
?-Em có nhận xét gì về những số nhân với 1?
-Nêu 4 x 1 = 4 Em hãy chuyển sang phép chia cho 1?
?-Em nhận xét gì về phép chia cho 1?
Bài 1: Yêu cầu HS nhẩm theo cặp
?-Em có nhận xét gì các số
-Nêu quy tắc tính chu vi tam giác, hình tứ giác
1 x 2 =1 + 1 = 2
1 x 2 = 2; 2 x 1 = 1 -Làm bảng con
6 x 1 = 6 7 x 1 = 7 8 x 1 = 8 -Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
-Nhắc lại
4 : 1 = 4 -Nêu:
5 x 1 = 5 5 : 1 = 5
7 x 1 = 7 7 : 1 = 7
- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
- Nhiều Hs nhắc lại
1x 2 = 2 1 x 3 = 3 1 x 1 = 1
2 x 1 = 2 3 x 1 = 3 1: 1 = 1
2 : 1= 2 3 : 1 = 3 -Đều bằng chính số đó
-Làm vào vở
Trang 23.Củng cố dặn
dò:
nhân với 1, chia cho 1?
Bài 2: Điền số
Bài 3: Nêu: 4 x 2 x 1 gồm có mấy phép tính
Gọi HS nhắc lại quy tắc nhân
1, chia 1
-Nhận xét giao bài về nhà
1x 2 = 2 5 x 1 = 5
2 x 1 = 2 5 : 1 = 5 -2 Phép tính nhân
-Thực hiện từ trái sang phải
4 x 2 x 1 = 8 x 1 = 8 -Làm bảng con
4: 2 x 1= 2 x 1 = 2
4 x 6 : 1 = 24 : 1 = 24 -3-4Hs nhắc lại
Tiết 3: MỸ THUẬT Giáo viên dạy chuyên
Tiết 4: TIẾNG VIỆT Ôn tập giữa kì II ( T 1 )
I.Mục đích, yêu cầu:
1 Kiểm tra lấy điểm đọc, chủ yếu đọc thành tiếng HS đọc thông qua các bài tập đọc – HTL của tuần 19
- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu: HS trả lời 1-2 câu hỏi về nội dung bài tập đọc
2 Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi: Khi nào?
3.Ôn cách đáp lại lời cảm ơn của người khác
II.Đồ dùng dạy- học.
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
- Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
HĐ 1: Kiểm
tra lấy điểm
đọc
MT: Đọc rõ
ràng, rành
mạch các bài
tập đọc đã
học
-Đưa ra các phiếu ghi tên các bài tập đọc
-Chuyện bốn mùa -Lá thư nhầm địa chỉ
-Thư trung thu
-Ông mạnh thắng thần gió
-Mùa xuân đến -Nhận xét đánh giá từng hs
Bài 2:
-Bài tập yêu cầu gì?
-Từng HS lên bốc thăm xuống chuẩn bị 2’ và lên đọc bài, trả lời 1-2 câu hỏi SGK
-2HS đọc bài
-Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi
Trang 3HĐ 2: Ôn đặt
và trả lời câu
hỏi khi nào?
MT: Biết đặt
và trả lời câu
hỏi với khi
nào?
Hđ 3: Nói lời
đáp của em
MT: Biết đáp
lời cảm ơn
trong tình
huống giao
tiếp cụ thể
3.Củng cố dặn
dò:
Bài 3:
-Bài tập yêu cầu gì?
-Những từ ngữ nào trong hai câu được viết in đậm
-Thu chấm vở HS
Bài 4: Gọi HS đọc
-HD mẫu “Khi bạn cảm ơn
em vì em đã làm một việc tốt cho bạn”
Em sẽ nói gì?
-Tình huống b, c Yêu cầu HS thêm lời thoại để tập đóng vai
-Khi nói đáp lời cảm ơn của bạn em cần có thái độ như thế nào?
