Môc tiªu: - Biết sử dụng e ke để kiểm tra, nhận biết góc vuông, góc không vuông và vẽ được gãc vu«ng theo mÉu.. Các hoạt động dạy học: I.[r]
Trang 1Tuần 9 Ngày soạn: 9/10/2011
Ngày giảng: Thứ hai, ngày 10/10/2011
Tập đọc - kể chuyện Tiết 25: Ôn tập (tiết 1)
I Mục tiêu:
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài vănđã học (tốc độ đọc khoảng 55 chữ/ phút) trả lời $% 1 câu hỏi về nội dung bài tập đọc
- Tìm đúng những sự vật $% so sánh với nhau trong các câu đã cho BT2
- Chọn đúng các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống tạo phép so sánh BT3
II Đồ dùng dạy – học:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học
A Giới thiệu bài – ghi đầu bài.
B Kiểm tra tập đọc (7 em)
- GV gọi từng HS lên bốc thăm chọn
bài tập đọc
- Từng HS lên bốc thăm và xem lại bài trong 2 phút
- HS đọc bài theo chỉ định trong phiếu
- GV đặt câu hỏi cho đoạn văn vừa đọc - HS trả lời
- GV nhận xét – ghi điểm
3 Bài tập 2: - 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV mở bảng phụ viết sẵn bài tập mời
HS phân tích mẫu câu
1 HS làm mẫu một câu
- HS làm bài vào vở
- GV gọi HS nêu kết quả - 4 – 5 HS đọc bài làm
- HS nhận xét
- GV nhận xét – chốt lại lời giải đúng
Hình ảnh so sánh Sự vật 1 Sự vật 2
lồ
hồ $3
dục khổng lồ
b Cầu Thê Húc cong $ con tôm Cầu Thê Húc con tôm
c Con rùa đầu to $ trái $O đầu con rùa trái $O
4 Bài tập 3
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 1 HS nêu yêu cầu bài tập 8
- GV yêu cầu HS làm vào vở - HS làm độc lập vào vở
- GV gọi hai HS nhận xét - Vài HS nhậ xét
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
Trang 2a Một cánh diều
b Tiếng sáo
c \$ hạt ngọc
C Củng cố – dặn dò:
- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
_
Tập đọc – kể chuyện Tiết 26: Ôn tập (T2)
I Mục tiêu:
- Mức độ, yêu cầu về kỹ năng đọc $ tiết 1
- Đặt $% câu hỏi cho tong bộ phận câu Ai là gì? BT2
- Kể lại $% tong đoạn câu chuyện đã học BT3
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
- Bảng phụ viết sẵn BT2:
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
2 Kiểm tra tập đọc
3 Bài tập 2
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS đọc yêu cầu bài tập + lớp đọc
thầm
- GV nhắc HS: Để làm đúng bài tập, các
em phải xem các câu văn $% cấu tạo
theo mẫu nào
- HS chú ý nghe
- GV yêu cầu HS làm nhẩm - HS làm nhẩm
- GV gọi HS nêu miệng - Nhiều HS tiếp nối nhau nêu câu hỏi
mình đạt $%
- GV nhận xét - viết nhanh nên bảng
câu hỏi đúng
+ Ai là hội viên của câu lạc bộ
+ Câu lạc bộ thiếu nhi là gì ? - Cả lớp chữa bài vào vở
4 Bài tập 3
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 1 HS nêu cầu bài tập
- GV gọi HS nói nhanh tên các truyện
đã học
- Vài HS nêu
- HS suy nghĩ tự chọn nội dung hình thức
- GV gọi HS thi kể - HS thi kể
Trang 3- HS nhận xét, bình chọn những bạn kể chuyện hay nhất
- GV nhận xét - ghi điểm
5 Củng cố - dặn dò
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
_
