1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Học vần khối 1 (chuẩn kiến thức)

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 137,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG: Thời Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh gian 5’ Hoạt động 1: Giới thiệu bài, Cô giáo hoûi: Học sinh quan sát và trả lời  Tranh naøy veõ ai?.  Tranh veõ gì?[r]

Trang 1

Thứ ngày tháng năm 20

BÀI 1: ÂM E

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Học sinh làm quen và nhận biết được chữ và âm e

- Kĩ năng: Nhận thức được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ

vật, sự vật

- Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Chữ mẫu chữ e (viết) - Sợi dây dài 30 cm

Tranh minh họa các tiếng: bé, ve, xe, ve

- Học sinh: Sách Tiếng Việt – Vở tập viết – Vở bài tập Tiếng

Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đồ dùng dạy học 5’

20’

Hoạt động 1: Giới thiệu bài, Cô giáo

hỏi:

 Tranh này vẽ ai?

 Tranh vẽ gì?

=> bé, ve, xe, me là các tiếng

giống nhau ở chỗ có âm e

 Giáo viên cho học sinh xem chữ e

Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm,

Phương pháp thuyết minh – trực

quan – thực hành, Giáo viên viết

bảng chữ e

a Nhận dạng chữ:

- Giáo viên vừa nói vừa viết: chữ

e gồm một nét thắt

- Giáo viên thao tác dây vắt chéo

thành chữ e

b Nhận diện âm, phát âm:

- Giáo viên phát âm mẫu

Học sinh quan sát và trả lời

Đồng thanh

Học sinh nhắc lại Học sinh nhận xét về hình dạng chữ e Hình dạng sợi dây vắt chéo

Học sinh phát âm 2/3 lớp tùy học sinh

Tranh vẽ

Mẫu chữ e

Sợi dây

Trang 2

2’

- Yêu cầu tìm tiếng, từ có âm gần

giống e

c Hướng dẫn viết:

- Giáo viên vừa viết vừa nói: Đặt

bút trên đường li 1 viết nét thắt

điểm kết thúc trên đường li 1

Hoạt động 3: Trò chơi

Phương pháp: Thực hành nhận diện

chữ e

Gạch dưới chữ e trong tiếng đã cho ở

trên bảng

Nhận xét tuyên dương

Tổng kết:

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết 2 bài e

Học sinh quan sát Học sinh viết lên không mặt bàn, bảng

Thi đua 2 dãy, mỗi dãy 5 em

Nhóm nào gạch được nhiều trước thì tuyên dương

Bảng con e

Phần bổ sung:

………

Tiết 2: Môn: Tiếng Việt

Tên bài dạy: BÀI 1: ÂM E (tiết 2)

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: H tô và viết được chữ e

- Kĩ năng: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung “Trẻ em và

loài vật đều có lớp học của mình”

- Thái độ: Giáo dục H yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Tranh minh họa phần luyện nói

Chữ mẫu e, SGK

- Học sinh: Sách giáo khoa

II CÁC HOẠT ĐỘNG:

Trang 3

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đồ dùng dạy học 1’

10’

20’

10’

2’

Khởi động: hát

Hoạt động 1:Luyện đọc

- Phương pháp: trực quan – Luyện

tập

- Giáo viên yêu cầu mở SGK đọc

- Giáo viên sửa sai, nhận xét

Hoạt động 2: Luyện viết

- Phương pháp: Thực hành – Trực

quan – Luyện tập

- Giáo viên đưa chữ mẫu, nhắc lại

quy trình viết: Đặt bút trên đường li

1, viết chữ e bằng 1 nét thắt Điểm

kết thúc tên đường li 1

Hoạt động 3: Luyện nói

- Phương pháp: Trực quan – Đàm

thoại – Thảo luận

- Giáo viên đặt câu hỏi yêu cầu trả

lời:

- Quan sát tranh em thấy gì?

- Mỗi bức tranh nói về loài nào?

- Các bạn nhỏ trong tranh đang làm

gì?

- Các bức tranh có điểm gì giống

nhau?

