Trong giờ học hôm nay , ta sẽ được biết tên gọi của thành phần và kết quả trong phép trừ.. + MT : Giúp HS nắm được tên gọi các thành phần và kết quả của phép trừ.[r]
Trang 1TUẦN 2
Thứ hai , ngày 13 tháng 9 năm 2004
Tập đọc
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
- Hiểu nghĩa các từ mới và các từ quan trọng : bí mật , sáng kiến , lặng lẽ, tốt bụng,
tấm lòng
- Nắm được đặc điểm, tính cách của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : Đề cao lòng tốt , khuyến khích HS làm việc tốt
2 Kỹ năng :
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ mới : Trực nhật , lặng yên , trao , bàn
tán
- Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm , dấu phẩy và giữa các cụm từ
3 Thái độ :
- Giáo dục HS biết quan tâm giúp đỡ ngừơi khác
II.CHUẨN BỊ :
- GV : Tranh , SGK
- HS : SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động ( 1’) hát
2 Bài cũ : (4’) Ngày hôm qua đâu rồi ?
4 HS đọc thuộc lòng + TLCH
- Bạn nhỏ hỏi bố điều gì ?
- Kết quả học tập hằng ngày của em được giữ
lại ở đâu ?
Nhận xét
3 Giới thiệu : (1’)
Treo tranh
- Bạn gái trong tranh tên là Na Na học chưa
giỏi nhưng cuối năm lại được 1 phần thưởng
đặc biệt Đó là phần thưởng gì? Truyện đọc
này muốn nói với em điều gì? Chúng ta hãy
cùng đọc truyện
4 Phát triển các hoạt động : ( 70’ )
* Hoạt động 1 : Luyện đọc
+ MT : Giúp HS đọc trơn toàn bài ; ngắt
nghỉ hơi đúng Hiểu nghĩa từ
+ PP : Đàm thoại , giảng giải , thực hành,
tiếp sức
Đọc mẫu : Giọng nhẹ nhàng , cảm động
HS đọc bài + TLCH
Hoạt động lớp , cá nhân
1 HS đọc , lớp đọc thầm
HS tiếp nối nhau đọc từng câu
HS nêu : Trực nhật , lạêng yên , bàn tán ,
Trang 2a) Đọc từng câu
- Nêu từ cần luyện đọc
Hướng dẫn đọc câu :
- Một buổi sáng , / vào giờ ra chơi / các bạn
trong lớp túm tụm bàn bạc điều gì / có vẻ bí
mật lắm //
- Đây là phần thưởng / cả lớp đề nghị tặng
bạn Na //
- Đỏ bừng mặt , / cô bé đứng dậy / bước lên
bục //
- Nêu từ chú thích GV giải thích thêm
những từ HS chưa hiểu (nếu có)
b) Đọc từng đoạn trước lớp
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
d) Thi đọc giữa các nhóm
Cho các nhóm trao đổi cử đại diện thi đọc
Nhận xét , tuyên dương nhóm , cá nhân
đọc hay
đ) Cả lớp đọc đồng thanh (đoạn 3 )
trao , túm tụm
HS luyện đọc từ khó
HS luyện đọc câu
HS đọc từ chú thích
HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn Nhóm 3 HS đọc , nhóm nhận xét , sửa chữa
Đại diện các nhóm thi đọc : Từng đoạn , cả bài ( CN , ĐT )
Lớp nhận xét
TIẾT 2 : PHẦN THƯỞNG
* Hoạt động 2 : Tìm hiểu nội dung
bài
+ MT : Giúp HS nắm nội dung bài đọc
+ PP : Đàm thoại , động não, giảng giải
, vấn đáp , thực hành , thảo luận
- Câu chuyện này nói về ai ?
- Bạn ấy có đức tính gì ?
- Hãy kể những việc làm tốt của bạn Na
?
=> Na sẵn sàng giúp đỡ bạn , sẵn sàng
san sẻ những gì mình có cho bạn
- Theo em , điều bí mật được các bạn
của Na bàn bạc là gì ?
Cho HS trao đổi để trả lời câu 3
Hoạt động lớp , cá nhân, nhóm
- Nói về 1 bạn nữ HS tên Na
- Tốt bụng , hay giúp đỡ bạn bè
HS nêu
- Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho
Na vì lòng tốt của Na đối với mọi người
2 HS ngồi gần nhau trao đổi và trình
Trang 3=> Na xứng đáng được thưởng , vì có
tấm lòng tốt Trong trường học , phần
thưởng có nhiều loại : Thưởng cho HS
học giỏi , thưởng cho HS có đạo đức tốt ,
thưởng cho HS tích cực tham gia lao
động văn nghệ , …
- Khi Na được phần thưởng , những ai
vui mừng ? Vui mừng như thế nào ?
