- Học sinh phõn biệt nghĩa của cỏc cụm từ như yờu cầu của đề bài.. Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh rèn kỹ năng nhân một số thập phân với một số tròn chục, tròn trăm.. Bài 2: - Giáo viên
Trang 1Thứ 3 ngày 9 thỏng 11 năm 2010
Luyện từ và cõu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MễI TRƯỜNG
I mục đích yêu cầu
- Hiểu được nghĩa của một số từ ngữ về mụi trường theo yờu cầu của BT1
- Biết ghộp tiếng bảo (gốc Hỏn) với những tiếng thớch hợp để tạo thành từ phức (BT2).
- Biết tỡm từ đồng nghĩa với từ đó cho theo yờu cầu của BT3
* HS khỏ, giỏi nờu được nghĩa của mỗi từ ghộp được ở BT2
* GD BVMT (Khai thỏc trực tiếp) : GD HS lũng yờu quý, ý thức bảo vệ mụi trường, cú
hành vi đỳng đắn với mụi trường xung quanh.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giấy khổ to – Từ điển Tiếng Việt, bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ: Quan hệ từ.
+Thế nào là quan hệ từ?
• Giỏo viờn nhận xột
2 Bài mới:
Hoạt động 1 : Bài 1:
- Gọi 1 học sinh đọc yờu cầu bài 1
- Giỏo viờn chốt lại: phần nghĩa của cỏc từ
• Nờu điểm giống và khỏc
+ Khu dõn cư:
+ Khu sản xuất:
+ Khu bảo tồn thờn nhiờn:
• Giỏo viờn chốt lại
Hoạt động 2 Bài 2:
• Yờu cầu học sinh thực hiện theo nhúm
• Giao việc cho nhúm trưởng
• Giỏo viờn chốt lại
Hoạt động 3 Bài 3:
• Cú thể chọn từ giữ gỡn, gỡn giữ
3.
Củng cố. GV liờn hệ nội dung bài, GD HS ý
thức bảo vệ mụi trường.
4 Dặn dũ:
- Chuẩn bị: “Luyện tập về quan hệ từ”
- Nhận xột tiết học
• Học sinh sửa bài 1, 2, 3
- Cả lớp nhận xột
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh trao đổi từng cặp
- Đại diện nhúm nờu
- Học sinh phõn biệt nghĩa của cỏc cụm từ như yờu cầu của đề bài
- Cả lớp nhận xột
- Học sinh nối ý đỳng: A1 – B2 ; A2 – B1 ; A3 – B3
- Học sinh đọc yờu cầu bài 2
- Cả lớp đọc thầm
- Thảo luận nhúm 4
- Nhúm trưởng yờu cầu cỏc bạn nờu tiếng thớch hợp để ghộp thành từ phức
- Cử thư ký ghi vào giấy, đại diện nhúm trỡnh bày Cỏc nhúm nhận xột
- Học sinh đọc yờu cầu bài 3
- Học sinh làm bài cỏ nhõn
- Học sinh phỏt biểu
- Chỳng em giữ gỡn mụi trường sạch đẹp
- Cả lớp nhận xột
- HS nờu cỏc biện phỏp bảo vệ mụi trường
Toỏn
LUYỆN TẬP
I MỤC TIấU:
+ Nhõn nhẩm một số thập phõn với 10 ; 100 ; 1000 ; …
Trang 2+ Nhân một số thập phân với một số tròn chục, tròn trăm.
+ Giải toán có ba phép tính
- BT cần làm : Bài 1(a) ; Bài 2(a,b) ; Bài 3
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phấn màu, bảng phụ, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ:
- Học sinh sửa bài 3 (SGK)
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
2 Bài mới: Luyện tập.
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh rèn kỹ năng
nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000
Bài 1a:
- Nhắc lại cách nhân nhẩm với 10, 100, 1000
- Giáo viên yêu cầu học sinh sửa miệng
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh rèn kỹ năng
nhân một số thập phân với một số tròn chục, tròn
trăm
Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại, phương pháp
nhân một số thập phân với một số tự nhiên
• Giáo viên chốt lại: Lưu ý học sinh ở thừa số thứ
hai có chữ số 0 tận cùng
Bài 3:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề, phân đề – nêu
cách giải
• Giáo viên chốt lại
3.
