+ Yêu cầu học sinh nêu đề bài - GV nêu yêu cầu viết các phân số như SGK - Gọi 1 học sinh lên bảng làm, lớp làm vào vở.. - Hai HS đọc thành tiếng , cả lớp đọc thầm.[r]
Trang 1TUẦN 20
Thứ hai ngày17 tháng 1 năm 2011
ĐẠO ĐỨC :
I.Mục tiêu:
- Biết vì sao phải kính trọng và biết ơn người lao động
- Bước đầu biết cư xử lễ phép với những người lao động và biết trân trọng, giữ gìn thành quả lao động của họ
- HS khá, giỏi: biết nhắc nhở các bạn phải kính trọng và biết ơn người lao động
II.Đồ dùng dạy học:
- Một số đồ dùng cho trò chơi đóng vai
III.Hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
*Hoạt động 1: Đóng vai (Bài tập 4- SGK/30)
- GV chia lớp thành 3 nhóm, giao mỗi nhóm thảo luận
và chuẩn bị đóng vai 1 tình huống
*Nhóm 1 :Giữa trưa hè, bác đưa thư mang thư đến cho
nhà Tư, Tư sẽ …
*Nhóm 2 :Hân nghe mấy bạn cùng lớp nhại tiếng của một
người bán hàng rong, Hân sẽ …
*Nhóm 3 :Các bạn của Lan đến chơi và nô đùa trong khi
bố đang ngồi làm việc ở góc phòng Lan sẽ …
- GV phỏng vấn các HS đóng vai
- GV kết luận về cách ứng xử phù hợp trong mỗi tình
huống
*Hoạt động 2: Trình bày sản phẩm (Bài tập 5, 6- SGK/30)
- GV nêu yêu cầu từng bài tập 5, 6
Bài tập 5 :Sưu tầm các câu ca dao, tục ngữ, bài thơ, bài
hát, tranh, ảnh, truyện … nói về người lao động
Bài tập 6 :Hãy kể, viết hoặc vẽ về một người lao động
mà em kính phục, yêu quý nhất
- GV nhận xét chung
*Kết luận chung:
- GV mời 1-2 HS đọc to phần “Ghi nhớ” trong SGK/28
4.Củng cố - Dặn dò:
- Thực hiện kính trọng, biết ơn những người lao động
bằng những lời nói và việc làm cụ thể
- Về nhà làm đúng như những gì đã học
- Chuẩn bị bài tiết sau: Bài 10 Lịch sự với mọi người
- Các nhóm thảo luận và chuẩn bị đóng vai
- Các nhóm lên đóng vai
- Cả lớp thảo luận:
+ Cách cư xử với người lao động trong mỗi tình huống như vậy đã phù hợp chưa? Vì sao?
+ Em cảm thấy như thế nào khi ứng
xử như vậy?
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
Cả lớp nhận xét bổ sung
- HS trình bày sản phẩm (nhóm hoặc cá nhân)
- Cả lớp nhận xét
- HS đọc
- HS cả lớp thực hiện
TẬP ĐỌC: BỐN ANH TÀI (tiếp theo)
I.Mục đích- yêu cầu
Trang 21 Đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hưởng các phương: thò đầu, lè lưỡi, tối sầm,
khoét máng, quy hàng, núc nác …
- Đọc rành mạch, trôi chảy ; biết đọc với giọng kể chuyện, bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp với nội dung câu chuyện
2 Đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ : núc nác, núng thế,…
- Hiểu ND: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết chiến đấu chống yêu tinh, cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II KNS
- Tự nhận thức, xác định giá trị cá nhân - Hợp tác
- Đảm nhận trách nhiệm
III Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc
IV Hoạt động dạy học:
1 KTBC:
- Gọi 7 HS lên bảng tiếp nối nhau đọc thuộc
lòng bài " Chuyện cổ tích loài người " và trả
lời câu hỏi về nội dung bài
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
- Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của
bài (3 lượt HS đọc).GV sửa lỗi phát âm,
ngắt giọng cho từng HS (nếu có)
- Gọi HS đọc phần chú giải
- Gọi HS đọc cả bài
- GV đọc mẫu
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1, trao đổi và trả lời
câu hỏi
+ Tới nơi yêu tinh ở anh em Cẩu Khây gặp
ai và được giúp đỡ như thế nào ?
+ Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt ?
+Đoạn 1 cho em biết điều gì?
- Ghi ý chính đoạn 1
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2 trao đổi và trả lời
câu hỏi
+ Hãy thuật lại cuộc chiến đấu giữa bốn anh
em Cẩu Khây chống yêu tinh ?
+Vì sao anh em Cẩu Khây thắng được yêu
-7 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
-2 HS nối tiếp nhau đọc theo trình tự
+Đoạn 1: Từ đầu đến bắt yêu tinh đấy
+ Đoạn 2: Cẩu Khây hé cửa … đến từ đấy bản làng lại đông vui
-1 HS đọc thành tiếng
-2 HS đọc toàn bài
-1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm, 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, trả lời câu hỏi
-2 HS nhắc lại
-2 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm HS thảo luận cặp đôi và trả lời câu hỏi
Trang 3tinh ?
+ Nội dung đoạn 2 cho biết điều gì ?
- Ghi bảng ý chính đoạn 2
-Ý nghĩa của câu chuyện nói lên điều gì?
- Ghi nội dung chính của bài
* ĐỌC DIỄN CẢM:
+ HD HS đọc toàn bài
+ HD đọc diễn cảm 1 đoạn
- Treo bảng phụ ghi đoạn từ Cẩu Khây hé
cửa đất trời tối sầm lại
- Đọc mẫu.
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn văn
- Nhận xét về giọng đọc và cho điểm HS
3 Củng cố – dặn dò:
- Hỏi: Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài +Chuẩn bị bài sau
+ Nói lên cuộc chiến đấu ác liệt , sự hiệp sức
chống yêu tinh của bốn anh em Cẩu Khây
- Nội dung : Ca ngợi sức khoẻ , tài năng , tinh
thần đoàn kết hiệp lực chiến đấu qui phục yêu tinh , cứu dân bản của 4 anh em Cẩu Khây
- 5 HS đọc thành tiếng , lớp theo dõi để tìm ra cách đọc hay
Chú ý theo dõi
- HS luyện đọc theo cặp
-3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm
- HS cả lớp
TOÁN : PHÂN SỐ
I/ Mục tiêu :
- Bước đầu nhận biết về phân số; biết phân số có tử số, mẫu số; biết đọc, viết phân số
- GD HS tình cẩn thận trong học toán
II/ Đồ dùng dạy học : Các mô hình hoặc các hình vẽ trong SGK.
II/ Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- + Gọi HS sửa bài tập 4 về nhà
+ Gọi 2 HS đứng tại chỗ nêu quy tắc và công thức tính
diện tích hình bình hành
Nhận xét , ghi điểm từng học sinh
2.Bài mới:
a) Giới thiệu phân số :
GV vẽ lên bảng hình chữ nhật và chia ra các phần
bằng nhau như hình vẽ trong SGK
+ Nêu câu hỏi : được chia thành mấy phần bằng nhau?
+ Trong số các phần đó có mấy phần đã được tô màu ?
+ GV nêu : Chia hình chữ nhật thành 6 phần bằng nhau
tô màu năm phần Ta nói tô màu năm phần sáu hình
chữ nhật
Bài học hôm nay chúng ta tìm hiểu về điều này
-1HS lên bảng chữa bài + 2 HS nêu
-Vẽ hình chữ nhật vào vở như gợi ý
+ Thành 6 phần bằng nhau + Có 5 phần được tô màu + Lắng nghe
Trang 4+ Năm phần sáu viết thành ( viết số 5 , viết gạch
6 5
ngang , viết số 6 dưới gạch ngang và thẳng cột với số 5)
+ GV chỉ vào yêu cầu HS đọc
6 5
+ Ta gọi là phân số
6
5
+ Phân số có tử số là 5 , mẫu số là 6
6
5
+ GV nêu :
- Mẫu số viết dưới dấu gạch ngang
- Tử số viết trên dấu gạch ngang
+ Em có nhận xét gì về TS và MS ở mỗi phân số trên ?
