1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần số 25 năm 2008

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 170,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đọc theo GV chỉ - Cho HS phân tích và ghép từ: trường, cô - Tiếng trường có âm tr đứng trước, vần gi¸o ương đứng sau, dấu \ trên ơ - GV kÕt hîp gi÷a nghÜa tõ: Ngôi nhà thứ 2: Trường học [r]

Trang 1

Tuần 25 Ngày soạn : 21/2 / 2009.

Ngày giảng:Thứ hai 23/2 / 2009

Tiết 1.Chào cờ:

- Nhận xét hoạt động tuần 24

- Kế hoạch hoạt động tuần 25

Tiết 2.Toán:

Đ97 Luyện tập A- Mục tiêu:

Giúp HS:

- Củng cố về làm tính trừ (đặt tính và tính), trừ nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 100

- Củng cố về giải toán có lời văn

B- Đồ dùng dạy - học:

- Đồ dùng phục vụ luyện tập, bảng phụ

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng làm BT

40 - 10  20; 20 - 0  50

- Gọi HS nhẩm kq: 60 - 20 =

80 - 30 =

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài:

2- Hướng dẫn làm BT:

Bài 1:

- Gọi HS đọc Y/c của bài

H: khi đặt tính ta phải chú ý điều gì ?

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 2:

H: Bài Y/c gì ?

HD: Đây là 1 dãy phép tính liên kết với

nhau và các em chú ý nhẩm cho kỹ để điền

số vào  cho đúng

- Gọi HS làm bài, GV gắn nội dung bài tập

2 lên bảng

- GV nhận xét, chữa bài

- Cho cả lớp đọc lại kq'

- 2 HS lên bảng

- 2 HS nhẩm và nêu kq'

- Đặt tính rồi tính

- Hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục

- HS làm vào vở, 3 HS lên bảng

- Điền số thích hợp vào chỗ trống

- HS làm; 1 HS lên bảng gắn số

- HS đọc: 90 trừ 20 bằng 70

Trang 2

2

-Bài 3:

- Gọi HS đọc Y/c

HD: Các em cần nhẩm các phép tính để tìm

kq'

Bài 4:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Y/c HS đặt câu hỏi để phân tích đề

H: Bài toán cho biết những gì ?

H: Bài toán hỏi gì ?

H: Muốn biết có bao nhiêu cái bát ta làm

phép tính gì ?

H: Muốn thực hiện được phép tính

20 cộng với 1 chục trước hết ta phải làm gì

- Cho cả lớp làm bài vào vở

- Gọi 1 HS lên bảng

Tóm tắt

Có: 20 cái bát

Thêm: 1 chục cái bát

Tất cả có: cái bát?

- GV nhận xét, chỉnh sửa

Bài 5:

H: Bài Y/c gì ?

- Cho HS làm bài

- Gọi 3HS đại diện cho 3 tổ lên thi

- GV KT, nhận xét và cho điểm

3- Củng cố - Dặn dò:

Nhận xét giờ học

- Đúng ghi đ, sai ghi s

- HS làm bài sau đó KT chéo

- HS đọc

- HS nêu câu hỏi và trả lời

- Có 20 cái bát, thêm 1 chục cái

- Có tất cả bao nhiêu cái bát

- Phép tính cộng

- Đổi 1 chục = 10

Bài giải:

1 chục = 10 cái bát

Số bát nhà Lan có tất cả là:

20 + 10 = 30 (cái bát)

Đáp số: 30 cái bát

- Điền dấu +, - vào ô trống để được phép tính đúng

- Các tổ cử đại diện lên thi

Tiết 3+4.Tập đọc:

Đ1.Trường em A- Mục tiêu:

1- Đọc: HS đọc đúng nhanh được cả bài trường em

- Luyện đọc các TN: Cô giáo, bạn bè, thân thiết, anh em, dạy em, điều hay, mái trường, các tiếng có vần ai, ay, ương

- Luyện ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy

2- Ôn các tiếng có vần ai, ay.

