1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án các môn lớp 1 - Tuần 17

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 191,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Kết luận: Để trường lớp sạch đẹp mçi HS ph¶i lu«n cã ý thøc gi÷ g×n trường như: không viết, vẽ bẩn lên tường, không vứt rác hay khạc nhổ bừa bãi, đại diện và tiểu tiện… *Hoạt động 2: Th[r]

Trang 1

Tuần thứ 18:

Ngày soạn: 5/1/2008 Ngày giảng: Thứ hai ngày 7 tháng 1 năm 2008

Chào cờ

Tiết 1: Tập trung toàn trường

Tập đọc

I mục đích yêu cầu:

1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc.

- Chủ yếu kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng

- Học sinh thông qua các bài tập đọc đã học suốt học kỳ I (phát âm rõ, tốc độ

đọc tối thiểu 45 chữ/phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

- Kết hợp kiểm tra kỹ năng đọc hiểu: Học sinh trả lời được 1, 2 câu hỏi về nội dung bài học

2 Ôn luyện về từ chỉ sự vật.

3 Ôn luyện củng cố – cách viết tự thuật.

II Đồ dùng dạy học:

- Các tờ phiếu viết tên từng bài tập đọc

- Bảng phụ viết câu văn của bài tập 2

III các hoạt động dạy học:

A KIểm tra bài cũ: (3’)

- Đọc bài: Thêm sừng cho ngựa - 2 em đọc

- Câu chuyện cho em biết điều gì ? - 1 HS trả lời

- Nhận xét, chữa bài

B Bài mới: (30’)

1 Giới thiệu bài:

2.Kiểm tra tập đọc:

- Yêu cầu HS lên bốc thăm và chọn

- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc

- GV cho điểm (những HS đạt yêu

cầu cho các em về nhà luyện đọc để

kiểm tra lại)

3 Tìm các từ chỉ sự vật trong câu

đã cho:

- 1 HS đọc yêu cầu

- GV hướng dẫn HS làm bài

- Gạch chân dưới các từ chỉ sự vật - Dưới ô cửa máy bay hiện ra nhà cửa,

ruộng đồng, làng xóm, núi non

- Nhận xét bài của học sinh

4 Viết bản tự thuật:

- GV hướng dấn HS làm bài - HS làm bài sau đó những HS đọc

Trang 2

bài của mình.

- GV nhận xét khen ngợi những HS

làm bài tốt

c Củng cố – dặn dò: (2’)

- Nhận xét tiết học

- Về nhà đọc lại các bài tập và học

thuộc lòng

Tập đọc

I mục đích yêu cầu:

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc

2 Ôn luyện về cách tự giới thiệu

3 Ôn luyện về dấu chấm

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên các bài tập đọc

- Tranh minh hoạ bài tập 2

- Bảng phụ viết bài văn ở bài tập 3

III các hoạt động dạy học:

A KIểm tra bài cũ.(3’)

- Đọc lại bài tập 3 (Viết tự thuật) - 2 HS đọc

B Bài mới (30’)

1 Giới thiệu bài:

*Giới thiệu bài:

2.Kiểm tra tập đọc:

- Gọi HS lên bốc thăm bài tập đọc - 7, 8 HS lên bốc thăm và trả lời câu

hỏi

- GV nhận xét cho điểm từng em

4 Bài tập:

- Đọc yêu cầu của bài - 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

- Gọi 1 HS giỏi làm mẫu tự giới

thiệu về mình trong tình huống 1 cùng lớp bạn Hằng Bác cho cháu hỏi VD: Thưa bác, cháu là Hương, học

bạn Hằng có nhà không ạ ?

- Yêu cầu HS nêu miệng từng phần,

- Tự giới thiệu về em với bác hàng

xóm - Nhiều HS nêu miệng.- Thưa bác, cháu là Sơn con bố Lâm

Bố cháu bảo sang mượn bác cái kìm ạ

- Tự giới thiệu em với cô hiệu

trưởng…

- Thưa cô, em là Minh học sinh lớp 2C…

Bài 4: Dùng dấu chấm ngắt đoạn

Trang 3

- Hướng dẫn: Ngắt đoạn văn cho

thành 5 câu Sau đó viết lại cho đúng

chính tả

- Đầu năm học, Huệ nhận được quà của bố Đó là một chiếc cặp rất xinh Cặp có quai đeo Hôm khai giảng ai cũng phải nhìn Huệ với chiếc cặp mới Huệ thầm hứa học chăm, học giỏi cho

bố vui lòng

- GV chấm một số bài nhận xét

c Củng cố – dặn dò: (2’)

