1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần 4

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 185,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS đọc, kết hợp phân tích tiếng cá nhân, nhóm B¶ng 2 GV hướng dẫn tương tự bảng 1 Gọi HS đọc lại cả 2 bảng.. HS đọc lại cá nhân; cả lớp.[r]

Trang 1

tuần 4

Ngày soạn: 05 - 08/9/2011

Ngày dạy: Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2011

Đạo đức ( Tiết số: 4)

Gọn gàng, sạch sẽ

I Mục tiêu:

- Nêu  một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biết ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biết giữ vệ sinh cá nhân; đầu tóc; quần áo gọn gàng

**Biết phân biết giữa ăn mặc gọn gàng,sạch sẽ và + gọn gàng sạch sẽ

II Tài liệu, phương tiện:

Vở BTĐĐ lớp 1

III Các hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức( 1- 2’)Hát, kiểm tra sĩ số.

2.Kiểm tra bài cũ(3’)

H:Giờ A9 chúng ta học bài gì?

H:Tại sao phải mặc quần áo gọn gàng khi đến lớp?

HS trả lời, GV nhận xét chung

3.Bài mới(30’)

a, Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp - GV ghi đầu bài

b, Hoạt động 1( 10-15’): Quan sát tranh và thảo luận theo tranh - BT3

GV nêu yêu cầu - HS quan sát tranh trong SGK và thảo luận nhóm đôi

H:Bạn đang làm gì?

Gọi đại diện nhóm lên trình bầy A9 lớp

HS nhận xét, GV khen hs phát biểu đúng

mặc quần áo ngay ngắn; cắt móng tay; thắt dây giày; rửa tay cho sạch sẽ gọn gàng

c, Hoạt động 2 ( 6 - 8’):Học sinh kể về việc thực hiện ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

HS kể A9 lớp.HS cùng GV nhận xét, khen

HS hát lại bài hát( cá nhân, nhóm)

H:Bạn mèo trong bài hát ở có sạch không? Vì sao em biết?

HS trả lời - HS nhận xét

GV kết luận: Hằng ngày các em phải ăn ở sạch sẽ để bảo đảm sức khỏe; mọi

4 Củng cố, dặn dò (2 - 3’)

GV tóm tắt nội dung bài.Nhận xét giờ học

Dặn hs thực hiện đúng những điều đã học Chuẩn bị bài sau: Giữ gìn sách, vở đồ dùng học tập

Trang 2

Học vần ( Tiết số: 29 +30)

bài 13: n - m

I Mục tiêu:

HS đọc và viết  n, m, nơ, me

Đọc  từ và câu ứng dụng: Bò bê có bó cỏ, bò bê no nê

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má

HS khá, giỏi biết đọc trơn

Đọc,viết  chữ n

II Đồ dùng dạy - học:

Gv: phấn màu, chữ mẫu

HS: Bảng, phấn, sgk, bộ chữ thực hành,vở ghi

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức(1’)HS hát.

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

-Gv cho 2,3 hs đọc bảng lớp: i, a, bi, cá : 2-3 HS

-HS đọc SGK: 2-3 HS

-GV đọc cho hs viết bảng con : bi, cá

GV nhận xét ghi điểm cho hs

3.Bài mới:

Tiết 1 ( 35’)

a, Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp - Gv ghi đầu bài

b, Dạy chữ ghi âm

n

+Nhận diện chữ

Chữ n viết ờng gồm hai nét: nét móc xuôi và nét móc hai đầu

H:Em so sánh n với h giống nhau và khác nhau ở điểm nào?

( giống nhau: cùng có nét móc hai đầu

Khác nhau: n không có nét khuyết trên)

Dạy phát âm và đánh vần tiếng

HS phát âm( cá nhân, cả lớp)

HS ghép thanh dắt âm n

H:Có âm n muốn có tiếng nơ ta thêm âm gì?

