- Nắm được công thức cấu tạo và tính chất vật lý và hoá học của etilen - Hiêủ đựơc khái niệm liên kết đôi và đặc điểm của nóB. - Hiêủ được phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp là các phản[r]
Trang 1- Nắm chắc mối quan hệ giữa các đại lợng m,n,v,s biến đổi đợc các CT.+ Kỹ năng: Rèn luyện tính t duy
+ Giáo dục: Tính chủ động
B.Ph ơng pháp
- Hỏi đáp
c.Ph ơng tiện dạy và học:
1) Sự chuẩn bị củ thầy: Giáo án
- Câu hỏi, bảng phụ
1) Sự chuẩn bị của trò: Ôn tập KN cơ bản của lớp 8
+ HS suy nghĩ, trao đổi nhóm => đại
diện trả lời, nhóm khác bổ sung
+ GV nhận xét kết luận?
- Nguyên tử, phân tử là gì?
+ HS thỏ luận tìm hiểu chất gồm mấy
loại? chi ví dụ?
- Nguyên chất khác hỗn hợp n h thế
nào?
- GV cho hệ thống câu hỏi HS thảo
luận, trả lời theo nhóm -> GV nhẫnét
-1.Nguyên tử - nguyên tố:
- Nguyên tử là hạt vi mô đại diệnc honguyên tố hoá học, không bị chia nhỏtrong phân tử hoá học
- 1nguyên tố hoá học đợc biểu diễn = 1KHHH
- 1 bấtkì chất khí nào ở ĐKTC cũng có
Trang 2- GV cho HS hÖ thèng c©u hái -> th¶o
luËn nhãm tr¶ lêi vµ bæ sung
mdd
n
CM = V
Trang 3Tiết:1
Ngày soạn:
ôn tập
A Mục tiêu:
- HS vận dụng đợc vào bài tập các dạng
- Viết đợc các PTHH biểu diễn tính chất hoá học của ôxit, H2O
+ Kỹ năng: Biến đổi tính chất
+ HS cho biết phơng pháp đơn chất
hiđrô trong phòng thí nghiệm? -> HS
1.Tính chất của ôxi.
Mg + 2 HCl -> MgCl2 + H2
1mol 2mol
nH2 = nmg = 0,15mol
VH2 = 0,15 22,4 = 3,36 (l)c) mdd = 2 + 80 = 82 (g)C% = 2.100/82 = 2,4%
d) mđ = 36 +100 = 136C% = 36 100 = 26,5%
e) nNaOH = 1.2 = 2mol
Trang 4NaOH trong dd không đổi VậyVddNaOH(2) = 2/0,1 = 20 (l)
- Thể tích H2O cần thêm là:
VH2O = 20 - 2 = 18 (l)
3.
Đánh giá mục tiêu:
- Cho các chất sau chất nào tác dụng đợc với H2O? Viết phơng trình phảnứng: K, CO, P2O5, BaO, Zn
5 Dặn dò:
- Xem bài "Tính chất hoá học của ôxit "
- Ôn tập chơng trình 8 theo nội dung hai bài ôn tập trên
Trang 5+ Hoá chất: CuO, CaO, CO2, P2O5, H2O, CaCO3, HCL, Ca(OH)2
+ Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh, ống nghiệm
2 Bài cũ: ôxit là gì? Phân loại?
3 Bài mới: Để đợc ôxit đó mang những tính chất hoá học nào, hôm nay chúng ta cùng nghiên cứu bài
+ HS (chuẩn bị thực hiện thí nghiệm)
nghe và xem GV làm mẫu, hoặc hớng
? Ôxit bazơ tan có? tính chất hoá học?
? Ôxit bazơ không tan có? tính chất
+ HS thực hiện thí nghiệm -> Viết
ph-I Tính chất của ôxit:
Trang 6HS đọc SGK -> trả lời câu hỏi.
? Dựa vào dâu để phân loại ôxit
? Có? loại ôxit?
? Phân biệt các loại ôxit đó
II Khái quát về sự phân loại ôxit:
1 Ôxit bazơ: là ôxit + axit -> M + H2O
2 Ôxit axit là ôxit + bazơ -> M + H2O
3 Ôxit lỡng tính vừa + axit Ôxit lỡng tính vừa + bazơ
-> M + H2O
4 Ôxit trung tính: là những ôxit khôngtạo muối, không tác dụng với axit,bazơ, H2O (CO, NO )
Trang 7+ Vận dụng những kiến thức để làm bài tập, thực hành.
+ HS hiểu đợc chổ để phân loại ôxit bazơ và ôxit axit dựa vào tính chất hoáhọc của chúng
+ Vận dụng để giải các bài tập định tính và định lợng
B Chuẩn bị:
+ Hoá chất: HCl, CaO, CaCO3, Na2SO3
+ Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, đèn cồn
+ Viết các phơng trình hoá học biểu diễn tính chất hoá học của CaO
+ Khái quát phân loại ôxit?
3 Bài mới:
+ Các phơng trình hoá học diểu diễn
tính chất hoá học của CaO cho biết
CaO là ôxit gì? Vì sao?
