1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần 12

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 140,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-BVMT: Gd hs hiểu cá là nguồn thực phẩm của con người, do đó phải biết đánh bắt đúng cách không dùng thuốc nổ làm ảnh hưởng đến môi trường _Gt câu ứng dụng: +Tìm tiếng mang vần vừa học +[r]

Trang 1

Tuần 12: Từ ngày 1/11/2010 đến ngày 5/11/2010

Thứ Ngày Tiết PP

1 101 Tiếng Việt Bài 46: ôn- ơn

2 102 Tiếng Việt // (tiết2)

4 12 Đạo đức Nghiêm trang khi chào cờ( T1)

Hai

1/11/2010

5 12 Chào cờ

1 45 Toán Luyện tập chung

2 103 Tiếng Việt Bài 47 : en – ên (tiết 1)

3 12 Thể dục

4 104 Tiếng Việt Bài 47 : en - ên (tiết 2)

Ba

2/11

1 46 Toán Phép cộngø trong phạm vi 6

2 105 Tiếng việt Bài 48: in - un

3 106 Tiếng việt //

4 12 Mỹ thuật

3/11

1 47 Toán Phép trừ trong phạm vi 6

2 107 Tiếng Việt Bài49 : iên - yên

3 108 Tiếng Việt //

4 12 Thủ công On tập chương I: KT xé giấy

Năm

4/11

2 109 Tiếng Việt Bài 50: uôn -ươn

3 110 Tiếng Việt //

Sáu

5/11/2010

Trang 2

Ngày soạn: 25 /10/2010

Ngày dạy : Thứ hai, ngày 1/11/2010

Tiết 1-2: Tiếng Việt

PPCT101+102: ôn-ơn

I.MỤC Tiêu:

_ HS đọc được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca Từ và câu ứng dụng

_ Viết được : ôn , ơn , con chồn sơn ca

-Luyên 5 nói 2 – 4 câu theo chủ đề : Mai sau khôn lớn

_ Giáo dục cho hs yêu thích và bảo vệ môi trường thiên nhiên

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói

_ Sách Tiếng Việt1, vở tập viết 1, vở bài tập Tiếng Việt 1 Hộp HVTV

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

_ Đọc

_Viết:

2 Bài mới:

_ Hôm nay, chúng ta học vần ôn, ơn GV

viết lên bảng ôn, ơn.

a) Dạy vần:

ôn

Nhận diện vần:

- So sánh vần on và vần ôn

Đánh vần, đọc trơn:

* Vần:

-Cho hs ghép vần ôn

-Phân tích vần

-Cho HS đánh vần.

-Đoc trơn

+2-4 HS đọc các từ: ân, ăn, cái cân, con trăn, bạn

thân, gần gũi, khăn rằn, dặn dò

+ Đọc đoạn thơ ứng dụng: Bé chơi thân với bạn

Lê Bố bạn Lê là thợ lặn

_Viết: ân, ăn, cái cân, con trăn

Giống: Giống âm n Khác nhau o vàô

-Hs ghép vần

_ô đứng trước, n đứng sau _Đánh vần: ô-nờ-ôn

_Đọc: ôn

Trang 3

* Tiếng khoá, từ khoá:

-HS ghép tiếng chồn.

_Phân tích tiếng chồn?

_Cho HS đánh vần tiếng

:chờ-ôn-chôn-huyền-chồn

- Cho HS đọc trơn

- Giới thiệu tranh rút ra từ khóa

-Hs đọc : con chồn

-Hs đọc lại sơ đồ 1

ơn

Nhận diện vần:

- So sánh vần ôn và vần ơn?

Đánh vần, đọc trơn:

* Vần:

-Cho hs ghép vần ơn.

-Phân tích vần ơn?

-Cho HS đánh vần.

-Đoc trơn

* Tiếng khoá, từ khoá:

-HS ghép tiếng sơn

_Phân tích tiếng sơn?

