Hướng dẫn viết - GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết các vần: en, ên - GV cho HS viết bảng con - GV nhận xét, sửa sai - GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết: lá sen, con nhện.. - GV cho HS [r]
Trang 1Trang 116
LỊCH BÁO GIẢNG
(tuần 12)
Thứ
Đạo đức Nghiêm trang khi chào cờ Học vần Bài 46: ơn - ơn
Học vần Bài 46: ơn - ơn
Thứ hai
31/10
Học vần Bài 47: en - ên Học vần Bài 47: en - ên Tốn Phép cộng trong phạm vi 6
Âm nhạc Ơn bài hát: Đàn gà con
Thứ ba
1/11
Thủ cơng Ơn tập chủ đề “xé, dán giấy”
Học vần Bài 48: in - un Học vần Bài 48: in - un Tốn Phép trừ trong phạm vi 6
Thứ tư
2/11
Thể dục Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản Trị chơi Học vần Bài 49: iên - yên
Học vần Bài 49: iên - yên
Mỹ thuật Vẽ tự do
Thứ năm
3/11
Học vần Bài 50: uơn - ươn Học vần Bài 50: uơn - ươn
Thứ sáu
4/11
Sinh hoạt tuần 12 Sinh hoạt cuối tuần 12
Trang 2Thứ hai, ngày 31 tháng 10 năm 2011
Tiết 1: Môn: ĐẠO ĐỨC
Bài: NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ
I Mục đích, yêu cầu:
- Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kì, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam
- Nêu được: Khi chào cờ cần phải bỏ mũ nón, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kì
- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
- Tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
II Đồ dùng dạy - học:
- SGK, vở BT đạo đức
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
-?: Khi được anh chị cho quà bánh, em sẽ làm gì?
-?: Khi có đồ chơi đẹp, nhưng em của mình cứ đòi em sẽ
xử lý như thế nào?
-?: Làm anh, chị ta phải như thế nào?
-?: Là em nhỏ phải như thế nào?
- GV nhận xét, đánh giá
III Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
- GV ghi tên bài: Nghiêm trang khi chào cờ
2 Bài giảng:
a Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 1
- GV cho HS quan sát tranh Sgk
-?: Tranh vẽ gì?
-?: Các bạn đang làm gì?
-?: Các bạn đó là người nước nào? Vì sao em biết?
Kết luận: Các bạn nhỏ trong tranh đang giới thiệu về
mình, làm quen với nhau Mỗi bạn mang một quốc tịch
riêng như: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Lào Trẻ
em có quyền có quốc tịch Quốc tịch của chúng ta là quốc
tịch Việt Nam
b Hoạt động 2: Thảo luận quan sát bài tập 2
- GV chia nhóm thảo luận:
- GV giao việc:
+ Tổ 1 + 2: (Tranh 1,2) Quan sát tranh vẽ gì?
-?: Tư thế của người trong tranh như thế nào?
+ Tổ 3: Vì sao họ sung sướng khi nâng lá cờ tổ quốc?
(Tranh 3)
- Cho lớp hát 1 bài
- Nhận bằng 2 tay, nói lời cảm ơn lễ phép với anh chị
- Em sẽ nhường đồ chơi cho em
- Phải nhường nhịn em nhỏ
- Phải lễ phép với anh chị
- HS đọc
- HS quan sát
- 4 bạn gái
- Các bạn đang giới thiệu về mình
- Nhật bản, Việt Nam, Lào, TQ
- HS nghe
- HS thực hiện
- Các nhóm thảo luận theo câu hỏi gợi
ý của GV
Trang 3Trang 118
- Đại diện nhóm lên trình bày
- GV nhận xét, bổ sung
Kết luận: Quốc kì tượng trưng cho một đất nước Quốc kì
Việt Nam có màu đỏ, ở giữa có ngôi sao 5 cánh (GV: cho
HS quan sát Quốc kì )
- Quốc ca là bài hát chính thức của một nước dùng khi chào
cờ
- Chúng ta chào cờ vào ngày thứ mấy?
- Trước khi chào cờ ta phải làm gì?
