1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án các môn khối 2 - Tiểu học Hoàng Hoa Thám - Tuần 34

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 454,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Hướng dẫn ôn tập Bài 1 - Chỉ từng hình vẽ trên bảng và yêu cầu HS đọc tên của từng hình - Nhận xét Bài 2 - Cho HS phân tích để thấy hình ngôi nhà gồm 1 hình vuông to làm thân nhà, 1 hì[r]

Trang 1

TUẦN 34: Thứ hai ngày 29 thỏng 4 năm 2013

TẬP ĐỌC:

NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI

I MỤC TIấU:

- Đọc rành mạch toàn bài ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ

- Hiểu ND: tấm lòng nhân hậu, tình cảm quý trọng của bạn nhỏ đối với bác hàng xóm làm nghề nặn đồ chơi (trả lời được các CH 1, 2, 3, 4)

- HS khá, giỏi trả lời được CH5

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* Tranh minh hoạ trong bài tập đọc.Một số con vật nặn bằng bột

*Bảng ghi sẵn từ, cõu cần luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TIẾT 1

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Ổn định

2-Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lờn đọc và trả lời cõu hỏi về nội

dung bài Lượm.

- 3 HS đọc thuộc lũng bài thơ và trả lời cỏc cõu hỏi cuối bài

- Nhận xột cho điểm HS

3 Bài mới

-Giới thiệu bài và ghi bảng

* Hoạt động 1: Luyện đọc

a) Đọc mẫu

- GV đọc mẫu -Theo dừi và đọc thầm theo

Giọng kể, nhẹ nhàng, tỡnh cảm.

Giọng bạn nhỏ, xỳc động, cầu khẩn khi giữ

bỏc hàng xúm ở lại thành phố : Nhiệt tỡnh, sụi

nổi khi hứa sẽ cựng cỏc bạn mua đồ chơi của

bỏc.

+ Giọng bỏc bỏn hàng trầm buồn khi than phiền độ này chẳng mấy ai mua đồ chơi của bỏc: Vui vẻ khi cho rằng vẫn cũn nhiều trẻ thớch đồ chơi của bỏc b) Luyện đọc cõu , phỏt õm từ khú

- Yờu cầu HS đọc từng cõu - Mỗi HS đọc một cõu theo hỡnh thức

nối tiếp

- Tổ chức cho HS luyện phỏt õm cỏc từ

làm đồ chơi, sào nứa, xỳm lại, nặn,làm

ruộng, suýt khúc, lợn đất, trong lớp, hết nhẵn

hàng, nụng thụn

c) Luyện đọc đoạn, kết hợp giải nghĩa từ khú

- Yờu cầu HS tỡm cỏch đọc và luyện đọc từng

đoạn trước lớp

- Tỡm cỏch đọc và luyện đọc đoạn Chỳ

ý cỏc cõu sau :

Tụi suýt khúc / nhưng cố tỏ ra bỡnh tĩnh //

- Bỏc đừng về / Bỏc ở đõy làm đồ chơi/ bỏn cho chỳng chỏu// ( giọng cầu khẩn).

- Nhưng độ này / chả mấy ai mua đồ chơi của bỏc nữa // ( giọng buồn).

Trang 2

- Cháu mua / và sẽ rủ bạn cháu cùng mua // ( giọng sôi nổi ).

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước

lớp GV và cả lớp theo dõi để nhận xét

- Nối tiếp nhau đọc các đoạn 1,2,3 (đọc

2 vòng).

- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo

nhóm - Lần lượt từng HS đọc trước nhóm của mình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi

cho nhau d) Thi đọc -Đại diện các nhóm đọc

e) Cả lớp đọc đồng thanh

Tiết 2

*Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Gọi 2 HS đọc lại bài, 1 HS đọc phần chú giải

. - 2 HS đọc theo hình thức nối tiếp - 1 HS đọc phần chú giải

- Bác Nhân làm nghề gì ? - Bác Nhân là người nặn đồ chơi bằng

bột màu và bán rong trên các vỉa hè.

- Các bạn nhỏ thích đồ chơi của bác như thế

nào ? - Các bạn xúm đông lại, ngắm nghía, tò mò xem bác nặn

- Vì sao các bạn nhỏ lại thích đồ chơi của bác

như thế ?

- Vì bác nặn rất khéo : ông Bụt, Thạch Sanh, Tôn Ngộ Không, con vịt, con gà… sắc màu sặc sỡ

- Vì sao bác Nhân định chuyển về quê ? - Vì đồ chơi bằng nhựa đã xuất hiện,

không ai mua đồ chơi bằng bột nữa.