_Cho HS đánh vần tiếng lựu: sờ-ơn-sơn

_Cho HS đọc trơn

-Giới thiệu tranh rút ra từ khóa

-Hs đọc : sơn ca

-HS đọc lại sơ đồ 2

-Hs đọc lại toàn bài

b) Viết:

_GV viết mẫu, hướng dẫn viết:

ôn: Điểm đặt bút dưới dòng kẻ ngang 3 một

ít viết chữ cái o nối liền với chữ cái n lia bút

lên viết dấu mũ trên đầu chữ ô

ơn: Hd tương tự vần ôn

Con chồn: Điểm đặt viết dưới dòng kẻ

ngang 3 viết chữ cái c nối liền với vần on

cách một nét cong tròn, từ dưới dòng kẻ

ngang 3 viết nối liền chữ cái ch với vần ôn,

lia viết lên bỏ dấu

Sơn ca:Viết liền nét chữ s với vần ơn, lia

-Hs ghép tiếng

Aâm ch đứng trước vần ôn Dấu trên đầu âm ô

-CN,tổ, nhóm

-Đọc trơn

-Cn , lớp đọc: con chồn

-CN, nhóm, cá nhân

-Giống nhau: Đều kết thúc bằng âm n Khác nhau

âm ô và âm ơ

-Hs ghép vần

_ơ đứng trước, n đứng sau _Đánh vần: ơ-nờ-ơn

_Đọc: ơn

-Hs ghép tiếng

-ââm s đứng trước vần ơn

-CN,tổ, nhóm

-Đọc trơn: sơn

-Cn , lớp đọc: sơn ca

-CN, nhóm, cá nhân

_ HS viết bảng con

Trang 4

viết lên bỏ dấu trên dầu âm ơ Cách một nét

cong tròn viết chữ cái c liền nét với chữ cái

a

_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

c) Đọc từ ngữ ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng

+Đọc từ

_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu)

cho HS dễ hình dung

_GV đọc mẫu

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

_ Cho HS xem tranh

-BVMT: Gd hs hiểu cá là nguồn thực

phẩm của con người, do đó phải biết đánh

bắt đúng cách không dùng thuốc nổ làm

ảnh hưởng đến môi trường

_Gt câu ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng

+Đọc câu

_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b) Luyện viết:

_ Cho HS tập viết vào vở

_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng

thẳng, cầm bút đúng tư thế

c) Luyện nói:

_ Chủ đề: Mai sau khôn lớn

_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Trong tranh vẽ gì?

+Mai sau lớn lên, em thích làm gì?

_Cn, lớp hs đọc từ ngữ ứng dụng

_ Lần lượt phát âm:ôn, chồn, con chồn; ơn, sơn,

sơn ca _Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả

lớp

_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng

_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp

_Tập viết: ôn, ơn, con chồn, con trăn

_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời

+Em bé đang mơ ước trở thành chiến sĩ biên phòng

Trang 5

+Tại sao em thích nghề đó?

+Bố mẹ em đang làm nghề gì?

+Em đã nói bố mẹ em biết ý định tương lai

ấy của em chưa?

+Muốn trở thành người như em mong muốn,

bây giờ em phải làm gì?

* Hướng dẫn hs làm vào vở bài tập Tiếng

Việt

4.Củng cố – dặn dò:

_Củng cố:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

+ Cho HS tìm chữ vừa học

_Dặn dò:

-Hs làm vào vở bài tập

+HS theo dõi và đọc theo

+HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, …

_ Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà

_ Xem trước bài 47

Tiết 4: Môn Đạo đức

PPCT12 : NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (Tiết 1)

I.MỤC TIÊU:

_ Biết được tên nước , nhận biết được Quốc kì , Quốc ca của tổ quốc Việt Nam

_ Nêu được : Khi chào cờ cần phải bỏ mủ nón , đứng nghiêm , mắt nhìn quốc kì

_ Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần

_ Tôn kính quốc kì và tôn kính quốc kì Việt Nam

_ Biết nghiêm trang khi chào cờ là thể hiện lòng tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ Quốc Việt

Nam

II CHUẨN BỊ:

_Vở bài tập Đạo đức 1

_Một lá cờ Việt Nam (đúng quy cách, bằng vải hoặc giấy)

_Bài hát “ Lá cờ Việt Nam” (Nhạc và lời: Đỗ Mạnh Thường và Lý Trọng)

_Bút màu, giấy vẽ

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu bài:

Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 1 và đàm

thoại

_Quan sát tranh bài tập 1

_Các bạn nhỏ trong tranh đang giới thiệu, làm

Trang 6

_Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

_Các bạn đó là người nước nào? Vì sao em biết?