-Nhận xét đánh giá giờ học
-Nhắc HS về nhà ôn lại bài
khi nào?
-Làm vào vở
a) Mùa hè hoa phượng nở đỏ rực b) Hoa phượng nở đỏ rực khi hè về
2-3 HS đọc
-Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm a)Những đêm trăng sáng
b)Suốt cả mùa hè
-Đặt câu hỏi theo cặp đôi
-Làm vào vở bài tập
a) Khi nào dòng sông trở thành một đường trăng lung linh dát vàng
b) Ve nhởn nhơ ca hát khi nào? -2-3HS đọc
-Nhiều HS nối tiếp nói +Có gì đâu! Không có chi/ chuyện nhỏ ấy mà
-Thảo luận theo cặp
-3-4 Cặp HS tập đóng vai
b) Dạ không có gì đầu! … c)Thư bác không có chi ạ … -Bình chọn cặp có đối đáp hay nhất
-Lời lẽ thái độ lịch sự đúng nghi thức
Tiết 5: TIẾNG VIỆT Ôn tập giữa kì II ( T2 )
I.Mục đích, yêu cầu:
1 Kiểm tra lấy điểm đọc, chủ yếu đọc thành tiếng HS đọc thông qua các bài tập đọc – HTL của tuần 20, 21
- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu: HS trả lời 1-2 câu hỏi về nội dung bài tập đọc 2.Mở rộng vốn từ về bốn mùa qua trò chơi
Trang 43.Ôn luyện về cách dùng dấu chấm để tách câu.
II.Đồ dùng dạy- học.
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
- Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
HĐ 1:Kiểm tra
lấy điểm đọc
MT: Đọc rõ
ràng, rành mạch
các bài tập đọc
đã học
HĐ 2: Trò chơi
mở rộng từ ngữ
về bốn mùa
MT: Nắm được
một số từ ngữ về
bốn mùa
Hđ 3: Sử dụng
dấu chấm
MT: Biết đặt
dấu chấm vào
chỗ thích hợp
trong đoạn văn
ngắn
3.Củng cố dặn
-Đưa ra các phiếu ghi tên các bài tập đọc tuần 20, 21
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu BT
-HD và phổ biến luật chơi
-Các mùa có thời tiết thế nào?
Bài 3: Gọi HS đọc
-Thu chấm bài
-Nhận xét giờ học
-Nhắc HS về làm lại bài tập 2
- Dặn HS về nhà ôn lại
-Từng HS lên bốc thăm xuống chuẩn bị 2’ và lên đọc bài, trả lời 1-2 câu hỏi SGK
6-8 HS
-2-3HS đọc
-Nghe
-Các tổ lựa chọn mùa, hoa quả
-Các thành viên trong tổ tự giới thiệu của tổ mình vào mùa nào và kết thúc vào tháng nào?
-Tổ hoa nêu tên các loài hoa và tổ khác đoán mùa
-Tổ quả nêu tên các loài quả và tổ khác đoán xem mùa đó có quả gì?
-Các tổ thực hiện chơi
-Các tổ lần lượt nêu
+Mùa xuân, hoa đào, mai, vú sữa, quýt, cam…
+Mùa Hạ: ho phượng, măng cụt, xoài +Đông: Hoa mận, dưa hấu
+Thu: cúc, bưởi, cam, na
2-3 HS đọc cả lớp đọc
-Làm vào vở bài tập
-3-4HS đọc bài ngắt nghỉ đúng
Trang 5doứ: kieỏn thửực vaứ chuaồn bũ baứi
sau
Buoồi chieàu:
Tieỏt 1: THEÅ DUẽC : Giaựo vieõn daùy chuyeõn
Tieỏt 2: ẹAẽO ẹệÙC OÂn taọp,Thửùc haứnh kú naờng giửừa kỡ II
A.Mục tiêu:
- Hệ thống lại các chuẩn đạo đức đã học từ học kì II đến nay
- Học sinh biết vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống thực tiễn
B.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
-Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi trong
bài:Lịch sự khi đến nhà người khác
-Khi đến nhà người khác em cần làm gì ?
