Hoïc sinh vieát baûng con: ao -Nửa con chữ 0 -Con chữ g cao 5 dòng li -1 con chữ 0 HS quan saùt vieát baûng: ngoâi sao HS đọc lại các vần, tiếng vừa luyện vieát “eo–con meøo–ao–ngoâi sao[r]
Trang 1Thứ hai, ngày tháng năm 2007
Tiếng Việt
Bài 35: uôi, ươi
I/ MỤC TIÊU:
1/.Kiến thức: Học sinh luyện viết đúng vần uôi - ươi.Các tiếng từ ứng dụng
câu ứng dụng Phát triển lời nói theo chủ đề“Chuối, bưởi, vú sữa”
2/.Kỹ năngï: Biết ghép âm đã học với vần uôi - ươi tạo tiếng mới Nói tự nhiên
theo chủ đề
3/.Thái độ: Giúp HSyêu thích môn Tiếng việt.Tự hào về sự phong phú của các
loại trái cây Việt Nam
II/ CHUẨN BỊ :
1/.Giáoviên: Tranh minh họa SGK, mẫu chữ, mẫu vật chuối, bưởi, vú sữa 2/.Học sinh: SGK, bảng phấn, bộ thực hành.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ Ổn định:
2/.Kiểm tra bài cũ: ui - ưi
Đọc trang trái, đọc trang phải
Viết: đồi núi, gửi thư
Nhận xét bài cũ
3/.Bài mới:
Đưa quả chuối hỏi: Cô có quả gì?
Trong tiếng chuối có âm gì đã học rồi?
Rút vần uôi
Giáo viên đưa quả bưởi hỏi: Đây là quả gì?
Trong tiếng bưởi có âm gì em đã học rồi?
Rút vần ươi Giới thiệu vần uôi – ươi
HOẠT ĐỘNG 1: Học vần uôi
Mục tiêu: Học sinh biết đọc, viết đúng vần uôi
- chuối Rèn viết bảng cẩn thận.
a- Nhận diện chữ: ôi
Gắn vần: uôi -Vần uôi gồm mấy âm ghép lại?
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
Học sinh đọc
Học sinh viết bảng con
-Quả chuối
-Aâm ch
-Quả bưởi
-Aâm b
-Gồm âm uô - i ghép lại.
Trang 2So sánh uôi - ôi
Tìm ghép tạo vần uôi.
b- Đánh vần :
Đọc mẫu :uôi - đánh vần : u – ô - i - uôi
-Có vần uôi muốn có tiếng chuối làm thế nào?
Đọc mẫu: chờ - uôi - chuôi - sắc - chuối
Treo tranh giới thiệu nải chuối
c- Hướng dẫn viết bảng :
Giáo viên gắn mẫu: uôi
Giáo viên viết mẫu Hướng dẫn cách viết
-Có vần uôi muốn có tiếng chuối làm thế nào?
GV gắn mẫu chữ chuối.
Giáo viên viết mẫu Hướng dẫn cách viết
Nhận xét: Chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 2: Học vần ươi
Mục tiêu: HS đọc, viết đúng vần ươi - bưởi
Gắn chữ vần: ươi Vần ươi tạo bởi mấy âm?
So sánh uôi – ươi
Tìm và ghép với vần ươi Nhận xét.
b- Đánh vần :
Giáo viên đọc mẫu: ư - ơ - i - ươi
Cóvần ươi muốn có tiếng bưởi em làm thế nào?
Đọc mẫu :bờ – ươi –bươi – hỏi - bưởi
GV treo tranh giới thiệu từ: múi bưởi -Đọc trơn
c- Hướng dẫn viết bảng:
Giáo viên gắn mẫu: ươi
Giáo viên viết mẫu Hướng dẫn cách viết
Có vần ươi muốn có tiếng bưởi em làm thế nào?
GV gắn mẫu chữ bưởi
Giáo viên viết mẫu Hướng dẫn cách viết
Nhận xét: Chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 3: Đọc từ ứng dụng
Mục tiêu: HS đọc to, đúng, rõ ràng từ ứng dụng
Tổ chức trò chơi ghép từ, từ những mảnh rời
Rút từ ứng dụng :
tuổi thơ - buổi tối - túi lưới -tươi cười
Tuổi thơ: Chỉ thời gian khi còn bé.