Hoạt động 4: Trò chơi

Nhận xét - Tuyên dương

Tổng kết:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài: Aâm b

Học sinh lần lượt phát âm e theo nhóm: bàn, cá nhân

Học sinh tô chữ e trong vở tập viết

Học sinh nhìn tranh, SGK, thảo luận và luyện nói

Thi đua đọc bài ở SGK

Tìm tiếng (hay chữ) có âm e ở sách hay báo

Hoc sinh vỗ tay tuyên dương

SGK

Vở tập viết SGK

SGK

Phần bổ sung:

Trang 4

Thứ ngày tháng năm 20

BÀI 2: ÂM B

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Học sinh làm quen và nhận biết được chữ và âm b,

ghép được tiếng be

- Kĩ năng: bước đầu nhận thức được mối liên hệ giữa chữ và

tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Thái độ: Giáo dục học sinh tích cực học tập

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Chữ mẫu chữ b

- Tranh minh họa các tiếng: bà, bé, bê, bóng

- Học sinh: Sách giáo khoa – Bộ chữ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đồ dùng dạy học 1’

5’

25’

1 Khởi động hát

2 Bài cũ:

 Cô viết bảng chữ e

 Cô viết: bé, ve, xe, me vào

bảng con

3 Dạy học bài mới

- Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Tranh này vẽ ai?

- Tranh vẽ gì?

- Cô nêu: bé, bê, bà, bóng là các

tiếng giống nhau ở chỗ đều có âm b

- Giáo viên cho học sinh xem chữ b

in

- Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm

- Giáo viên viết chữ b và nói: Đây là

chữ b

- Nhận diện chữ

- Phương pháp: Trực quan – Thực

hành

- Cô vừa nói vừa viết: chữ b gồm 2

nét, nét khuyết trên và nét thắt

Học sinh đọc Học sinh chỉ chữ e trong các tiếng

Học sinh quan sát, trả lời Bê, bé, bà, bóng

Đồng thanh

Phát âm cá nhân

Học sinh nhắc lại Học sinh thảo luận và trả lời

Bảng Bảng con

Tranh

Chữ mẫu b Bảng lớp Bảng lớp

Trang 5

1’

- Cho học sinh so sánh chữ b và chữ

e

- Ghép chữ và phát âm:

 Hỏi âm gì?

 Giáo viên nói âm b đi với âm

e cho ta tiếng be

 Hỏi vị trí các âm

- Giáo viên phát âm mẫu

- Hướng dẫn viết bảng con:

 b: cô vừa viết mẫu vừa nêu

quy trình

 be: cô vừa viết mẫu vừa nêu

quy trình

 Giáo viên sửa lỗi cho học sinh

Hoạt động 3: Trò chơi

- Tìm tiếng có âm b

- Nhận xét – Tuyên dương

Tổng kết:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết 2

điểm giống nhau và khác nhau

Học sinh trả lời âm b, e Học sinh ghép tiếng be

Học sinh trả lời Phát âm: nhóm, bàn, cá nhân, lớp

Viết lên mặt bàn, bảng con

Học sinh viết lên bảng con

H thi đua

Bảng cài

Bảng con Bảng con

Phần bổ sung:

Tiết 2: Môn: Tiếng Việt

Tên bài dạy: BÀI 2: ÂM B

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: H tô và viết đươcï chữ b, be theo đúng chữ mẫu

- Kĩ năng: Phát triển lời nói tự nhiên theonội dung các hoạt động

học tập khác nhau của trẻ em và con vật

- Thái độ: Giáo dục sinh trả lời trọn câu

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Chữ mẫu – Tranh minh họa

- Học sinh: Sách giáo khoa – Bảng con – Tập viết

Trang 6

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đồ dùng dạy học 1’

10’

10’

10’

3’

1 Khởi động: Hát

2 Luyện tập:

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Phương pháp Trực quan – Luyện

tập

- Giáo viên phát âm mẫu b

- Giáo viên phát âm mẫu be

- Chú ý nghe sửa lỗi phát âm

Hoạt động 2: Luyện viết

- Phương pháp Giảng giải – luyện

tập – Thực hành

- Gắn chữ mẫu và nói quy trình viết

- Nêu cách nối nét: Viết chữ b, nét

thắt của chữ b, nối liền với nét xiên

chữ e

Hoạt động 3: Luyện nói: Việc học

tập

- Phương pháp Trực quan – Thảo

luận – Đàm thoại

- Ai đang học bài?

- Ai đang tập viết chữ e?

- Bạn voi đang làm gì?

- Bạn ấy có biết đọc chữ không?

- Ai đang kẻ vở?

- Hai bạn gái đang làm gì?

- Tranh giống nhau và khác nhau

điểm nào?

