1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án Tuần 14 Khối lớp 3

17 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 141,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Môc tiªu: Biết đặt tính và tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số chia hết và chia có d­ BiÕt t×m mét trong c¸c thµnh phÇn ch­a biÕt cña mét sè vµ gi¶i bµi to¸n cã liªn quan đ[r]

Trang 1

Tuần 14 Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009

Tập đọc – Kể chuyện: Người liên lạc nhỏ

I.Mục tiêu: Tập đọc

Hiểu nội dung: Kim Động là một  liên lạc rất nhanh trí,dũng cảm khi làm nhiệm vụ dẫn  và bảo vệ cán bộ cách mạng.(Trả lời 6 các câu hỏi trong SGK)

Kể chuyện Kể lại 6 từng đoạn của câu chuyện dạ theo tranh minh hoạ.(HS K-G

kể lại 6 toàn bộ câu chuyện)

II.Đồ dùng:

Tranh minh hoạ truyện ( sgk) , tranh phóng to để kể ,Bản đồ , bảng phụ

III.Các hoạt độngdạy- học:

A.Tập đọc:

1: Bài cũ: - Đọc bài : Cửa Tùng

? ND bài

2: Bài mới : a: Giới thiệu bài :

- Giới thiệu chủ điểm , bài tập đọc

b.uyện đọc :

- Đọc mẫu

- Giới thiệu hoàn cảnh xảy ra chuyện ,

chỉ trên bản đồ VN vị trí của Cao Bằng

? Biết những gì về anh KĐ

- HD đọc câu , đọc từ khó ( sgk)

- HD đọc đoạn

- Hd đọc đúng 1 số câu ( sgk)

- GB ,  dẫn tìm hiểu : Kim

Đồng , ông Ké, Nùng , Tây đồn ,

thầy mo , thong manh

c.ìm hiểu bài :

? Anh KĐ 6 giao nhiệm vụ gì

? Vì sao bác cán bộ phải đóng vai 1 ông

già Nùng

? Cách đi  của 2 bác cháu?

? Tìm những chi tiết nói lên sự nhanh trí

và dũng cảm của KĐ khi gặp địch

d: Luyện đọc

- HD đọc đoạn 3 : Đọc phân biệt nhân

vật

- 2 em đọc nối tiếp

- HS nêu ND bài

- Quan sát tranh ( sgk)

- Quan sát bản đồ tìm vị trí Cao Bằng

- HS phát biểu

- Luyện đọc

- Đọc nối tiếp

- Luyện đọc

- Tìm hiểu chú giải

- Đọc nhóm

- Đọc đồng thanh đoạn 1 , 2 ; đoạn 3 -1

em đọc ; đoạn 4 – cả lớp đọc + Đọc đoạn 1:

- Bảo vệ và dẫn  cho cán bộ

- Vì đây là vùng có nhiều  Nùng ,

đóng vậy vừa để che mắt địch vừa để hoà đồng mọi 

- Rất cân thận + Đọc nối tiếp đoạn 2 , 3 , 4 và thảo luận nhóm

- Gặp địch không hề bối rối,sợ sệt bình tĩnh huýt sáo báo hiệu…không làm cho bọn địch nghi ngờ…

- Thi đọc đoạn 3 : Đọc phân vai N 3

- 1 em đọc cả bài

Trang 2

B Kể chuyện

Yc : Dựa theo 4 tranh minh hoạ , ND

của 4 đoạn để kể lại toàn bộ câu chuyện

- Hd kể theo tranh : gắn tranh

C.Củng cố , dặn dò:

? Qua câu chuyện em thấy anh Kim

Đồng là 1 thiếu niên  thế nào ?

- Luyện kể ở nhà

- Quan sát tranh

- 1 em kể mẫu đoạn 1

- HS kể trog nhóm

- 4 em thi kể nối tiếp 4 đoạn

- Kể cả chuyện (HS KG)

- Là1 chiến sĩ liên lạc rất nhanh trí , thông minh , dũng cảm khi làm nhiệm

vụ dẫn  cho cán bộ

Toán: Luyện tập

I.Mục tiêu:

Biết so sánh các khối 6

Biết làm các phép tính với số đo khối 6 và vận dụng 6 vào giải toán

Biết sử dụng cân đồng hồ để cân một vài đồ dùng học tập

II.Đồ dùng:

Cân đông hồ

III.Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động GV Hoạt động HS

Bài 1: > < =

- Củng cố so sánh các khối luợng

Bài 2: Tóm tắt :

4 gói kẹo ; 1 gói nặng 130 kg

1 gói bánh : 157 g

4 gói kẹo và 1 gói bánh : … g

- Gợi ý: - Tìm 4gói kẹo nặng ? g

- Tìm 4 gói kẹo và 1 gói bánh nặng ? g

- Chữa bài

Bài 3: Hd tìm hiểu

Tóm tắt : 1 kg

? Nhận xét về đơn vị đo

? Tìm số g  còn lại

? Tìm mỗi túi nhỏ nặng ? g

? Khi tìm số đg còn lại phải làm phép tính

1 kg – 400 g ta cần phải  thế nào ?

Bài giải

1 kg = 1000 g

Số  còn lại nặng là :

- Làm cá nhân câu 1 ; trình bày cách làm câu 2 , Các bài còn lại KT chéo

- Tìm hiểu tóm tắt

- Tìm 4 gói kẹo nặng : 130 x 4 = 520 g

- Tìm tất cả 4 gói kẹo và 1 gói bành nặng :

520 + 157 = 677 g

- HS làm bài vào vở

- Tìm hiểu và tóm tắt

- Nêu cách làm

- Đổi 1kg = 1000 g

- Trình bày cách làm

Trang 3

1000 - 400 = 600 ( g ) Mỗi túi  nhỏ nặng là :

600 : 3 = 200 ( g )

Đáp số : 200 g 

Bài 4: Thực hành cân

- HD cân 2 đồ vật ghi lại kết quả cân rồi so

sánh

C.Củng cố - Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- HS làm bài vào vở

- Một HS lên bảng chữa bài

- Một số HS trình bày miệng bài làm

- Nhận xét bài làm của bạn

- HĐ nhóm 3

- Nhắc nội dung bài học

Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009

Toán: Bảng chia 9

I.Mục tiêu:

II.Đồ dùng:

Các tấm bìa ,mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn

Bộ đồ dùng học toán

III.Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động GV A.Bài cũ:

Yêu cầu HS đọc bảng nhân 9

B.Bài mới:

1: Giới thiệu phép chia cho 9 từ bảng nhân

9

? Có 3 tấm bìa , mỗi tấm có 9 chấm tròn

.Hỏi có tất cả bao nhiêu chấm tròn?

? Có 27 chấm tròn trên các tấm bìa , mỗi

tấm có 9 chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa

- Từ 9 x 3 = 27 ta có 27 : 9 = 3

2: Lập bảng chia

- HD chuyển từ phép tính nhân trong bảng

nhân 9 sang phép tính chia trong bảng chia

9

- Tổ chức đọc thuộc lòng

3: Thực hành

Bài 1: (Cột 1,2,3)Tính nhẩm

Bài 2(Cột 1,2,3) Tính nhẩm

- Từ 1 phép nhân suy ra 6 2 phép tính

Hoạt động HS

- HS đọc bảng nhân 9

- 9 x 3 = 27

- 27 : 9 = 3

- HS nhắc lại

- HS lập bảng chia theo nhóm

- 9 x 1 = 9 -> 9 : 9 = 1 …

9 x 10 = 90 -> 90 : 9 = 10

- Luyện đọc thuộc lòng , thi đọc

- HS dựa vào bảng nhân 9 nêu miệng kết quả

- Làm miệng

- Nêu cách tính nhẩm

Trang 4

chia

Bài 3: HD tìm hiểu tóm tắt

Tóm tắt : 9 túi : 45 kg

1 túi : … kg

Bài 4: 6 tự bài 3

Tóm tắt : 9 kg : 1 túi

45 kg : … túi

? Nhận xét 2 bài giải

C.Củng cố - dặn dò :

- Học thuộc bảng chia 9

- Bài 3 và 4 : tìm hiểu nêu tóm tắt ; tự giải

và trình bày miệng bày giải

- 2 em lên giải 2 bài

- Nhận xét chữa bài

- Bài toán cho biết gì và hỏi gì khác nhau nên dẫn đến đơn vị ở kết quả khác nhau

- Nhắc nội dung bài học Chính tả:Nghe- viết: Người liên lạc nhỏ

I.Mục tiêu:

Nghe- viết đúng bài chính tả;trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

Làm đúng bài tập điền tiếng có vần ay/ây (BT2)

Làm đúng bài tập3 a

II.Đồ dùng:

Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2;Bảng con.vở bài tập

III.Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động GV

1: Bài cũ:

Đọc: huýt sáo , suýt ngã , giá sách

2 Bài mới : a.Giới thiệu bài :

b.HS nghe , viết :

- Đọc đoạn chính tả

? Trong đoạn văn , có những tên riêng nào

6 viết hoa

? Câu nào trong đoạn văn là lời của nhân

vật ? Lời nói đó 6 viết  thế nào ?