Tìm các tiếng có vần vừa học trong từ ứng dụng
-Giống: Kết thúc là i -Khác: uôi bắt đầu từ uô Học sinh tìm ghép tạo vần uôi
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
-Thêm ch và thêm dấu sắc.
Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con : uôi
-Thêm ch và thêm dấu sắc.
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con: chuối
-Gồm âm ươ - i ghép lại -Giống : Kết thúc là i -Khác: ươi bắt đầu từ ươ.
HS tìm và ghép trên bộ thực hành Cá nhân, dãy, bàn, đồng thanh
-Con chữ b và dấu hỏi
Cá nhân, dãy bàn, nhóm, đồng thanh
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con ươi -Con chữ b và dấu hỏi Học sinh viết bảng con bưởi.
Mỗi tổ cử 4 bạn tham gia trò chơi
Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh
uôi: Tuổi, buổi.
Trang 3Trò chơi củng cố: Tìm tiếng có vần vừa học ươi: Lười, cười, tươi
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc
Mục tiêu: Học sinh luyện đọc đúng nội dung bài
trong SGK Rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc
Yêu cầu đọc trang trái Nhận xét - Chỉnh sửa
Giáo viên treo tranh, giới thiệu câu ứng dụng:
“Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ”.
Đọc mẫu Hãy tìm tiếng có vần chúng ta vừa
học Giáo viên nhận xét
HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết
Mục tiêu: Học sinh luyện viết đúng
Ươi, uôi – nải chuối - múi bưởi.
Giới thiệu nội dung bài viết :
Viết mẫu:uôi - ươi - nải chuối - múi bưởi
( Cách viết như quy trình viết Tiết 1)
HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói
Mục tiêu: Luyện nói về 3 loại quả chuối, bưởi,
vú sữa
Xứ sở ta vốn rất nhiều loại trái cây, em đã ăn
hoặc thấy các loại trái cây nào hãy kể cho các
bạn cùng nghe GV treo tranh giới thiệu chủ đề :
“chuối – bưởi – vũ sữa “
-Tranh vẽ gì?
-Chuối chín màu gì?
-Em cảm thấy thế nào khi ăn vú sữa?
HOẠT ĐỘNG 4: Củng cố
Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức vừa học.
Tim và gạch chân tiếng có vần uôi, ươi
5/ Dặn dò: Đọc lại bài vừa học
Chuẩn bị: Bài“ay - â - ây” Nhận xét tiết học
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh
-Cá nhân, bàn, nhóm đồng thanh -Buổi có vần uôi
Học sinh quan sát
Học sinh viết vở
Học sinh kể tự nhiên Học sinh trả lời -Chuối chín màu vàng
Học sinh tự nêu
HS tìm và đọc tiếng có vần uôi – ươi.
Tiết 2
Trang 4Thứ ba , ngày tháng năm 2007
Tiếng Việt
Bài 36: ay, â - ây
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: HS nhận diện được vần ay - a - ây.Đọc và viết được ay - ây - máy bay - nhảy dây Luyện nói đúng chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe.
2/.Kỹ năngï: Rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc.Viết đều nét, đẹp, đúng mẫu, đúng
khoảng cách.Tự tin, luyện nói đúng chủ đề
3/.Thái độ: Giúp HS yêu thích môn Tiếng việt thông qua các hoạt động học.
II/ CHUẨN BỊ:
1/.Giáo viên: Tranh minh họa SGK.
2/.Học sinh: SGK, bảng con, vở tập viết.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ : uôi – ươi
Đọc trang trái - đọc trang phải
Viết: “nải chuối, múi bưởi” Nhận xét
3/ Bài mới:
Giáo viên treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
- Tiếng bay có âm gì đã học?
Vần thứ nhất mà em sẽ học là vần ay
Giáo viên đưa sợi dây hỏi: Đây là cái gì?
Tiếng dây có âm gì đã học?
Giới thiệu bài: vần ay - â- ây
HOẠT ĐỘNG 1: Học vần ay
Mục tiêu: Học sinh nhận diện vần ay Đọc và
viết được vần ay - bay Đọc các từ ngữ ứng dụng.
a- Nhận diện chữ:
Gắn vần: ay Vần ay được ghép bởi con chữ nào?
So sánh vần: ay - y
Hãy ghép vần ay Nhận xét :
b- Đánh vần :
Đọc mẫu: ay - đánh vần: a - y - ay - đọc trơn: ay
-Có vần ay muốn có tiếng bay ta làm thế nào?