- GV nhận xét, tuyên dương
- Tổ chức cho HS chào cờ tại lớp
Kết luận: Ta phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng
tôn kính quốc kì thể hiện tình yêu đối với Tổ quốc Việt
Nam
c.Hoạt động 3: HS làm bài tập 3
- GV cho HS quan sát tranh 3, hỏi:
-?: Tranh vẽ gì?
-?: Em nhận xét gì về các bạn trong tranh?
Kết luận: Khi chào cờ phải đứng nghiêm trang, không
quay ngang, quay ngửa và không nói chuyện riêng trong
khi chào cờ
3 Củng cố, dặn dò:
- GV tóm tắt lại nội dung bài
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà xem trước bài mới
- Thứ 2 đầu tuần
- Bỏ mũ nón, sửa sang lại quần áo Đứng nghiêm mắt hướng về lá Quốc kì
- Thực hiện chào cờ ở lớp
- HS lắng nghe
- HS quan sát
- Cô giáo và các bạn đang chào cờ
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
Tiết 2+3: Môn: HỌC VẦN
Bài: ÔN - ƠN
I Mục đích, yêu cầu:
- Đọc được : ôn, ơn, con chồn, sơn ca; từ và các câu ứng dụng.
- Viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Mai sau khôn lớn
* Đọc và viết được ôn, ơn
II Đồ dùng dạy - học:
- SGK, vở tập viết, bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 1-2 HS đọc bài : ân, ăn
- Viết: cái cân, con trăn
- GV nhận xét - ghi điểm
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
- Hôm nay, chúng ta tiếp tục học thêm hai vần
- HS đọc
- HS viết bảng con
Trang 4mới nữa GV ghi tên bài: ôn, ơn
- GV đọc mẫu và cho HS đọc
2 Bài mới:
a Học vần ôn
- Nhận diện vần: ôn
-?: Vần ôn được tạo bởi các con chữ nào?
- GV cho HS ghép vần ôn
- GV đánh vần mẫu: ô – n – ôn
- GV chỉnh sửa
-?: Có vần ôn muốn có tiếng chồn ta thêm âm
gì, dấu gì?
- GV cho HS ghép: chồn
- GV đánh vần mẫu (chồn): chờ - ôn - chôn -
huyền - chồn và cho HS đnh vần vần
- GV nhận xét, sửa sai
- GV cho HS q.sát tranh 1, hỏi: Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: con chồn
- GV đọc mẫu và cho HS đọc
- GV nhận xét, sửa sai
- GV đọc và cho HS đọc lại phần vừa lập
- GV nhận xét, sửa sai
b Học vần ơn
- Nhận diện vần: ơn
-?: Vần ơn được tạo nên bởi âm nào?
- GV cho HS ghép vần ơn
- GV đánh vần mẫu (ơn): ơ – nờ - ơn và cho HS
đánh vần vần
- GV chỉnh sửa
-?: Có vần ơn, muốn có tiếng sơn ta thêm âm
gì?
- GV cho HS ghép tiếng sơn
- GV đánh vần mẫu (sơn): sờ – ơn – sơn và cho
HS đánh vần tiếng
- GV nhận xét, sửa sai
- GV cho HS q.sát tranh 2, hỏi: Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: sơn ca
- GV đọc mẫu và cho HS đọc
- GV nhận xét, sửa sai
- GV đọc và cho HS đọc lại phần vừa lập
- GV nhận xét, sửa sai
* HS đọc được vần ôn, ơn
c Đọc từ ứng dụng
- GV ghi bảng: ôn bài cơn mưa
khôn lớn mơn mởn
- HS đọc đồng thanh
- Vần ôn được tạo nên bởi ô và n
- HS ghép ôn
- HS phát âm lại vần ôn cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Âm ch, dấu huyền
- HS ghép: chồn
- HS đánh vần tiếng cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Con chồn
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Vần ơn được tạo nên bởi ơ và n
- HS ghép: ơn
- HS phát âm lại vần ơn cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Âm s
- HS ghép: sơn
- HS thực hiện cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Chim sơn ca
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS đọc được vần ôn, ơn
- HS đọc thầm – quan sát
Trang 5Trang 120
- GV cho 2- 3 HS lên đọc
- GV cho HS lên gạch chân các tiếng có vần
vừa học
- GV giải thích từ:
+ Ôn bài: học lại để nhớ lại bi đã học
+ Khôn lớn: chỉ sự lớn lên và hiểu biết nhiều
+Cơn mưa: chỉ những đám mây u ám mang
mưa đến
+Mơn mởn: chỉ sự non mượt tươi tốt
- GV đọc mẫu và cho HS đọc
- GV nhận xét – sửa sai
d Hướng dẫn viết
- GV cho viết mẫu và hướng dẫn cách viết vần
ôn - ơn
- GV cho HS viết bảng con
- GV nhận xét, sửa sai
- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết các từ:
con chồn, sơn ca
- GV cho HS viết bảng con
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- GV cho HS đọc củng cố
* HS viết được vần ôn, ơn
Tiết 2:
3 Luyện đọc:
a Luyện đọc:
- GV cho HS đọc lại bài ở tiết 1
- GV theo dõi, sửa sai
- Đọc câu ứng dụng:
- GV cho HS q.sát tranh:
-?: Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi
bơi lại bận rộn
- GV cho HS tìm tiếng có vần vừa học
- GV đọc và cho HS đọc
- GV nhận xét, chỉnh sửa
b Luyện nói
- GV cho HS q.sát Sgk và nói theo gợi ý sau:
-?: Tranh vẽ gì?