=> Tất cả đều vui mừng khi thấy Na làm
được nhiều việc tốt
* Hoạt động 3 : Luyện đọc lại
+ MT : Giúp HS bước dầu biết đọc bài
với giọng kể chuyện nhẹ nhàng , tình
cảm
+ PP : Đàm thọai , thực hành
Cho các nhóm trao đổi , cử đại diện thi
đọc GV nhắc các em chú ý giọng đọc
nhẹ nhàng , cảm động
Nhận xét
5 Củng cố – Dặn dò : (4’)
Cho 2 HS nối tiếp nhau đọc hết bài
- Em học được điều gì ở bạn Na?
- Em thấy việc các bạn đề nghị cô giáo
trao phần thưởng cho Na các tác dụng gì
?
=> GV nhận xét : Qua câu chuyện muốn
khuyên chúng ta học tập ở bạn Na lòng
tốt , hay giúp đỡ mọi ngừơi Chúng ta
cũng cần biểu dương , khuyến khích
những bạn HS làm việc tốt
GV nhận xét tiết học Khen ngợi
những em đọc tốt , hiểu bài
Y/c HS về nhà đọc kĩ lại câu chuyện ,
bày :
- Na xứng đáng được thưởng , vì người tốt cần được thưởng
- Na xứng đáng được thưởng , vì cần khuyến khích lòng tốt
- Na chưa xứng đáng được thưởng , vì
Na học chưa giỏi
- HS thảo luận nhóm trả lời Na vui mừng : đến mức tưởng là nghe nhầm , đỏ bừng mặt
- Cô giáo và các bạn vui mừng : vỗ tay vang dậy
- Mẹ vui mừng : khóc đỏ hoe cả mắt
Hoạt động lớp , cá nhân , nhóm
4 nhóm HS trao đổi thi đọc lại câu chuyện
Lớp nhận xét, bình chọn người đọc hay nhất
- Biết giúp đỡ mọi người, luôn quan tâm đến người khác
Nhiều HS nối tiếp nhau nêu ý kiến của mình
Trang 4đọc trước nội dung gợi ý , xem tranh
minh hoạ trong tiết kể chuyện để chuẩn
bị cho việc kể lại câu chuyện theo tranh
Toán
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Giúp HS.
- Củng cố về việc nhận biết độ dài 1dm , quan hệ giữa dm và cm
- Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo dm trong thực tế
2 Kĩ năng :
- Ước lượng chính xác , sử dụng đơn vị đo thành thạo
- Nắm chắc và thực hành được 2 đơn vị đo cm và dm
3 Thái độ : Tính cẩn thận , yêu thích môn học
II.CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng nỉ , bộ số
- HS : Vở BT , ĐDHT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Khởi động : ( 1’) Hát
2 Bài cũ : ( 4’) Luyện tập
Cho HS nêu miệng :
- 30cm bằng mấy đêximet ?
- 7dm bằng mấy xăngtimet ?
- 1dm bằng mấy xăngtimet ?
- 10cm bằng mấy đêximet ?
Cho HS lên đo đoạn thẳng dài 3dm
GV nhận xét
3 Giới thiệu : ( 1’) Ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động : (30’)
* Hoạt động 1 : Nhận biết độ dài
1dm, quan hệ giữa cm và dm
+ MT : Giúp HS nhận biết độ dài 1dm,
quan hệ giữa cm và dm
+ PP : Luyện tập , thực hành, động
não
Bài 1:
Cho HS nêu y/c
- Để biết đoạn thẳng dài bao nhiêu dm
- 30cm = 3dm
- 7dm = 70cm
- 1dm = 10cm
- 10cm = 1dm
HS thực hành đo
Hoạt động lớp , cá nhân, nhóm
- Quan sát số ghi trên thước để ghi độ dài của đoạn thẳng
Trang 5ta làm sao ?
Bài 2 :
Y/c HS tìm trên thước vạch chỉ 2dm và
dùng phấn đánh dấu
- 2dm bằng bao nhiêu xăngtimet ? (y/c
HS nhìn trên thước trả lời)
Y/c HS viết kết quả vào vở
Trò chơi : Tính nhanh
Cách chơi : 2 dãy , mỗi dãy cử 4 bạn
tham gia thi điền số ứng với đơn vị đo
theo hình thức tiếp sức
* Hoạt động 2 :Tập ước lượng độ
dài
+ MT : Giúp HS Tập ước lượng độ
dài
+ PP : Luyện tập , thực hành, thi đua
Bài 3 :
Cho HS nêu y/c
- Muốn điền đúng ta phải làm gì ?
