b Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng Gọi HS lên bắt thăm bài đọc Gọi HS đọc và trả lời 1,2 câu hỏi về nội dung của bài đọc Gọi HS nhận xét bạn vừa đọc và trả lời câu hoûi cBài tập 2 :Lập[r]
Trang 1
Tiết 35 : Ôn tiết 1
I.Mục tiêu:
-
-
* HS khá
-
II Đồ dùng dạy-học:
DD ki%n ph*1ng pháp:
- Ph*1ng pháp quan sát
- Ph*1ng pháp 0I 4
- Ph*1ng pháp 4
GV: - Phiếu viết tên bài tập đọc và học thuộc lòng trong 17 tuần học sách Tiếng
Việt 4 tập 1 ( cả văn bản thông thường)
- Một số tờ phiếu khổ to kẻ sẵn bảng ở bài tập 2 để HS điền vào chỗ trống
HS: - VBT TV4 T1.
III.Hoạt động dạy- học
2.Kiểm tra bài cũ:
- 8L A bài
- GV KT
- GV
- HS
- HS KT chéo theo y/c
3 Bài mới :
a) Giới thiệu bài:
Nêu mục tiêu tiết học và cách bắt thăm bài
đọc
- HS chú ý nghe
b) Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
Gọi HS lên bắt thăm bài đọc
Gọi HS đọc và trả lời 1,2 câu hỏi về nội dung
của bài đọc
Gọi HS nhận xét bạn vừa đọc và trả lời câu
hỏi
-HS bắt thăm bài đọc -Đọc và trả lời câu hỏi
-Nhận xét
c)Bài tập 2 :Lập bảng tổng kết các bài tập đọc
là truyện kể trong 2 chủ điểm “ có chí thì nên”
và “Tiếng sáo diều”
Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
–GV giao việc : Các em chỉ ghi vào bảng tổng
kết những điều cần ghi nhớ về các bài tập đọc
-1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
TUẦN 18
Trang 2
2
-là truyện kể
-Cho HS làm bài GV phát bút dạ+giấy đã kẻ
sẵn bảng tổng kết để HS làmbài
-Cho HS trình bày kết quả
-GV nhận xét + chốt lại ý đúng
-HS làm việc theo nhóm
-Đại diện các nhóm trình bày -Lớp nhận xét
Tên
Ông trạng
thả diều
Trinh Đường Nguyễn Hiền là nhà nghèo mà hiếu học Nguyễn Hiền
Vua tàu
thủy Bạch
Thái Bưởi
Từ điển nhân vật lịch sử Việt Nam
Bạch Thái Bưởi từ tay trắng, nhờ có chí đã làm nên nghiệp lớn
Bạch Thái Bưởi
Vẽ trứng Xuân Yến Lê-ô-nác- đô-đa Vin-xi kiên trì khổ
luyện đã trở thành danh họa vĩ đại
Lê-ô-nác-đô
đa Vin-xi Người tìm
đường lên
các vì sao
Lê Quang Long Phạm Ngọc Toàn
Xi-ôn-cốp –xki kiên trì theo đuổi ước
mơ đã tìm được đường lên các vì sao
Xi-ôn-cốp-xki
Văn hay
chữ tốt
Truyện đọc
1 (1995)
Cao Bá Quát kiên trì luyện viết chữ, đã nổi danh là người văn hay chữ tốt Cao Bá Quát Chú Đất
Nung (phần
1,2)
Nguyễn Kiên
Chú bé Đất dám nung mình trong lửa đã trở thành người mạnh mẽ, hữu ích .Còn hai người bột yếu ớt gặp nước suýt
bị tan ra
Chú Đất Nung
Trong quán
ăn “Ba cá
bóng”
A-lếch –xây Tôn -xtôi
Bu-ra-đi-nô thông minh mưu trí đã moi được bí mật về chiếc chìa khóa vàng từ kẻ độc ác
Bu-ra-ti-nô
Rất nhiều
mặt trăng
(phần 1,2)
Phơ - bơ
Trẻ em nhìn thế giới, giải thích về thế giới rất khác người lớn
Công chúa nhỏ
4 Củng cố dị :
-
- GD:
*3 "% G- cao
- GV nhận xét tiết học
- Dặn những em chưa có điểm kiểm tra đọc
hoặc kiểm tra chưa đạt yêu cầu về nhà tiếp
tục luyện đọc
HS
Trang 3
LỊCH SỬ
CUỐI KÌ 1
- GV phát
- HS làm bài vào I KT
- GV theo dõi
- GV thu bài
Tốn
Tiết 86: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 9
I.Mục tiêu:
- Bi%t dIu hiBu chia h%t cho 9
- B
* Bài làm:
- Bài 1
- Bài 2
II Chu#n b$:
D D ki%n ph*1ng pháp:
- Ph*1ng pháp quan sát
- Ph*1ng pháp 0I 4
- Ph*1ng pháp 4
III.Hoạt động dạy- học:
2 Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 học sinh lên bảng, yêu cầu các học lấy