Kết luận:

Các bạn nhỏ trong tranh đang giới thiệu, làm

quen với nhau Mỗi bạn mang một quốc tịch

riêng: Việt Nam, Lào, Trung Quốc, Nhật Bản Trẻ

em có quyền có quốc tịch của chúng ta là Việt

Nam

Hoạt động 2: Quan sát tranh bài tập 2 và đàm

thoại

_GV chia HS thành từng nhóm nhỏ, yêu cầu HS

quan sát tranh bài tập 2 và cho biết những người

trong tranh đang làm gì?

_Đàm thoại theo các câu hỏi:

+ Những người trong tranh đang làm gì?

+ Tư thế họ đứng chào cờ như thế nào? Vì sao họ

lại đứng nghiêm trang khi chào cờ? (đối với tranh

1 và 2 )

+ Vì sao họ lại sung sướng cùng nhau nâng lá cờ

Tổ quốc? (đối với tranh 3)

Kết luận:

_Quốc kì tượng trưng cho một nước Quốc kì Việt

Nam màu đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh

(GV đính Quốc kì lên bảng, vừa chỉ vừa giới

thiệu)

_Quốc ca là bài hát chính thức của một nước dùng

khi chào cờ

_Khi chào cờ cần phải:

+ Bỏ mũ, nón

+ Sửa sang lại đầu tóc, quần áo cho chỉnh tề

+ Đứng nghiêm

+ Mắt hướng nhìn Quốc kì

_Phải nhgiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng

tôn kính Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với Tổ

quốc Việt Nam

Hoạt động 3: HS làm bài tập 3.

quen với nhau

_Việt Nam, Lào, Trung Quốc, Nhật Bản Dựa vào trang phục

_Chia lớp thành nhóm _HS quan sát tranh theo nhóm

+Đang chào cờ

+ Nghiêm trang Vì đứng nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng tôn kính Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với Tổ quốc Việt Nam

_HS làm bài tập (có thể theo nhóm hoặc cá nhân)

Trang 7

GV kết luận:

Khi chào cờ phải đứng nghiêm trang không

quay ngang, quay ngửa, nói chuyện riêng

2.Nhận xét- dặn dò:

_Nhận xét tiết học

_Dặn dò: Chuẩn bị tiết 2

_HS trình bày ý kiến

Ngày soạn: 26/10/2010

Ngày dạy : Thứ ba, ngày 2/11/2010

Tiết 1 : Toán

PPCT 45 : Luyện tập chung

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh củng cố về:

_Phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học

_Phép cộng, phép trừ với số 0

_Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ Sách Toán 1, vở bài tập toán 1, bút chì, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 1:

_Cho HS nêu yêu cầu của bài

_Cho HS làm và chữa bài

Bài 2:

_Cho HS đọc yêu cầu của bài

_Cho HS nêu cách làm bài

Chẳng hạn: 3 + 1 + 1

+Lấy 3 cộng 1 bằng 4, rồi cộng tiếp với 1

được 5 ghi số 5

Bài 3:

_Cho HS nêu cách làm bài

_Yêu cầu: HS phải thuộc bảng cộng, trừ

_ Tính _Làm bài và đổi chéo nhau chữa bài

_Tính _Làm bài vào vở

_Điền số _HS làm bài và chữa bài

Trang 8

trong phạm vi các số đã học, từ đó ghi các số

thích hợp vào ô trống

_Cho HS làm và chữa bài

Bài 4:

_Cho HS xem tranh, nêu yêu cầu bài toán

_Cho HS quan sát tranh

+Nêu bài toán

+Viết phép tính thích hợp với tranh

3.Nhận xét –dặn dò:

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò: Chuẩn bị “Kiểm tra”

_Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh _HS nêu bài toán

a)Có 2 con vịt thêm 2 con vịt nữa chạy đến Hỏi có mấy con vịt?

2 + 2 = 4 b) Có 4 con hươu chạy đi mất 1 con Hỏi có mấy con hươu?

4 – 1 = 3

Tiết 2-4 : Tiếng Việt

PPCT 103+104: en - ên

I.Mục tiêu:

_ HS đọc được: en, ên, lá sen, con nhện Từ và câu ứng dụng

_ Viết được : en , ên , lá sen , con nhện

_ Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới.

