HS hiÓu: - Vì sao cần giúp người khuyết - Cần làm gì để giúp đỡ người khuyết tật - Trẻ em khuyết tật có quyền tật có quyền được đối xử bình đẳng, có quyền được hỗ trợ, giúp đỡ.. HS có nh[r]
Trang 1Tuần thứ 27:
Thứ hai, ngày 7 tháng 3 năm 2011
Chào cờ
ôn tập và kiểm tra Giữa hkii (t1)
I yêu cầu:
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26
(phát âm rõ ,tốc độ khoảng 45tiếng /phút ; hiểu nội của đoạn ,bài (trả lời
được câu hỏi về nội dung đoạn đọc)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với khi nào ?(BT2,BT3);biết đáp lời cảm ơn
trong tình huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
II Đồ dùng :
- Phiếu viết tên các bài tập đọc
- Bảng phụ ghi bài tập 2
III hoạt động dạy học:
1 Gt bài : Nội dung trong T27 (nêu mục đích yêu cầu )
2 Luyện Đọc
2 Kiểm tra tập đọc 7-8 em - Từng HS lên bốc thăm chọn bài
TĐ (chuẩn bị 2 phút)
- Gv nhận xét cho điểm, nếu không
đạt kiểm tra trong tiết sau + Đọc bài + Trả lời câu hỏi
3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu
hỏi: khi nào ?
+ Làm miệng + 2 HS lên làm
- Chốt lời giải đáp
- ở câu a : + Mùa hè
- ở câu b : + Khi hè về 4.Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được
in đậm (viết)
- 2 HS lên bảng làm
- Lớp làm vở Lời giải:
a Khi nào dòng sông trở thành 1
đường trăng lung linh dát vàng
B Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ? Bài 5 : Nói lời đáp của em - 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu đáp lời cảm ơn của người
khác huống a để làm mẫu - 1 cặp HS thực hành đối đáp tình
Ví dụ
a Có gì đâu
b Dạ, không có gì
Trang 2c Thưa bác không có gì
6, Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Thực hành đối đáp cảm ơn
ôn tập và kiểm tra Giữa hkii (t2)
I yêu cầu:
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26
(phát âm rõ ,tốc độ khoảng 45tiếng /phút ; hiểu nội của đoạn ,bài (trả lời
được câu hỏi về nội dung đoạn đọc)
- Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa (BT2); Biết đặt dấu chấm vào chỗ
thích hợp trong đoạn văn ngắn (BT3)
II đồ dùng :
- Phiếu viết tên bài tập đọc (T19-26)
II hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra tập đọc từ 7-8 em - Từng em lên bảng bốc thăm
( chuẩn bị 2' )
- Nhận xét cho điểm em không đạt
yêu cầu giờ sau kiểm tra tiếp - Đọc bài (trả lời câu hỏi)
3 Trò chơi mở rộng vốn từ (miệng) - 6 tổ chọn trò chơi (gắn biểu tên)
Xuân, Hạ, Thu, Đông, Hoa, quả
- Thành viên từng tổ giới thiệu tổ và đỡ các bạn
? Mùa cảu tôi bắt đầu ở tháng nào ? - Thành viên tổ khác trả lời
Kết thúc tháng nào ?
? 1 thành viên ở tổ hoa đứng dậy
giới thiệu tên 1 loại hoa bất kì và đố
theo bạn tôi ở tổ nào ?
- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy xuống tên
? 1 HS tổ quả đứng dạy giới thiệu
tên quả : Theo bạn tôi ở mùa nào ? xuống tên.- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy
- Lần lượt các thành viên tổ chọn tên
để với mùa thích hợp
Tháng 1,2,3 Tháng 4,5,6 Tháng 7,8,9 Tháng 10,11,12
Trang 3Quýt Vải Nhãn
c Từng mùa hợp lại, mỗi mùa chọn
viết ra một vài từ để giới thiệu T/giới
của mình
+ Ghi các từ lên bảng : ấm áp, nóng bức, oi nồng, mát mẻ, se se lạnh, mưa phùn gió bấc, giá lạnh (từng mùa nói tên của mình, thời gian bắt đầu và kết thúc mùa Thời tiết trong mùa đó
4 Ngắt đoạn trích thành 5 câu (Viết) - 1 HS đọc yêu cầu
- 2 HS lên bảng (lớp làm vở)
Trời…thu…Những…mùa.Trời… nắng Gió…đồng Trời…lên
5 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
Số 1 trong phép nhân và phép chia
I yêu cầu :
- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
- Biết số nào nhân với 1 cũng bàng chính số đó
- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
II hoạt động dạy học:
1, Giới thiệu phép nhân có thừa số
là:
a Nêu phép nhân (HDHS chuyển
thành tổng các số hạng bằng nhau) 1 x 2 = 1 + 1 = 2Vậy 1 x 2 = 2
1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 Vậy 1 x 4 = 4
? Em có nhận xét gì ? * Vậy số 1 nhân với số nào cũng
bằng chính số đó
b Trong các bảng nhân đã học đều
có
2 x 1 = 2
3 x 1 = 2
4 x 1 = 4
5 x 1 = 5
? Em có nhận xét gì ? * Số nào nhân với 1 cũng bằng
chính số đó
KL: sgk (HS nêu)
2, Giới thiệu phép chia cho 1 (số
chia là 1)
- Nêu (Dựa vào quan hệ phép nhân
và phép chia ) 1 x 2 = 21 x 3 = 3 Ta cóTa có 2 : 1 = 33 : 1 = 3
1 x 4 = 4 Ta có 4 : 1 = 4
1 x 5 = 5 Ta có 5 : 1 = 5 KL: Số nào chia cho 1 cũng bằng
Trang 4chính số đó.
3, Thực hành
- C2 số nào nhân với 1 - Gọi học sinh lên bảng chữa
- C2 số nào chia cho 1
3 : 1 = 3
4 x 1 = 4
- HS tính nhẩm từ trái sang phải - HS làm vở
- Gọi HS lên bảng chữa
a 4 x 2 x 1 = 8
b 4 : 2 x 1 = 2
c 4 x 6 : 1 = 24
4, Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Củng cố số nhân với 1 - HS trả lời
- Số nào chia cho 1
Thứ ba, ngày 8 tháng 3 năm 2011
Tiết 1 :
Toán : Số 0 trong phép nhân và phép chia
I Yêu cầu: - Biết đươc số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Biết số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- Biết 0 chia cho số nào khác không cũng bằng 0
- Biết không có phép chia cho 0
II.Hoạt động dạy – học :
- Nhận xét chữa bài
B Bài mới:
1.Giới thiệu phép nhân có thừa số 0
- Dựa vào ý nghĩa phép nhân viết
phép nhân thành tổng các số hạng bằng
nhau
VD: 0 x 2 = 0 + 0 = 0 Vậy: 0 x 3 = 0
Ta công nhận: 2 x 0 = 0 KL: Hai nhân 0 bằng 0, 0 nhân 2
bằng 0 VD: 0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0Vậy 0 x 3 = 0
3 x 0 = 0
KL - Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
Trang 5b Giới thiệu phép chia có số bị là 0 SBC SC thương
- Dựa vào mối quan hệ giữa phép
nhân và phép chia VD: 0 : 2 = 0 vì 0 x 2 = 0(thương nhân số chia bằng số chia )
KL: Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0
- Số chia phải khác 0
c Thực hành
- Đọc nối tiếp nhận xét
- Gọi HS nối tiếp (nhận xét)
- Dựa vào bài học học sinh tính nhẩm
để điền số thích hợp vào ô trống x = 5 2
- Gọi HS lên chữa
0 x 5 = 0
0 : 5 = 0
3 x 0 = 0
0 : 3 = 0 C.Củng cố – dặn dò :Nhận xét tiết học
********************************************
I yêu cầu:
Tiết 2: Kể chuyện.
ôn tập và kiểm tra Giữa hkii (t3) I.YÊU CÂU:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1.
