-H/s quan s¸t h×nh 2, trang 23 SGK -GV Yêu cầu hs quan sát ,đọc các câu hỏi và trả -§äc c¸c c©u hái SGK lêi cña c¸c b¹n trong h×nh 2 -B2: Lµm viÖc theo nhãm Nãi víi nhau vÒ chøc n¨ng cña[r]
Trang 1Tuần 5 Thứ Hai ngày 16 tháng 9 năm 2013
Tập đọc-Kể chuyện: người lính dũng cảm
I, Mục tiêu:
A,Tập đọc:
-Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật (chú lính nhỏ ,viên tướng ,thầy giáo)
- Hiểu ý nghĩa: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi Người dám nhận lỗi và sửa lỗi là người dũng cảm ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
*GDKNS:Tự nhận thức, xác định giá trị bản thân, ra quyết định,Đảm nhận trách nhiệm
*PTKTDH:Trải nghiệm ; TL nhóm, trình bày ý kiến cá nhân
B,Kể chuyện.
- Biết kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa
- MTR: HS khá giỏi : kể lại được toàn bộ câu chuyện
II,Chuẩn bị: - Tranh minh hoạ bài đọc và kể chuyện
- Bảng phụ viết đoạn 4
III,Các hoạt động dạy học A Tập đọc
HĐ của thầy.
A.Bài cũ Y/cầu hs đọc bài Ông ngoại và nêu
nội dung bài
GV nhận xét ghi điểm
B.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài : Giới thiệu chủ điểm :Tới
trường
-Quan sát tranh minh hoạ về chủ điểm
-Giới thiệu bài mở đầu chủ điểm Người lính
dũng cảm
1,HĐ1: HD luyện đọc đúng.
a.Giáo viên đọc toàn bài
b.-HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu
-Y/c hs đọc nối tiếp nhau mỗi em một câu
GV hướng dẫn hs đọc từ khó
+Đọc từng đoạn trước lớp
-Yêu cầu hs đọc từng đoạn GV hd hs giọng
đọc từng nhân vật ,ngắt nhịp các câu dài “Viên
tướng hết bài”
-HD hs tìm hiểu nghĩa các từ khó trong bài
+Y/c hs đọc mục chú giải trong bài và đặt câu
+ Đọc từng đoạn trong nhóm :
HĐ của trò.
- 1-2 HS đọc bài -TLCH -Lớp n.xét
-Quan sát lắng nghe
-Chú ý –theo dõi
-Đọc nối tiếp nhau mỗi em một câu, lưu ý đọc các từ khó (như yêu cầu )
-Đọc từng đoạn nối tiếp nhau theo hd của thầy -Nhận xét góp ý cho nghau
-Đọc chú giải -Đặt câu với các từ đó :thủ lĩnh ,quả quyết, nứa tép
Trang 2-Yêu cầu các nhóm đọc - GV đi hd góp ý hs
-Đọc đồng thanh
- GV yêu cầu đọc đồng thanh 4 đoạn
2,HĐ2:Hướng đẫn tìm hiểu bài.
-Y/c học sinh đọc thầm đoạn 1- TL nhóm đôi
TLCH
Các bạn nhỏ chơi trò chơi gì? ở đâu ?
-Yêu cầu hs đọc thầm đoạn 2 và trả lời:
Vì sao chú lính nhỏ chui qua lỗ hổng dưới chân
rào?
-Việc trèo rào của các bạn khác gây ra hậu quả
gì ?
-Y/c hs đọc thầm đoạn 3 -4 TL nhóm đôi TLCH
Thầy giáo mong điều gì ở hs trong lớp ?
-Vì sao chú lính nhỏ run lên khi nghe thầy giáo
hỏi ?
-Phản ứng của chú lính nhỏ ntn khi nghe lệnh
của viên tướng?
-Thái độ của các bạn ra sao trước hành động
của chú lính nhỏ ?
-Ai là người dũng cảm trong chuyện này ?Vì
sao ?