ví dụ các số chia hết cho 2 và chia hết cho 5
- Nhận xét và cho điểm học sinh
2 Bài mới:
- Hát
-2 học sinh lên bảng thực hiện yêu cầu, học sinh dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
a/ Giới thiệu bài :
Bài học hôm nay giúp các em nhận biết dấu
hiệu chia hết cho 9
- GV ghi D> lên 4
-Nghe giới thiệu bài
- HS nhSc li
b/ Tìm các số chia hết cho 9 :
- Tổ chức cho học sinh tìm các số chia hết
cho 9 và không chia hết cho 9
-Học sinh nối tiếp nhau phát biểu ý kiến mỗi học sinh nêu 2 số, một số chia hết cho 0 một số không chia hết cho 9
Trang 4
4
Ghi lại các ý kiến của học sinh thành hai
cột, cột có chia hết cho 9 và cột không chia hết
cho 9
18 : 9 = 2 46 : 9 = 5 d* 1
27 : 9 = 3 257 : 9 = 28 d* 1
207 : 9 = 23 154 : 9 = 17 d* 1
450 : 9 = 50 84 : 9 = 9 d* 3
-Hỏi : Em đã tìm các số chia hết cho 9 như thế
nào?
- Các số chia hết cho 9 cũng có dấu hiệu đặc
biệt, chúng ta sẽ đi tìm dấu hiệu này
- Một số học sinh phát biểu ý kiến trước lớp
* Dấu hiệu chia hết cho 9
- Yêu cầu học sinh đọc và tìm điểm giống
nhau của các số chia hết cho 9 đã tìm được
- Yêu cầu học sinh tính tổng các chữ số của
từng số chia hết cho 9 ( nếu các ví dụ của học
sinh đều có tổng các chữ số là 9 thì cho thêm ví
dụ có tổng các chữ số)
- GV ghi bng
VD:
27 2 + 7 = 9
81 8 + 1 = 9
54 5 + 4 = 9
873 8 + 7 + 3 = 18
5976 5 + 9 + 7 + 6 = 27
- Em có nhận xét gì về tổng các chữ số của các
số chia hết cho 9)
-Vậy muốn kiểm tra một số có chia hết hay
không chia hết cho 9 ta làm như thế nào?
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì
chia hết cho 9 dựa vào đó chúng ta có các dấu
hiệu chi hết cho 9
Ghi bảng dấu hiệu chia hết cho 9,ø yêu cầu
học sinh đọc và ghi nhớ dấu hiệu này
- Học sinh tìm và phát biểu ý kiến ( các em có thể tìm ra các đặc điểm không phải là dấu hiBu chia hết cho 9) -Học sinh tính tổng các chữ số của từng số
-Học sinh phát biểu ý kiến
-Học sinh phát biểu trước lớp, cả lớp theo dõi và nhận xét
-Ta tính tổng các chữ số của nó, nếu tổng các chữ số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 9, nếu tổng các chữ số của nó không chia hết cho 9 thì nó không chia hết cho 9
- 3 học sinh phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9
* Luyện tập - thực hành
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài sau đó cho học
sinh báo cáo trước lớp
- GVgi:
- GV
- Các số chia hết cho 9 là 99, 108, 5643,
29385 vì các số này có tổng các chữ số chia hết
-Học sinh làm bài vào vở
- HS phát ;-4
Trang 5
cho 9
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài sau đó cho học
sinh báo cáo trước lớp
- GV gi:
- GV
- Các số không chia hết cho 9 là 96, 7853, 5554,
1097 vì tổng các chữ số của cac sồ này không
chia hết cho 9
-Học sinh làm bài vào vở
- HS phát ;-4
4 Củng cố – Dặn dò:
- Yêu cầu học sinh nhắc lại dấu hiệu chia hết
cho 9
- GD:
cho 9
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò học sinh về nhà học thuộc dấu hiệu
chia hết cho 9, và chuẩn bị bài sau
-1 Học sinh phát biểu ý kiến
Tiết 18: Ôn tiết 2
I.Mục tiêu:
- _` ! yêu ,- 0[ "a nh* 7 % 1
-
II Đồ dùng dạy-học:
DD ki%n ph*1ng pháp:
- Ph*1ng pháp quan sát
- Ph*1ng pháp 0I 4
- Ph*1ng pháp 4
GV: - Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng.
