Kiến thức: - Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình, biết dùng một số từ tìm được để điền vào chỗ trống trong câu BT1, BT2 ; Nói được 2,3 câu về hoạt động của mẹ v[r]
Trang 1Tuần thứ 12
Soạn : 10 thỏng 11 năm 2010
Giảng : Thứ hai ngày 15 thỏng 11 năm 2010
Chào cờ ( Tiết 12) Tập trung toàn trường
Tập đọc ( Tiết 23)
SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I MỤC TIấU :
1 Kiến thức:
- Hiểu nội dung: Tỡnh cảm yờu thương sõu nặng của mẹ dành cho con.( trả lời được cõu hỏi 1,2,3,4)
2 Kỹ năng :
- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng ở cỏc cõu cú nhiều dấu phẩy
3 Thỏi độ :
- Giỏo dục tỡnh cảm đẹp đẽ với cha mẹ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giỏo viờn : Bảng phụ ghi đoạn văn hướng dẫn luyện đọc
- Học sinh : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức.
2 KIểm tra bài cũ:
- Đọc bài: Đi chợ 1 HS đọc đoạn 1 và 2
- 1 em đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi
- Qua câu chuyện cho em biết điều gì ? Sự ngốc nghếch buông cười của cậu bé
Bài mới:
3.1Giới thiệu bài:
3.2 Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài
- HD cách đọc, giọng đọc
- Đọc từng câu
- Từ khó: ham chơi, la cà, lì lạ thay
- Đọc từng đoạn trước lớp
- GV HD cách ngắt giọng, lên giọng câu
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- HS theo dõi SGK
- Nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
- Đọc từng đoạn trong bài
- Đọc từ chú giải cuối bài
- Đọc theo nhóm đôi
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc
3.3 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọcthầm theo đoạn
- Trả lời câu hỏi SGK
- Đọc thầm
Trang 2- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ? - - Trả lời câu hỏi tiếp nối.
-Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm đường về nhà ? - Nhận xét
- Trở về nhà không thấy mẹ cậu đã làm gì ?
- Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của
mẹ ?
- Theo en nếu được gặp lại mẹ cậu bé sẽ nói
gì ?
Nhận xét
- Câu chuyện cho em biết điều gì ?
- Gắn bảng phụnội dung
- Nêu ND
- Nhắc lại
3.4 Hoạt động 3: Luyện đọc lại: - Các nhóm thi đọc
- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn
đọc hay nhất
- GV nhận xét, bình chọn
4 Củng cố:
- Theo em tại sao mọi người lại đặt cho cây
lạ tên là vũ sữa
5 Dặn dò :
- Về nhà chuẩn bị cho giờ kể chuyện
Toỏn ( Tiết 56) TèM SỐ BỊ TRỪ
I MỤC TIấU
1 Kiến thức:
- Biết cỏch tỡm một số bị trừ khi biết hiệu và số trừ
2 Kỹ năng :
- Vẽ đoạn thẳng , xỏc định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tờn điểm đú
3 Thỏi độ :
- Học sinh yờu thớch mụn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giỏo viờn : tờ giấy kẻ 10 ụ vuụng như bài học, kộo
- Học sinh : Vở, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tìm x: Yêu cầu HS làm bảng con
- Mời 1 em lên bảng
x + 18 = 52
x = 52 – 18
x = 34
- Nhận xét, chữa bài
Trang 33 Bài mới:
3.1Giới thiệu bài:
3.2 Hoạt động 1: Tìm số bị trừ.
- Giới thiệu cách tìm số trừ chưa biết
+ Bài toán 1:- Có 10 ô vuông (đưa mảnh giấy
có 10 ô vuông)Bớt đi 4 ô vuông ( Dùng kéo cắt
4 ô vuông) Hỏi còn bao nhiêu ô vuông ?
- Nêu kết quả
- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô vuông ? - Thực hiện phép trừ
10 – 4 = 6
- Hãy gọi tên và các thành phần trong phép
tính ?
SBT ST Hiệu
+Bài toán 2: Gọi số ô vuông ban đầu chưa
biết là x Số ô vuông bớt đi là 4 Số ô vuông còn
lại là 6
- Thực hiện phép tính
- Đọc phép tính tương ứng còn lại ? x + 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
- 6 được gọi là gì ?
