1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Tuần 2 - Buổi sáng - Lớp 3

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 200,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu nội dung : Tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn nhỏ , bộc lộ tình cảm yêu quý cô giáo và ước mơ trở thành cô giáo trả lời được các câu hỏi trong SGK.. + Nhắc lại các câ[r]

Trang 1

TUẦN 2

Thứ hai ngày 27 tháng 8 năm 2012 Tiết 1: Hoạt động tập thể

CHÀO CỜ

_

Tiết 2 +3: Tập đọc – kể chuyện

Tiết 4+5: AI CÓ LỖI ?

I Mục đích yêu cầu

- Đọc đúng , rành mạch , biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm , dấu phẩy và giữa các cụm từ ; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu ý nghĩa : Phải biết nhường nhịn bạn , dũng cảm nhận lỗi khi trót cư xử không tốt với bạn (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ

* HSKT: Đọc được 1-2 câu, nhắc lại các câu trả lời của bạn.

* KNS: biết nhường nhịn, dũng cảm nhận và sửa khi mắc lỗi

II Đồ dùng dạy học

- Gv : Tranh minh hoạ trong SGK, câu - đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc

- Hs : SGK , vở

- Hình thức tổ chức: cá nhân , cả lớp , nhóm

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

a Đọc từng câu

- Kết hợp sửa lỗi phát âm cho hs

b Đọc từng đoạn trước lớp

- Bài gồm mấy đoạn ?

* Nối tiếp đọc đoạn (vòng 1)

- Kết hợp hướng dẫn đọc ngắt nghỉ hơi

đỳng

* Nối tiếp đọc đoạn ( vòng 2)

- Kết hợp cho hs giải nghĩa từ trong

SGK

c Đọc từng đoạn trong nhóm

d Đọc đồng thanh

2.3 Tìm hiểu bài

Đoạn 1+2

- Hs đọc thuộc lòng 3 khổ thơ đầu của bài: Hai bàn tay em

- Nêu nội dung

- Học sinh quan sát, đọc thầm

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- Cô-rét-ti, En-ri-cô

- 5 đoạn

- Đọc nối tiếp nhau 3 đoạn trong bài

- “ Tôi đang nắn nót viết từng chữ thì / Cụ-rột-ti chạm khuỷu tay vào Tôi ,/ làm cho cây bút nguyệch ra một đường rất xấu //”

- Hs nêu nghĩa các từ trong chú giải

- nhóm 4

- Kể về hai bạn nhỏ là Cô-rét-ti, En-ri-cô

Trang 2

- Câu chuyện kể về ai?

- Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau ?

Đoạn 3

- Vì sao En-ri-cô hối hận muốn xin lỗi

Cô-rét-ti ?( cặp đôi )

- En-ri-cụ có đủ can đảm để xin lỗi bạn

không ?

Đoạn 4+5

- Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao ?

- Em đoán Cô-rét-ti nghĩ gì khi chủ

động làm lành với bạn ?

- Bố đã trách mắng En-ri-cô như thế

nào ?

- Lời trách mắng của bố có đúng

không? Vì sao ?

- Theo em mỗi bạn đều có điểm gì đáng

khen ?

- Câu chuyện trên cho em biết điều gì ?

* Khi em mắc lỗi em phải làm gì?

2.4 Luyện đọc lại

- Đọc đoạn 3,4,5

- Hướng dẫn đọc nhấn giọng

- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm

- Cô-rét-ti vô ý chạm khuỷu tay vào En-ri-cô làm cho En-En-ri-cô viết hỏng En-En-ri-cô giận bạn đã đẩy Cô-rét-ti làm hỏng hết trang viết của Cô-rét-ti

- Sau cơn giận En-ri-cô bình tĩnh lại nhgĩ

là Cô-rét-ti không cố ý chạm vào khuỷu tay mình

- Không đủ can đảm…

- Tan học thấy Cô-rét-ti đi một mình En-ri-cô nghĩ là bạn định đánh mình nên rút thước cầm tay Nhưng Cô-rét-ti cười hiền hậu đề nghị : Ta lại thân nhau như trước

đi khiến En-ri-cô ngạc nhiên rồi ôm chầm lấy bạn vì cậu rất muốn làm lành với bạn

- Tại mình vô ý Mình phải làm lành với En-ri-cô

+ En-ri-cô là bạn của mình Không thể để mất tình bạn

+ Chắc En-ri-cô tưởng mình chơi xấu bạn

ấy + En-ri-cô rất tốt Cậu ấy tưởng mình cố tình chơi xấu mình phải chủ động làm lành