- Một số tờ phiếu khổû to viết nội dung bài tập 3
HS: VBT TV4 T1.
III.Hoạt động dạy- học
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gi HS nhSc li
- GV
- 2 HS nhSc li bài ơn % tr*+4
Trang 6
6
-3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài :
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết ôn tập
b) Kiểm tra tập đọc – học thuộc lòng
Gọi HS lên bắt thăm bài đọc
Gọi HS đọc và trả lời 1,2 câu hỏi về nội dung
của bài đọc
Gọi HS nhận xét bạn vừa đọc và trả lời câu
hỏi
- GV nhận xét, cho
-HS bắt thăm bài đọc -Đọc và trả lời câu hỏi
c) Làm bài tập :
Bài tập 2:
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV giao việc- Cho HS làm bài
- Cho HS trình bày
- GV nhận xét + chốt lại những câu đặt đúng,
đặt hay
-1HS đọc to,lớp lắng nghe
- HS làm vào vở bài tập
- Một số HS lần lượt đọc các câu đã đặt về các nhân vật
-Lớp nhận xét
Bài tập 3
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập
-GV giao việc -Cho HS làm bài GV phát giấy
cho 3 HS làm bài
- Cho HS trình bày
- GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng
a) Cần khuyến khích bạn bằng các câu:
-Có chí thì nên
-Có công mài sắc, có ngày nên kim.
- Người có chí thì nên
-Nhà có nền thì vững
b) Cần khuyên nhủ bạn bằng các câu
- Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo
- Lửa thử vàng, gian nan thử sức
- Thất bại là mẹ thành công
- Thua keo này, bày keo khác
c) Cần khuyên nhủ bằng các câu:
-Ai ơi đã quyết thì hành
Đã đan thì lận tròn vành mới thôi
-Hãy lo bền chí cua
Dù ai câu chạch, câu rùa mặc ai.
-1HS đọc to ,lớp theo dõi SGK -HS xem lại bài Có chí thì nên nhớ lại các câu thành ngữ, tục ngữ đã học, đã biết chọn câu phù hợp cho từng trường hợp
-HS trình bày -Lớp nhận xét
Trang 7
4 Củng cố –Dặn dò:
- 8L A bài.
- GV E
- GD: Ta
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chưa kiểm tra hoặc đã kiểâm tra chưa
đạt yêu cầu về nhà luyện đọc để kiểâm tra
- HS
- 2 HS
LTVC Tiết 18: Ôn tiết 3
I.Mục tiêu:
- _` ! yêu ,- 0[ "a nh* 7 % 1
-
II Đồ dùng dạy-học:
DD ki%n ph*1ng pháp:
- Ph*1ng pháp quan sát
- Ph*1ng pháp 0I 4
- Ph*1ng pháp 4
GV: - Phiếu ghi tên từng bài TĐ,HTL
- Bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ về 2 cách mở bài (trực tiếp và gián tiếp- SGK 113) Hai cách kết bài ( mở rộng và không mở rộng – SGK 122)
HS: VBT TV4 T1.
III.Hoạt động dạy- học
2 Kiểm tra bài cũ :
- 8L A bài.