- HD HS viết các chữ dễ viết sai

- Đọc chính tả

- Chấm , chũa bài

c: HD làm bài tập :

Bài 2: Điền vào chỗ trống ay hay ây

- Chốt lời giải

Giảng : đòn bẩy ( tre, gỗ , sắt , giúp nâng

hoặc nhấc 1 vật theo cách : tì đòn bẩy vào 1

điểm tựa rồi dùng sức , nhấc vật nặng đó

lên

+ Sậy : cây có thân cao , lá dài , 

mọc ở bờ  dáng khẳng khiu

Bài 3:a Điền vào chỗ trống l hay n ?

Hoạt động HS

- 2 em lên bảng viết , cả lớp viết vào bảng con

- 1 em đọc lại

- tên  , tên dân tộc , tên huyện

- Nào , bác cháu ta lên  ! là lời của

ông ké 6 viết sau dấu hai chấm , xuống dòng , gạch đầu dòng

- Đọc thầm đoạn văn , tự viết những chữ dễ mắc lỗi chính tả

- Viết bài , chữa lỗi

- Làm cá nhân

- 2 em lên bảng làm thi , đọc kết quả

- Nhận xét về chính tả , phát âm

- Đọc lại từng cặp từ

- Làm cá nhân

- 3 nhóm lên chơi , đọc kq

Trang 5

- Dán phiếu , tổ chức 3 nhóm lên chơi trò

tiếp sức

3: C cố – dặn dò : - Chữa lỗi chính tả , ghi

nhớ chính tả

- HTL khổ thơ ở BT 3

- Nhận xét , bình chọn nhóm thắng cuộc

- 5 ,6 em đọc lại khổ thơ đã điền đúng

Luyện toán: Ôn Bảng chia 9

I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố

Thuộc bẩng chia 9 và vận dụng trong giải toán ( có một phép chia 9)

II.Đồ dùng:

Bảng phụ, vỏơ bài tập

III.Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV

1.HD HS ôn luyện

(Bài tập ưu tiên dành cho HS trung bình,HS

yếu)

Bài 1:GV kẻ sẵn vào bảng phụ ND bài tập

(VBT)

GV ghi bảng

Bài 2: Yêu cầu HS làm bài nêu kết quả

Nêu nhận xét

Bài 3: HD tìm hiểu tóm tắt

Tóm tắt : 9 can : 27 l

2 can : …l?

Bài 4: 6 tự bài 3

Tóm tắt : 9 l : 1 can

27 l : …can ?

? Nhận xét 2 bài giải

(Bài tập ưu tiên dành cho HS KG)

Bài 5:Lớp 3B có 27 học sinh,trong đó có

1/9 là học sinh giỏi,1/3 là học sinh khá.Hỏi

Hoạt động của HS

HS đọc yêu cầu - Nêu cách làm(HSKG)

Làm vào vở - Nêu miệng kết quả

Đọc yêu cầu - Làm vào vở Nêu miệng nối tiếp kết quả

Lấy tích chia cho thừa số này thì 6 thừa

số kia

-Bài 3: tìm hiểu nêu tóm tắt ; tự giải và trình bày miệng bày giải

1 em lên giải Bài giải:

Mỗi can có số lít dầu là:

27 : 9 = 3 ( l) Đáp số : 3 l dầu Nhận xét chữa bài

Đọc yêu cầu - Làm vào vở- Chữa bài

Bài toán cho biết gì và hỏi gì khác nhau nên dẫn đến đơn vị ở kết quả khác nhau Nhắc nội dung bài học

Trang 6

a.Lớp 3B có bao nhiêu HS giỏi.

b.Lớp 3B có bao nhiêu HS khá?

