1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần số 5 năm học 2012

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 190,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Hướng dẫn học sinh so sánh các số Hoạt động 3: Viết số - Thực hành làm bài tập -Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bảng con số 0 giống chữ O trong tieáng vieät -Mở vở Bài tập toán viết s[r]

Trang 1

TuÇn 5

Thø hai ngµy 17 th¸ng 9 n¨m 2012

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ u và ư; tiếng nụ và thư

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Thứ tư, bé hà thi vẽ

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Thủ đô.

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : nụ thư ; câu ứng dụng : Thứ tư, bé hà thi vẽ.

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Thủ đô.

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề.

-Đọc câu ứng dụng : cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về tổ.

-Nhận xét bài cũ.

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay

học âm u, ư.

2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm

a.Dạy chữ ghi âm u:

+Mục tiêu: nhận biết được chữ u và âm u

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ: Chữ u gồm : một nét xiên phải,

hai nét móc ngược.

Hỏi : So sánh u với i?

-Phát âm và đánh vần : u, nụ

+Phát âm : miệng mở hẹp như I nhưng tròn môi.

+Đánh vần : n đứng trước, u đứng sau, dấu nặng

dưới âm u

b.Dạy chữ ghi âm ư:

+Mục tiêu: nhận biết được chữ ư và âm ư

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ: Chữ ư có thêm dấu râu trên nét

sổ thứ hai.

Thảo luận và trả lời:

Giống : nét xiên, nét móc ngược.

Khác : u có tới 2 nét móc ngược, âm i có dấu chấm ở trên.

(Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :nụ

Trang 2

Hỏi : So sánh u và ư ?

-Phát âm và đánh vần : ư và tiếng thư

+Phát âm : Miệng mở hẹp như phát âm I, u

nhưng thân lưỡi nâng lên.

+Đánh vần:Aâm th đứng trước, âm ư đứng sau

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

bút)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ.

d.Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:

cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ

-Đọc lại toàn bài trên bảng

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động: Ổn định tổ chức

2.Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc:

-Đọc lại bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : thứ, tư )

+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :

Thứ tư, bé hà thi vẽ.

b.Đọc SGK:

c.Luyện viết:

d.Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói : Thủ đô

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Trong tranh, cô giáo đưa học sinh đi thăm

cảnh gì?

-Chùa Một Cột ở đâu?

-Mỗi nước có mấy thủ đô?

-Em biết gì về thủ đô Hà Nội?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Giống : đều có chữ u Khác :ư có thêm dấu râu.

(C nhân- đ thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn thư

Viết bảng con : u, ư, nụ, thư Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh) Thảo luận và trả lời : bé thi vẽ

Đọc thầm và phân tích tiếng : thứ, tư

Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh) Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : u, ư, nụ thư

Thảo luận và trả lời : Chùa Một Cột Hà Nội Có một thủ đô

(Nói qua tranh ảnh, chuyện kể, …)

Trang 3

To¸n : Sè 7

I MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh : - Có khái niệm ban đầu về số 7

- Biết đọc, viết số 7, đếm và so sánh các số trong phạm vi 7, nhận biết số lượng trong phạm vi 7, vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

II.Đồ dùng dạy học:

+ Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại

+ Các chữ số rời 1,2,3,4,5,6, 7.

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Kiểm tra bài cũ :

+ Tiết trước em học bài gì ? Số 6 đứng liền sau số nào

+ Đếm xuôi và đếm ngược từ 1 đến 6 và 6 đến 1 ? Số 6

lớn hơn những số nào ?

+ 6 gồm 5 và ? 4 và ? 3 và ?

+ Học sinh viết lại số 6 trên bảng con.

+ Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu số 7

-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem tranh hỏi :

Có 6 em đang chơi cầu trượt, 1 em khác đang chạy tới Vậy

tất cả có mấy em ?

- yêu cầu học sinh lấy ra 6 hình vuông, sau đó lấy thêm 1

hình vuông nữa và nêu lên số lượng hình vuông.