- 4 được gọi là gì ?
- Muốn tìm số bị trừ tư làm thế nào? - Nhiều HS nêu lại
3.3 Hoạt động 2: Thực hành:
- Yêu cầu HS làm vào bảng con - Thực hiện trên bảng con
- Nhận xét Nhận xét, chữa bài
Bài 2: ( Tr56)Viết số thích hợp vào ô trống - 1 HS đọc yêu cầu
- Cho HS nêu lại cách tìm hiệu, tìm số bị trừ sau
đó yêu cầu HS tự làm
- Làm bài vào phiếu
- 3 HS lên bảng
Số bị trừ 11 21 49 62 94
- Bài toỏn cho biết gỡ về cỏc số cần điền ? - HS làm bài
- HS khỏ nờu miệng.
- Nhận xột
Bài 4 (Tr56)- Yờu cầu HS tự vẽ, tự ghi tờn
điểm
- 1 HS đọc yờu cầu
- Cho HS chấm 4 điểm và ghi tờn (như SGK) - Thực hiện
Trang 4- Vẽ đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD Cắt
nhau tại điểm 0 Ghi tờn điểm 0
- Nhận xột chữa bài
4 Củng cố:
Củng cố: Câu nào đúng?
- A Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu trừ cho số trừ
- B Muốn tìm số bị trừ ta lấy số trừ trừ đi hiệu
- C Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ
+ Trò chơi tiếp sức
5 Dặn dò :
- Về nhà ôn lại bài và làm bài trong VBT
Kể chuyện ( Tiết 12)
SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I MỤC TIấU
1 Kiến thức :
- Biết kể đoạn kết của chuyện theo mong muốn ( tưởng tượng ) của riờng mỡnh
2 Kỹ năng :
- Dựa vào gợi ý kể lại được từng đạn của cõu chuyện Sự tớch cõy vũ sữa
3 Thỏi độ :
- Giỏo dục tỡnh cảm đẹp đẽ với cha mẹ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giỏo viờn : Tranh minh hoạ
- Học sinh : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
- Kể lại chuyện : Bà cháu
- Nhận xét
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài
Hoạt động của thầy
3.2 Hoạt động 1: Hướng dân HS kể từng
đoạn câu chuyện
* Kể lại đoạn 1 bằng lời của em
- GV nhận xét
* Kể phần chính câu chuyện dựa theo từng
ý tóm tắt
* Kể đoạn kết của câu chuyện theo mong
- 2 HS nối tiếp nhau kể chuyện
Hoạt động của trò
+ HS đọc kĩ yêu cầu
- 2, 3 HS kể lại đoạn 1 bằng lời của mình
- Nhận xét
+ HS tập kể theo nhóm
- Các nhóm cử đại diện thi kể
- Cả lớp bình chọn HS kể tốt nhất + HS tập kể theo nhóm
Trang 5muốn ( tưởng tượng )
3.3 Hoạt động 2: Kể toàn bộ ND câu
chuyện
- GV nhận xét
4 Củng cố :
- GV khen ngợi những HS kể chuyện hay
5 Dặn dò :
- Về nhà kể lại chuyện cho người thân
nghe
- Thi kể trước lớp( Khá, giỏi thực hiện)
- Nhận xét
- Nối tiếp kể từng đoạn cho hết bài
Đạo đức ( Tiết 12) QUAN TÂM, GIÚP ĐỠ BẠN Bẩ
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
- Biết quan tõm giỳp đỡ bạn là luụn vui vẻ, thõn ỏi với cỏc bạn, sẵn sàng giỳp đỡ khi bạn gặp khú khăn.Sự cần thiết của việc quan tõm, giỳp đỡ bạn Quyền khụng bị phõn biệt đối xử của trẻ em
2 Kỹ năng :
- HS cú hành vi quan tõm giỳp đỡ bạn bố trong cuộc sống hàng ngày Yờu mến, quan tõm giỳp đỡ bạn bố xung quanh
3 Thỏi độ :
- Đồng tỡnh với những biểu hiện quan tõm giỳp đỡ bạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giỏo viờn :- Bài hỏt: Tỡm bạn thõn
- Học sinh : Vở đạo đức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bãi cũ:
- Chăm chỉ học tập có lợi gì ?