- Thái độ của bạn nhỏ như thế nào khi bác

Nhân quyết định chuyển về quê ? - Bạn suýt khóc, cố tỏ ra bình tĩnh để nói với bác : Bác ở đây làm đồ chơi bán cho

chúng cháu

- Thái độ của bác Nhân ra sao ? - Bác rất cảm động

- Bạn nhỏ trong truyện đã làm gì để bác Nhân

vui trong buổi bán hàng cuối cùng?

- Bạn đập con lợn đÊt, đÕm được mười nghìn đồng, chia nhỏ món tiền, nhờ mấy bạn trong lớp mua đồ chơi của bác.

- Hành động của bạn nhỏ cho con thấy bạn là

người thế nào ? - Bạn rất nhân hậu, thương người và luôn muốn mang đến niềm vui cho

người khác./ Bạn rất tế nhị / Bạn hiểu bác hàng xóm, biết cách an ủi bác /

- Thái độ của bác Nhân ra sao ? - Bác rất vui mừng và thêm yêu công

việc của mình

- Qua câu chuyện con hiểu điều gì ? - Cần phải thông cảm , nhân hậu và yêu

quý người lao động

- Hãy đoán xem bác Nhân sẽ nói gì với bạn

nhỏ ấy nếu bác biết vì sao hôm đó đắt hàng

.(HSKG)

- Cảm ơn cháu rất nhiều./ Cảm ơn cháu

đã an ủi bác./ Cháu tốt bụng quá./ Bác sẽ rất nhớ cháu /…

- Bạn nhỏ trong truyền rất thông minh, tốt

bụng và nhân hậu đã biết an ủi, giúp đỡ động

viên bác Nhân.

* Luyện đọc lại:

- Gọi 3 HS lên đọc truyện theo (người

dẫn chuyện, bác Nhân, cậu bé ).

- Nhận xét

- HS đọc

Trang 3

4 Củng cố, dặn dũ

- Con thớch nhõn vật nào ? Vỡ sao ? - Con thớch cậu bộ vỡ cậu là người nhõn

hậu, biết chia sẻ nỗi buồn với người khỏc

- Con thớch bỏc Nhõn vỡ bỏc cú đụi bàn tay khộo lộo, nặn đồ chơi rất đẹp.

- Nhận xột tiết học

- Dặn HS về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài

sau

………

TOÁN:

TIẾT 166: ễN TẬP VỀ PHẫP NHÂN VÀ PHẫP CHIA (TT)

I MỤC TIấU:

- Thuộc bảng nhân và bảng chia 2, 3, 4, 5 để tính nhẩm

- Biết tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính (trong đó có một dấu nhân hoặc chia; nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học)

- Biết giải bài toán có một phép chia

- Nhận biết một phần mấy của một số

- Khụng làm BT 5

II CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ Kiểm tra bài tập của HS

3 Bài mới

a Giới thiệu bài :

- Nờu mục tiờu và ghi tờn bài lờn bảng

HĐ Hướng dẫn ụn tập

Bài 1

- Nờu yờu cầu của bài tập, sau đú cho HS tự

làm bài

- Làm bài vào vở bài tập, HS nối tiếp nhau đọc bài làm của mỡnh trước lớp, mỗi HS chỉ đọc một con tớnh

4 x 9 = 36 5 x 7 = 35

36 : 4 = 9 35 : 5 = 7

- Hỏi : Khi biết 4 x 9 = 36 cú thể ghi ngay

kết quả của 36 : 4 khụng ? Vỡ sao ?

- Cú thể ghi ngay kết quả 36 : 4 = 9 vỡ nếu lấy tớch chia cho thừa số này thỡ

sẽ được thừa số kia

- Nhận xột bài làm của HS ghi điểm

Bài 2

Trang 4

- Nêu yêu cầu của bài và cho HS tự làm bài

- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập

- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện của từng

biểu thức trong bài

2 x 2 x 3 = 4 x 3 3 x 5 – 6 = 15- 6 = 12 = 9

- Nhận xét bài của HS và cho điểm

Bài 3

- Gọi 1 HS đọc đề bài - Có 27 bút chì màu, chia đều cho 3

nhóm Hỏi mỗi nhóm có mấy bút chì màu ?