Nói năng như thế nào ?
-Giáo viên nhận xét ghi điểm
2.Ôn tập:
-Giáo viên nêu yêu cầu tiết học:
Nêu câu hỏi cho học sinh trả lời:
-Từ học kì II đến nay,em đã được học
những bài đạo đức nào ?
Mỗi bài đạo đức chúng ta đã học
chính là một chuẩn mực đạo đức
các em cần phải thực hiện
-Em đã thực hiện được các chuẩn mực
đạo đức đó chưa ?
-Giáo viên theo giỏi,bổ sung
-Tổ chức trò chơi sắm vai
-Giáo viên nhận xét,tuyên dương các
nhóm sắm vai tốt
3.Củng cố dặn dò:
- Giáo viên hệ thống bài
-Nhận xét tiết học
-Hai em trả lời
-Học sinh lắng nghe
+ Trả lại của rơi;
+ Biết nói lời yêu cầu đề nghị;
+ Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại; + Lịch sự khi đến nhà người khác
-Học sinh lần lượt kể những chuẩn mực
đạo đức đã thực hiện được
-Lớp nhận xét,bổ sung thêm
-Từng nhóm học sinh lên sắm vai,ứng xử tình huống
-3 em nhắc lại các chuẩn mực đạo đức đã học
-Xem trước bài mới
Trang 6Tiết 3: ÂM NHẠC : Giáo viên dạy chuyên
Thứ 3 ngày 12 tháng 3 năm 2013.
Buổi sáng
Tiết 1: TOÁN: Số 0 trong phép nhân và phép chia
I.Mục tiêu Giúp HS biết
-Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhânvới số0 cũng bằng không
-0 Chia cho số nào khác không cũng bằng không
-0 Có phép chia cho 0
II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Kiểm tra
2 Bài mới
HĐ1:Phép nhân
có thừa số là 0
MT: HS biết
-Số 0 nhân với
số nào hoặc số
nào nhânvới số
0 cũng bằng
không
HĐ2:Phép chia
có số bị chia là
0
MT: -0 Chia
cho số nào khác
không cũng
- Cho HS làm BT vào bảng con, 2
em lên bảng làm
-Nhận xét đánh giá -Giới thiệu bài -HD mẫu 0x2=0+0=0 0x2=0 2x0=0
?-Nhận xét về phép nhân có thừa số 0?
-Nêu:0x2=0 em hãy viết phép chia có số bị chia là 0
-Vậy kết quả là bao nhiêu?
0 chia cho bất cứ số nào khác 0 thì kết quả là bao nhiêu?
-Nêu:0 có phép chia cho 0 -Không thể chia cho 0
-Làm bảng con -3x1=3 1x20=20 27:1=27 -10x1=10 35x1=35 49:1=49 -Nhận xét về chia cho 1
-Làm bảng 0x 6=0+0+0+0+0+0=0
6 x 0 = 0 10x0=0x10=0 -Nêu
-Nhắc lại
-0:2=0
0 Làm bảng con 0x3=0 0:3=0 0x10=0 0:10=0
4 HS nhắc lại
Trang 7bằng không
-0 Có phép chia
cho 0
HĐ3: thực hành
MT: Rèn kĩ
năng thực hiện
nhân chia một
số với 0
3)Củng cố dặn
dò
- Yêu cầu HS nhắc lại
-Bài1-2 yêu cầu nêu miệng
-Bài3 điền số
-Bài 4 cho HS làm vào vở
-Cho HS nhắc lại sô ù0 trong phép chia và phép nhân
-Nối tiếp nhau nêu -Nêu nhận xét về số 0 trong phép nhân và phép chia
-Làm bảng con 0x5=0 3x0=0 0:5=0 0:3=0 2:2x0=1x0=0 5:5x0=1x0=0
- 3 HS nhắc lại
-Về làm lại bài tập ở nhà
Tiết 2: TIẾNG VIỆT Ôn tập giữa kì II ( T3 )
I.Mục tiêu:
-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc tuần 23-24
-Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi: ở đâu
-Ôn cách đáp lại lời xin lỗi của người khác
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Kiểm tra
đọc
MT: Đọc rõ
ràng, rành
mạch các bài
tập đọc đã
học
HĐ2: trả lời
câu hỏi vì sao
MT: Biết cách
đặt và trả lời
câu hỏi với ở
đâu.
