Phát triển các hoạt động: Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng 1/4 số HS trong lớp Baøi 1: - Lần lượt từng em lên bốc bài, chuẩn bị 1, 2 - Mời HS lên bốc thăm bài phút rồi[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 5A- TUẦN 10
NĂM HỌC: 2010 – 2011.
Thứ
ngày
CC 10 Sinh hoạt đầu tuần
TĐ 19 Ôn tập GKI (Tiết 1) Bảng phụ, phiếu thăm,
Đ Đ 10 Tình bạn (tiết 2) Đồø dùng hoá trang, …
HAI
25/10
2010
T 47 KTĐK – GKI
LTVC 19 Ôn tập GKI (Tiết 4) Bảng phụ, phiếu thăm,
KH 19 Phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ Hình ở SGK,
KC 10 Ôn tập GKI (Tiết 6) Bảng phụ, phiếu thăm,
BA
26/10
2010
TĐ 20 Ôn tập GKI (Tiết 5) Bảng phụ, phiếu thăm,
T 48 Cộng hai số thập phân Bảng phụ, bảng nhóm, TLV 19 Ôn tập GKI (Tiết 3) Bảng phụ, bảng nhóm,
nghiệp
TƯ
27/10
2010
KH 20 Ôn tập : Con người và sức khoẻ Hình ở SGK, LTVC 20 KTĐK (Đọc – Hiểu)
LS 10 Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập Hình ảnh trong SGK, tư
liệu,
NĂM
28/10
2010
CT 10 Ôn tập GKI (Tiết 2) Bảng phụ, phiếu thăm,
T 50 Tổng nhiều số thập phân Bảng phụ, bảng nhóm, … TLV 20 KTĐK (Viết)
ÂN 10 Ôn tập bài hát: Bài Những bông hoa – Những
bài ca Giới thiệu một số nhạc cụ nước ngoài.
Nhạc cụ quen dùng
SÁU
29/10
2010
SH 10 Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2TuÇn 10 Ngµy so¹n : 23/10/2009
Ngµy d¹y : Thø 2 ngµy 25/10/2010
Tiết 2 Tập đọc (Tiết 19)
ÔN TẬP GKI ( tiết 1 )
I Mục tiêu: - Đọc trôi chảy, lưu loát bài TĐ đã học ; tốc đọc đọc khoảng 100 tiếng / phút ;
biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn ; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài văn, bài thơ
- Lập được bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ TĐ từ tuần 1 đến tuần 9 theo mẫu trong SGK
- HS kha, giỏi đọc diễn cảm bài thơ, bài văn ; nhận biết được 1 số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài
- Yêu thiên nhiên, con người, giữ gìn sự trong sáng giàu đẹp của tiếngViệt
II Chuẩn bị: Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học ; B¶ng phơ để HS làm bài tập 2
III Các hoạt động:
1 Bài cũ: “ Đất Cà Mau”
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng
đoạn
- Giáo viên nhận xét cho điểm
2 Giới thiệu bài mới:
- Ôn tập GKI (tiết 1)
3 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và học
thuộc lòng ( 1/4 số HS trong lớp )
Bài 1:
- Mời HS lên bốc thăm bài
- Nêu câu hỏi trong bài cho HS tả lời
- Nhận xét và ghi điểm
Hoạt động 2: HS lập bảng thống kê
Bài 2:
- Gọi 2 em đọc nội dung bài
- Chia lớp làm các nhóm 6
- Giao giấy và nhiệm vụ cho các nhóm
- Quan sát các nhóm làm bài
- Mời 2 nhóm trình bày
• Giáo viên nhận xét và chốt
Hoạt động 3: Củng cố
- Học sinh đọc từng đoạn
- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh
- trả lời
- Lần lượt từng em lên bốc bài, chuẩn bị 1, 2 phút rồi đọc và trả lời câu hỏi
- 1 em đọc Y/c
- Trở về nhóm, nhận giấy và thảo luận lập bảng
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn làm việc
- - 2 nhóm xong trước được trình bày
- trên bảng lớp Chủ
điểm Tên bài Tác giả Nội dung chính
Trang 3
- - Thi đua: Ai hay hơn? Ai diễn cảm
- hơn (2 dãy) – Mỗi dãy cử một bạn,
- chọn đọc diễn cảm một đoạn mình
- thích nhất
- - Giáo viên nhận xét, tuyên dương
4 Tổng kết - dặn dò:
- - Học thuộc lòng và đọc diễn cảm
- - Dặn: Chuẩn bị: “Ôn tập(tt)
- Đại diện từng nhóm thi đọc diễn cảm (thuộc lòng)
- Cả lớp nhận xét
-HS nhận xét tiết học
********************************
Đạo đức (Tiết 10)
TÌNH BẠN (tiết 2)
I Mục tiêu: - Cư xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hằng ngày.