GV liên hệ cho hs
3HĐ3:Luyện đọc lại
- GV đọc diễn cảm đoạn 4- HD hs đọc diễn
cảm
- GV yêu cầu HS đọc phân vai
-Thi đọc phân vai
- GV cùng cả lớp n/x
-Luyện đọc trong nhóm ,nhận xét cách đọc từng bạn ,góp ý cho nhau
- HS đọc đồng thanh 4 đoạn
- HS thực hiện theo Y/c của GV -Chơi đánh trận giả trong vườn trường -Chú sợ làm đỗ hàng rào vườn trường -Hàng rào đổ, tướng sĩ đè lên luống hoa mời giờ
-Mong hs dũng cảm nhận lỗi -HS nêu các ý kiến khác nhau -Chú nói “ Nhưng như vậy là hèn”
Rồi quả quyết bước ra vườn -Nhìn rồi bước nhanh theo chú
-Chú lính nhỏ(Chú chui qua lỗ hổng hàng rào ,dám nhận và sửa lỗi )
- 3 hs đọc lại đoạn 4
- luyện đọc phân vai -Thi luyện đọc phân vai
Kể chuyện
1.GV nêu nhiệm vụ :
-Kể lại câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ
2 HD hs luyện kể chuyện theo tranh
-Yêu cầu hs quan sát lần lượt từng tranh –Nêu
nội dung tranh
-Yêu cầu hs tập kể chuyện nối tiếp theo từng
tranh – GV theo dõi hướng dẫn
-Yêu cầu hs lần lượt tập kể theo tranh trước
lớp(theo từng tranh)
-GV nhận xét ,bổ sung
-Yêu cầu hs tập kể lại toàn bộ câu chuyện
C.Củng cố dặn dò
+Qua câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì ?
(HS nêu ý kiến ):
-GV tổng kết ý nghĩa bài cho hs
+Nhận xét tiết học
+Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
HS lắng nghe -HS thực hiện theo y/c của GV -HS tập kể chuyện theo nhóm -Đại diện nhóm kể chuyện trước lớp -1-2 HS giỏi kể toàn bộ câu chuyện
-HS tự do nêu ý kiến( VD: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi, )
-HS lắng nghe
Trang 3Toán: nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ )
I,Mục tiêu: Giúp hs:
-Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ )
- Vận dụng giải bài toán có một phép nhân Y/c HS làm BT 1( cột 1,2,4), bài 2,3 II,Các hoạt động dạy học HĐcủa thầy. A,Kiểm tra bài cũ: -KT bài tập 3 sgk Thống nhất kết quả B,Bài mới. -Giới thiệu bài.Ghi bảng.học phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ) 1,HĐ1:HD hs thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ) -Giới thiệu và viết bảng : 26 x 3 =? -Yêu cầu hs đặt tính và tính
-Yêu cầu hs nhận xét bài làm trên bảng –nêu cách thực hiện nhân - GV Bổ sung (hướng dẫn nếu hs làm sai) -Vài hs thực hiện lại phép nhân + Y/c hs thực hiện phép nhân
54 3
-Thực hiện tương tự phép tính trên - GV nhấn mạnh : Thực hiện nhân từ phải sang trái Nếu nhân ở hàng đơn vị, tích qua 10 thì nhớ 1 sang hàng chục
3,HĐ2: Thực hành
-Bài 1: Tính
-Yêu cầu hs tự làm bài – Chữa bài
- GV cùng cả lớp nhận xét +Bài 2:A/dụng giải toán -Yêu cầu hs đọc bài toán, thực hiện phân tích đề – giải bài vào vở Bài 3: Tìm x
-Củng cố cách tìm số bị chia - GV củng cố cách tìm số bị chia c,Củng cố-Dặn dò -Y/c hs nêu cách nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số Nhận xét tiết học HĐcủa trò. -1hs lên bảng thực hiện –Lớp làm vào vở nháp -HS nhận xét – Chữa sai -Nêu cách thực hiện : 26
3
78
54
3
162
-Nêu yêu cầu bài tập -Tự đặt tính rồi tính kết quả từng phép tính -HS trình bày miệng từng phép tính – Nhận xét , chữa bài 47 25 82
2 3 5
94 75 410 -Nêu yêu cầu bài toán
-HS tự giải bài toán – 1hs giải trên bảng -Nhận xét bổ sung
Bài giải Hai cuộn vải dài là:
35 2 = 70 (m )
Đáp số : 70 m vải
- Nêu y/c của bài tập -Tự thực hiện theo yêu cầu -HS chữa bài trên bảng –nhận xét ,sửa sai
X : 6 = 12 x : 4 = 23
x = 12 6 x = 23 4
x = 72 x = 92
- 1 HS nhắc lại cách nhân số có 2 chữ số với số
có 1 chữ số
- HS lắng nghe
Trang 4Thứ Ba ngày 17 tháng 9 năm 2013
Chính tả: Tuần 5 (tiết 1)
Nghe – viết Người lính dũng cảm
I Mục tiêu:
-Nghe-Viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT 2 a/b Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng BT3
II,Chuẩn bị:Bảng phụ kẻ bảng chữ ở bài tập 3, VBT
III,Các hoạt động cơ bản
HĐcủa thầy.