HS làm bài vào vở,chữa bài

2.Củng cố- Dặn dò:

Tập viết: Ôn chữ hoa K

I.Mục tiêu:

Viết đúng chữ hoa K(1 dòng),Kh,Y (1 dòng) ;viết đúng tên riêng Yết Kiêu (1dòng)và câu ứng dụng : Khi đói chung một lòng(1lần) bằng chữ cỡ nhỏ.

II.Đồ dùng: Bảng con, Vở tập viết,Mẫu chữ

III.Các hoạt động dạy- học:

A.Bài cũ:

HS viết bảng con Ông ích Khiêm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài : Ôn chữ hoa K thông qua các câu, từ ứng dụng.

2.# dẫn học sinh viết bảng con:

a.Luyện viết chữ hoa:

- Tìm chữ hoa có trong bài (K,Kh,Y)

- GV - ra mẫu chữ hoa – HDHS cách viết

- HS viết vào bảng con: K,Kh.Y

b.Luyện viết chữ ứng dụng ( tên riêng)

- HS đọc từ ứng dụng Yết Kiêu

GV giới thiệu về Yết Kiêu là một tướng tài của Trần Hưng Đạo.Ông có tài bơi lặn như rái cá dưới nướcnên đã đục thủng nhiều thuyền chiến của giặc,lập nhiều chiến công trong kháng chiến chống giặc Nguyên Mông thời nhà Trần.

c, Luyện viết câu ứng dụng:

- HS đọc câu ứng dụng - Gv giúp HS hiểu nội dung câu tục ngữ của dân tộc

 khuyên con người phải đoàn kết giúp đỡ nhau trong gian khổ, khó khăn,càng khó khăn thiếu thốn càng phải đoàn kết đùm bọc nhau.

- HS viết chữ : Khi

3, # dẫn HS viết vào vở:

- GV yêu cầu cỡ chữ - HS viết vào vở

4, Chấm , chữ bài, dặn dò:

Yêu cầu HS viết - hoàn thành về nhà viết

Chiều thứ tư ngày 25 tháng 11 năm 2009

Tập đọc: Nhớ Việt Bắc

I.Mục tiêu:

Trang 7

Hiểu ND: Ca ngợi đất và  Việt Bắc đẹp và đánh giặc giỏi (Trả lời 6 các câu hỏi trong SGK;thuộc 6 10 dòng thơ đầu)

II.Đồ dùng:

Tranh minh hoạ bài tập đọc

Bản đồ Việt Nam

III.Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động GV Hoạt động HS

1: Bài cũ: KC : G liên lạc nhỏ

? Anh KĐ nhanh trí và dũng cảm  thế

nào?

2: Bài mới : a: Giới thiệu bài :

- Giới thiệu về Việt Bắc ( bản đồ ) : có 6

tỉnh : Cao Bằng , Bắc Can , Lạng Sơn , Thái

Nguyên , Hà Giang , Tuyên Quang

b: Luyện đọc :

- Đọc mẫu

- HD đọc câu , từ khó

- HD đọc khổ thơ , ngắt nghỉ hơi đúng nhịp

thơ

- HD tìm hiểu từ : Đèo , dang ,phách , ân

tình, thuỷ chung

c: Tìm hiểu bài :

? G cán bộ về xuôi nhớ những gì ở VB

- Ta chỉ  về xuôi , mình chỉ  VB

Trong 4 câu tiếp theo ( câu 2 -5 ) cứ dòng 6

chữ nói về cảnh thì dòng 8 chữ nói về 

?Tìm những câu thơ cho thấy

a: VB đánh giặc giỏi

b: VB rất đẹp

- Cảnh vật VB rất đẹp , tràn ngập sắc màu :

xanh , đỏ , tìm …

? Tìm những câu thơ thể hiện vẻ đẹp của

 VB

- G VB chăm chỉ lao động , đánh giặc

giỏi ân tình thuỷ chung với cách mạng

d: Học thuộc lòng

- HD đọc thuộc lòng 10 dòng đầu

-Thi đọc thuộc lòng

3: Củng cố dặn dò :

? ND bài thơ

- 4 em kể 4 đoạn dựa vào tranh

- Gặp địch không hề bối rối,sợ sệt bình tĩnh huýt sáo báo hiệu…không làm cho bọn

địch nghi ngờ…

- Quan sát bản đồ

- HS nghe

- Luyện đọc nối tiếp dòng thơ

- Luyện đọc nối tiếp đoạn

- Đọc nhóm ; đọc đồng Thanh + Đọc 2 dòng đầu :

- Nhớ hoa ( cảnh vật… ) , nhớ  ( cảnh sinh hoạt )

+ Đọc từ câu 2 đến hết nài

- Rừng cây núi đá ta…vây quân thù.

