Hoạt động1 :Giới thiệu một số HĐNGLL MT : Biết được một số hoạt động ở trường Yêu cầu thảo luận nhóm đôi theo câu hỏi sau + .Trường em đã tổ chức các hoạt động ngoài giờ nào. +[r]
Trang 1TUẦN 13
Ngày soạn : 15 /11/2011
Ngày giảng: Chiều thứ hai ngày 21 tháng 11 năm 2011
- Tranh vẽ minh họa bài toán như sách giáo khoa
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1( tr 61 )
IIICác hoạt động dạy - học:
3- KL: Độ dài đoạn thẳng CD gấp độ dài
đoạn thẳng AB Ta nói rằng: Độ dài đoạn
thẳng AB bằng độ dài đoạn thẳng CD
+ Vậy muốn biết đoạn thẳng AB bằng 1
phần mấy độ dài đoạn thẳng CD ta làm thế
nào?
- 2 em lên bảng làm bài, mỗi em làm 1câu
- Lớp theo dõi nhận xét
- Lớp lắmg nghe giới thiệu bài
- Phân tích và vẽ sơ đồ minh họa theo gợi
ý của giáo viên
- Đo bằng cách lấy đoạn thẳng ngắn AB đặt lên đoạn dài CD lần lượt từ trái sang
phải 2 Bài mới:
Đoạn thẳng CD dài gấp 3 lần đoạn AB
Trang 2* GV nêu bài toán 2.
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết tuổi con bằng 1 phần mấy tuổi
Mẹ ta làm thế nào?
c) Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi 1HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Mời 1 số em nêu miệng kết quả
- Giáo viên nhận xét chữa bài
Bài 2 : Rèn kĩ năng giải toán so sánh số bé
băng một phần mấy số lớn
-Yêu cầu đọc bài tập
+ Bài toán cho biết ?
+ Bài toán hỏi gì?
-Yêu cầu HS giải bài vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
+ Tuổi con bằng 1 phần mấy tuổi Mẹ?
+ Tìm tuổi Mẹ gấp mấy lần tuổi con, sau
- Một học sinh nêu bài toán
+ ngăn trên có 6 quyển sách, ngăn dưới
có 24 quyển sách
+ Số sách ngăn trên bằng 1 phần mấy sốsách ngăn dưới
- Cả lớp thực hiện vào vở
- Một học sinh lên bảng làm, lớp bổ sung
Trang 3- Yêu cầu hai em nêu về cách so sánh.
- Dặn HS về nhà xem lại các BT đã làm
Bài giải :
Số sách ngăn dưới gấp số sách ngăn trên
số lần là : 24 : 6 = 4 (lần )Vậy số sách ngăn trên bằng 14 số sáchngăn dưới
Đáp số : 14
- 1HS đọc yêu cầu bài, cả lớp đọc thầm
- Tự làm nhẩm sau đó trả lời miệng
1 5
1
3a) 5 : 1 = 5 (lần) : Số ô vuông màuxanh bằng số ô vuông màu trắng.b) 6 : 2 = 3 (lần) : bằng màu trắng
********************************
Dạy lớp 4B
Tiếng việt* LUYỆN VIẾT BÀI NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO
IMục tiêu
Viết đúng đẹp đoạn từ đầu đến hàng trăm lần bài Người tìm đường lên các vì sao
-Giúp HS yếu viết đúng bài chính tả
Rèn kĩ năng nghe viết
II Chuẩn bị: -Giấy khổ to và bút dạ,
III Các ho t đ ng d y h c: ạt động dạy học: ộng dạy học: ạt động dạy học: ọc:
1Bài cũ :
-Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 3 HS viết bảng lớp
Cả lớp viết vào vở nháp: vườn tược , thịnh
vượng, vay mượn
-Nhận xét về chữ viết trên bảng và vở
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu tiết học
b Hướng dẫn HS nghe- viết chính tả:
-GV đọc bài chính tả: Người tìm đường lên các
vì sao
- Yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn.Từ đầu đến
-HS thực hiện theo yêu cau
-Lắng nghe
-HS theo dõi
-HS đọc thầm
Trang 4hàng trăm lần.