+ Làm các thí nghiệm minh hoạ cho
các tính chất hóc học của CaO với:
H2O, HCl
? Nêu ứng dụng của từng tính chất hh
của CaO trong đời sống
Đọc SGK trả lời câu hỏi
? Nghiệm để sản xuất CaO
? Qtrình sản xuất caO bao gồm? PTHH
+ GV giới thiệu 2 kiểu là thủ công, CN
A Canxi ôxit: vôi sống
1 Tính chất VL: SGK
2 Tính chất hoá học:
CaO + H2O -> Ca(OH)2
(R) (l) (dd)CaO + 2 HCl -> CaCl2 + H2O (R) (k) (dd) (l) CaO + CO2 -> CaCO3
b) Các phản ứng hoá học:
C + O2 t0 CO2 + Q(r) (k) (k)CaCO3 t0 CaO + CO2
Trang 9Tiết 5
Ngày soạn:
tính chất hoá học của axit
A Mục tiêu:
+ Nắm đợc tính chất hoá học của axit, axit mạnh, axit yếu
+ Viết lại phơng trình hoá học biểu diễn tính chất hoá học
+ áp dụng làm bài tập
B dụng cụ:
+ Hoá chất: NaOH, HCl, QT, Fe
+ Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, ống nhỏ nhọt
2 Kiểm tra miệng:
+ Viết các phơng trình hoá học để chứng minh CaO là ôxit bazơ
+ Viết các phơng trình hoá học để chứng minh SO2 là ôxit axit
+ GV giới thiệu phản ứng trung hoà?
Em giải thích vì sao gọi là trung hoà?
? Đọc tên các axit mạnh, yếu thờng
gặp
I Tính chất hoá học:
1
A xit làm đổi màu quỳ tím:
2 Axit tác dụng với kim loại:
3 H2SO4 + 2 Al -> Al2(SO4)3 + 3 H2
2 HCl + Fe -> FeCl2 + H2
=> dung dịch axit + nhiều kim loại ->
M + H2
Trừ HNO3 + kim loại -> H2
3 Axit tác dụng với bazơ:
=> axit + oxit bazơ -> M + H2O
II Axit mạnh và axit yếu:
a) Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3 b) Axit yếu: H2S, H2SO3, H2CO3
Trang 10+ Hoá chất: HCl, Fe, NaOH, CuO.
+ Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp
trình hoá học của H2O, H2SO4 loãng
+ Nêu ý nghĩa, điều kiện để từng phản
ứng xãy ra
? H2SO4 loãng + kim loại xãy ra khi
nào? SP khí bay, muối tạo thành?
? Thay ZuO, Fe(OH)3 = BaO và KOH
? 2T sản xuất H2SO4 gồm ? giai đoạn,
phản ứng hoá học ứng từng giai đoạn?
? Nếu ng/liệu là FeS2 thì phơng trình?
Nếu HCl, H2SO4 liệu em có biết đợc
đâu là HCl? H2SO4, K2SO4 với dung
dịch BaCl2
? Ngoài dung dịch BaCl2 em cần dùng
hoá chất nào để nhận biết? Vì sao?
I Tính chất hoá học của axit loãng:
b) Dung dịch H 2 SO 4 đ mang đầy đủ tính chất
+ 3 H2SO4 + 2 Al -> Al2(SO4)3 + 3 H2
+ H2SO4 + ZnO -> ZuSO4 + H2
+ 3 H2SO4 + 2 Fe(OH)3 -> Fe2(SO4)3 +
6 H2O+ dung dịch H2SO4 QT đỏ
II Tính chất hoá học của H 2 SO 4 đ
III ứ ng dụng: Đọc SGK IV: Sản xuất H 2 SO 4 :
1 Sản suất bằng pp tiếp xúc
+ S + O2 -> SO2
(FeS2 + O2 -> SO2 + Fe2O3)+ SO + O2 xt SO3
Trang 11sun phát: = QT hoặc = kim loại
+ Ôn lại kiến thức từ đầu năm đến nay để luyện tập
+ Xem các dạng bài trong SGK
Trang 12Ngày soạn:
luyện tập
A Mục tiêu:
+ Hệ thống kiến thức của ôxit, axit
+ Vận dụng nhận biết dãy biến hoá
+ Qua sơ đồ ở bảng phụ em hãy cho ví
dụ minh hoạ cho từng trờng hợp
? Các phản ứng hoá học này biểu diễn
cho tính chất hoá học nào của ôxit?
? Theo thứ tự các phơng trình hoá học
này đã biểu diễn những tính chất hoá
học nào của ôxit hoặc axit?
? Điều kiện để cho các phản ứng này
xãy ra?
? Qua sơ đồ 2 ứng với từng mũi tên đã
biểu diễn tính chất hoá học gì của ôxit
hay axit?
? Các phơng trình hoá học này đã biểu
diễn cho tính chất hoá học nào mà em
M + H2O M + H2O1) Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2
2) CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O3) 2Fe(OH)3 + 6HCl -> 2FeCl3 + 3 H2O
3 Vận dụng:
a) Thực hiện chuỗi biến hoá:
Ca -> CaO -> Ca(OH)2 -> CaCO3 -> CaOCa(OH)2 CaCl2 CaSO4 Ca
b) Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch:
4.
Củng cố:
+ Bằng phơng trình hoá học hãy nhận biết: K2SO4, BaSO4, H2SO4, HNO3
+ Nếu đợc dùng các PPVL thì ta cần nhận biết nh thế nào?
5 Dặn dò:
+ Đọc trớc bài thực hành
+ Xem các cách viết bảng TT
Trang 13Tiết :9
Ngày soạn:
Thực hành: tính chất hoá học của ôxit axit
A Mục tiêu:
+ Khắc sâu kiến thức về tính chất hoá học của ôxit, axit
+ Tiếp thu rèn kỷ năng tính chất hoá học, giải BTTH
+ Giáo dục ý thức cẩn thận, tiết kiệm
+ Những ôxit nào tác dụng với H2O? Cho ví dụ?
+ Thuốc thử dùng nhận biết dung dịch SO4 là gì?
