- HS: Nội dung đại lượng tỉ lệ thuận III/ Phương pháp dạy học: - Phương pháp thảo luận nhóm - Phương pháp phân tích ,so sánh tổng hợp và liên hệ thực tế... - HS dưới lớp theo dõi và nhận[r]
Trang 1Ngày soạn: Ngày giảng:
Chương II: Hàm số và đồ thị Tiết 23 Đại lượng tỉ lệ thuận I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
3.Thái độ: Nghiêm túc, tỉ mỉ, chính xác trong tiết học.
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ ?3 , ?4 , MTBT
III/ Phương pháp dạy học:
IV/ Tổ chức giờ học:
1 ổn định tổ chức:
2 Khởi động mở bài ( 5phút )
số và đồ thị "
học ở bậc tiểu học? Cho VD
- GV nhận xét và vào bài
- HS lắng nghe
- HS trả lời và cho VD
3 Hoạt động1: Tìm hiểu định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ thuận ( 13phút )
- Đồ dùng: Bảng phụ ?3
- Tiến hành:
- Yêu cầu HS đọc thông tin
SGK
? Giải thích vì sao chu vi và
độ dài cạnh hình vuông,
chuyển động là tỉ lệ thuận
với nhau
- Yêu cầu HS thực hiện ?1
theo t(h) của một vật chuyển
động đều với vận tốc 15(Km)
tính theo CT nào
tích V(m3) của thanh kim loại
D(Kg/m3) tính theo CT nào
? Có nhận xét gì về sự giống
nhau giữa hai công thức trên
- Đọc thông tin SGK
- HĐ theo nhóm thực hiện
?1 a) S =15.t
b) m = D.V
số khác không
1 Định nghĩa
?1 a) S =15.t b) m = D.V
* Nhận xét ( SGk - 52 )
* Định nghĩa ( SGK - 52 )
Trang 2- HS lắng nghe
- 1 HS đọc định nghĩa
- Làm việc cá nhân thực hiện
?2
- 1 HS đứng tại chỗ trả lời
- 1 HS đọc chú ý
- HĐ cá nhân thực hiện ?3
- 1 mm ứng với 1T
- 1 HS lên bảng điền
?2
y tỉ lệ thuận với x theo hệ số , ta có: y = x
3 -5
3 -5
Suy ra: x =- 5 y
3
Vậy, x tỉ lệ thuận với y theo
hệ số - 5
3
* Chú ý ( SGK - 52 )
?3
- GV giới thiệu định nghĩa
- Yêu cầu HS đọc định nghĩa
- Yêu cầu HS thực hiện ?2
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời
- GV nêu chú ý thông qua ?2,
yêu cầu HS đọc chú ý
- Yêu cầu HS thực hiện ?3
quan hệ thế nào với nhau
? 10 mm ứng với 10T, vậy 1
nhiêu
- Gọi 1 HS lên bảng điền
- GV nhận xét và chốt lại - HS lắng nghe
4 Hoạt động 2: Tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận ( 12phút )
- Đồ dùng: Bảng phụ ?4
- Tiến hành:
- HS thực hiện ?4
- Thay x1, y1 vào công thức
y = k.x tìm hệ số k
- Lấy các giá trị của x2; x3; x4
nhân với k = 2 tìm giá trị
2 Tính chất
?4 a) Vì x và y tỉ lệ thuận nên ta
có y = k.x
- Thay x1 = 3, y1 = 6 ta có:
k = 1
1
2
x x1 = 3 x2 = 4 x3 = 5 x4 = 6
y y1 = 6 y2 = 8 y3 = 10 y4 = 12
- Treo bảng phụ, Yêu cầu HS
thực hiện ?4
? Muốn xác định hệ số tỉ lệ
của y đối với x làm thế nào
? Muốn tìm các giá trị của y2;
y3; y4 làm thế nào
- Gọi 1 HS lên bảng điền
? Dựa vào bảng trên có nhận
xét gì về các tỉ số giữa hai giá
- GV giới thiệu tính chất của
ứng bằng nhau
- Đọc và ghi nhớ các tính chất
2
* Tính chất ( SGK - 53 )
5 HĐ3: Luyện tập ( 13phút )
- Tiến hành:
- Yêu cầu HS thực hiện bài 1 - Làm việc cá nhân thực hiện
bài 1
3 Bài tập
Bài 1 ( SGK - 53 )
a) Ta có: y = k.x Suy ra:
Trang 3-Gọi 2 HS lên bảng trình bày
- Yêu cầu cả lớp theo dõi và
nhận xét
- GV chuẩn xác, khắc sâu
định nghĩa
+ HS1:thực hiện: a; b + HS2 thực hiện: c
- HS %6 lớp theo dõi và nhận xét
- HS lắng nghe
y
k = x với x = 6, y = 4 thì:
k =4= 2
6 3 b) y= x23 c) Khi x = 9 thì y = 9 = 623 Khi x =15 thì y = 15 =1023
6 Tổng kết và hướng dẫn về nhà ( 2phút )
- Học bài và xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN: 2; 3; 4 ( SGK - 54 ); 1; 2; 3 ( SBT - 42 )
... lớp theo dõi nhận xét- HS lắng nghe
y
k = x với x = 6, y = thì:
k =4< /sup>= 2
6 b) y= x23... ( 2phút )
- Học xem lại tập chữa
- BTVN: 2; 3; ( SGK - 54 ); 1; 2; ( SBT - 42 )