HS chú ý phát hiện những từ ngữ dễ viết sai
và cách viết câu hỏi có trong bài
-HS gấp SGK GV đọc từng bộ phận ngắn trong
câu cho HS viết
-GV đọc lại bài chính tả 1 lượt HS dò bài
-GV chấm chữa 7-8 bài
-Gv nêu nhận xét chung
3 Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà viết lại các từ vừa tìm được và
chuẩn bị bài sau
-HS phát hiện và viết vào bảng con
các từ: Xi-ô-côp-xki, nhảy, dại dột, cửa sổ, rủi ro, non nớt, thí nghiệm,
…
-HS viết bài vào vở
-HS soát lại bài
-HS đổi chéo vở soát lỗi cho nhau.-HS lắng nghe
********************************
Khoa học : NƯỚC BỊ Ô NHIỄM IMục tiêu
Giúp HS:
- Nêu đặc điểm chính của nước sạch và nước bị ô nhiễm
+ Nước sạch : trong suốt , không màu, không mùi, không vị, không chứa các chất vi sinhvật hoặc các chất hoà tan có hại cho sức khoẻ con người
+ Nước bị ô nhiễm : có màu, có chất bẩn , có mùi hôi, chứa vi sinh vật nhiều quá mứccho phép , chứa các chất hoà tan có hại cho sức khoẻ
* Giáo dục các em có ý thức bảo vệ nguồn nước khỏi bị ô nhiễm
II Chuẩn bị: -HS chuẩn bị theo nhóm:
+Một chai nước sông hay hồ, ao (hoặc nước đã dùng như rửa tay, giặt khăn lau bảng),một chai nước giếng hoặc nước máy
+Hai vỏ chai
+Hai phễu lọc nước; 2 miếng bông
-Mẫu bảng tiêu chuẩn đánh giá (pho-to theo nhóm)
III Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định lớp :
2Bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi:
1) Em hãy nêu vai trò của nước đối với đời
sống của người, động vật, thực vật ?
2) Nước có vai trò gì trong sản xuất nông
nghiệp ? Lấy ví dụ
-GV nhận xét câu trả lời và cho điểm HS
3.Bài mới:* Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta
-HS trả lời
-HS đọc phiếu điều tra
-Giơ tay đúng nội dung hiện trạngnước của địa phương mình
Trang 5-GV tổ chức cho HS tiến hành làm thí nghiệm
theo định hướng sau:
-Đề nghị các nhóm trưởng báo cáo việc chuẩn
bị của nhóm mình
-Yêu cầu 1 HS đọc to thí nghiệm trước lớp
-GV giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
-Gọi 2 nhóm lên trình bày, các nhóm khác bổ
sung GV chia bảng thành 2 cột và ghi nhanh
những ý kiến của nhóm
-GV nhận xét, tuyên dương ý kiến hay của các
nhóm
* Qua thí nghiệm chứng tỏ nước sông hay hồ,
ao hoặc nước đã sử dụng thường bẩn, có nhiều
tạp chất như cát, đất, bụi, … nhưng ở sông, (hồ,
ao) còn có những thực vật hoặc sinh vật nào sống
?