b/ Thực hành :
Bài 1
- Gọi học sinh nêu đề bài xác định nội dung
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Gọi hai em lên bảng sửa bài
- Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh
Bài 2 :
- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài
- Yêu cầu lớp làm vào vở
- Gọi một em lên bảng làm bài
- Gọi em khác nhận xét bài bạn
- Nhận xét ghi điểm học sinh
Bài 3 HS giỏi
+ Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- GV nêu yêu cầu viết các phân số như sách giáo khoa
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Yêu cầu 2 HS đọc tên các phân số vừa viết
Bài 4 HS giỏi
+ Yêu cầu học sinh nêu đề bài
+ Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi
+ HS A đọc phân số thứ nhất Nếu đúng thì HS A
9 5
chỉ định HSB đọc tiếp ,cứ như thế đọc hết các phân số
+ Nếu HS nào đọc sai thì GV sửa
d) Củng cố - Dặn dò:
- Hãy nêu cách đọc và cách viết các phân số ?
-Phân số có những phần nào ? Cho ví dụ ?.
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn học sinh về nhà học và làm bài
-Quan sát
+ Tiếp nối nhau đọc : Năm phần sáu + 2 HS nhắc lại
+ 2 HS nhắc lại
- Hai HS đọc thành tiếng , cả lớp đọc thầm
- Hai em lên bảng sửa bài
- Một em đọc đề bài và xác định yêu cầu đề
- Một em lên bảng sửa bài
+ 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm trao đổi
+ Thực hiện vào vở , một HS lên bảng viết các phân số
+ Đọc chữa bài + 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm
+ Nối tiếp nhau đọc tên các phân số
- Năm phần chín
- Tám phần mười
- Bốn phần sáu
- Hai em nêu lại cách đọc phân số và nêu cấu tạo phân số
- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại và xem trước bài “ Phân số và phép chia số tự nhiên”
Trang 5ÂM NHẠC
(Đ/c Hùng dạy)
Thứ ba ngày18 tháng 1 năm 2011
MĨ THUẬT (Đ/c Mai Hằng dạy
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀM GÌ ?
I Mục đích- yêu cầu
- Nắm vững kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể Ai làm gì ? để nhận biết được câu kể đó trong
đoạn văn (BT1), xác định được bộ phận CN, VN trong câu kể tìm được (BT2)
- Viết được đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì ? (BT3).
* HS khá, giỏi viết được đoạn văn (ít nhất 5 câu) có 2,3 câu kể đã học
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng nhóm
III Hoạt động dạy học:
1 KTBC:
- Gọi 3 HS lên bảng tìm những câu tục ngữ nói về
" Tài năng "
+ Gọi 2 HS đọc thuộc lòng các câu tục ngữ trong
BT3 và trả lời câu hỏi ở bài tập 4
- Nhận xét, kết luận và cho điểm HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Tìm hiểu ví dụ:
Bài 1:
- Yêu cầu HS mở SGK đọc nội dung và trả lời câu
hỏi bài tập 1
- Yêu cầu HS tự làm bài tìm các câu kiểu Ai làm
gì ? có trong đoạn văn
+ Gọi HS phát biểu
- Gọi HS Nhận xét , chữa bài cho bạn
+ Nhận xét , kết luận lời giải đúng
- Các câu này là câu kể nhưng thuộc kiểu câu Ai
thế nào ? các em sẽ cùng tìm hiểu
Bài 2 :
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS lên bảng xác định chủ ngữ , vị ngữ ở
các câu vừa tìm được trong các tờ phiếu
+ Nhận xét , chữa bài cho bạn
+ Nhận xét , kết luận lời giải đúng
-3 HS thực hiện viết các câu thành ngữ , tục ngữ
- 2 HS đứng tại chỗ đọc
- Lắng nghe
- Một HS đọc thành tiếng , trao đổi , thảo luận cặp đôi
+ HS tiếp nối phát biểu , HS dưới lớp đánh
dấu vào các câu kiểu Ai làm gì ? trong đoạn
văn
- Nhận xét , bổ sung bài bạn
-1 HS làm bảng lớp , cả lớp gạch bằng chì vào SGK
- Nhận xét , chữa bài bạn làm trên bảng
+Tàu chúng tôi / buông neo trong vùng biển
Trang 6Bài 3 :
+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu
+Quan sát tranh minh hoạ cảnh học sinh đang
làm trực nhật lớp
+ GV nhắc HS : - Đề bài yêu cầu viết một đoạn
văn ngắn khoảng 5 câu kể về công việc trực nhật
lớp của tổ em ( cả tổ không phải một mình em )
cần viết ngay vào phần thân bài , kể cong việc cụ
thể của từng người không cần viết hoàn chỉnh cả
bài
+ Đoạn văn có một số câu kể Ai làm gì ?
