1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Lớp 3 Tuần 10 - Trường tiểu học Tân Phú 1

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 160,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trước khi thực hành GV giới thiệu bài của hs khóa trước vẽ cảnh biển bằng hình tam giác GV yªu cÇu hs vÏ bµi GV xuống lớp hướng dẫn hs làm bài GV cã thÓ vÏ mÉu lªn b¶ng cho hs yÕu quan s[r]

Trang 1

Tuần 4 Thứ hai ngày tháng năm 2008

Sáng Toán

Bằng nhau, dấu =

I Mục tiêu

- Giúp học sinh nhận biết về sự bằng nhau, mỗi số bằng chính số đó

- Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số

II Đồ dùng : Chuẩn bị các mô hình, đồ vật phù hợp với các tranh vẽ của bài

III Hoạt động

1 ổn định tổ chức lớp

2 Hoạt động 1: Bài cũ

- Giáo viên đọc cho học sinh viết dấu > ; <

và “3 bé hơn 5”, 4 lớn hơn 2

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

- Học sinh viết bảng con

3 Hoạt động 2: Bài mới

Nhận biết quan hệ bằng nhau

* Hướng dẫn học sinh nhận biết: 3 = 3

- Cho học sinh quan sát tranh vẽ của bài học

trả lời câu hỏi

+ Có mấy con hươu? Có mấy nhóm cây?

- Có 3 con bướm, có 3 khóm cây.Cứ mỗi con hươu ta nối với 1 khóm cây và ngược lại Nếu số khóm cây 3 thì số con hươu là 3 thì số lượng 2 nhóm đồ vật là bằng nhau: 3

= 3 + Có mấy chấm tròn xanh? mấy chấm tròn

trắng? Có 3 chấm tròn xanh và 3 chấm tròn trắng Vậy ta có 3 = 3

- Giáo viên giới thiệu” Ba bằng ba” viết như

* Hướng dẫn học sinh nhận biết 4 = 4

- Giáo viên nêu: Ta đã biết 3 = 3 Vậy 4 =4

hay không?

- Giáo viên tiếp bằng tranh vẽ 4 cái cốc và 4

cái thìa…

- học sinh đọc 4 = 4 (Bốn bằng bốn)

- Giáo viên kết luận: Mỗi số bằng chính số

đó và ngược lại, nên chúng bằng nhau

4 Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: Hướng dẫn học sinh viết dấu =

- Giáo viên lưu ý học sinh viết dấu = vào

giữa 2 số, không viết quá cao, quá thấp

- Viết dấu = vào bảng con và vào vở

- Hàng trên có 2 hình tam giác, hàng dưới

có 2 hình tam giác, ta viết 2 = 2

Trang 2

Tương tự: 1 = 1 ; 3 = 3 Bài 3: Điền dấu > , < , = vào ô trống - Học sinh làm vào vở

5> 4, 1 < 2, 1 = 1

3 = 3 , 2 > 1, 3 < 4

2 < 5, 2 = 2, 3 > 2

- Giáo viên chấm bài cho học sinh

5 Hoạt động 4: Củng cố dặn dò

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét giờ

- Về nhà viết 2 dòng dấu =, làm bài tập 4

(32)

- Xem trước bài: Luyện tập

Tiếng việt BàI 13 :n ,m

I, Mục đích yêu cầu :

- Đọc viết đúng n , m , nơ , me

- Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ , bò bê no nê

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

II, đồ dùng dạy học - Tranh minh hoạ

III, Các hoạt động dạy học tIếT 1

1, KTBC :

2, Bài mới

a , Giới thiệu bài

- Giới thiệu trực tiếp ghi đầu bài lên bảng

b, Dạy chữ ghi âm

* Dạy :n

- Gv ghi bảng n

- Nhận diện chữ n nơ

- Gv đọc mẫu n nơ

( đầu lưỡi chạm lợi hơi thoát ra cả miệng lẫn

mũi )

- Gv sửa cho từng HS để phát âm cho chuẩn

tránh nhầm với l

+ H/d đọc tiếng : nơ

? Để có tiếng “ nơ ’’ ghép n với âm gì ?