- Nhận xét tiết học

- Về nhà tiếp tục ôn luyện đọc lại và

học thuộc lòng

Toán

i Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố về quy trình giải toán có lời văn (dạng toán đơn về cộng trừ)

- Cách trình bày bài giải của bài toán có lời văn

ii Các hoạt động dạy học: (40’)

a Kiểm tra bài cũ: (5’)

b Bài mới: HS luyện tập(33’)

HS: làm bài 3 giơì trước

- Bài toán cho biết gì ? - Sáng bán 48 lớp dầu, chiều bán 37

lớp dầu

- Bài toán hỏi gì ? - Cả hai buổi cửa hàng bán bao nhiêu

lớp dầu

- Yêu cầu HS tóm tắt và giải vào vở

Tóm tắt:

Buổi sáng : 48 l

Buổi chiều : 37 l

Cả hai buổi:… l ?

Bài giải:

Cả hai buổi bán được số lít dầu là:

48 + 37 = 85 (lít)

Đáp số: 85 lít

- Bài toán cho biết gì ? - Bình nặng 32 kg, An nhẹ hơn 6kg

- Bài toán cho biết gì ? - Hỏi An nặng bao nhiêu kg

- Bài toán thuộc dạng toán gì ? - Bài toán về ít hơn

- Yêu cầu HS tóm tắt và giải vào vở

An:

Trang 4

Bài giải:

An cân nặng số kilôgam là:

32 – 6 = 26 (kg)

Đáp số: 32 kg

- Bài toán cho biết gì ? - Lan hái 24 bông hoa Liên hái

nhiều hơn Lan 16 bông hoa

- Bài toán hỏi gì ? - Liên hái được bao nhiêu bông hoa

Tóm tắt:

Lan hái : 24 bông hoa Liên hái nhiều hơn Lan: 16 bông hoa Liên hái :…bông hoa ?

Bài giải:

Số bông hoa Liên hái được là:

24 + 16 = 40 (bông hoa)

Đáp số: 40 bông hoa Bài 4:

- Viết số thích hợp vào các ô màu

- Hướng dẫn HS viết kết quả vào vở 1, 2, 3, 4, 5, 6,7 ; 8; 9; 10; 11; 12;

13; 14

C Củng cố – dặn dò: (2’)

- Nhận xét tiết học

- Về nhà xem lại các bài tập

Đạo đức

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Kiến thức: Ôn tập củng cố những kiến thức đã học từ đầu năm

2 Kỹ năng:

- Thực hiện vận dụng những điều đã học vào thực tế cuộc sống hàng ngày

3 Thái độ:

- Có thái độ đồng tình ủng hộ với những hành vi đúng đắn

II hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bãi cũ: (3’)

b Bài mới: (30’)

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn bài tập:

- Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi

ích cho bản thân em ? chúng ta học tập kết quả hơn.- Học tập sinh hoạt đúng giờ giúp

- Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì? - Biết nhân lỗi và sửa lỗi giúp em mau

tiến bộ và được mọi người quý mến

- Sống gọn gàng ngăn nắp có tác - Làm cho nhà cửa thêm đẹp, khi

Trang 5

dụng như thế nào ? cần sử dụng không mất công tìm kiếm.

- Trẻ em có được tham gia vào việc

nhà không ? em, là thể hiện tình yêu thương đối với - …là quyền và bổn phận của trẻ

ông bà cha mẹ

- Tại sao cần phải quan tâm giúp đỡ

bạn bè ? làm cần thiết của mỗi HS Sẽ mang lại - Quan tâm giúp đỡ bạn bè là việc

niềm vui cho bạn cho mình

- Các em cần làm gì để giữ gìn

trường lớp sạch đẹp ? bôi bẩn vẽ bậy lên bàn ghế…- Làm trực nhật hàng ngày, không

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà ôn lại các bài đã học

Ngày soạn: 6/1/2008 Ngày giảng: Thứ ba ngày 8 tháng 1 năm 2008

Toán

I Mục tiêu:

Giúp học sinh củng cố về:

- Cộng, trừ nhẩm và viết ( có nhớ một lần )

- Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ

- Giải bài toán và vẽ hình

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: (3’)

B Bài mới: (30’)

- Nhẩm điền kết quả - Đọc nối tiếp (nhận xét)

Đặt tính rồi tính củng cố về cộng trừ

có nhớ bảng con.- Gọi HS lên bảng chữa, HS làm

+ 38 - 73 + 54 - 90

- Yêu cầu cả lớp làm bảng con

a) x + 18 = 62

x = 62 – 18

x = 44 b) x – 17 = 37

x = 37 + 27

x = 64

- Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm

thế nào ?

- Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào ?

- Muốn tìm số trừ ta làm thế nào ?

c) 40 – x = 8

x = 40 - 8

x = 32 Bài 4: 1 HS đọc yêu cầu đề - 1 HS đọc đề toán

Trang 6

Tóm tắt:

Lợn to : 92 kg Lợn bé nhẹ hơn: 16kg Lợn bé :…kg ?

- Nêu kế hoạch giải

- 1 em tóm tắt

- 1 em giải

Bài giải:

Thùng bé đựng số lít là:

60 – 22 = 38 (lít)

Đáp số: 38 lít Bài 5:

- Chấm các điểm vào SGK - HS nối tiếp các điểm để có hình

chữ nhật, hình tam giác, còn thời gian tô màu

C Củng cố – dặn dò: (2’)

- Nhận xét tiết học

Tập Víêt

I Mục tiêu – yêu cầu:

1 Tiếp tục kiểm tra đọc và học thuộc lòng

2 Ôn luyện kỹ năng sử dụng sách

3 Rèn luyện kỹ năng viết chính tả

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên bài tập đọc

iII hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: (3’)

B Bài mới: (30’)

1 Giới thiệu bài:

2 Kiểm tra tập đọc:

- Gọi HS lên bảng bốc thăm các bài

tập đọc câu hỏi.- HS lên bảng bốc thắm và trả lời

- GV nhận xét và cho điểm

3 Thi tìm nhanh một số bài tập

đọc theo mục lục sách:

- 1 HS đọc yêu cầu

- GV hướng dẫn HS làm bài - HS thi theo nhóm 4

Cách chơi: 1 HS làm trọng tài xướng

tên bài

VD: Bông hoa niềm vui

Các nhóm dò nhanh theo mục lục

nói tên bài số trang Nhóm nào tìm

nhanh được 1 điểm Nhóm nào nhiều

điểm nhóm đó thắng

- Đại diên các nhóm nói tên bài, trang

4 Chính tả (Nghe viết)

- Bài chính tả có mấy câu ? - 4 câu

Trang 7

- Những chữ nào trong đoạn cần viết

hoa của người.- Những chữ đầu câu và tên riêng

- HS viết bảng con những tiếng viết

sai

- Nhận xét

C Củng cố – dặn dò: (2’)

- Nhận xét tiết học

- Về nhà đọc các bài tập đọc và học

thuộc lòng

Tự nhiên xã hội

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS có thể:

- Nhận biết thế nào là lớp học sạch sẽ

- Biết tác dụng của việc giữ cho trường học sạch đẹp đối với sức khoẻ và học tập

- Làm một số công việc giữ cho trường học sạch đẹp như: quét lớp, quét sân trường, tưới và chăm sóc cây xanh của trường

- Có ý thức giữ trường lớp sạch đẹp và tham gia vào những hoạt động làm cho trường học sạch đẹp

II Đồ dùng – dạy học:

- Một số dụng cụ khẩu trang, chổi có cán, xẻng hót rác, gáo múc nước

III các Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: (3’)

B Bài mới: (2’)

*Hoạt động 1: Làm việc với SGK

Bước 1: Làm việc theo cặp

- Các bạn trong từng hình đang làm

gì ? Các bạn đã sử dụng những dụng

cụ gì ?

- HS quan sát hình ở trang 38+39 (SGK)

- HS trả lời

- Việc làm đó có tác dụng gì ?

Bước 2: Làm việc cả lớp - HS trả lời một số câu hỏi

- Trên sân trường và xung quanh

trường, phòng học sạch hay bẩn - Sạch sẽ

- Xunh quanh trường hoặc trên sân

trường có nhiều cây xanh không ? cây

có tốt không ?

- Có nhiều cây xanh và cây rất tốt

- Trường học của em đã sạch đẹp

- Em đã làm gì để góp phần trường

Trang 8

lớp sạch đẹp ?