Giáo viên đánh vần :a - y - ay - b - ay - bay
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
HS đọc trang trái - đọc trang phải Học sinh viết bảng con
-Vẽ máy bay
-Aâm b
-Cô đang cầm sợi dây
-Aâm d em đã học
-Ghép bởi con chữ : a - y -Giống: đều có y
-Khác :ay có a ; y không có a Học sinh tìm và ghép thành vần ay
Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh
-Thêm âm b trước vần ay.
Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh
Trang 5Giáo viên đọc trơn: bay – máy bay
c- Hướng dẫn viết bảng :
Gắn mẫu:vần ay - viết mẫu: vần ay
Hướng dẫn cách viết
GV gắn mẫu chữ: bay - viết mẫu bay
Hướng dẫn cách viết
Nhận xét bảng: Chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 2: Học vần ây
Mục tiêu: Học sinh nhận diện vần ây Đọc, viết
tiếng từ có vần ây
a- Nhận diện chữ:
-Vần ây được ghép bởi những con chữ nào?
-So sánh: ay - ây
Học sinh ghép vần ây Nhận xét :
b- Đánh vần :
Đọc mẫu: ây - đánh vần : â - y - ây - đọc trơn: ây
-Có vần ây muốn có tiếng dây ta làm thế nào?
Đánh vần mẫu : â - y - ây - d - ây - dây
Giáo viên đọc trơn: dây – nhảy dây
c- Hướng dẫn viết bảng:
Gắn mẫu:vần ây - viết mẫu: ây
Hướng dẫn cách viết
Gắn mẫu chữ: dây -viết mẫu: dây
Hướng dẫn cách viết: Nhận xét: Chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 3: Đọc từ ứng dụng
Mục tiêu: HS đọc to, đúng, rõ ràng từ ứng dụng
GV giải nghĩa các từ ứng dụng, ghi lên bảng
Cối xay: Cối để xay gạo thành bột để làm bánh.
Ngày hội: Ngày lễ lớn mọi người cùng tham gia.
Vây cá: Vây ở trên mình con cá giúp cá bơi được
GV đọc, đánh vần mẫu - đọc từ ứng dụng
Nhận xét chung
4/.Củng cố:Trò chơi: Tiếp sức
Đội A: viết tiếng có mang vần ay
Đội B: Viết tiếng có mang vần ây
Nhận xét
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con: ay Học sinh viết tiếp bảng con: bay
-Ghép bởi con chữ : â - y -Giống : đều có y đứng ở sau -Khác :ay có a ở đầu; ây có â ở đầu Học sinh tìm và ghép thành vần ây
Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh
-Thêm âm d trước vần ây.
Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh
Học sinh viết bảng con: ây Học sinh viết bảng con: dây
Học sinh lắng nghe
Học sinh đánh vần Đọc trơn Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh
Học sinh thi đua tìm tiếng có mang vần vừa học
Trang 6HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc
Mục tiêu: Học sinh luyện đọc đúng nội dung bài
trong SGK Rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc
Giáo viên treo tranh: -Tranh vẽ gì?
-Các bạn đang làm gì?
Giới thiệu câu ứng dụng:
“Giờ ra chơi bé trai thi chạy, bé gái thì nhảy dây”
Đọc mẫu - Nhận xét: Chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện viết
Mục tiêu : Học sinh luyện viết đúng mẫu, đều
nét, đẹp đúng khoảng cách các chữ, tiếng từ ay -
ây - máy bay - nhảy dây.
GV đưa nội dung viết
-Con chữ nào cao 2 dòng ly?
-Con chữ nào cao 4 dòng ly?
-Con chữ nào cao 2 dòng ly?
Nhắc nhở bài viết và tư thế ngôi viết. Nhận xét
HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói
Mục tiêu : Học sinh luyện nói tự nhiên theo chủ
để “chạy, bay, đi bộ, đi xe“
-Hàng ngày các em đi học, đi chơi bằng gì?
Kể cho cô và các bạn cùng nghe
Giáo viên treo tranh: Qua tranh vẽ em thấy gì?
-Khi nào phải đi bằng xe máy?
-Hàng ngày em đi xe hay đi bộ đến trường?
-Ba mẹ các em đi làm bằng phương tiện gì?