- Tìm được tiếng có vần ai, ay trong bài

Trang 3

- Nhìn tranh và nói câu chứa tiếng có vần ai, ay

- Nói được câu chứa tiếng có vần ai và ay

3- Hiểu:

- Hiểu được nội dung bài, sự thân thiết của ngôi trường với HS Bồi dưỡng cho HS Tình cảm yêu mến mái trường

- Hiểu được các từ ngữ: Ngôi nhà thứ hai, thân thiết

4- HS chủ động nói theo đề tài: Hỏi nhau về trường lớp của mình.

B- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ bài TĐ và phần luyện nói trong SGK

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Đọc cho HS viết: Uỷ ban, hoà thuận,

luyện tập

- Y/c HS đọc đoạn thơ ứng dụng

- GV nhận xét, cho điểm

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Hướng dẫn HS luyện đọc

a- GV đọc mẫu lần 1:

Chú ý: Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng,

tình cảm

b- Hướng dẫn HS luyện đọc:

+ Luyện đọc các tiếng, TN, cô giáo, dạy

em, điều hay

- GV ghi các từ trên lên bảng và gọi HS

đọc bài

- Cho HS phân tích và ghép từ: trường, cô

giáo

- GV kết hợp giữa nghĩa từ:

Ngôi nhà thứ 2: Trường học giống như một

ngôi nhà vì ở đó có nhiều người rất gần

gũi, thân yêu

Thân thiết: Rất thân, rất gần gũi

+ Luyện đọc câu:

- Mỗi câu 2 HS đọc, mỗi bàn đọc ĐT 1 câu

+ Luyện đọc, đoạn, bài

- 3 HS lên bảng viết, mỗi em 1 từ

- 1 vài em

- HS chú ý nghe

- 3, 5 HS đọc Cn, cả lớp đọc đt (Chú ý

đọc theo GV chỉ)

- Tiếng trường có âm tr đứng trước, vần

ương đứng sau, dấu \ trên ơ

-HS chú ý

- HS thực hiện theo HD

Trang 4

4

Cho 3 HS nối tiếp nhau đọc bài

(Mỗi HS đọc 1 đoạn); 2 HS đọc toàn bài,

cả lớp đọc ĐT

+ Thi đọc trơn cả bài

- GV giao việc cho HS

- GV nhận xét, cho điểm

3- Ôn các vần ai, ay:

a- Tìm tiếng trong bài có vần ai, ay.

- Y/c HS tìm tiếng trong bài có vần ai, ay ?

- Y/c HS đọc và phân tích các tiếng có vần

trên

b- Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay:

- Gọi HS đọc câu mẫu trong SGK

- GV chia nhóm 4 và nêu Y/c thảo luận:

tìm tiếng có vần ai, ay sau đó nói tiếng đó

- GV ghi nhanh các từ Hs nêu lên bảng và

Y/c HS đọc

c- Nói câu có tiếng chứa vần ai, ay ?

- GV chia lớp thành 2 nhóm và Y/c HS

quan sát tranh trong SGK; đọc câu mẫu

dựa vào câu mẫu nói câu mới theo Y/c

- GV cho một bên nói câu chứa vần ai, 1

bên nói câu chứa vần ay; chỉ liên tục (nếu

bên nào chưa nói được trừ 10 điểm) Trong

3 phút đội nào nói được nhiều sẽ thắng

- GV nhận xét, tuyên dương đội nói tốt

Tiết 2

4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

a- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc.

- GV đọc mẫu toàn bài lần 2 rồi Y/c HS

đọc bài theo đoạn; trả lời câu hỏi của từng

đoạn

- Trong bài, HS đọc được gọi là gì ?

- Trường học là ngôi nhà thứ hai của em ,vì

sao ?

