đọc theo GV chỉ - Cho HS phân tích và ghép từ: trường, cô - Tiếng trường có âm tr đứng trước, vần gi¸o ương đứng sau, dấu \ trên ơ - GV kÕt hîp gi÷a nghÜa tõ: Ngôi nhà thứ 2: Trường học [r]
Trang 1Tuần 25 Ngày soạn : 21/2 / 2009.
Ngày giảng:Thứ hai 23/2 / 2009
Tiết 1.Chào cờ:
- Nhận xét hoạt động tuần 24
- Kế hoạch hoạt động tuần 25
Tiết 2.Toán:
Đ97 Luyện tập A- Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố về làm tính trừ (đặt tính và tính), trừ nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 100
- Củng cố về giải toán có lời văn
B- Đồ dùng dạy - học:
- Đồ dùng phục vụ luyện tập, bảng phụ
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm BT
40 - 10 20; 20 - 0 50
- Gọi HS nhẩm kq: 60 - 20 =
80 - 30 =
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Hướng dẫn làm BT:
Bài 1:
- Gọi HS đọc Y/c của bài
H: khi đặt tính ta phải chú ý điều gì ?
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 2:
H: Bài Y/c gì ?
HD: Đây là 1 dãy phép tính liên kết với
nhau và các em chú ý nhẩm cho kỹ để điền
số vào cho đúng
- Gọi HS làm bài, GV gắn nội dung bài tập
2 lên bảng
- GV nhận xét, chữa bài
- Cho cả lớp đọc lại kq'
- 2 HS lên bảng
- 2 HS nhẩm và nêu kq'
- Đặt tính rồi tính
- Hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục
- HS làm vào vở, 3 HS lên bảng
- Điền số thích hợp vào chỗ trống
- HS làm; 1 HS lên bảng gắn số
- HS đọc: 90 trừ 20 bằng 70
Trang 22
-Bài 3:
- Gọi HS đọc Y/c
HD: Các em cần nhẩm các phép tính để tìm
kq'
Bài 4:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Y/c HS đặt câu hỏi để phân tích đề
H: Bài toán cho biết những gì ?
H: Bài toán hỏi gì ?
H: Muốn biết có bao nhiêu cái bát ta làm
phép tính gì ?
H: Muốn thực hiện được phép tính
20 cộng với 1 chục trước hết ta phải làm gì
- Cho cả lớp làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng
Tóm tắt
Có: 20 cái bát
Thêm: 1 chục cái bát
Tất cả có: cái bát?
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Bài 5:
H: Bài Y/c gì ?
- Cho HS làm bài
- Gọi 3HS đại diện cho 3 tổ lên thi
- GV KT, nhận xét và cho điểm
3- Củng cố - Dặn dò:
Nhận xét giờ học
- Đúng ghi đ, sai ghi s
- HS làm bài sau đó KT chéo
- HS đọc
- HS nêu câu hỏi và trả lời
- Có 20 cái bát, thêm 1 chục cái
- Có tất cả bao nhiêu cái bát
- Phép tính cộng
- Đổi 1 chục = 10
Bài giải:
1 chục = 10 cái bát
Số bát nhà Lan có tất cả là:
20 + 10 = 30 (cái bát)
Đáp số: 30 cái bát
- Điền dấu +, - vào ô trống để được phép tính đúng
- Các tổ cử đại diện lên thi
Tiết 3+4.Tập đọc:
Đ1.Trường em A- Mục tiêu:
1- Đọc: HS đọc đúng nhanh được cả bài trường em
- Luyện đọc các TN: Cô giáo, bạn bè, thân thiết, anh em, dạy em, điều hay, mái trường, các tiếng có vần ai, ay, ương
- Luyện ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy
2- Ôn các tiếng có vần ai, ay.
- Tìm được tiếng có vần ai, ay trong bài
Trang 3- Nhìn tranh và nói câu chứa tiếng có vần ai, ay
- Nói được câu chứa tiếng có vần ai và ay
3- Hiểu:
- Hiểu được nội dung bài, sự thân thiết của ngôi trường với HS Bồi dưỡng cho HS Tình cảm yêu mến mái trường
- Hiểu được các từ ngữ: Ngôi nhà thứ hai, thân thiết
4- HS chủ động nói theo đề tài: Hỏi nhau về trường lớp của mình.