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với ở đâu ?(BT2,BT3);biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở bài tập 4
II Đồ dùng:
- Phiếu ghi các bài tập đọc trong 8 tuần đầu học kì II
- Bảng phụ
iII hoạt động dạy học:
1 Giải thích bài: Nêu mục đích yêu
cầu
2 Kiểm tra tập đọc (7-8 em)
3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu
hỏi ở đầu (miệng) - 1 HS đọc yêu cầu.- 2 HS lên bảng làm (nhận xét)
b Trên những cành cây
? Bộ phận trả lời cho câu hỏi ở đâu
4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được
in đậm ( viết)
- HS làm vào vở
- Hai HS lên bảng làm (nhận xét)
- Nêu yêu cầu Lời giải
Trang 6- Nội dung tranh 3 ? a Hoa phượng vĩ nở đỏ ở đâu?
ở đâu hoa phươnnngj vĩ nở đỏ ?
- Nội dung tranh 4 ? b ở đâu trăm hoa khoe sắc thắm?
Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu ?
5 Nói lời đáp của em(miệng) - 1 HS đọc yêu cầu
- Giải thích yêu cầu bài tập Bài tập
yêu cầu em nói lời đáp lại, lời xin lỗi
của người khác
? Cần đáp lại xin lỗi trong các
trường hợp nào ? không chê trach lặng lời vì người - Với thái độ lịch sự , nhẹ nhàng,
gây lỗi,và làm phần em đã biết lỗi của mình và xin lỗi em rồi
- 1 cặp HS tán thành
* HS 1 nói lời xin lỗi HS 2 vì phóng
xe đạp qua vũng nước bẩn bẩn quần áo của bạn.VD: Xin lỗi bạn nhé! Mình trót làm
- Tình huống a - Thôi không sao Mình sẽ giặt ngay
IV Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Thực hành thưc tế hàng ngày
Chính tả:
I yÊU CầU:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về chim chóc (bt2); viết được một đoạn văn
ngắn về một loài chim hoặc gia cầm
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi các bài tập đọc
- Bảng phụ bài tập 2
III các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: (mục đích, yêu
cầu)
2 Hướng dẫn tập chép:
- Kiểm tập đọc khoảng (khoảng 7-8
em)
3, Trò chơi mở rộng vốn từ về
chim chóc
- Các loại gia cầm (gà vịt ngan
ngỗng) cũng được xếp vào họ nhà
chim
- 1 HS đọc yêu cầu
- HĐ nhóm (mỗi nhóm tự chọn 1 loài chim hay gia cầm) Trả lời câu hỏi
- HDHS thực hiện trò chơi
Trang 7VD: Nhóm chọn con vịt
? Con vịt có lồng màu gì ? Lồng vàng ươm, óng như tơ, khi còn
nhỏ, trắng, đen, đốm khi trưởng thành
? Chân vịt như thế nào ? - Đi lạch bạch
? Con vịt cho con người cài gì ? - Thịt và trứng
4 Viết đoạn văn ngắn (khoảng 3-4
câu) về 1 loài chim hoặc gia cầm (gà,
vịt, ngỗng)
- Cả lớp tìm loài chim hoặc gia cầm
mà em biết, nói tên con vật mà em viết
- Gọi 2,3 học sinh khá giỏi làm mẫu
- Gọi 5,7 em đọc bài viết
- Nhận xét VD:
- Gv nhận xét chữa bài
C- Củng cố- dặn dò:
Nhận xét tiết học
Ông em nuôi một con sáo Mỏ nó vàng lông màu nâu sẫm Nó hót suốt ngày Có lẽ nó vui vì được cả nhà chăm sóc, được nuôi trong một cái lồng rất bên cạnh một cây hoa lan rất cao, toả bóng mát
Đạo đức
I Mục tiêu:
1 HS hiểu:
- Vì sao cần giúp người khuyết
- Cần làm gì để giúp đỡ người khuyết tật
- Trẻ em khuyết tật có quyền tật có quyền được đối xử bình đẳng, có
quyền được hỗ trợ, giúp đỡ
2 HS có những việc làm thiết thực giúp đỡ người khuyết tật tuỳ theo
khả năng của bản thân
3 HS có thái độ thông cảm, không phân biệt đối xử với người khuyết
tật
II tài liệu phương tiện
- Phiếu TL nhóm HĐ2 -T1
II các hoạt động dạy học:
HĐ1: Phân tích tranh - Cả lớp quan sát tranh
? Nội dung tranh
? Tranh vẽ gt
- 1 số HS đứng đẩy xe cho 1 bạn bị bại liệt đi học
Việc làm của các bạn nhỏ giúp được
gì cho bạn khuyết tật ? + HS thực hành theo cặp KL: Chúng ta cần phải giúp đỡ
những bạn khuyết tật để các bạn có T/hiện quyền được học tập
- Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì
? Vì sao ?