- GV cho HS đọc tên bài luyện nói
-?: Bạn nhỏ trong tranh mơ ước sau này lớn lên
sẽ trở thành chiến sĩ biên phòng.Vậy mai sau
lớn lên em mơ ước làm nghề gì?
-?: Tại sao em thích làm nghề đó?
- HS đọc
- HS tìm và gạch chân tiếng mới
- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS theo dõi, quan sát
- HS viết
- HS quan sát
- HS viết
- HS đọc
- HS viết được ôn, ơn
- HS đọc lại bài
- Tranh vẽ đàn cá đang bơi lội
- HS tìm: cơn, rộn
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Bạn nhỏ mơ chú bộ đội cưỡi ngựa
- HS đọc: Mai sau khôn lớn
- Giáo viên, bác sĩ …
- HS tự nêu
Trang 6-?: Bố mẹ em làm nghề gì?
-?: Em đã nói cho ai biết ước mơ của em chưa?
-?: Muốn thực hiện được ước mơ đó, bây giờ
em phải làm gì?
- GV nhận xét, tuyên dương
c Luyện viết
- GV nêu nội dung bài viết
- GV hướng dẫn HS viết đúng độ cao, đúng
khoảng cách, đúng kiểu chữ
- Nhắc nhở HS tư thế ngồi viết
- GV thu chấm 1 số vở và chỉnh sửa – ghi điểm
cho HS
3 Củng cố, dặn dò:
- GV cho 2HS đọc lại toàn bài
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà xem và đọc lại bài vừa học
- Làm nghề nông, công nhân cạo mủ cao su
- HS tự nêu
- Học tập thật giỏi và chăm ngoan
- HS lắng nghe, theo dõi
- HS viết bài vào vở
- 2HS đọc lại bài
Tiết 4: Môn: TOÁN
Bài: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục đích, yêu cầu:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học, phép cộng với số 0, phép trừ một số cho số
0 Biết viết phép tính thích hợp cho tình huống trong hình vẽ
* HS làm được bài 1, 2
II Đồ dùng dạy - học:
- SGK, vở BT, bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS làm vào bảng con
- GV nhận xét, ghi điểm
III Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
- Hôm nay cô và các em sẽ đi vào bài Luyện tập
chung để củng cố lại kiến thức đã học
- GV ghi tên bài: Luyện tập chung
2 Luyện tập thực hành:
Bài 1: GV nêu yêu cầu của bài Cho HS nhắc lại
- 3HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xét, chữa bài, ghi điểm
Bài 2: GV nêu yêu cầu bài
- GV hướng dẫn HS, gọi 1 HS lên bảng, lớp làm
- Cả lớp hát 1 bài
5 – 0 = 4 – 2 = 1 + 4 =
- HS lắng nghe
- Nhắc lại đề bài
* Bài 1: Tính
4 + 1 = 5 5 – 2 = 3 2 + 0 = 2 3 – 2 = 1
2 + 3 = 5 5 – 3 = 2 4 – 2 = 2 2 – 0 = 2
1 – 1 = 0 4 – 1 = 3
* Bài 2: Tính
- 1HS lên bảng thực hiện
Trang 7Trang 122
vào bảng con
- GV nhận xét, ghi điểm
Bài 3: GV nêu yêu cầu bài
- GV gợi ý cho HS làm bài vào vở
- GV thu chấm 1-3 bài
- GV nhận xét, sửa sai
Bài 4: GV nêu yêu cầu bài
- GV cho HS q.sát tranh và nêu bài toán
- 2 HS lên bảng viết phép tính tương ứng
-GV nhận xét – chữa bài
3 Củng cố, dặn dò:
- GV tóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà ôn lại bài trên lớp và làm VBT
- Chuẩn bị bài: Phép cộng trong phạm vi 6
3 + 1 + 1 =
5 – 2 – 2 =
Bài 3: Số?