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói

_ Sách Tiếng Việt, vở tập viết

_ Vở bài tập Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

_ Đọc

_Viết:

2 Bài mới:

+2-4 HS đọc các từ: ôn, ơn, con chồn, sơn ca, ôn

bài, khôn lớn, cơn mưa, mơn mởn

+ Đọc đoạn câu ứng dụng: Sau cơn mưa, cả

nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn

_Viết: ôn, ơn, con chồn, sơn ca

Trang 9

_ Hôm nay, chúng ta học vần ôn, ơn GV viết

lên bảng ôn, ơn.

a) Dạy vần:

en

Nhận diện vần:

- So sánh vần on và vần en

Đánh vần, đọc trơn:

* Vần:

-Cho hs ghép vần en

-Phân tích vần

-Cho HS đánh vần.

-Đoc trơn

* Tiếng khoá, từ khoá:

-HS ghép tiếng sen .

_Phân tích tiếng sen?

_Cho HS đánh vần tiếng :sờ- en-sen

- Cho HS đọc trơn

- Giới thiệu tranh rút ra từ khóa

-Hs đọc : lá sen

-Hs đọc lại sơ đồ 1

ên

Nhận diện vần:

- So sánh vần ên và vần en?

Đánh vần, đọc trơn:

* Vần:

-Cho hs ghép vần ên.

-Phân tích vần ên?

-Cho HS đánh vần.

-Đoc trơn

* Tiếng khoá, từ khoá:

-HS ghép tiếng nhện

_Phân tích tiếng nhện?

_Cho HS đánh vần tiếng lựu: sờ-ơn-sơn

_Cho HS đọc trơn

-Giới thiệu tranh rút ra từ khóa

-Hs đọc : con nhện

-HS đọc lại sơ đồ 2

-Hs đọc lại toàn bài

b) Viết:

Giống: Giống âm n Khác nhau o vàô

-Hs ghép vần

_e đứng trước, n đứng sau _Đánh vần: e- nờ-en

_Đọc: en

-Hs ghép tiếng

Aâm ch đứng trước vần ôn Dấu trên đầu âm ô

-CN,tổ, nhóm

-Đọc trơn

-Cn , lớp đọc: con chồn

-CN, nhóm, cá nhân

-Giống nhau: Đều kết thúc bằng âm n Khác nhau

âm ô và âm ơ

-Hs ghép vần

_ơ đứng trước, n đứng sau _Đánh vần: ơ-nờ-ơn

_Đọc: ơn

-Hs ghép tiếng

-ââm s đứng trước vần ơn

-CN,tổ, nhóm

-Đọc trơn: sơn

-Cn , lớp đọc: sơn ca

-CN, nhóm, cá nhân

Trang 10

_GV viết mẫu, hướng dẫn viết:

en: Điểm đặt bút trêni dòng kẻ ngang 1 một ít

viết chữ cái e liền viết với chữ cái n

ên: Hd tương tự vần en

Lá sen: Điểm đặt viết dưới dòng kẻ ngang 2

viết chữ cái l liền viết với chữ cái a Trên dòng

kẻ ngang 1 viết cữ cái s nối liền với vần en

Con nhện:Viết liền nét chữ c với vần on Cách

một nét cong tròn viết chữ cái nh liền nét với

vần ên, lia viết lên đánh dấu mũ trên dầu chữ

cái e, lia viết xuống đánh dấu nặng dưới chữ cái

ê

_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

c) Đọc từ ngữ ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng

+Đọc từ

_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu) cho

HS dễ hình dung

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

_ Cho HS xem tranh

_ GV nêu nhận xét chung

_Gt câu ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng

+Đọc câu

_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

_GV đọc mẫu

b) Luyện viết:

_ Cho HS tập viết vào vở

_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng,

_ HS viết bảng con

_Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả

lớp

_ Lần lượt phát âm:en, sen, lá sen; êân, nhện,

con nhện.

_Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả

lớp

_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng

_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp

_Tập viết: en, ên, lá sen, con nhện

Trang 11

cầm bút đúng tư thế

c) Luyện nói:

_ Chủ đề: bên phải, bên trái, bên trên, bên

dưới

_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Trong tranh vẽ gì?

+Trong lớp bên phải em là bạn nào?

+Ra xếp hàng, đứng trước và sau em là những

bạn nào?

+Ra xếp hàng bên trái tổ em là tổ nào?

+Em viết bằng tay phải hay tay trái?