Trang 8HĐ2 : Trả lời theo cặp - Thực hành theo cặp (nêu những
việc có thể làm để giúp người khuyết tật )
KL : Tuỳ theo khả năng, điều kiện thực tế ….cùng bạn bị câm điếc
a, Giúp đỡ người khuyết tật là việc
làm của mọi người nên làm
KL:
- Các ý a,b,c là đúng
b, Chỉ cần giúp đỡ người khuyết tật
là thương binh mọi người khuyết tất đều cần được - ý kiến b là chưa hoàn toàn đúng vì
giúp đỡ
c Phân biệt đối … trẻ em
d Giúp đỡ người … của học
4 Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học - Về nhà sưu tầm tài liệu (bài thơ,
bài hát….) về chủ đề người khuyết tật
Thứ tư ngày 9 tháng3 năm 2011
Tiết 1 : Tâp đọc : ôn tập và kiểm tra Giữa hkii (t5)
I Yêu cầu :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với như thế nào ?( BT2,BT3);
- Biết đáp lời khẳng định ,phủ định trong tình huống cụ thể (1 trong 3
tình huống ở bt4)
II.Đồ Dùng :
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu học kì II
III.Hoạt động dạy- học:
1 Giới thiệu bài: (Nêu mđ, yc`)
2 Kiểm tra tập đọc: Số học sinh
còn lại
- HS bốc thăm (chuẩn bị bài 2')
- Đọc bài trả lời câu hỏi
3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu
hỏi: Như thế nào (miệng) + 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu bài+ HS làm nháp
+ Gọi HS lên làm (nhận xét)
? Bộ phận trả lời cho câu hỏi thế
nào? ở câu A câu B là : + Đỏ rực+ Nhởn nhơ
4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu
được in đậm (viết) - 2 HS lên bảng làma,Chim đậu như thế nào trên những
cành cây ?
- GV nêu yêu cầu b, Bông cúc sung sướng như thế
nào ?
5, Đáp lời của em (miệng) - 1 HS đọc 3 tình huống trong bài
Trang 9a) Ba nói rằng tối nay ti vi chiếu bộ
phim em thích
b) Bạn em báo tin bài làm của em
được điểm cao
c) Cô giáo(thầy giáo)cho biết lớp
em không đoạt giải nhất trong tháng
thi đua này
GV nhận xét bổ sung
C) Củng cố – dặn dò
Nhận xét tiết học
- 1 cặp HS thực hành đối đáp tình huống a
HS1 : Ba:VD:( Thiên này ,8 giờ tối nay
ti vi sẽ chiếu phim “ Hãy đợi đấy!”) HS2:- Con: Đáp :( VD:Hay quá ! Con sẽ học bài sớm để xem )
- Con cảm ơn ba
- Nhiều cặp hs thực hành đối đáp các tình huống a,b,c
Tình huống b: - Thật ư? Cảm ơn bạn nhé
Tình huống c: -Thưa cô, thế ạ ?Tháng sau ,chúng em sẽ cố gắng nhiều hơn
Phát biểu – nhận xét cách trình bày của bạn
***********************************
Luyện tập
I.Yêu cầu :
- Lập được bảng nhân 1 , bảng chia 1
- Biết thực hiện phép tính có số 1 , số 0
II Hoạt động dạy – học :
A.Bài cũ :
- Nêu kết luận: Số 0 trong phép
chia và phép nhân 0 : 2 = 00 : 5 = 0
0 : 1 = 0
0 : 4 = 0
- Nhận xét, chữa bài
b Bài mới:
Bài 1 : a Lập bảng nhân 1
GV nhận xét – kl:1 nhân với số nào
cũng bằng chính số đó
- HS nối tiếp nêu kq