Lưu ý : Khi đổi dm ra cm ta thêm vào
sau số đo dm 1 chữ số 0 và ngược lại
Cho HS làm bài
Gọi HS sửa bài sau đó nhận xét
Bài 4 :
Y/c đọc đề bài
- Muốn điền đúng ta phải ước lượng số
đo của các vật , của người được đưa ra
Chẳng hạn bút chì dài 16 … , muốn điền
đúng hãy so sánh độ dài của bút chì với
1dm và thấy bút chì dài 16cm , không
phải 16dm
Cho HS sửa bài
GV nhận xét chốt ý :Bút chì dài 16cm
, gang tay của mẹ dài 2dm , 1 bước chân
của Khoa dài 30cm , bé Phương cao
12dm
5 Củng cố , dăn dò : (4’)
Ch 2 HS ngồi gần nhau thực hành cùng
đo chiều dài của cạnh bàn , cạnh ghế ,
quyển vở
Biểu dương cá nhân HS học tập tốt ,
động viên , khuyến khích cá nhân HS
còn chưa tích cực
HS làm bài , sửa bài miệng
HS thao tác , 2 HS ngồi cạnh nhau kiểm tra cho nhau
- 2dm = 20cm
HS làm bài
HS tham gia trò chơi Sửa bài
Hoạt động lớp , nhóm , cá nhân
- Suy nghĩ và đổi các số đo từ dm sang
cm hoặc ngược lại
HS đọc bài làm , chẳng hạn : 2dm bằng 20cm ; 30cm bằng 3dm
Quan sát, cầm bút chì và tập ước lượng Sau đó làm vào vở 2 HS ngồi cạnh nhau có thể thảo luận với nhau
HS đọc bài làm :Bút chì dài 16cm , gang tay của mẹ dài 2dm , 1 bước chân của Khoa dài 30cm , bé Phương cao 12dm
Trang 6- Về nhà làm bài 2
- Chuẩn bị : Số bị trừ – Số trử – Hiệu
Đạo đức
HỌC TẬP , SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ – Tiết 2
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức :
- Giúp HS nhận biết thêm về lợi ích của việc học tập , sinh hoạt đúng giờ
- Lập được thời gian biểu hợp lý
2 Kỹ năng :
- Rèn tính tự lập theo học tập và sinh hoạt đúng giờ
3 Thái độ :
- Đồng tình với các bạn biết học tập , sinh hoạt đúng giờ
II.CHUẨN BỊ :
- GV : Bìa 3 màu (đỏ , xanh , trắng)
- HS : SGK , bảng thời gian biểu
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Kiểm tra bài cũ : (4’) Học tập , sinh
hoạt đúng giờ
-Để học tập sinh hoạt đúng giờ ta làm gì
-Câu thành ngữ nói về việc học tập sinh
hoạt đúng giờ?
Nhận xét
3 Giới thiệu bài : (1’)
- Học tiết 2 của bài : sinh hoạt, học tập
đúng giờ
4 Phát triển các hoạt động : (29’)
* Hoạt động 1 : Thực hành
+ MT : Tạo cơ hội để HS được bày tỏ
ý kiến, thái độ của mình về lợi ích của
việc học tập, sinh hoạt đúng giờ
- Lập thời gian biểu hợp lý
- Giờ nào việc nấy
Trang 7+ PP : Thực hành, động não,hỏi đáp,
giảng giải
Phát bìa màu cho HS , nói qui định
chọn màu : đỏ – tán thành ; xanh –
không tán thành ; trắng – không biết
Đọc lần lượt các ý kiến :
a) Trẻ em không cần học tập , sinh hoạt
đúng giờ
b) Học tập đúng giờ giúp em mau tiến
bộ
c) Cùng một lúc em có thể vừa học, vừa
nói
d)Sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sức
khoẻ
Y/c HS giải thích lí do
Học tập , sinh hoạt đúng giờ có lợi
cho sức khoẻ và cho việc học tập của
bản thân
* Hoạt động 2 : Lợi ích của viêc
học tập , sinh hoạt đúng giờ
+ MT : Giúp HS nhận biết thêm về lợi
ích của viêc học tập, sinh hoạt đúng giờ
+ PP : Thực hành, giảng giải, động
não
Chia lớp thành 8 nhóm và y/c 2
nhóm thảo luận :