-Đưa ra phiếu các tên các bài tập đọc tuần 23-24
-Nhận xét ghi điểm -Bài2
-Gợi ý HD
?-Em hãy đặt câu hỏi có sử dụng từ: ở đâu?
?-Vậy bộ phận trả lời câu hỏi ở đâu trong câu b là từ nào?
-Bài 3 -Bài tập yêu cầu gì?
?-Bộ phận được in đậm trong bài là từ nào?
-Lần lượt lên bốc thăm -Chuẩn bị 2’ và lên đọc bài, trả lời 1- 2 câu hỏi SGK
-Nhận xét bổ sung -2 HS đọc đề bài
-Ở đâu hoa phượng nở đỏ rực +2 bên bờ sông
+Trên những cành cây
-2 HS đọc đề -Đặt câu hỏi “Ở đâu” cho bộ phận in đậm
-2 Bên bờ sông -Trong vườn
Trang 8HĐ3: ôn đáp
lời xin lỗi
MT: Biết đáp
lời xin lỗi
trong tình
huống giao
tiếp cụ thể
3)Củng cố dặn
dò
-Bài4: Yêu cầu HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS thảo luận theo cặp và đưa ra lời thoại để bạn xin lỗi
?-Khi nói đáp lời xin lỗi cần nói với thái độ như thế nào?
-Nhận xét, đánh giá -Nhắc nhở HS về ôn lại bài
-Thảo luận cặp đôi -Nối tiếp nhau đọc câu hỏi +Hoa phượng nở đỏ rực ở đâu?
-Ở đâu, trăm hoa đua nở -2 HS đọc đề
-Thực hiện thảo luâïn theo cặp -Vài cặp hS lên thực hiện đóng vai
-Nhận xét bình chọn lời nói hay của HS
-Lịch sự
Tiết 3: TIẾNG VIỆT Ôn tập giữa kì II ( T4 )
I.Mục đích – yêu cầu.
-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc các bài tập đọc tuần25-26
-Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi
-Viêt được 1 đoạn văn ngắn 3-4 câu nói về 1 loài chim
II.Đồ dùng dạy – học
- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…
III.Các hoạt động dạy – học
HĐ1: Kiểm tra
đọc
MT: Đọc rõ
ràng, rành
mạch các bài
tập đọc đã học
HĐ2: Trò chơi
mở rộng vốn từ
về chim chóc
Đưa ra phiếu ghi tên các bài tập đọc tuần 25-26
-Nhận xét ghi điểm
-Bài2 -HD HS cách chơi:Các em có thể dùng lời đẻ mô tả con vật hoặc làm động tác để cho nhóm bạn
-6-8 HS đọc bài và trả lời 1-2 câu hỏi SGK
-Nhận xét bổ sung
-2 HS đọc đề -Chia lớp làm 4 nhóm và thực hiện đố nhau
a) Con gì biết bơi, lên bờ đi lạch
Trang 9MT: HS nắm
được một số từ
ngữ về chim
chóc
HĐ3:Viết đoạn
văn ngắn
MT: Biết viết
một đoạn văn
ngắn nói về
loài chim hoặc
gia cầm
3)Củng cố dặn
dò
đoán
-Nhận xét chung -Bai 3
-Bài tập yêu cầu gì?
-Khi viết đoạn văn ngắn tả về loại chim ta cần làm gì?
