* GV nhận xét chung các ưu và nhược điểm của học sinh trong tuần học 34, bổ sung cho phương hướng tuần 35: - Tuyên dương một số em chăm học, hăng hái phát biểu ý kiến, giữ gìn trật tự lớ[r]
Trang 1TUẦN 34:
Thứ hai ngày 22 tháng 4 năm 2013
BUỔI 1:
Chào cờ:
TẬP TRUNG TOÀN TRƯỜNG
Tập đọc+Kể chuyện:
Tiết 100+101: SỰ TÍCH CHÚ CUỘI CUNG TRĂNG
I MUC TIÊU:
A Tập đọc:
- Chú ý các từ ngữ: Liều mạng, vung rìu, lăn quay, quăng rìu leo tót, cựa quậy, lừng lững…
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu các từ ngữ mới trong bài: Tiều phu, khoảng giập bã trầu, phú ông, rịt …
- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi tình nghĩa thuỷ chung, tấm lòng nhân hậu của chú Cuội; giải thích các hiện tượng thiên nhiên và ước mơ bay lên cung trăng của loài người (trả lời được các CH trong SGK)
B Kể chuyện:
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo gợi ý (SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học TẬP ĐỌC:
A KIỂM TRA:
- Yêu cầu đọc và trả lời bài câu hỏi bài
"Mặt trời xanh của tôi"?
- GV nhận xét
B BÀI MỚI.
- HS đọc kết hợp trả lời câu hỏi
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
- GV đọc bài-GV hướng dẫn đọc - HS theo dõi
- Luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
+ HD học sinh luyện đọc từ khó
- HS đọc từng câu
+ HS luyện phát âm tiếng khó
- Đọc từng đoạn trước lớp
+ HD học sinh luyện ngắt nghỉ câu văn
dài và giải nghĩa từ khó
- HS đọc đoạn
- HS giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm
+ Đại diện nhóm thi đọc
+ HS nhận xét, bình chọn
- Cả lớp đọc đối thoại
- 3 tổ nối tiếp nhau đọc 3 đoạn
3 Tìm hiểu bài:
- Nhờ đâu Chú Cuội phát hiện ra cây - Do tình cờ thấy hổ mẹ cứu hổ con…
Trang 2thuốc quý?
- Thuật lại những việc đã xảy ra với chú
Cuội
- HS thực hiện
- Vì sao chú Cuội lại bay lên cung trặng? - Vì vợ chú Cuội quên mất lời chồng dặn,
đem nước giải tưới cho cây
- Em tưởng tượng chú cuội sống như thế
nào trên cung trăng? Chon 1 ý em cho là
đúng
- VD:
Chú buồn và nhớ nhà
4 Luyện đọc lại:
- GV hướng dẫn đọc - 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn văn
- HS khá đọc toàn bài
- Tổ chức thi đọc
- GV nhận xét
- HS thi đọc giữa các tổ
KỂ CHUYỆN:
1 GV nêu nhiệm vụ:
2 Kể chuyện:
- HS nghe
- GV yêu cầu kể theo cặp
- GV tới các nhóm nhắc nhở gợi ý
- HS kể theo cặp
-3 HS nối tiếp nhau thi kể 3 đoạn
- 1 HS kể toàn bộ câu chuyện
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Vì sao những đêm trăng lại nhìm thấy
chú Cuội?( GV liên hệ)
- Nhận xét giờ học, dặn chuẩn bị bài sau
_
Toán:
Tiết 166: ÔN BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000
I MỤC TIÊU:
- Biết làm tính cộng, trừ, nhân, chia (nhẩm, viết) các số trong phạm vi 100000
- Giải được bài toán bằng hai phép tính.( Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4 (cột 1, 2))
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
A KIỂM TRA:
- Yêu cầu h/s đọc lại các bảng nhân đã
học và cách tính giá trị biểu thức?
- HS nhận xét
B BÀI MỚI:
- HS đọc
1 Gới thiệu bài:
2 HD ôn tập:
Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Cần thực hiện thế nào?