- En-ri-cô là người có lỗi, đã không chủ động xin lỗi bạn lại giơ thước doạ đánh bạn

- Lời trách mắng của bố đúng Vì người

có lỗi phải xin lỗi trước En-ri-cô dã không đủ can đảm để xin lỗi bạn

- En-ri-cô đã biết ân hận biết thương bạn

- Cô-rét-ti biết quý trọng tình bạn và rất

độ lượng -Ý nghĩa : phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn

* Can đảm nhận lỗi và sửa lỗi

- 1-2 hs khỏ giỏi đọc

- Luyện đọc phân vai trong nhóm (mỗi nhóm 3 em)

- Thi đọc trước lớp

- Nhận xét , bình chọn nhóm - bạn đọc hay

Trang 3

- Nhận xét tuyên dương

2.5 Kể chuyện

- Gv nêu nhiệm vụ

- Hướng dẫn kể chuyện theo tranh

- Chia lớp thành 5 nhóm

- Yêu cầu hs các nhóm quan sát tranh

và tập kể từng đoạn trong nhóm

- Tổ chức cho hs thi kể trước lớp

- Nhận xét , tuyên dương

3 Củng cố , dặn dò

- Nội dung bài nói lên điều gì?

- Nhận xét tiết học.

- Dặn: Học bài, chuẩn bị bài sau.

- mỗi em kể 1 đoạn trong nhóm, tự chỉnh sửa cho nhau

- 2-3 nhóm thi kể

- 1 hsg kể lại toàn bộ câu chuyện

- Nhận xét , bình chọn nhóm kể tốt , chọn bạn kể hay

- Học sinh nhắc lại nội dung bài

- chú ý theo dừi

Tiết 4: Toán

Tiết 6: TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( có nhớ một lần)

I Mục tiêu

- Biết cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần ở hàng chục hoặc

ở hàng trăm )

- Vận dụng được vào giải toán có lời văn ( có một phép trừ)

* HSKT: + Nắm được cách đặt tính, làm 2 phép tính đầu của bài 1,2

+ Đọc lại phép tính và kết quả bài 3,4

II Đồ dùng dạy học

- Gv : bảng phụ , PBT

- Hs : bảng , vở

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra : vở bài tập của hs

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ

432 - 215 = ?

- Nêu phép tính

- Yêu cầu hs nêu cách thực hiện

- Hướng dẫn đặt tính và tính ( bảng con

, bảng lớp)

- Chú ý theo dõi

- Hs đọc phép tính

- Thực hiện theo 2 bước : + Bước 1 : đặt tính + Bước 2 : tính ( từ phải sang trái )

432 * 2 không trừ được 5 lấy 12

215 trừ 5 bằng 7 , viết 7 , nhớ 1

217 * 1 thêm 1 bằng 2, 3 trừ 2 bằng 1 , viết 1

* 4 trừ 2 bằng 2 , viết 2

Trang 4

Nhận xét , chốt cách làm

2.3 Hoạt động 2: Giới thiệu phép trừ

627 – 143 = ?

- Hướng dẫn làm tương tự phần 2

- Hs làm bảng con , bảng lớp

- Hai phép tính trừ ở trên có gì khác

nhau ?

2.4 Hoạt động 3 Thực hành

Bài 1: Tính

-Bảng con + bảng lớp

- Cột 4, 5 (hsg)

- Nhận xét , chữa bài

Bài 2: Tính

- Bảng con + bảng lớp

- Cột 4,5 ( hsg)

- Nhận xét , chữa bài

Bài 3

- Hướng dẫn hs phân tích bài toán và

giải

- Bảng lớp + PBT (nháp)

- Nhận xét , chữa bài

Bài 4(HSG)

- Hs làm vở (nháp)

- Gv hỗ trợ hs

- Nhận xét , chữa bài

Vậy 432 – 215 = 217

- Hs làm và nêu cách làm _627 * 7 trừ 3 bằng 4 , viết 4

143 * 2 không trừ được 4 lấy 12

484 trừ 4 bằng 8 viết 8 , nhớ 1

* 1 thêm 1 bằng 2 , 6 trừ 2 bằng 4 , viết 4

Vậy 627 – 143 = 484

- Phép trừ ở VD1 có nhớ ở hàng chục , phép trừ ở VD2 có nhớ ở hàng đơn vị

- Nêu yêu cầu

- Nêu yêu cầu

- Đọc bài toán

Tóm tắt:

Bài giải:

Số con tem bạn Hoa sưu tầm được là:

335 – 128 = 207 (Con tem) Đáp số : 207 con tem

- Hs tự đọc bài toán và giải

Tóm tắt

Bài giải

Đoạn dây còn lại là:

243 - 27 = 216 (cm ) Đáp số: 216 cm

_ 541 _ 422 _ 564 _ 783 _ 694

127 114 215 356 237

414 308 349 427 457

_627 _ 746 _ 516 _ 935 _ 555

443 251 342 551 160

184 495 174 384 395

Bình

128 tem

Hoa ? tem

335 con tem

243 cm

27 cm ? cm

Trang 5

3 Củng cố , dặn dò

- Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Học sinh nhắc lại nội dung bài học

Tiết 5: Đạo đức

Tiết 2: KÍNH YÊU BÁC HỒ

Giáo viên dạy: Nguyễn Thị Thúy Ngọc

Thứ ba ngày 28 tháng 8 năm 2012 Tiết 1: Toán

Tiết 7 : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Biết thực hiện phép cộng , trừ các số có ba chữ số (không nhớ hoặc có nhớ một lần)

- Vận dụng được vào giải toán có lời văn (có một phép cộng hoặc 1 phép trừ)

* HSKT: + Làm 1-2 phép tính của bài tập 1,2,3

+ Nhắc lời giải và kết quả bài 4,5

II Đồ dùng dạy học

- Gv : PBT

- Hs : bảng con , vở , nháp

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra : Vở bài tập

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2.2.Hoạt động 1: Luyện tập về cộng trừ

các số có ba chữ số

Bài 1: Tính

- Bảng con , bảng lớp

- Nhận xét , chữa bài

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- Bảng lớp + bảng con

- Cột b)(HSG)

- Nhận xét , chữa bài

Bài 3 : Số ?

- Bảng lớp , PBT(nháp)

- Nhận xét , chữa bài

2.3 Hoạt động 2: Giải bài toán có lời

- Đặt vở bài tập lê bàn cho g viên kiểm tra

- Nêu yêu cầu

- Nêu yêu cầu

- Nêu yêu cầu

Số bị trừ 752 371 621 950

_567 _868 _387 _100

325 528 58 75

242 340 329 25

a)_542 _660 b)_727 _404

318 251 272 184

224 409 455 220

Trang 6

Bài 4

- Bảng lớp , vở

- Hướng dẫn hs phân tích và giải bài

toán

- Nhận xét ,chữa bài

Bài 5: (HSG)

- Nhận xét , chữa bài

3 Củng cố , dặn dò

- Nhắc lại nội dung luện tập

- Nhận xét tiết học

- Dặn: Làm lại các bài tập

- Hs đọc tóm tắt bài toán

Bàigi ải

Cả 2 ngày bán được số gạo là

415 + 325 = 740 (kg ) Đáp số : 740 kg

Bài giải

Khối lớp 3 có số học sinh là

165 - 84 = 81 (học sinh) Đáp số : 81 học sinh

- Nhắc lại nội dung bài

- Chú ý theo dõi

Tiết 2: Chính tả ( nghe viết )

Tiết 3: AI CÓ LỖI ?

I Mục đích yêu cầu

- Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Tìm và viết được từ ngữ chứa tiếng có vần uêch/uyu ( BT2 )

- Làm đúng BT3a

* Học sinh khuyết tật: Viết được 1-3 câu, đọc lại các từ ở bài tập 2

II Đồ dùng dạy học

- Gv : Bảng phụ

- Hs : vở , bảng

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra :

2 Bài mới

2.1 Giới thiêu bài

2.2 Hướng dẫn chính tả

a Hướng dẫn chuẩn bị

- GV đọc đoạn viết

- Đoạn này viết từ bài nào ?

- Đoạn này có nội dung gì ?

- Tìm tên riêng trong bài ?

- Nhận xét tên riêng ?