HS nêu - GV ghi bảng: nơ

HS ghép tiếng: nơ - HS nêu cách ghép tiếng: nơ - HS phân tích tiếng: nơ H:Em nêu cách đánh vần?

HS đánh vần: nờ - ơ - nơ (cá nhân, nhóm)

HS đọc: nơ(cá nhân, cả lớp)

Trang 3

+Dạy từ khóa

GV cho hs quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

H:Bức tranh vẽ gì? ( bạn bé đang cặp nơ)

H:Nơ để làm gì? ( Nơ cặp cho đẹp)

GV giới thiệu và ghi bảng: nơ

Hs đọc: nơ ( cá nhân, cả lớp)

-HS đọc: n, n, nơ, nơ

?Âm mới vừa học là âm nào?

?Tiếng nào có âm n?

m

nu ý: m gồm hai nét móc xuôi và nét móc hai đầu

So sánh m với n ( Giống nhau: Cùng có nét móc xuôi và nét móc hai đầu

Khác nhau: m có thêm một nét móc xuôi)

Phát âm: Hai môi khép lại rồi bật ra hơi thoát ra cả miệng lẫn mũi

+hướng dẫn cách viết

GV cho HS độc chữ n mẫu và hỏi

?Chữ n có độ cao mấy đơn vị chữ? Gôm mấy nét ? Là những nét nào?

HS viết bằng ngón trỏ định hình - HS viết bảng con - GV sửa sai

c, Đọc tiếng, từ ứng dụng

? Âm mới chúng ta vừa học là những âm nào?

? Tiếng mới, từ mới vừa học là những tiếng, từ nào?

GV ghi các tiếng ứng dụng lên bảng: no, nô, nơ

mo, mô, mơ

HS đọc nhẩm, HS lên bảng tô âm vừa học

HS đọc các tiếng(cá nhân, nhóm)

GV viết từ ứng dụng lên bảng: ca nô bó mạ

HS đọc và phân tích tiếng mới - HS đọc lại cả từ( cá nhân, cả lớp)

GV đọc mẫu, HS đọc lại

HS đọc lại toàn bài trên bảng nhắc lại âm, tiếng vừa học

Tiết 2( 35’)

d, Luyện tập:

+Luyện đọc ( 10-12’)

-HS lần )ợt đọc trên bảng: 4-5’

-sgk: 4-5’

HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh, sửa cho hs

-Đọc câu ứng dụng: 3-4’

GV treo tranh - HS quan sát

Trang 4

H:Bức tranh vẽ gì? (Vẽ con bò, con bê)

?Con bò, con bê có gì?

Đây chính là nội dung câu ứng dụng hôm nay chúng ta học

GV ghi câu ứng dụng lên bảng: bò bê có bó cỏ, bò bê no nê.

HS đọc nhẩm, nêu tiếng có âm vừa học

GV tô màu âm vừa học

Hs đọc câu, GV đọc mẫu và ớng dẫn cách ngắt, nghỉ

Hs đọc lại( cá nhân, cả lớp)

HS đọc SGK( cá nhân, cả lớp)

+Luyện viết ( 10’)

GV ớng dẫn lại cách viết, cách trình bầy vở

Gv yêu cầu hs mở vở tập viết, ngồi đúng  thế

HS viết bài ở vở tập viết lần l từng dòng

GV quan sát, uốn nắn cho hs

GV chấm 3-5 bài, nhận xét

+Luyện nói (4 -6’):

GV nêu chủ đề luyện nói: Bố mẹ, ba má

Cho hs quan sát tranh (sgk) trả lời các câu hỏi:

H:Em còn biết cách gọi nào khác không?

H:Bố mẹ em làm nghề gì?

H: Em có yêu bố mẹ không? Vì sao?

HS thảo luận nhóm đôi, Gọi đại diện nhóm lên trình bầy tr9 lớp

HS nhận xét, bổ xung

4 Củng cố - dặn dò(3’)

?Chúng ta vừa học những âm mới nào?