- HS đọc theo Y.c của GV

- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1 HS Chấm

điểm

- Thứ hai, mái trường, điều hay

- Hai: Có âm h đứng trước, vần ai đứng sau ,

- 2 HS đọc

- HS thảo luận nhóm theo Y/c và cử đại diện nêu

- Các nhóm khác nghe, bổ sung

- Cả lớp đọc ĐT

- HS qs hai bức tranh tron SGK, đọc câu mẫu trong SGK

- HS thi nói VD: Em luôn chải tóc

Ăn ớt rất cay

- HS đọc bài

- 2 HS đọc đoạn 1 và trả lời

- Là ngôi nhà thứ hai của em

- 3 HS đọc đoạn 2 và trả lời

- ở trường có cô giáo hiền như mẹ, có nhiều bạn bè thân thiết như anh em,

điều hay

Trang 5

- Gọi HS đọc toàn bài, NX và cho điểm

b- Luyện nói:

Đề tài: Hỏi nhau về trường lớp của mình

- Cho HS quan sát tranh và hỏi ?

- Bức tranh vẽ cảnh gì ?

- Y/c HS hỏi đáp theo mẫu câu hỏi đáp

theo câu mình tự nghĩ ra

VD: Trường của bạn là trường gì ?

- ở trường bạn yêu ai nhất

- ở trường bạn thích cái gì nhất ?

- ai là bạn thân nhất trong lớp của bạn ?

- ở lớp bạn thích học môn gì nhất ?

- Y/c HS từng cặp lên hỏi đáp trước lớp

- GV nhận xét, cho điểm

5- Củng cố - Dặn dò:

- NX chung giờ học

- HS luyện đọc Cn, nhóm, lớp

- Hai bạn HS đang trò chuyện

- HS trao đổi nhóm 2 theo HD của giáo viên

- HS khác nhận xét, bổ sung

- HS nghe và ghi nhớ

Tiết 5.Đạo đức:

Đ25 Ôn tập và thực hành kỹ năng giữa kỳ 2 A- Mục tiêu:

- Hệ thống lại các kiến thức đã học từ bài 9 đến bài 12

- Rèn các kỹ năng nói năng, đi đúng quy định và đối xử tốt với bạn bè

B- Chuẩn bị:

- GV chuẩn bị một số câu hỏi ra phiếu bài tập

- Một số tình huống có liên quan đến nội dung bài học

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

H: Em cần nói lời cảm ơn khi nào ?

H: Khi nào em cần nói lời xin lỗi ?

II- Ôn tập.

1- Học sinh thảo luận và đóng vai.

- GV đưa ra một số tình huống, yêu cầu các

nhóm nêu cách giải quyết và đóng vai

Tình huống 1:

Trên đường đi học em gặp một số bạn nhỏ đi

bộ dưới lòng đường Em sẽ làm gì khi đó ?

+ Cần nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm giúp đỡ

+ Em cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, làm phiền đến người khác

- HS thảo luận cách ứng xử và phân vai

Trang 6

6

-Tình huống 2: Cô giáo gọi một bạn lên bảng

đưa vở và trình bày cho cô kết quả làm trong

vở bài tập

Tình huống 3: "Hoa mượn quyển truyện

tranh của An về nhà đọc nhưng sơ ý để em bé

làm rách một trang Hôm nay Hoa mang

sách đến trả cho bạn" Theo em, Hoa sẽ nói

gì với An và An sẽ trả lời ra sao ?