- Biết được ý nghĩa của tình bạn
- Có ý thức cư xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hàng ngày
II Chuẩn bị:
- Sưu tầm những chuyện, tấm gương, ca dao, tục ngữ, thơ, bài hát… về chủ đề tình bạn
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:
- a)Nêu những việc làm tốt của em
đối với bạn bè xung quanh
b) Em có làm gì khiến bạn buồn
không ?
2.Bài mới: Tình bạn (tiết 2)
Hoạt động 1: Đóng vai bài tập 1.
Cách tiến hành:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 1/ SGK
- Chia nhóm 4; giao cho mỗi nhóm 1 tình
huống
- Mời các nhóm lên đóng vai•
Sau mỗi nhóm, giáo viên hỏi mỗi nhân vật
? Vì sao em lại ứng xử như vậy khi
thấy bạn làm điều sai? Em có sợ bạn
giận khi em khuyên ngăn bạn?
? Em nghĩ gì khi bạn khuyên ngăn
không cho em làm điều sai trái? Em
có giận, có trách bạn không? Bạn
làm như vậy là vì ai?
? Em có nhận xét gì về cách ứng xử
trong đóng vai của các nhóm? Cách
- Học sinh nêu
- HS khác nhận xét
- 1 em nêu Y/c + Thảo luận, chọn 1 tình huống và cách ứng xử cho tình huống đó sắm vai
- Các nhóm lên đóng vai Lớp theo dõi và nhận xét, thảo luận
- HS trả lời
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
Trang 4ứng xử nào là phù hợp hoặc chưa
phù hợp? Vì sao?
Kết luận: Cần khuyên ngăn, góp ý khi
thấy bạn làm điều sai trái để giúp bạn tiến
bộ Như thế mới là người bạn tốt
Hoạt động 2: Tự liên hệ.
- Y/c HS tự liên hệ sau đó trao đổi với bạn
bên cạnh
- Mời 1 số em trình bày
Khen học sinh và kết luận: Tình bạn
không phải tự nhiên đã có mà cần được vun
đắp, xây dựng từ cả hai phía
3 Củng cố: Hát, kể chuyện, đọc thơ, ca
dao, tục ngữ về chủ đề tình bạn
- Giới thiệu thêm cho học sinh một số
truyện, ca ca dao, tục ngữ… về tình bạn
4 Dặn dò:
- Cư xử tốt với bạn bè xung quanh.
- - Chuẩn bị: Kính già, yêu trẻ
- - Nhận xét tiết học
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe
- Làm việc cá nhân tự liên hệ bản thân
- Trao đổi nhóm đôi
- Một số em trình bày trước lớp, các em khác nhận xét và bổ sung
- 2 dãy thi đua đọc truyện, thơ, ca dao, tục ngữ về Tình bạn
- Các em khác lắng nghe, nhận xét
*********************************
Toán (Tiết 46) LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu: - Biết : + Chuyển phân số thập phân thành số thập phân.
