I.Môc tiªu: Biết đặt tính và tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số chia hết và chia có d BiÕt t×m mét trong c¸c thµnh phÇn cha biÕt cña mét sè vµ gi¶i bµi to¸n cã liªn quan đ[r]
Trang 1Tuần 14 Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009
Tập đọc – Kể chuyện: Người liên lạc nhỏ
I.Mục tiêu: Tập đọc
Hiểu nội dung: Kim Động là một liên lạc rất nhanh trí,dũng cảm khi làm nhiệm vụ dẫn và bảo vệ cán bộ cách mạng.(Trả lời 6 các câu hỏi trong SGK)
Kể chuyện Kể lại 6 từng đoạn của câu chuyện dạ theo tranh minh hoạ.(HS K-G
kể lại 6 toàn bộ câu chuyện)
II.Đồ dùng:
Tranh minh hoạ truyện ( sgk) , tranh phóng to để kể ,Bản đồ , bảng phụ
III.Các hoạt độngdạy- học:
A.Tập đọc:
1: Bài cũ: - Đọc bài : Cửa Tùng
? ND bài
2: Bài mới : a: Giới thiệu bài :
- Giới thiệu chủ điểm , bài tập đọc
b.uyện đọc :
- Đọc mẫu
- Giới thiệu hoàn cảnh xảy ra chuyện ,
chỉ trên bản đồ VN vị trí của Cao Bằng
? Biết những gì về anh KĐ
- HD đọc câu , đọc từ khó ( sgk)
- HD đọc đoạn
- Hd đọc đúng 1 số câu ( sgk)
- GB , dẫn tìm hiểu : Kim
Đồng , ông Ké, Nùng , Tây đồn ,
thầy mo , thong manh
c.ìm hiểu bài :
? Anh KĐ 6 giao nhiệm vụ gì
? Vì sao bác cán bộ phải đóng vai 1 ông
già Nùng
? Cách đi của 2 bác cháu?
? Tìm những chi tiết nói lên sự nhanh trí
và dũng cảm của KĐ khi gặp địch
d: Luyện đọc
- HD đọc đoạn 3 : Đọc phân biệt nhân
vật
- 2 em đọc nối tiếp
- HS nêu ND bài
- Quan sát tranh ( sgk)
- Quan sát bản đồ tìm vị trí Cao Bằng
- HS phát biểu
- Luyện đọc
- Đọc nối tiếp
- Luyện đọc
- Tìm hiểu chú giải
- Đọc nhóm
- Đọc đồng thanh đoạn 1 , 2 ; đoạn 3 -1
em đọc ; đoạn 4 – cả lớp đọc + Đọc đoạn 1:
- Bảo vệ và dẫn cho cán bộ
- Vì đây là vùng có nhiều Nùng ,
đóng vậy vừa để che mắt địch vừa để hoà đồng mọi
- Rất cân thận + Đọc nối tiếp đoạn 2 , 3 , 4 và thảo luận nhóm
- Gặp địch không hề bối rối,sợ sệt bình tĩnh huýt sáo báo hiệu…không làm cho bọn địch nghi ngờ…
- Thi đọc đoạn 3 : Đọc phân vai N 3
- 1 em đọc cả bài
Trang 2B Kể chuyện
Yc : Dựa theo 4 tranh minh hoạ , ND
của 4 đoạn để kể lại toàn bộ câu chuyện
- Hd kể theo tranh : gắn tranh
C.Củng cố , dặn dò:
? Qua câu chuyện em thấy anh Kim
Đồng là 1 thiếu niên thế nào ?
- Luyện kể ở nhà
- Quan sát tranh
- 1 em kể mẫu đoạn 1
- HS kể trog nhóm
- 4 em thi kể nối tiếp 4 đoạn
- Kể cả chuyện (HS KG)
- Là1 chiến sĩ liên lạc rất nhanh trí , thông minh , dũng cảm khi làm nhiệm
vụ dẫn cho cán bộ
Toán: Luyện tập
I.Mục tiêu:
Biết so sánh các khối 6
Biết làm các phép tính với số đo khối 6 và vận dụng 6 vào giải toán
Biết sử dụng cân đồng hồ để cân một vài đồ dùng học tập
II.Đồ dùng:
Cân đông hồ
III.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động GV Hoạt động HS
Bài 1: > < =
- Củng cố so sánh các khối luợng
Bài 2: Tóm tắt :
4 gói kẹo ; 1 gói nặng 130 kg
1 gói bánh : 157 g
4 gói kẹo và 1 gói bánh : … g
- Gợi ý: - Tìm 4gói kẹo nặng ? g
- Tìm 4 gói kẹo và 1 gói bánh nặng ? g
- Chữa bài
Bài 3: Hd tìm hiểu
Tóm tắt : 1 kg
? Nhận xét về đơn vị đo
? Tìm số g còn lại
? Tìm mỗi túi nhỏ nặng ? g
? Khi tìm số đg còn lại phải làm phép tính
1 kg – 400 g ta cần phải thế nào ?
