1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 2 tuần 12 (6)

17 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 321,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhaän xeùt hoïc sinh keå hay Bài 2: Kể đoạn 2 bằng gợi ý - Yêu cầu đọc y/c - Yeâu caàu thaûo luaän theo caëp a Quay veà nhaø, caäu beù laøm gì?. b Khoâng thaáy meï, caäu beù oâm caây k[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009

TẬP ĐỌC

I MỤC TIÊU:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy

- Hiểu ND : Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con (trả lời được CH

1,2,3,4)

II ĐỒ DÙNG:

- GV: Tranh như SGK

- HS: Đọc trước bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1'

4'

29'

Tiết 1

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Yêu cầu đọc “Cây xoài của ông em”

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu:

Giới thiệu chủ điểm “ Cha mẹ ” Vú sữa là

loại trái cây thơm ngon của Miền Nam Vì

sao có loại trái cây này, các em sẽ hiểu kĩ

hơn qua bài học hôm nay- Ghi tựa

b Luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu:giọng nhẹ nhàng, tha

thiết, nhấn giọng từ gợi tả

Đọc câu:

- Yêu cầu đọc từng câu  hết bài

- Giáo viên theo dõi, sửa sai

Đọc đoạn:

-Cho 3HS đọc đoạn- GV rút câu dài

-Yêu cầu học sinh đọc ngắt câu dài

- Giáo viên theo dõi

- Kết hợp giải nghĩa từ: vùng vằng, la cà,

mỏi mắt chờ mong, đỏ hoe như mắt mẹ

khóc chờ con, cây xoà cành ôm cậu

- Giáo viên theo dõi

Luyện đọc nhóm:

- Yêu cầu chia nhóm luyện đọc

- Giáo viên theo dõi, uốn nắn

- Hát

- 2 học sinh đọc, trả lời câu hỏi

- Nhắc tựa

- Lớp đọc thầm

- Học sinh nối tiếp đọc

- Học sinh đọc từ khó

- Học sinh luyện đọc

- 3 HS đọc đọan + Một hôm, / vừa đói vừa rét, / lại bị trẻ lớn hơn đánh, / cậu mới nhớ đến mẹ, / liến tìm đường vế nhà //

+ Hoa tàn / quả xuất hiện, / lớn

nhanh, / da căng mịn , / xanh óng ánh,

/ rối chín //

+ Môi cậu vừa chạm vào, / một dòng

sữa trắng trào ra / ngọt thơm như sữa mẹ //

- HS đọc nhóm đôi

Trang 2

4'

Thi đọc:

- Nhận xét- Tuyên dương

Tiết 2

c Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu đọc đoạn 1

-Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?

- Yêu cầu đọc đoạn 2, 3

- Vì sao cậu bé quay trở về?

- Khi trở về nhà, không thấy mẹ, cậu đã

làm gì?

- Quả lạ xuất hiện thế nào?

- Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của

mẹ?

- Nếu gặp lại mẹ, em là cậu bé, em sẽ nói

gì?

- Theo em tại sao mọi người lại đặt tên là

cây vú sữa?

- Qua bài này, tác giả muốn nói với em

điều gì?

d Luyện đọc lại:

- GV đọc mẫu lần 2

-Yêu cầu đọc lại, chú ý giọng đọc

- Nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- Câu chuyện cho ta thấy tình cảm của mẹ

con như thế nào?

- Nhận xét, tập đọc lại ở nhà

- Các nhóm thi đọc- Lớp nhận xét

- Lớp đọc thầm

…vì mẹ mắng

- 1 học sinh đọc

…cậu đi la cà, bị trẻ đánh, đói rét

…cậu khản tiếng gọi mẹ rồi ôm 1 cây trong vườm mà khóc

…cây xanh … như sữa mẹ

…lá cây đỏ hoe như mắt mẹ, cây xoà cành ôm cậu … vỗ về.

- 2, 3 học sinh nêu ý kiến

…vì trái cây chín có vị ngọt thơm như sữa mẹ

- HS trả lời

- 3, 5 em đọc

- 3 học sinh nêu ý kiến

TOÁN Tiết 56: Tìm Số Bị Trừ

I MỤC TIÊU:

- Biết tìm x trong các bài tập dạng : x – a = b (với a, b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)

- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đo

II ĐỒ DÙNG:

- GV: Tờ bìa như sách giáo khoa

- HS: Xem trước bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 3

4'

29'

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Yêu cầu tính x + 6= 10, 15 + x = 25

- Muốn tìm số hạng, ta làm thế nào?

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu: Hôm trước các em tìm số

hạng Hôm nay các em sẽ biết cách tìm

số bị trừ

- Ghi tựa

b Tìm số bị trừ:

Sử dụng đồ dùng trực quan:

- Có 10 ô vuông, bớt đi 4 ô vuông Hỏi

còn lại bao nhiêu ô vuông?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu ô vuông, ta

làm thế nào?

- Trong phép trừ 10 – 4 = 6, em hãy cho

biết tên gọi thành phần, kết quả?

Tính:

- Gọi số ô vuông ban đầu chưa biết là x

Số ô vuông bớt đi là 4 Số ô còn lại là 6

Hãy đọc phép tính tương ứng

- Để tìm số ô vuông ban đầu ta làm thế

nào?

- Trong phép trên, x gọi là gì? 4 gọi là gì?

6 gọi là gì?

 Vậy muốn tìm số bị trừ, ta làm thế

nào?

c Luyện tập:

Bài 1a,b,d,e: Tìm x(B)

x – 4 = 8, x- 9 = 18, x – 10 = 25,

x – 8 = 24, x – 7 = 21, x – 12 = 36

- Giáo viên theo dõi, sửa sai

- Muốn tìm số bị trừ, ta làm thế nào?

Bài 2 cột1,2,3: Viết sốthích hợp vào ô

trống:(N)

- Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào ?

Bài 4: Vẽ và xác định điểm cắt 2 đoạn

thẳng(V)

-Yêu cầu học sinh vẽ vào sách và nêu

điểm cắt của 2 đoạn thẳng

- Hát

- 2 học sinh lên bảng

- Lớp làm bảng con -1 học sinh trả lời

- Nhắc tựa

- Nghe, phân tích đề

10 – 4 = 6

- 1 học sinh nêu: 10: số bị trừ, 4: số trừ, 6: hiệu

-Học sinh nghe, phân tích đề

6 + 4 = 10 (ô)

x - 4 = 6

x = 6 + 4

x = 10

- Học sinh trả lời

… ta lấy hiệu cộng với số trừ

- Học sinh đọc y/c

- 1 học sinh lên bảng

- Lớp làm bảng con

- 2 học sinh nhắc lại

- Học sinh đọc y/c

- Lớp làm nháp, đổi chéo KT kết quả

- 2, 3 học sinh nêu

-Học sinh đọc y/c

- Lớp làm vở -1 Học sinh vẽ và nêu điểm cắt nhau

Trang 4

- Nhận xét – Ghi điểm

Bài 3: Điền số(HSG)

- Tổ chức 4 nhóm thi điền

7 -> 5 10 -> 6

5 -> 0

- Trong phép trừ trên 7, 10, 5 gọi là gì?

4 Củng cố – dặn dò:

- Muốn tìm số bị trừ em làm thế nào ?

- Nhận xét chung

- Về nhà học bài- CB bài sau

-Học sinh đọc y/c

- 4 nhóm thi điền

- 1 học sinh trả lời

Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2009

KỂ CHUYỆN Tiết 12: Sự Tích Cây Vú Sữa

I MỤC TIÊU:

Dựa vào gợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện Sự tích cây vú sữa

II ĐỒ DÙNG:

- GV: Bảng phụ

- HS:Xem trước bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1'

4'

27'

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Yêu cầu kể lại “Bà cháu”

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu Hôm nay các em tập kể lại

câu chuyện “ Sự tích cây vú sữa ”

b Hướng dẫn kể từng đoạn:

Bài 1: Kể đoạn 1 bằng lời của em

- Yêu cầu đọc y/c

- Học sinh suy nghĩ kể lại đoạn 1 bằng lời

của mình

- Nhận xét học sinh kể hay

Bài 2: Kể đoạn 2 bằng gợi ý

- Yêu cầu đọc y/c

- Yêu cầu thảo luận theo cặp

a) Quay về nhà, cậu bé làm gì?

b) Không thấy mẹ, cậu bé ôm cây khóc

c) Quả lạ xuất hiện rơi vào lòng cậu

d) Cậu nhìn cây, ngỡ được thấy mẹ

- Yêu cầu đại diện nhóm kể

- Hát

- 4 học sinh kể từng đoạn  hết

- Nhận xét về nội dung và hình thức

-1 học sinh đọc

- 3, 4 học sinh kể

- Nhận xét theo các tiêu chí

- 1 học sinh đọc

- Thảo luận nhóm 2

-Học sinh nối tiếp kể

- Nhận xét

Trang 5

- Nhận xét

Bài 3: Kể đoạn 3 bằng tưởng tượng(HSG)

- Giáo viên gợi ý: Em mong muốn câu

chuyện kết thúc thế nào? Vì sao?

- Nhận xét

c Kể lại toàn bộ câu chuyện:

- Yêu cầu đọc y/c

- Yêu cầu học sinh kể toàn bộ bằng nét

mặt, điệu bộ, giọng kể

- Nhận xét

4 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét

- Dặn về ø tập kể câu chuyện cho người

thân nghe

- Học sinh đọc y/c

- Học sinh kể theo trí tưỡng tượng của mình và giải thích vì sao em lại tưởng tượng như thế

- Nhận xét

- 1 học sinh đọc y/c

- 2, 3 học sinh kể

- Nhận xét

TOÁN

Tiết 51: 13 Trừ Đi Một Số: 13 - 5

I MỤC TIÊU:

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 – 5

II ĐỒ DÙNG:

- GV: Que tính.( 1 bó 1 chục que và 3 que tính,rời )

- HS: Que tínhxem trước bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1'

4'

29'

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Yêu cầu tính x – 4 = 10, x – 9 = 12, x –

10 = 20

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu- Ghi tựa:

b Phép trừ 13 – 5:

Giáo viên nêu bài toán: Có 13 que tính,

bớt đi 5 que tính Còn bao nhiêu que tính?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que, ta làm

- Hát

- 3 học sinh lên bảng

- Lớp làm bảng con

- Nhắc tựa -Nghe, phân tích đề

13 - 5

Trang 6

thế nào?

Sử dụng que tính tìm kết quả:

-Yêu cầu sử dụng que nêu cách tính?

- Vậy 13 – 5 =?

Đặt và thực hiện:

- Em hãy nêu cách đặt và thực hiện?

c Bảng trừ:

- Yêu cầu học sinh tìm kết quả

- Tổ chức học và thi đọc bảng trừ

- Nhận xét

d Luyện tập:

Bài 1a: Tính nhẩm(M)

- Yêu cầu tính nhẩm và nêu kết quả

- Vì sao 9 + 4 = 4 + 9 ?

- Vì sao 13 – 3 – 1 = 13 – 4 = 9 ?

Bài 2: Tính(N)

- Yêu cầu làm nháp

- Em hãy nêu cách thực hiện của 13 – 6,

13 – 7?

- Nhận xét

Bài 4: Toán giải(V)

- Yêu cầu đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu xe đạp ta

làm thế nào?

- Yêu cầu làm vở

- Thu chấm, nhận xét

Bài 3: Đặt, tính hiệu(HSG)

-Yêu cầu đọc đề: tính hiệu biết số bị trừ

và số trừ là :

13 và 9, 13 và 6, 13 và 8

- Yêu cầu làm bảng con

- Học sinh sử dụng que tính

- Học sinh thao tác que tính

- 2, 3 học sinh nêu cách tính: bớt 3 que tháo 1 bó ra, bớt 2 que còn lại 8 que

- 1 học sinh nhắc lại

13 – 5 = 8

- 1 học sinh đặt tính

13

- 5 8

-2, 3 học sinh nhắc lại

- Học sinh nối tiếp nêu:

13 – 5 = 8 13 – 6 = 7 13 – 7 = 6

13 – 8 = 5 13 – 9 = 4

- Học sinh đọc bảng trừ : cá nhân , tổ, ĐT

- Học sinh đọc y/c

- Học sinh nối tiếp nêu

- 2 học sinh nêu

- Học sinh đọc y/c

- Làm bảng nháp, đổi chéo KT

- 2 học sinh nêu

- Học sinh đọc Có: 13 xe đạp Bán: 6 xe đạp Còn: …xe đạp?

- 1 học sinh lên bảng

- Lớp làm vở

- Học sinh đọc y/c

- 1 học sinh lên bảng1 em lên bảng tính

- Lớp làm bảng con

- 3 học sinh trả lời

Trang 7

5' - Trong các phép trừ trên hãy nêu tên gọi

thành phần, kết quả ?

4 Củng cố – dặn dò:

- Thi lập bảng trừ 13 trừ đi 1 số

- Nhận xét- Dặn học thuộc bảng trừ

- 4 tổ thi lập , tổ nào lập nhanh và đúng sẽ thắng

Thứ tư ngày 12 tháng 11 năm 2008

TẬP ĐỌC Tiết 48: MẸ

I MỤC TIÊU:

- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4; riêng dòng 7, 8 ngắt 3/3 và 3/5)

- Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương ba la của mẹ dành cho con (trả lời được các

CH trong SGK; thuộc 6 dòng thơ cuối

II ĐỒ DÙNG:

- GV: Tranh như SGK

- HS: Đọc trước bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1'

3'

28'

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Yêu cầu đọc bài “Sự tích cây vú sữa”

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu:

- Treo tranh giới thiệu

Tình cảm của mẹ bao la như biển Thái Bình,

bài thơ “ Mẹ” giúp các em hiểu điều đó- Ghi

tựa

b Luyện đọc:

- Giáo viên đọc 1 lần- HD đọc

Đọc câu:

- Yêu cầu đọc câu  hết bài

- Kết hợp sửa từ sai

- Giáo viên theo dõi, uốn nắn

Đọc đoạn:

- Yêu cầu đọc từng khổ thơ

- Giáo viên nêu cách ngắt

- Giáo viên theo dõi, uốn nắn

- Hát

- 3 học sinh đọc, trả lời câu hỏi

- Nhắc tựa

-Lớp đọc thầm

- Học sinh nối tiếp đọc

- Học sinh đọc từ khó

- Học sinh nối tiếp đọc từng khổ

- Học sinh luyện ngắt nhịp

Lặng rồi / cả tiếng con ve Con ve cũng mệt / vì hè nắng oi//

Những ngôi sao/ thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ / đã thức vì chúng

Trang 8

- Kết hợp giải nghĩa từ:nắng oi, giấc tròn

- Yêu cầu chia nhóm luyện đọc

- Giáo viên theo dõi, uốn nắn

Thi đọc:

Đồng thanh:

c Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu đọc 2 câu đầu

- Hình ảnh nào cho em biết đêm hè rất oi bức?

- Yêu cầu đọc tiếp

- Mẹ làm gì để con ngủ ngon giấc?

- Người mẹ được so sánh với hình ảnh nào?

d Luyện đọc lại:

- Đọc mẫu lần 2

- Yêu cầu luyện đọc thuộc lòng

- Tổ chức thi đọc thuộc lòng

- Nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- Bài thơ nói lên điều gì?