-Quan sát hình chấm tròn và con tính em nào có thể nêu

được ?

-Giáo viên kết luận : Bảy học sinh, bảy hình vuông, bảy

chấm tròn, bảy con tính Tất cả các hình đều có số lượng là

7

-Giới thiệu số 7 in – số 7 viết

-Giáo viên đưa số 7 yêu cầu học sinh đọc

-Hướng dẫn học sinh đếm xuôi từ 1 đến 7 và đếm ngược từ 7

đến 1

-Số 7 đứng liền sau số nào ?

Hoạt động 2 : luyện viết số

-Giáo viên viết mẫu – hướng dẫn viết

-Cho học sinh viết vào bảng con

Hoạt động 3: Thực hành

o Bài 1 : viết số 7

- Giáo viên quan sát sửa sai học sinh yếu

-Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi -6 em thêm 1 em nữa là 7 em Tất cảcó 7 em -1 số học sinh lặp lại : có 7 em

-Học sinh lấy hình và nêu : 6 hình vuông thêm 1 hình vuông là 7 hình vuông.

- 1 số học sinh nhắc lại : có 7 hình vuông -Học sinh quan sát tranh và nêu được : 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 7 chấm tròn 6con tính thêm 1 con tính là 7con tính -Học sinh lần lượt nhắc lại

- Học sinh so sánh 2 chữ số

- Học sinh đọc số : 7 -Học sinh lần lượt đếm xuôi, ngược -Số 7 đứng liền sau số 6

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh viết vào vở Btt

Trang 4

o Bài 2 : cấu tạo số

-Hướng dẫn học sinh hiểu : 7 gồm 6 và 1

- 7 gồm 5 và 2

7 gồm 4 và 3

o Bài 3 : viết số thích hợp vào ô trống

-Hướng dẫn học sinh quan sát hình, đếm xuôi, đếm ngược để

nhớ chắc thứ tự dãy số từ 1 đến7 và ngược lại

- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh yếu

o Bài 4 : Điền dấu >, <, = vào ô trống

-Giáo viên hướng dẫn mẫu 1 bài

-Giáo viên cho học sinh làm bài

-Hướng dẫn sửa bài

4.Củng cố dặn dò :

- Hôm nay em học số mấy ? Số 7 đứng liền sau số nào ?

- Đếm xuôi từ 1 đến 7 Đếm ngược từ 7 đến 1 ?

- 7 gồm 6 và mấy ? gồm 5 và mấy ? gồm 4 và mấy ?

- Số nào bé hơn số 7 ? Số 7 lớn hơn những số nào ?

Học sinh nêu yêu cầu của bài -Học sinh quan sát hình điền số vào ô -1 học sinh đọc và chữa bài

Học sinh nêu yêu cầu bài : -Học sinh điền số dưới hình , sau đó mới điền vào các ô trống của dãy số xuôi, ngược.

- Học sinh tự làm bài và sửa bài

Học sinh nêu yêu cầu của bài -Học sinh lắng nghe ghi nhớ

-Học sinh tự làm bài và sửa bài

*************************************************************************************************************************

Thø ba ngµy 18 th¸ng 9 n¨m 2012

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ x và ch; tiếng xe và chó

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Xe ô tô chở cá về thị xã.

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Xe bò, xe lu, xe ô tô.

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : xe, chó; Câu ứng dụng : Xe ô tô chở cá về thị xã.

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Xe bò, xe lu, xe ô tô.

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : u, ư, nụ, thư

-Đọc câu ứng dụng : Thứ tư, bé hà thi vẽ.

-Nhận xét bài cũ.

3.Bài mới :

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay học

âm x, ch.

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm x-ch

+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm x:

-Nhận diện chữ: Chữ x gồm : nét cong hở trái,

nét cong hở phải.

Hỏi : So sánh x với c? Thảo luận và trả lời: Giống : nét cong hở phải.