- Đọc cho hs viết từ khó vào bảng con

- Học sinh chữa bài tập 2

- Chú ý theo dõi

- 2 học sinh đọc bài đọc

- Ai có lỗi

- En-ti-cô ân hận khi bình tĩnh lại Nhìn vai áo cậu bị sứt chỉ, cậu muốn xin lỗi bạn nhưng không đủ can đảm

- Cô-rét-ti

- Viết hoa chữ cái đầu tiên đặt dấu gạch nối giữa các chữ

- Cô-rét-ti, khuỷu tay, sứt chỉ

Trang 7

b Viết bài vào vở

- Gv đọc cho hs viết bài

c Soát lỗi

d Chấm chữa bài

- G V chấm 7 bài và nhận xét

2.3 Hướng dẫn làm bài tập

Bµi 2a:

- Tổ chức cho hs chơi tiếp sức thi tìm

đúng và nhanh các từ chứa vần uyu/uêch

- Nhận xét và chữa bài

Bài 3: Đọc yêu cầu

- Bảng lớp + vở

- Nhận xét chữa bài

3 Củng cố , dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Hs viết bài vào vở

- nêu yêu cầu

Lời giải

+ uyu: khuỷu tay, khuỷu chân, khúc khuỷu

+ uêch : nguệch ngoạc , …

- Nêu yêu cầu

Lời giải

- Cây sấu, viết xấu

- San sẻ, xẻ gỗ

- Củ sắn, xắn tay áo

- Chú ý nghe, ghi nhớ

Tiết 3: Tự nhiên và xã hội

Tiết 3: VỆ SINH HÔ HẤP

Giáo viên dạy: Trần Thị Huề

Tiết 4: Âm nhac

Tiết 2: HỌC HÁT: QUỐC CA VIỆT NAM

Giáo viên dạy: Trần Đức Tiên _

Thứ tư ngày 29 tháng 8 năm 2012 Tiết 1: Tập đọc

Tiết 6: CÔ GIÁO TÍ HON

I Mục đích yêu cầu

- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm , dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung : Tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn nhỏ , bộc lộ tình cảm yêu quý cô giáo và ước mơ trở thành cô giáo ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)

* HSKT: + Luyện đọc các từ khó và đọc từ 1- 2 câu trong bài.

+ Nhắc lại các câu trả lời của bạn.

* KNS: Học sinh biết kính trọng biết ơn thầy cô giáo.

II Đồ dùng dạy học

Trang 8

- Gv : Bảng phụ viết câu - đoạn cần hướng dẫn hs luyện đọc

Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Hs : SGK,vở

- Hình thức tổ chức : cá nhân, nhóm, cả lớp

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra

- Học sinh đọc bài: Ai có lỗi, trả

lời câu hỏi

- Nhận xét, cho điểm

2.Bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Luyện đọc

- GV đọc mẫu

- Hướng dẫn luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

a Đọc từng câu

- Kết hợp sửa lỗi phát âm cho hs

b Đọc từng đoạn trước lớp

- Bài gồm mấy đoạn ?

- Yêu cầu hs nối tiếp nhau đọc

từng đoạn

* nối tiếp đọc đoạn ( lần1)

- Kết hợp hướng dẫn đọc ngắt nghỉ

hơi đúng và nêu giọng đọc của bài

* Đọc nối tiếp đoạn ( lần 2)

- Kết hợp cho hs giải nghĩa từ

trong SGK

c Đọc từng đoạn theo nhóm

d Đọc đồng thanh cả bài

2.3 Tìm hiểu bài

- Yêu cầu hs đọc toàn bài

- Truyện này có nhân vật nào ?

- Các bạn nhỏ trong bài chơi trò

chơi gì ?

- Những cử chỉ nào của (cô giáo)

Bé làm em rất thích ?

- Tìm những hình ảnh đáng yêu,

ngộ nghĩnh của đám học trò ?

+ Học trò đón cô giáo vào lớp như

thế nào?

+ Học trò đọc bài của cô giáo như

thế nào?

+ Từng học trò có gì đáng yêu ?

- Học sinmh đọc bài, trả lời câu hỏi

- Hs quan sát đọc thầm

-HS đọc nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài

- 3 đoạn

- HS đọc nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài

- Nó bắt chước dáng đi khoan thai của cô giáo/ khi cô bước vào lớp.//

- Bé đưa mắt / nhìn đám học trò,/tay cầm nhánh trâm bầu/ nhịp nhịp trên tấm bảng.//

- Đọc bài theo nhóm 3

- 1 hs đọc

- Bé và ba đứa em là Hiển, Anh và Thanh

- Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi : lớp học + Bé ra vẻ người lớn : thả ống quần xuống , kẹp lại tóc, lấy nón của má đội lên đầu + Bé bắt chước cô giáo khoan thai bước vào lớp , treo nón , mặt tỉnh khô, đưa mắt nhìn đám học trò

+ Bé bắt chước cô giáo dạy học : lấy nhánh trâm bầu làm thước …

- Làm y hệt các học trò thật Đứng dậy khúc khích cười chào cô

- Ríu rít đánh vần theo cô

Trang 9

- Em có nhận xét gì về trò chơi của

bốn chị em Bé ?