HS đọc bài trên bảng lớp 1 lần Nhận xét giờ học

Dặn hs ôn lại bài Đọc tr9 bài 14: d - đ

Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2011

Học vần ( Tiết số: 31 + 32)

bài 14: d -đ

I Mục tiêu:

- Đọc và viết  d, đ, dê, đò

- Đọc  từ và câu ứng dụng: Dì Na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

+Đọc viết  d

II Đồ dùng dạy - học:

Gv: phấn màu, chữ mẫu

HS: Bảng, phấn, sgk, bộ chữ thực hành,vở ghi

III Các hoạt động dạy học:

Trang 5

1 ổn định tổ chức(1’)HS hát, kiểm tra sĩ số.

2.Kiểm tra bài cũ(5’)

+Gv cho 2,3 hs đọc: Bảng lớp: n, nơ, m, me

+H S đọc SGK: 2-3 HS

+GV đọc cho hs viết bảng con chữ: nơ, me

GV nhận xét ghi điểm cho hs

3.Bài mới:

Tiết 1 ( 35’)

a, Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp - Gv ghi đầu bài

b, Dạy chữ ghi âm

d

+Nhận diện chữ

H:Chữ d viết ờng gần giống với chữ nào?(a)

H:Em so sánh d với a giống nhau và khác nhau ở điểm nào?

+Dạy phát âm và đánh vần tiếng

HS phát âm( cá nhân, cả lớp)

Các em ghép cho cô âm d

H:Có âm d muốn có tiếng dê ta thêm âm gì?

HS nêu - GV ghi bảng: dê

HS ghép tiếng: dê - HS nêu cách ghép tiếng: dê - HS phân tích tiếng: dê H:Em nêu cách đánh vần?

HS đánh vần: dờ - ê - dê (cá nhân, nhóm)

HS đọc: dê(cá nhân, cả lớp)

+Dạy từ khóa

GV cho hs quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

H:Bức tranh vẽ gì? ( Vẽ con dê)

? E ta nuôi dê để làm gì? ( Lấy thịt, sữa…)

GV giới thiệu và ghi bảng: dê

Hs đọc: dê ( cá nhân, cả lớp)

-HS đọc: d, d, dê, dê

?Âm mới vừa học là âm nào?

?Tiếng nào có âm d?

đ

Trang 6

Khác nhau: đ có thêm một nét ngang).

Phát âm: 8+ )x lên vòm trên hơi đi

GV cho HS đọc chữ d mẫu và hỏi

?Chữ d có độ cao mấy đơn vị chữ? Gồm mấy nét ? Là những nét nào?

HS viết bằng ngón trỏ định hình - HS viết bảng con - GV sửa sai

c, Đọc tiếng, từ ứng dụng

? Âm mới chúng ta vừa học là những âm nào?

? Tiếng mới, từ mới vừa học là những tiếng, từ nào?

GV ghi các tiếng ứng dụng lên bảng: da, dê, do đa, đê, đo

HS đọc nhẩm, HS lên bảng tô âm vừa học

HS đọc các tiếng(cá nhân, nhóm)

GV viết từ ứng dụng lên bảng: da dê đi bộ

HS đọc và phân tích tiếng mới - HS đọc lại cả từ( cá nhân, cả lớp)

HS đọc lại

HS đọc lại toàn bài trên bảng nhắc lại âm, tiếng vừa học

Tiết 2 ( 35’)

d, Luyện tập:

Luyện đọc ( 10-12’)

-HS lần )ợt đọc trên bảng: 4-5’

-Sgk: 4-5’

HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh, sửa cho hs

Đọc câu ứng dụng:2-3’

GV treo tranh - HS quan sát

H:Bức tranh vẽ gì? (Vẽ một em bé  mẹ dắt đi trên bờ sông)

GV giới thiệu nội dung bức tranh

GV ghi câu ứng dụng lên bảng: Dì Na đi đò, bé và mẹ đi bộ.