-Ngoài các cách trên, để đi từ chỗ này sang chỗ
khác người ta còn dùng những cách nào nữa?
4/,Củng cố: Trò chơi: Chuyền thư
Đọc nội dung ghép thành câu có nghĩa
Bé mai / dây / nhảy / thi
5/ Dặn dò: Về nhà học bài.Chuẩn bị: Bài ôn tập
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
Học sinh đọc -Tranh vẽ giờ ra chơi ở sân trường -Tranh vẽ các bạn chơi nhảy dây, chạy nhảy trong giờ ra chơi
Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh
-a, â, m, n -d
-y, b, h
- Nêu lại khỏang cách chữ-chữ, từ- từ
-Đi bộ, đi xe máy, chạy, xe ô tô Đi
xa đi máy bay Tàu hoả, tàu thủy -Bạn đang chạy - máy bay - bạn đi bộ
đi học - bé đi xe đạp
-Đi xa Học sinh tự nêu
-Bơi, bò, nhảy
Học sinh cầm thư cuối cùng mở bì thư và hội ý rồi lên bảng ghép thành
câu có nghĩa: Bé mai thi nhảy dây.
Tiết 2
Trang 7Thứ tư , ngày tháng năm 2007
Tiếng Việt
Bài 37: Ôn tập
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Học sinh ôn lại các vần đã học kêt thúc bằng i và y.
2/ Kỹ năngï: HS biết đọc, viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng i và
y Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện “Cây khế”.
3/ Thái độ: Giáo dục tính trung thực, thật thà không tham lam
II/ CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Tranh minh họa SGK - Bảng ôn tập.
2/ Học sinh: SGK, đồ dùng học tập.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ Ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ : ay – ây
Đọc trang trái - đọc trang phải - đọc cả 2 trang
Viết: máy bay, nhảy dây Nhận xét
3/ Bài mới : Ôn tập
Tuần qua các em đã được học những vần gì?
Hôm nay, chúng ta sẽ học bài Oân Tập.
HOẠT ĐỘNG 1: Ôn tập chữ, vần, ghép âm với
âm tạo vần.
Mục tiêu: HS biết ghép chữ, âm tạo vần có nghĩa
Giáo viên gắn bảng ôn
Luyện đọc các âm và vần ở hàng ngang, cột dọc
Ghép chữ và vần tạo tiếng
Yêu cầu ghép âm ở cột dọc với âm ở hàng ngang
a ghép với i được vần gì ?
a ghép với y được vần gì ?
â ghép với y được vần gì ?
Tương tự: o, ô, ơ , u , ư , uô, ươ ghép với i
Theo luật chính tả: o, ô, ơ, u, ư, uô, ươ không
ghép với y Hình thành bảng ôn
Luyện đọc bảng ôn Nhận xét
HOẠT ĐỘNG 2: Đọc từ ngữ ứng dụng
Mục tiêu : HS hiểu và đọc đúng các từ ứng dụng
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát Học sinh đọc trang trái trang phải Học sinh đọc cả 2 trang
Học sinh viết bảng con
Vài học sinh kể
Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh
Trang 8-Yêu cầu HS ghép tiếng tạo từ ứng dụng
Đôi đũa - tuổi thơ – máy bay
Giải thích từ:
-Đôi đũa: dùng vật thật
-Mây bay: Sự di chuyển của đám mây.
-Tuổi thơ: Tuồi nhỏ
Giáo viên đọc mẫu
Luyện đọc Nhận xét
HOẠT ĐỘNG 3: Tập viết từ ứng dụng
Mục tiêu : HS viết đúng, đẹp từ “tuổi thơ”
Gắn mẫu : tuổi thơ - viết mẫu :tuổi thơ
Hướng dẫn cách viết nhận xét
HOẠT ĐỘNG 4: Củng cố
Mục tiêu : Học sinh nắm vững kiến thức vừa ôn
Tim và gạch chân tiếng có vần ôn
Nhận xét
Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh
Học sinh quan sát Viết bảng con
Học sinh tìm và đọc lại từ
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc
Mục tiêu: Học sinh đọc to, rõ ràng, mạch lạc các
âm, tiếng, từ ứng dụng
Yêu cầu đọc bảng ôn Đọc từ ứng dụng
Đọc cả trang trái - Yêu cầu đọc trang phải
Giáo viên gắn tranh: Hỏi tranh vẽ gì?