Trang 5

-Phát âm và đánh vần : x, xe.

- Đọc lại sơ đồ 

Dạy chữ ghi âm ch :

-Nhận diện chữ: Chữ ch là chữ ghép từ hai con

chữ c và h.

Hỏi : So sánh ch và th?

-Phát âm và đánh vần : ch và tiếng chó

-Đọc lại sơ đồ 

-Đọc lại cả 2 sơ đồ

Hoạt động 2:Luyên viết:

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

bút)

Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng

dụng:

-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ

thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá.

-Đọc lại sơ đồ 1,sơ đồ 2.

-Đọc lại toàn bài trên bảng

Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1:Luyện đọc

-Đọc lại bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : xe, chở,

xã)

+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Xe ô tô chở cá về thị xã

Đọc SGK:

Hoạt động 2:.Luyện viết:

-Cách tiến hành:GV đọc HS viết vào vở

Hoạt động 3:Luyện nói:

Hỏi: -Có những gì trong tranh? Em hãy chỉ từng

loại xe?

-Xe bò thường dùng để làm gì?

-Xe lu dùng làm gì? Xe lu còn gọi là xe gì?

-Xe ô tô trong tranh còn gọi là xe gì? Nó

dùng để làm gì?

-Còn có những loại xe ô tô nào nữa?

4: Củng cố dặn dò

Khác : x còn một nét cong hở trái.

(Cá nhân- đồng thanh)

Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :xe Giống : chữ h đứng sau

Khác : ch bắt đầu bằng c, th bắt đầu bằng t (C nhân- đ thanh)

Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn tiếng chó Viết bảng con : x, ch, xe, chó

Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh) Thảo luận và trả lời : xe ô tô chở cá Đọc thầm và phân tích tiếng : xe, chở, xã Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh) Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : x, ch, xe, chó Thảo luận và trả lời :

Trang 6

I MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh : - Có khái niệm ban đầu về số 8

- Biết đọc, viết số 8, đếm và so sánh các số trong phạm vi 8, nhận biết số lượng trong phạm vi 8, vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

II.Đồ dùng dạy học:

+ Các nhóm có 8 mẫu vật cùng loại

+ Bảng thực hành.Các số 1,2,3,4,5,6, 7, 8.

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Kiểm tra bài cũ :

+ Tiết trước em học số mấy ? Số 7 đứng liền sau số nào ?

+ Đếm xuôi và đếm ngược từ 1 đến 7 và 7 đến 1 ?

+ 7 gồm 6 và ? 5 và ? 4 và ?

+ Học sinh viết lại số 6 trên bảng con.

+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới

2 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1 : Giới thiệu số 8

-Cho học sinh quan sát tranh – Giáo viên hỏi :

o Có mấy bạn đang chơi nhảy dây ?

o Có thêm mấy bạn chạy đến tham gia ?

o 7 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn ?

- Quan sát tranh chấm tròn em hãy nêu 6 chấm tròn thêm 1

chấm tròn là mấy chấm tròn ?

-Nhìn tranh con tính học sinh tự nêu

-Giáo viên kết luận : 8 bạn, 8 chấm tròn, 8 con tính Để ghi

lại những đồ vật có số lượng là 8- người ta dùng chữ số 8

-Giới thiệu chữ số 8 in – chữ số 8 viết.

Hoạt động 2 : Viết số

-Giáo viên viết mẫu số 8

-Cho học sinh viết vào bảng con

-Giáo viên nhận xét giúp đỡ học sinh yếu

-Ghi dãy số yêu cầu học sinh lên bảng

-Gọi học sinh đọc lại dãy số

-Giáo viên giới thiệu số 8 đứng liền sau số 7 và viết số 8 vào

dãy số

Hoạt động 3: Thực hành

o Bài 1 : viết số 8

o Bài 2 : cấu tạo số 8

-Cho học sinh quan sát và ghi số thích hợp vào ô trống

-Cho học sinh nhận xét các tranh để rút ra kết luận :