HS đọc nhẩm, nêu tiếng có âm vừa học

GV tô màu âm vừa học

Hs đọc câu, GV đọc mẫu và ớng dẫn cách ngắt, nghỉ

Hs đọc lại( cá nhân, cả lớp)

HS đọc SGK( cá nhân, cả lớp)

+Luyện viết ( 10’)

GV ớng dẫn lại cách viết, cách trình bầy vở

Gv yêu cầu hs mở vở tập viết, ngồi đúng  thế

Trang 7

HS viết bài ở vở tập viết lần l từng dòng.

GV quan sát, uốn nắn cho hs

GV chấm 3-5 bài, nhận xét

+Luyện nói (4 -6’):

GV nêu chủ đề luyện nói: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.

Cho hs quan sát tranh (sgk) trả lời các câu hỏi:

H:Tranh vẽ gì?

H:Em còn biết những loại bi ve nào?

H:Em đã nhìn thấy con dế bao giờ +H Dế sống ở đâu?

HS thảo luận nhóm đôi, Gọi đại diện nhóm lên trình bầy tr9 lớp

HS nhận xét, bổ xung

4 Củng cố - dặn dò( 3’)

?Chúng ta vừa học những âm mới nào?

HS đọc bài trên bảng lớp 1 lần đồng thanh

GV nhận xét giờ học

Dặn hs ôn lại bài Đọc tr9 bài 15: t -th

Toán ( Tiết số: 13)

Bằng nhau, dấu =

I Mục tiêu:

Giúp hs biết:

Biết sử dụng từ “ Bằng nhau”, dấu = khi so sánh các số

II Đồ dùng dạy - học:

GV: SGK, bộ thực hành toán1

HS: SGK, bộ thực hành toán1, bảng

III Các hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức( 1’)Lớp hát.

2 Kiểm tra bài cũ(2’)

?Giờ A9 chúng ta học bài gì? Luyện tập

?Chúng ta đã học những dấu so sánh nào?(dấu lớn, dấu bé)

?Dấu lớn và dấu bé khác nhau ở điểm nào?

- 2 HS lên bảng làm bài tập sau: Điền dấu vào chỗ chấm 1…3 4 …2 Lớp làm bảng con: 3 …1

GV nhận xét, ghi điểm

3.Bài mới(30’)

a, Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

b, Hoạt động 1: nhận biết quan hệ bằng nhau

GV treo tranh - HS quan sát tranh

Trang 8

?Tranh vẽ gì?( Tranh vẽ l và khóm cây)

H:Có mấy con lH Có mấy khóm cây? (3)

GV: Số l là 3 bằng số khóm cây cũng là 3; ta có 3 bằng 3

Gọi Hs nhắc lại

GV giơ 3 chấm tròn xanh; 3 chấm tròn trắng

H:Số chấm tròn xanh là 3, số chấm tròn trắng cũng là 3; ta có thể nói 3 bằng 3

 không?

HS nhắc lại

GV giới thiệu và viết bảng: 3 = 3

GV chỉ bảng - HS đọc( cá nhân, nhóm)

+ 4 = 4 vậy ta có thể nêu ngay 2 = 2  không?

GV: Mỗi số bằng chính số đó

HS nhắc lại

c, Hoạt động 2: Thực hành

HS mở SGK làm bài tập cần làm 1,2,3

Bài 1( trang 22):

?Bài 1 yêu cầu gì? : Viết dâu bằng

Bài 2( trang 22)

HS đổi vở chữa bài GV nhận xét

Bài 3(trang 23)

HS nêu yêu cầu của bài; HS làm bài; HS đổi vở kiểm tra; HS chữa bài

Bài 4(trang 23):

HS chữa bài; Gọi một số HS đọc bài làm; GV chấm một số bài, nhận xét

4 Củng cố- dặn dò: 2-3’

?Chúng ta vừa học dấu gì? (dấu bằng)