1 Tính chất của ôxit axit:
a) Thí nghiệm 1: CaO với H2O+ Cách làm:
+ Hiện tợng: Quỳ tím -> xanh fênôetalein -> hồng+ Kết luận: Có phản ứng
CaO + H2O -> Ca(OH)2
b) Thí nghiệm 2: P2O5 với H2O+ Cách làm:
+ Hiện tợng: Quỳ tím -> đỏ+ Kết luận: Có phản ứng
Trang 14Ngày soạn:
kiểm tra: 1 tiết
A Mục tiêu:
+ Đánh giá, kiểm tra kiến thức của HS qua phần đã học
+ Rèn kỷ năng làm bài, ý thức kiểm tra
+ Nhắc lại kiến thức còn yếu cho HS
+ Ôn lại kiến thức từ đầu năm đến nay để luyện tập
+ Xem các dạng bài trong SGK
Câu 3:
Trang 15+ Hoá chất: Ca(OH)2, NaOH, HCl, H2SO4.
+ Dụng cụ: ống nghiệm, đũa, phuể
- Theo em tính chất là chung Cho 2
loại bazơ (hay riêng cho bazơ nào)?
+ GV cho HS liên hệ với bài học trớc
để cho biết dung dịch bazơ còn có tính
+ HS nhắc lại tính chất hoá học của
axit => Vậy những bazơ nào tác dụng
với axit và phản ứng đó đợc gọi là phản
ứng gì?
+ HS cho ví dụ?
+ GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- Điều chế Cu(OH)2 từ CuSO4 và
NaOH (lọc lấy Cu(OH)2)
Kết luận: Dung dịch bazơ làm đổi màu
III Tác dụng với axit:
+ Bazơ tan và không tan đều tác dụngvới axit -> Mn + H2O
- Là phản ứng trung hoàBa(OH)2 + 2HCl -> BaCl2 + 2H2O
dd dd dd e2Fe(OH)3 + 6HNO3 -> 2Fe(NO3)3 +6H2O
4 Đánh giá mục tiêu:
- Có 3 bình đựng 3 dung dịch Ba(OH)2, HCl, H2SO4 (l) em hãy nhận biếtbằng phơng pháp hoá học (viết phơng trình phản ứng)
- Cho biết bazơ tan và không tan có tính chất hoá học gì?
- Làm bài tập số 2
5 Dặn dò:
- Học bài
Trang 17+ Nắm ứng dụng quan trọng của bazơ trong đời sống
+ Nắm đợc phơng pháp sản xuất NaOH, viết đợc phơng trình hoá học, ýnghĩa của độ PH
B chuẩn bị:
+ Hoá chất: NaOH, Ca(OH)2, HCl, H2SO4
+ Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thuỷ tinh
? Cho VD biểu diễn TCHH 3 của xút?
? Nội dung của tính chất 3
? Kể tên một số bazơ kiềm và axit ôxit
thờng gặp
? SX NaOH trong CN t/hành ntnào?
? dd bhoà là gì? Vì sao phải dùng bình
a) Đổi màu chất chỉ thị
- Dung dịch NaOH + quỳ tím -> xanh
- Dung dịch NaOH + ff -> đỏ
b) Tác dụng với axit:
Ví dụ:
NaOH + HCl -> NaCl + H2O2NaOH + H2SO4 -> Na2SO4 + H2O
=> dung dịch NaOH + axit -> M+ H2O
c) Tác dụng với ôxit axit:
Ví dụ:
2NaOH + SO2 -> Na2SO3 + H2O2NaOH + SO3 -> Na2SO4 + H2O
=> dd NaOH + ôxit axit -> M + H2O
Trang 19Tiết:13
Ngày soạn:
Một số bazơ quan trọng (t2) i.
Mục tiêu:
+ Nắm đợc những bazơ quan trọng NaOH, Ca(OH)2 mang đầy đủ tính chất hoá học cử bazơ
+ Nắm ứng dụng quan trọng của bazơ trong đời sống
+ Nắm đợc phơng pháp sản xuất NaOH, viết đợc phơng trình hoá học, ýnghĩa của độ PH
ii Ph ơng pháp:
III.Chuẩn bị:
+ Cách pha chế dung dịch Ca(OH)2
? Dung dịch Ca(OH)2 khác vôi tôi ở
điểm nào?
? Các tính chất hoá học này dùng cho
GV cho HS làm thí nghiệm:
+ dd Ca(OH)2 với quỳ tím, fenoltal
? Nếu thay Ca(OH)2 rắn liệu phản ứng
a) Pha chế dung dịch Ca(OH) 2
+ Hoà vôi tôi Ca(OH)2 + H2O -> lỏng,màu trắng (vôi nớc) hoặc vôi sữa + lọc-> dung dịch không màu Ca(OH)2
b) Tính chất hoá học:
Mang đặc điểm tính chất hoá học củabazơ tan
* Làm đổi màu chất chỉ thị:
dd Ca(OH)2 + quỳ tím -> xanh
dd Ca(OH)2 + fenoltalein -> đỏ
* Tác dụng với axit:
Ca(OH)2 (dd) + 2HCl (dd) -> CaCl2
(dd) + 2H2O (e)
* Tác dụng với ôxit axit:
Ca(OH)2 (e) + CO2 (k) -> CaCO3 (r) +
4.
Củng cố
+ Thành phần vôi I và nớc vôi trong khác nhau?
+ Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết dung dịch NaOH và Ca(OH)2
+ Biết đợc tính chất hoá học của muối và viết đợc phơng trình hoá học
+ Biết phản ứng TH và các điều kiện để phản ứng xãy ra
+ Vận dụng giải thích các hệ thống trong đời sống và giải các bài tập về muối
B Chuẩn bị:
- AgNO3, CuSO4, BaCl2, NaCl, H2SO4, HCl, Fe, Cu
+ Dụng cụ: ống nghiệm, giá, kẹp
c.Ph ơng pháp:
+ Trao đổi nhóm, thực nghiệm
d Tiến trình:
Trang 202 Bài cũ:
- Qua các kiến thức đã học em hãy cho ví dụ về sự tác dụng của 2 hoá chấtvới nhau? Cho biết trong các phơng trình đó có những hoá chất nào là muối?Thành phần của muối?
3 Bài mới:
Hôm nay cô cùng các em cùng nghiên cứu hoá chất thử 4 của các h/c VL
đó là muối.
+ GV làm thí nghiệm của Cu với
AgNO3 và
+ HS quan sát -> Nhận xét -> Kết lụân
Đọc SGK và trả lời tính chất này có
đúng với mọi muối và kim loại không?
+ GV giới thiệu một dãy kim loại để
HS biết áp dụng vào tính chất
? Điều kiện để có tính chất hoá học 3?
? Qua các thí nghiêm trong SGK em
hãy cho ví dụ khác để biểu diễn tính
? Qua các phơng trình hoá học biểu
diễn tính chất hoá học của muối em có
nhận xét gì về thành phần cấu tạo của
các chất tham gia
I Tính chất hoá học của muối:
1 Muối tác dụng với kim loại:
Cu(r) + 2AgNO3(d) -> Cu(NO3)2(d) + 2Ag(r)
Ag + Cu(NO3)2 ->
* Dung dịch muối + kim loại -> muốimới + kim loại mới
Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, Cu, Ag, Hg
2 Muối tác dụng với axit:
AgNO3(d) + HCl (d) -> HNO3(d) + AgCl(r)
* Muối + axit -> muối mới + axit mới:
3 Muối tác dụng với muối:
AgNO3(d) + NaCl(d) -> AgCl(r) +NaNO3(d)
* 2 muối can tác dụng -> 2 muối mới:
4 Muối tác dụng với bazơ:
CuSO4(d) + KOH(d) -> K2SO4(d) +Cu(OH)2(r)
Na2CO3(d) + Ba(OH)2(d) -> NaOH(d) +BaCO3(r)
* Dung dịch muối + dung dịch Bazơ ->Muối mới + Bazơ mới:
+ Thực hiện dãy biến hoá:
Cu -> Cu(NO3)2 -> Cu -> CuO -> CuCl2
5 Dặn dò:
+ Đọc bài: Một số muối quan trọng
+ Làm bài tập trong SGK và sách bài tập
Trang 21+ Những áp dụng của NaCl và KNO3 trong đời sống và trong CN.
* Kỷ năng: Vận dụng đợc nhng tính chất của NaCl và KNO3 trong thựchành và bài tập
+ Trong thí nghiệm các em thấy NaCl
cho biết ứng dụng của NaCl?
+ GV: Giới thiệu muối KNO3 (còn gọi
là diêm tiêu)
- KNO3 là một chất nh thế nào?
+ HS đọc thông tin SGK -> Cho biết
ứng dụng?
I Muối nattriclorua: NaCl
1 Trạng thái tự nhiên:
- NaCl có trong nớc biển
- NaCl có trong lòng đất (mỏ muối)
2 Cách khai thác: SGK
3
ứ ng dụng:
- Làm gia vị và bảo quản thực phẩm
- Sản xuất: Na, Cl2, H2, NaOH
II Muối Kalinitơrat: (KNO3) 10'
1 Tính chất:
- KNO3 (diêm tiêu), chất rắn màu trắng
- Tan nhiều trong nớc
- Bị phân huỷ ở nhiệt độ cao (có tínhchất ôxi hoá mạnh)
- Bảo quản thực phẩm trong CN
3 Đánh giá mục tiêu: (8 phút)
- Cho HS làm bài tập 1 (SGK)
- Thực hiện chuyển hoá sau:
Cu -> CuSO4 -> CuCl2 -> Cu(OH)2 -> CuO -> Cu
4 Dặn dò:
- Làm bài tập 2, 4, 5 (2 phút)
- Xem trớc bài "phân bón hoá học"
Trang 222 Bài cũ: Một HS nêu trạng thái tự nhiên và ứng dụng của NaCl
+ Tính chất của muối KNO3
+ Một HS làm bài tập 4 SGK
3 Bài mới:
+ HS đọc thông tin cho biết thành phần
của thực vật?
+ Các nguyên tố hoá học đó có vai trò
nh thế nào đối với thực vật?
l-2 Vai trò của nguyên tố hoá học đối với thực vật:
Trang 242 Chuẩn bị của trò: Học bài cũ, làm bài tập
- Ôn lại tính chất của 4 h/c vô cơ (ôxit, axit, bazơ, muối)
+ HS dựa vào tính chất hoá học của các
+ HS cho ví dụ minh hoạ
+ HS khác theo dõi nhận xét, bổ sung
(nếu cần)
+ Cho HS điền trạng thái các chất?