- Hướng dẫn đọc : nờ - ơ -nơ / nơ

* Dạy m ( tương tự )

- So sánh n và m

.Giống nhau

.Khác nhau

* Luyện đọc tiếng , từ ứng dụng

no nô nơ

mo mô mơ

- Viết bảng con : i ,a, bi ,cá

- Đọc câu ứng dụng : bé Hà có vở ô li

- Giống cái cổng

- L/đọc đồng thanh , cá nhân

- n + ơ = nơ

- Đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu

Trang 3

ca nô bó mạ

*H/d viết bảng n ,m

- Treo chữ mẫu

- H/d qui trình viết

n , m

- n : 2 chân , m :3 chân

- Luyện đọc tìm âm n , m

- L/viết bảng con

Tiết 2

c , Luyện tập

+ Luyện đọc

+ L/ đọc câu ứng dụng

Bò bê có cỏ , bò bê no nê

+ L/ viết

- H/d viết vở tập viết

- Chấm điểm nhận xét

+ L/ nói : bố mẹ , ba má

- Gv đưa ra 1 số câu hỏi

- Quê em gọi người sinh ra mình là gì ?

- Nhà em có mấy anh em ? Em là con tứ mấy

- Em làm gì để bố mẹ vui lòng ?

Trò chơi :ghép thành câu

Chiều đạo đức

Gọn gàng sạch sẽ ( Tiết 2 )

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu thế nào là gọn gàng, sạch sẽ

- ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Học sinh biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ

II Đồ dùng

- Bài hát: Rửa mặt như mèo

- Sáp màu, lược chải đầu

III Hoạt động

1 ổn định tổ chức lớp

2 Hoạt động 1: Bài cũ

- Hỏi: Quần áo đi học phải như thế nào?

3 Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập 3

- Giáo viên yêu cầu Học sinh quan sát

tranh bài tập 3 và trả lời câu hỏi

+ Bạn nhỏ trong tranh làm gì?

+ Bạn có gọn gàng, sạch sẽ không?

+ Em có muốn làm như bạn không ?

- Giáo viên ghi kết luận: Chúng ta nên làm

theo các bạn trong tranh

- Học sinh lên trình bày trước lớp

- Lớp nhận xét bổ sung

Trang 4

4 Hoạt động 3:

Cả lớp hát bài: Rửa mặt như mèo

Giáo viên hỏi lớp ta có ai giống mèo không?,

chúng ta đừng ai giống mèo

4 Hoạt động 4: Giáo viên hướng dẫn Học sinh

đọc 2 câu thơ

“ Đầu tóc em chải gọn gàng

Quần áo sạch sẽ em càng thêm yêu”

- Học sinh đọc

5 Hoạt động 5: Củng cố dặn dò

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét giờ

- Về nhà học bài, xem trước bài 3

Thể dục

Đội hình đội ngũ – Trò chơi vận động

I Mục tiêu:

- Ôn 1 số kỹ năng về đội hình đội ngũ đã học ,yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản nhanh , đúng trật tự và kỷ luật

- Học dồn hàng , dàn hàng

- Ôn trò chơi : Qua đường lội

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Thiết bị dạy và học:

- Địa điểm: sân bãi vệ sinh sạch sẽ

- Phương tiện: còi

III.Các hoạt động dạy và học:

1.Phần mở đầu

- Nhận lớp phổ biến yêu cầu

giờ học

- Khởi động: đứng tại chỗ vỗ

tay và hát

2 Phần cơ bản

- Ôn : Tập hợp hàng dọc ,

dóng hàng đứng nghiêm , nghỉ

- Quay phải , trái

- Học : dồn hàng , dàn hàng

- Nêu yêu cầu nội dung giờ học

- Cho HS ôn lại cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng, quay phải , trái

- GV điều khiển cho HS tập

- Nhận xét

- GV giải thích cách làm , làm mẫu

- Chia nhóm thực hiện

- Hướng dẫn thực hiện theo nhóm

- Nhắc lại tên trò chơi

- Đứng vỗ tay và hát

1 bài

- Tập theo đơn vị tổ dưới sự điều khiển của giáoviên

- Lắng nghe

- Làm thử

- Chia 4 nhóm

- Tập dưới sự điều khiển của lớp trưởng

Trang 5

- Ôn trò chơi : Qua đường lội

3.Phần kết thúc

- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát

- Hệ thống bài

- Giao bài về nhà

- Tuyên dương tổ nhóm tập tốt, nhận xét

- Hệ thống bài

- Nhắc ôn lại cách dồn hàng , dàn hàng

- Chơi trò chơi dưới

sự điều khiển của cán sự

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát 1 bài

- Về nhà ôn lại bài

Hoạt động tập thể Atgt: đi bộ và qua đường an toàn

I Mục tiêu:

- HS biết cách đi bộ, biết qua đường trên những đoạn đường có tình huống

khác nhau (vỉa hè có nhiều vật cản, không có vỉa hè, đường ngõ …)

- HS biết quan sát phía trớpc khi đi đường

- Biết chọn nơi qua đường an toàn

- Có thói quen quan sát trên đường đi, chú ý khi đi đường

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi các tình huống của hoạt động 3