?Khi nào thì chúng ta điền dấu bằng vào ô trống?(khi hai số bằng nhau)

Nhận xét giờ học

Dặn HS ôn lại bài Chuẩn bị bài: Luyện tập

Mĩ thuật ( Tiết số: 4)

vẽ hình tam giác

I Mục tiêu:

HS: Nhận biết  hình tam giác

Biết cách vẽ hình tam giác

Vẽ  một số đồ vật có dạng hình tam giác

**HS khá, giỏi:Từ hình tam giác vẽ  hình tạo thành bức tranh đơn giản

Trang 9

II Đồ dùng dạy - học:

GV: tranh, ảnh

HS: SGK, tranh ảnh  tầm

III Các hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức( 1’)Lớp hát.

2.Kiểm tra bài cũ(2’)

Kiểm tra sự chuẩn bị bài của hs

3.Bài mới(30’)

a, Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

b, Hoạt động 1: Giới thiệu hình tam giác

Cho HS mở vở quan sát

H:Trong vở vẽ những đồ vật gì?

GV cho HS quan sát cái ê ke

H:Cái ê ke có dạng hình gì? (hình tam giác)

H:ở xung quanh ta có những đồ vật nào có dạng hình tam giác? ( cánh buồm, biển báo)

Cho HS quan sát tranh mẫu

H:Bức tranh vẽ gì? Những đồ vật này có dạng hình gì?

c, Hoạt động 2

GV vẽ - HS quan sát

GV đánh dấu chiều mũi tên - Gv vẽ một số hình minh họa

H:Cô vẽ gì? ( Thuyền)

H:Thuyền hình gì? Cánh buồm hình gì?

Cho HS quan sát bài vẽ của HS năm A9

H:Các bạn vẽ gì?

HS nêu - HS nhận xét

d, Hoạt động 3: Thực hành

HS mở vở - HS vẽ bài - GV quan sát giúp đỡ HS yếu

4 Củng cố- dặn dò: 2-3’

Nhận xét giờ học Dặn hs tập quan sát tranh ở nhà

Thứ tư ngày 14 tháng 9 năm 2011

Học vần ( Tiết số: 33 + 34)

Bài 15: t - th

I Mục tiêu:

HS đọc và viết  t, th, tổ, thỏ

Đọc  từ và câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: ổ, tổ

*Đọc, viết  chữ t

Trang 10

II Đồ dùng dạy - học:

Gv: phấn màu, chữ mẫu

HS: Bảng, phấn, sgk, bộ chữ thực hành,vở ghi

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức(1’)HS hát.

2.Kiểm tra bài cũ( 5’)

-Gv cho 2, 3 hs đọc bảng lớp: d, đ, dê, đò

-HS đọc SGK: 2-3 HS

-GV đọc cho hs viết bảng con chữ: dê, đò

GV nhận xét ghi điểm cho hs

3.Bài mới:

Tiết 1 ( 35 ’ )

a, Giới thiệu bài: Gv ghi đầu bài

b, Dạy chữ ghi âm( 20 - 22’)

t

+Nhận diện chữ:

H:Chữ t viết ờng gần giống với chữ nào?(đ)

H:Em so sánh t với đ giống nhau và khác nhau ở điểm nào?

Khác nhau: t có xiên ngắn.)

+phát âm và đánh vần tiếng:

tiếng thanh

HS phát âm, gv chỉnh sửa

?Các em lấy cho cô âm t trong bộ chữ hs dắt âm t

H:Có âm t thêm âm ô dấu hỏi ta  tiếng gì? (tổ)

HS nêu - GV ghi bảng - HS ghép tiếng: tổ

HS phân tích tiếng: tổ - HS nêu cácg đánh vần

HS đánh vần: tờ - ô - tô - hỏi - tổ( cá nhân, nhóm)

HS đọc trơn: tổ(cá nhân, nhóm) - GV chỉ bảng; hs đọc: t, t, tổ Cho HS quan sát tranh

H:Tranh vẽ gì? ( Vẽ tổ chim)

H:Tổ để làm gì? ( Tổ để chim ở)

GV giới thiệu và ghi bảng: tổ - HS đọc( cá nhân cả lớp)

HS đọc: t, t, tổ, tổ

?Âm mới vừa học là âm gì?