Bài giải
1 kg = 1000 g
Số còn lại nặng là :
- Làm cá nhân câu 1 ; trình bày cách làm câu 2 , Các bài còn lại KT chéo
- Tìm hiểu tóm tắt
- Tìm 4 gói kẹo nặng : 130 x 4 = 520 g
- Tìm tất cả 4 gói kẹo và 1 gói bành nặng :
520 + 157 = 677 g
- HS làm bài vào vở
- Tìm hiểu và tóm tắt
- Nêu cách làm
- Đổi 1kg = 1000 g
- Trình bày cách làm
Trang 31000 - 400 = 600 ( g ) Mỗi túi nhỏ nặng là :
600 : 3 = 200 ( g )
Đáp số : 200 g
Bài 4: Thực hành cân
- HD cân 2 đồ vật ghi lại kết quả cân rồi so
sánh
C.Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- HS làm bài vào vở
- Một HS lên bảng chữa bài
- Một số HS trình bày miệng bài làm
- Nhận xét bài làm của bạn
- HĐ nhóm 3
- Nhắc nội dung bài học
Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009
Toán: Bảng chia 9
I.Mục tiêu:
II.Đồ dùng:
Các tấm bìa ,mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn
Bộ đồ dùng học toán
III.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động GV A.Bài cũ:
Yêu cầu HS đọc bảng nhân 9
B.Bài mới:
1: Giới thiệu phép chia cho 9 từ bảng nhân
9
? Có 3 tấm bìa , mỗi tấm có 9 chấm tròn
.Hỏi có tất cả bao nhiêu chấm tròn?
? Có 27 chấm tròn trên các tấm bìa , mỗi
tấm có 9 chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa
- Từ 9 x 3 = 27 ta có 27 : 9 = 3
2: Lập bảng chia
- HD chuyển từ phép tính nhân trong bảng
nhân 9 sang phép tính chia trong bảng chia
9
- Tổ chức đọc thuộc lòng
3: Thực hành
Bài 1: (Cột 1,2,3)Tính nhẩm
Bài 2(Cột 1,2,3) Tính nhẩm
- Từ 1 phép nhân suy ra 6 2 phép tính
Hoạt động HS
- HS đọc bảng nhân 9
- 9 x 3 = 27
- 27 : 9 = 3
- HS nhắc lại
- HS lập bảng chia theo nhóm
- 9 x 1 = 9 -> 9 : 9 = 1 …
9 x 10 = 90 -> 90 : 9 = 10
- Luyện đọc thuộc lòng , thi đọc
- HS dựa vào bảng nhân 9 nêu miệng kết quả
- Làm miệng
- Nêu cách tính nhẩm
Trang 4chia
Bài 3: HD tìm hiểu tóm tắt
Tóm tắt : 9 túi : 45 kg
1 túi : … kg
Bài 4: 6 tự bài 3
Tóm tắt : 9 kg : 1 túi
45 kg : … túi
? Nhận xét 2 bài giải
C.Củng cố - dặn dò :
- Học thuộc bảng chia 9
- Bài 3 và 4 : tìm hiểu nêu tóm tắt ; tự giải
và trình bày miệng bày giải
- 2 em lên giải 2 bài
- Nhận xét chữa bài
- Bài toán cho biết gì và hỏi gì khác nhau nên dẫn đến đơn vị ở kết quả khác nhau
- Nhắc nội dung bài học Chính tả:Nghe- viết: Người liên lạc nhỏ
I.Mục tiêu:
Nghe- viết đúng bài chính tả;trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
Làm đúng bài tập điền tiếng có vần ay/ây (BT2)
Làm đúng bài tập3 a
II.Đồ dùng:
Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2;Bảng con.vở bài tập
III.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động GV
1: Bài cũ:
Đọc: huýt sáo , suýt ngã , giá sách
2 Bài mới : a.Giới thiệu bài :
b.HS nghe , viết :
- Đọc đoạn chính tả
? Trong đoạn văn , có những tên riêng nào
6 viết hoa
? Câu nào trong đoạn văn là lời của nhân
vật ? Lời nói đó 6 viết thế nào ?