Củng cố
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức vừa
học
4 Dặn dò:
- Dặn dò : Làm bài 4/ 58
- Chuẩn bị: Nhân một số thập với một số thập
phân
- Nhận xét tiết học
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- Học sinh làm bài
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh nhận xét
50 , 384 50
69 , 7
×
x 800
6 , 12
10080
- Hạ số 0 ở tận cùng thừa số thứ hai xuống sau khi nhân
- Học sinh đọc đề – Phân tích – Tóm tắt
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
Giải
3 giờ đầu đi được số km là:
10,8 x 3 = 32,4 (km)
4 giờ sau đi được số km là:
9,52x 4 = 38,08 (km) Người đó đi được tất cả là:
32,4 + 38,08 = 70,48 (km)
Đáp số: 70,48 km
- Học sinh nhắc lại (3 em).
Trang 3Kể chuyện
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I mục đích yêu cầu
- Kể lại được cõu chuyện đó được nghe, đó được đọc cú nội dung bảo vệ mụi trường; lời kể rừ ràng, ngắn gọn
- Biết trao đổi về ý nghĩa của cõu chuyện đó kể ; biết nghe và nhận xột lời kể của bạn
* GD BVMT (Khai thỏc trực tiếp) : Qua việc HS kể cõu chuyện theo yờu cầu của đề bài,
GV nõng cao ý thức BVMT cho HS.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Cõu chuyện với nội dung bảo vệ mụi trường Cú thể vẽ tranh minh họa cho cõu chuyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ:
- Giỏo viờn nhận xột – cho điểm (giọng kể –
thỏi độ)
2
Bài mới: “Kể chuyện đó nghe, đó đọc”.
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tỡm hiểu đề.
Đề bài: Kể lại một cõu chuyện đó nghe hay đó đọc
cú nội dung đến mụi trường
• Giỏo viờn hướng dẫn học sinh gạch dưới ý trọng
tõm của đề bài
• Giỏo viờn quan sỏt cỏch làm việc của từng nhúm
Hoạt động 2: Học sinh thực hành kể và trao
đổi ý nghĩa cõu chuyện (thảo luận nhúm, dựng
hoạt cảnh)
• Giỏo viờn hướng dẫn học sinh thực hành kể
và trao đổi ý nghĩa cõu chuyện
• Giỏo viờn nhận xột, ghi điểm
3.
Củng cố.
- Yờu cầu học sinh nờu ý nghĩa giỏo dục của
cõu chuyện
-Nhận xột, giỏo dục bảo vệ mụi trường.
4 Dặn dũ:
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xột tiết học
- 2 học sinh lần lượt kể lại chuyện
- Lớp nhận xột
- Học sinh lắng nghe
- 1 học sinh đọc đề bài
- Học sinh phõn tớch đề bài, gạch chõn trọng tõm
- Học sinh đọc gợi ý 1 a,b
- Học sinh suy nghĩ chọn nhanh nội dung cõu chuyện
- Học sinh nờu tờn cõu chuyện vừa chọn
- Cả lớp nhận xột
- Học sinh đọc gợi ý 3 và 4
- Học sinh lập dàn ý
- Học sinh tập kể
- Học sinh tập kể theo từng nhúm
- Nhúm cú thể hỏi thờm về chi tiết, diễn biến, hay ý nghĩa cần thảo luận
- Cả lớp nhận xột
- Mỗi nhúm cử lần lượt cỏc bạn thi đua kể (kết hợp động tỏc, điệu bộ)
- Cỏc nhúm khỏc nhận xột cỏch kể và nội dung cõu chuyện
- Cả lớp chọn cõu chuyện cú nội dung hay nhất
- Nhận xột nờu nội dung, ý nghĩa cõu chuyện Học sinh nờu lờn ý nghĩa cõu chuyện sau khi kể
- Cả lớp nhận xột
- Thảo luận nhúm đụi
- Đại diện nhúm nờu ý nghĩa của cõu chuyện
Khoa học
SẮT, GANG, THẫP
Trang 4I MỤC TIÊU:
- Nhận biết một số tính chất của sắt, gang, thép
- Nêu được một số ứng dụngtrong sản xuất và đời sống của sắt, gang, thép
- Quan sát, nhận biết một số đồ dùng làm từ gang, thép
* GD BVMT (Liên hệ) : GD ý thức bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Hình vẽ trong SGK trang 42, 43 Đinh, dây thép (cũ và mới).