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Hoạt động 1: Kể chuyện trong giờ ra chơi
1 GV kể chuyện trong giờ ra chơi
- Các bạn lớp 2A đã làm gì khi bạn Cường ngã ? - Các bạn đỡ Cường dậy
- Các em có đồng tình với việc làm của các bạn
lớp 2A không ? Vì sao ?
*Kết luận: Khi bạn ngã em cần hỏi thăm và
Trang 6nâng bạn dậy Đó là biểu hiện của việc quan tâm
giúp đỡ bạn
3.3 Hoạt động 2: Việc làm nào là đúng.
- Việc làm nào là đúng
- Cho HS quan sát tranh - HS quan sát bộ tranh 7 tờ
- Chỉ ra những hành vi nào là quan tâm giúp đỡ
bạn
- HS thực hiện
*Kết luận: Vui vẻ chan hoà với bạn bè, sẵn sàng
giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn trong học tập, trong
cuộc sống
3.4 Hoạt động 3: Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn
?
- Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn ?
- GV phát phiếu
- Hãy đánh dấu (x) vào ô trống trước những lý
do, quan tâm, giúp đỡ bạn mà em tán thành
- HS làm việc trên phiếu học tập sau đó bày tỏ ý kiến và nêu lí do
*Kết luận: Quan tâm giúp đỡ bạn bè là việc làm cần
thiết của mỗi HS Quan tâm đến bạn là em mang lại
niềm vui cho bạn
4.Củng cố:
- Nhận xét đánh giá giờ học
5 Dặn dò:
- Thực hiện những điều đã học vào cuộc sống
hàng ngày
Soạn : 11 tháng 11 năm2010 Giảng : Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2010
Toán ( Tiết 57)
13 TRỪ ĐI MỘT SỐ 13 – 5
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức :
- Biết cỏch thực hiện phộp trừ dạng 13 - 5 Lập được bảng 13 trừ đi một số
2 Kỹ năng :
- Biết giải bài toỏn cú một phộp trừ dạng 13 – 5
3 Thỏi độ :
- Học sinh yờu thớch mụn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giỏo viờn :1 chục que tớnh và 3 que tớnh rời
- Học sinh : Que tớnh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 71 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ: HS đặt tính : 32 – 8; 42 – 8
- Cả lớp làm bảng con
- Nhận xét chữa bài
3 Bài mới:
3.1Giới thiệu bài:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
3.2 Hoạt động 1 : Phép trừ 13 – 5:
Bước 1: Nêu vấn đề
Có 13 que tính bớt đi 5 que tính Hỏi còn bao
nhiêu que tính ?
- Nghe phân tích đề toán
- Nhắc lại bài
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta phải
làm thế nào ?
- Thực hiện phép trừ
- Viết phép tính lên bảng 13 – 5
Bước 2: Tìm kết quả
- Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm kết quả - HS thao tác trên que tính
- Yêu cầu HS nêu cách bớt
- Vậy 13 que tính bớt đi 5 que tính còn mấy
que tính ?
- Viết 13 – 5 = 8
Bước 3: Đặt tính rồi tính
- Yêu cầu cả lớp đặt vào bảng con - Thực hiện trên bảng con
*Bảng công thức 13 trừ đi một số GV ghi
bảng
- HS tìm kết quả trên que tính
- Yêu cầu HS đọc thuộc các công thức
3.3 Hoạt động 2: Thực hành:
Bài 1: ( Tr57)Tính nhẩm
- Nêu cách tính nhẩm
- Nối tiếp nhau
- Nhận xét
- Lớp làm vào vở
Bài 3: ( Tr57) Đặt tính rròi tính hiệu… - 1 HS đọc yêu cầu
- Nêu cách đặt tính rồi tính - Nhiều HS khá giỏi nêu
Trang 8- Bài toán cho ta biết gì ? - 2 HS trả lời câu hỏi.
- Muốn biết cửa hàng còn lại mấy xe đạp ta
làm thế nào ?