- HD HS viết các chữ dễ viết sai
- Đọc chính tả
- Chấm , chũa bài
c: HD làm bài tập :
Bài 2: Điền vào chỗ trống ay hay ây
- Chốt lời giải
Giảng : đòn bẩy ( tre, gỗ , sắt , giúp nâng
hoặc nhấc 1 vật theo cách : tì đòn bẩy vào 1
điểm tựa rồi dùng sức , nhấc vật nặng đó
lên
+ Sậy : cây có thân cao , lá dài ,
mọc ở bờ dáng khẳng khiu
Bài 3:a Điền vào chỗ trống l hay n ?
Hoạt động HS
- 2 em lên bảng viết , cả lớp viết vào bảng con
- 1 em đọc lại
- tên , tên dân tộc , tên huyện
- Nào , bác cháu ta lên ! là lời của
ông ké 6 viết sau dấu hai chấm , xuống dòng , gạch đầu dòng
- Đọc thầm đoạn văn , tự viết những chữ dễ mắc lỗi chính tả
- Viết bài , chữa lỗi
- Làm cá nhân
- 2 em lên bảng làm thi , đọc kết quả
- Nhận xét về chính tả , phát âm
- Đọc lại từng cặp từ
- Làm cá nhân
- 3 nhóm lên chơi , đọc kq
Trang 5- Dán phiếu , tổ chức 3 nhóm lên chơi trò
tiếp sức
3: C cố – dặn dò : - Chữa lỗi chính tả , ghi
nhớ chính tả
- HTL khổ thơ ở BT 3
- Nhận xét , bình chọn nhóm thắng cuộc
- 5 ,6 em đọc lại khổ thơ đã điền đúng
Luyện toán: Ôn Bảng chia 9
I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố
Thuộc bẩng chia 9 và vận dụng trong giải toán ( có một phép chia 9)
II.Đồ dùng:
Bảng phụ, vỏơ bài tập
III.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của GV
1.HD HS ôn luyện
(Bài tập ưu tiên dành cho HS trung bình,HS
yếu)
Bài 1:GV kẻ sẵn vào bảng phụ ND bài tập
(VBT)
GV ghi bảng
Bài 2: Yêu cầu HS làm bài nêu kết quả
Nêu nhận xét
Bài 3: HD tìm hiểu tóm tắt
Tóm tắt : 9 can : 27 l
2 can : …l?
Bài 4: 6 tự bài 3
Tóm tắt : 9 l : 1 can
27 l : …can ?
? Nhận xét 2 bài giải
(Bài tập ưu tiên dành cho HS KG)
Bài 5:Lớp 3B có 27 học sinh,trong đó có
1/9 là học sinh giỏi,1/3 là học sinh khá.Hỏi
Hoạt động của HS
HS đọc yêu cầu - Nêu cách làm(HSKG)
Làm vào vở - Nêu miệng kết quả
Đọc yêu cầu - Làm vào vở Nêu miệng nối tiếp kết quả
Lấy tích chia cho thừa số này thì 6 thừa
số kia
-Bài 3: tìm hiểu nêu tóm tắt ; tự giải và trình bày miệng bày giải
1 em lên giải Bài giải:
Mỗi can có số lít dầu là:
27 : 9 = 3 ( l) Đáp số : 3 l dầu Nhận xét chữa bài
Đọc yêu cầu - Làm vào vở- Chữa bài
Bài toán cho biết gì và hỏi gì khác nhau nên dẫn đến đơn vị ở kết quả khác nhau Nhắc nội dung bài học
Trang 6a.Lớp 3B có bao nhiêu HS giỏi.
b.Lớp 3B có bao nhiêu HS khá?
