1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Khối 2 Tuần 34

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 414,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Hướng dẫn ôn tập Bài 1 - Chỉ từng hình vẽ trên bảng và yêu cầu HS đọc tên của từng hình - Nhận xét Bài 2 - Cho HS phân tích để thấy hình ngôi nhà gồm 1 hình vuông to làm thân nhà, 1 hì[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG Tuần 34 (từ ngày 23/4 – 27/4/2012)

-o0o -Thứ/ngày Môn học Tiết Tên bài dạy

Thứ 2

23/4/2012

Chào cờ Đạo đức Toán Tập đọc Tập đọc

34 34 166 100 101

Chào cờ

Ôn tập cuối năm

Ôn tập về phép nhân, phép chia (TT) Người làm đồ chơi (T1)

Người làm đồ chơi (T2)

Thứ 3

24/4/2012

Kể chuyện Toán Chính tả TNXH Thể dục

34 167 67 34 67

Người làm đồ chơi

Ôn tập về đại lượng (N- V): Người làm đồ chơi

Ôn tập: Tự nhiên Chuyền cầu Trò chơi: Ném bóng trúng đích

Thứ 4

25/4/201

Tập đọc Toán Tập viết

102 168 34

Đàn bê của anh Hồ Giáo

Ôn tập về đại lượng (TT)

Ôn các chữ hoa A, M, N, Q, V (kiểu 2)

Thứ 5

26/4/2012

LTVC Toán Thể dục Thủ công

34 169 68 34

Từ trái nghĩa Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

Ôn tập về hình học Chuyền cầu Trò chơi: Ném bóng trúng đích

Ôn tập thực hành thi khéo tay làm đồ chơi theo ý thích ( Tiết 2)

Thứ 6

27/4/2012

Chính tả Toán TLV AN SHL

68 170 34 34 34

(N- V): Đàn bê của anh Hồ Giáo

Ôn tập về hình học (TT)

Kể ngắn về người thân

Ôn tập các bài hát đã học Sinh hoạt lớp

Thứ hai ngày 23 tháng 4 năm 2012

ĐẠO ĐỨC TIẾT 34: ÔN TẬP CUỐI NĂM

Giáo viên tiến hành ôn tập cho học sinh những bài như sau:

1/ Trả lại của rơi 2/ Biết nói lời yêu cầu, đề nghị 3/ Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại 4/ Lịch sự khi đến nhà người khác 5/ Giúp đỡ người khuyết tật

6/ Bảo vệ loài vật có ích

Toán TIẾT 166: ÔN TẬP VỀ PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA (TT)

Trang 2

I- Mục tiờu:

- Thuộc bảng nhân và bảng chia 2, 3, 4, 5 để tính nhẩm

- Biết tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính (trong đó có một dấu nhân hoặc chia; nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học)

- Biết giải bài toán có một phép chia

- Nhận biết một phần mấy của một số

- HSKG làm thờm BT5

II Đồ dựng dạy học:

Bảng phụ

III- Cỏc hoạt động dạy - học chủ yếu :

1 Ổn định:

3 Bài mới

a Giới thiệu bài :

- Nờu mục tiờu và ghi tờn bài lờn bảng

HĐ Hướng dẫn ụn tập

Bài 1

- Nờu yờu cầu của bài tập, sau đú cho HS tự

làm bài

- Làm bài vào vở bài tập, HS nối tiếp nhau đọc bài làm của mỡnh trước lớp, mỗi HS chỉ đọc một con tớnh

4 x 9 = 36 5 x 7 = 35

36 : 4 = 9 35 : 5 = 7

- Hỏi : Khi biết 4 x 9 = 36 cú thể ghi ngay kết

quả của 36 : 4 khụng ? Vỡ sao ?

- Cú thể ghi ngay kết quả 36 : 4 = 9 vỡ nếu lấy tớch chia cho thừa số này thỡ sẽ được thừa số kia

- Nhận xột bài làm của HS ghi điểm

Bài 2

- Nờu yờu cầu của bài và cho HS tự làm bài - 2 HS lờn bảng làm bài, cả lớp làm

bài vào vở bài tập

- Yờu cầu HS nờu cỏch thực hiện của từng

biểu thức trong bài

2 x 2 x 3 = 4 x 3 3 x 5 – 6 = 15- 6 = 12 = 9

- Nhận xột bài của HS và cho điểm

Bài 3

- Gọi 1 HS đọc đề bài - Cú 27 bỳt chỡ màu, chia đều cho 3

nhúm Hỏi mỗi nhúm cú mấy bỳt chỡ

Trang 3

màu ?