- Gi HS nhSc li
- GV
- HS nhSc li
- 2 HS nhSc li bài ơn % tr*+4
3 Bài mới :
a) Giới thiệu bài:
Giới thiệu bài - Nêu mục tiêu tiết ôn
b) Kiểm tra TĐ và HTL:
Gọi HS lên bắt thăm bài đọc
Gọi HS đọc và trả lời 1,2 câu hỏi về nội dung
của bài đọc
Gọi HS nhận xét bạn vừa đọc và trả lời câu
-HS bắt thăm bài đọc -Đọc và trả lời câu hỏi
Trang 8
8
-hỏi
- GV nhận xét, cho
c) Bài tập 2:
- Cho HS đọc yêu cầu BT
- GV giao việc – Cho HS làm bài :
-GV đưa bảng phụ đã ghi sẵn 2 cách mở bài lên
để HS đọc
- GV quan sát, theo dõi, giúp đỡ
-Cho HS trình bày kết quả bài làm
- GV nhận xét + khen những HS mở bài theo
kiểu mở rộng hay
-Cho HS đọc kết bài
-GV nhận xét + khen những HS viết kết bài hay
-1 HS đọc lớp lắng nghe
- Cả lớp đọc lại truyện “Ông trạng thả
diều” (trang 104) +Đọc lại nội dung ghi nhớ về 2 cách mở bài, mở bài trực tiếp và mở bài gián tiếp trên bảng
+ HS làm bài cá nhân Mỗi em viết 1 mở bài gián tiếp, 1 kết bài theo kiểu mở rộng
-Một số HS lần lượt đọc mở bài theo kiểu gián %4
- Lớp nhận xét
- Một số HS lần lượt đọc -Lớp nhận xét
4 Củng cố –Dặn dò:
- 8L A bài
- GV E
- GD:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà hoàn chỉnh phần mở bài, kết bài, và
viết lại vào vở
-
- HS
- 1 HS MB ";- gián %4
- 1 HS
Tốn
Tiết 87: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3
I.Mục tiêu:
- Bi%t dIu hiBu chia h%t cho 3
- B
* Bài làm:
- Bài 1
- Bài 2
II Chu#n b$:
Trang 9
D D ki%n ph*1ng pháp:
- Ph*1ng pháp quan sát
- Ph*1ng pháp 0I 4
- Ph*1ng pháp 4
GV: SGK.
HS: SGK, 07 nháp
III.Hoạt động dạy- học:
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 học sinh lên bảng, yêu cầu các học
lấy ví dụ các số chia hết cho 3
-Nhận xét và cho điểm học sinh
2 Bài mới:
- Hát
-2 học sinh lên bảng thực hiện yêu cầu, học sinh dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
a/ Giới thiệu bài :
Bài học hôm nay giúp các em nhận biết dấu
hiệu chia hết cho 3
- GV ghi D> lên 4
-Nghe giới thiệu bài
- HS nhSc li
b/ Tìm các số chia hết cho 3 :
-Yêu cầu học sinh tìm các số chia hết cho 3
và không chia hết cho 3 giống như các tiết học
về dấu hiệu chia hết trước
-Em đã thực hiện tìm các số chia hết cho 3
như thế nào?
- GV ghi bng:
* 63 : 3 = 21 * 91 : 3 = 30 d + 1
Ta cĩ : 6 + 3 = 9 Ta cĩ: 9 + 1 = 10
9 : 3 = 3 10 : 3 = 3 d* 1
* 123 : 3 = 41 * 125 : 3 = 41 d + 2
Ta cĩ: 1 + 2 +3 = 6 Ta cĩ: 1 + 2 + 5 = 8
6 : 3 = 2 8 : 3 = 2 d* 2
-Học sinh tìm số và ghi thành 2 cột, cột không chia hết và cột chia hết -Một số học sinh trả lời trước lớp
* Dấu hiệu chia hết cho 3
-Yêu cầu học sinh đọc các số chia hết cho 3 trên
bảng va øtìm đặc điểm chung của các số này
- Yêu cầu học sinh tính tổng các chữ số của các
số chia hết cho 3
- Em hãy tìm mối quan hệ giữa tổng các chữ số
của các số này với 3
- GV khẳng định : Đó chính là dấu hịêu chia hết
cho 3
- GV mời học sinh phát biểu dấu hiệu chia hết
cho 3 thành lời
- GV rút ra nhận xét :
Một số học sinh phát biểu ý kiến trước lớp
-Học sinh tính vào giấy nháp
-Tổng các chữ số của chúng cũng chia hết cho 3
-Học sinh phát biểu các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 -Học sinh phát biểu
- 3 HS nhSc li
Trang 10
10
- Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì
chia hết cho 3(Các số có tổng các chữ số khơng
chia hết cho 3 thì khơng chia hết cho).
