- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dông CN-§T - Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độ cao kho¶ng c¸ch c¸c ©m trong mét con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viÕt bµi.. - HS đọc t[r]
Trang 1Tuần 17
Thứ hai ngày 6 tháng 12 năm 2010 Tiết 2 Tiếng việt
Tiết 147, 148: ăt, ât
A Mục tiêu
- Giúp HS nhận biết được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trong bài
* Giúp HS biết mình có bổn phận yêu thương chăm sóc các con vật, bảo vệ, giữ gìn môi trường sống
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: bánh ngọt, bãi cát
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần ăt
a) Nhận diện vần
- Giáo viên ghi vần ăt bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Vần ăt gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- Giáo viên phát âm mẫu vần ă– t -ăt
- Giáo viên ghi bảng tiếng mặt và đọc
trơn tiếng
? Tiếng mặt do những âm gì ghép lại
- Giáo viên đánh vần tiếng: m - ăt - –
mặt
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ rửa
mặt và giải nghĩa
* Dạy vần ât tương tự ăt
c) Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng
dụng
- Giáo viên gạch chân tiếng mới
- Giáo viên giải nghĩa
- Học sinh đọc vần ăt (CN- ĐT)
- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần ăt và ot
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng mặt (CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng mặt
- Học sinh đánh vần: m - ăt – mặt (CN-ĐT)
-Học sinh đọc trơn từ mới rửa mặt (CN-ĐT)
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng(CN-ĐT)
Trang 2d) Viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy
trình viết
- Giáo viên lưu ý cách viết của các chữ sao
cho liền nét
Tiết 3
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên
bảng lớp cho HS đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng
- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng
b) Luyện viết:
- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong
vở tập viết
- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS
hoàn hành bài viết
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những
lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát
và sửa sai
c) Luyện nói:
- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói
trong bài
- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh
và trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ gì
? Ngày chủ nhật cha mẹ thường cho em
đi chơi những đâu
? Em thấy những gì ở công viên
? Em có thích được cha mẹ cho đi chơi
không
? Vì sao lại thích được cha mẹ đưa đi chơi
ngày chủ nhật
- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,
hỏi và trả lời hay
- Giáo viên giải nghĩa nội dung
phần luyện nói
* Giúp HS biết mình có bổn phận
yêu thương chăm sóc các con vật, bảo vệ,
giữ gìn môi trường sống
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
- Học sinh tô gió
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên
- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp
- Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
Trang 3Tiết 4: Toán
Tiết 65: Luyện tập chung
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố lại cấu tạo các số trong phạm vi 10, viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé và ngược lại
- Biết nêu tóm tắt bài toán, ghi được phép tính thích hợp
B Đồ dùng:
- Hình minh hoạ trong sách giáo khoa
- Bảng phụ
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
- Học sinh làm bảng con: 10 - 8 = 10 - 4 =
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh dựa vào
bảng cộng trừ các số đã học để điền số
Bài2
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết các số
theo thứ tự từ lớn đến bé và đọc lại
Bài 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhìn vào
tóm tắt, đọc thành lời văn, nêu phép tính,
làm bài
IV Củng cố dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài
- Giáo viên đánh giá nhận xét giờ học
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bảng con
2 = 1 + 6 = 2 +
3 = 1 + 6 = + 3
4 = + 1 7 = 1 +
4 = 2 + 7 = + 2
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
a) 2, 5, 7, 8, 9
b) 9, 8, 7, 5, 2
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài a) 4 + 3 = 7
b) 7 – 2 = 5
……… ………
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010 Tiết 1: Toán
Tiết 66: Luyện tập chung
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết cộng trừ các số trong phạm vi 10, biết nối các số theo thứ
tự từ lớn đến bé
- Biết quan sát tranh, nêu tóm tắt bài toán, ghi được phép tính thích hợp
B Đồ dùng:
Trang 4- Hình minh hoạ trong sách giáo khoa.