?Âm t có trong tiếng nào?

Trang 11

n ý: th là chữ ghép từ hai con chữ t và h

So sánh t và th: ( Giống nhau: đều có t

Khác nhau: th có thêm h)

Phát âm: Đầu )x chạm răng rồi bật mạnh, không có tiếng thanh

?Âm t có độ cao mấy đơn vị chữ? Gồm mấy nét?

?Chữ th  viết từ mấy con chữ?

?Con chữ h có độ cao mấy đơn vị chữ?

C Đọc tiếng, từ ứng dụng

? Âm mới chúng ta vừa học là những âm nào?

? Tiếng mới, từ mới vừa học là những tiếng, từ nào?

GV viết từ ứng dụng lên bảng: to, tơ, ta tho, thơ, tha

ti vi thợ mỏ

HS đọc các tiếng ứng dụng - HS đọc từ ứng dụng

lòng đất

HS đọc lại từ ứng dụng( cá nhân, cả lớp)

Tiết 2 ( 35’)

d, Luyện tập:

Luyện đọc:

HS lần ) đọc trên bảng: 4-5’

Sgk: 4-5’

HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh , sửa cho hs

Đọc câu ứng dụng: 3-4’

GVcho HS quan sát tranh

H:Bức tranh vẽ những ai? ( Bức tranh vẽ bố, bé)

H:Bố và bé đang làm gì? ( Bố thả cá cờ; bé thả cá mè)

GV giới thiệu và viết câu ứng dụng: bố thả cá cờ, bé thả cá mè

nhân, nhóm)

Luyện viết

HS mở vở tập viết - 1 HS đọc lại bài viết

GV nhắc nhở HS  thế ngồi, cách cầm bút, để vở

HS viết bài vào vở, GV quan sát, uốn nắn cho hs

GV chấm 3- 5 bài, nhận xét

Trang 12

Luyện nói: Gv ghi chủ đề luyện nói lên bảng: ổ, tổ

Cho hs quan sát tranh (sgk) và thảo luận theo các câu hỏi sau: H:Bức tranh vẽ con gì?

H:Con gì có ổ?

H:Con gì có tổ?

H:Em có nên phá ổ, tổ của các con vật hay không? Tại sao?

HS thảo luận nhóm đôi, gọi đại diện nhóm lên trình bầy A9 lớp

4 Củng cố - dặn dò: 5’

?Chúng ta vừa học những âm mới nào?

HS đọc bài ở sgk 1 lần toàn bài đồng thanh

Nhận xét giờ học

Dặn hs ôn lại bài Đọc A9 bài 16: ôn tập

Thủ công ( Tiết số: 4)

xé, dán hình vuông

I Mục tiêu:

HS làm quen với kỹ thuật xé, dán giấy để tạo hình

thể + phẳng

HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy - học:

GV và HS: giấy thủ công, hồ dán, 9 kẻ

III Các hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức( 2’)Lớp hát.

2.Kiểm tra bài cũ : 5’

H:Giờ A9 chúng ta học bài gì?

Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập của hs

GV nhận xét

3.Bài mới: 30’

a, Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

b, Hoạt động 1: Quan sát , nhận xét

HS quan sát bài mẫu

H:Đây là hình gì?( hình vuông)

H:Các em quan sát và phát hiện xem đồ vật nào có dạng hình vuông? (viên gạch hoa, khăn tay mùi xoa, )

GV nêu lại các vật có dạng hình vuông

GV cho HS xem 1 số bài mẫu HS năm A9 làm

c, Hoạt động 2: GVlàm mẫu

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:47

w