- Cú tất cả bao nhiờu bỳt chỡ màu ? - Cú tất cả 27 bỳt chỡ màu

- Chia đều cho 3 nhúm nghĩa là chia như thế

nào ?

-Nghĩa là chia thành 3 phần bằng nhau

- Vậy để biết mỗi nhúm nhận được mấy chiếc

bỳt chỡ màu ta làm như thế nào ?

- Ta thực hiện phộp chia 27 : 3

Bài giải :

Số bỳt chỡ màu mỗi nhúm nhận được là:

27 : 3 = 9 ( chiếc bỳt) Đỏp số : 9 chiếc bỳt

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 5 HSKG

- Bài toỏn yờu cầu chỳng ta làm gỡ ? - Tỡm số thớch hợp điền vào chỗ trống

- Hỏi : Mấy cộng 4 thỡ bằng 4 ? - 0 cộng 4 bằng 4

- Vậy điền mấy vào chỗ trống thứ nhất ? - Điền 0

- Tự làm cỏc phần cũn lại

- Khi cộng hay trừ một số nào đú với 0 thỡ

điều gỡ sẽ xảy ra ?

- Khi cộng hay trừ một số nào đú với 0 thỡ kết quả chớnh là số

- Khi lấy 0 nhõn hoặc chia cho một số khỏc thỡ

điều gỡ xảy ra ?

- Nhận xột

- Khi lấy 0 nhõn hoặc chia cho một số khỏc thỡ kết quả vẫn bằng 0

4 + 0 = 4 0 x 4 = 0

4 – 0 = 4 0 : 4 = 0

4.Củng cố, dặn dũ :

- Nhận xột tiết học

- Dặn HS về nhà xem lại bài và xem trước bài:

ễn tập về đại lượng

Tập đọc

TIẾT 100- 101: NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI

I Mục tiờu

- Đọc rành mạch toàn bài ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ.

- Hiểu ND: tấm lòng nhân hậu, tình cảm quý trọng của bạn nhỏ đối với bác hàng xóm làm nghề nặn đồ chơI (trả lời được các CH 1, 2, 3, 4)

- HS khá, giỏi trả lời được CH5.

II- Đồ dựng dạy học:

* Tranh minh hoạ trong bài tập đọc.Một số con vật nặn bằng bột

Trang 4

*Bảng ghi sẵn từ, câu cần luyện đọc.

III- Các hoạt động dạy – học :

Tiết 1

1 Ổn định

2-Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên đọc và trả lời câu hỏi về nội

dung bài Lượm.

- 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ và trả lời các câu hỏi cuối bài

- Nhận xét cho điểm HS

3 Bài mới

-Giới thiệu bài và ghi bảng

* Hoạt động 1: Luyện đọc

a) Đọc mẫu

Giọng kể, nhẹ nhàng, tình cảm

Giọng bạn nhỏ, xúc động, cầu khẩn khi giữ bác

hàng xóm ở lại thành phố : Nhiệt tình, sôi nổi

khi hứa sẽ cùng các bạn mua đồ chơi của bác

+ Giọng bác bán hàng trầm buồn khi than phiền độ này chẳng mấy ai mua

đồ chơi của bác: Vui vẻ khi cho rằng vẫn còn nhiều trẻ thích đồ chơi của bác

b) Luyệnđọc câu , phát âm từ khó

- Yêu cầu HS đọc từng câu - Mỗi HS đọc một câu theo hình

thức nối tiếp

- Tổ chức cho HS luyện phát âm các từ

làm đồ chơi, sào nứa, xúm lại, nặn,làm ruộng,

suýt khóc, lợn đất, trong lớp, hết nhẵn hàng,

nông thôn

c) Luyện đọc đoạn, kết hợp giải nghĩa từ khó

- Yêu cầu HS tìm cách đọc và luyện đọc từng

đoạn trước lớp

- Tìm cách đọc và luyện đọc đoạn Chú ý các câu sau :

Tôi suýt khóc / nhưng cố tỏ ra bình tĩnh //

- Bác đừng về / Bác ở đây làm đồ chơi/ bán cho chúng cháu// ( giọng

cầu khẩn)

Trang 5

- Nhưng độ này / chả mấy ai mua đồ chơi của bác nữa // ( giọng buồn).

- Cháu mua / và sẽ rủ bạn cháu cùng mua // ( giọng sôi nổi ).