*Kết luận: Để trường lớp sạch đẹp

mỗi HS phải luôn có ý thức giữ gìn

trường như: không viết, vẽ bẩn lên

tường, không vứt rác hay khạc nhổ bừa

bãi, đại diện và tiểu tiện…

*Hoạt động 2: Thực hành làm vệ sinh

trường lớp học - Cho HS làm việc theo nhóm.- N1: Nhặt rác quét sân trường

- N3: Tưới cây

- N4: Nhổ cỏ, tưới hoa

- Cho cả lớp xem thành quả lao

động của nhau - Đánh giá- Tuyên dương

- Trường lớp sạch sẽ giúo chúng ta

khoẻ mạn và học tập tốt hơn

C Củng cố – dặn dò: (2’)

- Nhận xét giờ học

- Thực hành qua bài

Thể dục Tiết 4: Trò chơi: vòng tròn và Nhanh lên bạn ơi

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Ôn 2 trò chơi "Vòng tròn" và "Nhanh lên bạn ơi"

2 Kỹ năng:

- Tham gia chơi tương đối chủ động

3 Thái độ:

- Có ý thức tự giác tích cực học môn thể dục

II địa điểm – phương tiện:

- Địa điểm: Trên sân trường

- Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi, kẻ 3 vòng

Iii Nội dung và phương pháp:

Nội dung Định lượng Phương pháp

A Phần mở đầu:

1 Nhận lớp:

- Lớp trưởng tập trung báo cáo

sĩ số

1 - 2'

- GV nhận lớp, phổ biến nội

dung yêu cầu tiết học

ĐHTT: X X X X X

X X X X X

X X X X X

2 Khởi động:

- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân

đầu gối, hông…

1 - 2' X X X X X 

X X X X X

X X X X X

- Chạy nhẹ nhàng trên địa hình

tự nhiên

70-80m - Cán sự điều khiển

Trang 9

- Đi theo vòng tròn 1 phút

- Ôn các động tác của bài thể

b Phần cơ bản:

- Trò chơi: "Vòng tròn" 6 - 8' - GV nhắc lại cách chơi

- Trò chơi: "Nhanh lên bạn ơi" 6 - 8' - GV điều khiển

C Phần kết thúc:

- Đi đều 2-4 hàng dọc 2-3' - Cán sự điều khiển

- Một số động tác hồi tĩnh 1 - 2'

- GV nhận xét tiết học 1 - 2'

Ngày soạn: 7/1/2008 Ngày giảng: Thứ tư ngày 9 tháng 1 năm 2008

Tập đọc

I Mục đích - yêu cầu:

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc

2 Ôn luyện về từ chỉ hoạt động và về các dấu câu

3 Ôn luyện về cách nói lời cảm ơn, lời an ủi và cách hỏi để người khác tự giới thiệu về mình

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu trên các bài tập đọc

- Bảng phụ bài tập 2, bài tập 3

III hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: (3’)

B Bài mới: (30’)

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Kiểm tra tập đọc: ( 7-8 em) - Từng HS lên bốc thăm (chuẩn bi 2')

- Nhận xét: (Những em không đạt

giờ sau kiểm tra lại) - Đọc 1 đoạn trong bài.

3 Tìm 8 từ chỉ hành động trong

đoạn văn (miệng)

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- Lớp làm nháp

- 1 HS lên chữa (nhận xét)

Lời giải:

Nằm (lì), lim dim, kêu, chạy, vươn, dang, vỗ tay, gáy

Trang 10

4 Tìm các dấu câu: (miệng)

Giải:

Dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm

than, dấu hai chấm, dấu ngoặc kép,

dấu chấm lửng

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS nhìn sách phát biểu

5 Đóng vai chú công an, hỏi

chuyện em bé (miệng) - HS đọc tình huống và yêu cầu - Lớp đọc thầm theo

- GV hướng dẫn HS - Từng cặp HS thực hành đóng vai

hỏi đáp

VD: Chú công an

- Cháu đừng khóc nữa Chú sẽ đưa cháu về nhà ngay Nhưng cháu hãy nói cho chú biết Cháu tên gì ? Mẹ hoặc

bố, ông bà… tên cháu là gì ? Mẹ…làm

ở đâu ? Nhà cháu ở đâu ?