+ So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau
+ Giải bài toán liên quan đến “Rút về đơn vị” hoặc “Tìm tỉ số”
- BT cần làm : 1,2,3,4
II.Chuẩn bị: Bảng phụ, SGK, phấn màu
III Các hoạt động:
1.Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 2 em lên sửa bài 2, 3
- Nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
- Luyện tập chung
* Hoạt động 1: Chuyển các phân số thập
phân thành số thập phân
Bài 1:
- Y/c HS tự đọc bài và làm bài vào vở
- Mời HS sửa bài nối tiếp
- 2 em lên bảng
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Tự đọc bài và làm bài
- Từng em nối tiếp đọc kết quả
12,7 (mười hai phẩy bảy)
10
127 )
a
Trang 5- GV nhaọn xeựt vaứ keỏt luaọn
* Hoaùt ủoọng 2 : So saựnh soỏ ủo ủoọ daứi
Baứi 2:
- Y/c HS trao ủoồi theo caởp
- ẹaùi dieọn vaứi caởp neõu keỏt quaỷ
- Nhaọn xeựt vaứ hoỷi taùi sao ?
* Hoaùt ủoọng 3: Chyeồn ủoồi soỏ ủo dieọn tớch
Baứi 3:
- Cho HS tửù laứm baứi
- Mụứi 2 em noỏi tieỏp leõn baỷng sửỷa baứi
- Nhaọn xeựt, sửỷa sai: a) 4,85m ; b) 0,72km2
* Hoaùt ủoọng 4: Cuỷng coỏ veà giaỷi toaựn
Baứi 4:
- Y/c HS tửù ủoùc baứi vaứ trao ủoồi theo caởp veà
caựch laứm
- Mụứi 1 em leõn baỷng laứm baứi
- Nhaọn xeựt chung, sửỷa baứi : KQ: 540 000ủ
3 Cuỷng coỏ
- Mụứi HS nhaộc laùi nhửừng kieỏn thửực vửứa oõn
4 Daởn doứ:- Veà oõn laùi baứi chuaồn bũ cho tieỏt
kieồm tra GKI
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
b) 0,65 ( khoõng phaồy saựu mửụi laờm) 100
65 )
a
c) 2,005 (hai phaồy khoõng traờm linh 1000
2005 )
a
naờm) d) 0,008 (khoõng phaồy khoõng traờm linh 1000
8 )
a
taựm)
- 1 em neõu Y/c
- Tửứng caởp trao ủoồi tỡm nhanh keỏt quaỷ
- Vaứi caởp neõu keỏt quaỷ vaứ giaỷi thớch Caực soỏ 11,020km; 11km 20m vaứ 11020m ủeàu baống 11,02km
- Tửù laứm baứi
- 2 em noỏi tieỏp leõn baỷng
- HS khaực nhaọn xeựt
- ẹoùc thaàm ủeà baứi, trao ủoồi vụựi baùn beõn caùnh, laứm baứi vaứo vụỷ
- 1 em leõn baỷng, lụựp nhaọn xeựt
- 1 soỏ em neõu
*****************************************************************************
Ngày soạn : 23/10/2010 Ngày dạy : Thứ 3 ngày 26/10/2010 Toaựn (Tieỏt 47)
KIEÅM TRA GIệếA HOẽC Kè I.
Kiểm tra theo đề của Sở
******************************************
Luyeọn tửứ vaứ caõu (Tieỏt 19)
OÂN TAÄP GKI(Tieỏt 4).
I.Muùc tieõu: - Laọp ủửụùc baỷng tửứ ngửừ (danh tửứ, ủoọng tửứ, tớnh tửứ, thnaứh ngửừ, tuùc ngửừ) veà chuỷ
ủieồm ủaừ hoùc (BT1)
- Tỡm ủửụùc tửứ ủoàng nghúa, traựi nghúa theo yeõu caàu cuỷa BT2
II.Chuaồn bũ: Baỷng phuù,phaỏn maứu
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu:
Trang 61.KT bài cũ:
2.Bài mới:
HĐ1:GT bài: GV nêu m.tiêu,yc của tiết học.
