1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Tuần 28 - Khối lớp 1

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 176,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập 2 bài hát: -QUẢ -HOAØ BÌNH CHO BÉ I.MỤC TIÊU: - Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca của 2 bài hát Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát II.GIÁO VIÊN CHUẨN [r]

Trang 1

Tuần 28

VÀNG THẬT KHÔNG SỢ LỬA

Thứ hai , ngày 22 tháng 3 năm 2010

TẬP ĐỌC

BÀI : NGÔI NHÀ

I /MỤC TIÊU :

- Đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ: hàng xoan, xao xuyến, lảnh lót, thơm phức, mộc mạc, ngõ.Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài tình cảm của bạn nhỏ với ngôi nhà

- Trả lời được câu hỏi 1(SGK

II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : SGK, bảng phụ chép bài TĐ, các tranh ảnh nhiều kiểu nhà

- HS : SGK, bảng con

III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Khởi động : Hát

2 KTBC :

- Yêu cầu HS đọc bài : Mưu chú Sẻ và trả lời câu hỏi.

+ Khi Sẻ bị Mèo chộp được, Sẻ đã nói gì với Mèo ?

+ Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống đất?

- GV nhận xét bài cũ.

3 Bài mới :

- GV giới thiệu bài : Ngôi nhà – ghi đề bài

HOẠT ĐỘNG 1 : Hướng dẫn HS luyện đọc

- GV đọc mẫu cả bài.

- Yêu cầu HS tìm từ khó GV gạch dưới: hàng xoan,

xaoxuyến nở, lảnh lót, thơm phức, mộc mạc, ngõ.

- Y/c HS phân tích và đọc các từ khó

- Luyện đọc từng dòng thơ : HS nối tiếp nhau đọc từng

dòng thơ.

- Luyện đọc từng khổ thơ

- Y /c HS đọc cả bài

HOẠT ĐỘNG 2: Ôn các vần iêu, yêu

- Gọi HS nêu yêu cầu 1/SGK: Đọc dòng thơ có vần

yêu:

+ Gọi HS đọc : Em yêu nhà em

Em yêu tiếng chim

Em yêu ngôi nhà

Như yêu đất nước.

- Gọi HS nêu yêu cầu 2 /SGK : Tìm tiếng ngoài bài có

vần iêu

_ 2HS : đọc và TLCH

_ HS : nhắc lại

_ HS : lắng nghe _ HS : tìm _ HS : phân tích

_ HS đọc tiếp nối từng câu.

_ HS : đọc yêu cầu _ 2 HS : đọc cả bài _ HS : đọc yêu cầu _ HS : khá giỏi đọc yêu cầu

_ HS : đọc yêu cầu 2/SGK

Trang 2

- Lớp đọc tiếng, từ mới.(Ví dụ: cánh diều, chiếu phim

.)

- Lớp –GV nhận xét.

- Gọi HS nêu yêu cầu 2 /SGK : Nói câu chứa tiếng có

vần iêu.

+Gọi HS đọc câu mẫu : Bé được phiếu bé ngoan.

+ Cho HS thi tìm và nói :

Ví dụ : Bạn Hà rất có khiếu vẽ.

Trường học dạy em những điều hay.

- Lớp – GV nhận xét, tuyên dương.

HOẠT ĐỘNG 3 : Củng cố

- Thi đọc cả bài

- GV nhận xét

GV nhận xét tiết học

_ HS :đọc theo yêu cầu

_ HS :đọc yêu cầu

_ HS : đọc _ Khuyến khích HS TB – Y nói

_ HS : đại diện các tổ thi đọc

*TIẾT 2

HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu bài.

- GV đọc mẫu lần 2.

- Gọi HS đọc 2 khổ thơ đầu và trả lời câu hỏi:

+ Ở ngôi nhà mình, bạn nhỏ: Nhìn thấy gì? Nghe thấy

gì? Ngửi thấy gì?

- HS đọc khổ thơ cuối và trả lời câu hỏi :

+ Đọc những câu thơ nói về tình yêu ngôi nhà của bạn

nhỏ gắn với tình yêu đất nước?

- Lớp – GV nhận xét.

- Gọi HS đọc cả bài

- Cho HS xung phong đọc thuộc lòng khổ thơ em thích.

HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện nói.

- Y/c HS nêu chủ đề luyện nói : Nói về ngôi nhà em mơ

ước.

- GV đưa tranh minh hoạ – GV gợi ý:

+Đó là tranh minh hoạ các kiểu nhà : Một ngôi nhà

trên núi cao, 1 biệt thự có vườn cây , 1 căn hộ tập thể, 1

ngôi nhà bên bờ sông, 1 chiếc thuyền trôi trên sông là

“nhà”của người đánh cá.

- Nhiều HS nói mơ ước của mình về ngôi nhà tương

lai

- Lớp – GV nhận xét chọn người nói hay nhất.

HOẠT ĐỘNG 3 : Củng cố

_ HS : lắng nghe _ 2 - 3 HS : đọc

_ HS : Ở ngôi nhà mình, bạn nhỏ nhìn thấy hàng xoan trước ngõ, hoa nở như mây từng chùm

_ 2 – 3 HS đọc _ HS đọc : Em yêu ngôi nhà Gỗ tre mộc mạc Như yêu đất nước Bốn mùa chim ca.

_Hs : đọc _HS : cá nhân đọc

1 HS đọc yêu cầu _ HS : quan sát

_ HS : nêu _ HS : thi đọc thuộc lòng

Trang 3

- Tổ chức HS thi đọc thuộc lòng một khổ thơ em thích.

- GV nhận xét

4 Tổng kết – Dặn dò :

- Chuẩn bị bài : Quà của bố

- Nhận xét tiết học

Bổ sung, rút kinh nghiệm :

Trang 4

Giải toán có lời văn ( Tiếp theo)

I MỤC TIÊU:

- Hiểu bài toán có một phép trừ : bài toán cho biết gì? Hỏi gì? Biết trình bày bài toán : câu lời giải

II CHUẨN BỊ :

- GV : SGK, bảng phụ ghi BT.

- HS : SGK, bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Khởi động : Hát

2.KTBC:

- Sửa bài 4 : Số cây có tất cả là :

10 + 8 = 18 ( cây )

Đáp số : 18 cây.

- GV nhận xét

3 Bài mới :

- Tiết này các em tiếp tục học thêm 1 dạng của giải

toán có lời văn – ghi đề bài

HOẠT ĐỘNG 1 : Giới thiệu cách giải toán và cách

trình bày bài giải

- GV treo bảng phụ ghi bài toán 1/ 148.

- Yêu cầu HS đọc đề

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu đề :

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì?

- GV nhận xét – ghi tóm tắt lên bảng :

Có : 9 con gà Bán : 3 con gà Còn : … con gà ?

 Muốn biết còn mấy con gà ta làm như thế nào ?

- GV nhận xét – cho HS làm bài vào bảng con – 1 em

lên bảng lớp làm.

- GV nhận xét – sửa bài.

- GV cho HS quan sát tranh BT1/ 148 để kiểm tra lại kết

quả

Bài giải Số gà còn lại là:

9 – 3 = 6 (con)

Đáp số : 6con gà.

HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện tập

 Bài 1 : Yêu cầu HS đọc đề bài.

_ HS làm bảng con – 1 HS làm bảng lớp

_ HS: nhắc lại

_ 1 HS đọc đề bài

_HS : có : 9 con gà – bán : 3 con gà

_ Hỏi còn lại bao nhiêu con gà?

_ HS : Ta làm phép tính trừ : lấy 9 – 3

_ HS: thực hiện

- HS kiểm tra lại kết quả

_ 1 HS đọc đề bài – Cả lớp đọc thầm

Trang 5

- GV cho HS điền số vào tóm tắt bài toán.

* Tóm tắt :

Có : 8 con chim.

Bay đi : 2 con chim.

Còn lại : .con chim ?

- Hướng dẫn HS tìm hiểu đề bài :

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Muốn biết còn lại bao nhiêu con chim ta làm như

thế nào ?

- GV cho HS làm bài vào vở – gọi 1 em lên bảng sửa.

Bài giải

Số con chim còn lại là :

8 – 2 = 6 (con )

Đáp số : 6 con chim.

- GV nhận xét – sửa bài.

* Bài 2 : HS đọc đề toán – Gọi HS nêu , GV ghi tóm tắt.

Có : 8 quả bóng.

Đã tha û: 3 quả bóng.

Còn lại: quả bóng ?

Bài giải

Số quả bóng còn lại là :

8 – 3 = 5 (quả)

Đáp số : 5 quả bóng.

- Lớp – GV nhận xét, sửa sai

* Bài 3 : Cách tiến hành tương tự bài 1 và bài 2.

- Cho HS tự trình bày bài giải vào vở

Bài giải

Số con vịt còn lại là:

8 – 5 = 3 ( con )

Đáp số : 3 con vịt.

- Lớp – GV nhận xét, sửa sai.

4/ Củng cố , dặn dò :

- GV chấm 1 số bài – nhận xét.

