CÁC HOẠT ĐỘNG: Thời Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh gian 5’ Hoạt động 1: Giới thiệu bài, Cô giáo hoûi: Học sinh quan sát và trả lời Tranh naøy veõ ai?. Tranh veõ gì?[r]
Trang 1Thứ ngày tháng năm 20
BÀI 1: ÂM E
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh làm quen và nhận biết được chữ và âm e
- Kĩ năng: Nhận thức được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ
vật, sự vật
- Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Chữ mẫu chữ e (viết) - Sợi dây dài 30 cm
Tranh minh họa các tiếng: bé, ve, xe, ve
- Học sinh: Sách Tiếng Việt – Vở tập viết – Vở bài tập Tiếng
Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đồ dùng dạy học 5’
20’
Hoạt động 1: Giới thiệu bài, Cô giáo
hỏi:
Tranh này vẽ ai?
Tranh vẽ gì?
=> bé, ve, xe, me là các tiếng
giống nhau ở chỗ có âm e
Giáo viên cho học sinh xem chữ e
Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm,
Phương pháp thuyết minh – trực
quan – thực hành, Giáo viên viết
bảng chữ e
a Nhận dạng chữ:
- Giáo viên vừa nói vừa viết: chữ
e gồm một nét thắt
- Giáo viên thao tác dây vắt chéo
thành chữ e
b Nhận diện âm, phát âm:
- Giáo viên phát âm mẫu
Học sinh quan sát và trả lời
Đồng thanh
Học sinh nhắc lại Học sinh nhận xét về hình dạng chữ e Hình dạng sợi dây vắt chéo
Học sinh phát âm 2/3 lớp tùy học sinh
Tranh vẽ
Mẫu chữ e
Sợi dây
Trang 22’
- Yêu cầu tìm tiếng, từ có âm gần
giống e
c Hướng dẫn viết:
- Giáo viên vừa viết vừa nói: Đặt
bút trên đường li 1 viết nét thắt
điểm kết thúc trên đường li 1
Hoạt động 3: Trò chơi
Phương pháp: Thực hành nhận diện
chữ e
Gạch dưới chữ e trong tiếng đã cho ở
trên bảng
Nhận xét tuyên dương
Tổng kết:
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết 2 bài e
Học sinh quan sát Học sinh viết lên không mặt bàn, bảng
Thi đua 2 dãy, mỗi dãy 5 em
Nhóm nào gạch được nhiều trước thì tuyên dương
Bảng con e
Phần bổ sung:
………
…
Tiết 2: Môn: Tiếng Việt
Tên bài dạy: BÀI 1: ÂM E (tiết 2)
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: H tô và viết được chữ e
- Kĩ năng: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung “Trẻ em và
loài vật đều có lớp học của mình”
- Thái độ: Giáo dục H yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Tranh minh họa phần luyện nói
Chữ mẫu e, SGK
- Học sinh: Sách giáo khoa
II CÁC HOẠT ĐỘNG:
Trang 3Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đồ dùng dạy học 1’
10’
20’
10’
2’
Khởi động: hát
Hoạt động 1:Luyện đọc
- Phương pháp: trực quan – Luyện
tập
- Giáo viên yêu cầu mở SGK đọc
- Giáo viên sửa sai, nhận xét
Hoạt động 2: Luyện viết
- Phương pháp: Thực hành – Trực
quan – Luyện tập
- Giáo viên đưa chữ mẫu, nhắc lại
quy trình viết: Đặt bút trên đường li
1, viết chữ e bằng 1 nét thắt Điểm
kết thúc tên đường li 1
Hoạt động 3: Luyện nói
- Phương pháp: Trực quan – Đàm
thoại – Thảo luận
- Giáo viên đặt câu hỏi yêu cầu trả
lời:
- Quan sát tranh em thấy gì?
- Mỗi bức tranh nói về loài nào?
- Các bạn nhỏ trong tranh đang làm
gì?
- Các bức tranh có điểm gì giống
nhau?