- Yêu cầu làm bài
- GV sửa sai
a) 300 + 200 2 = 300 + 400
= 700 b) 14000 - 8000 : 2 = 14000 : 4000 = 10000
Trang 3Bài 2: - HS nêu yêu câu.
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS làm bài bảng con
- GV yêu cầu làm bảng con
- Gợi ý h/s yếu
- GV nhận xét sửa sai
998 3056 10712 4 + 5002 6 27 2678
6000 18336 31 32
0
- Bài toán cho biết gì, hỏi gì? - HS nêu ý kiến
- Bài dạng gì? Bài giải :
- Yêu cầu làm vào vở Số lít dầu đã bán là :
- GV theo dõi gợi ý 6450 : 3 = 2150 ( l )
Số lít dầu còn lại là :
6450 - 2150 = 4300 ( l )
- GVnhận xét Đáp số : 4300 lít dầu
Bài 4:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào Sgk - HS làm
C CỦNG CỐDẶN DÒ :
- Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong
biểu thức có nhân chia cộng trừ?
- Nhận xét giờ học, dặn chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 23 tháng 4 năm 2013
BUỔI 1:
Toán:
Tiết 167: ÔN VỀ CÁC ĐẠI LƯỢNG
I MỤC TIÊU:
- Biết làm tính với các số đo theo các đơn vị đo đại lượng đã học (độ dài, khối lượng,
thời gian, tiền Việt Nam)
- Biết giải các bài toán liên quan đến những đại lượng đã học.( Bài 1, bài 2, bài 3, bài
4)
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
- Làm Yêu cầu thực hiện: 897 + 2006
3059 3
- GV nhận xét cho điểm
B BÀI MỚI:
1 Gới thiệu bài:
2 HD làm bài tập:
- 2 h/s lên bảng, lớp làm bảng con
Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu
Trang 4- GV nhận xét.
- Nêu KQ
B 703 cm Bài 2
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Nhận xét cho điểm
- HS nêu yêu cầu
- Nêu kết quả
a) Quả cam cân nặng 300g b) Quả đu đủ cân nặng 700g
c) Quả đu đủ nặng hơn quả cam là 400g Bài 3
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu h/s làm bài
- HS nêu yêu cầu
- HS gắn thêm kim phút vào các đồng hồ
Bài 4:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Bài toán cho biết gì, hỏi gì?
- HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở
Bài giải:
- GV nhận xét
Bình có số tiền là:
2000 2 = 4000(đồng)
Bình còn số tiền là:
4000 - 2700 = 1300(đồng) ĐS: 1300 đồng
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Hàng ngày em đi học từ nhà tới trường
khoảng bao lâu?
- Nhận xét giờ học, dặn chuẩn bị bài sau
_
Chính tả:
Tiết 67: THÌ THẦM
I MỤC TIÊU:
- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 5 chữ
- Đọc và viết đúng tên một số nước Đông Nam Á (BT2)
- Làm đúng BT (3) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
A KIỂM TRA:
- GV đọc một số từ khó
- Nhận xét đánh giá
B BÀI MỚI:
- HS viết bảng con
1 Giơí thiệu bài:
2 HD viết chính tả:
- Bài thơ cho thấy các con vật, sự vật biết
trò chuyện, đó là những sự vật và con vật
nào?
- HS nêu ý kiến
- Bài thơ có mấy chữ, cách trình bày? - HS nêu ý kiến
Trang 5- Nêu các từ khó dễ lẫn?
- GV đọc cho học sinh viết
- Theo dõi sửa sai cho HS
- HS nêu tập viết
- HS viết vào vở
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
- GV thu vở chấm
- HS soát lỗi
3 Làm bài tập:
Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu h/s làm bài
- Nhận xét chữa bài
- HS nêu yêu cầu
- HS làm nháp nêu kết quả
- HS đọc tên riêng 5 nước
- HS đọc đối thoại
Bài 3( a):
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- HD làm bài thi
- HS nêu yêu cầu
- HS thi làm bài
a) Trước, trên (cái chân)
C CỦNG CỐ DẶN DÒ.
- Nêu cahcs viết tên các nước?