-Học sinh quan sát lắng nghe trả lời :

Có 7 bạn …

Có thêm 1 bạn

7 bạn thêm 1 bạn là 8 bạn

- 1 vài em lặp lại

- 7 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 8 chấm tròn

-1 số học sinh lặp lại -Có 7 con tính thêm 1 con tính là 8 con tính -Học sinh lặp lại

- Cho học sinh đọc : tám

-Học sinh quan sát so sánh 2 chữ số -Học sinh gắn số trên bộ thực hành

- Cho học sinh viết bóng

- Học sinh viết vào bảng con 4 lần

-1 Học sinh lên bảng ghi lại các số 1,2,3,4,5,6,7,8.

-Học sinh đếm từ 1 – 8 và từ 8 – 1 -Nhận biết số 8 đứng liền sau số 7 -Học sinh mở vở bài tập viết số 8 -Học sinh nêu yêu cầu của bài

Trang 7

- 8 goàm 7 vaứ 1

- 8 goàm 6 vaứ 2

- 8 goàm 5 vaứ 3

- 8 goàm 4 vaứ 4

o Baứi 3 : vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo oõ troỏng

-Giaựo vieõn cho hoùc sinh laứm mieọng baứi taọp ụỷ saựch Giaựo khoa

-Cho laứm baứi taọp 3 vụỷ Baứi taọp toaựn

o Baứi 4 : ẹieàn daỏu >, <, = vaứo oõ troỏng

-Hoùc sinh laứm mieọng baứi taọp trong saựch giaựo khoa

-Neỏu coứn thụứi gian cho laứm baứi taọp 4 trong vụỷ Baứi taọp toaựn

4.Cuỷng coỏ daởn doứ :

- Hoõm nay em hoùc baứi gỡ ? Soỏ 8 ủửựng lieàn sau soỏ naứo ?

- Soỏ 8 lụựn hụn nhửừng soỏ naứo ? nhửừng soỏ naứo beự hụn 8

- Neõu caỏu taùo soỏ 8 ?

- ẹeỏm xuoõi, ngửụùc trong phaùm vi 8

-Hoùc sinh tửù laứm baứi vaứ chửừa baứi

-Hoùc sinh nhaọn xeựt vaứ neõu ủửụùc caỏu taùo soỏ

8 -1 soỏ em ủoùc laùi caỏu taùo soỏ 8

- Hoùc sinh neõu yeõu caàu baứi -1 hoùc sinh laứm mieọng -Hoùc sinh tửù laứm baứi vaứ chửừa baứi -Hoùc sinh tửù neõu yeõu caàu baứi -Hoùc sinh tửù laứm baứi vaứ chửừa baứi

**************************************************************************************

Thứ tư ngày 19 tháng 9 năm 2012

Thể dục : Đội hình đội ngũ – Trò chơi vận động

I /Muùc tieõu:

_ Bieỏt caựch taọp hụùp haứng doùc, doựng thaỳng haứng doùc

_ Bửụực ủaàu bieỏt caựch ủửựng nghieõm,ủửựng nghổ

_ Bửụực ủaàu laứm quen vụựi troứ chụi ủi qua ủửụứng loọi

II /ẹũa ủieồm, phửụng tieọn:

- ẹũa ủieồm: Saõn trửụứng saùch seừ

-Phửụng tieọn: Coứi, duùng cuù keỷ chụi troứ chụi

III / Noọi dung vaứ phửụng phaựp leõn lụựp:

NOÄI DUNG PHệễNG PHAÙP TOÅ CHệÙC

1 )Phaàn mụỷ ủaàu:

-GV taọp hụùp thaứnh 3 haứng doùc Phoồ bieỏn noọi dung

yeõu caàu baứi hoùc

-ẹửựng voó tay vaứ haựt

-Chaùy nheù nhaứng theo moọt haứng doùc quanh saõn taọp

2 )Phaàn cụ baỷn:

-OÂn taọp hụùp haứng doùc, doựng haứng doùc, ủửựng nghieõm,

ủửựng nghổ

+ Laàn 1 GV ủieàu khieồn cho HS, nhaọn xeựt sửỷa sai

+ Laàn 2–3 GV hửụựng daón cho lụựp trửụỷng ủieàu

khieồn GV nhaọn xeựt tuyeõn dửụng

-Troứ chụi “Qua ủửụứng loọi”

+ GV neõu teõn troứ, chổ vaứo hỡnh veừ giaỷi thớch caựch

chụi GV laứm maóu cho HS xem, sau ủoự cho HS chụi thửỷ

x x x x x x x x

x x x x x x x x

x x x x x x x x

x

 Taọp caỷ lụựp

x x x x x x x x

x x x x x x x x

x x x x x x x x

GV ủieàu khieồn chung

x x x x x x x x

x x x x x x x x

x x x x x x x x

Trang 8

Cách chơi:Các em lần lượt đi trên từng “viên đa”ù

từ nhà đến trường khi đi không bước chân lệch ra khỏi

viên đá nếu bước lệch coi như bị ngã Sau đó cho HS đi

theo chiều ngược lại

3 )Phần kết thúc:

-Đứng vỗ tay và hát

-GV cùng HS hệ thống bài

-GV nhận xét giờ học, đánh giá

-Về nhà: Tập hợp lại hàng dọc

 Nhà Tr

x x x

0 0 0

x x x x x x x x

x x x x x x x x

x x x x x x x x

**********************************************

I MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh : - Có khái niệm ban đầu về số 9

- Biết đọc, viết số 9, đếm và so sánh các số trong phạm vi 9, nhận biết số lượng trong phạm vi 9, vị trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9

II.Đồ dùng dạy học:

+ Các nhóm có 9 mẫu vật cùng loại

+ Bộ thực hành toán các chữ số rời

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Kiểm tra bài cũ :

+ Tiết trước em học bài gì ? Số 8 đứng liền sau số nào ?

+ Số 8 lớn hơn những số nào ? những số nào bé hơn số 8 ?

+ Nêu cấu tạo số 8 ? Đếm xuôi , ngược trong phạm vi 8 ?

+3 em lên bảng làm toán 3 … 8 8… 8 6… 8

+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới 8… 3 8… 7 8… 5

2 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1 : Giới thiệu số 9

-Giáo viên cho học sinh xem tranh hỏi :

o Có mấy bạn đang chơi ?

o Có mấy bạn đang chạy đến ?

o 8 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn ?

-Cho học sinh quan sát tranh chấm tròn và tranh con tính

Giáo viên gợi ý học sinh nêu lên được nội dung tranh.

-Giáo viên kết luận : 9 bạn, 9 chấm tròn, 9 con tính đều có

số lượng là 9

-Giới thiệu chữ số 9 in – chữ số 9 viết

Hoạt động 2 : Viết số

-Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi : -8 bạn đang chơi

-1 bạn đang chạy đến -8 bạn thêm 1 bạn là 9 bạn

- 1 số học sinh lặp lại -Có 8 chấm tròn thêm 1 chấn tròn là 9 chấm tròn

-Có 8 con tính thêm 1 con tính là 9 con tính

-Học sinh lần lượt lặp lại

- Học sinh so sánh 2 chữ số

- Học sinh đọc số : chín -gắn số 9 trên bộ thực hành

Trang 9

-Hướng dẫn viết số 9

-Giáo viên nhận xét giúp đỡ học sinh yếu

-Yêu cầu học sinh lên bảng

-Giới thiệu vị trí của số 9 trong dãy số

Hoạt động 3: Thực hành

o Bài 1 : viết số 9

o Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống

-Cho học sinh quan sát tranh và viết các số phù hợp vào ô

trống

-Cho học sinh lặp lại cấu tạo số

o Bài 3 : Điền dấu >, <, =

o -Giáo viên hướng dẫn mẫu 1 bài

o Bài 4 : Điền số còn thiếu vào ô trống

-Giáo viên cho học sinh tự làm bài Lưu ý học sinh so sánh

dây chuyền 7 < … < 9

o Bài 5 : Điền số còn thiếu

-Giáo viên cho học sinh làm miệng bài tập sách giáo khoa

-Làm bài vào vở Bài tập toán

4.Củng cố dặn dò :

- Hôm nay em học bài gì ? Số 9 đứng liền sau số nào ?