+ GV cho HS đọc đề và làm bài tập 2
+ GV treo bảng phụ lên -> gọi 1 HS lên
điền và viết phơng trình hoá học
I Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:
ôxit bazơ ôxit axit
P2O5 + 3H2O -> 2H3PO4
KOH + HNO3 -> KNO3 + H2OCuCl2 + 2NaOH -> Cu(OH)2 + 2NaClBaCl2 + H2SO4 -> BaSO4 + HCl
Trang 25+ HS làm bài tapạ 3 phần a
+ 1 HS lên bảng
+ HS cả lớp làm cá nhân -> đổi chéo
chấm (khi GV sửa sai)
CuSO4 + 2NaOH -> Cu(OH)2 + Na2SO4
HCl + NaOH -> NaCl + H2OBa(OH)2 + 2HCl -> BaCl2 + 2H2OBa(OH)2 + H2SO4 -> BaSO4 + 2H2O
Bài 3:
Fe2(SO4)3 + 2BaCl2 -> 3BaSO4 + 2FeCl3
FeCl3 + 3NaOH -> Fe(OH)3 + 3NaCl2Fe(OH)3 + t0 -> Fe2O3 + 3H2O
Fe2O3 + 3H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + 3H2O
Fe2(SO4)3 + 6KOH -> 2Fe(OH)3 + 3K2SO4
2Fe(OH)3 + 3H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + 6H2O
* GV: Hớng dẫn bài tập 4 -> HS tiến hành làm (HS khác phân tích cách lựa chọn sắp xếp)
4 Đánh giá mục tiêu:
- Nhắc lại mối quan hệ giữa các loại hợp chất
5 Dặn dò:
- ôn tập 4 hợp chất vô cơ
- Xem trớc bài luyện tập
Trang 26Ngày soạn:
luyện tập chơng 1 các loại hợp chất vô cơ
A Mục tiêu:
* Kiến thức:
+ HS biết đợc những tính chất hoá học của mỗi loại hợp chất Viết đợc
ph-ơng trình hoá học biểu diễn cho mỗi tính chất
+ Qua kiến thức đã học trong chơng I
em hãy cho biết hợp chất vô cơ đợc
xét HS đổi chéo chấm bài?
* Cho HS làm bài 2 SGK viết phơng
trình hoá học => HS khác nhận xét
I Kiến thức cần nhớ:
1 Phân loại hợp chất vô cơ:
Các hợp chất vô cơ:
+ ôxit: ôxit axit; ôxit bazơ
+ axit: có ôxi; không có ôxi+ Bazơ: Tan; không tan+ Muối: axit; TH
2 Tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ:
ôxit bazơ ôxit axit
Muối
Trang 27* Cho HS đọc bài 3 GV hớng dẫn cho
HS
- HS cho biết dạng bài
- Chất rắn sau khi nung
- Các chất tan trong dung dịch nớc lọc?
(Còn thời gian GV giảng)
+ Cho HS tính khối lợng của NaOH và
NaCl
Bazơ Axit
dd dd r l
- Còn lại là KOH(1), HCl(4)
Bài 2:
- Chọn câu c2NaOH + CO2 -> Na2CO3 + H2O
CuCl2 + 2NaOH -> Cu(OH)2 + 2NaCl
1 2 1 0,2 0,5
4 Đánh giá mục tiêu:
- Bài tập: Cho 24,3 g hổn hợp gồm 2 muối MgCO3, Na2CO3 vào dungdịch HCl 1 muối sau phản ứng thu đợc 5,6 l khí (ĐKTC)
a) Tính khối lợng của mỗi muối có trong hỗn hợp ban đầu
b) Tính thể tích của dung dịch HCl cần dùng
5 Dặn dò:
- Đọc bài thực hành
Trang 281 Chuẩn bị của thầy:
+ Hoá chất: Dung dịch NaOH, FeCl3, CuSO4, HCl, BaCl2
- Dung dịch Na2SO4, dung dịch H2SO4, đinh sắt (dây nhôm)
+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, kẹp gỗ
- ống nghiêm, ống giỏ nhọt, cốc thuỷ tinh
+ GV cho HS nhắc lại tính chất của
bazơ và muối
+ GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm 1,
nhỏ 2 -> 3 giọt dung dịch NaOH vào
FeCl3 lắc nhẹ -> quan sát hiện tợng?
+ GV kiểm tra thao tác của HS -> kiểm
tra kết quả thí nghiệm?
+ Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm -> nhỏ
vài giọt dung dịch HCl lắc đều -> quan
sát?
+ Cho HS tiến hành làm thí nghiệm về
tính chất hoá học của muối?
- Lấy giấy giám chùi sạch -> ngâm vào
dung dịch CuSO4 4 đến 5 phút quan sát
hienẹ tợng giải thích và viết phơng
trình phản ứng
+ Cho dung dịch BaCl2 -> CuSO4
(Na2SO4) quan sát hiện tợng, giải thích
viết phơng trình phản ứng?
+ NHỏ vài giọt H2SO4 vào dung dịch
BaCl2 -> quan sát hiện tợng giải thích?