Toán Tiết 41: Góc vuông, góc không vuông
A Mục tiêu:
- Biết dùng e ke để nhận biết góc vuông, góc không vuông và để vẽ góc vuông
B Đồ dùng dạy học :
- E ke (dùng cho GV + HS )
C Các hoạt động dạy học:
I Ôn luyện: Nêu quy tắc tìm số chia ? (2HS)
HS + GV nhận xét
II Thực hành
1 Hoạt động 1: Giới thiệu về góc
- GV cho HS xem hình ảnh 2 trên kim
đồng hồ tạo thành 1 góc (vẽ 2 tia $
SGK)
- HS quan sát
- GV mô tả: Góc gồm 2 cạnh xuất phát
từ một điểm - GV $4 ra hình vẽ góc
Ta có góc đỉnh O; N
Canh OM, ON
O M
- HS chú ý quan sát và lắng nghe
2 Hoạt động 2: Giới thiệu góc vuông,
góc không vuông
- Nắm $% khái niệm về góc vuông và
không vuông
- GV vẽ 1 góc vuông lên bảng và giới
thiệu thiệu đây là góc vuông
- HS chú ý quan sát
- Ta có góc vuông A
- Đỉnh O
- Cạnh OA, OB
O B
Trang 4
( GV vừa nói vừa chỉ vào hình vẽ)
- GV vẽ tiếp góc đỉnh P, cạnh PM, PN
và vẽ góc đỉnh E, cạnh EC, ED $
SGK)
- HS quan sát
- GV giới thiệu: Đây là các góc không
vuông
- HS nghe
- GV đọc tên góc - Nhiều HS đọc lại
3 Hoạt động 3: Giới thiệu Ê ke
- HS nắm $% tác dụng của e ke - HS quan sát
- GV cho HS xem cái e ke và nêu cấu
tạo của e ke Sau đó giới thiệu: E ke
dùng để nhận biết (hoặc kiểm tra) góc
vuông
- HS chú ý nghe
- GV gọi HS lên dùng e ke đê kiểm tra - 1HS dùng e kr để kiểm tra góc vuông
trên bảng
4 Hoạt động 4: Thực hành
a Bài 1: HS biết dùng e ke để vẽ và
nhận biết góc vuông
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - Vài HS nêu yêu cầu bài tập
- GV vẽ hình lên bảng và mời HS:
- HS kiểm tra hình trong SGK + 1 HS lên bảng kiểm tra
- GV gọi HS đọc kết quả phần a a Vài HS nêu kết quả - HS nhận xét
- GV nhận xét
- HS đặt E ke, lấy điểm của 3 góc e kevà đặt tên
- GV kiểm tra, HD học sinh B
- GV nhận xét
b Bài 2: Củng cố về cách đọc tên đỉnh,
cạnh và kiểm tra góc
O A
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thảo luận - HS thảo luận để kiểm tra góc và tìm ra
góc vuông
- Trong các hình vẽ đó có mấy góc
vuông
- 2 góc vuông
- Nêu tên đỉnh, góc? - A, cạnh AD, AE; đỉnh B, cạnh BG, BH
- GV kết luận
c Bài 3 + 4: Củng cố về góc vuông và
góc không vuông
Trang 5- Bài 3 : GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- Nhận biết (bằng trực giác)
- Góc có đỉnh Q, M là góc vuông
- HS dùng e ke kiểm tra lại 2 góc này
- HS quan sát
- Dùng bút chì đánh dấu góc vuông
- Góc đỉnh: M, N
- GV cho HS củng cố
- Bài 4: GV gọi HS đọc yêu cầu - 1HS đọc - nêu 4 điều kiện của bài
- GV nhận xét - HS dùng e ke để kiểm tra sau đó dùng
bút chì khoanh vào các ý đúng
III Củng cố dặn dò
- Tìm trong lớp những đồ vật nào và
những gì có góc vuông
- HS nêu
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Ngày soạn: 9/10/2011
Ngày giảng: Thứ ba, ngày 11/10/2011
Tập đọc Tiết 17: Ôn tập (t3)
I Mục tiêu:
- Mức độ, yêu cầu về kỹ năng đọc $ tiết 1
- Đặt $% 2 - 3 câu theo mẫu Ai là gì? BT2
huyện) theo mẫu BT3
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
- Giấy trắng
III Các hoạt động dạy học:
1 GT bài - ghi đầu bài
2 Kiểm tra bài tập đọc (1/4 số HS): Thực hiện như tiết 1.
3 Bài tập2:
- GV gọi HS nêu cầu BT - 2HS nêu yêu cầu BT
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - HS làm bài cá nhân - làm vào nháp
- GV phát giấy cho 5 HS làm - HS làm bài trên giấy dán lên bảng lớp
và đọc kết quả
- HS nhận xét
- GV nhận xét - chốt lại lời giải đúng:
Bố em là công nhân nhà máy điện
Trang 6Chúng con là những học trò chăm
ngoan
4 Bài 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - Vài HS nêu yêu cầu bài tập + cả lớp
đọc thầm
- GV: BT này giúp các em thực hành
viết 1 lá đơn đúng thủ tục
- GV giải thích: ND phần kính gửi em HS chú ý nghe
- GV yêu cầu HS làm bài -> GV theo
- GV gọi HS đọc bài - 4-5 HS đọc lá đơn của mình $3 lớp
- HS nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
5 Củng cố dặn dò:
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Toán Tiết 42: Thực hành nhận biết và vẽ góc vuông bằng e ke
A Mục tiêu:
- Biết sử dụng e ke để kiểm tra, nhận biết góc vuông, góc không vuông và vẽ $% góc vuông (theo mẫu)
B Đồ dùng dạy học
- $3 kẻ, e - ke
C Các hoạt động dạy học:
I Ôn luyện: Làm lại BT 2, 3 (2HS)
- HS + GV nhận xét
II Bài mới
1 Bài 1: Củng cố về vẽ góc vuông
- GV gọi HS quan sát và nêu yêu cầu - Vài HS nêu yêu cầu
O: Đặt e ke sao cho đỉnh góc vuông của
e ke trùng với điểm O và 1 cạnh e ke
trùng với cạnh cho $3- Dọc theo cạnh
kia của eke vẽ tia ON ta $% góc
vuông…
mẫu - HS thực hành vẽ
GV yêu cầu HS làm BT - HS tiếp tục vẽ các góc vuông còn lại
vào nháp + 2 HS lên bảng vẽ
Trang 7- GV nhận xét - HS nhận xét
2 Bài 2: HS dùng e ke kiểm tra $%
góc vuông
- GV gọi HS đọc yêu cầu - 2 HS đọc yêu cầu bài tập
nếu khó thì dùng e ke để kiểm tra
- HS quan sát
- HS dùng e ke kiểm tra góc vuông và
điểm số góc vuông ở mỗi hình
- GV gọi HS đọc kết quả - HS nêu miệng:
+ Hình bên phải có 4 góc vuông
- GV nhận xét + Hình bên trái có 2 góc vuông
3 Bài 3: HS dùng miếng bìa ghép lại
$% góc vuông
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu kết quả
đánh số 1 và 4 hoặc 2 và 3 có thể ghép lại $% góc vuông (2HS nêu)
- GV nhận xét chung - HS nhận xét
4 Bài 4: HS thực hành gấp $% 1 góc
vuông
- GV gọi HS nêu yêu cầu - Vài HS nêu yêu cầu Bài tập
- GV yêu cầu thực hành gấp - HS dùng giấy thực hành gấp để $% 1
góc vuông
- GV gọi HS thao tác $3 lớp - 2HS lên gấp lại $3 lớp
- HS nhận xét
- GV nhận xét chung
IV Củng cố dặn dò
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Chính tả
Tiết 17: Ôn tập (T4)
I Mục tiêu:
- Mức độ, yêu cầu về kỹ năng đọc $ tiết 1
- Đặt $% câu hỏi cho tong bộ phận câu Ai làm gì?
- Nghe - viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng quy định bài chính tả BT3; Tốc đọ viết khoảng 55 chữ/15 phút, không mắc quá 5 lỗi trong bài
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: Nêu các bài tập đọc ở chủ điểm mái ấm?
Trang 8B Bài mới
1 Ôn bài tập đọc, HTL
- GV gọi HS đọc bài - HS đọc bài bằng cách " chuyền điện"
(10 - 15 em)
- HS khác nhận xét
- GV gọi HS đọc thuộc lòng - HS đọc thuộc lòng: 10 em
* HD đọc hiểu
- GV cho HS nêu yêu cầu câu hỏi và trả
lời
- HS nêu câu hỏi ở nội dung từng bài tập đọc -> HS khác trả lời
2 Ôn về phép so sánh
- Tìm các sự vật $% so sánh với nhau
trong bài " Mùa thu của em" và " Mẹ
vắng nhà ngày bão"?
- HS nêu:
+ Tay - hoa; tóc ánh mai răng - hoa nhài
- HS khác nhận xét xét
- GV nhận xét - chốt lại lời giải đúng - HS ghi vào vở lời giải đúng
C Củng cố dặn dò:
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Ngày soạn: 9/10/2011
Ngày giảng: Thứ tư, ngày 12/10/2011
Toán Tiết 43: Đề - Ca - Mét Héc - Tô - Mét
A Mục tiêu:
- Biết tên gọi, kí hiệu của Đề - Ca - Mét và Héc tô mét
- Biết quan hệ giữa Đề - Ca - Mét và Héc tô mét
- Biết đổi từ Đề - Ca - Mét, Héc tô mét ra mét
B Đồ dùng dạy học
- Phiếu học tập
C Các hoạt động dạy học:
I Ôn luyện: ?1km = ? m (1 HS nêu)
HS + GV nhận xé
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: giới thiệu Đề - Ca - Mét
và Héc tô mét
- GV hỏi
+ Các em đã $% học các đơn vị đo độ
dài nào ?