- Bảng phụ
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
- Học sinh làm bảng con: 10 - 7 – 3 = 10 – 4 - 6 =
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh điền các só
theo thứ tự từ lớn đến bé
Bài2
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết các số
theo thứ tự từ lớn đến bé và đọc lại
Bài 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính nhẩm
kết quả và điền dấu
Bài 4
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhìn vào
tóm tắt, đọc thành lời văn, nêu phép tính,
làm bài
IV Củng cố dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài
- Giáo viên đánh giá nhận xét giờ học
- Học sinh nêu yêu cầu và làm
3
8
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài a) 10 9 6 9
- 5 - 9 - 3 - 5
b) 4 + 5 – 7 = 6 – 4 + 8 =
1 + 2 + 6 = 3 + 2 + 4 =
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
0 1 3 + 2 2 + 3
10 9 7 + 1 2 + 2
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
a) 4 + 5 = 9 b) 7 – 2 = 5
………
Tiết 2: Tập viết
Tiết 15: thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt
bãi cát, thật thà
A Mục tiêu:
- Giúp HS viết đúng, đẹp các tiếng: thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm theo kiểu chữ thường nét đều, viết đúmg quy trình các nét
- Biết giãn cách đúng khoảng cách con chữ
Trang 5B.ẹoà duứng daùy hoùc:
- Chửừ maóu caực tieỏng ủửụùc phoựng to
- Vieỏt baỷng lụựp noọi dung vaứ caựch trỡnh baứy theo yeõu caàu baứi vieỏt
C.Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
I ổn định tổ chức: II.Kieồm tra baứi cuừ: -Vieỏt baỷng con: đỏ thắm, mầm non III Bài mới: 1) Hướng dẫn viết bảng - Giáo viên hướng dẫn lần lượt quy trình viết từng con chữ, tiếng lên bảng lớp
- Giáo viên lưu ý uấn lắn giúp học sinh viết đúng qui trình từng con chữ - Giáo viên giải nghĩa nội dung bài viết 2) Hướng dẫn viết vở: - Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút, cách để vở, khoảng cách từ mắt đến vở sao cho đúng - Giáo viên đọc nội dung bài viết trên bảng lớp - Giáo viên uấn lắn giúp học sinh hoàn thành bài viết 3) Chấm chữa lỗi: - Giáo viên thu một vài vở chấm bài và sửa những lỗi sai cơ bản lên bảng lớp IV CC – D D - Gv nhận xét giờ học, nhắc HS viết bài ở nhà - Học sinh đọc chữ mẫu, nêu độ cao khoảng giữa các âm trong một chữ, giữa các chữ trong một với nhau - Học sinh nêu qui trình viết, vị trí các dấu thanh - Học sinh tô gió, viết bảng con lần lượt từng con chữ theo giáo viên - Học sinh đọc lại nội dung bài viết - Học sinh chú ý viết đúng qui trình - Học sinh quan sát và viết bài vào vở tập viết - Học sinh quan sát và sửa sai trong vở
-Tiết 4: Tự nhiên- Xã hội
Tiết 17: Giửừ gỡn lụựp hoùc saùch ủeùp
A Mục tiêu:
-Nhaọn bieỏt ủửụùc theỏ naứo laứ lụựp hoùc saùch ủeùp
-Taực duùng cuỷa vieọc giửừ gỡn lụựp hoùc saùch ủeùp ủoỏi vụựi sửực khoeỷ
-Laứm 1 soỏ coõng vieọc ủụn giaỷn ủeồ giửừ lụựp hoùc sach ủeùp
* Quyền bình đảng giới Quyền được học hành Bổn phận chăm ngoan, học giỏi: phỉa giữ gìn lớp học sạch sẽ
Trang 6B Đồ dùng:
-Tranh minh hoaù cho baứi hoùc
-Choồi, khaồu trang, khaờn lau, caựi hót raực
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kieồm tra baứi cuừ: Hoõm trửụực caực con hoùc baứi gỡ?
- Caực em phaỷi laứm gỡ ủeồ giuựp baùn hoùc toỏt?
- ễÛ lụựp coõ giaựo laứm gỡ?
- Caực baùn HS laứm gỡ?