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp

GV và cả lớp theo dõi để nhận xét

- Nối tiếp nhau đọc các đoạn 1,2,3 (đọc 2 vòng)

- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo nhóm

- Lần lượt từng HS đọc trước nhóm của mình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau

e) Cả lớp đọc đồng thanh

Tiết 2

*Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Gọi 2 HS đọc lại bài, 1 HS đọc phần chú giải - 2 HS đọc theo hình thức nối tiếp

- 1 HS đọc phần chú giải

- Bác Nhân làm nghề gì ? - Bác Nhân là người nặn đồ chơi

bằng bột màu và bán rong trên các vỉa hè

- Các bạn nhỏ thích đồ chơi của bác như thế

nào ?

- Các bạn xúm đông lại, ngắm nghía,

tò mò xem bác nặn

- Vì sao các bạn nhỏ lại thích đồ chơi của bác

như thế ?

- Vì bác nặn rất khéo : ông Bụt, Thạch Sanh, Tôn Ngộ Không, con vịt, con gà… sắc màu sặc sỡ

- Vì sao bác Nhân định chuyển về quê ? - Vì đồ chơi bằng nhựa đã xuất hiện,

không ai mua đồ chơi bằng bột nữa

- Thái độ của bạn nhỏ như thế nào khi bác

Nhân quyết định chuyển về quê ?

- Bạn suýt khóc, cố tỏ ra bình tĩnh để nói với bác : Bác ở đây làm đồ chơi bán cho chúng cháu

- Thái độ của bác Nhân ra sao ? - Bác rất cảm động

- Bạn nhỏ trong truyện đã làm gì để bác Nhân

vui trong buổi bán hàng cuối cùng?

- Bạn đập con lợn đÊt, đÕm được mười nghìn đồng, chia nhỏ món tiền, nhờ mấy bạn trong lớp mua đồ chơi của bác

Trang 6

- Hành động của bạn nhỏ cho con thấy bạn là

người thế nào ?

- Bạn rất nhõn hậu, thương người và luụn muốn mang đến niềm vui cho người khỏc./ Bạn rất tế nhị / Bạn hiểu bỏc hàng xúm, biết cỏch an ủi bỏc /

- Thỏi độ của bỏc Nhõn ra sao ? - Bỏc rất vui mừng và thờm yờu cụng

việc của mỡnh

- Qua cõu chuyện con hiểu điều gỡ ? - Cần phải thụng cảm , nhõn hậu và

yờu quý người lao động

- Hóy đoỏn xem bỏc Nhõn sẽ núi gỡ với bạn

nhỏ ấy nếu bỏc biết vỡ sao hụm đú đắt hàng

.(HSKG)

- Cảm ơn chỏu rất nhiều./ Cảm ơn chỏu đó an ủi bỏc./ Chỏu tốt bụng quỏ./ Bỏc sẽ rất nhớ chỏu /…

- Bạn nhỏ trong truyền rất thụng minh, tốt bụng

và nhõn hậu đó biết an ủi, giỳp đỡ động viờn

bỏc Nhõn

* Luyện đọc lại:

- Gọi 3 HS lờn đọc truyện theo (người dẫn

chuyện, bỏc Nhõn, cậu bộ )

- Nhận xột

4 Củng cố, dặn dũ

- HS đọc

- Con thớch nhõn vật nào ? Vỡ sao ? - Con thớch cậu bộ vỡ cậu là người

nhõn hậu, biết chia sẻ nỗi buồn với người khỏc

- Con thớch bỏc Nhõn vỡ bỏc cú đụi bàn tay khộo lộo, nặn đồ chơi rất đẹp

- Nhận xột tiết học

- Dặn HS về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

Thứ ba ngày 24 tháng 4 năm 2012

Kể chuyện

TIẾT 34: Người làm đồ chơi I: Mục tiờu :

- Dựa vào nội dung túm tắt kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung cõu chuyện

- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT 2)

Trang 7

II: Đồ dựng dạy học:

- Bảng phụ

III: Hoạt động dạy học:

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ : Kể chuyện:Búp nỏt quả cam - 2HS kể

3 Bài mới

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

b Hướng dẫn kể chuyện

- Dựa vào nội dung túm tắt, kể lại từng đoạn

cõu chuyện

- 1HS đọc yờu cầu và ND túm tắt từng đoạn

- GV mở bảng phụ viết sẵn ND túm tắt từng

đoạn

- Lớp đọc thầm lại -HS kể từng đoạn truyện trong nhúm

- Thi kể tứng đoạn truyện trong lớp

- GVNX đỏnh giỏ

- Kể toàn bộ cõu chuyện:hskg - HS nối tiếp nhau kể toàn bộ cõu

chuyện

- Lớp nhận xột bỡnh chọn những HS kể chuyện hấp dẫn

- Tổ chức cho HS thi kể chuyện - Chọn HS khỏ giỏi kể toàn bộ cõu

chuyện

4 Củng cố – dặn dũ:

- Nờu nội dung cõu chuyện

- GVNX tiết học, khen ngợi những em kể

chuyện tốt

Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

* Đỏnh giỏ tiết học

- HS chỳ ý nghe

Toỏn TIẾT 167: ễN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG I- Mục tiờu:

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, số 3, số 6

- Biết ước lượng độ dài trong một số trường hợp đơn giản

- Biết giải bài toán có gắn liền với các số đo

- HSKG làm BT1b; BT4c, d, e

Trang 8

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ; Phiếu bài tập

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu :

1 ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

*Giới thiệu bài :

- Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài lên

bảng

* Hướng dẫn ôn tập

Bài 1

- Quay mặt đồng hồ đến các vị trí trong

phần a của bài và yêu cầu HS đọc giờ

- Đọc giờ : 3 giờ 30 phút, 5 giờ 15 phút, 10 giờ, 8 giờ 30 phút

- Yêu cầu HS quan sát các mặt đồng hồ ở

phần b

- Yêu cầu đọc giờ trên mặt đồng hồ a - 2 giờ

- 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ ? - Là 14 giờ

- Vậy đồng hồ A và đồng hồ nào chỉ cùng

một giờ ?

- Đồng hồ A và đồng hồ E chỉ cùng 1 giờ

- Làm tương tự với các đồng hồ còn lại

- Nhận xét bài làm của HS

Bài 2

- Gọi HS đọc đề bài toán - Can bé đựng 10 l nước mắm, can to

đựng nhiều hơn can bé 5 l nước mắm

Hỏi can to đựng bao nhiêu lít nước mắm ?

- Hướng dẫn HS phân tích đề bài, thống Bài giải :

nhất phép tính sau đó yêu cầu các em làm

bài

Can to đựng số lít nước mắm là:

10 + 5 = 15 ( l )

Đáp số : 15lÝt

- Nhận xét bài của HS và cho điểm

Bài 4

- Bài tập yêu cầu các em tưởng tượng và ghi

Trang 9

lại độ dài của một số vật quen thuộc như bỳt

chỡ, ngụi nhà …

- Đọc cõu a : Chiếc bỳt bi dài khoảng

15… và yờu cầu HS suy nghĩ để điền tờn

đơn vị vào chỗ trống trờn

- Trả lời : Chiếc bỳt bi dài khoảng 15

cm

- Núi chiếc bỳt bi dài 15 mm cú được khụng

? Vỡ sao ?

- Vỡ 15 mm quỏ ngắn ,khụng cú chiếc bỳt bi bỡnh thường nào lại ngắn như thế

- Núi chiếc bỳt bi dài 15 dm cú được khụng

? Vỡ sao ?

- Khụng được vỡ như thế là quỏ dài

- Yờu cầu HS tự làm cỏc phần cũn lại của

bài, sau đú chữa bài và cho điểm HS

b/ 15m; c/ 174km; d/ 15cm; e/ 2dm

4 Củng cố, dặn dũ :

- Nhận xột tiết học

- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài

sau

Chớnh tả (Nghe viết) TIẾT 67: NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI I: Mục tiờu:

- Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Người làm đồ

chơi

- Làm được BT(2) a; BT(3) a

II: Đồ dựng dạy học

- Bảng phụ

III Cỏc hoạt động dạy học:

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lờn bảng viết; cả lớp viết bảng con

- Nhận xột ghi điểm

Gọi 2 - 3 HS lờnbảng viết tiếng cú õm đầu là: s, x

3 Bài mới:

- Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

Trang 10

* Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết

- GV đọc mẫu lần 1 bài chính tả - HS chú ý nghe

- 2 HS đọc bài -HD HS nhận xét

+ Tìm tên riêng trong bài chính tả - Nhân

+ Tên riêng của người viết ntn ? - Viết hoa chữ cái đầu tiên

* Luyện viết bảng con

chuyển, ruộng, dành

* Viết bài

d Chấm chữa bài

- GV thu 1/3 số vở chấm điểm

* Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

- trăng, trăng, trăng, trăng, chăng - HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm

- Lớp nhận xét

* Bài 3 (a)

Trồng trọt, chăn nuôi, trĩu quả, cá trôi, cá chép,

cá trắm chuồng lợn, chuồng trâu, chuồng gà,

trông rất ngăn nắp

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm vào nháp + 1 HS lên bảng làm