- 8 thêm 1 được mấy ? Số 9 lớn hơn những số nào ?

-Nêu cấu tạo số 9 ?

-Học sinh viết bóng- viết bảng con -Viết dãy số từ 1 – 8 và đọc lại dãy số đó

- Học sinh lần lượt đếm xuôi, ngược trong phạm vi 9

- Học sinh viết vào vở Btt -Học sinh nêu yêu cầu của bài -Học sinh tự làm bài và chữa bài Qua sửa bài nhận ra cấu tạo số 9

-9 gồm 8 và 1 -9 gồm 7 và 2 -9 gồm 6 và 3 -9 gồm 5 và 4 -Học sinh nêu yêu cầu của bài -Học sinh tự làm bài và chữa bài -Học sinh nêu yêu cầu của bài -Học sinh tự làm bài và chữa bài

-học sinh nêu yêu cầu của bài

- Học sinh làm miệng bài 5 / 33 SGK -Học sinh tự làm bài và chữa bài

********************************

häc vÇn : Bµi 19 : s - r

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ s và r ; tiếng sẻ và rễ

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Bé tô cho rõ chữ và số.

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Rổ, rá.

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : sẻ, rễ; Câu ứng dụng : Bé tô cho rõ chữ và số.

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Rổ, rá.

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : x, ch xe, chó; thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá.

-Đọc câu ứng dụng : Xe ô tô chở cá về thị xă.

-Nhận xét bài cũ.

Trang 10

2.Bài mới :

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm s-r

-Nhận diện chữ: Chữ s gồm : nét xiên phải,

nét thắt, nét cong hở trái.

Hỏi : So sánh s với x?

-Phát âm và đánh vần : s, sẻ.

- Đọc lại sơ đồ 

Dạy chữ ghi âm r:

-Nhận diện chữ: Chữ r gồm nét xiên phải,

nét thắt và nét móc ngược.

Hỏi : So sánh r và s?

-Phát âm và đánh vần : r và tiếng rễ

- Đọc lại sơ đồ 

-Đọc lại cả 2sơ đồ.

Hoạt động 2 :Luyện viết :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình

đặt bút)

Hoạt động 3 :Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng

dụng:

su su, chữ số, rổ rá, cá rô.

-Đọc lại toàn bài trên bảng

Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1:Luyện đọc

-Đọc lại bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : rõ,

số)

+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Bé tô cho

rõ chữ và số.

Đọc SGK:

Hoạt động 2 :Luyện viết:

Hoạt động 3 :Luyện nói:

Hỏi: -Rổ dùng làm gì,rá dùng làm gì?

-Rổ, rá khác nhau như thế nào?

-Ngoài rổ, rá còn có loại nào khác đan

bằng mây tre Nếu không có mây tre, rổ làm

bằng gì?

4: Củng cố dặn dò

Thảo luận và trả lời:

Giống : nét cong Khác : s có thêm nét xiên và nét thắt.

(Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn sẻ.

Giống : nét xiên phải, nét thắt Khác : kết thúc r là nét móc ngược, còn s là nét cong hở trái.

(C nhân- đ thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn tiếng rễ Viết bảng con : s,r, sẻ, rễ.

Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời : bé tô chữ, số Đọc thầm và phân tích : rõ, số

Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh) Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : s, r, sẻ, rễ

Thảo luận và trả lời

Ngày đăng: 01/04/2021, 22:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w