Củng cố: Trò chơi

- Thi đua cá nhân

- Giáo viên nhận xét

Phát âm cá nhân

Tô chữ b, be trong vở tập viết

B be

Học sinh thảo luận đại diện nhóm trình bày

Từng cặp 2 em thi đua đọc bài SGK đúng và hay

SGK

Vở tập viết

SGK

Trang 7

1’ Tổng kết:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài dấu “/”

Phần bổ sung:

Trang 8

TIẾT 1:

BÀI 3: DẤU SẮC “/”

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Học sinh nhận biết được dấu và thanh sắc “/”

- Kĩ năng: Biết ghép tiếng bè, biết được dấu và thanh sắc “/”

Biết được dấu và thanh sắc ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

- Thái độ: Giáo dục yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Giấy ô li để treo bảng, tranh minh họa các tiếng:

bé, cá, chuối, khế

- Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đồ dùng dạy học 1’

5’

5’

1 Khởi động: Hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu viết bảng con

- Yêu cầu đọc trên bảng cài be

- Yêu cầu khoanh trên tiếng có âm

b trong bé, bà, nhà lá, bê

- Nhận xét cho điểm

3 Dạy bài mới:

a.Giới thiệu bài:

- Phương pháp: Trực quan

- Giáo viên hỏi:

Tranh vẽ ai? Vẽ gì?

Nêu điểm giống nhau! Điểm khác

nhau?

=> Giáo viên nêu: bé, cá chuối, chó,

khế giống nhau ở chỗ có dấu và

thanh sắc “/”

- Giáo viên ghi tựa và nói: “Tên của

bài này là Dấu Sắc”

Viết 2 lần b, b Cá nhân

Học sinh lần lượt viết bảng tìm tiếng có b để khoanh tròn

Học sinh trả lời

Học sinh đồng thanh

Bảng con Chữ mẫu Bảng lớp

Tranh

Bảng lớp

Trang 9

b Dạy dấu ghi thanh sắc:

- Nhận diện dấu thanh

- Cô vừa tô vừa nói dấu “/” là một

nét sổ nghiên phải

- Cho học sinh xem hình mẫu dấu

“/” giống cái gì?

 Ghép thanh và phát âm

- Cô hỏi chữ gì? Tiếng gì?

- Thâm thanh “/” vào => tiếng

gì?

- Giáo viên phát âm mẫu bé

- Giáo viên sửa phát âm

 Hướng dẫn viết dầu thanh

- Viết dấu “/”, giáo viên vừa viết

vừa nêu quy trình

- Viết chữ có dấu “/” Giáo viên

viết mẫu, vừa nêu uqy trình đặt

bút ngay đường kẻ 2 viết chữ b,

chữ e, lia bút việt tiếp dấu “/”

trên chữ e, điểm kết thúc ngay

trên đường kẽ 4

- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho

học sinh

Giống thước để nghiêng, giống…

Học sinh trả lời e,b, tiếng be bé

bé Lớp, nhóm, bàn, cá nhân

Học sinh viết lên không trung, mặt bàn, bảng con

Viết như dấu “/”

Bảng lớp

Mẫu vật Bảng lớp

Bảng con

Bảng con

Tiết 2: Môn: Tiếng Việt

Tên bài dạy: DẤU SẮC “/”

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Học sinh đọc và biết được các chữ be, bé

- Kĩ năng: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung

Các hoạt động khác nhau của trẻ em

- Thái độ: Giáo dục Học sinh tích cực trong học tập

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Tranh minh họa phần luyện nói – Chữ mẫu

- Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con, vở tập viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

Trang 10

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đồ dùng dạy học 1’

8’

10’

10’

2’

1’

1 Khởi động: Hát

2 Luyện tập:

Hoạt động 1: Luyện đọc

Phương pháp Luyện tập – Thực

hành

- Giáo viên sửa phát âm

Hoạt động 2: Luyện viết

- Nhắc nhở tư thế, cách cầm bút để

vở

- Yêu cầu viết lần lượt từng dòng 1,

2, 3

Hoạt động 3:

- Cô nêu chủ đề: “Bé nói về các

sinh hoạt thường gặp của các bạn

nhỏ”

- Hệ thống câu hỏi:

 Quan sát tranh thấy những gì?

 Cá gì giống nhau?

 Có gì khác nhau?

 Thích tranh nào? Tại sao?

 Kể những hoạt động khác?

 Ngoài giờ học, em thích làm

gì?

3 Củng cố: Trò chơi

- Thi đua nói tiếng có mang dấu sắc

1 Tổng kết: Nhạân xét tiết học

Nhóm, bàn, cá nhân

Bé Tập tô chữ be, bé

Thảo luận, nhóm

Trả lời

SGK Vở tập viết

SGK

Trang 11

- Dặn dò: Xem trước bài 4.