Hoạt động 4: Trò chơi
Nhận xét - Tuyên dương
Tổng kết:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: Aâm b
Học sinh lần lượt phát âm e theo nhóm: bàn, cá nhân
Học sinh tô chữ e trong vở tập viết
Học sinh nhìn tranh, SGK, thảo luận và luyện nói
Thi đua đọc bài ở SGK
Tìm tiếng (hay chữ) có âm e ở sách hay báo
Hoc sinh vỗ tay tuyên dương
SGK
Vở tập viết SGK
SGK
Phần bổ sung:
Trang 4
Thứ ngày tháng năm 20
BÀI 2: ÂM B
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh làm quen và nhận biết được chữ và âm b,
ghép được tiếng be
- Kĩ năng: bước đầu nhận thức được mối liên hệ giữa chữ và
tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Thái độ: Giáo dục học sinh tích cực học tập
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Chữ mẫu chữ b
- Tranh minh họa các tiếng: bà, bé, bê, bóng
- Học sinh: Sách giáo khoa – Bộ chữ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đồ dùng dạy học 1’
5’
25’
1 Khởi động hát
2 Bài cũ:
Cô viết bảng chữ e
Cô viết: bé, ve, xe, me vào
bảng con
3 Dạy học bài mới
- Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Tranh này vẽ ai?
- Tranh vẽ gì?
- Cô nêu: bé, bê, bà, bóng là các
tiếng giống nhau ở chỗ đều có âm b
- Giáo viên cho học sinh xem chữ b
in
- Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm
- Giáo viên viết chữ b và nói: Đây là
chữ b
- Nhận diện chữ
- Phương pháp: Trực quan – Thực
hành
- Cô vừa nói vừa viết: chữ b gồm 2
nét, nét khuyết trên và nét thắt
Học sinh đọc Học sinh chỉ chữ e trong các tiếng
Học sinh quan sát, trả lời Bê, bé, bà, bóng
Đồng thanh
Phát âm cá nhân
Học sinh nhắc lại Học sinh thảo luận và trả lời
Bảng Bảng con
Tranh
Chữ mẫu b Bảng lớp Bảng lớp
Trang 51’
- Cho học sinh so sánh chữ b và chữ
e
- Ghép chữ và phát âm:
Hỏi âm gì?
Giáo viên nói âm b đi với âm
e cho ta tiếng be
Hỏi vị trí các âm
- Giáo viên phát âm mẫu
- Hướng dẫn viết bảng con:
b: cô vừa viết mẫu vừa nêu
quy trình
be: cô vừa viết mẫu vừa nêu
quy trình
Giáo viên sửa lỗi cho học sinh
Hoạt động 3: Trò chơi
- Tìm tiếng có âm b
- Nhận xét – Tuyên dương
Tổng kết:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết 2
điểm giống nhau và khác nhau
Học sinh trả lời âm b, e Học sinh ghép tiếng be
Học sinh trả lời Phát âm: nhóm, bàn, cá nhân, lớp
Viết lên mặt bàn, bảng con
Học sinh viết lên bảng con
H thi đua
Bảng cài
Bảng con Bảng con
Phần bổ sung:
Tiết 2: Môn: Tiếng Việt
Tên bài dạy: BÀI 2: ÂM B
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: H tô và viết đươcï chữ b, be theo đúng chữ mẫu
- Kĩ năng: Phát triển lời nói tự nhiên theonội dung các hoạt động
học tập khác nhau của trẻ em và con vật
- Thái độ: Giáo dục sinh trả lời trọn câu
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Chữ mẫu – Tranh minh họa
- Học sinh: Sách giáo khoa – Bảng con – Tập viết
Trang 6III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đồ dùng dạy học 1’
10’
10’
10’
3’
1 Khởi động: Hát
2 Luyện tập:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Phương pháp Trực quan – Luyện
tập
- Giáo viên phát âm mẫu b
- Giáo viên phát âm mẫu be
- Chú ý nghe sửa lỗi phát âm
Hoạt động 2: Luyện viết
- Phương pháp Giảng giải – luyện
tập – Thực hành
- Gắn chữ mẫu và nói quy trình viết
- Nêu cách nối nét: Viết chữ b, nét
thắt của chữ b, nối liền với nét xiên
chữ e
Hoạt động 3: Luyện nói: Việc học
tập
- Phương pháp Trực quan – Thảo
luận – Đàm thoại
- Ai đang học bài?
- Ai đang tập viết chữ e?
- Bạn voi đang làm gì?
- Bạn ấy có biết đọc chữ không?
- Ai đang kẻ vở?
- Hai bạn gái đang làm gì?
- Tranh giống nhau và khác nhau
điểm nào?