C Củng cố - dặn dò: (2’)

- Nhận xét tiết học

Toán

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Cộng, trừ có nhớ

- Tính giá trị các biểu thức đơn giản

- Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ

- Giải bài toán và vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

II các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Kiểm tra vở bài tập của HS

b Bài mới: (30’)

1 Giới thiệu bài:

2 Bài tập:

+ 35 - 84 + 40 - 100 + 46

- Hướng dẫn HS làm lần lượt các bài

- Nhận xét chữa bài

- HS làm SGK

- Gọi HS lên chữa

14 – 8 + 9 = 15 15 + 6 + 3 = 12

5 + 7 – 6 = 6 8 + 8 – 9 = 7

Bài 2: Tính

- Hướng dẫn HS thực hiện từ trái

sang phải

16 – 9 + 8 = 15 11 – 7 + 8 = 12

Trang 11

9 + 9 – 15 = 3

13 – 5 + 6 = 14

6 + 6 – 9 = 3 Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống - 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm sách giáo khoa

- Gọi 2 HS lên chữa

- Củng cố tìm số hạng chưa biết Số hạng 8 50 25 35

- Nêu kế hoạch giải ?

- 1 em tóm tắt

- 1 em giải

Bài giải:

Can to đựng số lít dầu là:

14 + 8 = 22 (lít) Đáp số: 22 lít dầu

- Nêu kế hoạch giải ?

- 1 em tóm tắt

- 1 em giải

Bài giải:

Vẽ 1 đoạn thẳng 5cm, và vẽ 1 đoạn thẳng 5 cm nữa để được 1 đoạn thẳng

10 cm tức là 1 dm

C Củng cố – dặn dò: (2’)

- Nhận xét giờ học

Chính tả

I Mục đích yêu cầu:

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc

2 Ôn luyện về tử chỉ hành động, đặt câu với từ chỉ hành động

3 Ôn luyện về cách mời, nhờ, đề nghị

II đồ dùng – dạy học:

- Phiếu viết tên các bài tập đọc

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: (3’)

B Bài mới: (30’)

1 Giới thiệu bài:

*GV nêu mục đích, yêu cầu:

Trang 12

2 Kiểm tra tập đọc số học sinh

còn lại

- Từng HS lêm bốc thăm ( chuẩn bị

2 phút)

- Đọc 1 đoạn trong bài

- Nhận xét cho điểm (những em

không đạt giờ sau kiểm tra lại)

3 Tìm từ ngữ chỉ hành động, đặt

câu (miệng) - 1 HS đọc yêu cầu.- Lớp đọc thầm

- HS quan sát tranh (viết nhanh ra nháp những từ chỉ hành động)

- Các từ chỉ hành động: tập thể dục,

vẽ hoạ, học bài, cho gà ăn, quét nhà

- Cho HS đặt câu với mỗi từ ngữ tìm

được 6 từng nhóm nối tiếp nhau đọc

câu vừa đặt, ghi nhanh lên bảng để

nhận xét sửa cho học sinh

*VD: Chúng em tập thể dục

- Chúng em vẽ tranh Chúng em vẽ hoa và mặt trời

- Em học bài

- Em cho gà ăn

- Em quét nhà

4 Ghi lại lời mời, nhờ, đề nghị

- GV hướng dẫn HS - 1 HS đọc và nêu rõ yêu cầu

- Lớp đọc thầm

- HS làm vào vở

- Cho HS đọc nối tiếp (nhận xét) *VD: Thưa cô, chúng em kính mời

cô đến dự buổi họp mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20-11 ở lớp chúng em ạ

C Củng cố - dặn dò: (2’)

- Nhận xét tiết học

- Về nhà tiếp tục chuẩn bị cho tiết

kiểm tra học thuộc lòng

Tiết 4 : Thủ công

Gấp cắt dán biển báo giao thông cấm đỗ xe

I Mục tiêu:

- HS biết gấp cắt dán biển báo cấm đỗ xe

- Gấp cắt dán được biển báo đỗ xe

- Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông

II chuẩn bị:

GV: - Hình mẫu biển báo cấm đỗ xe

- Quy trình gấp, cắt, dán biển báo cấm đỗ xe

HS: - Giấy thủ công, kéo, hồ dán

II hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B Bài mới: (30’)

1 Giới thiệu bài:

Ngày đăng: 30/03/2021, 14:05

w