HĐ2:HD HS làm bài tập:
BT1:
GV giúp HS nắm vững yc bài tập
GV chọn 1 phiếu làm tốt để làm mẫu,sửa bài
cho cả lớp
BT2: Tiến hành tương tự BT1
3.Củng cố,dặn dò:
-Dặn HS về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau.
2 HS đọc ghi nhớ về đại từ
2 HS đọc yc BT1
HS làm việc theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày kết quả
Các nhóm khác nhận xét,sửa chữa
-HS tiếp tục làm theo nhóm rồi sửa bài
-Cả lớp sửa bài vào vở
-HS nhắc lại các nd vừa ôn tập
-Nhận xét tiết học
***********************************
Khoa học (Tiết 19)
PHÒNG TRÁNH TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
I Mục tiêu: - Nêu được một số việc nên làm và không nên làm để đảm bảo an toàn khi tham
gia GT đường bộ
- Giáo dục học sinh ý thức chấp hành đúng luật giao thông và cẩn thận khi tham gia giao thông.
* Lồng ghép GD ATGT – bài 2 : Khi qua đường phải đi trên vạch trắng dành cho người đi bộ.
II Chuẩn bị: - Hình vẽ trong SGK trang 40, 41 Sưu tầm các thông tin, hình ảnh về an toàn
giao thông
III Các hoạt động:
1 Bài cũ: Phòng tránh bị xâm hại.
•? Nêu một số quy tắc an toàn cá nhân?
-Giáo viên nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
Hoạt động 1:Quan sát và thảo luận.
* HS nhận ra những việc làm vi phạm luật
GT Nêu được hậu quả có thể xảy ra
Bước 1: Làm việc theo cặp
-Yêu cầu học sinh quan sát các hình 1, 2,
3, 4 trang 40 SGK, chỉ ra những vi p phạm
của người tham gia giao thông trong từng
hình; đồng thời tự đặt ra các câu hỏi để
nêu được hậu quả có thể xảy ra của
những sai phạm đó
- Học sinh trả lời ( 2 em )
- Học sinh hỏi và trả lời nhau theo các hình VD:• Chỉ ra vi phạm của người tham gia giao thông trong hình 1 ( đi bộ và chơi dưới lòng đường)
• Tại sao có vi phạm đó? (Hàng quán lấn chiếm
Trang 7Bước 2: Làm việc cả lớp Giáo viên kết luận :Một trong những
nguyên nhân gây ra tai nạn giao thông là
do lỗi tại người tham gia giao thông không
chấp hành đúng luật giao thông đường bộ
? Nêu những vi phạm giao thông
Hoạt động 2: Quan sát, thảo luận
* HS nêu được một số biện pháp ATGT
Bước 1: Làm việc theo bàn.
- Yêu cầu học sinh ngồi cạnh nhau
q quan sát các hình 5, 6, 7 trang 41 SGK ø
và phát hiện những việc cần làm đối
với người tham gia giao thông được thể
hiện qua hình
Bước 2: Làm việc cả lớp.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu các biện
pháp an toàn giao thông
- Giáo viên chốt ý, liên hệ GD ATGT :
Khi qua đường phải đi trên vạch trắng
dành cho người đi bộ.
3 Củng cố:
- Cho HS nhắc lại kiến thức vừa học
4 Dặn dò:
- Xem lại bài, thực hiện đảm bảo ATGT
- Chuẩn bị: Ôn tập: Con người và sức khỏe.
-Nhận xét tiết học
vỉa hè)
• Điều gì có thể xảy ra đối với người tham gia giao thông?