- Vậy muốn kiểm tra một số có chia hết cho 3
hay không ta làm như thế nào?
- Ta tính tổng các chữ số của s X4
c/ Luyện tập - thực hành :
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài sau đó cho học
sinh báo cáo trước lớp
Nêu các số chia hết cho 3 và giải thích vì
sao các số đó chia hết cho 3
- GV
-Các số chia hết cho 3 là 231,1872, 92313 vì
các số này có tổng các chữ số chia hết cho 3
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- GV E
- GV
- Các số không chia hết cho 3502, 6823,
641311 vì tổng các chữ số của cac sồ này không
chia hết cho 3
-Học sinh làm bài vào vở
- HS nêu
- HS
- 1 HS y/c bài
- HS làm vào 074
- 1 HS lên làm bài
4 Củng cố – Dặn dò:
- 8L A bài
- Yêu cầu học sinh nhắc lại dấu hiệu chia hết
cho 3
- Nhận xét giờ học, dặn dò học sinh về nhà
học thuộc dấu hiệu chia hết cho 3, và chuẩn bị
bài sau
- HS -1 Học sinh phát biểu
I >?& TIÊU:
Sau bài
- Làm thí
+ Càng cĩ
+
- Nêu
II BC DÙNG E< F&
DD ki%n ph*1ng pháp:
- Ph*1ng pháp quan sát
- Ph*1ng pháp 0I 4
Trang 11
- Ph*1ng pháp 4
- Ph
GV: - Hình trang 70-71 SGK
-
- Chai
-
HS:
III F BG6 E< F&
8# !
1
2 KTBC :
- 8L A bài
- GV
- GV
3 Bài "H :
a/ GV H JK bài:
- Hôm nay ta
cháy
- GV ghi D> bài lên 4
b / GV HD tìm MK bài:
- Hát
- HS
- 2 HS nêu A ND bài
- HS
F BG6 1:
TÌM 1OA VAI TRÒ &R OXY BT1 *U1 ? CHÁY
GV chia nhóm yêu ,- các nhóm *7 báo cáo 0[
Yêu
Yêu
GV
- Các nhóm *7 báo cáo
- HS làm thí
- B nhóm trình bày
GV E Khí 1 giúp cho HD cháy trong KK Q
ra không quá nhanh và quá
- Yêu ,- HS % KL
- GV: Hay nói cách khác: KK có oxy nên
, ; duy trì HD cháy
- Càng có
Trang 12
12
9E BG6 2:
TÌM 1OA CÁCH DUY TRÌ : CHÁY VÀ Z6 ?6 TRONG &AG& T6
- GV chia nhĩm và các nhĩm *7
-
- Yêu
trang 70-71 SGK
- Yêu
- Yêu I- HS trình bày "% G- làm 0B
- GV "% A-E Để duy trì sự cháy cần liên
tục cung cấp KK Nĩi cách khác KK cần
được lưu thơng.
- GV nêu bài
- Các nhĩm *7 báo cáo
- Các nhĩm làm thí
- Làm thí cho Aj> cháy liên ] sau khi trong A khơng kín
- B các nhĩm trình bày
- HS
- 4 HS
4 &[ \ - dị:
- 8L A bài
- GV E
- GD: V, b cho ,- khơng khí trong
lành
- 2 HS
I.Mục tiêu:
- _` ! yêu ,- 0[ "a nh* 7 % 1
- Nghe -
trình bày
* HS khá
-
II Đồ dùng dạy-học:
DD ki%n ph*1ng pháp:
- Ph*1ng pháp quan sát
- Ph*1ng pháp 0I 4
- Ph*1ng pháp 4
- Ph
GV: - Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL
HS: VBT TV4 T1
...- HS
LTVC Tiết 18: Ôn tiết 3< /b>
I.Mục tiêu:
- _` ! yêu ,- 0[ & #34 ;a nh* %
-
II Đồ dùng...
Tiết 18: Ôn tiết 2
I.Mục tiêu:
- _` ! yêu ,- 0[ & #34 ;a nh* %
-
II Đồ dùng... HS
- HS MB & #34 ;;- gián %4
- HS
Tốn
Tiết 87: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3< /b>
I.Mục tiêu:
- Bi%t dIu hiBu