- Mi li mét, xăng ti mé; mét, ki lô mét
Trang 9- GV giới thiệu về dam
- Đề - ca - mét là một đơn vị đo độ dài
Đề - ca - mét ký hiệu là dam
- GV viết bảng: dam - Nhiều HS đọc Đề - ca - mét
- Độ dài của một dam bằng độ dài của
10m
- GV viết 1 dam = 10 m - Nhiều HS đọc 1 dam = 10m
- GV giới thiệu về hm
- Héc - tô - mét kí hiệu là km - Nhiều HS đọc
- Độ dài 1 hm bằng độ dài của 100m và
bằng độ dài của 10 dam
- GV viết: 1hm = 100m - Nhiều HS đọc
1hm = 10 dam
- GV khắc sâu cho HS về mối quan hệ
giữa dam, hm và m
2 Hoạt động 2: Thực hành
a Bài 1: Củng cố về mối quan hệ giữa
các đơn vị đo đẫ học
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2HS nêu yêu cầu BT
1 hm = …m
+ 1 hm = bao nhiêu mét? 1 hm = 100 m
Vậy điền số 100 vào chỗ trống
+ GV yêu cầu HS làm vào nháp - HS làm nháp + 2 HS lên bảng làm
- HS nêu miệng KQ - HS nhận xét
- GV nhận xét chung
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - Vài HS nêu yêu cầu bài tập
- GV viết bảng 4 dam = …m
- 1 dam bằng bao nhiêu mét? - 1 dam bằng 10m
- 4 dam gấp mấy lần so với 1 dam - 4 dam gấp 4 lần so với 1 dam
- Vậy muốn biết 4 dam bằng bao nhiêu
mét ta làm $ thế nào?
- Lấy 10m x 4 = 40 m
- GV cho HS làm tiếp bài - HS làm tiếp bài vào SGK
- HS nêu miệng kết quả - HS nhận xét VD: 7 dam = 70 m 6 dam = 60 m
- GV nhận xét chung 9 dam = 90 m
c Bài 3 Củng cố cộng, trừ các phép tính
với số đo độ dài
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS yêu cầu bài tập
Trang 10- 2 HS lên bảng + lớp làm vào vở
- HS nêu kết quả bài +$3 lớp - nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
III: Củng cố dặn dò
- Nêu ND bài (1 HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu Tíêt 9: Ôn tập (T5)
I Mục tiêu:
- Mức độ, yêu cầu về kỹ năng đọc $ tiết 1
- Lựa chọn từ thích hợp bổ xung ý nghĩa cho các từ chỉ sự vật BT2
- Đặt $% 2-3 câu theo mẫu Ai làm gì?BT3
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
- Bảng lớp chép đoạn văn bài tập 2:
- Giấy trắng khổ A4
III Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Kiểm tra học thuộc lòng (1/3 số HS trong lớp)
- GV gọi HS lên bốc thăm - HS lên bốc thăm, xem lại bài vừa chọn
trong 1 phút
- GV gọi HS đọc bài - HS đọc thuộc lòng theo phiều chỉ định
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài tập 2:
- GV gọi HS đọc theo yêu cầu - 2HS đọc yêu cầu bài tập
- GV chỉ bảng lớp viết sẵn đoạn văn - HS đọc đoạn văn, suy nghĩ trao đổi
theo cặp -> làm bài vào vở
- GV gọi 3HS lên bảng làm bài - 3HS lên bảng làm -> đọc kết quả
- HS nhận xét
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng - 2 -3 HS đọc lại đoạn văn đã hoàn
chỉnh trên lớp
- Cả lớp chữa bài vào vở
- Mỗi bông hoa cỏ may $ một cái
tháp nhiều tầng
- Chọn từ " xinh xắn" vì hoa cỏ may giản di không lộng lẫy
xảo nào có thể hoàn thành hàng loạt
công trình đẹp đẽ, tinh tế đến vậy
- Chọn từ "tinh xảo"vì tinh xảo là khéo léo; còn tinh khôn hơn là khôn ngoan
Trang 11- Hoa cỏ may mảnh, xinh xắn nên là một công trình đẹp đẽ, tinh tế, không thể là một công trình đẹp đẽ, to lớn
4 Bài tập 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu BT
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - HS nghe
- GV yêu cầu HS làm bài - HS làm việc cá nhân
- GV phát 3 - 4 tờ giấy cho HS làm - HS làm - dán bài lên bảng - đọc kết
quả - HS nhận xét
- GV nhận xét
VD: Đàn cò đang bay "$% trên cánh
đồng
5 Củng cố dặn dò:
- Về nhà tiếp tục đọc thuộc lòng
- Chuẩn bị bài sau
Ngày soạn: 9/10/2011
Ngày giảng: Thứ năm, ngày 13/10/2011
Toán Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài
A Mục tiêu:
- 5$3 đầu thuộc bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, từ lớn đến nhỏ
- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng
- Biết làm các phép tính với số đo độ dài
B Đồ dùng dạy học
C Các hoạt động dạy học
I Ôn luyện: 1 dam = ?m
1hm = ?dam (1 HS nêu)
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Giới thiệu bảng đơn vị đo độ dài: HS nắm $% các ĐV đo và mối quan hệ của các đơn vị
- Hãy nêu các đơn vị đo đã học ? - HS nêu: Mét, minimét, xăng ti mét, đề
xi mét, héc tô mét…
- GV: Trong các đơn vị đo độ dài thì
mét $% coi là đơn vị cơ bản
- HS nghe - quan sát
- GV viết mét vào bảng đơn vị đo độ dài
- Lớn hơn mét có những đơn vị đo nào? - km,hm, dam
Trang 12(GV viết các đơn vị này vào bên trái cột
mét)
- Nhỏ hơn mét có những đơn vị đo nào? - dm, cm.mm
(GV ghi vào bên phải cột mét)
- Hãy nêu quan hệ giữa các đơn vị đo ? - HS nêu: 1m = 10dm, 1 dm= 10cm
- Dau khi HS nêu GV ghi lần "$% vào
bảng
1 hm = 10 dam; 1 dam = 10 m
- GV giới thiệu thêm: 1km = 10 hm
- Em có nhận xét gì về 2 ĐV đo liên
tiếp
- Gấp kém nhau 10 lần
- 1km bằng bao nhiêu mét? - 1m = 1000 mm
- HS đọc theo nhóm, bàn, cá nhân để thuộc bảng ĐV đo độ dài
2 Hoạt động 2:Thực hành
a Bài 1 + 2: Củng cố mối quan hệ giữa
các đơn vị đo độ dài
* Bài 1: GV gọi HS đọc yêu cầu - 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm vào SGK - HS làm vào SGK - nêu miệng kết quả
- Gọi HS nêu kết quả 1km = 10hm 1m = 10dm
1km = 1000m 1m = 100cm
- HS nhận xét
- GV nhận xét chung
* Bài 2: GV gọi HS nêu yêu cầu - 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm nháp - nêu miệng kết quả
8hm = 800 m 9km = 900m 8m = 80 dm
7 dam = 70 m 6m = 600 cm
- HS nhận xét
- GV nhận xét, sửa sai
b Bài 3: HS làm $% các phép tính với
số đo độ dài
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
25m x 2 = 50m - HS làm vào vở - đọc bài làm
- HS nhận xét 15km x 4 = 60km
3 cm x 6 = 204 cm
36 hm : 3 = 12 km
III Củng cố dặn dò
- Đọc lại bảng đơn vị đo độ dài ? 2 HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài
...Toán Tiết 43 : Đề - Ca - Mét Héc - Tô - Mét
A Mục tiêu:
- Biết tên gọi, kí hiệu Đề - Ca - Mét Héc tô mét
- Biết quan hệ Đề - Ca - Mét Héc tô mét
- Biết... sánh
- Tìm vật $% so sánh với
trong 34; Mùa thu em 34; 34; Mẹ
vắng nhà ngày bão 34; ?
- HS nêu:
+ Tay - hoa; tóc ánh mai - hoa nhài
- HS khác nhận... class="text_page_counter">Trang 9< /span>
- GV giới thiệu dam
- Đề - ca - mét đơn vị đo độ dài
Đề - ca - mét ký hiệu dam
- GV viết bảng: dam - Nhiều HS