Phần bổ sung:

Trang 12

-DẤU HỎI – -DẤU NẶNG ( Tiết 1)

I/ Mục tiêu (Tiết 1 + 2 )

A/ Kiến thức : Hs nhận biết được các dấu hỏi (?) dấu nặng (.) hs đọc và viết

được tiếng “bẻ” “bẹ”

B/ Kỹ năng : biết ghép các tiếng bẻ, bẹ Biết được dấu thanh hỏi , nặng ở

ting chỉ các đồ vật , sự vật Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : hành động của bà mẹ , bạn gái và bác nông dân trong tranh

C/ Thái độ : Phát huy tính tích cực của Hs, giúp Hs yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị

Gv : Chữ mẫu có dấu thanh hỏi , nặng , các vật tựa hình dấu hỏi , nặng Tranh minh hoạ trang trái , tranh luyện nói

Hs : Sgk, bộ đồ dùng học tập , bảng , vở Tv

III/ Các Hoạt Động

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1/ Khởi động ( 1’) : Hát

2/ Kiểm tra bài cũ (5’) : Dấu 

- Viết dấu sắc và đọc tiếng : bé

- Chỉ dấu sắc trong các tiếng : vó, lá

tre, vé, bói cá, cá mè

- Gv nhận xét, tuyên dương /

3/ Bài mới

 Giới thiệu nêu vấn đề ( 5’)

- Cho Hs thảo luận các câu hỏi :

- Tranh này vẽ ai? Vẽ gì ?

- Nêu nhận xét điểm giống nhau giữa

các tiếng

- Giới thiệu dấu hỏi và phát âm

- Thực hiện các tiếng có dấu ( như

dấu hỏi )  Ghi tựa bài

4/ Phát triển các hoạt động (22’).

Hoạt động 1 : Dạy dấu thanh

Mt : Giúp Hs nhận diện dấu thanh hỏi

và dấu sắc

PP : Trực quan , đàm thoại , thực hành

Đddh : hình cái móc câu

 Nhận diện dấu thanh

- Gv đưa dấu hỏi và nói : Đây là dấu

hỏi Dấu hỏi là một nét móc

- Dấu hỏi giống hình gì?

- Lớp viết bảng

- Hs chỉ bảng

- Bạn nhận xét

- Thảo luận , trực quan , đàm thoại

- giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ

- Đồng thanh các tiếng có dấu hỏi

- Hoạt động lớp

- Hs quan sát

- móc câu , cổ ngỗng …

Trang 13

- Gv đưa dấu nặng cho Hs quan sát và

trả lời : dấu nặng giống hình gì?

Ghép chữ và phát âm

Dấu Hỏi

- Gv đưa chữ be cho Hs đọc

- Thêm dấu hỏi ta được tiếng gì?

- Vậy dấu hỏi đặt ở đâu?

- Hs phát âm tiếng bẻ

- Tìm các đồ vật, sự vật có mang dấu

hỏi

Dấu nặng

- Thêm dấu nặng vào tiếng be ta được

tiếng bẹ  viết bảng

- Phát âm

- Trong tiếng be, dấu nặng được đặt ở

đâu?

- Tìm tiếng có thanh nặng

NGHỈ GIỮA TIẾT

Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết dấu thanh

Mt : Giúp hs biết cách đặt đúng dấu

thanh

PP : Trực quan , thực hành , luyện tập

Đddh : phấn màu, chữ mẫu

- Khi thêm dấu hỏi vào tiếng be ta được

tiếng bẻ  Viết bảng hướng dẫn hs viết

- Tương tự tiếng bẹ

- Gv viết mẫu dấu hỏi và hướng dẫn

qui trình viết

5/ Tổng kết ( 1’)

- Đọc lại các tiếng có dấu thanh hỏi ,

nặng

- mụn ruồi…

- b-e = be

- bẻ = b-e hỏi bẻ

- đặt trên đầu âm e

- nhiều em đọc

- cổ, tủ, cửa,…

- b – e – be nặng bẹ

- được đặt ở dưới âm e

- Hs thi đua tìmg tiếng

- Hoạt động lớp , cá nhân

- Hs ghép tiếng

- Hs viết trên không , bàn , bảng con

- 5-7 Hs đọc

-Học vần

Tiết 2 : DẤU HỎI – DẤU NẶNG

II/ Chuẩn bị

Gv : Tranh luyện nói , Sgk

Trang 14

Hs : Sgk, vở tập viết

III/ Các Hoạt Động

1/ Khởi động : (1’) Hát

2/ Kiểm bài cũ (5’)

- Đọc lại các tiếng có dấu thanh hỏi,

nặng , sắc

3/ Giới thiệu nêu vấn đề (1’)

- giới thiệu tiết 2

4/ Phát triển các hoạt động (27’)

Hoạt động 1 : Luyện đọc

Mt : Hs đọc đúng theo yêu cầu

PP : đàm thoại , trực quan

Đddh : SGk

- Gv yêu cầu Hs mở Sgk trang bên trái

và trả lời câu hỏi

- Các bức tranh trên vẽ gì?