I Nội dung cần để làm thí nghiệm:
1 Tính chất của bazơ:
- Tác dụng với muối
- Tác dụng với axit
2 Tính chất của muối:
- Tác dụng với kim loại
- Tác dụng với muối
- Tác dụng với axit:
II Tiến hành thí nghiệm:
1 Tính chất hoá học của bazơ:
a) Thí nghiệm 1:
NaOH tác dụng với muối
- Nhỏ 2 -> 2giọt dung dịch NaOH vàodung dịch FeCl3 => xuất hiện KT nâu
đỏ
3NaOH + FeCl3 -> Fe(OH)3 + 3NaCl
dd dd r(NO) ddb) Thí nghiệm 2:
Cu(OH)2 tác dụng với HCl
- Nhỏ vài giọt dung dịch HCl ->Cu(OH)2 lắc đều
=> Chất rắn tan -> dung dịch màu xanhCu(OH)2 + 2HCl -> CuCl2 + 2H2O
2 Tính chất hoá học của muối:
a) Thí nghiệm 3:
Đồng sunfat + kim loại sắt+ Ngâm sợi dây Fe vào dung dịchCuSO4 (3')
+ Hiện tợng: Dung dịch CuSO4 nhạtmàu dần, trên sợi Fe có chất màu đỏbám vào
CuSO4 + Fe -> FeSO4 + Cub) Thí nghiệm 4:
- Có kết tủa trắng và dung dịch màuxanh
Trang 29BaCl2 + CuSO4 -> CuCl2 + BaSO4
c) Thí nghiệm 5:
- Có kết tủa trắngBaCl2 + H2SO4 -> BaSO4 + 2HCl
III Viết bản t ờng trình:
3 Đánh giá mục tiêu:
+ GV nhận xét buổi thực hành
+ Thao tác, kết quả của các nhóm xếp loại
4 Dặn dò:
+ Vệ sinh dụng cụ và phòng thực hành
+ Xem bài tính chất hoá học của bazơ và muối để kiểm tra 1 tiết
Trang 30Ngày soạn:
Kiểm tra 1 tiết
A Mục tiêu:
+ HS biết hệ thống kiến thức cơ bản để làm bài
+ Rèn luyện tính t duy, kỷ năng tính toán và cách trình bày
Câu 2: Thực hiện các biến đổi hoá học sau:
Na: NaOH -> NaHSO4 -> Na2SO4 -> NaCl
Na2O -> NaCl -> NaOH -> Cu(OH)2
Câu 3: Có 4 lọ không nhãn cha 4 chất rắn có màu trắng sau: CuSO4,CaCO3, CaO, Ca(OH)2
Hãy chọn thuốc thử nào sau đây để phân biệt chất rắn trong mỗi lọ:
A Hoàn tan vào H2O và dung dịch axit HCl
B Hoà tan vào H2O
Bài toán:
Cho 114 gam dung dịch H2SO4 20% vào 400 gam dd BaCl2 5,2 %
a) Viết phơng trình phản ứng, tính khối lợng của chất kết tủa tạo thànhb) Tính nồng độ % của những chất có trong dung dịch sau khi tách bỏkết tủa
Cho H = 1; S = 32; O = 16; Ba = 137; Cl = 35,5
Trang 31+ HS biết một số tính chất vật lý nh: tính dẻo, dẫn điện
+ Biết một số ứng dụng của kim loại trong đời sống, sản xuất có liên quan
đến tính chất vật lý nh chế tạo máy móc, dụng cụ
+ Biết thực hiện thí nghiệm đơn giản, quan sát, mô tả hiện tợng, nhận xét vàrút ra kết luận về tính chất vật lý
+ Biết liên hệ tính chất vật lý, tính chất hoá học với một số ứng dụng kimloại
Hôm nay chúng ta sẽ đợc kiểm chứng các tính chất vật lý của kim loại
+ HS tiến hành thí nghiệm với dây
? Qua thí nghiệm em có kết luận gì?
? Trong đời sống đợc ứng dụng nh thế
2 Tính dẫn điện:
+ Kim loại có tính dẫn điện+ Mỗi kim loại khác nhau thì có tínhdẫn điện khác nhau
3 Tính dẫn nhiệt:
+ Kim loại có tính dẫn nhiệt+ Mỗi kim loại có tính dẫn nhiệt khácnhau
+ ứng dụng: Dùng làm ấm, nồi
4
á nh kim:
+ Kim loại có ánh kim+ ứng dụng để làm đồ trang sức+ Mỗi kim loại cũng đều có ánh kimkhác nhau
Trang 32+ Vận dụng đợc những tính chất hoá học đã học từ 8, 9.
+ Biết làm thí nghiệm để kiểm chứng lại những tính chất hoá học -> quansát giải thích, rút kết luận
B Chuẩn bị:
+ Hoá chất: Na, Cl, đinh Fe, dung dịch CuSO4
+ Dụng cụ: đèn cồn, ống nghiệm, diêm
III Phản ứng với dung dịch muối:
1 Phản ứng của Cu với dung dịch AgNO 3 :
Cu + 2AgNO3 -> Cu(NO3)2 + 2Ag-> Cu đẩy Ag khỏi dung dịch muối
2 Phản ứng của kẽm với dung dịch CuSO 4
Zn + CuSO4 -> ZnSO4 + Cu
=> Zn đẩy đợc Cu khỏi dung dịch muối
=> Kết luận: Kim loại mạnh (trừ Na, K,
Ca ) có thể đẩy kim loại hoạt độngyếu hơn dung dịch muối
Trang 33Tiết
Ngày soạn:
dãy hoạt động hoá học của kim loại
A Mục tiêu:
+ HS biết dãy hoạt động hoá học kim loại và hiểu đợc ý nghĩa
+ Biết tiến hành thí nghiệm đối chứng để rút ra kết luận kim loại mạnh, kimloại yếu sắp xếp theo thứ tự
+ Biết rút từng ý nghĩa và bớc đầu vận dụng để xét các phản ứng hoá học
B chuẩn bị:
+ Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút, kẹp gỗ
+ Hoá chất: na, H2O, AgNO3, Cu, Fe
Viết phơng trình hoá học biểu diễn tính chất hoá học của kim loại? Nói rõ
điều kiện của từng phản ứng đó?
3 Bài mới:
Chúng ta đã học tính chất hoá học chung cho mọi kim loại nhng không phảicác kim loại đều mang đầu đủ tính chất đó, vì sao và cụ thể đối với từng kim loại
nh thế nào? Hôm nay cô và các em sẽ đợc biết thông qua T23
+ GV làm thí nghiệm: Na + H2O
Fe + H2O
+ HS quan sát -> Nhận xét -> Rút ra
tính kết luận của Fe, Na vào phiếu học
tập thông qua trao đổi nhóm
+ HS làm thí nghiệm -> Quan sát ->
Trao đổi nhóm để hoàn thành phiếu
học tập
+ HS thí nghiệm -> quan sát -> Trao
đổi nhóm -> Ghi vào phiếu học tập
-> báo cáo kết quả
? Nếu có Ag + Cu(NO3)2 thì phản ứng
có xãy ra không? Vì sao?