- Rừng xanh hoa chuối đỏ m [) xuân mơ nở trắng rừng….

+ Đọc cả bài

- Đèo cao ánh nắng dao gài thắt …thuỷ chung

- HS đọc đồng thanh; nhẩm đọc thuộc lòng

10 dòng thơ

- Thi đọc thuộc lòng

- 1 em đọc cả bài thơ

Trang 8

- YC về đọc thuộc lòng 10 dòng đầu và cả

bài thơ

Toán: Luyện tập

I.Mục tiêu:

Thuộc bảng chia 9 và vận dụng trong giải toán (có một phép chia 9)

II.Đồ dùng:

Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 2

III.Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động GV Hoạt động HS

1.HD HS ôn luyện

Bài 1: Tính nhẩm

- Củng cố bảng nhân , chia 9

- Lấy tích chia cho Tsố này thì 6 Tsố

kia

Bài 2: Số (GV treo sẵn bảng phụ ghi nội

dung bài tập 2)

- Ghi bảng

? Số cần tìm để điền là TP gì trong phép

chia

- C cố cách tìm m , số bị chia , số chia

Bài 3: HD tìm hiểu bài :

Tóm tắt : 36 ngôi nhà

- Tìm số nhà đã xây

- Còn lại

- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài

Bài 4: Tìm 1/9 số ô vuông trong mỗi hình

2 Củng cố - dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Làm cá nhân , TL miệng kết quả

- Đọc yêu cầu

- Làm cá nhân , trình bày cách làm

- Nêu kết quả

- HS nêu

- Tìm hiểu bà nêu cách tòm tắt

- Đã xây : 36 : 9 = 4

- Còn lại : 36 - 4 = 32 ( ngôi nhà )

- Trình bày bài giải Bài giải:

Số ngôi nhà đã xây:

36 : 9 = 4 (ngôi)

Số ngôi nhà còn phải xây tiếp là:

36 - 4 = 32 ( ngôi) Đáp số: 32 ngôi nhà + Đếm số ô vuông ở mỗi hình

+ Sau đó tìm 1/9 -> 18 : 9 = 2 ( ô)

- Nhắc nội dung bài học

Chính tả: Nghe – viết: Nhớ Việt Bắc

Trang 9

I.Mục tiêu:

Nghe- viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức thơ lục bát

Làm đúng bài tập điền từ có vần au/âu (BT2)

Làm đúng bài tập 3a

II.Đồ dùng:

Bản phụ ghi nội dung bài tập 2;Bảng con;Vở bài tập

III.Các hoạt động dạy- học:

1: Bài cũ : Đọc : giày dép , no nê , lo

lắng

2.Bài mới : a Giới thiệu bài

b.Hd nghe , viết :

- Đọc đoạn thơ

? bài chính tả có mấy câu thơ

? Đây là thơ gì

? Cách trình bày bài thơ

? Những chữ nào trong bài viết hoa

- Đọc chính tả

- Chấm , chữa bài

c.HD làm bài tập :

Bài 2: Điến vào chỗ trống au/ âu :

Tổ chức trò chơi : tiếp sức

- Chốt lời giải đúng

Bài 3: a) Điền vào chỗ trống l/ n

- Chốt lời giải đúng

Giảng : tay quai :cách nói 6 hình

3.Củng cố - dặn dò :

- Đọc lại bt 2 ,3 ghi nhớ chính tả HTL

các câu tục ngữ ở bài tập 3

- 2 e - 1 em viết trên bảng , cả lớp viết bảng con

- HS nghe

- 1 em đọc lại

- 5 câu gồm 10 dòng

- thơ lục bát

- Các chữ đầu dòng thơ và danh từ Việt Bắc

- Đọc thầm đoạn thơ , viết nháp những chữ dễ sai chính tả

- Viết bài , đổi chéo KT

- Đọc yêu cầu

- Làm cá nhân

- 2 nhóm lên làm thi trên bảng

- nhận xét : chính tả , phát âm

- Đọc yêu cầu

- 3 nhóm lên làm thi vào băng giấy

- Nhận xét

HS nhác ghi nhớ chính tả

Thứ năm ngày 26 tháng 11 năm 2009

Luyện từ và câu: Ôn về từ chỉ đặc điểm.Ôn tập câu Ai thế nào?