Đọc mẫu : Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say
Thay cho gió trời
Giữa trưa oi ả
Nhận xét: Chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết
Mục tiêu: Học sinh viết đúng mẫu chữ Rèn viết
chữ sạch, đẹp, đều nét
Giới thiệu nội dung bài viết: GV viết mẫu
Hướng dẫn cách viết (như ở tiết 1).
HOẠT ĐỘNG 3: Kể chuyện Cây khế
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Học sinh đọc
-Mẹ đang ngồi quạt, ru bé ngủ Học sinh luyện đọc đoạn thơ Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh
Học sinh quan sát Học sinh viết vở 2 từ
Tiết 2
Trang 9Mục tiêu : Học sinh kể được chuyện“Cây khế”
Giáo viên kể lần1
Giáo viên kể lần 2 theo tranh:
Tranh 1: Người anh lấy vợ chia cho em góc vườn,
người em trồng cây khế và ngày ngày chăm sóc
cây khế Cây khế ra rất nhiều trái to và ngọt.
Tranh 2: Một hôm, có con đại bàng đến ăn khế và
nói ăn một quả khế trả một cục vàng.
Tranh 3: Người em theo chim đại bàng đến đảo và
lấy1 ít vàng Trở về người em trở nên giàu có.
Tranh 4: Người anh đến đổi nhà cho người em
nhà cửa, ruộng, vườn để lấy cây khế.Một hôm con
đại bàng lại đến ăn khế và hứa chở người anh đi
lấy vàng.
Tranh 5: Người anh tham lam lấy nhiều vàng và
bị rơi xuống biển chết.
Ý nghĩa: Câu chuyện khuyên chúng ta không
nên tham lam
4/ Củng cố: Trò chơi: Ghép tiếng tạo từ, câu.
Giáo viên gắn tiếng từ lên bảng yêu cầu HS chọn
tiếng từ và ghép tạo thành câu
Yêu cầu đọc lại câu vừa ghép
5/ Dặn dò: Đọc lại bài vừa học nhiều lần
Chuẩn bị: Bài eo, ao.
Nhận xét tiết học
Học sinh lắng nghe chuyện “Cây khế”
Học sinh quan sát
Học sinh kể theo từng tranh
-Học sinh nêu ý nghĩa của câu chuyện
-Học sinh chọn tiếng từ và ghép với các bạn trong nhóm tạo câu
Học sinh đọc lại câu vừa ghép
Trang 10
Thứ năm , ngày tháng năm 2007
Tiếng Việt
Bài 38: eo , ao I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Học sinh đọc và viết vần eo – ao – chú mèo – ngôi sao.Đọc được câu ứng dụng Phát triển lời nói theo chủ đề
2/ Kỹ năng:ï Rèn HS đọc to, rõ ràng, mạch lạc Viết đều nét, đẹp, đúng mẫu, đúng khoảng cách vần eo - ao - chú mèo - ngôi sao.Luyện nói đúng chủ đề.
3/ Thái độ : Giúp HS yêu thích môn Tiếng việt thông qua các hoạt động học II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên: Tranh minh họa SGK, mẫu chữ.
2/ Học sinh: SGK, bảng con, trò chơi.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ: Ôn tập
Đọc từ ứng dụng - đọc đoạn thơ
Viết: “đôi đũa – mây bay” - Nhận xét
3/ Bài mới : Giới thiệu bài:
Giáo viên treo tranh hỏi: -Tranh vẽ gì?
Gắn tiếngmèo -tiếng mèo có âm gì đã học?
Giáo viên treo tranh hỏi: -Tranh vẽ gì?
-Ngôi sao có mấy cánh?
Ghi tiếng sao - tiếng sao có âm gì đã học?
Giới thiệu vần eo - ao: -ghi tựa
HOẠT ĐỘNG 1: Học vần eo
Mục tiêu: Học sinh nhận diện vần eo Đọc và
viết được vần eo Luyện viết đúng vần eo.
a- Nhận diện vần :
Giáo viên gắn mẫu vần: eo
-Vần eo được tạo bởi âm nào?
-Vị trí vần : eo
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
Học sinh đọc trang trái - trang phải Học sinh viết bảng con
-Vẽ con mèo
-Aâm m, thanh huyền đã học
-Vẽ ngôi sao -Ngôi sao có 5 cánh
-Aâm a em đã học
Học sinh quan sát -Tạo bởi âm evà âmo