2- Luyện tập:

- Cho HS làm bài tập trên phiếu (nội dung

phiếu)

* Đánh dấu + Vào  trước ý em chọn

+ Nếu em sơ ý làm rơi hộp bút của bạn

xuống đất

- Bỏ đi, không nói gì 

- Chỉ nói lời xin lỗi bạn 

- Nhặt hộp bút lên trả bạn và xin lỗi 

+ Nếu em nhìn thấy một bà cụ dắt em bé qua

đường

+ Em coi như không nhìn thấy gì 

+ Em chạy tới dắt bà cụ và em bé qua đường

+ Em chạy tới chào bà rồi đi chơi với bạn 

+ Giờ ra chơi em nhìn thấy bạn Nam đang

giật tóc bạn Hoà

+ Em mặc kê các bạn 

+ Em chạy tới nói bạn không nên nghịch như

vậy 

+ Em cũng chạy tới đùa như bạn 

III- Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

để diễn

- Từng nhóm HS diễn trước lớp

- HS cả lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung

- HS làm việc cá nhân

- Gọi một vài HS nêu kết quả bài tập

- HS dưới lớp nhận xét, đóng góp ý kiến

- Thu phiếu BT cho GV chấm điểm

- HS nghe và ghi nhớ

Ngày soạn : 22/2 / 2009

Ngày giảng:Thứ ba 24/2 / 2009

Tiết 1.Thể dục:

Đ25.Bài Thể dục - Trò chơi I- Mục tiêu:

Trang 7

1- Kiến thức:

- Ôn bài thể dục

- Làm quen với trò chơi "Tâng cầu"

2- Kĩ năng:

- Biết thực hiện các động tác trong bài thể dục tương đối chính xác

- Biết thực hiện động tác ở mức độ cơ bản đúng

II- Đặc điểm phương tiện:

- Trên sân trường

- Dọn vệ sinh nơi tập

III- Nội dung và phương pháp lên lớp:

lượng

Phương pháp tổ chức

A- Phần mở đầu

1- Nhận lớp:

- KT cơ vật chất

- Điểm danh

- Phổ biến mục tiêu bài học

2- Khởi động:

Xoay khớp cổ tay và các ngón tay

- Xoay cẳng tay, cánh tay, đầu gối,

hông

+ Trò chơi: Chim bay, cò bay

B- Phần cơ bản:

1- Ôn bài thể dục:

- Lần 1: GV hô kết hợp làm mẫu

- Lần 2: GV chỉ hô nhịp

- Lần 3: Tổ trưởng điều khiển

2- Ôn tập hợp hàng dọc, đóng hàng,

điểm số.

3- Tâng cầu:

- GV giả thiết quả cầu sau đó vừa làm

mẫu vừa gt cách chơi

- GV theo dõi, uốn nắn

C- Phần kết thúc:

4 - 5'

2 lần

5 vòng

1 lần

22-25'

2 - 3 lần

2 x 8 nhịp

4 - 5'

x x x x

x x x x

3 - 5m (GV) ĐHNL

- HS thực hiện theo nhịp hô của

giáo viên

x x x x

x x x x (GV) ĐHTL

- HS tập đồng loạt theo nhịp hô của GV

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Lần 1: GV ĐK cho cả lớp thực hiện

- Lần 2: Từng tổ thực hiện

- GV theo dõi, uốn nắn thêm

- HS chú ý theo dõi

- Cả lớp tập tâng cầu

- Từng HS tâng cầu thi xem ai tâng được nhiều

Trang 8

8

Chạy nhẹ nhàng thành hàng dọc

- Đi thường theo vòng tròn và hít thở

sâu

- GV nhận xét giờ học

30 -50m

2 vòng

- Thành hàng dọc

x x x x

x x x x (GV) ĐHXL

Tiết 1+2.Tập đọc:

Đ2.Tặng cháu A- Mục tiêu:

1- Đọc: - HS đọc đúng nhanh được cả bài "Tặng cháu"

- Đọc đúng các từ ngữ: vở, gọi là, tặng cháu

- Ngắt nghỉ đúng sau mỗi dòng thơ

2- Ôn các tiếng có vần ao, au.

- HS tìm được tiếng có vần au trong bài

- Nói được câu chứa tiếng có vần ao, au

3- Hiểu:

- HS hiểu được nội dung bài: Bác Hồ rất yêu TN, Bác mong muốn các cháu

- TN phải học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước

4- Tìm và hát được những bài hát về Bác Hồ.