- Có tất cả bao nhiêu bút chì màu ? - Có tất cả 27 bút chì màu

- Chia đều cho 3 nhóm nghĩa là chia như

thế nào ?

-Nghĩa là chia thành 3 phần bằng nhau

- Vậy để biết mỗi nhóm nhận được mấy

chiếc bút chì màu ta làm như thế nào ?

- Ta thực hiện phép chia 27 : 3

Bài giải :

Số bút chì màu mỗi nhóm nhận được là:

27 : 3 = 9 ( chiếc bút) Đáp số : 9 chiếc bút

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 5 HSKG

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ? - Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống

- Hỏi : Mấy cộng 4 thì bằng 4 ? - 0 cộng 4 bằng 4

- Vậy điền mấy vào chỗ trống thứ nhất ? - Điền 0

- Tự làm các phần còn lại

- Khi cộng hay trừ một số nào đó với 0 thì

điều gì sẽ xảy ra ?

- Khi cộng hay trừ một số nào đó với

0 thì kết quả chính là số

- Khi lấy 0 nhân hoặc chia cho một số khác

thì điều gì xảy ra ?

- Nhận xét

- Khi lấy 0 nhân hoặc chia cho một số khác thì kết quả vẫn bằng 0

4 + 0 = 4 0 x 4 = 0

4 – 0 = 4 0 : 4 = 0

4.Củng cố, dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà xem lại bài và xem trước

bài: Ôn tập về đại lượng

………

Trang 5

THỂ DỤC:

CHUYỀN CẦU.TRÒ CHƠI “NÉM BÓNG TRÚNG ĐÍCH”

I MỤC TIÊU:

- Biết cách chuyền cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ theo nhóm 2 người

- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi

II CHUẨN BỊ:

- Sân trường, vệ sinh sân tập

- Còi, tranh ảnh minh họa…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

II Phần mở đầu

1 Nhận lớp

- Nhận lớp, phổ biến nội dung và

yêu cầu của tiết học.

2 Khởi động

- Quan sát, nhắc nhở HS khởi

động các khớp: cổ, cổ tay, hông,

gối,…

- Quan sát HS tập luyện

II Phần cơ bản

1 Chuyền cầu

- Phân tích kỹ thuật chuyền cầu

đồng thời kết hợp thị phạm cho

HS nắm được kỹ thuật của động

tác

- Điều khiển cho HS thực hiện

đồng thời quan sát nhức nhở.

2 Trò chơi “Ném bóng trúng

đích”

- Phân tích cách chơi và thị

phạm cho HS nắm được cách

chơi

- Sau đó cho HS chơi thử.

- Nêu hình thức xử phạt

III Phần kết thúc

1 Thả lỏng

- Hướng dẫn cho HS các động

tác thả lỏng toàn thân

2 Nhận xét

- Nhận xét buổi và giao bài tập

về nhà

8p – 10p 1p – 2p

1 x 8 nhịp

19p – 23p

1 – 3 lần

8p– 10p

1 – 3 lần

4p – 6p

1 – 2p

1 – 2p

- Lớp trưởng tập hợp lớp, điểm số, báo cáo cho GV nhận lớp.







                  

- Nghiêm túc thực hiện







- Chơi tích cực và vui vẻ

                 

Trang 6

4 Xuống lớp

-GV hụ “ giải tỏn”

1 – 2p - Tập hợp thành 3 hàng ngang

- HS reo “ khỏe”

……… ………

Thứ ba ngày 30 thỏng 4 năm 2013

CHÍNH TẢ (Nghe viết):

NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI

I MỤC TIấU:

- Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Người làm

đồ chơi

- Làm được BT(2) a; BT(3) a

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lờn bảng viết; lớp viết bảng con

- Nhận xột ghi điểm

Gọi 2 - 3 HS lờnbảng viết tiếng cú õm đầu là: s, x

3 Bài mới:

- Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

* Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết

- GV đọc mẫu lần 1 bài chớnh tả - HS chỳ ý nghe

- 2 HS đọc bài -HD HS nhận xột

+ Tỡm tờn riờng trong bài chớnh tả - Nhõn

+ Tờn riờng của người viết ntn ? - Viết hoa chữ cỏi đầu tiờn

* Luyện viết bảng con

+ GV đọc - HS lờn bảng con tiếng khú: Nặn,

chuyển, ruộng, dành

* Viết bài

d Chấm chữa bài

- GV đọc lại bài - HS dựng bỳt chỡ soỏt lỗi

- GV thu 1/3 số vở chấm điểm

* Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

Trang 7

*Bài 2 (a) - HS nờu yờu cầu bài tập

- trăng, trăng, trăng, trăng, chăng - HS làm vào vở, 1 HS lờn bảng làm

- Lớp nhận xột

* phộp cộng, cọng rau Cồng chiờng, cũng lưng

* Bài 3 (a)