- HS: Sưu tầm tranh ảnh 1 số đồ dùng được làm từ gang, thép
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ: Tre, mây, song.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
2 Bài mới: Sắt, gang, thép.
Hoạt động 1: Thực hành xử lí thông tin.
* HS nêu được nguồn gốc của sắt, gang, thép.
Bước 1: Làm việc cá nhân
- Giáo viên phát phiếu học tập
Bước 2: Làm việc cả lớp
- Nhận xét chốt ý
Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận.
* Kể được tên một số dụng cụ được làm từ gang,
thép ; nêu được cách bảo quản một số đồ dùng
bằng gang, thép.
Bước 1: GV giảng:
- Tính chất của sắt
- Một số đồ dùng được làm từ kim loại sắt
Bước 2: Cho HS quan sát các hình trang 48, 49
SGK và nói xem gang hoặc thép được sử dụng để
làm gì?
Bước 3: Yêu cầu HS trình bày kết quả
- Nhận xét chốt ý:
- Yêu cầu HS kể tên một số dụng cụ, máy móc, đồ
dùng được làm từ gang hoặc thép khác mà em biết
- Nêu cách bảo quản những đồ dùng bằng gang,
thép có trong nhà em
- Nhận xét kết luận
3.
Củng cố :
- GD ý thức bảo vệ nguồn tài nguyên thiên
nhiên.
4 Dặn dò:
- Chuẩn bị: Đồng và hợp kim của đồng
- Nhận xét tiết học
- Học sinh tự đặt câu hỏi
- Học sinh khác trả lời
- Đọc thông tin SGK và trả lời câu hỏi:
- Điền vào phiếu học tập theo nội dung câu hỏi SGK
- 3 HS nêu câu trả lời
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe
- HS thảo luận nhóm đôi
- Các nhóm trình bày kết quả
- Lớp nhận xét bổ sung
- HS kể tên
- HS nêu cách bảo quản hằng ngày mà các
em đã làm ở nhà
- 2 HS nêu bài học
Thứ 4 ngày 10 tháng 11 năm 2010
Tập đọc
Trang 5HèNH TRèNH CỦA BẦY ONG
I mục đích yêu cầu
- Biết đọc diễn cảm bài thơ, ngắt nhịp đỳng những cõu thơ lục bỏt
- Hiểu những phẩm chất đỏng quý của bầy ong: cần cự làm việc để gúp ớch cho đời (Trả lời được cỏc CH trong SGK, thuộc hai khổ thơ cuối bài)
- HS khỏ, giỏi thuộc và đọc diễn cảm được toàn bài
- Giỏo dục học sinh đức tớnh cần cự chăm chỉ trong việc học tập, lao động
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bức tranh vẽ cảnh bầy ong đang tỡm hoa – hỳt mật
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ:
- Gọi HS đọc bài và trả lời cõu hỏi
- Giỏo viờn nhận xột cho điểm
2.Bài mới: Hành trỡnh của bầy ong.
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện đọc.
- Gọi 1 HS khỏ đọc
- Cho 4 HS đọc nối tiếp từng khổ thơ
- GV kết hợp nhận xột và sửa lỗi về phỏt õm, giọng
đọc, cỏch ngắt nhịp thơ cho HS
Hoạt động 2: Hướng dẫn Tỡm hiểu bài.
• Yờu cầu học sinh đọc khổ 1
+ Cõu hỏi 1: Những chi tiết nào trong khổ thơ đầu
núi lờn hành trỡnh vụ tận của bầy ong?