- Nhaọn xeựt baứi cuừ
III Baứi mụựi:
1) Giụựi thieọu baứi mụựi: Giửừ gỡn lụựp hoùc saùch ủeùp
2) Hẹ1: laứm vieọc vụựi SGK
a) Muùc tieõu :HS bieỏt yeõu quyự , vaứ giửừ gỡn lụựp hoùc
saùch
b) Caựch tieỏn haứnh
- GV neõu moọt soỏ caõu hoỷi
? Caực em coự yeõu quyự lụựp hoùc khoõng?
? Muoỏn cho lụựp hoùc saùch ủeùp em phaỷi laứm gỡ?
? Hửụựng daón HS quan saựt SGK
* Bửụực 1: GV neõu yeõu caàu gụùi yự
- Trong bửực tranh thửự nhaỏt veừ gỡ?
- Sửỷ duùng duùng cuù gỡ?
- Bửực tranh hai veừ gỡ?
- Sửỷ duùng duùng cuù gỡ?
* Bửụực 2: HS thaỷo luaọn chung nhoựm 4
- GV goùi 1 soỏ em trỡnh baứy trửụực lụựp
* Bửụực 3:
- Lụựp hoùc cuỷa em ủaừ saùch ủeùp chửa?
- Lụựp em coự nhửừng tranh trang trớ naứo?
- Baứn gheỏ trong lụựp ủaừ xaộp xeỏp ngay ngaộn chửa?
- Muừ noựn ủaừ ủeồ ủuựng nụi quy ủũnh khoõng?
- Em coự vieỏt veừ baọy leõn tửụứng khoõng?
- Em coự vửựt raực bửứa baừi ra lụựp khoõng?
- Em neõn laứm gỡ ủeồ lụựp saùch ủeùp?
- GV ruựt ra keỏt luaọn (SGK)
3) Hẹ2: Thửùc haứnh
a)Muùc tieõu: Bieỏt caựch sửỷ duùng 1 soỏ duùng cuù ủeồ
laứm veọ sinh lụựp hoùc
b)Caựch tieỏn haứnh
* Bửụực 1: GV chia lụựp ra 3 toồ
- CN + ẹT
- coự
- Caực baùn doùn veọ sinh
- Choồi, khaờn, caựi hoỏt raực
- Trang trớ lụựp
- Giaỏy, buựt maứu
- Tieỏn haứnh thaỷo luaọn
- Thaỷo luaọn caỷ lụựp
- ẹaừ saùch, ủeùp
- Ngay ngaộn
- ẹuựng nụi quy ủũnh
- Khoõng
- Khoõng
- Khoõng veừ baọy, vửựt raực
- Thaỷo luaọn nhoựm
Trang 7* Bửụực 2: Caực toồ thaỷo luaọn theo caõu gụùi yự:
- Nhoựm em coự duùng cuù gỡ?
* Bửụực 3: Goùi ủaùi dieọn leõn trỡnh baứy
- GV theo doừi HS traỷ lụứi
c)keỏt luaọn: Khi laứm veọ sinh caực con caàn sửỷ duùng
duùng cuù hụùp lyự coự nhử vaọy mụựi ủaỷm baỷo sửực khoeỷ
IV Củng cố- Dặn dò:
- Cuỷng coỏ
Vửứa roài caực con hoùc baứi gỡ?
Muoỏn cho lụựp hoùc saùch, ủeùp caực con phaỷi laứm gỡ?
Thaỏy baùn vaỏt raực bửứa baừi con phaỷi nhaộc baùn nhử
theỏ naứo?