- Nhận xét giờ học, dặn chuẩn bị bài sau
_
Đạo đức:
Tiết 34: DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG-ÔN TẬP CUỐI NĂM
I MỤC TIÊU:
- Củng cố và hệ thống hoá kiến thức đã học
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động ôn tập:
* GV nêu câu hỏi tổ chức h/s ôn tập
- Tổ chức cho các em thảo luận nhóm 2
- GV tới các nhóm nhắc nhở
* HS thảo luận theo cặp HS trả lời liên
hệ qua các bài đã học
- Nêu những điều em biết về Bác Hồ?
- HS chúng ta cần có tình cảm gì với Bác
Hồ?
- Em đã làm những gì tỏ lòng kính yêu
Bác?
- Yêu quý kính trọng…
- Học tập chăm chỉ,…
- Thế nào là giữ lời hứa?
- Em đã biết giữ lời hứa chưa?
- Là thực hiện đúng lời hứa của mình
- Thế nào là tự làm lấy việc của mình?
- Em đã tự làm lấy việc của mình chưa?
- Là cố gắng làm lấy công việc của mình mà không dựa dẫm vào người khác
3 Hoạt đọng tiếp nối:
- Nhắc lại các nội dung em đã học tập?
- Nhận xét giờ học, dặn h/s thực hành bài
và chuẩn bị cho bài sau
_
Trang 6Tự nhiên và xã hội:
Tiết 67: BỀ MẶT LỤC ĐỊA
( Tích hợp GDBVMT)
I MỤC TIÊU:
- Bước đầu biết về đặc điểm lục địa
- Nêu được đặc điểm bề mặt lục địa
- Có ý thức giữ gìn môi trường sống của con người.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các hình trong SGK, Tranh, ảnh
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1: Làm việc theo cặp.
* Mục tiêu: Biết mô tả bề mặt lục địa
* Cách tiến hành :
- Bước 1 : GV HD HS quan sát
Yêu cầu quan sát tranh SGK và nêu ý kiến về
lục địa
- HS quan sát H1 trong SGK và trả lời câu hỏi
- Bước 2 : Gọi một số HS trả lời - 4 - 5 HS trả lời
* Kết luận : Bề mặt lục địa có chỗ nhô cao, có
chỗ bàng phẳng, có những dòng nước chảy và
những nơi chứa nước
3 Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm.
* Mục tiêu : HS nhận biết được suối, sông, hồ
* Cách tiến hành :
- HS nhận xét
- Bước 1: GV nêu yêu cầu
HD thảo luận nhóm nhỏ
- HS làm việc trong nhóm, quan sát H1 trong Sgk và trả lời câu hỏi SGK
- Bước 2 :
Yêu cầu trả lời câu hỏi
* Kết luận : Nước theo những khe chảy thành
suối, thành sông rồi chảy ra biển đọng lại các
chỗ trũng tạo thành hồ
4 Hoạt động 3 : Làm việc cả lớp.
* Mục tiêu : Củng cố các biểu tượng suối,
sông, hồ
* Cách tiến hành :
- HS trả lời
- HS nhận xét
- Bước 1: Kể tên các sông, hồ, suối mà em
biết?
- HS trả lời
- Bước 3: GV giới thiệu thêm 1 số sông, hồ …
5 Củng cố dặn dò:
- Chúng ta cần làm gì để bảo vệ môi trường
trên bề mặt trái đất?
- GV tổng kết liên hệ việc bảo vệ môi trường,
nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- HS liên hệ
Trang 7
Thứ tư ngày 24 tháng 4 năm 2013
( Cô Nụ soạn giảng)
Thứ năm ngày 25 tháng 4 năm 2013
BUỔI 1:
Tiết 169: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC
I MỤC TIÊU:
- Củng cố tính diện tích
- Biết tính diện tích các hình chữ nhật, hình vuông và hình đơn giản tạo bởi hình chữ nhật, hình vuông.(Bài 1, bài 2, bài 3)
II CÁC HOẠT ĐỘNG:
A KIỂM TRA:
- Yêu cầu nêu cách tính chu vi tam
giác, hình chữ nhật, hình vuông?