- 1HS lên bảng thực hiện
Bài giải Cửa hàng còn lại số xe đạp là:
13 – 6 = 7 (xe đạp) Đáp số: 7 xe đạp
- GV nhận xét chữa bài
4 Củng cố :
- Trò chơi tiếp sức Tìm số bị trừ , biết hiệu là
6 và số trừ là 7
A 12 B 13 C 14
5.Dặn dò:
- Về nhà học thuộc các công thức 13 trừ đi
một số
Tự nhiên và xã hội ( Tiết 12)
ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐèNH
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức :
- Biết kể tờn và nờu cụng dụng của một số đồ dựng thụng thường trong nhà Biết phõn loại cỏc đồ dựng theo vật liệu làm ra chỳng
2 Kỹ năng :
- Biết cỏch sử dụng và bảo quản một số đồ dựng trong gia đỡnh
3 Thỏi độ :
- Cú ý thức cẩn thận, gọn gàng, ngăn nắp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giỏo viờn : Hỡnh vẽ SGK, một số đồ chơi, phiếu bài tập
- Học sinh :SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
- HS trả lời
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
- Ở nhà em thường làm công việc gì để
giúp bố mẹ ?
- GV nhận xét
3 Bài mới.
3.1 Giới thiệu bài
Hoạt động của thầy
3.2 Hoạt động 1: - Kể tên và nêu công
dụng của một số đồ dùng thông thường
trong nhà
+ Bước 1 : Làm việc theo cặp
Hoạt động của thầy
Trang 9- Kể tên những đồ dùng có trong từng hình.
- Chúng được dùng để làm gì ?
+ Bước 2 : Làm việc cả lớp
- Đồ dùng nào HS không biết GV HD giải
thích công dụng của chúng
+ Bước 3 : Làm việc theo nhóm
- GV phát phiếu bài tập : Những đồ dùng
trong gia đình
GVKL : - Mỗi gia đình đều có những đồ
dùng thiết yếu phục vụ cho nhu cầu cuộc
sống
- Tuỳ theo nhu cầu và điều kiện kinh tế
nên đồ dùng của mỗi gia đình cũng có sự
khác biệt
3.3 Hoạt động 2 : Thảo luận về : Bảo quản,
giữ gìn một số đồ dùng trong gia đình
- Quan sát H1, 2, 3 trong SGK
- HS chỉ, nói tên và công dụng của từng đồ dùng được vẽ trong SGK
+ Đại diện nhóm trình bày
- HS khác bổ xung
- HS làm việc theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày trước lớp kết quả làm việc của nhóm mình
+ Bước 1 : Làm việc theo cặp
- Các bạn trong từng hình đang làm gì ?
- Việc làm của các bạn đó có tác dụng gì ?
- Muốn sử dụng các đồ dùng bằng gỗ ( sứ,
thuỷ tinh ) bền đẹp ta cần lưu ý điều gì ?
- Khi dùng hoặc rửa, dọn bát ( đĩa, ấm
chén, phích nước, lọ cắm hoa ) chúng ta
phải chú ý điều gì ?
- Đối với bàn ghế, giường tủ trong nhà
chúng ta phải giữ gìn như thế nào ?
- Khi sử dụng những đồ dùng bằng điện
chúng ta phải chú ý điều gì ?
+ Bước 2 : Làm việc cả lớp
GVKL : Muốn đồ dùng bền đẹp ta phải
biết cách bảo quản và lau chùi thường
xuyên, đặc biệt khi dùng xong phải xếp đặt
ngăn nắp Đối với đồ dùng dễ vỡ khi sử
dụng cần chú ý nhẹ nhàng, cẩn thận
4 Củng cố :
- GV nhận xét chung giờ học
5 Dặn dò :
- Về nhà ôn lại bài, chuẩn bị cho tiết sau
- HS quan sát H 4, 5, 6 SGK trang 27
- HS thảo luận theo cặp
+ Đại diện một số nhóm trình bày
- Các nhóm khác bổ xung
Chính tả: ( Tiết 23)Nghe viết
SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I MỤC TIấU:
Trang 101 Kiến thức:
- Nghe viết chớnh xỏc, trỡnh bày đỳng hỡnh thức đoạn văn xuụi Làm được bài tập2; BT
3 a/b
2 Kỹ năng :
- Biết trỡnh bày đỳng một đoạn của bài chớnh tả
3 Thỏi độ :
- Học sinh cú thúi quen rốn luyện chữ viết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giỏo viờn :- Bảng lớp viết quy tắc chớnh tả với ng/ngh
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3
- Học sinh : Vở viết chớnh tả, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ: 2HS lên bảng viết – Lớp viết vào bảng con Xuốn ghềnh; ghi lòng.
