Hướng dẫn luyện đọc từ ngữ khó đọ-c HS đọc trong bài: lớn lên, lần lượt, hợp lại, đùm bọ-c lẫn nhau, buồn phiền, bó đũa, túi tiền, bẻ HS neâu chuù giaûi gaõy, thong thaû * Đọc từng đoạn [r]
Trang 1Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010
TẬP ĐỌC
CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA (2 Tiết)
I MỤC TIÊU: - Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.
- Hiểu ND : Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thương yêu nhau (Trả lời được các câu hỏi 1,2,3,5)
GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình
* GDKNS: KN Xác định giá trị ; KN Giải quyết vấn đề.
II CHUẨN BỊ: Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc, SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: “Quà của bố”
Nhận xét ghi điểm.
3 Bài mới: “Câu chuyện bó đũa ”
- Hoạt động 1: Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài
- GV lưu ý giọng đọc :
- GV yêu cầu 1 HS đọc lại
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết
hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu:
- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng
câu cho đến hết bài
- Hướng dẫn luyện đọc từ ngữ khó đọc
trong bài: lớn lên, lần lượt, hợp lại, đùm bọc
lẫn nhau, buồn phiền, bó đũa, túi tiền, bẻ
gãy, thong thả
* Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải
nghĩa từ
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn nối tiếp
* Đọc đoạn trong nhóm
- Yêu cầu HS luyện đọc từng đoạn trong
nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
* Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2
Hoạt động 3:Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Gọi HS đọc đoạn 1, 2
- Câu chuyện này có những nhân vật nào?
- 2 HS đọc và TLCH
- HS nhắc lại
- HS lắng nghe
HS nghe
1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm theo
HS đọc nối tiếp
- HS nêu chú giải
- HS đọc trong nhóm
- HS thi đọc
- HS đọc đồng thanh
- Ông cụ và bốn người con
- Ông rất buồn phiền, bèn tìm cách dạy bảo các con
- Vì họ cầm cả bó đũa mà bẻ thì không thể bẻ gãy cả bó đũa
Trang 2+ Thấy các con không yêu nhau ông cụ làm
gì?
+ Tại sao bốn người con không ai bẻ gãy bó
đũa?
- Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào?
- Gọi HS đọc đoạn 3
+ Một chiếc đũa được ngầm so sánh với gì?
+ Người cha muốn khuyên các con điều gì?
Người cha đã dùng câu chuyện bó đũa để
khuyên bảo các con: Anh em phải đoàn kết
thương yêu đùm bọc nhau
Hoạt động 4: Luyện đọc lại
Tổ chức các nhóm đọc truyện theo các vai
Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc hay nhất
Qua bài này em học được điều gì?
4 Củng cố - Dặn dò:
- GV yêu cầu HS đặt tên khác để thể hiện ý
nghĩa câu truyện
Liên hệ GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh em
trong gia đình
- Yêu cầu HS đọc lại bài kỹ để có ý kể lại
câu chuyện cho mạch lạc dựa theo các yêu
cầu kể trong SGK
- Người cha cởi bó đũa ra, thong thả bẻ gãy từng chiếc
- HS đọc đoạn 3
- Với từng người con, với sự chia rẽ
- Anh em phải đoàn kết thương yêu nhau, đùm bọc nhau Đoàn kết sẽ tạo nên mọi sức mạnh Chia rẽ sẽ yếu
Nhóm tự phân vai thi đọc
Nhận xét tiết học
_
TOÁN
55 – 8, 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9
I MỤC TIÊU: - Biết thực hiện phép tính trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8 ; 56 –
7 ; 37 – 8 ; 68 – 9
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng
- BT cần làm : Bài 1 (cột 1,2,3) ; Bài 2 (a,b)
II CHUẨN BỊ : Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: 15, 16, 17, 18 trừ đi một số - Đọc
bảng công thức 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
- Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: 55 – 8, 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9
Hoạt động 1: Gthiệu phép tính
- 3 HS lên bảng thực hiện
Trang 3- GV nêu phép tính: 55 - 8
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện (đặt tính)
- GV ghi bảng: 55
- 8
47
- GV yêu cầu HS lần lượt thực hiện các
phép tính trừ còn lại
56 37 68
- 7 - 8 - 9
49 25 59
Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1 (cột 1,2,3): Tính
- Yêu cầu HS làm bảng con
- Sửa bài, hỏi lại cách tính
Chốt: Cách đặt tính và cách tính
Bài 2 (a,b): Tìm x
- Yêu cầu HS làm vở
- Nêu qui tắc thực hiện
- Chấm, chữa bài
x+ 9 = 27 7 + x = 35 x + 8= 46
x = 27 – 9 x = 35- 7
x=46-8
x = 18 x = 28 x= 38
4 Củng cố - Dặn dò:
- GV tổng kết bài, gdhs
- Chuẩn bị 65 – 38, 46 – 17, 57 – 28, 78 -
29
- HS nêu cách làm
- HS nêu cách thực hiện:
5 không trừ được 8 lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7 nhớ 1
5 trừ 1 bằng 4, viết 4
HS thảo luận nhóm nêu cách thực hiện
- HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bảng con HS nêu
45 75 66
- 9 - 6 - 7
36 66 59
HS đọc yêu cầu
- Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
- HS làm vở
- HS nghe
- Nxét tiết học
ĐẠO ĐỨC
GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (Tiết 1)
I MỤC TIÊU: - Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
- Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Hiểu : Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS
- Thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
II CHUẨN BỊ: -Tranh và phiếu ghi câu hỏi, tiểu phẩm “Bạn hùng thật đáng khen” III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Quan tâm giúp đỡ bạn (tiết 2) GV
yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
Hát bài Em yêu trường em
HS trả lời câu hỏi của GV nêu ra
Trang 4- Nhận xét, tuyên dương.
3.Bài mới: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (Tiết
1)
Hoạt động 1: Tiểu phẩm “Bạn Hùng thật đáng
khen”
* HS biết được 1 việc làm cụ thể để giữ gìn
trường lớp sạch đẹp.
* Bước 1:
- GV mời 1 số HS diễn lại tiểu phẩm
* Bước 2:
Yêu cầu HS quan sát và trả lời 1 số câu hỏi
- Gv nhận xét tuyên dương
* Bước 3:
- Gọi 1 số nhóm lên trình bày nội dung thảo
luận qua phương pháp sắm vai Các nhóm
khác nhận xét
Vứt giấy rác vào đúng nơi quy định là góp
phần vào giữ gìn trường lớp sạch đẹp
Hoạt động 2: Bày tỏ thái.
* HS bày tỏ thái độ phù hợp trước viêcị làm
đúng và không đúng
Bước 1:
- GV chia lớp thành 3 nhóm và giao cho
mỗi nhóm 1 bộ tranh
Bước 2:
- Yêu cầu nhóm quan sát và thảo luận trả
lời các câu hỏi :
+ Em có đồng ý với việc làm của bạn trong
tranh không? Vì sao?
+ Nếu là bạn trong tranh em sẽ làm thế
nào?
Bước 3: GV yêu cầu 1 số nhóm lên trình bày
nội dung từng tranh
Bước 4:
- GV đặt câu hỏi với lớp:
+ Các em cần làm gì để giữ gìn trường lớp
sạch đẹp?
+ Trong những việc làm đó, việc gì em đã
làm được? Việc làm nào em chưa làm được?
Vì sao?
Đểå giữ gìn trường lớp sạch đẹp, chúng ta
cần trực nhật hằng ngày, không bôi bẩn, vẽ
- HS nxét
ĩng vai
HS xem tiểu phẩm
- Các nhóm thảo luận sắm vai
-Thảo luận nhĩm
Đại diện nhóm trình bày Lớp nhận xét từng cách ứng xử
- HS nhắc lại
Nhóm nhận tranh
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
- HS trình bày
Trang 5bậy lên bàn ghế ; không vứt rác bừa bãi ; đi vệ
sinh đúng nơi quy định
Hoạt động 3: Liên hệ thực tế
* HS nhận thức được bổn phận của người HS
trong việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
- GV đưa bảng phụ gia sẵn những tình huống
Yêu cầu HS đọc và nhận xét: nếu tình huống
nào đúng thì giơ mặt cười, nếu tình huống nào
sai thì giơ mặt khóc và giải thích lý do tại sao?