+ Yêu cầu HS viết đoạn văn
- Gọi HS đọc bài làm GV sửa lỗi dùng từ diễn
đạt và cho điểm HS viết tốt
3 Củng cố – dặn dò:
+ Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn HS về nhà học bài và viết một đoạn văn
ngắn (3 đến 5 câu)
Trường Sa.
+ Một số chiến sĩ / thả câu + Một số khác / quây quần trên boong sau ,
ca hát , thổi sáo + Cá heo / gọi nhau quây đến quanh tàu như để chia vui
- Một HS đọc thành tiếng
- Quan sát tranh
- Lắng nghe
- Tiếp nối đọc đoạn văn mình viết + HS cả lớp
Toán : PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
I/ Mục tiêu :
- Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số : tử số là số bị chia, mẫu số là số chia
- GD HS tính cẩn thận tự giác trong học toán
II/ Đồ dùng dạy học :
- Các hình vẽ trong SGK
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS chữa bài tập 4 về nhà
+ Gọi 2 HS đứng tại chỗ nêu cấu tạo của phân số
Nhận xét , ghi điểm từng học sinh
2.Bài mới:
a) Giới thiệu
b/ Nêu vấn đề và hướng dẫn HS giải quyết vấn
đề
+ GV nêu : Có 8 quả cam , chia đều cho 4 em
Mỗi em được mấy quả ?
-1HS lên bảng chữa bài + 2 HS nêu
+ Lắng nghe + 1 HS đọc thành tiếng
Trang 7+ Yêu cầu HS tìm ra kết quả
+ Phép tính trên có đặc điểm gì ?
+ GV nêu : Có 3 cái bánh , chia đều cho 4 em
Hỏi mỗi em được mấy phần cái bánh ?
+ Yêu cầu HS tìm ra kết quả
+ GV hướng dẫn HS thực hiện chia như SGK
3 : 4 = ( cái bánh )
4
3
+ GV giải thích : Ta chia đều 3 cái bánh cho 4 bạn
, thì mỗi bạn sẽ nhận được cái bánh
4 3
+ Trường hợp này là phép chia một số tự nhiên
cho một số tự nhiên khác 0 , thương tìm được là
một phân số
b/ Thực hành :
Bài 1
- Gọi học sinh nêu đề bài xác định nội dung
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Gọi hai em lên bảng sửa bài
+ Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh
Bài 2 :
- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài
- Yêu cầu lớp làm vào vở
- Nhận xét ghi điểm học sinh
Bài 3
+ Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- GV nêu yêu cầu viết các phân số như SGK
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Yêu cầu 2 HS đọc tên các phân số vừa viết
+ Vậy muốn viết các số tự nhiên dưới dạng phân
số ta viết như thế nào ?
d) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn học sinh về nhà học và làm bài
+ Nhẩm và tính ra kết quả : 8 : 4 = 2 ( quả cam)
+ Đây là phép chia một số tự nhiên cho một
số tự nhiên khác 0 , thương tìm được là một số tự nhiên
+ Ta phải thực hiện phép tính chia 3 : 4 + Ta không thể thực hiện được phép chia 3 : 4
- Hai HS đọc thành tiếng , cả lớp đọc thầm
- Hai em lên bảng sửa bài
7 : 9 = ; 5 : 8 =
9
7
8 5
6 : 19 = ; 1 : 3 =
19
6
3 1
- Một em đọc đề bài và xác định yêu cầu đề -2 em lên bảng sửa bài :
36 : 9 = = 4 ; 88 : 11 = = 8
9
36
11 88
0 : 5 = = 0 ; 7 : 7 = = 1
5
0
7 7
+ 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm trao đổi
+ Thực hiện vào vở , một HS lên bảng viết các phân số
+ Đọc chữa bài 6 = ; 1 = ; 27 =
1
6
1
1
1 27
-HS nêu 0 = ; 3 =
1
0
1 3
- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại và xem trước bài “ Phân số và phép chia số tự nhiên” (tiếp theo)
4
Trang 8KHOA HỌC
Không khí bị ô nhiễm
I Mục tiêu
- Nêu những nguyên nhân gây ô nhiễm bầu không khí: khói khí độc, các loại bụi, vi khuẩn
- Giáo dục học sinh có ý thức giữ gìn bầu không khí luôn trong lành
II Đồ dùng dạy học
1- GV : Hình trang 78, 79 sgk
2- HS : Sưu tầm các hình vẽ, tranh ảnh về bầu không khí trong sạch và bị ô nhiễm
III Hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1- Kiểm tra: Nêu cách phòng và chống bão
2- Dạy bài mới
+ HĐ1: Tìm hiểu về không khí ô nhiễm và không khí
sạch
B1: Làm việc theo cặp
- GV yeõu caàu HS laàn lửụùt quan saựt caực hỡnh trang 78,
79 SGK vaứ chổ ra hỡnh naứo theồ hieọn baàu khoõng khớ
trong saùch? Hỡnh naứo theồ hieọn baàu khoõng khớ bũ oõ
nhieóm?