- Gọi HS đọc bài
-Nhận xét ghi điểm -Hệ thống lại giờ học -Nhắc HS về làm bài tập
bạch?
-Con gì hót hay?
-Cổ dài biết trông nhà là con gì? -Nhận xét, chọn nhóm có nhiều câu đố hay
-2 HS đọc đề -Viết đoạn văn ngắn…
-Giới thiệu con vật cần tả +Tả 1 số đặc điểm về hình dáng -Tả HD nổi bật
+Tả ích lợi của con vật -làm vào vở
-8-10 HS đọc lại bài
Tiết 4: THỂ DỤC : Giáo viên dạy chuyên
Buổi chiều :
Tiết 1: GĐHS YẾU TOÁN: Ôn bảng nhân, bảng chia
I.Yêu cầu: HS yếu thuộc bảng nhân chia đã học
-Ứng dụng bảng nhân c,hia để làm bài tập
-Luyện kỷ năng làm tốn cho HS
II.Các hoạt động dạy và học:
HĐ1: Ơn bảng
nhân, chia
-MT: HS yếu
thuộc bảng
nhân,chia
HĐ2: Thực
hành làm BT
-MT: Củng cố
bảng nhân,chia
-Kiểm tra bảng nhân ,chia
- YC học sinh yếu đọc tiếp sức, đọc cá nhân
-nhận xét tuyên dương
-*Bài 1 Tính nhẩm
2 x 7 3 x 9 27 : 3
2 x 9 5 x 8 18 : 2
4 x 5 3 x 6 35 : 5
4 x 8 3 x 7 32 : 4 -YC làm vở -Gv theo dỏi
-HS yếu lên bảng đọc tiếp sức bảng nhân ,chia
-HS yếu đọc cá nhân
-Làm vào vở -4 em yếu đọc lại bài -Lớp nhận xét
-
Trang 10HĐ2:Chấm
chữa
-MT: HS nắm
được ưu
khuyết điểm
của bài làm
-Nhận xét
*Bài 2: Tính
36 : 4 + 15 4 x 9 - 13
27 : 3 + 26 3 x 8 + 26 -GV nhận xét kết luận
*Bài 3: An cĩ 12 cái kẹo chia đều cho 4 bạn Hỏi mổi bạn cĩ bao nhiêu cái kẹo?
- -Nhận xét
*Chấm bài -Nhận xét Ưu khuyết điểm bài làm
*Tổng kết :Nhận xét giờ học -Dặn về ơn thật thuộc các bảng nhân,chia đã học
-Làm vở -4 em chửa bài
-HS tự đọc và giải -1 em chửa bài
-5 em yếu nộp bài
-Nghe
Tiết 2: GĐHSY TV: Luyện viết chính tả: Sông Hương
I.Mục đích – yêu cầu.
- Giúp HS yếu đọc trơn, trôi chảy, rõ ràng đúng các từ khó trongbài đọc: Sông
Hương
- Viết đúng chính tả một đoạn trong bài
II Chuẩn bị Vở ôn luyện
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
HĐ1 : Luyện đọc
Gọi HS đọc bài : Sông Hương
GV hướng dẫn , sửa sai cho rèn đọc cho
các HS
- Luyện phát âm những từ HS đọc sai
- Luyện đọc trôi chảy lưu loát
HĐ2: Luyện viết
HD viết GV đọc một đoạn trong bài:
Sông Hương
Theo dỏi giúp đỡ HS yếu
GV hướng dẫn , sửa sai cho HS
HD HS viết lại đúng
- HĐ3
Gv nhận xét và củng cố
Lần lượt một số em yếu đọc bài đọc
- Lớp nhận xét bổ sung
- Cả lớp đọc nối tiếp
- Các bạn trong nhóm giúp đỡ bạn yếu
HS đọc lai đoạn viết
HS viết vào vở Dò bài
Lớp chửa lối cho bạn
Trang 11Dặn dò : Ôn các bài tập đọc trong tuần
Tiết 3 : TỰ CHỌN: Viết đoạn văn ngắn về một con vật nuôi em thích
I,Yêu cầu: HS luyện viết đoạn văn về con vật
-Biết viết câu rõ ràng đủ ý- Khơng dùng từ lặp.Nêu được điểm nổi bật và ích lợi của con vật đĩ
-Luyện viết văn cho học sinh
II,Chuẩn bị: Bài văn mẩu
III,Các hoạt động dạy -học:
HĐ1:Hdẫn làm
bài
-MT: Nắm ND
đề bài và cách
làm bài
HĐ2: Thực
hành
-MT:Viết đoạn
văn 6,7 câu về
con vật em
thích
1,GT bài- HD làm bài
-GV ghi đề lên bảng -Đề bài: viết đoạn văn 6,7 câu nĩi
về con mà em thích
+ Đề bài YC gì?