HS làm bài vào vở,chữa bài
2.Củng cố- Dặn dò:
Tập viết: Ôn chữ hoa K
I.Mục tiêu:
Viết đúng chữ hoa K(1 dòng),Kh,Y (1 dòng) ;viết đúng tên riêng Yết Kiêu (1dòng)và câu ứng dụng : Khi đói chung một lòng(1lần) bằng chữ cỡ nhỏ.
II.Đồ dùng: Bảng con, Vở tập viết,Mẫu chữ
III.Các hoạt động dạy- học:
A.Bài cũ:
HS viết bảng con Ông ích Khiêm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài : Ôn chữ hoa K thông qua các câu, từ ứng dụng.
2.# dẫn học sinh viết bảng con:
a.Luyện viết chữ hoa:
- Tìm chữ hoa có trong bài (K,Kh,Y)
- GV - ra mẫu chữ hoa – HDHS cách viết
- HS viết vào bảng con: K,Kh.Y
b.Luyện viết chữ ứng dụng ( tên riêng)
- HS đọc từ ứng dụng Yết Kiêu
GV giới thiệu về Yết Kiêu là một tướng tài của Trần Hưng Đạo.Ông có tài bơi lặn như rái cá dưới nướcnên đã đục thủng nhiều thuyền chiến của giặc,lập nhiều chiến công trong kháng chiến chống giặc Nguyên Mông thời nhà Trần.
c, Luyện viết câu ứng dụng:
- HS đọc câu ứng dụng - Gv giúp HS hiểu nội dung câu tục ngữ của dân tộc
khuyên con người phải đoàn kết giúp đỡ nhau trong gian khổ, khó khăn,càng khó khăn thiếu thốn càng phải đoàn kết đùm bọc nhau.
- HS viết chữ : Khi
3, # dẫn HS viết vào vở:
- GV yêu cầu cỡ chữ - HS viết vào vở
4, Chấm , chữ bài, dặn dò:
Yêu cầu HS viết - hoàn thành về nhà viết
Chiều thứ tư ngày 25 tháng 11 năm 2009
Tập đọc: Nhớ Việt Bắc
I.Mục tiêu:
Trang 7Hiểu ND: Ca ngợi đất và Việt Bắc đẹp và đánh giặc giỏi (Trả lời 6 các câu hỏi trong SGK;thuộc 6 10 dòng thơ đầu)
II.Đồ dùng:
Tranh minh hoạ bài tập đọc
Bản đồ Việt Nam
III.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động GV Hoạt động HS
1: Bài cũ: KC : G liên lạc nhỏ
? Anh KĐ nhanh trí và dũng cảm thế
nào?
2: Bài mới : a: Giới thiệu bài :
- Giới thiệu về Việt Bắc ( bản đồ ) : có 6
tỉnh : Cao Bằng , Bắc Can , Lạng Sơn , Thái
Nguyên , Hà Giang , Tuyên Quang
b: Luyện đọc :
- Đọc mẫu
- HD đọc câu , từ khó
- HD đọc khổ thơ , ngắt nghỉ hơi đúng nhịp
thơ
- HD tìm hiểu từ : Đèo , dang ,phách , ân
tình, thuỷ chung
c: Tìm hiểu bài :
? G cán bộ về xuôi nhớ những gì ở VB
- Ta chỉ về xuôi , mình chỉ VB
Trong 4 câu tiếp theo ( câu 2 -5 ) cứ dòng 6
chữ nói về cảnh thì dòng 8 chữ nói về
?Tìm những câu thơ cho thấy
a: VB đánh giặc giỏi
b: VB rất đẹp
- Cảnh vật VB rất đẹp , tràn ngập sắc màu :
xanh , đỏ , tìm …
? Tìm những câu thơ thể hiện vẻ đẹp của
VB
- G VB chăm chỉ lao động , đánh giặc
giỏi ân tình thuỷ chung với cách mạng
d: Học thuộc lòng
- HD đọc thuộc lòng 10 dòng đầu
-Thi đọc thuộc lòng
3: Củng cố dặn dò :
? ND bài thơ
- 4 em kể 4 đoạn dựa vào tranh
- Gặp địch không hề bối rối,sợ sệt bình tĩnh huýt sáo báo hiệu…không làm cho bọn
địch nghi ngờ…
- Quan sát bản đồ
- HS nghe
- Luyện đọc nối tiếp dòng thơ
- Luyện đọc nối tiếp đoạn
- Đọc nhóm ; đọc đồng Thanh + Đọc 2 dòng đầu :
- Nhớ hoa ( cảnh vật… ) , nhớ ( cảnh sinh hoạt )
+ Đọc từ câu 2 đến hết nài
- Rừng cây núi đá ta…vây quân thù.