3 + 2 = 5 4 - 3 = 1
5 - 1 = 4 2 + 0 = 2 Bài 4: Viết phép tính thích hợp
a )
b)
- HS lắng nghe
-Thứ ba, ngày 1 tháng 11 năm 2011 Tiết 1+2: Môn: HỌC VẦN
Bài: EN - ÊN
I Mục đích, yêu cầu:
- Đọc được: en, ên, lá sen, con nhện; từ và các câu ứng dụng.
- Viết được: en, ên, lá sen, con nhện
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới
* Đọc và viết được en, ên
II Đồ dùng dạy - học:
- Giáo viên: SGK, tranh minh họa
- Học sinh: SGK, vở tập viết, bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
- GV cho 2HS đọc bài: ôn, ơn
- 2HS lên bảng viết: con chồn, sơn ca
- GV nhận xét - ghi điểm
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Hôm nay, chúng ta tiếp tục học thêm hai vần mới
nữa GV ghi tên bài: en, ên
- GV ghi tên bài
2 Bài giảng:
- Lớp hát
- HS đọc
- HS viết
- HS lắng nghe
- HS đọc
Trang 8a Học vần en
- Nhận diện vần en:
-?: Vần en được tạo nên bởi âm nào?
- GV cho HS ghép vần en
- GV đánh vần mẫu (en): e – nờ - en và cho HS
đánh vần
- GV nhận xét, sửa sai
-?: Có vần en, muốn có tiếng sen ta thêm âm gì?
- GV cho HS ghép tiếng: sen
- GV đánh vần mẫu (sen): sờ - en – sen và cho HS
đánh vần vần
- GV nhận xét, sửa sai
- GV cho HS q.sát tranh, hỏi: Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: lá sen
- GV đọc mẫu và cho HS đọc
- GV giúp đỡ - sửa sai
- GV cho HS đọc lại phần vừa lập
- GV nhận xét, sửa sai
b Học vần ên
- Nhận diện vần:
-?: Vần ên được tạo nên bởi âm nào?
- So sánh vần en và ên
- GV cho HS ghép vần ên
- GV đánh vần mẫu (ên): ê - nờ - ên và cho HS
đánh vần vần
- GV nhận xét, sửa sai
-?: Có vần ên, muốn có tiếng nhện ta thêm âm gì,
dấu gì?