• Giỏo viờn chốt: tranh vẽ phúng to
• Ghi bảng: hành trỡnh
• Yờu cầu học sinh nờu ý khổ1
• Yờu cầu học sinh đọc khổ 2, 3
• Giỏo viờn chốt lại
Hoạt động 3: Rốn đọc diễn cảm
• Giỏo viờn đọc mẫu
- Giọng đọc nhẹ nhành trỡu mến, ngưỡng mộ, nhấn
giọng những từ gợi tả, gợi cảm nhịp thơ chậm rói,
dàn trải, tha thiết
- Cho học sinh thi đọc diễn cảm hai từng khổ
• Giỏo viờn cho học sinh thảo luận nhúm rỳt ra nội
dung chớnh
3.
Củng cố.
- Học sinh đọc thuộc lũng 2 khổ thơ cuối
- Nhắc lại đại ý
4 Dặn dũ:
- Học thuộc 2 khổ thơ cuối
- Chuẩn bị: “Người gỏc rừng tớ hon”
- Nhận xột tiết học
- 2 Học sinh đọc và trả lời cõu hỏi
- 1 học sinh khỏ đọc.Cả lớp đọc thầm
- Lần lượt 4 HS đọc nối tiếp cỏc khổ thơ.(2 lượt)
- 1 HS đọc phần chỳ giải
- Học sinh đọc khổ 1
- Đụi cỏnh của bầy ong đẫm nắng trời, khụng gian là nẻo đường xa – bầy ong bay đến trọn đời, thời gian vụ tận
- Hành trỡnh vụ tận của bầy ong
- HS đọc thầm khổ 2-3 TLCH 2;3
- Đọc thầm khổ 4 và thảo luận nhúm 4 để TLCH 4
- 4 HS nối tiếp nhau đọc diễn cảm 4 khổ thơ
- Cả tổ cử 1 đại diện chọn đoạn thơ em thớch thi đọc
- Học sinh đọc diễn cảm từng khổ thơ, cả bài
Nội dung chớnh: Bài thơ cho thấy phẩm
chất cao quý của bầy ong: cần cự làm việc
để gúp ớch cho đời
- 2 HS đọc
- Học sinh trả lời
Toỏn
Trang 6NHÂN MỘT SỐ THẬP PHÂN VỚI MỘT SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:
-Học sinh biết nhân một số thập phân với một số thập phân
- Biết phép nhân hai số thập phân có tính chất giao hoán
- BT cần làm: Bài 1(a,c); Bài 2
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ hình thành ghi nhớ, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ: Luyện tập
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
2 Bài mới: Nhân một số thập với một số thập
phân
Hoạt động 1:
VD1:
- Giáo viên nêu ví dụ:
Có thể tính số đo chiều dài và chiều rộng bằng
dm
- GV nghe HS trình bày cách tính và viết lên
bảng như SGK
- HDHS đặt tính 2 số thập phân và tính:
- GV viết bảng:
x 46,,84
512
256
30,72 (m2)
• Giáo viên nêu ví dụ 2
4,75 x 1,3 = …
• Giáo viên chốt lại:
Hoạt động 2:
Bài 1 a,c: Cho HS đặt tính và tính :
- GV yêu cầu học sinh nêu lại cách nhân
Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu bài
- HDHS hình thành và tính giá trị của biểu thức
theo SGK
- Học sinh nhắc lại tính chất giao hoán
- Giáo viên chốt lại: tính chất giao hoán
- 1 HS lên chữa bài tập 4
- Học sinh đọc đề – Tóm tắt
- HS trao đổi với nhau và thực hiện: 6,4 x 4,8 = ? (m2)