-Đó là những thực vật, sinh vật mà bằng mắt
thường chúng ta không thể nhìn thấy trong nước
đó
* Kết luận: Nước sông, hồ, ao hoặc nước đã
dùng rồi thường bị lẫn nhiều đất, cát và các vi
khuẩn sinh sống Nước sông có nhiều phù sa nên
có màu đục, nước ao, hồ có nhiều sinh vật sống
như rong, rêu, tảo … nên thường có màu xanh
Nước giếng hay nước mưa, nước máy không bị
lẫn nhiều đất, cát, …
* Hoạt động 2: Nước sạch, nước bị ô nhiễm
Mục tiêu: Nêu đặc điểm chính của nước sạch,
nước bị ô nhiễm
Cách tiến hành:
-GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm:
-Phát phiếu bảng tiêu chuẩn cho từng nhóm
-Yêu cầu HS thảo luận và đưa ra các đặc điểm
-HS lắng nghe
-HS hoạt động nhóm
-HS báo cáo
-2 HS trong nhóm thực hiện lọcnước cùng một lúc, các HS kháctheo dõi để đưa ra ý kiến sau khiquan sát, thư ký ghi các ý kiến vàogiấy Sau đó cả nhóm cùng tranhluận để đi đến kết quả chính xác Cửđại diện trình bày trước lớp
-HS nhận xét, bổ sung
+Miếng bông lọc chai nước mưa(máy, giếng) sạch không có màuhay mùi lạ vì nước này sạch
+Miếng bông lọc chai nước sông(hồ, ao) hay nước đã sử dụng cómàu vàng, có nhiều đất, bụi, chấtbẩn nhỏ đọng lại vì nước này bẩn, bị
ô nhiễm
-HS lắng nghe
-HS thảo luận
Trang 6của từng loại nước theo các tiêu chuẩn đặt ra.
Kết luận cuối cùng sẽ do thư ký ghi vào phiếu
-GV giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
- Các nhóm trình bày
-Yêu cầu các nhóm bổ sung vào phiếu của mình
nếu còn thiếu hay sai so với phiếu trên bảng
-Phiếu có kết quả đúng là:
-Yêu cầu 2 HS đọc mục Bạn cần biết trang
53 / SGK
* Hoạt động 3: Trò chơi sắm vai
Mục tiêu: Nhận biết được việc làm đúng
Cách tiến hành:
-GV đưa ra kịch bản cho cả lớp cùng suy nghĩ:
Một lần Minh cùng mẹ đến nhà Nam chơi: Mẹ
Nam bảo Nam đi gọt hoa quả mời khách Vội
quá Nam liền rửa dao vào ngay chậu nước mẹ
em vừa rửa rau Nếu là Minh em sẽ nói gì với
Nam
-Nêu yêu cầu: Nếu em là Minh em sẽ nói gì với
bạn ?
-GV cho HS tự phát biểu ý kiến của mình
-GV nhận xét, tuyên dương những HS có hiểu
biết và trình bày lưu loát
3.Củng cố- dặn dò:
BVMT- Nước là một nguồn tài nguyên vô cùng
quan trọng , bảo vệ nguồn nước là bảo vệ sức
khoẻ cho bản thân , gia đình và cộng đồng
-Nhận xét giờ học
-Dặn HS về nhà học thuộc mục Bạn cần biết
và tìm hiểu vì sao ở những nơi em sống lại bị ô
- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng đoạn văn
Rèn cho HS có ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp
- Giáo dục cho HS có đức tính cẩn thận khi viết bài
Ghi chú làm đúng các bài tập 2a,b hoặc BT 3a,b
II Chuẩn bị : Giấy khổ to và bút dạ,
Trang 7III Các hoạt động dạy và học :
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn viết chính tả:
* Trao đổi về nội dung đoạn văn:-Gọi HS
đọc đoạn văn.+Đoạn văn viết về ai?
-Em biết gì về nhà bác học Xi-ô-côp-xki?