- Rừng xanh hoa chuối đỏ m [) xuân mơ nở trắng rừng….
+ Đọc cả bài
- Đèo cao ánh nắng dao gài thắt …thuỷ chung
- HS đọc đồng thanh; nhẩm đọc thuộc lòng
10 dòng thơ
- Thi đọc thuộc lòng
- 1 em đọc cả bài thơ
Trang 8- YC về đọc thuộc lòng 10 dòng đầu và cả
bài thơ
Toán: Luyện tập
I.Mục tiêu:
Thuộc bảng chia 9 và vận dụng trong giải toán (có một phép chia 9)
II.Đồ dùng:
Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 2
III.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.HD HS ôn luyện
Bài 1: Tính nhẩm
- Củng cố bảng nhân , chia 9
- Lấy tích chia cho Tsố này thì 6 Tsố
kia
Bài 2: Số (GV treo sẵn bảng phụ ghi nội
dung bài tập 2)
- Ghi bảng
? Số cần tìm để điền là TP gì trong phép
chia
- C cố cách tìm m , số bị chia , số chia
Bài 3: HD tìm hiểu bài :
Tóm tắt : 36 ngôi nhà
- Tìm số nhà đã xây
- Còn lại
- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài
Bài 4: Tìm 1/9 số ô vuông trong mỗi hình
2 Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Làm cá nhân , TL miệng kết quả
- Đọc yêu cầu
- Làm cá nhân , trình bày cách làm
- Nêu kết quả
- HS nêu
- Tìm hiểu bà nêu cách tòm tắt
- Đã xây : 36 : 9 = 4
- Còn lại : 36 - 4 = 32 ( ngôi nhà )
- Trình bày bài giải Bài giải:
Số ngôi nhà đã xây:
36 : 9 = 4 (ngôi)
Số ngôi nhà còn phải xây tiếp là:
36 - 4 = 32 ( ngôi) Đáp số: 32 ngôi nhà + Đếm số ô vuông ở mỗi hình
+ Sau đó tìm 1/9 -> 18 : 9 = 2 ( ô)
- Nhắc nội dung bài học
Chính tả: Nghe – viết: Nhớ Việt Bắc
Trang 9I.Mục tiêu:
Nghe- viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức thơ lục bát
Làm đúng bài tập điền từ có vần au/âu (BT2)
Làm đúng bài tập 3a
II.Đồ dùng:
Bản phụ ghi nội dung bài tập 2;Bảng con;Vở bài tập
III.Các hoạt động dạy- học:
1: Bài cũ : Đọc : giày dép , no nê , lo
lắng
2.Bài mới : a Giới thiệu bài
b.Hd nghe , viết :
- Đọc đoạn thơ
? bài chính tả có mấy câu thơ
? Đây là thơ gì
? Cách trình bày bài thơ
? Những chữ nào trong bài viết hoa
- Đọc chính tả
- Chấm , chữa bài
c.HD làm bài tập :
Bài 2: Điến vào chỗ trống au/ âu :
Tổ chức trò chơi : tiếp sức
- Chốt lời giải đúng
Bài 3: a) Điền vào chỗ trống l/ n
- Chốt lời giải đúng
Giảng : tay quai :cách nói 6 hình
3.Củng cố - dặn dò :
- Đọc lại bt 2 ,3 ghi nhớ chính tả HTL
các câu tục ngữ ở bài tập 3
- 2 e - 1 em viết trên bảng , cả lớp viết bảng con
- HS nghe
- 1 em đọc lại
- 5 câu gồm 10 dòng
- thơ lục bát
- Các chữ đầu dòng thơ và danh từ Việt Bắc
- Đọc thầm đoạn thơ , viết nháp những chữ dễ sai chính tả
- Viết bài , đổi chéo KT
- Đọc yêu cầu
- Làm cá nhân
- 2 nhóm lên làm thi trên bảng
- nhận xét : chính tả , phát âm
- Đọc yêu cầu
- 3 nhóm lên làm thi vào băng giấy
- Nhận xét
HS nhác ghi nhớ chính tả
Thứ năm ngày 26 tháng 11 năm 2009
Luyện từ và câu: Ôn về từ chỉ đặc điểm.Ôn tập câu Ai thế nào?