+ Trường lớp sạch đẹp có lợi cho sức khoẻ HS
+ Trường lớp sạch đẹp giúp em học tập tốt
hơn
+ Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận của
mỗi HS
+ Giữ gìn trường lớp sạch đẹp thể hiện lòng
yêu trường, yêu lớp
+Vệ sinh trường lớp chỉ là trách nhiệm của
các cô lao công
Giư gìn trưưng lưp sưch dưp là gĩp phưn giư
gìn MT cưa trưưng, cưa lưp, MT xung quanh
trong lành,
Em cần làm gì để giữ gìn trường lớp
sạch đẹp?
4 Củng cố - Dặn dò:
Thực hiện việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
Nhắc nhở mọi người giữ gìn trường lớp sạch
đẹp, góp phần BVMT
Chuẩn bị: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (tiết 2)
Lớp tự liên hệ và trả lời
3 HS nhắc lại
HS quan sát tình huống và giơ hoa
- HS theo dõi
Nhận xét tiết học
_
Luyện đọc: Câu chuyện bó đũa
I Mục tiêu : HS đọc đúng các từ khó có trong bài: Bó đũa, buồn phiền, tíu tiền,bể
gãy,dễ dàng, chia lẻ, đùm bọc, đoàn kết,…
- Biết ngắt nghỉ đúng, đọc rõ ràng trôi chảy.
- Trả lời các câu hỏi.
II) Các hoạt động dạy học:
A) Kiểm tra bài cũ:
B )Dạy học bài mới:
1) Gtbài:
2) Luyện đọc:
- GV đọc bài.
Trang 6- HD hoùc sinh ủoùc.
- HS ủoùc noỏi tieỏp theo caõu.
- HS theo doừi nhaọn xeựt.
- GV keỏt luaọn.
- HS ủoùc noỏi tieỏp theo ủoaùn
- HS theo doừi nhaọn xeựt, GV keỏt luaọn.
- HS ủoùc theo nhoựm.
- GV theo doừi boồ sung hs yeỏu.
- GV neõu caõu hoỷi hs traỷ lụứi.
- GV keỏt luaọn.
C) Cuỷng coỏ daởn doứ: Nhaọn xeựt giụứ hoùc.
Veà nhaứ taọp ủoùc theõm
Toaựn : OÂn 55 - 8 ; 56 - 7 ; 37 - 8 ; 68 - 9
I Yêu cầu cần đạt :
- Củng cố và luyện kỉ năng thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng
55 - 8, 56 - 7,37 - 8,68 - 9 ; tìm số hạng chửa biết của một tổng
III Các hoạt động dạy học:
A) Kieồm tra baứi cuừ:- Goùi hs leõn baỷng laứm baứi taọp
- GV vaứ hs nhaọn xeựt.
B) Daùy hoùc baứi mụựi.
1) GT baứi.
2)Luyeọn taọp
Baứi1: Tớnh
15- 8 16 - 7 17 - 8 18 - 9
55 - 8 56 - 7 37 - 8 68 - 9
- HS laàn lửụùt neõu mieọng.
- HS nhaọn xeựt.
- GV keỏt luaọn.
Baứi 2: ẹaởt tớnh vaứ tớnh.
65 - 8 85 - 7 95 - 9 45 - 6 58 - 9
66 - 8 46 - 9 36 - 7 47 - 8 67- 9
- HS laứm vaứo vụỷ.
- GV theo doừi boỷ sung.
- Goùi hs leõn baỷng laứm.
- HS vaứ gv nhaọn xeựt.
Baứi3: Tỡm x
X + 7 = 64 9 + x = 44 x + 5 = 34
Trang 7- HD hs caựch tỡm soỏ haùng cửa bieỏt.
- HS laứm baỷng con.
- Goùi hs chửừa baứi.