Đại diện nhóm lên đặt câu hỏi và chỉ định các bạn trong nhóm khác trả lời
+(vỉa hè bị lấn chiếm, đi không đúng phần đường quy định, xe chở hàng cồng kềnh…)
- Hình 5 Học sinh được học về luật giao ththông
- Hình 6: 1 học sinh đi xe đạp sát lề bên phải và có đội mũ bảo hiểm
- Hình 7: Người đi xe máy đúng phần đường quy định
- 1 số học sinh trình bày kết quả thảo luận
- Mỗi học sinh nêu ra 1 biện pháp
- 1 số em nhắc
*******************************
Kể chuyện (Tiết 10)
ÔN TẬP GKI (TIẾT 6) I.Mục tiêu: - Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa để thay thế theo yêu cầu của BT1, BT2
(chọn 3 trong 5 mục a,b,c,d,e)
- Đặt được câu để phân biệt được từ đồng âm, từ trái nghĩa (BT3 ; BT4)
- HS khá, giởi thực hiện được toàn bộ BT2
II.Chuẩn bị: GV : Bảng phụ và b¶ng nhãm
III.Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 81.Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra những em đọc chưa đạt yêu
cầu
- Đọc và nhận xét
2 Bài mới:
*Hoạt động 1- Bài 1: Oân tập về từ đồng
nghĩa
- Theo dõi HS làm bài
- Nhận xét và hỏi HS lí do phải thay từ
- 1 em đọc bài, lớp theo dõi
- Làm bài vào vở bài tập, 1 em làm trên bảng lớp
bê = bưng; bảo = mời; vò = xoa; thực hành = làm.
- Nhận xét và đọc lại bài đã hoàn chỉnh
* Hoạt động 2- Bài tập 2: Oân tập về từ
trái nghĩa
- Quan sát các em lmà bài
- Mời HS nhận xét
- Nhận xét và mời 1 em đọc lại các
thành ngữ
* Hoạt động 3 – Bài tập 3: Rèn kĩ năng
dùng từ đồng âm để đặt câu
- 1 em đọc yêu cầu
- Cá nhân HS làm bài vào vở bài tập, 1 em lên bảng (YC như đã nêu ở MT)
- Nhận xét
Các từ cần điền là:a) no; b) chết ; c) bại d) đậu; e) đẹp.
- 1 em đọc lại các thành ngữ
- 1 em nêu yêu cầu
- HS suy nghĩ đặt câu
- Nối tiếp đọc câu vừa đặt
- Nhận xét
* Hoạt động 4 – Bài tập 4: Đặt câu
phân biệt nghĩa của từ nhiều nghĩa
- Quan sát HS làm bài, gợi ý cho HS yếu
- Nhận xét và sửa
- 1 em đọc nội dung bài, lớp đọc thầm
- Suy nghĩ đặt câu, sau đó trao đổi với bạn bên cạnh
- Nối tiếp đọc câu vừa đặt, HS khác nhận xét
3 Củng cố
- Chia lớp làm 4 nhóm
- Sau 4’ tổng kết và nhận xét nhóm
thắng cuộc
4 Dặn dò
- Dăn HS về ôn lại bài, chuẩn bị bài cho
tuần 11
- Nhận xét tiết học
- Các nhóm thi đua tìm từ: Nhóm 1: tìm từ đồng âm, nhóm 2 : tìm từ trái nghĩa, nhóm 3: tìm từ đồng âm, nhóm 4 : tìm từ nhiều nghĩa
*****************************************************************************
Ngµy so¹n : 24/10/2010 Ngµy d¹y : Thø 4 ngµy 27/10/2010 Tập đọc (Tiết 20)
ÔN TẬP GKI (TIẾT 5) I.Mục tiêu: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1.