- Hs lần lượt phát âm tiếng bé, bẹ 

Gv sửa phát âm

Hoạt động 2 : Luyện viết

Mt : Viết đúng chiều cao, khoảng cách

của tiếng bẻ, bẹ

PP : Thực hành , luyện tập

Đddh: vở, bút

- Viết tiếng bẻ, bẹ cho Hs tô chữ

- Nêu qui trình viết, chú ý cách đặt

dấu thanh

- Hướng dẫn viết vào vở

NGHỈ GIỮA TIẾT

Hoạt động 3 : Luyện nói

Mt : Nói đúng chủ đề

PP : Đàm thoại , trực quan , động não

Đddh: Sgk

- Bài luyện nói : bẻ

- Gv treo tranh cho Hs quan sát :

- Quan sát tranh này em thấy những

gì?

- hs đọc, bạn nhận xét

- Hoạt động lớp

- Hs thực hành theo yêu cầu

- Hs nêu

- Đồng thanh , bàn, cá nhân

- Hoạt động lớp – cá nhân

- Hs tô

- Hs nghe và nhắc lại

- Viết 1 dòng bẻ, 1 dòng bẹ theo nhịp thước của Gv

- Hoạt động lớp , cá nhân

- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Người nông dân bẻ ngô, bé gái bẻ bánh , mẹ bẻ cổ áo cho em

- đều có tiếng bẻ chỉ hành động

- Hs tự nêu – bạn bổ sung

Trang 15

- Các bức tranh có gì giống nhau ?

- có gì khác nhau ?

- Em thích nhất tranh nào ? vì sao?

4/ Củng cố ( 3’)

- Gv chỉ bảng cho Hs đọc toàn bài

5/ Tổng kết (1’)

- tìm dấu vừa học ở các báo, tạp chí ,

bài học

- Chuẩn bị : dấu huyền , dấu ngã

- 5 – 7 em

Trang 16

DẤU HUYỀN – DẤU NGÃ ( Tiết 1)

I/ Mục tiêu (Tiết 1 + 2 )

A/ Kiến thức : Hs nhận biết được các dấu huyền ( \ ) dấu ngã ( ~ ) hs đọc và

viết được tiếng “bè” “bẽ “

B/ Kỹ năng : biết ghép các tiếng bèû, bẽ Biết được dấu thanh huyền , thanh

ngã ở tiếng chỉ các đồ vật , sự vật Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung

:Nói về bè(bè gỗ, bè nứa)

C/ Thái độ : Phát huy tính tích cực của Hs, giúp Hs yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị

Gv : Chữ mẫu có dấu thanh huyền ,thanh ngã, các vật tựa hình dấu huyền

,dấu ngã Tranh minh hoạ , tranh luyện nói

Hs : Sgk, bộ đồ dùng học tập , bảng , vở Tv

III/ Các Hoạt Động

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1/ Khởi động ( 1’) : Hát

2/ Kiểm tra bài cũ (5’) : Dấu ? –Dấu ~

- Viết dấu hỏi và đọc tiếng : giỏ

- Chỉ dấu nặng trong các tiếng : cọ ,

ngựa, cụ ,nụ

- Gv nhận xét, tuyên dương /

3/ Bài mới

 Giới thiệu nêu vấn đề ( 5’)

- Cho Hs thảo luận các câu hỏi :

- Tranh này vẽ gì?

- Nêu nhận xét điểm giống nhau giữa

các tiếng

- Giới thiệu dấu huyền và phát âm

- Thực hiện các tiếng có dấu ( như dấu

huyền)  Ghi tựa bài

4/ Phát triển các hoạt động (22’).

Hoạt động 1 : Dạy dấu thanh

Mt : Giúp Hs nhận diện dấu thanh huyền

và thanh ngã

PP : Trực quan , đàm thoại , thực hành

Đddh : hình cây thước đặt nghiêng

 Nhận diện dấu thanh

- Gv đưa dấu huyền và nói : Đây là dấu

huyền Dấu huyền là một nét sổ xiên

- Lớp viết bảng

- Hs chỉ bảng

- Bạn nhận xét

- Thảo luận , trực quan , đàm thoại

- mèo, dừa ,cò , gà

- Đồng thanh các tiếng có dấu huyền

- Hoạt động lớp

- Hs quan sát

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w