* Hướng dẫn viết chữ khó:
-Yêu cầu các HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi
viết chính tả và luyện viết
* Nghe viết chính tả
:-GV đọc cho HS viết
* Soát lỗi chấm bài:
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
*GV có thể lựa chọn phần a/ hoặc phần b/
hoặc BT khác để chữa lỗi chính tả cho HS
địa phương
Bài 2a:Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
Yêu cầu HS trao đổi nhóm đôi , -Gọi các
nhóm
-Nhận xét và kết luận các từ đúng
Bài 3 :Tìm từ hợp với nghĩa
–Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung, làm bài
-Yêu cầu HS trao đổi theo cặp và tìm
từ.-Gọi HS phát biểu-từ.-Gọi HS nhận xét và kết
luận từ đúng
3 Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học.-Về nhà viết lại các
TTvừa tìm được và chuẩn bị bài sau
-HS thực hiện theo yêu cầu
Cả lớp viết vào vở nháp
- vườn tược, thịnh vượng, vay mượn, mương nước, con lươn, lương tháng.-1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầmtrang 125, SGK
+Đoạn văn viết về nhà bác học ngừơi Nga Xi-ô-côp-xki
- Xi-ô-côp-xki là nhà bác học vĩ đại đã phát minh ra khí cầu bay bằng kim loại.Ông là người rất kiên trì và khổ công nghiên cứu tìm tòi trong khi làm khoa học
-Các từ: Xi-ô-côp-xki, nhảy, dại dột, cửa sổ, rủi ro, non nớt, thí nghiệm,…-HS lắng nghe và viết bài vào vở
-1 HS đọc thành tiếng
-Trao đổi, trình bày-lỏnglẻo, long lanh, lóng lánh, lung linh, lơ lửng .lem, lộng lẫy, lớn lao, lốlăng, lộ liễu….Nóng nảy, nặng nề, nảo nùng, năng nổ, non nớt, nõn nà, 2 HS trao đổi và tìm từ
-HS phát biểu 1 HS đọc nghĩa của từ- 1
HS đọc từ tìm được nản chí (nản lòng),
Trang 8I Mục tiêu
- Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của con người; bước đầu biết tìm từ
( BT1), đặt câu ( BT2); viết đoạn văn ngắn ( BT3) có sử dụng các từ ngữ hướng vào chủ điểm đang học
-Biết vận dụng một số từ ngữ về Ý chí nghị lực để vận dụng vào viết văn
II Chuẩn bị : Giấy khổ to và bút dạ,
III.Các hoạt động dạy và học :
1Bài cũ :
-Gọi 3 HS lên bảng tìm những từ ngữ miêu tả
đặc điểm khác nhau của các đặc điểm sau:
Bài 1: -Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
-Chia nhóm 4 HS yêu cầu HS trao đổi thảo luận
và tìm từ, GV đi giúp đỡ các nhóm gặp khó
khăn Nhóm nào làm xong trước dán phiếu lên
bảng
-Gọi các nhóm khác bổ sung
-Nhận xét, kết luận các từ đúng
a/ Các từ nói lên ý chí nghị lực của con người
b/ Các từ nói lên những thử thách đối với ý
chí, nghị lực của con người
Bài 2: -Gọi HS đọc yêu cầu.
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Gọi HS đọc câu- đặt với từ:
+HS tự chọn trong số từ đã tìm được trong
nhóm a-HS cả lớp nhận xét câu bạn đặt
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu
-Hỏi: +Đoạn văn yêu cầu viết về nội dung gì?
+Bằng cách nào em biết được người đó?
Hãy đọc lại các câu tục ngữ, thành ngữ đã học
-3 HS lên bảng viết
-2 HS đứng tại chỗ trả lời
-Nhận xét câu trả lời và bài làm của bạn
Quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền chí, bền lòng, kiên nhẫn, kiên trì, kiên nghị, kiên tâm, kiên cường, kiên quyết, vững tâm, vững chí, vững dạ, vững lòng,…
Khó khăn, gian khó, gian khổ, gian nan, gian lao, gian truân, thử thách, thách thức, ghông gai,…
-1 HS đọc thành tiếng
-HS tự làm bài tập vào vở nháp
+Người thành đạt đều là người rất biết bền chí trong sự nghiệp của mình +Mỗi lần vượt qua được gian khó là mỗi lần con người được trưởng thành.