- Nhận xét

- Dặn về học thuộc bài thơ- CB bài sau

con//

- Đọc nhóm đôi

- Các nhóm thi đọc- Lớp nhận xét

- Cả bài

- 1 học sinh đọc

…lặng cả tiếng ve, ve mệt vì nắng oi

- 1 học sinh đọc

…mẹ đưa võng, quạt mát cho con

…ngôi sao, ngọn gió

- Học sinh đọc bài

- Tổ, nhóm, cá nhân đọc

- Học sinh nêu

TOÁN

I MỤC TIÊU:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 – 8

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng (đưa về phép trừ dạng 33 – 8)

II ĐỒ DÙNG:

- GV: Que tính, bảng gài ( 3 bó 1 chục và 3 que rời )

- HS: Que tính

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1'

4'

28'

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Yêu cầu tính: 13 – 8, 13 – 6, 13 – 5

- Em hãy đọc bảng trừ 13 trừ đi 1 số

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu- Ghi tựa:

b Phép trừ 33 – 5:

Giáo viên nêu bài toán:

- Có 33 que tính, nếu bớt đi que Hỏi còn

lại bao nhiêu que?

Sử dụng que tìm kết quả:

- Hát

- 1 học sinh lên bảng

- Lớp làm bảng con

- Nhắc tựa

- Nghe, phân tích đề

Trang 9

- Em hãy nêu cách tính?

- Em hãy nêu cách thực hiện?

Đặt và thực hiện phép tính:

- Yêu cầu 1 học sinh đặt, thực hiện

- Em hãy nêu cách thực hiện?

c Luyện tập:

Bài 1: Tính( N)

63 23 53 73 83

9 6 8 4 7

- Yêu cầu làm nháp

- Em hãy nêu cách thực hiện của 23 – 6,

73 – 4, 83 – 7?

Bài 2a: Đặt và tính hiệu (B)

43 và 5, 93 và 9, 33 và 6

- Yêu cầu làm bảng con

- Trong các phép trừ em hãy nêu tên gọi

thành phần, kết quả ?

Bài 3,b: Tìm x(V)

x + 6 = 33, 8 + x = 43, x – 5 = 53

- Yêu cầu làm vở

- Muốn tìm số hạng, số bị trừ em làm thế

nào ?

- Thu chấm, nhận xét

Bài 4: Hãy vẽ 9 chấm tròn, sao mỗi đoạn

đều có 5 chấm tròn( HSG)

- Nhận xét

4 Củng cố – dặn dò:

- Thi tính nhanh 73 – 8, 83 – 5, 63 - 9

- Nhận xét

- Về nhà xem lại bài- CB bài sau

- Học sinh sử dụng que tính

- 2, 3 em nêu: bớt 3 que tính rời, rồi tháo

1 bó 1 chục lấy tiếp 2 que nữa, còn lại 8 que rời, 2 bó 1 chục que với 8 que tính thành 28 que tính

- 2 học sinh nhắc lại

33 3 không trừ đươc 5, lấy

5 13 trừ 5 bằng 8, viết 8

28 nhớ 1

3 trừ 1 bằng 2, viết 2

- 3 học sinh nêu

- Học sinh đọc y/c

- Đổi chéo

- Học sinh nêu kết quả: 54, 17, 45, 69, 76

- 2 học sinh nêu

- Học sinh đọc y/c

- 2 học sinh lên bảng

- Lớp làm bảng con

- 3 học sinh nêu

- Học sinh đọc y/c

- Học sinh làm vở

- 1 học sinh lên bảng

- 2 học sinh trả lời

- Học sinh đọc y/c

- Học sinh thảo luận nhóm nêu cách vẽ

- Đại diện nhóm lên vẽ

- 4 tổ thi đua tính nhanh

Trang 10

Thứ năm ngày 13 tháng 11 năm 2008

LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 12: Mở Rộng Vốn Từ Tình Cảm Gia Đình – Dấu Phẩy

I MỤC TIÊU:

- Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình, biết dùng một số từ tìm được để điền vào chỗ trống trong câu (BT1, BT2); nói được 2, 3 câu về hoạt động của mẹ và con được vẽ trong tranh (BT3)

- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lý trong câu (BT4 – chọn 2 trong số 3 câu)

II ĐỒ DÙNG:

-GV: GÁ, SGK

- HS:Xem trước bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1'

3'

27'

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Em hãy nêu tên 1 số dụng cụ trong gia đình em

và nêu tác dụng của chúng?