A,Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu 2 hs viết trên bảng Lớp viết vào bảng
con :loay hoay, gió xoáy, hàng rào, giáo dục
GV đánh giá-ghi điểm
B,Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 HĐ1:HD viết chính tả.
a.Tìm hiểu ND đoạn viết
- GV đọc dọc văn 1 lượt, Y/c 1 HS đọc lại
-Đoạn văn này kể chuyện gì?
b HD cách trình bày
Đoạn văn có mấy câu?
-Những chữ nào trong đoạn viết hoa?
-Lời các nhân vật trong đoạn được đánh dấu bằng
những dấu gì?
c HD viết từ khó
-Y/c hs viết một số từ, tiếng khó trong bài : quả
quyết, vườn trường, viên tướng, sững lại, khoát tay;
theo y/c của GV
d.Viếtchính tả
- GV đọc –yêu cầu hs viết
e.Chấm- chữa bài.
GV đọc chậm để HS soát lỗi
Thu 1/3 số bài để chấm
-GV tổng hợp chữa lỗi hs mắc nhiều
3,HĐ2: Hướng dẫn hs làm bài tập.
-Bài 2 Điền chữ thích hợp
-Yêu cầu hs làm câu a (VBT)
-Yêu cầu hs tự làm bài rồi chữa bài
-Bài 3: Điền chữ và tên chữ vào bảng chữ
-Y/c hs tự làm bài vào vở bài tập
-Tổ chức cho hs nối tiếp nhau lên điền chữ, tên chữ
còn thiếu vào bảng
-HD hs học thuộc
-Yêu cầu một số hs đọc thuộc lòng bảng chữ
c,Củng cố –Dặn dò.
-N.xét nhắc lại lỗi sai phổ biến cho hs – HS về
nhà sửa lỗi
-Học thuộc bảng chữ và làm bài tập ở nhà
HĐcủa trò.
- HS thực hiện y/c của GV
-HS lắng nghe
- Lớp học tan, chú lính nhỏ rủ viên tướng ra vườn sửa hàng rào
- có 6 câu
-Chữ đầu câu phải viết hoa
-… Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng và dấu gạch ngang
HS nghe đọc viết ra giấy nháp ,1 hs viết bảng – lớp nhận xét sửa sai
-Viết bài theo GV đọc
-Đổi chéo vở , kiểm tra lỗi, dùng bút chì sửa lỗi cho nhau
-Nêu yêu cầu bài tập -HS làm BT- 1 số HS tiếp nối lên điền K.quả -Chữa bài-Thống nhất kết quả
Hoa lựu nở đầy một vườn đỏ nắng
Lũ bướm vàng lơ đãng lướt bay qua
-Nêu yêu cầu bài tập -HS làm vào VBT -HS thực hiện điền –Thống nhất k.quả, điền vào VBT
HS đọc bảng –Học thuộc lòng -2 hs đọc thuộc lòng
- HS lắng nghe
Trang 5Toán: luyện tập ( Trang 23)
I.Mục tiêu: Giúp hs:
- Biết nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
- Biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút
Làm BT 1, 2( cột a,b), bài 3 ,bài 4
II Chuẩn bị :Bảng phụ ghi sẵn bài tập 4
III,Các hoạt động dạy học.
HĐ của thầy.
A,Kiểm tra bài cũ:
- Y/c hs đặt tính rồi tính: 34 5
27 6
- Giới thiệu bài Củng cố nhân số có 2
chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
1,HĐ1: Củng cố về phép nhân số có hai chữ
số với số có một chữ số
Bài 1: Tính kết quả phép nhân
Y/c hs tự làm bài –Nêu kết quả từng bài
Bài 2: Đặt tính rồi tính
-Yêu cầu hs tự làm bài –Chữa bài
-Bài 3:Giải toán
-Yêu cầu hs tự làm bài
-Lưu ý hs viết đúng phép tính
-Bài 5 : ( HS khá,giỏi)
Hai phép nhân nào có kết quả bằng nhau?