? Sắp xếp các kim loại trên thành một
dãy theo chiều tính kim loại giảm dần
? Qua thông tin SGK em hãy bổ sung
+ Đẩy H khỏi dd axit ->
+ Đẩy KL khỏi dd muối (Mg ->) + Đẩy H khỏi H2O (K, Na)
Trang 34- Ngoài ra còn tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng khí H2
+ Kỹ năng: Biết dự đoán tính chất hoá học của nhôm từ tính chất của KL vàbiết vị trí của nhôm trong dãy hoạt động
- Làm đợc các thí nghiệm đốt bột nhôm, tác dụng với dung dịch H2SO4 (l)
- Làm thí nghiệm Al với dung dịch kiềm để KT dự đoán
- Viết đợc các PTPƯ
B.Ph ơng pháp: - Trực quan, phân tích chứng minh
c.Ph ơng tiện dạy và học:
1 Sự chuẩn bị của thầy: Giáo án, bảng phụ
- Máy chiếu, bút dạ (tranh sơ đồ sản xuất nhôm)
+ Dụng cụ: Đèn cồn, ống nghiệm, giá ống nghiệm
- Kẹp gỗ, ống nhỏ giọt, bìa giấy
+ Hoá chất: Dây Al, bột Al, dung dịch AgNO3, dung dịch HCl, dung dịchCuCl2 dung dịch NaOH đặc, Fe
2 Kiểm tra bài:
- Nêu tính chất hoá học của KL và viết phơng trình phản ứng
- Viết dãy hoạt động hoá học của một số KL và cho biết ý nghĩa
3 Bài mới:
+ HS quan sát miếng AL và liên hệ
thực tế -> Em hãy cho biết tính chất vật
lý của Al (để chứng minh nói là một
+ Ngoài phản ứng với ô xi, Al còn phản
ứng đợc với những phi kim nào? Cho
sản phẩm là gì?
+ GV hớng dẫn các nhóm làm TN
- Cho Al -> dd HCl
- Al -> dd AgNO3
- Quan sát hiện tợng cho biết kết quả
+ Ngoài ra Al con có tính chất nào đặc
a Phản ứng của Al với PK:
+ Phản ứng của Al với ô xiTN: Đốt bột Al trên ngọn đèn cồn HT: Al cháy sáng -> chất rắn màutrắng
4Al + 3O2 2Al2O3
(R) (K) (R)+ Phản ứng Al với Clo:
2Al + 3Cl2 2AlCl3
(R) (K) (R)
b Phản ứng với dung dịch A xít:
TN: Al dung dịch HClHT: Có sủi bọt khí, Al tan dần2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
(R) (d2) (d2) (K)
c Phản ứng với dung dịch muối:
TN: Cho Al d2AgNO3
Trang 35Criôlít
3.
Đánh giá mục tiêu:
- Al có những tính chất h2 nào của 1 kim loại?
- Có 3 kim loại đựng trong 3 bình Al, Ag, Fe = phơng pháp hoá học hãynhận bết các kim loại trên
4 Dặn dò:
- Làm bài tập SGK (Hớng dẫn bài 6)
Trang 36Giảng ngày:
Tiết 25: Sắt
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS nêu đợc tính chất vật lý và tính chất hoá học của săt.
- Biết liên hệ tính chất của sắt với một số ứng dụng trong đời sống và sản xuất
2 Kỹ năng: - Biết dự đoán tính chất hoá học của sắt từ tính chấtchung của kim loại và vị trí của Fe trong ẫy h/đ hoá học
- Biết làm TN và sử dụng kiến thức cũ để KT dự đoán và KL về tính chấthoá học của Fe, viết đợc phơng trình hoá học
II Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tính chất hoá học của Al viết phơng trình hoá học?
- Làm bài tập2/ SGK
III Bài mới:
Qua thực tế và thông tin em hãy cho
biết Fe có những tính chất vật lý nào để
CM Fe là một kim loại
- HS khác bổ sung?
+ HS dựa vào kiến thức đã học -> dự
đoán tính chất hoá học của Fe?
- Em hãy nêu tính chất và viết phơng
trình hoá học?
+ GV làm TN, HS quan sát, nhận xét
hiện tợng, viết phơng trình hoá học?
- Ngoài ra ở nhiệt độ cao Fe còn phản
ứng với nhiều pk khác?
+ HS nêu VD và viết phơng trình phản
ứng?
+ Ngoài tính chất trên Fe còn phản
ứng với những chất nào? Cho VD?
(Fe tác dụng với dung dịch mu của kim
b) Hoạt động 2: (12')
II Tính chất hoá học:
1.Tác dụng với phi kim:
a) Tác dụng với ô xi:
3Fe + 2O2 Fe3O4(R) (K) (R)b) Tác dụng với Clo:
TN: - Cho dây sắt nung nóng đỏ -> khí Clo
HT: Cháy sáng chóc -> khói nâu đỏ.2Fe + 3Cl2 2FeCl3
(r) (K) (r)2> Tác dụng vói dd a xít:
Fe + H2SO4(l) FeSO4 + H2
(r) (dd) (dd) (K)Chú ý: Fe không phản ứng với dd HNO3; H2SO4 đặc nguội
3 Tác dụng với dd muối:
CuSO4 + Fe FeSO4 + Cu (dd) (r) (dd) (r)
Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag(r) (dd) (dd) (r)
* Sắt có nhngc tính chất hoá học của kim loại
Trang 37+ VËt qua tÝnh chÊt cña Fe, em cã kÕt
luËn g× vÒ kim lo¹i nµy?