- GV goùi moọt soỏ HS trỡnh baứy keỏt quaỷ laứm vieọc theo
caởp
- GV yeõu caàu HS nhaộc laùi moọt soỏ tớnh chaỏt cuỷa khoõng
khớ, tửứ ủoự ruựt ra nhaọn xeựt, phaõn bieọt khoõng khớ saùch vaứ
khoõng khớ baồn
B2: Làm việc cả lớp
- Gọi một số học sinh trình bày kết qủa
- Giáo viên nhận xét và kết luận: Không khí sạch là
không khí trong suốt, không màu, không mùi, không vị
Chỉ chứa khói, bụi, khí độc, vi khuẩn với một tỷ lệ thấp
không làm hại đến sức khoẻ con người Không khí bẩn
là không khí có chứa một trong các loại khói, khí độc,
bụi có hại cho sức khoẻ con người
+ HĐ2: Thảo luận về những nguyên nhân gây ô nhiễm
không khí
GV yeõu caàu HS lieõn heọ thửùc teỏ vaứ phaựt bieồu:
- Nguyeõn nhaõn laứm khoõng khớ bũ oõ nhieóm noựi chung
vaứ nguyeõn nhaõn laứm khoõng khớ ụỷ ủũa phửụng bũ oõ
nhieóm noựi rieõng?
Keỏt luaọn: Nguyeõn nhaõn laứm khoõng khớ bũ oõ nhieóm:
- Do buùi: Buùi tửù nhieõn, buùi nuựi lửỷa sinh ra, buùi do hoaùt
- Hai em trả lời
- Nhận xét và bổ xung
- Học sinh quan sát hình 78, 79 sgk
và chỉ ra hình 1 là ô nhiễm; Hình 2 là trong lành vì có cây cối xanh tươi, không gian thoáng đãng; Hình 3, 4 cũng là ô nhiễm
- HS trỡnh baứy keỏt quaỷ laứm vieọc theo caởp
- HS nhaộc laùi moọt soỏ tớnh chaỏt cuỷa khoõng khớ
- Nhận xét và bổ xung
- Học sinh tự liên hệ thực tế trong cuộc sống hàng ngày
- Học sinh liên hệ thực tế
- Do khớ thaỷi cuỷa caực nhaứ maựy ; khoựi, khớ ủoọc, buùi do caực phửụng tieọn oõ toõ thaỷi ra ; khớ ủoọc vi khuaồn,…do caực raực thaỷi sinh ra
Trang 9động của con người (bụi nhà máy, xe cộ, bụi phóng
xạ, bụi than, xi măng, …)
- Do khí độc: Sự lên men thối của các xác sinh vật,
rác thải, sự cháy của than đá, dầu mỏ, khói tàu xe,
nhà máy, khói thuốc lá, chất độc hóa học - Gi¸o viªn
nhËn xÐt vµ kÕt luËn,
3 Cđng cè, dỈn dß
- Nªu nh÷ng nguyªn nh©n lµm cho kh«ng khÝ bÞ « nhiƠm
-Về học bài + Chuẩn bị bài sau ‘Bảo vệ bầu khơng khí
trong sạch’
- HS nªu
- HS vỊ «n l¹i bµi
Thứ tư ngày 19 tháng 1 năm 2010
TẬP LÀM VĂN MIÊU TẢ ĐỒ VẬT ( Kiểm tra viết )
I Mục đích- yêu cầu
- Biết viết hồn chỉnh bài văn tả đồ vật đúng yêu cầu của đề bài, cĩ đủ ba phần (mở bài, thân bài, kết bài), diễn đạt thành câu rõ ý
- GD HS cĩ ý thức viết bài
II Đồ dùng dạy ho
-Bảng lớp viết sẵn nội dung dàn bài và dàn ý của bài văn tả đồ vật
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS nhắc lại kiến thức về hai cách kết bài trong bài
văn tả đồ vật
+Ghi điểm từng học sinh
2/ Bài mới :
a Giới thiệu bài.