6,4m = 64dm 4,8m = 48dm
x 4864 512
256
3072 (dm2) = 30,72m2 Vậy: 6,4 x 4,8 = 30,72m2
- HS trình bày cách tính của mình
-Nhận xét phần thập phân của tích chung
- Nhận xét cách nhân – đếm – tách
- Học sinh thực hiện
- HS nhận xét đặc điểm của hai thừa số
- Cả lớp nhận xét
-Học sinh nêu cách nhân một số thập phân với một số thập phân
- HS thực hiện tính tương tự như VD1
- Học sinh nêu quy tắc
- Đọc yêu cầu bài
- 4 HS lên bảng làm bài
- Lớp làm vào vở
- Học sinh đọc đề
a 2 Học sinh làm bài trên bảng
- Lớp làm vào vở
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
Trang 7Củng cố
- Yờu cầu học sinh nhắc lại ghi nhớ
4 Dặn dũ: Hoàn chỉnh cỏc bài tập.
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Nhận xột tiết học
b HS vận dụng tớnh chất giao hoỏn để viết kết quả
- Lớp nhận xột sửa sai
- 2 HS nhắc lại quy tắc
Tập làm văn
CẤU TẠO CỦA BÀI VĂN TẢ NGƯỜI
I mục đích yêu cầu
- Nắm được cấu tạo ba phần (mở bài, thõn bài, kết bài) của bài văn tả người (ND Ghi nhớ).
- Lập được dàn ý chi tiết cho bài văn tả một người thõn trong gia đỡnh
- Giỏo dục HS lũng yờu quý và tỡnh cảm gắn bú giữa những người thõn trong gia đỡnh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh phúng to của SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ:
- Giỏo viờn nhận xột
2
Bài mới:
Bài 1: - Hướng dẫn học sinh quan sỏt tranh
minh họa
• Giỏo viờn chốt lại từng phần ghi bảng
• Em cú nhận xột gỡ về bài văn
Bài 2:
• Giỏo viờn gợi ý
• Giỏo viờn lưu ý học sinh lập dàn ý cú ba
phần – Mỗi phần đều cú tỡm ý và từ ngữ gợi
tả
3.
Củng cố.
- GV nhận xột
4 Dặn dũ:
- Hoàn thành dàn ý vào vở
- Học sinh đọc bài tập 2
- Học sinh quan sỏt tranh
- Học sinh đọc bài Hạng A Chỏng
- Học sinh trao đổi theo nhúm những cõu hỏi SGK
- Đại diện nhúm phỏt biểu
• Mở bài: giới thiệu Hạng A Chỏng – chàng trai khỏe đẹp trong bản
• Thõn bài: những điểm nổi bật
+ Thõn hỡnh: ngicj nở vũng cung, da đỏ như lim – bắp tay và bắp chõn rắn chắc như gụ, vúc cao – vai rộng người đứng như cỏi cột vỏ trời, hựng dũng như hiệp sĩ
+ Tớnh tỡnh: lao động giỏi – cần cự – say mờ lao động
• Kết luận: Ca ngợi sức lực tràn trề của Hạng A Chỏng
- Học sinh đọc phần gợi ý
- Học sinh lập dàn ý tả người thõn trong gia đỡnh em
- Học sinh làm bài
- Dựa vào dàn bài: Trỡnh bày miệng đoạn văn ngắn tả hỡnh dỏng ( hoặc tớnh tỡnh, những nột hoạt động của người thõn)
- HS nhắc lại cấu tạo cấu bài văn tả người
Chớnh tả( Nghe - viết)
MÙA THẢO QUẢ
I mục đích yêu cầu
- Học sinh nghe viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
- Làm được BT(2) a / b, BT(3) a / b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Giấy khổ A4 – thi tỡm nhanh từ lỏy.Vở, SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Trang 8HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Bài cũ:
- Giỏo viờn nhận xột – cho điểm
2.
Bài mới:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nghe – viết.
• Hướng dẫn học sinh viết từ khú trong đoạn văn
vào bảng con
• Giỏo viờn đọc từng cõu hoặc từng bộ phận trong
cõu
• Giỏo viờn đọc lại cho học sinh dũ bài
• Giỏo viờn chữa lỗi và chấm 1 số vở
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập
chớnh tả
Bài 2 a: Yờu cầu đọc đề.
- Giỏo viờn nhận xột
Bài 3b: Yờu cầu đọc đề.
• Giỏo viờn chốt lại
3.
Củng cố.