-1 HS đọc thành tiếng
+Viết về một người do có ý chí nghị lực vươn lên để vượt qua nhiều thử thách, đạt được thành công
Trang 9hoặc đã viết có nội dung Có chí thì nên.
-Yêu cầu HS tự làm bài
3 Củng cố – dặn dò:-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS về nhà viết lại các từ ngữ ở BT1 và
viết lại đoạn văn (nếu chưa đạt) và chuẩn bị bài
sau
+Đó là bác hàng xóm nhà em
*Đó chính là ông nội em
*Em biết khi xem ti vi
-Thêu được hình quả cam bằng mũi thêu móc xích.
-HS yêu thích sản phẩm mình làm được
+Len, chỉ thêu các màu
+Kim khâu len và kim thêu
+Khung thêu tròn cầm tay có đường kính 20cm
III/ Các hoạt động dạy- học:
a)Giới thiệu bài: Thêu móc xích hình quả cam và
nêu mục tiêu bài học
b)Hướng dẫn cách làm:
* Hoạt động 1: GV hướng dẫn HS quan sát và
nhận xét mẫu.
-GV giới thiệu mẫu thêu hình quả cam, hướng
dẫn HS quan sát mẫu kết hợp với quan sát H.5
SGK để nêu nhận xét về đặc điểm hình dạng, màu
sắc quả cam
-GV nhận xét và nêu tóm tắt đặc điểmmẫu
thêumóc xích hình quả cam có 2 phần: phần
cuống lá và phần quả Phần cuống hơi cong , màu
nâu Trên cuống lá có màu xanh Hình quả hơi
tròn, có màu da cam
Hoạt động 2:Hướng dẫn thao tác kỹ thuật.
-Chuẩn bị đồ dùng học tập
-HS quan sát mẫu và nhận xét
-HS lắng nghe
Trang 10Hướng dẫn sang (in) mẫu thêu lên vải.
-Quan Sát các hình thêu trên áo, vỏ gối, khăn
tay, váy… có rất nhiều hình khác nhau Các hình
này được in sẵn lên vải .Ta sẽ thêu theo các
đường nét đó
-GV hỏi:
+Làm thế nào để sang được mẫu thêu lên vải?
-Cho HS quan sát H.1b SGK để nêu cách in mẫu
thêu lên vải
-Hướng dẫn HS in mẫu thêu lên vải như SGK
*GV lưu ý một số điểm:
+Phân biệt hai mặt của giấy than để đặt giấy cho
đúng
+Dùng bút chì để tô theo mẫu thêu Mẫu nhiều
nét vẽ nên tô từ trái sang phải, từ trên xuống dưới
để không bị vò sót nét vẽ
+Tô xong, nhấc mẫu thêu và giấy than ra Nếu
nét vẽ mờ thì dùng bút chì tô lại
Hướng dẫn thêu móc xích hình quả cam.
-Yêu cầu HS nhắc lại cách căng vải lên khung
và cho 1 HS lên thực hành căng khung thêu
-Hướng dẫn HS quan sát hình 2, 3, 4 SGK và
hỏi:
+ Thêu móc xích hình quả cam ta thêu như thế
nào?
-GV hướng dẫn HS 1 số điểm cần lưu ý
* Hoạt động 3: HS thực hành thêu hình quả
cam
-GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS và nêu yêu cầu
, thời gian hoàn thành sản phẩm
-Tổ chức cho HS in mẫu, căng vải lên khung
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
-HS quan sát các mẫu thêu
-Dùng giấy than để in mẫu thêulên vải
-HS quan sátvà nêu
Trang 11Dạy lớp 3A
Chính tả* : (Nghe-viết): NGƯỜI CON CẢU TÂY NGUYÊN
I.Mục tiêu
- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
Rèn kĩ năng nghe- viết chính xác bài chính tả
Giáo dục các em có đức tính cẩn thận; ý thức rèn chữ giữ vở
II.Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ ghi câu dài
- HS : Sgk, vở, bảng con
III Các ho t đ ng d y- h c: ạt động dạy học: ộng dạy học: ạt động dạy học: ọc:
1Bài cũ: Yêu cầu HS viết các từ khó: sừng sững
- Gọi học sinh đọc lại bài
+ Đại hội tặng cho dân lang Kông Hoa những gì
? Khi xem những vật đó thái độ mọi người ra
sao ?