b Chép đề lên bảng
c Thực hành
* Củng cố – dặn dị:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
-2 HS thực hiện
- Lắng nghe
- 4 HS đọc thành tiếng đề bài + Thực hiện viết bài văn miêu tả
đồ vật theo các cách mở bài và kết bài như yêu cầu
- Về nhà thực hiện theo lời dặn của giáo viên
TỐN :
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN ( tt)
I Mục tiêu :
- Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 cĩ thể viết thành một phân số
- Bước đầu biết so sánh phân số với 1
- GD HS tính cẩn thận tự giác trong học tốn
II/ Các hoạt động dạy học :
Trang 10Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ:
- + Gọi HS sửa bài tập 3 về nhà
+ Gọi 2 HS đứng tại chỗ nêu cách viết thương của hai
số tự nhiên dưới dạng phân số
Nhận xét , ghi điểm từng học sinh
2.Bài mới:
a) Giới thiệu
b/ Nêu vấn đề và hướng dẫn HS giải quyết vấn đề
+ GV nêu : Có 2 quả cam , chia mỗi quả cam thành 4
phân bằng nhau Vân ăn 1 quả cam và quả cam
4 1
- Viết phân số chỉ số phần quả cam Vân đã ăn
+ Yêu cầu HS nhắc lại
+ GV nêu tới đâu yêu cầu học sinh sử dụng đồ dùng
học toán 4 biểu diễn
+ GV nêu : Chia 5 quả cam cho 4 người Tìm phần
cam của 4 người ?
+ Yêu cầu HS nhắc lại
+ GV hướng dẫn HS dựa vào đồ dùng học tập để tìm
ra kết quả
+ Yêu cầu nêu kết quả tìm được
+ Vậy muốn biết có 5 quả cam chia cho 4 người thì
mỗi người nhận được bao nhiêu phần quả cam ta làm
như thế nào ?
+ GV nêu tiếp : vì quả cam bao gồm 1 quả cam và
4 5
quả cam , do đó quả cam nhiều hơn 1 quả cam ,
4
1
4 5
ta viết : > 1
4
5
Hướng dẫn HS quan sát và so sánh tử số với mẫu số
của phân số để đưa ra nhận xét
4 5
+ Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn
hơn 1
+ Tương tự GV hướng dẫn HS nhận biết phân số có
tử số bằng mẫu số thì phân số đó bằng 1 Phân số có
tử số bé hơn mẫu số thì phân số bé hơn 1
+ Yêu cầu HS cho ví dụ đối với từng trường hợp
+Gọi HS nhắc lại nhận xét
-1HS lên bảng chữa bài + 2 HS nêu
+ Lắng nghe + 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm
+ Trả lời : Vân đã ăn tất cả là
4 5
+ Thực hiện nhận biết trên đồ dùng học tập
+ Lắng nghe + 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm
+ Mỗi người nhận được quả cam
4 5
+ Ta lấy 5 : 4 =
4 5
+ Lắng nghe
+ So sánh phân số tử số có tử số là
4 5
5 lớn hơn mẫu số 4 nên phân số >
4 5
1 + Thao tác trên đồ dùng học tập để rút kết luận phân số có tử số 4 bằng
4 4
mẫu số 4 nên phân số = 1
4 4
+ Phân số có tử số 1 bé hơn mẫu số
4 1
4 nên phân số < 1
4 1
+ 2 HS nhắc lại