- Lớp nhận xét

- GV nhận xét sửa sai cho HS

4 Củng coá – dặn dò:

- Nêu nội dung bài - GVNX bài viết, nhận xét

Trang 11

giờ học

Dặn dũ: về nhà học bài chuẩn bị bài sau

Tự nhiờn xó hội TIẾT 34: ễN TẬP : TỰ NHIấN I- Mục tiờu:

- Khắc sâu kiến thức đã học về thực vật, động vật, nhận biết bầu trời ban ngày và ban đêm

- Có ý thức yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên

II- Đồ dựng dạy học:

- Tranh vẽ của HS ở hoạt động nối tiếp bài 32

- Giấy, bỳt

- Tranh ảnh cú liờn quan đến chủ đề tự nhiờn

III- Cỏc hoạt động dạy học :

1 ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

Kết hợp trong giờ kiểm tra việc nắm bắt bài học của học sinh

3 Bài mới

- GT và ghi bảng

* Hoạt động 1: HD nội dung

+) Nờu tờn cỏc con vật mà em biết, nơi sống

của chỳng

Chia lớp thành 6 nhúm, Cỏc nhúm thảo luận ghi kết quả trờn phiếu

Nơi sống Con vật Cõy cối

Trờn cạn Dưới nước Trờn khụng Trờn cạn

và dưới nước Từng nhúm trỡnh bày

Trang 12

Thể dục

Tên bài: Chuyền cầu.Trò chơi “Ném bóng trúng đích”

I MỤC TIÊU – YÊU CẦU

- Biết cách chuyền cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ theo nhóm 2 người.

- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi.

II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN.

- Sân trường, vệ sinh sân tập

- Còi, tranh ảnh minh họa…

III PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN ĐL HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

II Phần mở đầu

GV nhận xét , kết luận :

Các loài vật sống khắp nơi trên cạn , dưới

nước , trên không …

* Hoạt động 2: HD học sinh nói vÒ bầu trời - Yêu cầu nhóm làm việc trả lời câu

hỏi : + Em biết gì về bầu trời, ban ngày và ban

đêm ( có những gì, chúng như thế nào?)

thành viên trả lời, sau đó phân công ai nói phần nào - chuẩn bị thể hiện kết quả dưới dạng kịch hoặc trình bày sáng tạo: Lần lượt nối tiếp nhau

- Cho nhóm thảo luận, đi lại giúp đỡ, hướng

dẫn các nhóm

- Sau 7 phút, cho các nhóm trình bày kết quả - Các nhóm trình bày Trong khi nhóm

này trình bày thì nhóm khác lắng nghe

để nhận xét

- Chốt :

+ Mặt Trăng và Mặt Trời có gì giống nhau về

hình dạng ? Có gì khác nhau ( về ánh sáng, sự

chiếu sáng ) Mặt Trời và các vì sao có gì

giống nhau không ? ở điểm nào ?

- HS trả lời cá nhân câu hỏi này

+) Quan sát cảnh đẹp ở sân trường Cho HS đi theo hàng dọc ở sân trường

YC HS quan sát trên sân trường và nói lại

những gì mà em quan sát được

Một số HS nếu ý kiếnvề : lớp học , thư viên, nhà bếp , cây cối ,…

4 Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học, HD VN chuẩn bị bài sau

Trang 13

- Nhận lớp, phổ biến nội dung và yêu

cầu của tiết học.

2 Khởi động

- Quan sát, nhắc nhở HS khởi động

các khớp: cổ, cổ tay, hông, gối,…

- Quan sát HS tập luyện

II Phần cơ bản

1 Chuyền cầu

- Phân tích kỹ thuật chuyền cầu đồng

thời kết hợp thị phạm cho HS nắm

được kỹ thuật của động tác

- Điều khiển cho HS thực hiện đồng

thời quan sát nhức nhở.

2 Trò chơi “Ném bóng trúng đích”

- Phân tích cách chơi và thị phạm cho

HS nắm được cách chơi

- Sau đó cho HS chơi thử.

- Nêu hình thức xử phạt

III Phần kết thúc

1 Thả lỏng

- Hướng dẫn cho HS các động tác thả

lỏng toàn thân

2 Nhận xét

- Nhận xét buổi và giao bài tập về nhà

4 Xuống lớp

1p – 2p

1 x 8 nhịp

19p – 23p

1 – 3 lần

8p– 10p

1 – 3 lần

4p – 6p

1 – 2p

1 – 2p

1 – 2p

- Lớp trưởng tập hợp lớp, điểm số, báo cáo cho GV nhận lớp.







                  

- Nghiêm túc thực hiện







- Chơi tích cực và vui vẻ

                 

- Tập hợp thành 3 hàng ngang

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:50

w