-Yêu cầu hs nhẩm rồi nêu miệng kq
- kết quả các phép nhân bằng nhau khi đổi chỗ
các thừa số
HĐ2: Củng cố xem đồng hồ
Bài 4: Quay kim đồng hồ chỉ
Y/c hs quay kim đồng hồ để đồng hồ chỉ thời
gian tương ứng trong từng trường hợp
C Củng cố-Dặn dò
- Nhận xét tiết học
-Dặn dò :Về nhà làm bài tập sgk
HĐ của trò.
-Nêu yêu cầu bài tập -Tự làm bài tập -Đổi chéo vở kiểm tra.-1hs ghi kết quả trên bảng
-Cả lớp thống nhất kết quả đúng
-Nêu yêu cầu bài tập -2 hs làm trên bảng ,lớp làm vào vở bài tập -Chữa bài và thống nhất kết quả
38 27 53 45 84
2 6 4 5 3
76 162 212 225 252 -Đọc yêu cầu đề bài toán
-HS tự làm ,1 hs làm trên bảng lớp ,lớp làm vào
vở bài tập -Chữa bài (thống nhất lời giải ,phép tính)
Số giờ của 6 ngày là :
24 6 = 144 (giờ)
-Nêu yêu cầu bài tập
- Lần lượt hs nêu kq -Thống nhất kết quả bài làm trên bảng
- HS làm theo nhóm Đại diện các nhóm thi quay trên đồng hồ -Thống nhất kết quả bài làm
-HS lắng nghe
Trang 6Tập viết : ôn chữ hoa c
I Mục tiêu
-Viết đúng chữ hoa c (viết đúng mẫu ,đều nét ) thông qua bài tập ứng dụng
-Viết tên riêng Chu Văn An và câu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ
-Viết câu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ
II Chuẩn bị
-Mẫu chữ viết hoa c
-Tên riêng và câu ứng dụng
III.Các hoạt động dạy học
HĐ của thầy A.Bài cũ
-Kiểm tra bài viết ở nhà của hs
-Yêu cầu hs viết Cửu Long.
B.Bài mới
* Giới thiệu bài: Củng cố cách viết chữ c
HĐ1: HD hs viết trên bảng con
a.Luyện viết chữ viết hoa
-Yêu cầu hs mở vở tập viết ,tìm các chữ viết hoa
có trong bài
-Yêu cầu hs nhắc lại quy trỡnh viết đó học ở lớp 2
-GV hd quan sát chữ mẫu, phân tích cấu tạo rồi
hướng dẫn hs viết kỹ chữ V cách đặt bút, đưa nét
–HS viết bảng con
b Luyện viết từ , câu ứng dụng
-Yêu cầu hs đọc từ ứng dụng: Chu Văn An;
GV giới thiệu : Chu Văn An là một nhà giáo nổi
tiếng đời Trần
- GV Yêu cầu hs viết bảng con
– GV nhận xét ,rút kinh nghiệm
-Yêu cầu hs nêu câu ứng dụng :
-GV :Câu tục ngữ khuyên con người phải nói
năng lịch sự ,dịu dàng
-GV viết mẫu – HD hs cách viết và yêu cầu hs
viết chữ Chim, Người
HĐ2:HD hs viết bài vào vở tập viết
-GV nêu yêu cầu tiết tập viết
-Nhắc nhở hs viết đúng nét ,độ cao, khoảng cách
HĐ3: Chấm chữa bài
GV thu vở chấm ,nhận xét và sửa kỹ từng bài
-Rút kinh nghiệm cho hs
C Củng cố –Dặn dò
N.xét tiêt học
HĐ của trò
- HS thực hiện theo y/c của GV
HS tìm nêu chữ viết hoa C ,V ,A ,N
-HS nêu chữ hoa C cao 2 li rưỡi…
-QS Chữ C ,V ,A ,N
-Theo dõi-GV hướng dẫn –viết bảng con theo yêu cầu
-HS đọc từ ứng dụng -Chú ý theo dõi
-Viết bảng con -HS đọc lớp theo dõi
- HS lắng nghe -HS viết vào bảng con
-HS viết vào vở tập viết ,lưu ý viết đúng theo mẫu ,và tư thế ngồi viết
- HS lắng nghe
Trang 7Thứ Tư ngày 18 tháng 9 năm 2013
Tập đọc cuộc họp của chữ viết
I.Mục tiêu :
-Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, đọc đúng các kiểu câu ; bước đầu biết đọc phân biệt được lời người dẫn chuyện và lời nhân vật
-Hiểu nội dung bài: Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói chung
( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II Chuẩn bị: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
HĐ của thầy
A.Kiểm tra bài cũ -Y/c hs đọc đoạn 1 bài Người
lính dũng cảm.