+Em tự tìm lấy vị trí các vật yêu thích của em ở

xung quanh em

* Hướng dẫn hs làm vào vở bài tập Tiếng Việt

4.Củng cố – dặn dò:

_Củng cố:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

+ Cho HS tìm chữ vừa học

_Dặn dò:

_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời

Hs làm vào vở bài tập Tiếng Việt

+HS theo dõi và đọc theo

+HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, …

_ Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà

_ Xem trước bài 48

Ngày soạn :27/10/2010

Ngày dạy : Thứ tư, ngày 3/11/2010

Tiết 4: Toán

I.MỤC TIÊU:

_ Thực hiện được phép cộng , phép trừ , các số đã học, phép cộng với số 0, phép trừ một số cho số o Biết viết phép tính thích hợp cho tình huống trong hình vẽ

_ Làm bài tập 1 ,2 ( cột 1 ) , 3 ( cột 1 , 2 ) , 4

Trang 12

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

_Các mô hình phù hợp với nội dung bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1) Kiểm tra bài cũ

-Hs đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 5

2.Bài mới:

a) Hướng dẫn HS thành lập công thức

* 5 + 1 = 6; 1 + 5 = 6

_Hướng dẫn HS xem tranh (quan sát bảng lớp),

tự nêu bài toán

_Cho HS đếm số hình tam giác ở cả hai nhóm và

trả lời câu hỏi của bài toán

-Năm hình tam giác thêm 1 hình tam giác là mấy

hình tam giác? Năm thêm một là mấy?

_GV viết bảng: 5 + 1 = 6

-5 cộng 1 bằng 6 vậy 1 cộng 5 bằng mấy?

GV nêu: Năm hình tam giác thêmø một hình tam

giác cũng giống như 1 hình tam giác thêm 5 hình

tam giác Nên 5+1 bằng 1+5 và đều bằng 6

_Cho HS đọc lại cả 2 công thức

b) Hướng dẫn HS lập các công thức

4 + 2 = 6

2 + 4 = 6

3 + 3 = 6

Tiến hành tương tự phần a)

_Đọc lại toàn bộ bảng cộng

_Tiến hành xóa dần bảng nhằm giúp HS ghi nhớ

_HS nêu lại bài toán

Bên trái có 5 hình tam giác, bên phải có 1 hình tam giác Hỏi có tất cả mấy hình tam giác?

_5 hình tam giác và 1 hình tam giác là 6 hình tam giác

-Hs trả lời

_HS đọc: Năm cộng một bằng sáu

-HS trả lời

5 + 1 = 6

1 + 5 = 6

4 + 2 = 6

2 + 4 = 6

3 + 3 = 6

Trang 13

3 Thực hành:

Bài 1: Tính

_Cho HS nêu yêu cầu bài toán

_Hướng dẫn HS sử dụng bảng cộng trong phạm

vi 6 để tìm ra kết quả

Nhắc HS viết các số phải thật thẳng cột

Bài 2: Tính (1,2,3)

_Cho HS nêu cách làm bài

_Cho HS tìm kết quả của phép tính, rồi đọc kết

quả của mình theo từng cột

*Lưu ý: Củng cố cho HS tính chất giao hoán của

phép cộng thông qua ví dụ cụ thể

Bài 3: Tính: (cột 1,2)

_Cho HS nêu yêu cầu bài toán

_Cho HS nhắc lại cách làm bài

Chẳng hạn: Muốn tính 4 + 1 + 1 thì phải lấy 4

cộng 1 trước, được bao nhiêu cộng tiếp với 1

_Cho HS làm bài

Bài 4:

_Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán

+Sau đó cho HS viết phép tính tương ứng với bài

toán vào ô trống

_GV gợi ý HS cũng từ tranh vẽ thứ nhất nêu bài

toán theo cách khác

_Tính _HS làm bài và chữa bài

_Tính _HS làm bài và đọc kết quả

_Tính _Làm vào vở

a) Có 4 con chim đậu trên cành, 2 con chim bay đến Hỏi tất cả có mấy con chim?

Viết phép tính:

4 + 2 = 6 _Có 2 con chim đang bay, và có 4 con chim đậu trên cành Hỏi tất cả có mấy con chim?

HS ghi: 2 + 4 = 6 b) Hàng trên có 3 ô tô trắng, hàng dưới có 3 ô tô xanh Hỏi tất cả có mấy ô tô?

_Viết phép tính:

3 + 3 = 6

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:23

w