I.Mục tiêu:
Tìm 6 các từ chỉ đặc điểm trong các câu thơ (BT1)
Xác định 6 các sự vật so sánh với nhau về những đặc điểm nào(BT2)
Trang 10Tìm đúng bộ phận trong câu trả lời câu hỏi Ai ( con gi,cái gì )? Thế nào? (BT3)
II.Đồ dùng:
Bảng phụ ghi BT 1 ,3, BT 2 viết ở 1 tờ giấy khổ to , VBT
III.Các hoạt động dạy- học:
1: Bài cũ: BT 2 , 3 ( LT và câu tuần 13 )
- Củng cố về từ địa m , dấu câu hỏi ,
chấm than
2: Bài mới : a : Giới thiệu bài :
b.HD làm bài tập
Bài 1: Gạch các từ chỉ đặc điểm
? Tre và lúa ở dòng thơ 2 có đặc điểm gì
? Sông máng ở dòng 3 , 4 có đặc điểm gì
? Tìm các từ chỉ đặc điểm của các sự vật :
mây trời , mùa thu
- Các từ : xanh , xanh mát , bát ngát , xanh
ngắt là các từ chỉ đặc điểm của tre , lúa ,
sông máng , trời mây , mùa thu.Giống
Thơm là đặc điểm của ngọt ; ngọt là đặc
điểm của
Bài2: Các sự vật 6 so sánh với nhau về
những đặc điểm nào ?
- Đọc từng dòng , cau để tìm hiểu theo yc
bài tập
? So sánh sự vật nào với nhau
? So sánh về đặc điểm gì
- Treo tờ phiếu kẻ bảng , điền ND và chốt
lời giải đúng
- C cố so sánh về từ chỉ đặc điểm
Bài 3: Tìm bộ phận TL câu hỏi : ai ( con gì ,
cái gì ?) và bộ phận TL câu : thế mào ?
? Các câu văn 6 viết theo mẫu nào ?
- Tìm đúng bộ phận chính của mỗi câu TL
câu ai ( cái gì , con gì ) và thế nào ?
- Gạch trên bảng
X ý : c: không gạch cụm từ trên
Nguyễn Huệ Đây là 1 BPC chỉ nơi chốn ,
địa điểm sẽ
c.Củng cố - Dặn dò: Xem lại các BT , HTL
các câu thơ ở BT 2
- Làm miệng ( 2 em )
- HS nghe
- Đọc ND bài tập
- 1 em đọc 6 dòng thơ
- Xanh
- xanh mát
- Bát ngát , xanh ngắt
- Nhắc lại các từ chỉ đặc điểm của từng sự vật
- Tìm hiểu yêu cầu
- Đọc câu a
- Tiếng suối với tiếng hát
- Đặc điểm trong : Tiếng suối trong
tiếng hát xa
- TL nhóm các câu b , c ,d
- Đại diện trả lời (ông hiền hạt gạo;bà hiền
suối trong;giọt nước(cam xãĐoài)vàng mật ong)
- Tìm hiểu yc
- Ai thế nào ?
-Làm cá nhân , TL miệng Anh Kim Đồng/ nhanh trí và dũng cảm Nhữg hạt Am sớm/ long lanh bóng
đèn pha lê
Chợ hoa/ đông nghịt
- Nhắc nội dung bài học
... xây : 36 : =- Còn lại : 36 - = 32 ( nhà )
- Trình bày giải Bài giải:
Số nhà xây:
36 : = (ngơi)
Số ngơi nhà cịn phải xây tiếp là:
36 - = 32 ( ngôi)... viết
Chiều thứ tư ngày 25 tháng 11 năm 2009
Tập đọc: Nhớ Việt Bắc
I.Mục tiêu:
Trang... ngôi) Đáp số: 32 nhà + Đếm số ô vuông hình+ Sau tìm 1/9 -> 18 : = ( ô)
- Nhắc nội dung học
Chính tả: Nghe – viết: Nhớ Việt Bắc