- Nhận xét đánh giá
B BÀI MỚI:
- HS nêu ý kiến
1 Giới thiệu bài:
2 Ôn tập:
Bài 1
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu quan sát các hình SGk trả lời
câu hỏi
- GV nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- HS làm nêu kết quả
+ Hình A và D có hình dạng khác nhau nhưng có diện tích bằng nhau vì đều có 8 ô vuông có diện tích 1cm2 ghép lại
- GV goi HS nêu yêu cầu - HS làm bài
- Yêu cầu làm vào vở
- GV gọi h/s lên bảng giải
- GV theo dõi nhắc nhở
a) Chu vi HCN là:
(12 + 6) 2 = 36 (cm)
chu vi HV là
9 4 = 36 cm
Chu vi hai hình là băng nhau
Đ/S: 36 cm; 36 cm b) Diện tích HCN là:
12 6 = 72 (cm 2) Diện tích HV là:
9 9 = 81 (cm 2) Diện tích HV lớn hơn diện tích HCN
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu
- HD h/s kẻ thêm để được 2 hình vuông
rồi tính diện tích 2 hình đó và cộng lại
- HS theo dõi
Giải:
Trang 8- Yêu cầu làm vào vở + HS lê bảng
làm
Diện tích hình CKHF là
3 3 = 9 (cm 2) Diện tích hình ABEG là
6 6 = 36 (cm 2) Diện tích hình là
9 + 36 = 45 (cm2)
Bài 4: (Không bắt buộc)
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu thi đua xếp hình
- GV nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- HS thi xếp hình
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Nêu cách tính chu vi và diện tích hình
vuông?
- Chuẩn bị bài sau
_
Tập làm văn:
Tiết 34: NGHE - KỂ : VƯƠN TỚI CÁC VÌ SAO
GHI CHÉP SỔ TAY
I MỤC TIÊU:
- Nghe và nói lại được thông tin trong bài Vươn tới các vì sao
- Ghi vào sổ tay ý chính của 1 trong 3 thông tin nghe được
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
- Đọc sổ tay của mình?
- GV nhận xét
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 Bài tập:
- Yêu cầu quan sát tranh và thông tin
SGK
- HS quan sát tranh
- GV nhắc nhở HS chuẩn bị giấy, bút…
+ Ngày, tháng, năm nào, Liên Xô phóng
thành công tàu vũ trụ Phương Đông - 12 / 4 / 61
+ Ai là người bay trên con tàu vũ trụ đó? - Ga - ga – rin
+ Anh hùng Phạm Tuân tham gia chuyến
bay vũ trụ trên tàu liên hợp của Liên Xô
năm nào?
- 1980
- HS thực hành nói
- HS trao đổi theo cặp
Trang 9- GV nhắc HS: ghi vào sổ tay những ý
chính
- HS thực hành viết
- Theo dõi gợi ý h/s yếu
- GV nhận xét
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Nêu tác dụng ghi chép sổ tay?
- Nhận xét giờ học, dặn h/s thực hành
ghi sổ tay, chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu:
Tiết 34: TỪ NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN DẤU CHẤM, DẤU PHẨY
I MỤC TIÊU:
- Nêu được một số từ ngữ nói về lợi ích của thiên nhiên đối với con người và vai trò của con người đối với thiên nhiên (BT1, BT2)
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT3)
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
- Nêu các hình ảnh nhân hoa em
thấy trong bài thơ Mưa?
- GV nhận xét ghi điểm
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 HD làm bài tập:
- HS nêu ý kiến
Bài 1 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu
- Đại diện nhóm nêu kết quả
- HS nhận xét
a Trên mặt đất: cây cối, hoa lá, rừng, núi đất, đá,
- Nhận xét đành giá b Trong lòng đất : than, vàng, sắt, dầu,
nước, khí đốt,
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu h/s làm bài - HS làm bài theo nhóm
- GV quan sát nhắc nhở - HS đọc kết quả
VD : Con người làm nhà, xây dựng đường
xá, chế tạo máy móc …
Bài 3 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS nêu kết quả
Tuấn lên bảy tuổi Em rất hay hỏi Một lần, em hỏi bố:
Trang 10- Bố ơi, con nghe nói trái đất quay xung quanh mặt trời Có đúng thế không,
bố ?