1 Ghi lợi ích khi học tập đúng giờ
2 Ghi lợi ích khi sinh hoạt đúng giờ
3 Ghi những việc cần làm để học tập
đúng giờ
4 Ghi những việc cần làm để sinh hoạt
đúng giờ
GV : Việc học tập , sinh hoạt đúng
giờ giúp chúng ta học tập có kết quả
hơn , thoải mái hơn Vì vậy, học tập,
sinh hoạt đúng giờ là việc làm cần thiết
* Hoạt động 3 : Xếp lại thời gian
biểu hợp lí
+ MT : Giúp HS xếp lại thời gian biểu
hợp lí và tự theo dõi việc thực hiện
+ PP : Vấn đáp, đàm thoại , thực hành ,
Hoạt động nhóm , lớp, cá nhân
HS lắng nghe và giơ tấm bìa mình chọn sau mỗi ý kiến Sau đó nêu lí do Lớp nhận xét , bổ sung ý kiến
Hoạt động lớp , cá nhân
HS trao đổi nội dung , sau đó trình bày ý kiến của nhóm mình Lớp nhận xét, bổ sung ý kiến
Hoạt động lớp, nhóm , cá nhân
HS trao đổi , trình bày
Trang 8động não
Cho 2 HS ngồi gần nhau trao đổi về
thời gian biểu của mình đã hợp lí chưa ?
Đã thực hiện như thế nào ? Có làm đủ
các việc đã đề ra chưa ?
GV hướng dẫn HS xếp TGB bằng cách
vẽ mặt trời đỏ vào những việc làm đúng
theo TGB Mặt trời xanh vào những
việc thực hiện chưa đúng theo TGB
GV : Cần sắp xếp thời gian phù hợp với
chúng ta Việc thực hiện đúng TGB sẽ
giúp em làm việc , học tập có kết quả
tốt
5 Củng cố , dặn dò : ( 4’)
Cho 2 HS đocï TGB của mình cho cả
lớp theo dõi
GV chốt ý: Sắp xếp thời gian hợp lí
sẽ giúp ta học tập và sinh hoạt được tốt
hơn
- Về nhà xem lại bài
- Chuẩn bị : Biết nhận lỗi và sửa lỗi
HS đọc
Rút kinh nghiệm :
………
………
………
………
Thứ ba , ngày 14 tháng 9 năm 2004
Chính tả
PHẦN THƯỞNG
I.MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài
- Viết đúng một số tiếng có âm đầu s / x Điền đúng 10 chữ cái tiếp theo vào ô trống theo tên chữ
- Thuộc lòng toàn bộ bảng chữ cái (29 chữ cái )
2 Kĩ năng :
- Viết đúng chính tả , chữ viết đẹp , đúng cỡ chữ Trình bày sạch
3 Thái độ :
- Giáo dục HS tính cẩn thận , chăm rèn chữ
II.CHUẨN BỊ :
- GV : Viết sẵn đoạn văn và nội dung BT
- HS : Vở , bảng con
Trang 9III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động ( 1’) hát
2 Bài cũ : (4’) Có công mài sắt, có ngày nên
kim
Cho HS lên bảng viết , lớp viết bảng con
GVđọc : nàng tiên, làng xóm , mải miết sắt
Nhận xét
3 Giới thiệu : (1’) => Ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động : ( 32’)
* Hoạt động 1 : Tập chép
+ MT : Giúp HS chép đúng đoạn tóm tắt
của bài
+ PP : Quan sát, đàm thoại , thực hành
Đọc đoạn chép trên bảng
+ Hướng dẫn nắm nội dung :
- Đoạn này tóm tắt từ bài nào ?
- Đoạn văn kể về ai ?
- Bạn Na là người thế nào ?
+ Hướng dẫn trình bày :
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Hãy đọc những chữ viết hoa trong bài ?
- Những chữ này ở vị trí nào trong câu ?
- Vậy còn Na là gì ?
- Cuối mỗi câu có dấu gì ?
Cho HS nêu từ cần luyện viết
Cho HS chép bài vào vở GV theo dõi , uốn
nắn , hướng dẫn
Đọc cho HS dò bài Hướng dẫn cách đổi vở
sửa bài
Thu vở chấm – Nhận xét
* Hoạt động 2 : Làm bài tập
+ MT : Hướng dẫn HS làm đúng các bài tập
+ PP : Đàm thoại , thực hành
- Nêu Y/c bài 2 ?