Củng cố: Trò chơi
- Thi đua cá nhân
- Giáo viên nhận xét
Phát âm cá nhân
Tô chữ b, be trong vở tập viết
B be
Học sinh thảo luận đại diện nhóm trình bày
Từng cặp 2 em thi đua đọc bài SGK đúng và hay
SGK
Vở tập viết
SGK
Trang 71’ Tổng kết:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài dấu “/”
Phần bổ sung:
Trang 8TIẾT 1:
BÀI 3: DẤU SẮC “/”
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh nhận biết được dấu và thanh sắc “/”
- Kĩ năng: Biết ghép tiếng bè, biết được dấu và thanh sắc “/”
Biết được dấu và thanh sắc ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
- Thái độ: Giáo dục yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Giấy ô li để treo bảng, tranh minh họa các tiếng:
bé, cá, chuối, khế
- Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đồ dùng dạy học 1’
5’
5’
1 Khởi động: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu viết bảng con
- Yêu cầu đọc trên bảng cài be
- Yêu cầu khoanh trên tiếng có âm
b trong bé, bà, nhà lá, bê
- Nhận xét cho điểm
3 Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài:
- Phương pháp: Trực quan
- Giáo viên hỏi:
Tranh vẽ ai? Vẽ gì?
Nêu điểm giống nhau! Điểm khác
nhau?
=> Giáo viên nêu: bé, cá chuối, chó,
khế giống nhau ở chỗ có dấu và
thanh sắc “/”
- Giáo viên ghi tựa và nói: “Tên của
bài này là Dấu Sắc”
Viết 2 lần b, b Cá nhân
Học sinh lần lượt viết bảng tìm tiếng có b để khoanh tròn
Học sinh trả lời
Học sinh đồng thanh
Bảng con Chữ mẫu Bảng lớp
Tranh
Bảng lớp
Trang 9b Dạy dấu ghi thanh sắc:
- Nhận diện dấu thanh
- Cô vừa tô vừa nói dấu “/” là một
nét sổ nghiên phải
- Cho học sinh xem hình mẫu dấu
“/” giống cái gì?
Ghép thanh và phát âm
- Cô hỏi chữ gì? Tiếng gì?
- Thâm thanh “/” vào => tiếng
gì?
- Giáo viên phát âm mẫu bé
- Giáo viên sửa phát âm
Hướng dẫn viết dầu thanh
- Viết dấu “/”, giáo viên vừa viết
vừa nêu quy trình
- Viết chữ có dấu “/” Giáo viên
viết mẫu, vừa nêu uqy trình đặt
bút ngay đường kẻ 2 viết chữ b,
chữ e, lia bút việt tiếp dấu “/”
trên chữ e, điểm kết thúc ngay
trên đường kẽ 4
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho
học sinh
Giống thước để nghiêng, giống…
Học sinh trả lời e,b, tiếng be bé
bé Lớp, nhóm, bàn, cá nhân
Học sinh viết lên không trung, mặt bàn, bảng con
Viết như dấu “/”
Bảng lớp
Mẫu vật Bảng lớp
Bảng con
Bảng con
Tiết 2: Môn: Tiếng Việt
Tên bài dạy: DẤU SẮC “/”
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh đọc và biết được các chữ be, bé
- Kĩ năng: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung
Các hoạt động khác nhau của trẻ em
- Thái độ: Giáo dục Học sinh tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Tranh minh họa phần luyện nói – Chữ mẫu
- Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con, vở tập viết
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Trang 10Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đồ dùng dạy học 1’
8’
10’
10’
2’
1’
1 Khởi động: Hát
2 Luyện tập:
Hoạt động 1: Luyện đọc
Phương pháp Luyện tập – Thực
hành
- Giáo viên sửa phát âm
Hoạt động 2: Luyện viết
- Nhắc nhở tư thế, cách cầm bút để
vở
- Yêu cầu viết lần lượt từng dòng 1,
2, 3
Hoạt động 3:
- Cô nêu chủ đề: “Bé nói về các
sinh hoạt thường gặp của các bạn
nhỏ”
- Hệ thống câu hỏi:
Quan sát tranh thấy những gì?
Cá gì giống nhau?
Có gì khác nhau?
Thích tranh nào? Tại sao?
Kể những hoạt động khác?
Ngoài giờ học, em thích làm
gì?
3 Củng cố: Trò chơi
- Thi đua nói tiếng có mang dấu sắc
1 Tổng kết: Nhạân xét tiết học
Nhóm, bàn, cá nhân
Bé Tập tô chữ be, bé
Thảo luận, nhóm
Trả lời
SGK Vở tập viết
SGK
Trang 11- Dặn dò: Xem trước bài 4.