1x1=1 1x4=4 1x7=7 1x2=2 1x5=5 1x8=8 1x3=3 1x6 =6 1x9=9 1x10 =10 4-5 HS đọc bảng nhân 1
Trang 10b Lập bảng chia 1
GV nhận xét- kl: Số nào chia cho 1
cũng bằng chính số đó
- Gọi HS lên bảng nối tiếp 1:1=1 4:1=4 7:1=7 2:1=2 5:1= 5 8: 1=8 3:1=3 6:1=6 9: 1=9 10:1 =10 4-5 HS đọc lại bảng chia 1
Bài 2 : Tính nhẩm HS tính nhẩm theo từng cột
* HS cần phân biệt: phép cộng có
số hạng là 0, phép nhân có thừa số là
0, phép cộng có số hạng là 1, phép
nhân có thừa số là 1, phép chia có số
bị chia là 1
a
0 + 3 = 3
3 + 0 = 3
3 x 0 = 0
b
5 + 1 = 6
1 + 5 = 6
1 x 5 = 5
Phép chia có số bị chia là 0 0 x 3 = 0 5 x 1 = 5
4 : 1 = 4
0 : 2 = 0
0 : 1 = 0
1 : 1 = 1
C Củng cố –dặn dò : nhận xét tiết
học
Tiết3
Tập viết :
ôn tập và kiểm tra Giữa hkii (t6)
I Yêu cầu :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về muông thú (BT2) ; kể ngắn được về con
vật mình biết( BT3)
II Đồ dùng :
- Phiếu ghi tên bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26
III Hoạt động dạy – học :
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
2 Kiểm tra học thuộc lòng
- GV nhận xét cho điểm - Từng học sinh lên bốc thăm
(chuẩn bị 2') + Những em không đạt giờ sau
3 Trò chơi mở rộng vốn từ về
muông thú (Miệng) + 1 HS đọc cách chơi + Lớp đọc thầm theo
Trang 11- Chia lớp 2 nhóm A và B + Đại diện nhóm A nói tên con vật
Hai nhóm phải nói được 5-7 con
vật GV ghi lên bảng HS đọc lại ngữ chỉ hành động, đặc điểm của con + Nhóm B phải xướng lên những từ
vật đó (sau đối đáp)
VD
Hổ - Khoẻ, hung dữ…
Gấu - To khoẻ , hung dữ…
Cáo - Nhanh nhẹn, tinh ranh…
Trâu rừng - Rất khẻo…
Khỉ - Leo trèo giỏi…
Ngựa - Phi nhanh…
Thỏ - Lông đen, nâu, trắng…
4 Thi k/c về các con vật mà em
biết (miệng)
- 1 số HS nói tên con vật các em kể
- Có thể kể 1 câu chuyện cổ tích mà
em được nghe để đọc về 1 con vật
Cũng có thể kể 1 vài nét về hình dáng,
hàng động của con vật mà em biết
Tình cảm của em đối với con vật đó
- HS tiếp nối nhau kể (gv, lớp bình chọn người kể tự nhiên hấp dẫn)
5 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học - Về nhà tiếp tục học thuộc lòng
những bài yêu cầu HTL
Tiết 4 : Luyện toán
Hướng dẫn HS hoàn thành bt trong vbt
****************************************************** Thứ năm , ngày 10 tháng 3 năm 2011
Tiết 1 : Luyện tập chung
I Yêu cầu :
- Thuộc bảng nhân ,bảng chia đã học
- Biết tìm thừa số,số bị chia
- Biết nhân (chia) số tròn chục với (cho) số có một chữ số
-Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng nhân 4)
- Bài tập cần hoàn thành BT1,2(cột 2) ,3
II Hoạt động dạy – học :
A Hướng dẫn hs làm bài :
- HS tính nhẩm theo cột - Gọi 1 số đọc nối tiếp
2 x 3 = 6 TTự còn lại
6 : 2 = 3 Bài 2: Tính nhẩm
6 : 3 = 2