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra:

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

a) Hoạt động 1: Quan sát tranh

- GV chia lớp thành 4 nhóm, giao nhiệm vụ

- GV nhận xét, bổ xung

 Kết luận: Khi đi bộ trên đường các em

phải đi trên vỉa hè, luôn nắm tay người lớn, đi

đúng đường dành riêng cho người đi bộ,

muốn qua đường phải đi theo tín hiệu đèn

hay chỉ dẫn của CSGT

b) Hoạt động 2:Thực hành theo nhóm

- GV chia lớp thành 8 nhóm

- Phát cho mỗi nhóm 1 câu hỏi tình huống

- GV kết luận: Khi đi bộ trên đường các em

cần quan sát đường đi, không mải nhỉm quẩy

hàng … chỉ qua những nơi có điều kiện an

toàn Cần quan sát kĩ khi đi lại qua đường

- Các nhóm quan sát hình vẽ trong sgk, thảo luận, nhận xét về hành vi đúng, sai trong mỗi bức tranh

- Đại diện nhóm lên trình bày ý kiến

- Các nhóm hình thành

- Thảo luận tìm ra cách giải quyết tình huống đó

- Các nhóm lần lượt trình bày

- Các nhóm khác nhận xét, bổ xung

4 Củng cố- dặn dò:

- Tóm tắt nội dung

- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài tuần sau

Thứ ba ngày tháng năm 2008

Sáng Toán

Trang 6

luyện tập

I, Mục tiêu

- Giúp Hs củng cố về KN ban đầu về bằng nhau

- So sánh các số trong phạm vi 5 ( sử dụng các dấu < > = )

II, đồ dùng dạy học

- Vở BT

- Tranh minh họa các nhóm đồ vật

III, Các hoạt động dạy học

*HĐ1 : ôn lại các biểu tượng về “ bé hơn ,

lớn hơn , bằng nhau ’’

*HĐ2 : Thực hành

Bài 1 :dấu > < = ?

3 2 4 5 2 3

Bài 2 : viết theo mẫu

- So sánh số bút máy và số bútchì

( số bút máy nhiều hơn số bút chì và ngược

lại )

- Tương tự :so sánh số bút với số vở

- Số áo so vơi số quần

- Số mũ so với số bạn

Bài 3:làm xho bằng nhau

_Sau khi HS nối y/c HS đọc được

4 = 4 ; 5 = 5

+ Gv chữa bài và nhận xét

- Đọc y/ cầu

- Tự làm và chữa bài

- nêu cách làm , tự làm và chữa bài

3 > 2 2 < 3

5 > 4 4 < 5

- HS giải thích tại sao lại nối như hình vẽ ( 3 hv xanh = 3 hv trắng )

IV, Củng cố , dặn dò

về nhà làm bài tập trong vở BT toán

Học vần Bài 14: d, đ

I Mục tiêu - Học sinh đọc và viết được d, đ, dê, đò

- Đọc được câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

II Đồ dùng - Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: dì na đi đò,

III Các hoạt động

1 ổn định tổ chức lớp: Hát

2.: Bài cũ

- Cho 2 đến 3 em đọc và viết: n, m, nơ, me

- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: bò bê có bó

cỏ, bò bê no nê

3 Bài mới

Trang 7

a) Giới thiệu

- Ghi tên bài

- Cho học sinh quan sát tranh tìm ra âm

mới: d - đ

4.: Dạy chữ ghi âm

Âm : d

* Nhận diện

- Chữ d gồm 1 nét cong hở phải, một

nét móc ngược dài 4 li

- So sánh chữ d giống đồ vật gì? - Cái gáo múc nước

b) Phát âm và đánh vần

- Phát âm: Giáo viên phát âm mẫu

- Đánh vần: Nêu vị trí của các âm trong

tiếng khoá: dê

- Giáo viên đánh vần: dờ – ê – dê

- Trong chữ “dê” âm nào đứng trước âm

nào đứng sau?