I.Mục tiêu:

Tìm 6 các từ chỉ đặc điểm trong các câu thơ (BT1)

Xác định 6 các sự vật so sánh với nhau về những đặc điểm nào(BT2)

Trang 10

Tìm đúng bộ phận trong câu trả lời câu hỏi Ai ( con gi,cái gì )? Thế nào? (BT3)

II.Đồ dùng:

Bảng phụ ghi BT 1 ,3, BT 2 viết ở 1 tờ giấy khổ to , VBT

III.Các hoạt động dạy- học:

1: Bài cũ: BT 2 , 3 ( LT và câu tuần 13 )

- Củng cố về từ địa m , dấu câu hỏi ,

chấm than

2: Bài mới : a : Giới thiệu bài :

b.HD làm bài tập

Bài 1: Gạch  các từ chỉ đặc điểm

? Tre và lúa ở dòng thơ 2 có đặc điểm gì

? Sông máng ở dòng 3 , 4 có đặc điểm gì

? Tìm các từ chỉ đặc điểm của các sự vật :

mây trời , mùa thu

- Các từ : xanh , xanh mát , bát ngát , xanh

ngắt là các từ chỉ đặc điểm của tre , lúa ,

sông máng , trời mây , mùa thu.Giống 

Thơm là đặc điểm của ngọt ; ngọt là đặc

điểm của 

Bài2: Các sự vật 6 so sánh với nhau về

những đặc điểm nào ?

- Đọc từng dòng , cau để tìm hiểu theo yc

bài tập

? So sánh sự vật nào với nhau

? So sánh về đặc điểm gì

- Treo tờ phiếu kẻ bảng , điền ND và chốt

lời giải đúng

- C cố so sánh về từ chỉ đặc điểm

Bài 3: Tìm bộ phận TL câu hỏi : ai ( con gì ,

cái gì ?) và bộ phận TL câu : thế mào ?

? Các câu văn 6 viết theo mẫu nào ?

- Tìm đúng bộ phận chính của mỗi câu TL

câu ai ( cái gì , con gì ) và thế nào ?

- Gạch trên bảng

X ý : c: không gạch cụm từ trên 

Nguyễn Huệ Đây là 1 BPC chỉ nơi chốn ,

địa điểm sẽ

c.Củng cố - Dặn dò: Xem lại các BT , HTL

các câu thơ ở BT 2

- Làm miệng ( 2 em )

- HS nghe

- Đọc ND bài tập

- 1 em đọc 6 dòng thơ

- Xanh

- xanh mát

- Bát ngát , xanh ngắt

- Nhắc lại các từ chỉ đặc điểm của từng sự vật

- Tìm hiểu yêu cầu

- Đọc câu a

- Tiếng suối với tiếng hát

- Đặc điểm trong : Tiếng suối trong 

tiếng hát xa

- TL nhóm các câu b , c ,d

- Đại diện trả lời (ông hiền hạt gạo;bà hiền

suối trong;giọt nước(cam xãĐoài)vàng mật ong)

- Tìm hiểu yc

- Ai thế nào ?

-Làm cá nhân , TL miệng Anh Kim Đồng/ nhanh trí và dũng cảm Nhữg hạt Am sớm/ long lanh  bóng

đèn pha lê

Chợ hoa/ đông nghịt  

- Nhắc nội dung bài học

... xây : 36 : =

- Còn lại : 36 - = 32 ( nhà )

- Trình bày giải Bài giải:

Số nhà xây:

36 : = (ngơi)

Số ngơi nhà cịn phải xây tiếp là:

36 - = 32 ( ngôi)... viết

Chiều thứ tư ngày 25 tháng 11 năm 2009

Tập đọc: Nhớ Việt Bắc

I.Mục tiêu:

Trang... ngôi) Đáp số: 32 nhà + Đếm số ô vuông hình

+ Sau tìm 1/9 -> 18 : = ( ô)

- Nhắc nội dung học

Chính tả: Nghe – viết: Nhớ Việt Bắc

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w