-Câu hỏi gợi ý +Con vật em thích là con gì?
+Nĩ cĩ hình dáng và hoạt động như thế nào?
+Nĩ cĩ ích lợi gì?
-2,Thực hành:
-GV đọc bài mẩu -Hdẫn học sinh làm bài
*Chấm chữa:
-Chấm bài HS giỏi -Trả bài nhận xét
*Tổng kết : nhận xét giờ học
-HSđọc đề bài
-HS trả lời -
-Đọc câu gợi ý
-Nghe -Làm bài vào vở
10 HS giỏi nộp bài
-Nghe
Thứ 4 ngày 13 tháng 3 năm 2013
Buổi sáng :
Tiết 1: TIẾNG VIỆT Ôn tập giữa kì II ( T5 )
I.Mục đích – yêu cầu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc với các em học sinh chưa được kiểm tra
- Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi như thế nào?
- Ôn cách đáp lời khảng định, phủ định
II Chuẩn bị Bảng phụ.
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
Trang 12ND Giáo viên Học sinh
HĐ 1: Kiểm
tra đọc
HĐ 2: Ôn
cách đặt và
trả lời câu
hỏi như thế
nào?
HĐ 2: Nói
lời khảng
định phủ
định
3.Củng cố
dặn dò:
-Cho HS bắt thăm và đọc bài trả lời câu hỏi
-Nhận xét – ghi điểm
Bài 2: Cho HS đọc bài
Bài tập yêucầu gì?
Bài 3: Nêu yêu cầu bài tập
-Nhận xét chữa bài
Bài 4:
-Yêu cầu thảo luận cặp đôi -Nhận xét – chữa bài
Cho HS nhắc lại kiến thức ôn
-Nhận xét giờ học
-Nhắc hs về nhà làm lại bài
-8 – 10 HS đọc bài
-Nhận xét bổ xung
-2HS đọc đề bài
-Tìm bộ phận trả lời câu hỏi như thế nào?
-Thảo luận theo cặp
-Nhận xét
-Nở đỏ rực hai bên bờ sông
b)Nhởn nhơ ca hát suốt mùa hè
-Nêu: đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm -Nêu bộ phân in đậm
-Nối tiếp nhau đọc câu hỏi
-Chim đậu như thế nào trên cành cây? +Bông cúc sung sướng như thế nào? -Nhận xét
-2-3HS đọc
-Thực hiện
-Nối tiếp nhau nói lời của em?
a) Cám ơn ba! ôi thích quá
b) Cám ơn bạn nhé ! Ôi mình mừng quá
-Thưa cô thế ạ
-Nhắc lại
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Rèn luyện kĩ năng tính nhẩm về phép nhân có thừa số là 0 ; 1
- Phép chia có số bị chia là 0, chia cho 1
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1.Kiểm tra
-Nhận xét tuyên dương
-Tự nêu quy tắc nhân với 1, chia cho 1, nhân 0, 0 chia cho số khác 0 Nêu ví dụ minh hoa
-Thực hiện
-Nhiều HS nêu miệng