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài TĐ và phần luyện nói trong SGK
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết: Uỷ ban, hoà thuận,
luyện tập
- Y/c HS đọc đoạn thơ ứng dụng
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hướng dẫn HS luyện đọc
a- GV đọc mẫu lần 1:
Chú ý: Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng,
tình cảm
b- Hướng dẫn HS luyện đọc:
+ Luyện đọc các tiếng, TN, cô giáo, dạy
em, điều hay
- GV ghi các từ trên lên bảng và gọi HS
đọc bài
- Cho HS phân tích và ghép từ: trường, cô
giáo
- GV kết hợp giữa nghĩa từ:
Ngôi nhà thứ 2: Trường học giống như một
ngôi nhà vì ở đó có nhiều người rất gần
gũi, thân yêu
Thân thiết: Rất thân, rất gần gũi
+ Luyện đọc câu:
- Mỗi câu 2 HS đọc, mỗi bàn đọc ĐT 1 câu
+ Luyện đọc, đoạn, bài
- 3 HS lên bảng viết, mỗi em 1 từ
- 1 vài em
- HS chú ý nghe
- 3, 5 HS đọc Cn, cả lớp đọc đt (Chú ý
đọc theo GV chỉ)
- Tiếng trường có âm tr đứng trước, vần
ương đứng sau, dấu \ trên ơ
-HS chú ý
- HS thực hiện theo HD
Trang 44
Cho 3 HS nối tiếp nhau đọc bài
(Mỗi HS đọc 1 đoạn); 2 HS đọc toàn bài,
cả lớp đọc ĐT
+ Thi đọc trơn cả bài
- GV giao việc cho HS
- GV nhận xét, cho điểm
3- Ôn các vần ai, ay:
a- Tìm tiếng trong bài có vần ai, ay.
- Y/c HS tìm tiếng trong bài có vần ai, ay ?
- Y/c HS đọc và phân tích các tiếng có vần
trên
b- Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay:
- Gọi HS đọc câu mẫu trong SGK
- GV chia nhóm 4 và nêu Y/c thảo luận:
tìm tiếng có vần ai, ay sau đó nói tiếng đó
- GV ghi nhanh các từ Hs nêu lên bảng và
Y/c HS đọc
c- Nói câu có tiếng chứa vần ai, ay ?
- GV chia lớp thành 2 nhóm và Y/c HS
quan sát tranh trong SGK; đọc câu mẫu
dựa vào câu mẫu nói câu mới theo Y/c
- GV cho một bên nói câu chứa vần ai, 1
bên nói câu chứa vần ay; chỉ liên tục (nếu
bên nào chưa nói được trừ 10 điểm) Trong
3 phút đội nào nói được nhiều sẽ thắng
- GV nhận xét, tuyên dương đội nói tốt
Tiết 2
4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc.
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2 rồi Y/c HS
đọc bài theo đoạn; trả lời câu hỏi của từng
đoạn
- Trong bài, HS đọc được gọi là gì ?
- Trường học là ngôi nhà thứ hai của em ,vì
sao ?
- HS đọc theo Y.c của GV
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1 HS Chấm
điểm
- Thứ hai, mái trường, điều hay
- Hai: Có âm h đứng trước, vần ai đứng sau ,
- 2 HS đọc
- HS thảo luận nhóm theo Y/c và cử đại diện nêu
- Các nhóm khác nghe, bổ sung
- Cả lớp đọc ĐT
- HS qs hai bức tranh tron SGK, đọc câu mẫu trong SGK
- HS thi nói VD: Em luôn chải tóc
Ăn ớt rất cay
- HS đọc bài
- 2 HS đọc đoạn 1 và trả lời
- Là ngôi nhà thứ hai của em
- 3 HS đọc đoạn 2 và trả lời
- ở trường có cô giáo hiền như mẹ, có nhiều bạn bè thân thiết như anh em,
điều hay
Trang 5- Gọi HS đọc toàn bài, NX và cho điểm
b- Luyện nói:
Đề tài: Hỏi nhau về trường lớp của mình
- Cho HS quan sát tranh và hỏi ?
- Bức tranh vẽ cảnh gì ?
- Y/c HS hỏi đáp theo mẫu câu hỏi đáp
theo câu mình tự nghĩ ra
VD: Trường của bạn là trường gì ?
- ở trường bạn yêu ai nhất
- ở trường bạn thích cái gì nhất ?
- ai là bạn thân nhất trong lớp của bạn ?
- ở lớp bạn thích học môn gì nhất ?