Phần bổ sung:
Trang 12
-DẤU HỎI – -DẤU NẶNG ( Tiết 1)
I/ Mục tiêu (Tiết 1 + 2 )
A/ Kiến thức : Hs nhận biết được các dấu hỏi (?) dấu nặng (.) hs đọc và viết
được tiếng “bẻ” “bẹ”
B/ Kỹ năng : biết ghép các tiếng bẻ, bẹ Biết được dấu thanh hỏi , nặng ở
ting chỉ các đồ vật , sự vật Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : hành động của bà mẹ , bạn gái và bác nông dân trong tranh
C/ Thái độ : Phát huy tính tích cực của Hs, giúp Hs yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị
Gv : Chữ mẫu có dấu thanh hỏi , nặng , các vật tựa hình dấu hỏi , nặng Tranh minh hoạ trang trái , tranh luyện nói
Hs : Sgk, bộ đồ dùng học tập , bảng , vở Tv
III/ Các Hoạt Động
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1/ Khởi động ( 1’) : Hát
2/ Kiểm tra bài cũ (5’) : Dấu
- Viết dấu sắc và đọc tiếng : bé
- Chỉ dấu sắc trong các tiếng : vó, lá
tre, vé, bói cá, cá mè
- Gv nhận xét, tuyên dương /
3/ Bài mới
Giới thiệu nêu vấn đề ( 5’)
- Cho Hs thảo luận các câu hỏi :
- Tranh này vẽ ai? Vẽ gì ?
- Nêu nhận xét điểm giống nhau giữa
các tiếng
- Giới thiệu dấu hỏi và phát âm
- Thực hiện các tiếng có dấu ( như
dấu hỏi ) Ghi tựa bài
4/ Phát triển các hoạt động (22’).
Hoạt động 1 : Dạy dấu thanh
Mt : Giúp Hs nhận diện dấu thanh hỏi
và dấu sắc
PP : Trực quan , đàm thoại , thực hành
Đddh : hình cái móc câu
Nhận diện dấu thanh
- Gv đưa dấu hỏi và nói : Đây là dấu
hỏi Dấu hỏi là một nét móc
- Dấu hỏi giống hình gì?
- Lớp viết bảng
- Hs chỉ bảng
- Bạn nhận xét
- Thảo luận , trực quan , đàm thoại
- giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ
- Đồng thanh các tiếng có dấu hỏi
- Hoạt động lớp
- Hs quan sát
- móc câu , cổ ngỗng …
Trang 13- Gv đưa dấu nặng cho Hs quan sát và
trả lời : dấu nặng giống hình gì?
Ghép chữ và phát âm
Dấu Hỏi
- Gv đưa chữ be cho Hs đọc
- Thêm dấu hỏi ta được tiếng gì?
- Vậy dấu hỏi đặt ở đâu?
- Hs phát âm tiếng bẻ
- Tìm các đồ vật, sự vật có mang dấu
hỏi
Dấu nặng
- Thêm dấu nặng vào tiếng be ta được
tiếng bẹ viết bảng
- Phát âm
- Trong tiếng be, dấu nặng được đặt ở
đâu?
- Tìm tiếng có thanh nặng
NGHỈ GIỮA TIẾT
Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết dấu thanh
Mt : Giúp hs biết cách đặt đúng dấu
thanh
PP : Trực quan , thực hành , luyện tập
Đddh : phấn màu, chữ mẫu
- Khi thêm dấu hỏi vào tiếng be ta được
tiếng bẻ Viết bảng hướng dẫn hs viết
- Tương tự tiếng bẹ
- Gv viết mẫu dấu hỏi và hướng dẫn
qui trình viết
5/ Tổng kết ( 1’)
- Đọc lại các tiếng có dấu thanh hỏi ,
nặng
- mụn ruồi…
- b-e = be
- bẻ = b-e hỏi bẻ
- đặt trên đầu âm e
- nhiều em đọc
- cổ, tủ, cửa,…
- b – e – be nặng bẹ
- được đặt ở dưới âm e
- Hs thi đua tìmg tiếng
- Hoạt động lớp , cá nhân
- Hs ghép tiếng
- Hs viết trên không , bàn , bảng con
- 5-7 Hs đọc
-Học vần
Tiết 2 : DẤU HỎI – DẤU NẶNG
II/ Chuẩn bị
Gv : Tranh luyện nói , Sgk
Trang 14Hs : Sgk, vở tập viết
III/ Các Hoạt Động
1/ Khởi động : (1’) Hát
2/ Kiểm bài cũ (5’)
- Đọc lại các tiếng có dấu thanh hỏi,
nặng , sắc
3/ Giới thiệu nêu vấn đề (1’)
- giới thiệu tiết 2
4/ Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1 : Luyện đọc
Mt : Hs đọc đúng theo yêu cầu
PP : đàm thoại , trực quan
Đddh : SGk
- Gv yêu cầu Hs mở Sgk trang bên trái
và trả lời câu hỏi
- Các bức tranh trên vẽ gì?