- Đúng đấy, con ạ !
Bố Tuấn đáp:
- Thế ban đêm không có mặt trời thì sao ạ?
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Đặt câu với từ thiên nhiên?
- Nhận xét giờ học, dặn chuẩn bị bài
sau
_
Mĩ thuật:
Tiết 34: TẬP VẼ TRANH ĐỀ TÀI MÙA HÈ
( Tích hợp GDBVMT)
I Mục tiêu:
- Hiểu được nội dung đề tài mùa hè Biết cách vẽ tranh đề tài mùa hè
- Vẽ được tranh và vẽ màu theo ý thích
-** HS khá giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, biết chọn màu, vẽ màu phù hợp
- Giáo dục học sinh biết yêu quý cảnh đẹp quê hương, từ đó có ý thức BVMT.
II Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài :
2 Hoạt động 1 : Quan sát nhận xét
- GV đưa ra một số tranh vẽ về đề tài mùa
hè (Hoặc tranh VBT)
- HS quan sát Dựa vào tranh hoặc hiểu biết về mùa hè trả lời
+ Mùa hè tiết trời như thế nào ? - Nóng
+ Cảnh vật mùa hè thế nào? - Cây cối xanh tốt, trời trong xanh
+ Con vật nào kêu báo hiệu mùa hè ? - Con ve
- GV kết luận
3 Hoạt động 2 : Cách vẽ
- Vẽ hình ảnh chính trước
- Vẽ hình ảnh phụ sau
- Vẽ màu
4 Hoạt động 3 : Thực hành
- Tổ chức cho h/s thực hành
- GV quan sát, HD thêm
- HS thực hành tập vẽ tranh đề tài mùa hè
5 Hoạt động 4 : Nhận xét đánh giá
- GV chọn một só bài vẽ hoàn thành trưng
bày sản phẩm
- HS quan sát
- HS nhận xét
- GV nhận xét
- Chúng ta cần làm gì để cảnh vật mùa hè
thêm đẹp hơn?
6 Dặn dò :
- Nhận xét chung giờ học, dặn h/s giữ gìn
cảnh quan môi trường, chuẩn bị bài sau
- HS liên hệ
Trang 11
Thứ sáu ngày 26 tháng 4 năm 2013
Toán:
Tiết 170: ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
I MỤC TIÊU :
- Biết giải bài toán bằng hai phép tính
- Rèn kỹ năng thực hiện tính biểu thức ( Bài 1, bài 2, bài 3)
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A KIỂM TRA:
- Nêu các quy tắc tính chu vi diện tích
các hình đã học?
- Nhận xét
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 Ôn tập:
- HS nêu ý kiến
Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu
- Bài toán cho biết gì, hỏi gì? - HS nêu ý kiến
- GV yêu cầu tóm tắt và giải vào vở Bài giải :
87 + 75 = 162 ( người )
Số dân năm nay là :
5236 + 162 = 5398 ( người )
- GV nhận xét Đáp số : 5398 người Bài 2 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu
- GV gọi HS phân tích bài
- GV yêu cầu HS tự tóm tắt và giải vào
vở
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét
- GV nhận xét
- HS tom tắt-giải bài toán
Giải:
Cửa hàng đã bán số áo:
1245 : 3 = 415(cái) Cửa hàng còn lại số áo:
1245-415 = 830 (cái) Đáp số: 830 cái áo
- GV yêu cầu HS phân tích - HS nêu ý kiến
- Bài toán cho biết gì, hỏi gì? - HS phân tích
Thực hieenjt hế nào? Bài giải :
- Yêu cầu HS làm vào vở Số cây đã trồng là :
20500 : 5 = 4100 ( cây )
Số cây còn phải trồng theo kế hoặch là:
20500 - 4100 = 16400 ( cây )
- GV nhận xét Đáp số : 16400 cây
Bài 4 : (HD h/s làm SGK-không bắt
buộc)
- HS nêu yêu cầu