- Đọc diễn cảm bài chớnh tả đó viết
- Giỏo viờn nhận xột
4 Dặn dũ:
- Chuẩn bị:“Nghe-vết: Hành trỡnh của bầy ong”
- Nhận xột tiết học
- HS lần lượt đọc kết quả làm bài tập 3
- Học sinh nhận xột
- 1, 2 học sinh đọc bài chớnh tả
- Nờu nội dung đoạn viết: Tả hương thơm của thảo quả, sự phỏt triển nhanh chúng của thảo quả
- Học sinh nờu cỏch trỡnh bày bài chớnh tả -Viết từ khú: mưa rõy, rực lờn, chứa lửa, chứa nắng …
- Học sinh lắng nghe và viết nắn nút
- Từng cặp học sinh đổi tập soỏt lỗi
- 1 học sinh đọc yờu cầu bài tập
- HS chơi trũ chơi: thi viết nhanh
a + Sổ: sổ mũi – quyển sổ
+ Xổ: xổ số – xổ lồng + Sơ: sơ sài – đơn sơ
+ Su: su hào – đồng xu + Sứ: bỏt sứ – xứ sơ
- 1 HS đọc yờu cầu bài tập đó chọn
- Học sinh làm việc theo nhúm
- Thi tỡm từ lỏy:
+ An/ at : man mỏt ; ngan ngỏt ; chan chỏt ; sàn sạt ; ràn rạt
+ Ang/ ac: khang khỏc ; nhang nhỏc ; bàng bạc ; càng cạc
- Đặt cõu tiếp sức sử dụng cỏc từ lỏy ở bài 3a
- Học sinh trỡnh bày
Thứ 5 ngày 11 thỏng 11 năm 2010
Luyện từ và cõu
LUYỆN TẬP VỀ QUAN HỆ TỪ
I mục đích yêu cầu
- Tỡm được quan hệ từ và biết chỳng biểu thị quan hệ gỡ trong cõu (BT1 ; BT2).
- Tỡm được quan hệ từ thớch hợp theo yờu cầu của BT3 ; biết đặt cõu với quan hệ từ cho trước (BT4)
- HS khỏ, giỏi đặt được 3 cõu với 3 quan hệ từ nờu ở BT4
* GD BVMT (Khai thỏc trực tiếp) : Qua cỏc từ ngữ ở BT3, GV liờn hệ GD BVMT.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: Giấy khổ to, cỏc nhúm thi đặt cõu Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ:
- Giỏo viờn nhận xột – ghi điểm
2.
Bài mới: “Luyện tập về quan hệ từ”. - Làm bài tập 3 tiết trước.
Trang 9Hoạt động 1:
Bài 1:
- Dán lên bảng lớp tờ phiếu ghi đoạn văn
- Cho HS đọc yêu cầu bài
- Nhận xét chốt ý:
Bài 2:
- Cho HS nêu yêu cầu bài
- HDHS tìm hiểu bài
• Giáo viên chốt quan hệ từ
Hoạt động 2:
Bài 3:
- Cho HS đọc yêu cầu bài
- Ghi các từ chỉ quan hệ: và, nhưng, trên, thì, ở,
của lên bảng
- Nhận xét sửa sai ; GD BVMT.
Bài 4:
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
• Giáo viên nhận xét
3.
Củng cố.
- Gọi 2 HS nhắc lại nội dung ghi nhớ
4 Dặn dò:
- Làm vào vở bài tập 4
- Chuẩn bị: “Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi
trường”
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh làm việc nhóm đôi
- Học sinh ghạch dưới từ chỉ quan hệ và nêu tác dụng:
+ Từ của: nối cái cày với người Hmông + Từ bằng: nối bắp cày với gỗ tốt màu đen.
+ Từ như(1): nối vòng với hình cánh cung + Từ như(2): nối hùng dũng với một chàng hiệp sĩ cổ đeo cung ra trận
- Lớp nhận xét bổ sung
- HS đọc yêu cầu bài 2 Cả lớp đọc thầm
- 3 Học sinh trả lời miệng
a nhưng: biểu thị quan hệ tương phản.
b mà: biểu thị quan hệ tương phản.