B.Bài mới :
*Giới thiệu bài Dấu câu có vai trò rất quan trọng
trong việc thể hiện nội dung văn bản –Tìm hiểu
tầm quan trọng của
*HĐ 1: HD luyện đọc
a.Giáo viên đọc bài –HD chung cách đọc
-HD hs quan sát tranh SGK
b Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
-Đọc từng câu: Y/c mỗi em đọc nối tiếp từng câu
-GV.theo dõi, HD hs luyện đọc từ khó
-Đọc từng đoạn trước lớp
GV chia đoạn cho hs :
-Yêu cầu hs đọc nối tiếp các đoạn
+ HD hs đọc đúng các kiểu câu (Kể cả đoạn văn
đặt câu sai)
-Rèn cho hs đọc đoạn : Thưa các bạn mồ hôi)
-Giải nghĩa: ẩu Ko kể gì đến quy tắc, cách viết
-Y/cầu hs đọc trong nhóm – GV theo dõi góp ý
-GV y/c đại diện nhóm đọc nối tiếp 4 đoạn
-1 hs đọc cả bài
*HĐ 2: HD tìm hiểu bài
-Y/c hs đọc thầm đoạn 1- TL nhóm đôi TLCH:
+Các chữ cái và dấu câu họp bàn chuyện gì ?
- Cuộc họp đề ra cách gì để giúp đỡ bạn Hoàng?
- Yêu cầu đọc lại bài văn, đọc y/c 3 SGK
-Tìm những câu thể hiện diễn biến cuộc họp
-GV nhấn mạnh diễn biến cuộc họp
*HĐ 3:Luyện đọc lại
- Luyện đọc phân vai -Yêu cầu các nhóm thi đọc
- GV nhận xét ,chọn nhóm đọc hay
C.Củng cố –Dặn dò
N.xét tiết học
-Dặn dò hs: Về nhà đọc lại bài đẻ ghi nhớ trình
tự một cuộc họp và chuẩn bị bài sau
HĐ của trò
-1 HS đọc bài-lớp theo dõi
- HS lắng nghe
-Đọc nối tiếp từng câu và luyện đọc từ khó (như yêu cầu )
Đ1: Từ đầu đến lấm tấm mồ hôi
Đ2: Có tiếng xì xào mồ hôi
Đ3: Từ tiếng cười ẩu thế nhỉ
-Đoạn 4: Còn lại -Đọc nối tiếp mỗi em một đoạn -Nhận xét , góp ý theo hướng dẫn của GV
-Đặt câu với từ ẩu -Đọc trong nhóm ,nhận xét góp ý cho nhau -Đại diện nhóm đọc bài
-1hs đọc –Lớp đọc thầm
- Bàn việc giúp đỡ bạn Hoàng ,bạn Hoàng không biết dùng dấu câu
- HS đọc các đoạn còn lại, trả lời:
- Giao cho anh Dấu Chấm y/c Hoàng đọc lại câu văn mỗi khi Hoàng định chấm câu
-Đọc TL nhóm TLCH ghi vào giấy A4
-Đại diện nhóm trình bày –Nhóm khác n xét
-Đọc phân vai theo nhóm 4 -HS lắng nghe
-Đọc và ghi nhớ diễn biến cuộc họp
Trang 8Toán Bảng chia 6 ( Trang 24)
I.Mục tiêu: Giúp hs:
-Bước đầu thuộc bảng chia 6
- Vận dụng trong giải toán có lời văn ( có 1 phép chia 6) Làm được các BT 1,2,3
II Chuẩn bị : Các tấm bìa có 6 chấm tròn
III,Các hoạt động dạy học
HĐ của GV A,Kiểm tra bài cũ:
-Yêu cầu hs đọc bảng nhân 6
-Kiểm tra bài tập ở nhà của hs – Chữa bài
B,Bài mới.