- Y/c HS từng cặp lên hỏi đáp trước lớp
- GV nhận xét, cho điểm
5- Củng cố - Dặn dò:
- NX chung giờ học
- HS luyện đọc Cn, nhóm, lớp
- Hai bạn HS đang trò chuyện
- HS trao đổi nhóm 2 theo HD của giáo viên
- HS khác nhận xét, bổ sung
- HS nghe và ghi nhớ
Tiết 5.Đạo đức:
Đ25 Ôn tập và thực hành kỹ năng giữa kỳ 2 A- Mục tiêu:
- Hệ thống lại các kiến thức đã học từ bài 9 đến bài 12
- Rèn các kỹ năng nói năng, đi đúng quy định và đối xử tốt với bạn bè
B- Chuẩn bị:
- GV chuẩn bị một số câu hỏi ra phiếu bài tập
- Một số tình huống có liên quan đến nội dung bài học
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
H: Em cần nói lời cảm ơn khi nào ?
H: Khi nào em cần nói lời xin lỗi ?
II- Ôn tập.
1- Học sinh thảo luận và đóng vai.
- GV đưa ra một số tình huống, yêu cầu các
nhóm nêu cách giải quyết và đóng vai
Tình huống 1:
Trên đường đi học em gặp một số bạn nhỏ đi
bộ dưới lòng đường Em sẽ làm gì khi đó ?
+ Cần nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm giúp đỡ
+ Em cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, làm phiền đến người khác
- HS thảo luận cách ứng xử và phân vai
Trang 66
-Tình huống 2: Cô giáo gọi một bạn lên bảng
đưa vở và trình bày cho cô kết quả làm trong
vở bài tập
Tình huống 3: "Hoa mượn quyển truyện
tranh của An về nhà đọc nhưng sơ ý để em bé
làm rách một trang Hôm nay Hoa mang
sách đến trả cho bạn" Theo em, Hoa sẽ nói
gì với An và An sẽ trả lời ra sao ?
2- Luyện tập:
- Cho HS làm bài tập trên phiếu (nội dung
phiếu)
* Đánh dấu + Vào trước ý em chọn
+ Nếu em sơ ý làm rơi hộp bút của bạn
xuống đất
- Bỏ đi, không nói gì
- Chỉ nói lời xin lỗi bạn
- Nhặt hộp bút lên trả bạn và xin lỗi
+ Nếu em nhìn thấy một bà cụ dắt em bé qua
đường
+ Em coi như không nhìn thấy gì
+ Em chạy tới dắt bà cụ và em bé qua đường
+ Em chạy tới chào bà rồi đi chơi với bạn
+ Giờ ra chơi em nhìn thấy bạn Nam đang
giật tóc bạn Hoà
+ Em mặc kê các bạn
+ Em chạy tới nói bạn không nên nghịch như
vậy
+ Em cũng chạy tới đùa như bạn
III- Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
để diễn
- Từng nhóm HS diễn trước lớp
- HS cả lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung
- HS làm việc cá nhân
- Gọi một vài HS nêu kết quả bài tập
- HS dưới lớp nhận xét, đóng góp ý kiến
- Thu phiếu BT cho GV chấm điểm
- HS nghe và ghi nhớ
Ngày soạn : 22/2 / 2009
Ngày giảng:Thứ ba 24/2 / 2009
Tiết 1.Thể dục:
Đ25.Bài Thể dục - Trò chơi I- Mục tiêu:
Trang 71- Kiến thức:
- Ôn bài thể dục
- Làm quen với trò chơi "Tâng cầu"
2- Kĩ năng:
- Biết thực hiện các động tác trong bài thể dục tương đối chính xác
- Biết thực hiện động tác ở mức độ cơ bản đúng
II- Đặc điểm phương tiện:
- Trên sân trường
- Dọn vệ sinh nơi tập
III- Nội dung và phương pháp lên lớp:
lượng
Phương pháp tổ chức
A- Phần mở đầu
1- Nhận lớp:
- KT cơ vật chất
- Điểm danh
- Phổ biến mục tiêu bài học
2- Khởi động:
Xoay khớp cổ tay và các ngón tay
- Xoay cẳng tay, cánh tay, đầu gối,
hông
+ Trò chơi: Chim bay, cò bay
B- Phần cơ bản:
1- Ôn bài thể dục:
- Lần 1: GV hô kết hợp làm mẫu
- Lần 2: GV chỉ hô nhịp
- Lần 3: Tổ trưởng điều khiển
2- Ôn tập hợp hàng dọc, đóng hàng,
điểm số.