Tìm hiểu cách trình bày
+ Bài viết gồm mấy câu? Những chữ nào cần
viết hoa Vì sao?
- Yêu cầu HS viết 1 số từ khó vào bảng con
Theo dõi nhận xét , sửa chữa những sai sót
b Đọc cho HS viết
- Đọc cho hs viết
Theo dõi nhắc nhở các em về tư thế ngồi viết,
cách cầm bút, tốc độ viết
- Đọc lại bài cho HS soát lỗi
c Chấm, chữa bài:
- Chấm bài, nhận xét bài viết của HS
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà viết lại lỗi sai trong bài (nếu có)
- 1 HS lên bảng viếtCả lớp viết bảng con
-Thái độ của mọi người rất vui các đồ vật được tặng coi đi coi lại đến mãi nữa đêm
- Các chữ đầu dòng,tên riêng phải viết hoa
- Viết bảng con: Bok Hồ , quần áo ,huân chương ,
- Nghe-viết bài vào vở
- Dò bài, dùng bút chì gạch chân lỗi
- Lắng nghe
Trang 12*********************************
Toán : LUYỆN TẬP BẢNG CHIA 8; GIẢI TOÁN
SO SÁNH SỐ BÉ BẰNG MỘT PHẦN MẤY SỐ LỚN I.Mục tiêu Giúp HS:
- Rèn luyện kỹ năng thuộc bảng chia 8 và vận dụng trong tính toán; so sánh số bé bằng
một phần mấy số lớn
- Rèn luyện kỹ năng giải toán có lời văn
- Rèn kĩ năng giải toán một cách chính xác các dạng toán trên
- Giáo dục các em tính chăm chỉ, cẩn thận khi làm toán
II.Chuẩn bị: - GV: Nội dung luyện tập; Bảng phụ
- HS: Bảng con, vở
III Các hoạt động dạy- học:
1 Bài cũ: Yêu cầu 2em đọc bảng chia 8 Lớp
Bài 1: Rèn kĩ năng tính nhẩm nhanh
- Gọi hs đọc yêu cầu
Bài 3: Củng cố về giải toán có lời văn
Lớp 3a có 35 HS, trong đó có 7 HS giỏi Hỏi
lớp 3a có số HS giỏi bằng một phần mấy số HS
cả lớp?
Phân tích bài toán
Bài toán cho biết gì ? bài toán hỏi gì ? Muốn
biết số HS giỏi băng một phần mấy HS cả lớp
- 2 em đọc lớp làm bảng contheo dõi nhận xét
- Lắng nghe
- 2 em đọc đề
- Nối tiếp nêu kết quả
- Đọc đề bài suy nghĩ làm vào vở 1 emlên bảng làm
- 2 em đọc đề, phân tích bài toán rồi giải
Trang 13
Lớp 3A có 28 nữ và 20 nam Cô giáo cử 1/8
số HS của lớp đi thi HS giỏi Hỏi:
a Lớp có bao nhiêu HS đi thi HS giỏi?