- Học sinh đánh vần

Âm : đ

* Nhận diện: Chữ d gồm chữ đ thêm

- Khác: đ thêm nét ngang

* Phát âm và đánh vần tiếng

- Phát âm: Giáo viên phát âm mẫu đ

- Đánh vần: Giáo viên đọc

- Học sinh phát âm

- Học sinh đánh vần

- Trong tiếng “đò” âm nào đứng trước

âm nào đứng sau? - Âm đ đứng trước, âm o đứng sau Dấu huyền trên chữ o

4.: Đọc từ ứng dụng

- Giáo viên đọc mẫu: đờ – o - đo -

huyền - đò

- Giáo viên giải nghĩa từ

- Học sinh đọc

* Hướng dẫn học sinh viết chữ

- Giáo viên viết mẫu: d, dê, đ, đò

- học sinh viết tay vào không trung

- Học sinh viết vào bảng con

Tiết 2: Luyện tập

5.: Luyện tập

a) Luyện đọc

Trang 8

- Cho học sinh đọc lại toàn bài tiết 1 - Học sinh đọc bài SGK

- Cho học sinh quan sát tìm câu ứng dụng - Học sinh đọc câu ứng dụng

b) Luyện viết

- Cho học sinh viết vở tiếng Việt

- Giáo viên hướng dẫn

- Giáo viên quan sát và uốn nắn những em

cầm bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư

thế

- Học sinh luyện viết trong vở tiếng Việt

c) Luyện nói

- Cho học sinh quan sát tranh và thảo

luận

- Học sinh quan sát tranh thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trả lời

- Giáo viên nhận xét

6 Củng cố dặn dò

Mĩ thuật

Vẽ hình tam giác I: Mục tiêu

- HS nhận biết được hình tam giác

- Biết cách vẽ hình tam giác

- Từ các hình tam giác có thể vẽ được một số hình tương tự trong thiên nhiên

II: Đồ dùng dạy- học

GV: Một số đồ vật dạng hình tam giác

- Tranh, ảnh hình tam giác

- Bài vẽ của hs

HS: Đồ dùng học tập

III: Tiến trình dạy- học

1 ổn định tổ chức

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Giới thiệu hình tam giác

GV ghi bảng

GV treo tranh

Trong tranh được vẽ những hình gì?

Các hình trên có dạng hình gì?

GV vẽ 1 số hình vẽ dạng hình tam giác cho hs

nhận xét

Trên bảng cô vẽ gì?

Hình đồ vật cô vẽ dạng hình gì?

GV yêu cầu HS quan sát lớp tìm ra các đồ vật

dạng hình tam giác

GV tóm tắt: Xung quanh chúng ta có rất nhiều

đồ vật dạng hình tam giác Vậy vẽ như thế nào

thì chúng ta vào bước thứ 2; Cách vẽ tam giác

HS quan sát tranh

HS thảo luận

HS thảo luận

HS quan sát và nhận xét

HS thảo luận

HS thảo luận

3 HS thảo luận

Trang 9

Vẽ hình tam giác như thế nào?

GV vừa nói vừa vẽ lên bảng cách vẽ hình tam

giác

GV vẽ thêm 1 số hình tam giác khác nhau cho

HS nhận ra có rất nhiều hình tam giác

Trước khi thực hành GV giới thiệu bài của hs

khóa trước vẽ cảnh biển bằng hình tam giác

2: Các vẽ hình tam giác

GV yêu cầu hs vẽ bài

GV xuống lớp hướng dẫn hs làm bài

GV có thể vẽ mẫu lên bảng cho hs yếu quan sát

Hướng dẫn hs khá vẽ thêm mây, cá, nhiều

thuyền khác nhau cho bài thêm sinh động

Vẽ màu theo ý thích

Vẽ màu tránh vẽ ra ngoài, vẽ cẩn thận

3: Thực hành

GV cho Hs xem 1 số bài tốt và chưa tốt

GV nhận xét lại bài Đánh giá và xếp loại bài

Củng cố- Dặn dò: Hoàn thành bài, chuẩn bị bài

sau

4: Nhận xét, đánh giá

HS lắng nghe

HS thảo luận

HS quan sát

HS quan sát và học tập

HS vẽ bài

HS yếu quan sát và học tập

HS nhận xét Hình vẽ Màu sắc Cách thể hiện

Chiều Toán

Luyện tập: Bằng nhau , dấu =

I Mục tiêu :

- Giúp HS nhận biết sự bằng nhau về số lượng , mỗi số bằng chính nó

- Biết sử dụng từ bằng nhau , dấu = khi so sánh các số

- GV giúp HS có ý thức học môn toán

II Đồ dùng dạy học :

* GV : - Các mô hình đồ vật phù hợp với các tranh vẽ của bài học

- Phiếu học tập

* HS : VBT toán và bộ đồ dùng toán

III Các HĐ dạy học chủ yếu :

1 ổn định tổ chức : - HS hát

2 Kiểm tra:

3 Bài mới: GT bài

Bài 1 : Cho HS nêu yêu cầu : - Nêu yêu cầu

- Hướng dẫn học sinh làm bài - Làm bài vào SGK

- Cho học sinh đổi vở chữa bài cho nhau - Đổi vở chữa bài cho nhau Bài 2 :