Cho 1 HS làm mẫu từ đầu tiên
Y/c HS làm bài
Trò chơi : Ô chữ
GV nêu luật chơi : Mỗi dãy cử 4 bạn lên
tham gia thi đua theo tiếp sức ; điền các chữ
2 HS viết bảng lớp , lớp viết bảng con
Hoạt động lớp , cá nhân
1 HS đọc , lớp đọc thầm
- Từ bài “ Phần thưởng”
- Kể về Na
- Bạn Na là người rất tốt bụng
- 2 câu
- Cuối , Na , Đây
- Cuối và Đây là các chữ đầu câu văn
- Tên bạn gái được kể đến
- Có dấu chấm
HS nêu : đặc biệt, nghị, cuối
HS luyện viết từ khó
HS chép bài vào vở
HS đổi vở sửa bài
- Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm
- Điền vào chỗ trống có âm đầu s / x
HS làm : xoa đầu –> điền chữ x
2 HS làm trên bảng quay để sửa bài , lớp nhận xét
HS lên tham gia trò chơi Lớp nhận xét
Trang 10cái ứng với tên chữ cái
Hướng dẫn HS học thuộc bảng chữ cái bằng
cách xoá bảng dần
5 Củng cố – dặn dò : (2’)
- Ôn lại 29 chữ cái đã học
- Chuẩn bị : Làm việc thật là vui
nhóm làm nhanh và đúng
Học thuộc bảng chữ cái
Toán
SỐ BỊ TRỪ – SỐ TRỪ – HIỆU
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Giúp HS
- Bước đầu biết tên gọi , thành phần và kết quả của phép trừ
- Củng cố về phép trừ ( không nhớ ) các số có 2 chữ số và giải toán có lời văn
2 Kĩ năng :
- Rèn KN nhớ tên chính xác các thành phần trong phép trừ và trừ thành thạo
3 Thái độ : Tính cẩn thận , yêu thích môn học
II.CHUẨN BỊ :
- GV : Đồ dùng dạy toán
- HS : Vở BT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động : ( 1’) Hát
2 Bài cũ : ( 4’) Luyện tập
Trang 11Gọi HS đọc các số đo trên bảng : 2dm,
3dm, 40cm
Cho 1 HS viết các số đo theo lời đọc
của GV
Y/c 1 HS lên đo chiều dài cạnh bàn GV
Nhận xét , tuyên dương
3 Giới thiệu : ( 1’) Tiết trước chúng ta
đã biết tên gọi của các thành phần và
kết quả trong phép cộng Trong giờ học
hôm nay , ta sẽ được biết tên gọi của
thành phần và kết quả trong phép trừ
4 Phát triển các hoạt động : (28’)
* Hoạt động 1 : Giới thiệu các
thuật ngữ Số bị trừ - Số trừ – Hiệu
+ MT : Giúp HS nắm được tên gọi các
thành phần và kết quả của phép trừ
+ PP : Động não, giảng giải, vấn đáp,
thực hành
Viết bảng phép tính : 59 - 35 = 24
Y/c HS đọc phép tính trên
- Trong phép trừ 59 - 35 = 24 thì 59
gọi là số bị trừ , 35 gọi là số trừ , 24 gọi
là hiệu (vừa nêu vừa ghi bảng )
Cho HS nhắc lại
Y/c HS đặt phép tính trừ trên theo cột
dọc Sau đó gọi tên các thành phần và
kết qủa phép trừ
* Hoạt động 2 : Luyện tập
+ MT : Giúp HS củng cố khắc sâu về
phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số
+ PP : Luyện tập , thực hành , thi đua
Bài 1 :
Gọi HS đọc đề bài
- Nhìn các số để nối tên các thành phần
cho đúng
Cho HS làm bài
Trò chơi : Nối chữ với số
Cách chơi : 2 dãy, mỗi dãy 6 bạn lên
gắn các thẻ chữ vào các số cho đúng
tên gọi
- Hai đêximet; 3 đêximet; 4 xăngtimet
- 5dm, 7dm, 1dm
HS thực hành đo
Hoạt động lớp , cá nhân
- 59 trừ 35 bằng 24
HS quan sát và nghe
HS nêu
1 HS lên bảng đặt tính , gọi tên các thành phần và kết qủa phép trừ
59 -> Số bị trừ
- 35 -> Số trừ
24 -> Hiệu
Hoạt động lớp , cá nhân
- Nối (theo mẫu )
HS làm bài
HS tham gia trò chơi Lớp nhận xét , sửa bài