- GV cho HS ghép tiếng nhện
- GV đánh vần mẫu (nhện): nhờ – ên – nhện và cho
HS đánh vần tiếng
- GV nhận xét, sửa sai
- GV cho HS q.sát tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: con nhện
- GV đọc mẫu và cho HS đọc từ
- GV nhận xét, sửa sai
- GV đọc và cho HS đọc lại phần vừa lập
* HS đọc được vần en, ên
c Đọc từ ứng dụng
- GV ghi bảng: áo len mũi tên
khen ngợi nền nhà
- GV cho 2 - 3 HS lên đọc
- GV cho HS lên gạch chân các tiếng có vần vừa
- Vần en được tạo nên bởi e và n
- HS ghép en
- HS thực hiện cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Âm s
- HS ghép: sen
- HS đánh vần tiếng sen cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Lá sen
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Vần ên được tạo nên bởi ê và n + Giống: đều có âm n đứng sau + Khác: en có e còn ên có ê
- HS ghép: ên
- HS phát âm lại vần ơn cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Âm nh, dấu nặng
- HS ghép: nhện
- HS đánh vần tiếng nhện cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Con nhện
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS đọc được vần en, ên
- HS đọc thầm
- HS đọc
- HS tìm và gạch chân tiếng mới
Trang 9Trang 124
học
- GV giải thích từ:
+ Aó len: là loại áo được đan hoặc dệt bằng len
+ Khen ngợi: nói lên sự đánh giá tốt về ai, về cái gì,
việc gì với ý vừa lòng
+Mũi tên: giải thích bằng vật thật
- GV đọc mẫu và cho HS đọc từ
- GV nhận xét, sửa sai
d Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết các vần: en,
ên
- GV cho HS viết bảng con
- GV nhận xét, sửa sai
- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết: lá sen, con
nhện
- GV cho HS viết bảng con
- GV nhận xét - chỉnh sửa
- Cho HS đọc củng cố
* HS viết được vần en, ên
- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS quan sát
- HS viết bảng con
- HS theo dõi – quan sát
- HS viết
- HS đọc
- HS viết được vần en, ên
TIẾT 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- GV cho HS đọc lại phần đã học ở tiết 1
- GV giúp đỡ, sửa sai
- Đọc câu ứng dụng:
- GV giới thiệu tranh SGK
-?: Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu câu ứng dụng: Nhà Dế Mèn ở gần bãi
cỏ non Còn nhà Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối
- GV cho HS tìm tiếng có vần vừa học
- GV đọc mẫu và cho HS đọc
- GV nhận xét, chỉnh sửa
b Luyện nói
- GV cho HS q.sát và nói theo những gợi ý sau:
-?: Tranh vẽ gì?
- GV cho HS đọc tên bài luyện nói
+ Bên trên con chó là những gì?
+ Bên phải con chó?
+ Bên trái con chó?
+ Bên dưới con mèo?
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS quan sát
- Tranh vẽ con sên trên tàu lá chuối, dế mèn trên bãi cỏ
- Tiếng: Mèn, sên, trên
- HS đọc cá nhân, tổ, cả lớp
- Mèo, chó, quả bóng, bàn ghế
- HS đọc: Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới
- Bàn, con mèo
- Ghế
- Qủa bóng
- Bàn, con chó
Trang 10c Luyện viết
- GV nêu nội dung bài viết
- GV hướng dẫn và nhắc nhở HS viết đúng
khoảng cách, đúng độ cao các con chữ, đều nét và
nhắc HS tư thế ngồi viết bài
- GV thu chấm 1 số bài
- GV nhận xét – sửa sai – ghi điểm
4 Củng cố dặn dò:
- GV cho HS đọc lại bài
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà xem và đọc lại bài vừa học
- HS quan sát
- HS viết vở
- HS đọc cả lớp
Tiết 3: Môn: TOÁN
I Mục đích, yêu cầu:
- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 6; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
* HS làm được BT1, 2, 3
II Đồ dùng dạy - học:
- SGK, vở BT
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2HS lên bảng, cả lớp làm bảng con
- GV nhận xét, ghi điểm
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta sẽ học bài mới: Phép cộng
trong phạm vi 6
- GV ghi tên bài
2 Bài mới:
a Bảng cộng trong phạm vi 6
- HD thành lập: 5 + 1= 6; 1 + 5 = 6
Bước1: HD HS q.sát hình vẽ, nêu bài toán:
nhóm bên trái có 5 hình tam giác, nhóm bên
phải có 1 hình tam giác Hỏi tất cả có mấy hình
tam giác?
Bước 2: HD HS đếm số hình tam giác ở cả 2
nhóm rồi nêu câu trả lời đầy đủ
- Gợi ý để HS nêu: 5 và 1 là 6
- GV viết bảng: 5 + 1 = 6
- Đọc: 5 cộng 1 bằng 6
Bước 3: HS q.sát hình vẽ để rút ra nhận xét: 5
5 – 1 = 2 – 2 =
1 + 1 + 3 = 5 – 2 – 2 =
- HS nhắc lại tên bài học
- HS nêu bài toán
- 5 hình tam giác và 1 hình tam giác là 6 hình tam giác
- HS nêu: 5 và 1 là 6
- HS tự viết số 6 vào chỗ chấm
- HS đọc cá nhân, nhóm