- Cho học sinh nêu yêu cầu bài toán - Nêu yêu cầu bài toán

Trang 10

- Làm bài vào vở – nêu kết quả - Làm bài vào vở - đổi vở chữa bài cho

nhau

Bài 3 :

Cho HS nêu yêu cầu

-Thực hiện bài tập Cho đổi vở chữa bài - Làm bài - đổi vở chữa bài – nhận xét

Bài 4 : tương tự như bài 3 ( GV hướng

dẫn học sinh làm bài , đổi vở chữa bài )

HĐ nối tiếp :

- GV nhận xét giờ

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

Mĩ Thuật (+) Thực hành Vẽ hình tam giác I: Mục tiêu

- HS nhận biết được hình tam giác

- Biết cách vẽ hình tam giác

- Từ các hình tam giác có thể vẽ được một số hình tương tự trong thiên nhiên

II: Đồ dùng dạy- học

GV: Một số đồ vật dạng hình tam giác

- Tranh, ảnh hình tam giác

- Bài vẽ của hs

HS: Đồ dùng học tập

III: Tiến trình dạy- học

1 ổn định tổ chức

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Giới thiệu hình tam giác

GV yêu cầu HS nhắc lại cách vẽ hình tam giác

Vẽ hình tam giác như thế nào?

Trước khi thực hành GV giới thiệu bài của hs

khóa trước vẽ cảnh biển bằng hình tam giác

GV yêu cầu hs vẽ bài

GV xuống lớp hướng dẫn hs làm bài

GV có thể vẽ mẫu lên bảng cho hs yếu quan sát

Hướng dẫn hs khá vẽ thêm mây, cá, nhiều thuyền

khác nhau cho bài thêm sinh động

Vẽ màu theo ý thích

Vẽ màu tránh vẽ ra ngoài, vẽ cẩn thận

GV cho Hs xem 1 số bài tốt và chưa tốt

GV nhận xét lại bài Đánh giá và xếp loại bài

- HS nhắc lại cách vẽ

- Thực hành vẽ hình tam giác

- Tình bày sản phẩm

- HS nhận xét, đánh giá

+ Hình vẽ + Màu sắc + Cách thể hiện

Trang 11

3 Củng cố- Dặn dò: Hoàn thành bài, chuẩn bị bài sau

Thể dục (+) chơi trò chơi vận động

I Mục tiêu:

- Ôn tập hợp hàng dọc mức cơ bản nhanh , đúng trật tự và kỷ luật

- Biết cách dồn hàng , dàn hàng

- Chơi trò chơi : Qua đường lội và Tìm người chỉ huy

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Thiết bị dạy và học:

- Địa điểm: sân bãi vệ sinh sạch sẽ

- Phương tiện: còi

III.Các hoạt động dạy và học:

1.Phần mở đầu

- Nhận lớp phổ biến yêu

cầu giờ học

- Khởi động: đứng tại chỗ

vỗ tay và hát

2 Phần cơ bản

- Ôn : Tập hợp hàng dọc ,

dóng hàng đứng nghiêm ,

nghỉ

- Quay phải , trái

- Ôn trò chơi : Qua đường

lội

- Chơi trò chơi : Tìm

người chỉ huy

3.Phần kết thúc

- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát

- Hệ thống bài

- Giao bài về nhà

- Nêu yêu cầu nội dung giờ học

- Cho HS ôn lại cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng, quay phải , trái

- GV điều khiển cho HS tập

- Nhận xét

- Nhắc lại tên trò chơi

- Nêu tên trò chơi

- Nêu cách chơi , luật chơi

- HD HS đứng theo đội hình vòng tròn

- Kết hợp cùng học sinh làm thử

- Quan sát – nhận

- Tuyên dương tổ nhóm tập tốt, nhận xét

- Hệ thống bài

- Nhắc ôn lại cách dồn hàng , dàn hàng

- Đứng vỗ tay và hát 1 bài

- Tập theo đơn vị tổ dưới sự

điều khiển của giáoviên

- Chơi trò chơi dưới sự điều khiển của cán sự

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

1 bài

- Chuyển thành đội hình vòng tròn

- Thực hiện thử 1 lần

- Chơi trò chơi dưới sự điều khiển của lớp trưởng

Thứ tư ngày tháng năm 2008

Sáng Tiếng việt ( 2 tiết )

Tập viết : Tuần 3 : Lễ , cọ , bờ , hổ Tuần 4 : mơ , do , ta , thơ

I, Mục tiêu :

- HS viết đúng theo mẫu cỡ chữ nhỡ

- rèn chữ viết cho HS

Ngày đăng: 30/03/2021, 22:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w