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả.
- HD HS nhận xét , trình bày
- Yêu cầu HS đọc câu văn 1HS đọc đoạn – lớp theo dõi
*Viết từ khó
- GV đọc cho HS viết bảng con - HS viết bảng con
- Trổ ra, nở trắng
- Chỉnh sửa lỗi cho HS
3.3 Hoạt động 2 HS chép bài vào vở:
- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở
2.3 Chấm chữa bài:
- Chấm 5-7 bài nhận xét
3.4 Hoạt động 3: Hướng dần làm bài tập:
Bài 2: Điền vào chỗ trống ng/ngh - 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm SGK
- GV cho HS nhắc lại quy tắc chính tả - 2HS thực hiện
- Người cha, con nghé, suy nghĩ ngon miệng
- Nhận xét bài của HS - 2HS nhắc lại : ngh + i,ê,e ; ng + a,o
,ô,u,ư…
4 Củng cố:
Chơi trò chơi tiếp sức ý a bài 3 - 1 HS đọc yêu cầu
Trang 11- Điền vào chỗ trống tr/ch:
Con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát
5 Dặn dò :
- Về nhà viết lại những chữ đã viết sai
Thể dục ( Tiết 23) TRề CHƠI: "NHểM BA, NHểM BẢY" - ễN BÀI THỂ DỤC
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
- Học trũ chơi: Nhúm ba, nhúm bảy Bước đầu biết cỏch chơi và tham gia được trũ chơi
2 Kỹ năng :
- Thực hiện động tỏc đều và đẹp
3 Thỏi độ :
- Tự giỏc tớch cực học mụn thể dục
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giỏo viờn : Vệ sinh an toàn nơi tập, cũi
- Học sinh : Dụng cụ học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Bài mới.
3.1 Giới thiệu bài
Hoạt động của thầy 3.2Hoạt động 1: Phần mở đầu:
- Giỏo viờn nhận lớp phổ biến nội dung
tiết học
- Cho HS khởi động
Hoạt động của trũ
- Lớp trưởng tập trung bỏo cỏo sĩ số
- Xoay cỏc khớp cổ chõn, tay đầu gối, hụng…
- Đứng tại chỗ vỗ tay hỏt
- Đi thường theo vũng trũn và hớt thở sõu
- ễn bài thể dục phỏt triển chung đó học
- ễn bài thể dục phỏt triển chung đó học
- Lớp trưởng điều khiển
3.3 Hoạt động 2 Phần cơ bản:
- Trũ chơi: "Nhúm ba, nhúm bảy"
- GV nờu tờn giải thớch làm mẫu trũ
chơi
- Lớp theo dừi
Trang 123.4 Hoạt động 3 Phần kết thỳc.
- Cỳi người thả lỏng
- Trũ chơi: Cú chỳng em
- Hệ thống bài
- Giỏo viờn nhận xột giờ học và giao bài
tập về nhà
CHIỀU Luyện toỏn ( Tiết 23
I MỤC TIấU
1 Kiến thức:
- Củng cố cỏch tỡm SBT và giải toỏn cú lời văn
2 Kỹ năng :
- Rốn KN tỡm SBT và trỡnh bày bài
3 Thỏi độ :
- GD HS ý thức tự giỏc học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu HT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:- Đọc bảng trừ 11?
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1
- x là thành phần nào của phép trừ?
- Muốn tìm x ta làm ntn?
Bài 2:
- Số cần điền vào ô trống là thành phần nào
của phép trừ?
- Làm ntn để tìm được số đó?
Bài 4:
- Để vẽ đoạn thẳng cần nối mấy điểm?
- Ta cần vẽ mấy đoạn thẳng? Đó là ĐT nào?
Cắt nhau tại mấy điểm ?
4.Củng cố:
* Trò chơi: Ai nhanh hơn? x - 20 = 30
5.Dặn dò: Ôn lại bài.
- Hát
- HS đọc - Nhận xét
Hoạt động của trò
Làm vào vở BT
- HS nêu x- 4 = 8 x- 10 = 25
x = 8 + 4 x = 25 + 10
x = 12 x= 35
- Lớp làm vào vử bài tập
- HS nêu
- Lấy hiệu cộng ST VD: 15 + 34 = 49
35 + 27 = 62
- HS thực hành vẽ trên bảng