Trang 9- Nêu được một số điểm nổi bật về tính cách các nhân vật trong vở kịch Lòng dân và bước
đầu có giọng đọc phù hợp
- HS khá, giỏi đọc thể hiện được tính cách của các nhân vật trong vở kịch
- GD HS yêu nước thông qua các nhân vật trong vở kịch Lòng dân
II.Chuẩn bị : - GV: Phiếu ghi tên 1 số bài tập đọc và học thuộc lòng
- HS : Các nhóm chuẩn bị trang phục để đóng kịch
III.Các hoạt động
1.Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra những em lần trước kiểm tra chưa
đạt
- Đọc và trả lời câu hỏi
2.Bài mới
*Hoạt động 1: Kiểm tra lấy điểm TĐ, HTL
(tiến hành như các tiết trước) - Đọc bài và trả lời câu hỏi
- Y/c HS đọc thầm vở kịch Lòng dân và nêu
tính cách của từng nhân vật
- Đọc thầm và nêu:
Dì Năm: Bình tĩnh, nhanh trí, khôn khéo, bảo vệ cán bộ
An : Thông minh, nhanh trí biết làm cho kẻ địch không nghi ngờ
Chú cán bộ : Bình tĩnh, tin tưởng vào lòng dân Lính : hống hách
Cai : xảo quyệt, vòi vĩnh
- Nhận xét và bổ sung
- Nhận xét và kết luận
- Chia lớp làm 4 nhóm - Trở về nhóm
- Y/c các nhóm chọn và diễn 1 trong 2 đoạn
của vở kịch
- Mời đại diện 2 nhóm lên diễn trước lớp
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn chọn vai và diễn
- HS theo dõi và nhận xét
- Nhận xét va øtuyên dương nhóm diễn hay
3 Củng cố
- Cho lớp bình chọn bạn diễn kịch giỏi nhất - Bình chọn và học tập
4 Dặn dò: - Dặn HS về ôn bà và chuẩn bi
cho tiết Ôn tập ( tt)
- Nhận xét tiết học
************************************
Toán (Tiết 48)
CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN I.Mục tiêu: - Biết : + Cộng hai số thập phân.
+ Giải bài toàn với phép cộng các số thập phân
Trang 10- BT cần làm : B1 (a,b) ; B2 (a,b) ; B3.
- Say mê toán, vân dụng vào trong cuộc sống
II.Chuẩn bị: Bảng phụ, bảng học nhóm.
III.Các hoạt động:
2.Bài mới: Cộng hai số thập phân
*Hoạt động 1:Hướng dẫn HS thực hiện phép
cộng hai số thập phân
a)Ví dụ 1: GV nêu VD (SGK)
- Y/c HS nêu lại nội dung VD và cách giải bài
toán
Đường gấp khúc ABC :
AB : 1,84m
BC : 2,45m Đường gấp khúc ABC : … m ?
- HS nêu cách giải
- Quan sát và gợi ý cho HS - Suy nghĩ tìm cách làm
- 1 số em nêu : chuyển về số tự nhiên rồi thực hiện phép cộng, sau đó lại chuyển về số thập phân bằng cách đổi đơn vi đo, có em lại đổi ra phân số rồi cộng sau lại đổi lại số thập phân
- Mời 1 em lên bảng - 1 em lên bảng thực hiện phép cộng và đổi
số đo
- Hướng dẫn cách đặt tính và thực hiện cộng
hai số thập phân( Lưu ý cách đặt dấu phẩy)
1,84 +2,45 4,29
- Quan sát và nêu cách cộng
? Em có nhận xét gì về sự giống và khác nhau
của hai phép cộng ? + Giống : Đặt tính và cộng giống nhau+ Khác : Có dấu phẩy và không có dấu phẩy
? Muốn cộng hai số thập phân ta làm như thế
nào ? + Đặt tính và cộng như với số tự nhiên, đặt dấu phẩy thẳng cột
Ví dụ 2: GV nêu phép cộng
15,9 + 8,75 = ?
- Nghe và nêu lại
- Y/c HS tự làm vào giấy nháp - Làm vào giấy nháp, 1 em lên bảng
- Nhận xét và cho HS nêu lại cách thực hiện - Nhận xét
- Y/c HS rút ra quy tắc cộng hai số thập phân + Nêu và đọc SGK
* Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 (a,b): Tính
- Cho HS làm bài vào bảng con
- Gọi HS nhận xét và trình bày cách tính
- 1 em nêu Y/c
HS làm tính vào bảng con K.quả : a) 82,5 b) 23,44