b Lớp có bao nhiêu HS không được cử đi thi
- Đọc đề bài suy nghĩ làm vào vở 1 emlên bảng làm
- Rèn kỹ năng ghi nhớ và thực hành trong bảng nhân 9 nhanh và chính xác
- GD hs ý thức tự giác trong học toán
* Ghi chú:Bài tập cần làm: Bài 1, Bài2, Bài 3, Bài 4
II Chuẩn bị: - Các tấm bìa mỗi tấm có 9 chấm tròn
III.Các hoạt động dạy- học:
1 Bài cũ: Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập 3.
Theo dõi và nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hình thành bảng nhân 9
- Dùng mô hình để gợi ý lập bảng nhân 9
- Dựa vào bảng nhân đã học các em hãy lập các
phép tính Dựa vào PT trước để lập phép tính
Trang 14sau
Ghi nhanh các phép tính lên bảng
- Yêu cầu HS đọc thuộc bảng nhân 9
- Xóa dần rồi tổ chức đọc thuộc
3 Luyện tập:
Bài 1: Củng cố bảng nhân 9.
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp kết quả
- Nhận xét hai pt: 9 x 0 và 0 x 9
Bài 2: Rèn kỹ năng tính
- Gọi HS đọc yêu cầu của đề
- Yêu cầu HS làm bảng con
Theo dõi và nhận xét
Bài 3: Củng cố về giải toán liên quan về phép
tính nhân
- Gọi HS đọc bài toán
- Yêu cầu hs tự suy nghĩ tự giải vào vở
- Chấm bài nhận xét
Bài 4: Củng cố cách đếm thêm 9.
? Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Gọi hs nêu miệng kết quả
- Cho hs đọc xuôi, ngược dãy số
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học thuộc bảng chia 9
- 2 HS đọc (Tính)
- 2 HS lên bảng thực hiện
9 x 6 + 17 = 54 + 17 = 71
9 x 7 - 25 = 63 - 25 = 38
-Biết hát theo giai điệu và lời ca Biết đây là bài hát dân ca của nước Pháp.
- Biết hát kết hợp gõ đệm theo nhịp của bài hát
- Biết hát kết hợp vận động phụ họa.
Trang 15IIChuẩn bị - Nhạc cụ, băng nhạc, máy nghe, trống nhỏ, thanh phách.
- Gợi ý hát và kết hợp vận động theo nhịp 3/4
III Các hoạt động dạy - học:
* Hoạt động 1: Ôn tập bài hát Con chim
non
- Yêu cầu HS nghe băng nhạc
- Tổ chức cho HS ôn luyện bài hát theo
nhóm, cá nhân
- Hướng dẫn HS hát kết hợp với đệm theo
nhịp 3 (vỗ tay và thanh phách)
- Hướng dẫn HS dùng 2 nhạc cụ gõ đệm
theo nhịp 3 (gõ trống và thanh phách)
* Hoạt động 2: Tập hát kết hợp vận động
theo nhịp 3
- GV hướng dẫn mẫu, HS làm theo GV:
chân trái bước sang trái - chân phải chụm
vào chân trái - chân trái giậm tại chỗ 1 cái
Sau đó chuyển sang phải
- Yêu cầu HS tập các động tác theo hiệu
lệnh đếm 1 - 2 - 3
- Cho HS nghe băng và vận động theo các
động tác đã hướng dẫn
- Mời 1 số HS biểu diễn trước lớp
- Nhận xét tuyên dương những em biểu diễn
tốt
* Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu cả lớp hát lại bài 1 lần
- Dặn HS về nhà tiếp tục hát và vận động
theo nhịp
- Cả lớp nghe băng nhạc
- Ôn luyện bài hát theo nhóm, các nhân
- Vừa hát vừa vỗ tay và gõ thanhphách đệm theo nhịp 3
- Vừa hát vừa gõ trống và thanh pháchđệm theo nhịp 3
- Vận động theo GV
Vận động theo hiệu lệnh đếm 1 2 3
Vận động theo băng nhạc
- 1 số em biểu diễn trước lớp
- Cả lớp theo dõi bình chọn bạn biểudiễn tốt nhất
- Cả lớp hát lại bài hát 1 lần