Trồng trọt, chăn nuụi, trĩu quả, cỏ trụi, cỏ

chộp, cỏ trắm chuồng lợn, chuồng trõu,

chuồng gà, trụng rất ngăn nắp

- HS nờu yờu cầu bài tập

- HS làm vào nhỏp + 1 HS lờn bảng làm

- Lớp nhận xột

- GV nhận xột sửa sai cho HS

4 Củng coỏ – dặn dũ:

- Nờu nội dung bài - GVNX bài viết, nhận

xột giờ học

Dặn dũ: về nhà học bài chuẩn bị bài sau

………

TOÁN:

ễN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG

I MỤC TIấU:

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, số 3, số 6

- Biết ước lượng độ dài trong một số trường hợp đơn giản

- Biết giải bài toán có gắn liền với các số đo

- Khụng làm BT1b; BT4c, d, e

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ ; Phiếu bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

*Giới thiệu bài :

- Nờu mục tiờu tiết học và ghi tờn bài lờn

bảng

* Hướng dẫn ụn tập

Bài 1

- Quay mặt đồng hồ đến cỏc vị trớ trong

phần a của bài và yờu cầu HS đọc giờ

- Đọc giờ : 3 giờ 30 phỳt, 5 giờ 15 phỳt, 10 giờ, 8 giờ 30 phỳt

- Yờu cầu HS quan sỏt cỏc mặt đồng hồ ở

phần b

Trang 8

- Yờu cầu đọc giờ trờn mặt đồng hồ a - 2 giờ

- 2 giờ chiều cũn gọi là mấy giờ ? - Là 14 giờ

- Vậy đồng hồ A và đồng hồ nào chỉ cựng

một giờ ?

- Đồng hồ A và đồng hồ E chỉ cựng 1 giờ

- Làm tương tự với cỏc đồng hồ cũn lại

- Nhận xột bài làm của HS

Bài 2

- Gọi HS đọc đề bài toỏn - Can bộ đựng 10 l nước mắm, can to

đựng nhiều hơn can bộ 5 l nước mắm

Hỏi can to đựng bao nhiờu lớt nước mắm ?

- Hướng dẫn HS phõn tớch đề bài, thống Bài giải :

nhất phộp tớnh sau đú yờu cầu cỏc em làm

bài

Can to đựng số lớt nước mắm là:

10 + 5 = 15 ( l )

Đỏp số : 15lít

- Nhận xột bài của HS và cho điểm

Bài 4

- Bài tập yờu cầu cỏc em tưởng tượng và

ghi lại độ dài của một số vật quen thuộc

như bỳt chỡ, ngụi nhà …

- Đọc cõu a : Chiếc bỳt bi dài khoảng

15… và yờu cầu HS suy nghĩ để điền tờn

đơn vị vào chỗ trống trờn

- Trả lời : Chiếc bỳt bi dài khoảng 15

cm

- Núi chiếc bỳt bi dài 15 mm cú được

khụng ? Vỡ sao ?

- Vỡ 15 mm quỏ ngắn ,khụng cú chiếc bỳt bi bỡnh thường nào lại ngắn như thế

- Núi chiếc bỳt bi dài 15 dm cú được

khụng ? Vỡ sao ?

- Khụng được vỡ như thế là quỏ dài

- Yờu cầu HS tự làm cỏc phần cũn lại của

bài, sau đú chữa bài và cho điểm HS

b/ 15m; c/ 174km; d/ 15cm; e/ 2dm

4 Củng cố, dặn dũ :

- Nhận xột tiết học

- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị

bài sau

………

KỂ CHUYỆN:

Người làm đồ chơi

I MỤC TIấU:

- Dựa vào nội dung túm tắt kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung cõu chuyện

- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT 2)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ

Trang 9

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định

3 Bài mới

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

b Hướng dẫn kể chuyện

- Dựa vào nội dung tóm tắt, kể lại từng

đoạn câu chuyện

- 1HS đọc yêu cầu và ND tóm tắt từng đoạn

- GV mở bảng phụ viết sẵn ND tóm tắt

từng đoạn

- Lớp đọc thầm lại -HS kể từng đoạn truyện trong nhóm

- Thi kể tứng đoạn truyện trong lớp

- GVNX đánh giá

- Kể toàn bộ câu chuyện:hskg - HS nối tiếp nhau kể toàn bộ câu

chuyện

- Lớp nhận xét bình chọn những HS kể chuyện hấp dẫn

- Tổ chức cho HS thi kể chuyện - Chọn HS khá giỏi kể toàn bộ câu

chuyện

4 Củng cố – dặn dò:

- Nêu nội dung câu chuyện

- GVNX tiết học, khen ngợi những em kể

chuyện tốt

Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

- HS chú ý nghe

………

THỂ DỤC:

CHUYỀN CẦU TRÒ CHƠI “CON CÓC LÀ CẬU ÔNG TRỜI”

I MỤC TIÊU:

- Biết cách chuyền cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ theo nhóm 2 người

- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Sân trường, vệ sinh sân tập

- Còi, tranh ảnh minh họa…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

II Phần mở đầu

1 Nhận lớp

- Nhận lớp, phổ biến nội dung

và yêu cầu của tiết học

2 Khởi động

- Quan sát, nhắc nhở HS khởi

động các khớp: cổ, cổ tay,

8p – 10p

1p – 2p

1 x 8 nhịp

- Lớp trưởng tập hợp lớp, điểm số, báo cáo cho GV nhận lớp







Trang 10

hụng, gối,…

- Quan sỏt HS tập luyện

II Phần cơ bản

1 Chuyền cầu

- Phõn tớch kỹ thuật chuyền

cầu đồng thời kết hợp thị

phạm cho HS nắm được kỹ

thuật của động tỏc

- Điều khiển cho HS thực hiện

đồng thời quan sỏt nhức nhở

2 Trũ chơi “Con cúc là cậu

ễng Trời”

- Phõn tớch cỏch chơi và thị

phạm cho HS nắm được cỏch

chơi

- Sau đú cho HS chơi thử

- Nờu hỡnh thức xử phạt

III Phần kết thỳc

2 Thả lỏng

- Hướng dẫn cho HS cỏc động

tỏc thả lỏng toàn thõn

2 Nhận xột

- Nhận xột buổi và giao bài tập

về nhà

4 Xuống lớp

-GV hụ “ giải tỏn”

19p –23p

1 – 3 lần

8p– 10p

1 – 3 lần

4p – 6p

1 – 2p

1 – 2p

1 – 2p

                  

- Nghiờm tỳc thực hiện







- Chơi tớch cực và vui vẻ

                 

- Tập hợp thành 3 hàng ngang

- HS reo “ khỏe”

……… ………

Thứ tư ngày 1 thỏng 5 năm 2013

TOÁN:

ễN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (TT)

I MỤC TIấU:

- Nhận biết thời gian được dành cho một số hoạt động

- Biết giải bài toán liên quan đến đơn vị kg, km

- Khụng làm BT4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ; Phiếu bài tập

- Bộ đồ dựng học toỏn

Trang 11

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét ghi điểm

Gọi 1 HS Chữa bài 4

3 Bài mới

- Giới thiệu bài : Ghi đầu bài

* Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1 :

Trong các hoạt động trên Hà dành nhiều

thời gian nhất cho HĐ học

- Nêu yêu cầu của bài tập

- HS làm vào nháp, nêu miệng

=> GV nhận xét sửa sai cho HS - Lớp nhận xét

Bài 2:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Bình nặng 27 kg, Hải nặng hơn Bình 5kg

- Hải cân nặng bao nhiêu kg?

- Yêu cầu HS giải vào vở

- Nhận xét ghi điểm

Giải

Hải cân nặng là:

27 + 5 = 32 (kg) Đ/S : 32 kg

Bài 3 :

- Gọi HS đọc bài toán -HS nêu yêu cầu bài tập

- Phân tích theo sơ đồ SGK Giải

- Yêu cầu HS giải vào vở Nhà Phương cách xã định xã là:

=> GV nhận xét ghi điểm 20 - 11 = 9 (km)

- Gọi HS đọc bài toán - HS đọc

Bài giải Bơm xong lúc:

- Yêu cầu HS giải vào vở

=> GV nhận xét ghi điểm

9 + 6 = 15 (giờ)

15 giờ hay là 3 giờ chiều Đ/S: 3 giờ chiều

4 Củng cố- dặn dò:

* Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị

bài sau

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w