- GV keỏt luaọn.
Baứi4: HSKG
ẹieàn soỏ thớch hụùp vaứo choó …… trong caực caõu sau
a) Soỏ lụựn nhaỏt coự hai chửừ soỏ maứ toồng hai chửừ soỏ baống 12 laứ soỏ ……… b) Soỏ beự nhaỏt coự hai chửừ soỏ maứ toồng hai chửừ soỏ baống 13 laứ soỏ ………
- HS laứm vaứo vụỷ.
- GV theo doừi boồ sung.
- Chaỏm chửừa baứi.
C) Cuỷng coỏ daởn doứ: Nhaọn xeựt giửụứ hoùc.
Veà nhaứ xem laùi baứi
Chính tả: ( TC ) Há miệng chờ sung
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Chép lại chính xác đoạn trong bài: Há miệng chờ sung.
- Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả
- Trình bày sạch đẹp
II Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
GV đọc các từ sau:
Vẻ đẹp, hiếu thảo,tinh mơ - HS viết bảng con.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn tập chép:
- GV chép sẵn bài lên bảng:
Từ “chợt có…….lời thế”
- GV đọc đoạn viết - HS nghe.
- 2 HS đọc lại đoạn chép
? Anh chàng lời nhờ ngời qua đờng - Nhặt sung bỏ vào miệng anh làm giúp việc gì? ta
? Ngời qua đờng nhặt sung bằng cách gì? - Lấy ngón chân gắp quả sung,
bỏ vào miệng anh ta.
- Viết từ khó
+ GV đọc cho HS viết bảng con
Gặp phải, chàng lời, ngón chân - Viết vào bảng con
3 HS chép bài vào vở
- GV theo dõi sữa sai cho các em - HS nhìn bảng chép bài
- GV đọc cho HS soát lại lỗi
Trang 84 ChÊm bµi NhËn xÐt.
C Cđng cè dỈn dß: - VỊ nhµ viÕt l¹i bµi
Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010
THỂ DỤC
ĐI THƯỜNG THEO NHỊP TRÒ CHƠI “VÒNG TRÒN”
I MỤC TIÊU: - Thực hiện được đi thường theo nhịp (nhịp 1 bước chân trái, nhịp 2 bước
chân phải)
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “Vòng tròn”
II CHUẨN BỊ: Sân trường sạch sẽ, an toàn Còi, kẻ 3 vòng tròn đồng tâm.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên TG Hoạt động của Học sinh
1 PHẦN MỞ ĐẦU :
_ GV tập hợp lớp phổ biến nhiệm vụ,
yêu cầu bài học
_ Dậm chân tại chỗ, đếm theo
nhịp…
_ Ôn bài thể dục phát triển chung
2 PHẦN CƠ BẢN:
* Đi thường theo nhịp: GV làm mẫu
và hường dẫn HS đi thường theo nhịp
* Học trò chơi: “Vòng tròn”
Cho HS điểm số theo chu kì 1 – 2
+ Tập nhảy chuyển đội hình theo
khẩu lệnh “Chuẩn bị … nhảy!” hoặc
“1, 2, 3!” sau đó thổi 1 tiếng còi
nhanh gọn để các em nhảy từ vòng
tròn giữa thành 2 vòng tròn Tập như
vậy 5 – 6 lần, xen kẽ giữa các lần
tập, Gv sửa động tác sai và hướng
dẫn thêm cách nhảy cho HS
+ Tập nhún chân vỗ tay theo nhịp
Khi nghe thấy lệnh “nhảy”, các em
nhảy chuyển đội hình
3 PHẦN KẾT THÚC :
_ Cúi người thả lỏng: 5 – 6 lần
_ Nhảy thả lỏng: 5 – 6 lần
_ GV nêu tên trò chơi, cùng HS nhắc
5’
25’
5’
_ Theo đội hình hàng ngang
GV
- HS thực hiện đi thường theo nhịp theo đội hình hàng dọc
-Theo đội hình vòng tròn
GV
_ Theo đội hình vòng tròn
GV
- HS thực hiện theo y/ c
_ Về nhà tập chơi lại cho thuần thục
- HS nxét
Trang 9lại cách chơi.