- Chuẩn bị bài : Luyện tập / 150

- Nhận xét tiết học

_ HS : điền tóm tắt

_ HS : Có :8 con chim – Bay

đi : 2 con chim.

_ HS : Còn lại bao nhiêu con chim ?

_ HS : ta làm phép tính trừ _ HS : thực hiện

_ HS tự trình bày bài giải vào bảng con – 1 HS làm bảng lớp

_ HS : thực hiện vào vở

Bổ sung, rút kinh nghiệm :

Trang 6

ĐẠO ĐỨC

Tiết 28 : CHÀO HỎI VÀ TẠM BIỆT (Tiết 1)

I MỤC TIÊU:

- Nêu được ý nghĩa của việc chào hỏi tạm biệt

- Biết chào hỏi ,tạm biệt trong các tình huống cụ thể , quen thuộc hằng ngáy

- Có thái độ tôn trong , lễđộ với người lớn tuổi , thân ái với bạn bè em nhỏ

II CHUẨN BỊ :

_ GV và HS : Vở BT Đạo đức 1.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Khởi động : Hát

2 KTBC: : Cảm ơn và xin lỗi.

- Em cảm ơn khi nào?

- Em xin lỗi khi nào?

- Cảm ơn và xin lỗi giúp ích gì cho ta?

- Nhận xét

3.Bài mới :

- Tiết này các em học bài : Chào hỏi và tạm biệt (T.1)

HOẠT ĐỘNG 1 : Thảo luận BT1 theo cặp đôi

- Yêu cầu HS quan sát tranh BT1:

- Thảo luận nội dung sau :

+ Trong từng tranh có những ai?

+ Chuyện gì xảy ra với các bạn nhỏ?

+ Các bạn làm gì khi đó ?

+ Noi theo các bạn em cần làm gì ?

- Gọi HS nêu ý kiến – HS khác nhận xét , bổ sung.

* GV chốt theo từng tranh

+ Tranh1 : Bạn nhỏ gặp bà cụ trên đường và khoanh

tay chào bà cụ.

+ Tranh 2 : Các bạn HS đi học về, các bạn giơ tay

chào nhau.

+ Nói lời chào hỏi, tạm biệt có ích lợi gì?

HOẠT ĐỘNG 2 : Trò chơi sắm vai

- GV chia nhóm giao cho các nhóm thể hiện việc chào

hỏi, tạm biệt :

- Từng cặp HS lên trình bày - Đề cử 2 HS thực hiện

– Lớp nhận xét, bổ sung

* GV chốt :

+ Cần chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt khi chia tay.

+ Cần chào hỏi, tạm biệt bằng lời nói sao cho phù

hợp, nhẹ nhàng không gây ồn ào nhất là ở nơi công cộng

như trường học, bệnh viện.

HOẠT ĐỘNG 3 : Củng cố

_ HS: cá nhân trả lời

_ HS : nhắc lại

_ HS quan sát, 2 HS một nhóm

_ HS : thực hiện

_ HS : Chào hỏi, tạm biệt để thể hiện là một trò ngoan, biết lễ phép

_ 4 nhóm mỗi nhóm cùng thảo luận

_ HS : trả lời _ HS : lắng nghe

Trang 7

- Em vào trường chào hỏi bạn, thầy cô lúc nào? Tạm

biệt lúc nào?

4.Tổng kết – Dặn dò :

- Chuẩn bị : Chào hỏi và tạm biệt ( T.2 )

- Nhận xét tiết học

_ HS : tự trả lời

Bổ sung, rút kinh nghiệm :

Trang 8

Thứ ba,ngày 23 tháng 4 năm 2010

CHÍNH TẢ Bài : NGÔI NHÀ

I /MỤC TIÊU:

Nhìn sách hoặc bảng.Chép lại đúng khổ thơ 3 bài Ngôi nhàõ trong khoảng 10 - 12 phút.

- Điền đúng vần iêu hay yêu; chữ c hay k vào chỗ trống

- Bài tập 2,3 (SGK)

II /ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Bảng phụ chép bài chính tả(khổ thơ 3) bài Ngôi nhà, BT2 + BT3

- HS : Bảng con, vở, bút

III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định: Hát.

2 Bài cũ:

- Cho HS viết lại các từ còn sai nhiều vào bảng con

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Viết bài: Ngôi nhà (khổ thơ 3)

HOẠT ĐỘNG 1: Hướng dẫn tập chép.

- Cho HS đọc khổ thơ 3 bài : Ngôi nhà viết ở bảng

phụ

- Tìm từ khó viết – nêu : mộc mạc, đất nước

- Cho HS viết vở – HS viết bài vào vở

- GV đọc thong thả HS gạch dưới chữ sai và viết lại ra

lề vở

- GV thống kê số lỗi, nhận xét

HOẠT ĐỘNG 2: Làm bài tập.

- GV treo bảng phụ đã chép sẵn nội dung BT:

 Điền vần : iêu hay yêu?

Hiếu chăm ngoan, học giỏi, có năng kh vẽ Bố

mẹ rất quý Hiếu.

- Cho HS tự làm BT vào vở

- Gọi -HS đọc BT đã hoàn chỉnh – Lớp – GV nhận

xét.

* Điền chữ : c hay k ?

Ông trồng ây cảnh.

Bà ể chuyện.

Chị xâu im.

Hai mẹ con chơi trò “ …éo …ưa lừa xẻ “

- GọiHS đọc BT đã hoàn chỉnh –Lớp – GV nhận xét.

- GV yêu cầu HS nhắc ghi nhớ quy tắc chính tả :

+ k +i, e, ê.

+ c +a, o,ô,ơ, u, ư

4 / Củng cố , dặn dò :

_ 1 HS : thực hiện bảng lớp – Lớp làm bảng con

_ HS : nhắc lại _ HS : đọc

_ HS : nêu , luyện viết bảng con

_ HS : viết bài _ HS dò bài soát lỗi

_ 1 HS đọc yêu cầu BT, lớp đọc thầm yêu cầu BT _ HS :thực hiện vào vở ( HS

TB –Y thực hiện như trong SGK , HS khá – giỏi thực hiện thêm các bài trong VTV ,phần luyện tập ) 1 HS :thực hiện bảng lớp

_ HS : đọc

_ HS : cá nhân nối tiếp đọc ghi nhớ

_ HS : lắng nghe

Trang 9

- Chấm 1 số vở, nhận xét.

- Khen những em viết đẹp, có tiến bộ

- Học thuộc quy tắc chính tả

- Em nào còn viết sai nhiều thì về nhà viết lại bài

- Nhận xét tiết học

Bổ sung, rút kinh nghiệm :

Trang 10

Tiết 28:

Ôn tập 2 bài hát: - QUẢ

- HOÀ BÌNH CHO BÉ

I.MỤC TIÊU:

- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca của 2 bài hát

Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát

II.GIÁO VIÊN CHUẨN BỊ:

_Nhạc cụ, tập đệm bài hát

_Một số nhạc cụ gõ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Ôn tập bài Quả.

_Cả lớp ôn tập bài hát

_Tổ chức một vài nhóm biểu diễn trước lớp:

Khi biểu diễn kết hợp với một vài động tác phụ

hoạ, chân nhún nhịp nhàng

Hoạt động 2: Ôn bài hát Hoà bình cho bé

_Cho HS hát

_Tổ chức cho vài nhóm HS biểu diễn trước lớp

_GV vỗ tay (hoặc gõ) tiết tấu lời ca của bài hát

cho trong bài “Hoà bình cho bé” với tiết tấu lời ca

của các câu hát trong bài “Bầu trời xanh” Qua đó

giúp cho HS nhận thấy tất cả những câu trong 2

bài đều có tiết tấu hoàn toàn giống nhau

Hoạt động 3: Nghe hát (hoặc nghe nhạc).

_GV chọn một bài hát thiếu nhi hoặc trích đoạn

một bài nhạc không lời cho HS nghe qua băng

nhạc

Chú ý: Nội dung này chỉ thực hiện ở những nơi

có điều kiện

*Củng cố , dặn dò :

_Cho HS hát kết hợp với gõ tiết tấu

_Chuẩn bị: Học bài hát “Đi tới trường”

_ Nhận xét tiết học

_Tập hát theo hình thức đối đáp: Đố và trả lời

_1 em đơn ca (câu hát đố: quả gì? ) +Cả nhóm hát trả lời…

_Hát kết hợp vỗ tay (hoặc gõ) đệm theo phách hoặc đệm theo tiết tấu lời ca

_HS biểu diễn có vận động phụ hoạ _HS nhận ra sự giống nhau về tiết tấu lời ca của các câu hát

_ HS : lắng nghe

Bổ sung, rút kinh nghiệm :

Trang 11

KỂ CHUYỆN

BÔNG HOA CÚC TRẮNG

I/MỤC TIÊU:

- Kể được một đọan câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh

- Hiểu nội dung câu chuyện: Lòng hiếu thảo của cô bé làm cho đất trời cũng cảm động, giúp cô

chữa khỏi bệnh tật cho mẹ

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Nội dung câu truyện, tranh minh hoạ

- HS : Xem trước câu truyện

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Khởi động : Hát

2 KTBC :

- Yêu cầu HS lên kể lại 1 đoạn của câu chuyện mà

mình thích ? Vì sao em thích ?

- GV nhận xét

3 Bài mới :

- Tiết này các em sẽ được nghe câu truyện : Bông hoa

cúc trắng

HOẠT ĐỘNG 1: GVkể chuyện

- GV kể chuyện lần 1 để HS biết chuyện

- GV kể chuyện theo tranh lần 2 , 3 kết hợp với tranh minh họa

HOẠT ĐỘNG 2 : Hướng dẫn HS kể chuyện

* Tranh 1: HS quan sát tranh SGK đọc câu hỏi dưới

tranh và trả lời câu hỏi :

+ Tranh 1 vẽ cảnh gì?

- Câu hỏi dưới tranh là gì ?

- Cho HS từng em lên kể theo từng tranh.

- Lớp chú ý nghe và nhận xét.

* Tương tự GV cho các em kể theo tranh 2, 3, 4.

HOẠT ĐỘNG 3 : Hướng dẫn HS kể toàn chuyện

- GV cho vài HS kể lại toàn bộ câu chuyện và các gợi

ýcủa tranh

GV nhận xét, tuyên dương

HOẠT ĐỘNG 4 : Tìm hiểu ý nghĩa câu truyện

- Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì ?

+ Là con phải yêu thương cha mẹ.

+ Con cái phải có hiếu với cha mẹ.

_ HS: tự kểvà giải thích

_ HS: nhắc lại

_ HS : lắng nghe _ HS : lắng nghe kết hợp quan sát

_ HS : quan sát , nhận xét

_HS: Trong một túp lều người mẹ ốm nằm trên giường trên người đắp một chiếc áo Bà nói với con gái ngồi bên: “Con mới thầy thuốc về đây !”

_ HS: Người mẹ ốm nói gì với con.”

_TừngHS kể theo tranh

_ 2 – 3 HS kể lại toàn bộ

_ HS: tự trả lời theo gợi ý của giáo viên

Trang 12

4 Tổng kết – dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà tập kể lại câu chuyện cho gia đình nghe

- Chuẩn bị : Niềm vui bất ngờ

_ HS: lắng nghe

Bổ sung, rút kinh nghiệm :

Trang 13

TIẾT 110 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

Biết giải toán có phép trừ ; thực hiện được cộng trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 20

II CHUẨN BỊ :

- GV: SGK, VBT

- HS : vở BT , ĐDHT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Khởi động : Hát.

2 KTBC :

- sửa bài 3/149

Bài giải

Số con vịt trên bờ là :

8 – 5 = 3 ( con )

Đáp số : 3 con

- Nhận xét bài cũ.

3.Bài mới :

- Tiết này các em sẽ Luyện tập - Ghi đề bài

HOẠT ĐỘNG 1 : Luyện tập SGK /150

* Bài 1 : gọi HS nêu yêu cầu

Bài giải

Số búp bê còn lại trong cửa hàng là:

15 – 2 = 13 (búp bê)

Đáp số: 13 búp bê.

- Gọi HS đọc kết quả bài giải –Lớp – GV nhận xét

bài làm trên bảng, sủa sai

* Bài 3 : HS dựa vào tóm tắt để nêu đề toán Sau đó cho

HS tự giải vào bảng con

Bài giải

Số hình tam giác không tô màu là :

8 – 4 = 4 ( hình )

Đáp số : 4 hình tam giác.

- Gọi HS đọc kết quả bài giải –Lớp – GV nhận xét

bài làm trên bảng, sủa sai

* Bài 2: HS tự giải tương tự bài 1

Bài giải

Số máy bay còn lại là:

12 – 2 = 10 (máy bay)

Đáp số : 10 máy bay.

- Gọi HS đọc kết quả bài giải –Lớp – GV nhận xét

bài làm trên bảng, sủa sai

- GV chấm 1 số vở, nhận xét

HOẠT ĐỘNG 3 : Củng cố

- Cho HS thi làm nhanh, làm đúng

– Lớp làm bảng con 1 HS lên

bảng lớp

_ HS : nhắc lại

_ 1 HS đọc đề toán – Lớp đọc thầm Sau đó HS dựa vào tóm tắt SGK –HS tự nêu tóm tắt tự giải bài toán vào vở -1HS làm bảng lớp

_ HS: đọc _ HS: thực hiện

_ HS : thực hiện vào vở – 1 HS làm bảng lớp

_ HS : đọc

_ Đại diện các tổ thi tìm

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w