-Giới thiệu bài Lập bảng chia 6
1,HĐ1:HD hs lập bảng chia 6
-Gắn 1 tấm bìa có 6 chấm tròn lên bảng
-6 lấy 1lần được mấy? viết phép tính tương
ứng?
- GV chỉ vào tấm thẻ có 6 chấm tròn, nói:
lấy 6 chấm tròn chia đều vào các thẻ ,mỗi
thẻ có 6 chấm tròn Hỏi có mấy thẻ?
- GV viết : 6 : 6 = 1
+Thực hiện tương tự với
6 2 =12 12 : 6 =2
6 3 =18 18:6 = 3
-Sau khi hs thực hiện các trường hợp minh
hoạ trên – Yêu cầu 2 hs lên bảng lập bảng
chia 6, cả lớp làm vào vở nháp
-HTL bảng chia 6
-Yêu cầu hs đọc đồng thanh bảng chia 6
-Yêu cầu hs nhận xét vè mối quan hệ giữa
phép nhân 6 và phép chia 6
-Thi đọc thuộc lòng bảng chia 6
3,HĐ3: Thực hành
-Bài 1: Tính nhẩm
-Yêu cầu hs tự làm bài – Chữa bài
+Bài 2: Tính nhẩm
-Yêu cầu hs làm bài - Chữa bài
-GV Khi biết 5 6 =30 ;6 5 =30 có thể
ghi ngay k.quả 30 :6 và 30 :5 được ko? vì
sao ?
Bài 3: Giải toán
-Yêu cầu hs tự làm bài và chữa bài
Bài 4( HS khá(giỏi) giải toán
-HD thực hiện các bước tương tự bài 3
-GV n.xét và lưu ý hs nx sự giống nhau và
khác nhau giữa bài 3, 4
C.Củng cố-Dặn dò
-Y/c 2 hs đọc thuộc bảng chia 6
HĐ của HS
- HS thực hiện theo y/c của GV
HS quan sát
6 lấy 1 lần được 6; ta viết 6 1 = 6
- có 1 thẻ; 6 : 6 = 1
- đọc: 6 chia 6 bằng 1
- Đọc bảng chia 6
- Nêu nhận xét: -Phép chia 6 là phép tính ngược của phép nhân 6 Lấy tích chia cho 6 thì được thừa số kia là thương
-HS thi đọc thuộc bảng chia 6
-Nêu yêu cầu bài tập -Tự làm BT- 1 số HS tiếp nối nêu k.quả từng phép tính-lớp n.xét
- Nêu y/c của bài tập -HS làm vào vở – 4 Hs trình bày miệng k.quả từng cột – lớp n xét
HS trả lời
- Nêu yêu cầu bài toán -HS tự giải bài toán – 1hs tóm tắt, giải trên bảng
… Mỗi đoạn dây dài là:
48 : 6 =8 (cm )….
-Tự thực hiện theo yêu cầu -1HS giỏi chữa bài trên bảng
Trang 9Nhận xét tiết học.
-Về nhà HTL bảng chia 6 và làm bài tập sgk -HS thực hiện y/c của GV-HS lắng nghe
Thứ Năm ngày 19 tháng 9 năm 2013
Toán
luyện tập ( Trang 25)
I.Mục tiêu:
- Biết nhân chia trong phạm vi bảng nhân 6 chia 6
- Vận dụng trong giải toán có lời văn
- Biết xác định 1/6 của một hình đơn giản
- Làm được các BT 1,2,3,4
II Chuẩn bị :
Bảng con; bảng nhóm
III,Các hoạt động dạy học
HĐ của GV A,KTBC: -Y/c một số hs đọc bảng chia 6.
B,Bài mới.
*Giới thiệu bài:
HĐ1: Củng cố cách thực hiện phép chia 6
Bài 1: Tính nhẩm
Y/c hs tự làm bài
Bài 2: Tính nhẩm
Y/c HS thực hiện vào bảng con
Bài 3: áp dụng giải toán
-Yêu cầu hs tự làm bài rồi chữa bài
HĐ2:Hướng dẫn hs nhận biết 1/6 của một
hình
Bài 4: Đã tô màu hình nào?
6 1
Y/c hs làm bài tập 4
- GV hướng dẫn hs :-Các hình đều được chia
thành mấy phần bằng nhau ?