- T¸c dông víi phi kim
- T¸c dông víi dd Ax
- T¸c dông víi dd muèi
3 §¸nh gi¸ môc tiªu:
- ViÕt ph¬ng tr×nh ho¸ häc biÔu diÔn chuyÓn ho¸ sau:
Fe: FeCl2 Fe(NO3)2 Fe
Trang 38- Nắm đợc nguyên liệu, nguyên tắc và quá trình sản xuất gang.
- Nắm đợc nguyên liệu, nguyên tắc vàq úa trình luyện thép
- Biết liên hệ tính chất của sắt với một số ứng dụng trong đời sống và sản xuất
2 Kỹ năng:
- HS đọc và tóm tắt đợc biểu thức từ SGK
- Biết sử dụng kiến thức thực tế và khai thác thông tin
- Viết đợc các phơng trình phản ứng xảy ra
B Ph ơng pháp:
- Đàm thoại
C ph ơng tiện dạy học:
1 GV: - Giáo án:
- Giấy trong, máy chiếu, bút dạ
- Tranh, sơ đồ sản xuất gang và thép
2 HS: - Học bài cũ
- Xem trớc bài mới
D Tiến trình lên lớp:
I ổn định:
II Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tính chất hoá học của Fe viết phơng trình hoá học?
- 1 HS làm bài tập 5/ SGK
III Bài mới:
Đọc thông tin -> Em cho biết HK của
sắt là gì? và gồm?
+ Vaỵa thế nào là gang và thép?
- 2 loại này có gì khác nhau?
+ Thép có tính chất gì khác sắt => có
ứng dụng gì trong cuộc sống?
+ Vậy q/t sản xuất gang và nguyên
liệu, nguyên tắc sản xuất là gì?
+ Vậy quá trình SX thép nh thế nào?
(HS đọc thông tin thảo luận cho biết)
- Nguyên liệu , nguyên tắc, quá trình
b) Hoạt động 2: (13')
II Sản xuất gang thép:
1.Sản xuất gang thép nh thế nào?
a) Nguyên liệu: Quặng manhêtít (Fe3O4) quặng hêmatít (Fe2O3)
- Than cốc, K2 giàu O2, phụ gia khác CaCo3
(K) (r) (R) (K)+ Đá vôi bị phân huỷ -> CaO
- CaO kết hợp vói các ô xít: SiO2 .=> xỉCaO + SiO2 CaSiO3
(R) (R) (R)
2 SX thép nh thế nào?
Trang 39- Khí O2 ô xi hoá Fe -> FeO
=> Sản phẩm thu đợc là thép
3 Đánh giá mục tiêu:
- Thế nào là hợp kim? gang và thép là gì?
- Tính khối lợng của gang có chứa 95% Fe đợc SX từ 1,2 tấn quặng hêmatít(hứa 85% Fe2O3) H phản ứng80%
4 Dặn dò:
- Học bài cũ, làm bài tập 5; 6/trang 63
Trang 40Giảng ngày:
Tiết 27: sự ăn mòn kim loại
và bảo vệ kim loại không bị ăn mòn
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ Giúp HS biết đợc khái niệm về sự ăn mòn kim loại
- Biết đợc nguyên nhan làm kim loại bị ăn mòn và các yếu tố ảnh hởng đến
sự ăn mòn, từ đó biết cách bảo vệ đồ vật bằng kim loại
2 Kỹ năng: - Biết liên hệ vận dụng vào thực tế cuộc sống.
- Biết thực hiện các TN, nghiên cứu các yếu tố ảnh hởng
B Ph ơng pháp:
- Đàm thoại - phân tích
C ph ơng tiện dạy học:
1 GV: - Giáo án Bảng phụ
- Máy chiếu, giấy trong
+ TN "ảnh hởng của các chất trong môi trờng" chuẩn bị trớc
2 HS: - Học bài cũ
- Xem trớc bài mới và chuẩn bị một số đồ đã bị gỉ
D Tiến trình lên lớp:
I ổn định:
II Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là hợp kim? So sánh thành phân, tính chất, ứng dụng của gang vớithép
- Nguyên liệu và nguyên tắc sản xuất gang thép, các phơng trình phản ứng xảy ra
III Bài mới:
- Ngoài ra sự ăn mòn kim loại còn phụ
thuộc vào yếu tố nào? (VD thanh sắt
trong bếp ăn mòn nhanh hơn thanh Fe
nơi khô ráo )
+ Vậy để đồ dùng bằng kim loại không
bị ăn mòn chúng ta phải làm gì?
+ HS tự nghiên cứu thông tin, liên hệ
thực tế => thảo luận đa ra biện pháp?
a Hoạt động 1 (5')
I Thế nào là sự ăn mòn kim loại:
Là sự phá huỷ kim loại, hợp kim do tácdụng hoá học trong môi trờng
b Hoạt động 2 (10')
II Những yếu tố nào ảnh hởng đến
sự ăn mòn kim loại:
1 ảnh hởng các chất trong môi trờng:
+ Sự ăn mòn kim loại không xảy ra hoặc xảy ra nhanh hơn (chậm hơn) phụthuộc vào thành phần của môi trờng mà
- Để nơi khô ráo, lau chùi sạch sẽ
2 Chế tạo hợp kim ít bị ăn mòn
3 Đánh giá mục tiêu:
- Thế nào là sự ăn mòn kim loại? Những yếu tố nào ảnh hởng đến sự ănmòn kim loại