- Hs lần lượt phát âm tiếng bé, bẹ
Gv sửa phát âm
Hoạt động 2 : Luyện viết
Mt : Viết đúng chiều cao, khoảng cách
của tiếng bẻ, bẹ
PP : Thực hành , luyện tập
Đddh: vở, bút
- Viết tiếng bẻ, bẹ cho Hs tô chữ
- Nêu qui trình viết, chú ý cách đặt
dấu thanh
- Hướng dẫn viết vào vở
NGHỈ GIỮA TIẾT
Hoạt động 3 : Luyện nói
Mt : Nói đúng chủ đề
PP : Đàm thoại , trực quan , động não
Đddh: Sgk
- Bài luyện nói : bẻ
- Gv treo tranh cho Hs quan sát :
- Quan sát tranh này em thấy những
gì?
- hs đọc, bạn nhận xét
- Hoạt động lớp
- Hs thực hành theo yêu cầu
- Hs nêu
- Đồng thanh , bàn, cá nhân
- Hoạt động lớp – cá nhân
- Hs tô
- Hs nghe và nhắc lại
- Viết 1 dòng bẻ, 1 dòng bẹ theo nhịp thước của Gv
- Hoạt động lớp , cá nhân
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Người nông dân bẻ ngô, bé gái bẻ bánh , mẹ bẻ cổ áo cho em
- đều có tiếng bẻ chỉ hành động
- Hs tự nêu – bạn bổ sung
Trang 15- Các bức tranh có gì giống nhau ?
- có gì khác nhau ?
- Em thích nhất tranh nào ? vì sao?
4/ Củng cố ( 3’)
- Gv chỉ bảng cho Hs đọc toàn bài
5/ Tổng kết (1’)
- tìm dấu vừa học ở các báo, tạp chí ,
bài học
- Chuẩn bị : dấu huyền , dấu ngã
- 5 – 7 em
Trang 16DẤU HUYỀN – DẤU NGÃ ( Tiết 1)
I/ Mục tiêu (Tiết 1 + 2 )
A/ Kiến thức : Hs nhận biết được các dấu huyền ( \ ) dấu ngã ( ~ ) hs đọc và
viết được tiếng “bè” “bẽ “
B/ Kỹ năng : biết ghép các tiếng bèû, bẽ Biết được dấu thanh huyền , thanh
ngã ở tiếng chỉ các đồ vật , sự vật Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung
:Nói về bè(bè gỗ, bè nứa)
C/ Thái độ : Phát huy tính tích cực của Hs, giúp Hs yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị
Gv : Chữ mẫu có dấu thanh huyền ,thanh ngã, các vật tựa hình dấu huyền
,dấu ngã Tranh minh hoạ , tranh luyện nói
Hs : Sgk, bộ đồ dùng học tập , bảng , vở Tv
III/ Các Hoạt Động
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1/ Khởi động ( 1’) : Hát
2/ Kiểm tra bài cũ (5’) : Dấu ? –Dấu ~
- Viết dấu hỏi và đọc tiếng : giỏ
- Chỉ dấu nặng trong các tiếng : cọ ,
ngựa, cụ ,nụ
- Gv nhận xét, tuyên dương /
3/ Bài mới
Giới thiệu nêu vấn đề ( 5’)
- Cho Hs thảo luận các câu hỏi :
- Tranh này vẽ gì?
- Nêu nhận xét điểm giống nhau giữa
các tiếng
- Giới thiệu dấu huyền và phát âm
- Thực hiện các tiếng có dấu ( như dấu
huyền) Ghi tựa bài
4/ Phát triển các hoạt động (22’).
Hoạt động 1 : Dạy dấu thanh
Mt : Giúp Hs nhận diện dấu thanh huyền
và thanh ngã
PP : Trực quan , đàm thoại , thực hành
Đddh : hình cây thước đặt nghiêng
Nhận diện dấu thanh
- Gv đưa dấu huyền và nói : Đây là dấu
huyền Dấu huyền là một nét sổ xiên
- Lớp viết bảng
- Hs chỉ bảng
- Bạn nhận xét
- Thảo luận , trực quan , đàm thoại
- mèo, dừa ,cò , gà
- Đồng thanh các tiếng có dấu huyền
- Hoạt động lớp
- Hs quan sát