- Theo em , vì sao Bộ lại đóng vai

đạt đến thế ?

- Bài văn cho ta biết điều gì ?

* Em phải làm gì để tỏ lòng kính

trọng và biết ơn thầy cô giáo

2.4 Luyện đọc lại:

- Gọi 1 hs giỏi đọc bài

- Hướng dẫn cách đọc hay

- Nhận xét , tuyên dương

3 Củng cố, dặn dò:

- Nội dung bài nói lên điều gì?

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

- Thằng Hiển ngọng líu ngọng lịu, cái anh hai

má núng nính Cái Thanh mở to mắt nhìn bảng

- Trò chơi của bốn chị em Bé rất hay , lí thú , sinh động và đáng yêu

- Vì Bé rất yêu cô giáo và muốn làm cô giáo

- Nội dung: Bài văn cho ta biết trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của mấy chị em

- Chăm ngoan, học giỏi nghe lời thầy cô giáo…

- Thi đọc diễn cảm

- Bình chọn bạn đọc hay nhất

- Nhắc lại nội dung bài

Tiết 2: Toán

Tiết 8: ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂN

I Mục tiêu

- Thuộc các bảng nhân 2,3,4,5

- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá trị của biểu thức

- Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn (có một phép nhân)

* HSKT: + Học thuộc các bảng nhân.

+ Làm 1-2 phép tính bài tập 1, 2 Viết lại phép tính và kết quả bài 3,4

II Đồ dùng dạy học

- Gv : PBT, bảng phụ

- Hs : bảng , vở , nháp

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra : Vở bài tập

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Hoạt động 1:Ôn tập các bảng nhân

- Yêu cầu hs nối tiếp nhau đọc thuộc các

bảng nhân 2,3,4,5

- Gv nêu phép nhân bất kỳ - yêu cầu hs

nêu nhanh kết quả

2.3 Hoạt động 2 : Thực hành

- Mỗi em đọc thuộc 1 bảng nhân (Cả lớp đọc thầm 1-2 lần các bảng nhân)

- Nối tiếp mỗi em nêu 2-3 phép tính

Trang 10

Bài 1: Tính nhẩm

- Miệng

Bài 2: Tính ( theo mẫu)

- Bảng lớp , bảng con

- Cột b) ( HSG)

- Nhận xét chữa bài

Bài 3:

- Hướng dẫn hs phân tích bài toán và

giải

- Bảng lớp , vở (PBT)

- Nhận xét , chữa bài

Bài 4

- Nêu cách tính chu vi hình tam giác?

- Hình tam giác ABC có điểm gì đặc

biệt?

- Nhận xét , chữa bài

3 Củng cố , dặn dò

- Cho học sinh đọc lại bảng nhân.

- Nhận xét tiết học

- Hs nối tiếp nhau nêu miệng ( mỗi em một phép tính )

a) 3 x 4 = 12 2 x 6 = 12 4 x 3 = 12

3 x 7 = 21 2 x 8 = 16 4 x 7 = 28

3 x 5 = 15 2 x 4 = 8 4 x 9 = 36

3 x 8 = 24 2 x 9 = 18 4 x 4 = 16

5 x 6 = 30 5 x 4 = 20 5 x 7 = 35

5 x 9 = 45 b) 200 x 2 = 400 300 x 2 = 600

200 x 4 = 800 400 x 2 = 800

100 x 5 = 500 500 x 1 = 500

- Nêu yêu cầu a) 5 x 5 + 18 = 25 + 18 = 43 b) 5 x 7 - 26 = 35 - 26 = 9 c) 2 x 2 x 9 = 4 x 9 = 36

- Đọc bài toán

Tóm tắt

1 bàn : 4 ghế

8 bàn : …ghế ?

Bài giải

Số ghế trong phòng ăn là

4 x 8 = 32 (ghế) Đáp số : 32 ghế

- Hs đọc đề bài

- HS làm vào vở

Bài giải

Chu vi hình tam giác ABC là:

100 + 100 + 100 = 300 (cm) Hoặc 100 x 3 = 300 cm Đáp số : 300 cm

- Học sinh nhắc lại 1 bảng nhân

Ngày đăng: 30/03/2021, 15:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w