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu

Hôm nay các em mở rộng vốn từ về tình cảm gia

đình- Ghi tựa

b Bài tập:

Bài 1:(M) Ghép các tếng sau thành từ có 2 tiếng:

yêu, thương, mến, quý, kính

-Yêu cầu học sinh làm cá nhân

- Nhận xét

Bài 2:(N) Em chọn từ ngữ nào điền vào chỗ trống

để taọ thành câu hoàn chỉnh?

- Thảo luận nhóm 2

a) Cháu ……… ông bà

b) Con ……… cha mẹ

c) Em ……… anh chị

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

Bài 3:(N) Nhìn tranh nói 2 – 3 câu về hoạt động

mẹ và con

- Thảo luận nhóm 2

- Hát

- 2 học sinh lên bảng

- Nhắc tựa

- Học sinh đọc y/c

- Học sinh nối tiếp nêu: yêu thương, yêu quý, kính mến…

-Học sinh đọc y/c

- Thảo luận nhóm 2

- Các nhóm thi nhau điền nhanh, đúng sẽ thắng

- Học sinh đọc y/c

- 2 em thảo luận nhìn

tranh Đại diện nhóm trình bày

Trang 11

- Chọn nhóm nói hay

Bài 4: Đặt dấu phẩy

- Yêu cầu học sinh làm vở

a) Chăn màn , quần áo được xếp gọn gàng.

b) Giường tủ , bàn ghế được kê ngay ngắn.

c) Giày dép , mũ nón được để đúng chỗ.

- Nhận xét

- Yêu cầu học sinh đọc

- Khi đọc sau dấu phẩy em đọc như thế nào ?

4 Củng cố – dặn dò:

- Thi nói nhanh các từ có 2 tiếng nói về tình cảm

gia đình.- Nhận xét

- Về nhà xem lại bài- CB bài sau

-1 học sinh đọc y/c

- Học sinh làm vở

- Học sinh nối tiếp nêu

- Học sinh đọc ngắt nghỉ sau dấu phẩy

… nghỉ hơi

- 4 tổ thi đua nói nhanh, đúng

TOÁN Tiết 59: 53 - 15

I MỤC TIÊU:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 53 – 15

- Biết tìm số bị trừ, dạng x – 18 = 9

- Biết vẽ hình vuông theo mẫu vẽ trên giấy ô li

II ĐỒ DÙNG:

- GV: Que tính ( 5 bó 1 chục que và 3 que rời )

- HS: Que tính, xem trước bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1'

4'

28'

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Yêu cầu tính 33 – 6, 33– 8, 63 – 9

- Hãy nêu cách thực hiện

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu- Ghi tựa:

b Phép trừ 53 – 15:

Giáo viên nêu bài toán:

- Có 53 que tính, bớt đi 15 que Hỏi còn lại

bao nhiêu que?

Sử dụng que tính tìm kết quả:

-Yêu cầu HS thực hiện thao tác bằng que

tính

- Hát

- 1 học sinh lên bảng

- Lớp làm bảng con

- Nhắc tựa

- Nghe, phân tích đề

- Học sinh sử dụng que tính: 15 que tính, trước hết bớt 5 que, sau đó tháo

1 bó và bớt tiếp 2 que còn lại 8 que Tiếp theo, bớt 1 chục que còn lại 3 bó và 8 que rời là 38 que

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:15

w