B- Đồ dùng dạy - học:

GV: Tranh minh hoạ bài và phần luyện nói trong SGK Bộ chữ HVBD

HS: Bộ chữ HVTH

C- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc lại bài "Trường em"

- Trong bài trường học được gọi là gì ?

- Vì sao nói trường học là ngôi nhà thứ hai

của em ?

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hướng dẫn HS luyện đọc:

a- GV đọc mẫu lần 1:

Chú ý: Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng, tình

cảm

b- Hướng dẫn HS luyện đọc:

- Luyện các tiếng, từ ngữ: vở gọi là; nước

non

- GV ghi các TN cần luyện đọc lên bảng

- Y/c HS phân tích tiếng khó

+ Luyện đọc câu:

- 2 HS đọc kết hợp trả lời câu hỏi

- HS chú ý nghe

- HS đọc CN, nhóm, lớp VD: Tiếng vở có âm v đứng trước âm ơ

đứng sau, dấu hỏi trên ơ

- 3 HS đọc 2 câu đầu

Trang 9

- GV HD và giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Luyện đọc đoạn, bài

- GV chia nhóm cho HS đọc theo hình thức

nối tiếp

- GV nhận xét, chấm điểm

3- Ôn lại các vần ao, au:

a- Tìm tiếng trong bài có vần au:

b- Thi tìm tiếng ngoài bài có vần ao, au

- GV chia nhóm và giao việc: thảo luận để

tìm tiếng theo Y/c trên

c- Thi nói câu có tiếng chứa vần ao hoặc

au:

- Cho 1 HS đọc y/c

- Gọi nhanh những HS giơ tay nói câu có

tiếng chứa vần au, ao

- GV nhận xét, cho điểm

Tiết 2 4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc

- Cho HS đọc 2 câu thơ đầu

- Bác Hồ tặng vở cho ai ?

- Cho HS đọc 2 câu thơ cuối

- Bác mong bạn nhỏ làm điều gì ?

GV: Bài thơ nói lên t/c' yêu mến sự quan

tâm của Bác Hồ đối với các bạn HS Bác

mong bạn nhỏ chăm học để trở thành người

có ích

- Cho HS đọc toàn bài

- GV nhận xét, cho điểm

b- Học thuộc lòng:

- HD HS học thuộc lòng bài thơ tại lớp theo

các xoá dần

- GV nhận xét, cho điểm

c- Hát các bài hát về Bác Hồ

- GV gọi HS xung phong hát

- Cho HS hát bài "Ai yêu Bác Hồ NĐ"

5- Củng cố - dặn dò:

- 3 HS đọc 2 câu cuối

- Mỗi HS đọc 1 câu theo hình thức nối tiếp

- HS đọc nối tiếp theo nhóm 4

- Cả lớp đọc ĐT

- Thi đọc theo tổ

- HS tìm và phân tích: sau, cháu

- HS khác nhận xét

- HS tìm và đọc đt tiếng đúng ao: bao giờ, tờ báo, cao dao au: báu vật, mai sau

- QS bức tranh vẽ trong SGK, đọc câu mẫu

VD: Tàu rời ga lúc 5 giờ

Bố em chăm đọc báo

- 2 HS đọc

- Bác Hồ tặng vở cho bạn HS

- 2 HS đọc

- Bác mong bạn nhỏ ra công học tập để sau này giúp nước nhà

- 1 vài em

- HS thi đọc thuộc bài thơ

- HS xung phong hát

- HS khác nhận xét

Trang 10

10

GV nhận xét giờ học:

: - Học thuộc bài thơ

- Đọc trước bài "Cái nhãn vở"

- HS hát đt

- HS nghe và ghi nhớ

Ngày soạn : 23/2 / 2009

Ngày giảng: Thứ tư 25/2 / 2009

Tiết 1.Toán:

Đ98 Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình A- Mục tiêu:

- HS hiểu: Thế nào là một điểm

- Nhận biết được điểm ở trong, ở ngoài một hình, gọi tên các điểm

- Vẽ và đặt tên các điểm

- Củng cố về cộng, trừ các số tròn chục và giải toán có lời văn

B- Đồ dùng dạy - học:

- Các hình vuông, hình tròn, hình tam giác trong SGK

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS lên bảng làm BT

50 + 30 = 60 - 30 =

70 - 20 = 50 + 40 =

- GV nhận xét, cho điểm

II- Dạy - học bài mới

1- GT điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

a- Giới thiệu điểm ở trong, ở ngoài một hình

vuông

+ Bước 1:

GT phía trong và phía ngoài của hình

- GV gắn hình vuông lên bảng, hỏi :

H: Cô có hình gì đây ?

- GV gắn bông hoa, con thỏ trong hình, con

bướm ngoài hình

H: Cô có những hình gì nữa ?

H: Hãy nhận xét xem bông hoa và con thỏ

nằm ở đâu ?

- GV tháo con thỏ và bông hoa xuống

H: Hãy chỉ đâu là phía trong hình vuông?

H: Con bướm nằm ở đâu ?

- GV chỉ bảng lại cho cả lớp biết phía trong

hình vuông và nói, những phần còn lại

- 2 HS lên bảng, mỗi em làm 2 phép tính

- Hình vuông

- Bông hoa, con thỏ, con bướm

- Nằm trong hình vuông

- 1 HS lên chỉ

- Nằm ngoài hình vuông

Trang 11

không kể phần phía trong gọi là phía ngoài

hình vuông

+ Bước 2: Giới thiệu điểm ở phía trong và

điểm ở phía ngoài hình vuông

- GV chấm 1 điểm trong hình vuông

H: Cô vừa vẽ cái gì ?

+ Trong toán học người ta gọi là một điểm

để gọi tên điểm đó người ta dùng 1 chữ cái

in hoa VD cô dùng chữ A (GV dùng chữ A

viết lên cạnh dấu chấm)

- Đọc là điểm A

H: Điểm A nằm ở vị trí nào trong HV?

- Y/c HS đọc lại

- GV vẽ tiếp điểm N ngoài hình vuông

H: Cô vừa vẽ gì ?

H: Điểm N nằm ở vị trí nào của hình vuông

- Y/c HS đọc lại

- Y/c HS nhắc lại vị trí điểm A và điển N so

với hình vuông

b- Giới thiệu điển ở trong, điểm ở ngoài

hình tròn.(tiến hành tương tự)

2- Luyện tập:

Bài 1: Bài Y/c gì ?

- GV treo bảng phụ viết sẵn BT1

HD: Các em chú ý quan sát kỹ vị trí các

điểm sau đó đọc từng dòng xem đúng hay

sai rồi mới điền đ/s vào chỗ trống

- Y/c HS nêu tất cả các điểm nằm trong

hình  ?

- Y/c HS nêu các điểm nằm ngoài H?

- GV NX, cho điểm

Bài 2:

- Gọi HS nêu Y/c của bài

- GV gắn hình vuông, hình tròn lên bảng

HD: Các em chú ý để vẽ chính xác theo

- Cô vẽ 1 chấm (vẽ 1 điểm)

- Cả lớp đọc lại

- Nằm trong hình vuông

- Điểm A ở trong hình vuông

- Vẽ điểm N

- ở ngoài hình vuông

- Điểm N ở ngoài hình vuông

-Nhiều HS nhắc lại

- Đúng ghi đ, sai ghi s

- HS làm trong sách: 1 HS lên bảng

- Điểm A, B, I

- Điểm E, D, C

a- Vẽ 2 điểm ở trong hình vuông; 4

điểm ở ngoài hình vuông ? b- Vẽ 3 điểm ở trong Htròn, 2 điểm ở ngoài hình tròn ?

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w