c: nếu - thì: biểu thị quan hệ điều kiện, giả
thiết – kết quả
- 1 học sinh đọc
- Cả lớp đọc toàn bộ nội dung
- Điền quan hệ từ vào vở bài tập
- Học sinh lần lượt trình bày
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh làm việc theo nhóm
- Thi đặt câu viết vào giấy khổ lớn
- Đại diện nhóm lên bảng dán
- Chọn ra tổ nào thực hiện nhanh – chữ đẹp – đúng
- Nêu lại nội dung ghi nhớ về “Quan hệ từ”
Toán
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết nhân nhẩm một số thập phân với 0,1 ; 0,01 ; 0,001; …
- BT cần làm : Bài 1
- Học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ Bảng con, SGK, nháp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ:
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
2 Bài mới: Luyện tập
Bài 1:
• Yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc nhân số thập
phân với 10, 100, 1000
• Yêu cầu học sinh tính:
142,57 x 0,1
- 3 học sinh lần lượt sửa bài 3/ 59 (SGK)
- Học sinh lần lượt nhắc lại quy tắc nhân số thập phân với 10, 100, 1000,…
- HS tự tìm kết quả với 143,57 × 0,1
- Học sinh nhận xét: STP × 10 → tăng giá trị
Trang 10• Giáo viên chốt lại.
• Yêu cầu học sinh nêu cách chuyển dấu phẩy khi
nhân với: 0,1; 0,01; 0,001; …
• Giáo viên chốt lại ghi bảng
- Nhận xét sửa sai
Bài 2: (Làm thêm)
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài
• Giáo viên chốt lại
- Nhận xét ghi điểm
3.
Củng cố.
- Yêu cầu học sinh nêu lại quy tắc nhân nhẩm với
số thập phân 0,1 ; 0,01 ; 0,001
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
4 Dặn dò:
- Làm BT 3
10 lần – STP × 0,1 → giảm giá trị xuống 10 lần vì 10 gấp 10 lần 0,1
- Muốn nhân một số thập phân với 0,1 ; 0,01
; 0,001; … ta chuyển dấu phẩy sang trái 1, 2,
3 chữ số
- Học sinh lần lượt nhắc lại
b HS tính nhẩm và nêu kết quả
- Học sinh đọc đề, nêu yêu cầu đề bài
- 4 Học sinh làm bài trên bảng
- Lớp làm vào vở
1000ha = 10km2; 125ha= 1,25km2; 1,25ha = 0,0125km2; 3,2ha = 0,032km2 Thi đua giữa các nhóm
- Nhận xét tiết học
Địa lí
CÔNG NGHIỆP (tiết 1)
I MỤC TIÊU:
- Biết nước ta có nhiều ngành công nghiệp và thủ công nghiệp
- Nêu tên một số sản phẩm công nghiệp và thủ công nghiệp
- Sử dụng bảng thống kê để bước đầu nhận xét về cơ cấu của công nghiệp
- HS hká, giỏi : + Nêu đặc điểm của nghề thủ công truyền thống của nước ta : nhiều nghề, nhiều thợ khéo tay, nguồn nguyên liệu sẵn có
+ Nêu những ngành công nghiệp và nghề thủ công ở địa phương (nếu có)
+ Xác định trên bản đồ các địa phương có các mặt hàng thủ công nổi tiếng
* GD BVMT (Liên hệ) : GD HS cách xử lí chất thải công nghiệp.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bản đồ hành chính Việt Nam Tranh ảnh 1 số ngành công nghiệp, thủ công nghiệp và sản
phẩm của chúng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ:
- Nêu đặc điểm chính của ngành lâm nghiệp và
thủy sản nước ta
- Vì sao phải tích cực trồng và bảo vệ rừng?
- Nhận xét ghi điểm
2.
Bài mới: “Công nghiệp”.
Hoạt động 1: Nước ta có những ngành công
nghiệp nào?
- Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi Đố vui về sản
phẩm của các ngành công nghiệp
+ Kết luận điều gì về những ngành công nghiệp
nước ta?
- 2 HS trả lời
- Làm các bài tập trong SGK
- Trình bày kết quả, bổ sung và chuẩn xác kiến thức
• Nước ta có rất nhiều ngành công nghiệp
• Sản phẩm của từng ngành đa dạng (cơ khí, sản xuất hàng tiêu dùng, khai thác khoáng