3- Tâng cầu:
- GV giả thiết quả cầu sau đó vừa làm
mẫu vừa gt cách chơi
- GV theo dõi, uốn nắn
C- Phần kết thúc:
4 - 5'
2 lần
5 vòng
1 lần
22-25'
2 - 3 lần
2 x 8 nhịp
4 - 5'
x x x x
x x x x
3 - 5m (GV) ĐHNL
- HS thực hiện theo nhịp hô của
giáo viên
x x x x
x x x x (GV) ĐHTL
- HS tập đồng loạt theo nhịp hô của GV
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Lần 1: GV ĐK cho cả lớp thực hiện
- Lần 2: Từng tổ thực hiện
- GV theo dõi, uốn nắn thêm
- HS chú ý theo dõi
- Cả lớp tập tâng cầu
- Từng HS tâng cầu thi xem ai tâng được nhiều
Trang 88
Chạy nhẹ nhàng thành hàng dọc
- Đi thường theo vòng tròn và hít thở
sâu
- GV nhận xét giờ học
30 -50m
2 vòng
- Thành hàng dọc
x x x x
x x x x (GV) ĐHXL
Tiết 1+2.Tập đọc:
Đ2.Tặng cháu A- Mục tiêu:
1- Đọc: - HS đọc đúng nhanh được cả bài "Tặng cháu"
- Đọc đúng các từ ngữ: vở, gọi là, tặng cháu
- Ngắt nghỉ đúng sau mỗi dòng thơ
2- Ôn các tiếng có vần ao, au.
- HS tìm được tiếng có vần au trong bài
- Nói được câu chứa tiếng có vần ao, au
3- Hiểu:
- HS hiểu được nội dung bài: Bác Hồ rất yêu TN, Bác mong muốn các cháu
- TN phải học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước
4- Tìm và hát được những bài hát về Bác Hồ.
B- Đồ dùng dạy - học:
GV: Tranh minh hoạ bài và phần luyện nói trong SGK Bộ chữ HVBD
HS: Bộ chữ HVTH
C- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc lại bài "Trường em"
- Trong bài trường học được gọi là gì ?
- Vì sao nói trường học là ngôi nhà thứ hai
của em ?
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hướng dẫn HS luyện đọc:
a- GV đọc mẫu lần 1:
Chú ý: Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng, tình
cảm
b- Hướng dẫn HS luyện đọc:
- Luyện các tiếng, từ ngữ: vở gọi là; nước
non
- GV ghi các TN cần luyện đọc lên bảng
- Y/c HS phân tích tiếng khó
+ Luyện đọc câu:
- 2 HS đọc kết hợp trả lời câu hỏi
- HS chú ý nghe
- HS đọc CN, nhóm, lớp VD: Tiếng vở có âm v đứng trước âm ơ
đứng sau, dấu hỏi trên ơ
- 3 HS đọc 2 câu đầu
Trang 9- GV HD và giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Luyện đọc đoạn, bài
- GV chia nhóm cho HS đọc theo hình thức
nối tiếp
- GV nhận xét, chấm điểm
3- Ôn lại các vần ao, au:
a- Tìm tiếng trong bài có vần au:
b- Thi tìm tiếng ngoài bài có vần ao, au
- GV chia nhóm và giao việc: thảo luận để
tìm tiếng theo Y/c trên
c- Thi nói câu có tiếng chứa vần ao hoặc
au:
- Cho 1 HS đọc y/c
- Gọi nhanh những HS giơ tay nói câu có
tiếng chứa vần au, ao
- GV nhận xét, cho điểm
Tiết 2 4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc
- Cho HS đọc 2 câu thơ đầu
- Bác Hồ tặng vở cho ai ?
- Cho HS đọc 2 câu thơ cuối
- Bác mong bạn nhỏ làm điều gì ?