C Củng cố-Dặn dò
-Củng cố nhận biết 1/6 của đơn vị
- Nhận xét tiết học
-Dặn dò :Về nhà làm bài tập
HĐ của HS
-HS thực hiện theo y/c của GV
-Nêu yêu cầu bài tập -Tự làm bài tập -Đổi chéo vở kiểm tra.-1hs ghi kết quả trên bảng -Cả lớp thống nhất kết quả đúng Nhận xét quan
hệ giữa 2 phép tính trong mỗi cột -Nêu yêu cầu bài tập
- Làm BT vào bảng con- Lớp n.xét
- Đọc bài toán
- Tóm tắt rồi giải Tóm tắt:
6 bộ : 18m
1 bộ: ….m?
Bài giải May mỗi bộ quần áo hết số mét vải là:
16 : 6 = 3 (m)
Đáp số : 3 m vải
-Làm bài rồi chữa bài -Đọc yêu cầu bài toán -Tự quan sát hình rồi trả lời câu hỏi H1:3 phần; H2: 6 phần; H3:6 phần Vậy đã tô màu hình 2; hình 3
6
1
6 1
-HS lắng nghe
Trang 10Luyện từ và câu : Tuần 5
I Mục tiêu :
-Nắm được một số kiểu so sánh mới: so sánh hơn kém (BT1)
-Nêu được các từ so sánh trong các khổ thơ ở BT2
- Biết thêm từ so sánh vào những câu chưa có từ so sánh (BT3,4)
II Chuẩn bị:
Bảng phụ ghi bài tập 1, BT3
III.Các hoạt động dạy học
HĐ của GV A.KTbài cũ:Đặt câu theo mẫu Ai là gì? để nói
về bạn Tuấn trong truyện Chiếc áo len
GV đánh giá -ghi điểm
B.Bài mới
1 Giới thiệu bài :
2 HD hs làm bài tập
Bài 1: Tìm các hình ảnh so sánh
-Y/c hs làm bài tập vào vở nháp
-Chữa bài ,thống nhất kết quả
- GV chốt lại lời giải đúng và giới thiệu 2 loại
so sánh :So sánh ngang bằng và so sánh hơn
kém
-Yêu cầu hs làm vào vở bài tập
+Bài 2: Ghi lại các từ so sánh trong các khổ thơ
ở bt 1
+ Yêu câù hs thảo luận theo cặp tìm từ so sánh
trong khổ thơ
-Y/c hs nêu các từ chỉ so sánh HD thống nhất
k.quả đúng
-Bài 3:Tìm và ghi tên sự vật được so sánh trong
các câu thơ
+ Yêu cầu hs tự thực hiện rồi chữa bài
+Yêu cầu hs nêu từng câu – Chốt lại lời giải
đúng
-Bài 4(TL nhóm đôi)Tìm từ so sánh có thể
thêm vào chỗ chấm
-Y/c hs nêu những sự vật được so sánh với nhau
C Củng cố-Dặn dò
N xét tiết học
-Dặn dò :Tự tìm các câu văn ,câu thơ có hình
ảnh so sánh
HĐ của HS
HS thực hiện theo y/c của GV – lớp n.xét
-Nêu yêu cầu bài tập -HS làm bài
-N.xét chữa bài trên bảng – Thống nhất kết quả -Ghi bài vào VBT
Cháu khoẻ hơn ông nhiều (SS hơn kém)
Ông là buổi trời chiêu ss ngang bằng Cháu là ngày rạng sáng ss ngang bằng
-HS thảo luận theo cặp tìm từ so sánh trong từng câu
-HS trình bày theo từng câu -Câu a: hơn, là,l à
-Câu b: hơn
-Câu c:chẳng bằng, là
-Nêu yêu cầu bài tập -Đọc từng câu và ghi từng sự vật so sánh với nhau +Quả dừa- Đàn lợn con
+Tàu dừa – Chiếc lược -HS nêu – góp ý thống nhất kết quả
-Nêu yêu cầu bài tập Tl nhóm đôi làm BT -HS nêu,nêu từ mẫu (đọc cả câu so sánh) -Tìm và nêu từ thích hợp- thống nhất kết quả Quả dừa (như, là, như là, tựa , tựa như , )đàn lợn con nằm trên cao
Tàu dừa (như, là , ) chiếc lược chải vào mây xanh
- HS lắng nghe