_ GV nhận xét, giao bài tập về nhà
TOÁN
65 – 38, 46 – 17, 57 – 28, 78 – 29
I MỤC TIÊU: - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 – 38, 46 – 17,
57 – 28, 78 – 29
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên
- BT cần làm : Bài1 (cột 1,2,3) ; Bài 2 (cột 1); Bài 3
II CHUẨN BỊ: -SGK, Bộ đồ dùng học toán,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “55 – 8, 58 – 7, 37 – 8, 68 – 9 ”
GV yêu cầu HS sửa bài
* Bài 2: Tìm x
- Nêu qui tắt tìm số hạng
7 + x = 35 x + 9 = 27
x = 35 – 7 x = 27 – 9
x = 28 x =18
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: “65 –38, 46 -17, 57 –28, 78 – 29”
Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện các phép
tính trừ
- GV tổ chức các nhóm thảo luận để tìm
kết quả các phép tính
65 46 57 78
-38 - 17 - 28 - 29
27 29 29 49
- GV nxét, sửa
Hoạt động 2: Luyện tập
* Bài 1(cột 1,2,3): Tính
- Y/ c HS làm bảng con
- GV nhận xét, sửa bài
* Bài 2:
- Y/ c HS làm nhóm
- GV nhận xét, sửa bài
* Bài 3:
- 2 HS sửa bài
- 2 HS sửa bài
- HS thảo luận nhóm, rồi mỗi HS thực hiện đặt tính và tính kết quả một phép tính
- Đại diện nhóm trình bày nêu cách đặt tính và tính
- Các nhóm khác nhận xét
- HS nhắc cách tính
HS đọc yêu cầu
- HS làm bảng con
85 96 98
- 27 - 48 - 19
58 48 79 …
- HS sửa bài
- HS làm nhóm
- HS nxét
Trang 10- Gọi HS đọc bài toán
- Yêu cầu HS làm vở
- GV sửa bài và nhận xét
4.Củng cố, dặn dò
- GV tổng kết bài, gdhs
- Sửa lại các bài toán sai
Chuẩn bị bài: Luyện tập
- 2, 3 HS đọc
- HS làm vào vở,1 HS giải bảng phụ
Giải
Tuổi của mẹ năm nay là:
65 – 27 = 38 (tuổi) Đáp số: 38 tuổi
- HS nghe
- Nxét tiết học
_- KỂ CHUYỆN
CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I MỤC TIÊU: - Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu
chuyện
- HS khá, giỏi biết phân vai , dựng lại câu chuyện (BT2)
II CHUẨN BỊ: 5 tranh minh họa III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Bông hoa niềm vui”
GV yêu cầu HS kể lại từng đoạn câu chuyện
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: “Câu chuyện bó đũa ”
a/ Gtb: GVgt, ghi tựa bài b/ HD kể chuyện:
* Câu 1 Hướng dẫn kể từng đoạn theo
tranh
- GV lưu ý HS: không phải mỗi tranh minh họa 1 đoạn truyện
- Y/ c HS nêu nội dung từng tranh
- GV mời mỗi HS kể 1 tranh
- GV khuyến khích HS kể bằng lời của mình
- + Kể theo nhóm
- + Kể trước lớp (nhóm bốc thăm “có” kể )
- Nhận xét về nội dung, cách diễn đạt, cách thể hiện – tuyên dương
-* Câu 2: Phân vai, dựng lại câu chuyện
- 2 HS kể nối tiếp nhau cho hoàn chỉnh câu chuyện
- HS nhắc lại
- 1 HS đọc yêu cầu bài
HS nêu
- HS kể mẫu từng tranh 1 đến tranh 5
- Lớp lắng nghe
HS kể trong nhóm (mỗi 1 HS kể 1 tranh)
- Nhóm kể, lớp lắng nghe
- HS nxét, bình chọn
1 HS đọc yêu cầu
HS tự phân vai, kể trong nhóm (HSKG)
- HS kể theo vai