GV: Bài thơ nói lên t/c' yêu mến sự quan
tâm của Bác Hồ đối với các bạn HS Bác
mong bạn nhỏ chăm học để trở thành người
có ích
- Cho HS đọc toàn bài
- GV nhận xét, cho điểm
b- Học thuộc lòng:
- HD HS học thuộc lòng bài thơ tại lớp theo
các xoá dần
- GV nhận xét, cho điểm
c- Hát các bài hát về Bác Hồ
- GV gọi HS xung phong hát
- Cho HS hát bài "Ai yêu Bác Hồ NĐ"
5- Củng cố - dặn dò:
- 3 HS đọc 2 câu cuối
- Mỗi HS đọc 1 câu theo hình thức nối tiếp
- HS đọc nối tiếp theo nhóm 4
- Cả lớp đọc ĐT
- Thi đọc theo tổ
- HS tìm và phân tích: sau, cháu
- HS khác nhận xét
- HS tìm và đọc đt tiếng đúng ao: bao giờ, tờ báo, cao dao au: báu vật, mai sau
- QS bức tranh vẽ trong SGK, đọc câu mẫu
VD: Tàu rời ga lúc 5 giờ
Bố em chăm đọc báo
- 2 HS đọc
- Bác Hồ tặng vở cho bạn HS
- 2 HS đọc
- Bác mong bạn nhỏ ra công học tập để sau này giúp nước nhà
- 1 vài em
- HS thi đọc thuộc bài thơ
- HS xung phong hát
- HS khác nhận xét
Trang 1010
GV nhận xét giờ học:
: - Học thuộc bài thơ
- Đọc trước bài "Cái nhãn vở"
- HS hát đt
- HS nghe và ghi nhớ
Ngày soạn : 23/2 / 2009
Ngày giảng: Thứ tư 25/2 / 2009
Tiết 1.Toán:
Đ98 Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình A- Mục tiêu:
- HS hiểu: Thế nào là một điểm
- Nhận biết được điểm ở trong, ở ngoài một hình, gọi tên các điểm
- Vẽ và đặt tên các điểm
- Củng cố về cộng, trừ các số tròn chục và giải toán có lời văn
B- Đồ dùng dạy - học:
- Các hình vuông, hình tròn, hình tam giác trong SGK
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS lên bảng làm BT
50 + 30 = 60 - 30 =
70 - 20 = 50 + 40 =
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới
1- GT điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình
a- Giới thiệu điểm ở trong, ở ngoài một hình
vuông
+ Bước 1:
GT phía trong và phía ngoài của hình
- GV gắn hình vuông lên bảng, hỏi :
H: Cô có hình gì đây ?
- GV gắn bông hoa, con thỏ trong hình, con
bướm ngoài hình
H: Cô có những hình gì nữa ?
H: Hãy nhận xét xem bông hoa và con thỏ
nằm ở đâu ?
- GV tháo con thỏ và bông hoa xuống
H: Hãy chỉ đâu là phía trong hình vuông?
H: Con bướm nằm ở đâu ?
- GV chỉ bảng lại cho cả lớp biết phía trong
hình vuông và nói, những phần còn lại
- 2 HS lên bảng, mỗi em làm 2 phép tính
- Hình vuông
- Bông hoa, con thỏ, con bướm
- Nằm trong hình vuông
- 1 HS lên chỉ
- Nằm ngoài hình vuông
Trang 11không kể phần phía trong gọi là phía ngoài
hình vuông
+ Bước 2: Giới thiệu điểm ở phía trong và
điểm ở phía ngoài hình vuông
- GV chấm 1 điểm trong hình vuông
H: Cô vừa vẽ cái gì ?
+ Trong toán học người ta gọi là một điểm
để gọi tên điểm đó người ta dùng 1 chữ cái
in hoa VD cô dùng chữ A (GV dùng chữ A
viết lên cạnh dấu chấm)
- Đọc là điểm A
H: Điểm A nằm ở vị trí nào trong HV?
- Y/c HS đọc lại
- GV vẽ tiếp điểm N ngoài hình vuông
H: Cô vừa vẽ gì ?
H: Điểm N nằm ở vị trí nào của hình vuông
- Y/c HS đọc lại
- Y/c HS nhắc lại vị trí điểm A và điển N so
với hình vuông
b- Giới thiệu điển ở trong, điểm ở ngoài
hình tròn.(tiến hành tương tự)
2- Luyện tập:
Bài 1: Bài Y/c gì ?
- GV treo bảng phụ viết sẵn BT1
HD: Các em chú ý quan sát kỹ vị trí các
điểm sau đó đọc từng dòng xem đúng hay
sai rồi mới điền đ/s vào chỗ trống
- Y/c HS nêu tất cả các điểm nằm trong
hình ?
- Y/c HS nêu các điểm nằm ngoài H?
- GV NX, cho điểm
Bài 2:
- Gọi HS nêu Y/c của bài
- GV gắn hình vuông, hình tròn lên bảng
HD: Các em chú ý để vẽ chính xác theo
- Cô vẽ 1 chấm (vẽ 1 điểm)
- Cả lớp đọc lại
- Nằm trong hình vuông
- Điểm A ở trong hình vuông
- Vẽ điểm N
- ở ngoài hình vuông
- Điểm N ở ngoài hình vuông
-Nhiều HS nhắc lại
- Đúng ghi đ, sai ghi s
- HS làm trong sách: 1 HS lên bảng
- Điểm A, B, I
- Điểm E, D, C
a- Vẽ 2 điểm ở trong hình vuông; 4
điểm ở ngoài hình vuông ? b- Vẽ 3 điểm ở trong Htròn, 2 điểm ở ngoài hình tròn ?