* Quyền bình đảng giới Quyền được học
hành Bổn phận chăm ngoan, học giỏi: phỉa giữ gìn
lớp học sạch sẽ
- Daởn doứ: Lụựp thửùc hieọn toỏt veọ sinh vaứ giửừ gỡn lụựp
saùch
- HS ủửựng neõu
- Choồi, khaồu trang
- Choồi loõng gaứ, khaờn lau
HS traỷ lụứi
……….………
Thứ tư ngày 8 tháng 12 năm 2010 Tiết 1 Tiếng việt
Tiết 149, 150: ôt, ơt
(Lồng ghép môi trường)
A Mục tiêu
- Giúp HS nhận biết được: ôt, ơt, quả ớt, cột cờ
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trong bài
- Biết cách chăm sóc cây xanh, và tác dùng của chúng
* Quyền có những người thân trong gia đình, hộ nội, họ ngoại Quyền kết giao bạn bè, có những người bạn tốt và là những người bạn tốt
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: nhặt rau, chủ nhật
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần ôt
a) Nhận diện vần
Trang 8- Giáo viên ghi vần ôt bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Vần ôt gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- Giáo viên phát âm mẫu vần ô– t - ôt
- Giáo viên ghi bảng tiếng cột và đọc
trơn tiếng
? Tiếng cột do những âm gì ghép lại
- Giáo viên đánh vần tiếng: c - ôt - –
cột
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ cột
cờ và giải nghĩa
* Dạy vần ơt tương tự ôt
c) Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng
dụng
- Giáo viên gạch chân tiếng mới
- Giáo viên giải nghĩa
d) Viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy
trình viết
- Giáo viên lưu ý cách viết của các chữ sao
cho liền nét
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên
bảng lớp cho HS đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng
- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng
b) Luyện viết:
- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong
vở tập viết
- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS
hoàn hành bài viết
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những
lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát
và sửa sai
c) Luyện nói:
- Học sinh đọc vần ôt (CN- ĐT)
- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần ôt và ot
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng cột (CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng cột
- Học sinh đánh vần: c - ôt – - cột (CN-ĐT)
-Học sinh đọc trơn từ mới cột cờ (CN-ĐT)
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng(CN-ĐT)
- Học sinh tô gió
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng
Trang 9- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói
trong bài
- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh
và trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ gì
? Cây xanh đó có tươi tốt không, Vì sao
cây tươi tốt như vậy?
? Cây xanh đem đến cho con người những
ích lợi gì?
? Kể những việc làm mình chăm sóc cây
xanh?
- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,
hỏi và trả lời hay
- Giáo viên giải nghĩa nội dung
phần luyện nói
* Quyền có những người thân trong
gia đình, hộ nội, họ ngoại Quyền kết
giao bạn bè, có những người bạn tốt và là
những người bạn tốt
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên
- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp
- Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
………
Tiết 3: Toán
Tiết 67: Luyện tập chung
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh ôn lại các phép tính cộng trừ các số trong phạm vi 10, biết xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé
- Biết quan sát tranh, nêu tóm tắt bài toán, ghi được phép tính thích hợp
B Đồ dùng:
- Hình minh hoạ trong sách giáo khoa
- Bảng phụ
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
- Học sinh làm bảng con: 8 - 2 – 5 = 9 – 4 - 5 =
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh điền
các só theo thứ tự từ lớn đến bé - Học sinh nêu yêu cầu và làm 4 9 5 8 7
+ 6 - 8 + 4 - 0 - 6
Trang 10Bài2.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhẩm tính
và số vào chỗ chấm
Bài 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu số lớn
nhất, bé nhât trong các số: 6, 8, 2, 4, 10
Bài 4
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhìn vào
tóm tắt, đọc thành lời văn, nêu phép tính,
làm bài
Bài 5
Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát hình
và đếm số hình tam giác trong hình đó
IV Củng cố dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài
- Giáo viên đánh giá nhận xét giờ học
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
8 = + 5 9 + = 10
10 = 4 + 5 + = 8
- Học sinh nêu yêu cầu và trả lời
+ Số lớn nhất là: 10
+ Số bé nhất là : 2
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
2 + 5 = 7
- Học sinh đếm và trả lời: “ Có 8 hình tam giác trong hìh bên”
……… ………
Thứ năm ngày 9 tháng 12 năm 2010 Tiết 1: toán
Tiết 68: Kiểm tra ĐKCHKIKT theo đề nhà
……….………
Tiết 2: Tiếng việt
Tiết 151, 152: et, êt
A Mục tiêu
- Giúp HS nhận biết được:et, êt, bánh tét, dẹt vải
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ tết
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần