1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tuần 9 - Khối 2

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 142,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoïc sinh vieát baûng con: ao -Nửa con chữ 0 -Con chữ g cao 5 dòng li -1 con chữ 0 HS quan saùt vieát baûng: ngoâi sao HS đọc lại các vần, tiếng vừa luyện vieát “eo–con meøo–ao–ngoâi sao[r]

Trang 1

Thứ hai, ngày tháng năm 2007

Tiếng Việt

Bài 35: uôi, ươi

I/ MỤC TIÊU:

1/.Kiến thức: Học sinh luyện viết đúng vần uôi - ươi.Các tiếng từ ứng dụng

câu ứng dụng Phát triển lời nói theo chủ đề“Chuối, bưởi, vú sữa”

2/.Kỹ năngï: Biết ghép âm đã học với vần uôi - ươi tạo tiếng mới Nói tự nhiên

theo chủ đề

3/.Thái độ: Giúp HSyêu thích môn Tiếng việt.Tự hào về sự phong phú của các

loại trái cây Việt Nam

II/ CHUẨN BỊ :

1/.Giáoviên: Tranh minh họa SGK, mẫu chữ, mẫu vật chuối, bưởi, vú sữa 2/.Học sinh: SGK, bảng phấn, bộ thực hành.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Ổn định:

2/.Kiểm tra bài cũ: ui - ưi

Đọc trang trái, đọc trang phải

Viết: đồi núi, gửi thư

Nhận xét bài cũ

3/.Bài mới:

Đưa quả chuối hỏi: Cô có quả gì?

Trong tiếng chuối có âm gì đã học rồi?

 Rút vần uôi

Giáo viên đưa quả bưởi hỏi: Đây là quả gì?

Trong tiếng bưởi có âm gì em đã học rồi?

 Rút vần ươi Giới thiệu vần uôi – ươi

HOẠT ĐỘNG 1: Học vần uôi

Mục tiêu: Học sinh biết đọc, viết đúng vần uôi

- chuối Rèn viết bảng cẩn thận.

a- Nhận diện chữ: ôi

Gắn vần: uôi -Vần uôi gồm mấy âm ghép lại?

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

Học sinh đọc

Học sinh viết bảng con

-Quả chuối

-Aâm ch

-Quả bưởi

-Aâm b

-Gồm âm uô - i ghép lại.

Trang 2

So sánh uôi - ôi

Tìm ghép tạo vần uôi.

b- Đánh vần :

Đọc mẫu :uôi - đánh vần : u – ô - i - uôi

-Có vần uôi muốn có tiếng chuối làm thế nào?

Đọc mẫu: chờ - uôi - chuôi - sắc - chuối

Treo tranh giới thiệu nải chuối

c- Hướng dẫn viết bảng :

Giáo viên gắn mẫu: uôi

Giáo viên viết mẫu Hướng dẫn cách viết

-Có vần uôi muốn có tiếng chuối làm thế nào?

GV gắn mẫu chữ chuối.

Giáo viên viết mẫu Hướng dẫn cách viết

Nhận xét: Chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 2: Học vần ươi

Mục tiêu: HS đọc, viết đúng vần ươi - bưởi

Gắn chữ vần: ươi Vần ươi tạo bởi mấy âm?

So sánh uôi – ươi

Tìm và ghép với vần ươi  Nhận xét.

b- Đánh vần :

Giáo viên đọc mẫu: ư - ơ - i - ươi

Cóvần ươi muốn có tiếng bưởi em làm thế nào?

Đọc mẫu :bờ – ươi –bươi – hỏi - bưởi

GV treo tranh giới thiệu từ: múi bưởi -Đọc trơn

c- Hướng dẫn viết bảng:

Giáo viên gắn mẫu: ươi

Giáo viên viết mẫu Hướng dẫn cách viết

Có vần ươi muốn có tiếng bưởi em làm thế nào?

GV gắn mẫu chữ bưởi

Giáo viên viết mẫu Hướng dẫn cách viết

Nhận xét: Chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 3: Đọc từ ứng dụng

Mục tiêu: HS đọc to, đúng, rõ ràng từ ứng dụng

Tổ chức trò chơi ghép từ, từ những mảnh rời

Rút từ ứng dụng :

tuổi thơ - buổi tối - túi lưới -tươi cười

Tuổi thơ: Chỉ thời gian khi còn bé.

Tìm các tiếng có vần vừa học trong từ ứng dụng

-Giống: Kết thúc là i -Khác: uôi bắt đầu từ uô Học sinh tìm ghép tạo vần uôi

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

-Thêm ch và thêm dấu sắc.

Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh

Học sinh quan sát

Học sinh viết bảng con : uôi

-Thêm ch và thêm dấu sắc.

Học sinh quan sát

Học sinh viết bảng con: chuối

-Gồm âm ươ - i ghép lại -Giống : Kết thúc là i -Khác: ươi bắt đầu từ ươ.

HS tìm và ghép trên bộ thực hành Cá nhân, dãy, bàn, đồng thanh

-Con chữ b và dấu hỏi

Cá nhân, dãy bàn, nhóm, đồng thanh

Học sinh quan sát

Học sinh viết bảng con ươi -Con chữ b và dấu hỏi Học sinh viết bảng con bưởi.

Mỗi tổ cử 4 bạn tham gia trò chơi

Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh

uôi: Tuổi, buổi.

Trang 3

Trò chơi củng cố: Tìm tiếng có vần vừa học ươi: Lười, cười, tươi

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc

Mục tiêu: Học sinh luyện đọc đúng nội dung bài

trong SGK Rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc

Yêu cầu đọc trang trái Nhận xét - Chỉnh sửa

Giáo viên treo tranh, giới thiệu câu ứng dụng:

“Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ”.

Đọc mẫu Hãy tìm tiếng có vần chúng ta vừa

học  Giáo viên nhận xét

HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết

Mục tiêu: Học sinh luyện viết đúng

Ươi, uôi – nải chuối - múi bưởi.

Giới thiệu nội dung bài viết :

Viết mẫu:uôi - ươi - nải chuối - múi bưởi

( Cách viết như quy trình viết Tiết 1)

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói

Mục tiêu: Luyện nói về 3 loại quả chuối, bưởi,

vú sữa

Xứ sở ta vốn rất nhiều loại trái cây, em đã ăn

hoặc thấy các loại trái cây nào hãy kể cho các

bạn cùng nghe GV treo tranh giới thiệu chủ đề :

“chuối – bưởi – vũ sữa “

-Tranh vẽ gì?

-Chuối chín màu gì?

-Em cảm thấy thế nào khi ăn vú sữa?

HOẠT ĐỘNG 4: Củng cố

Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức vừa học.

Tim và gạch chân tiếng có vần uôi, ươi

5/ Dặn dò: Đọc lại bài vừa học

Chuẩn bị: Bài“ay - â - ây” Nhận xét tiết học

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh

-Cá nhân, bàn, nhóm đồng thanh -Buổi có vần uôi

Học sinh quan sát

Học sinh viết vở

Học sinh kể tự nhiên Học sinh trả lời -Chuối chín màu vàng

Học sinh tự nêu

HS tìm và đọc tiếng có vần uôi – ươi.

Tiết 2

Trang 4

Thứ ba , ngày tháng năm 2007

Tiếng Việt

Bài 36: ay, â - ây

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: HS nhận diện được vần ay - a - ây.Đọc và viết được ay - ây - máy bay - nhảy dây Luyện nói đúng chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe.

2/.Kỹ năngï: Rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc.Viết đều nét, đẹp, đúng mẫu, đúng

khoảng cách.Tự tin, luyện nói đúng chủ đề

3/.Thái độ: Giúp HS yêu thích môn Tiếng việt thông qua các hoạt động học.

II/ CHUẨN BỊ:

1/.Giáo viên: Tranh minh họa SGK.

2/.Học sinh: SGK, bảng con, vở tập viết.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Ổn định:

2/ Kiểm tra bài cũ : uôi – ươi

Đọc trang trái - đọc trang phải

Viết: “nải chuối, múi bưởi” Nhận xét

3/ Bài mới:

Giáo viên treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?

- Tiếng bay có âm gì đã học?

Vần thứ nhất mà em sẽ học là vần ay

Giáo viên đưa sợi dây hỏi: Đây là cái gì?

Tiếng dây có âm gì đã học?

Giới thiệu bài: vần ay - â- ây

HOẠT ĐỘNG 1: Học vần ay

Mục tiêu: Học sinh nhận diện vần ay Đọc và

viết được vần ay - bay Đọc các từ ngữ ứng dụng.

a- Nhận diện chữ:

Gắn vần: ay Vần ay được ghép bởi con chữ nào?

So sánh vần: ay - y

Hãy ghép vần ay  Nhận xét :

b- Đánh vần :

Đọc mẫu: ay - đánh vần: a - y - ay - đọc trơn: ay

-Có vần ay muốn có tiếng bay ta làm thế nào?

Giáo viên đánh vần :a - y - ay - b - ay - bay

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

HS đọc trang trái - đọc trang phải Học sinh viết bảng con

-Vẽ máy bay

-Aâm b

-Cô đang cầm sợi dây

-Aâm d em đã học

-Ghép bởi con chữ : a - y -Giống: đều có y

-Khác :ay có a ; y không có a Học sinh tìm và ghép thành vần ay

Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh

-Thêm âm b trước vần ay.

Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh

Trang 5

Giáo viên đọc trơn: bay – máy bay

c- Hướng dẫn viết bảng :

Gắn mẫu:vần ay - viết mẫu: vần ay

Hướng dẫn cách viết

GV gắn mẫu chữ: bay - viết mẫu bay

Hướng dẫn cách viết

Nhận xét bảng: Chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 2: Học vần ây

Mục tiêu: Học sinh nhận diện vần ây Đọc, viết

tiếng từ có vần ây

a- Nhận diện chữ:

-Vần ây được ghép bởi những con chữ nào?

-So sánh: ay - ây

Học sinh ghép vần ây  Nhận xét :

b- Đánh vần :

Đọc mẫu: ây - đánh vần : â - y - ây - đọc trơn: ây

-Có vần ây muốn có tiếng dây ta làm thế nào?

Đánh vần mẫu : â - y - ây - d - ây - dây

Giáo viên đọc trơn: dây – nhảy dây

c- Hướng dẫn viết bảng:

Gắn mẫu:vần ây - viết mẫu: ây

Hướng dẫn cách viết

Gắn mẫu chữ: dây -viết mẫu: dây

Hướng dẫn cách viết: Nhận xét: Chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 3: Đọc từ ứng dụng

Mục tiêu: HS đọc to, đúng, rõ ràng từ ứng dụng

GV giải nghĩa các từ ứng dụng, ghi lên bảng

Cối xay: Cối để xay gạo thành bột để làm bánh.

Ngày hội: Ngày lễ lớn mọi người cùng tham gia.

Vây cá: Vây ở trên mình con cá giúp cá bơi được

GV đọc, đánh vần mẫu - đọc từ ứng dụng

Nhận xét chung

4/.Củng cố:Trò chơi: Tiếp sức

Đội A: viết tiếng có mang vần ay

Đội B: Viết tiếng có mang vần ây

 Nhận xét

Học sinh quan sát

Học sinh viết bảng con: ay Học sinh viết tiếp bảng con: bay

-Ghép bởi con chữ : â - y -Giống : đều có y đứng ở sau -Khác :ay có a ở đầu; ây có â ở đầu Học sinh tìm và ghép thành vần ây

Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh

-Thêm âm d trước vần ây.

Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh

Học sinh viết bảng con: ây Học sinh viết bảng con: dây

Học sinh lắng nghe

Học sinh đánh vần Đọc trơn  Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh

Học sinh thi đua tìm tiếng có mang vần vừa học

Trang 6

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc

Mục tiêu: Học sinh luyện đọc đúng nội dung bài

trong SGK Rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc

Giáo viên treo tranh: -Tranh vẽ gì?

-Các bạn đang làm gì?

Giới thiệu câu ứng dụng:

“Giờ ra chơi bé trai thi chạy, bé gái thì nhảy dây”

Đọc mẫu - Nhận xét: Chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện viết

Mục tiêu : Học sinh luyện viết đúng mẫu, đều

nét, đẹp đúng khoảng cách các chữ, tiếng từ ay -

ây - máy bay - nhảy dây.

GV đưa nội dung viết

-Con chữ nào cao 2 dòng ly?

-Con chữ nào cao 4 dòng ly?

-Con chữ nào cao 2 dòng ly?

Nhắc nhở bài viết và tư thế ngôi viết. Nhận xét

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói

Mục tiêu : Học sinh luyện nói tự nhiên theo chủ

để “chạy, bay, đi bộ, đi xe“

-Hàng ngày các em đi học, đi chơi bằng gì?

Kể cho cô và các bạn cùng nghe

Giáo viên treo tranh: Qua tranh vẽ em thấy gì?

-Khi nào phải đi bằng xe máy?

-Hàng ngày em đi xe hay đi bộ đến trường?

-Ba mẹ các em đi làm bằng phương tiện gì?

-Ngoài các cách trên, để đi từ chỗ này sang chỗ

khác người ta còn dùng những cách nào nữa?

4/,Củng cố: Trò chơi: Chuyền thư

Đọc nội dung ghép thành câu có nghĩa

Bé mai / dây / nhảy / thi

5/ Dặn dò: Về nhà học bài.Chuẩn bị: Bài ôn tập

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

Học sinh đọc -Tranh vẽ giờ ra chơi ở sân trường -Tranh vẽ các bạn chơi nhảy dây, chạy nhảy trong giờ ra chơi

Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh

-a, â, m, n -d

-y, b, h

- Nêu lại khỏang cách chữ-chữ, từ- từ

-Đi bộ, đi xe máy, chạy, xe ô tô Đi

xa đi máy bay Tàu hoả, tàu thủy -Bạn đang chạy - máy bay - bạn đi bộ

đi học - bé đi xe đạp

-Đi xa Học sinh tự nêu

-Bơi, bò, nhảy

Học sinh cầm thư cuối cùng mở bì thư và hội ý rồi lên bảng ghép thành

câu có nghĩa: Bé mai thi nhảy dây.

Tiết 2

Trang 7

Thứ tư , ngày tháng năm 2007

Tiếng Việt

Bài 37: Ôn tập

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Học sinh ôn lại các vần đã học kêt thúc bằng i và y.

2/ Kỹ năngï: HS biết đọc, viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng i và

y Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện “Cây khế”.

3/ Thái độ: Giáo dục tính trung thực, thật thà không tham lam

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Tranh minh họa SGK - Bảng ôn tập.

2/ Học sinh: SGK, đồ dùng học tập.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ : ay – ây

Đọc trang trái - đọc trang phải - đọc cả 2 trang

Viết: máy bay, nhảy dây Nhận xét

3/ Bài mới : Ôn tập

Tuần qua các em đã được học những vần gì?

Hôm nay, chúng ta sẽ học bài Oân Tập.

HOẠT ĐỘNG 1: Ôn tập chữ, vần, ghép âm với

âm tạo vần.

Mục tiêu: HS biết ghép chữ, âm tạo vần có nghĩa

Giáo viên gắn bảng ôn

Luyện đọc các âm và vần ở hàng ngang, cột dọc

Ghép chữ và vần tạo tiếng

Yêu cầu ghép âm ở cột dọc với âm ở hàng ngang

a ghép với i được vần gì ?

a ghép với y được vần gì ?

â ghép với y được vần gì ?

Tương tự: o, ô, ơ , u , ư , uô, ươ ghép với i

Theo luật chính tả: o, ô, ơ, u, ư, uô, ươ không

ghép với y Hình thành bảng ôn

Luyện đọc bảng ôn  Nhận xét

HOẠT ĐỘNG 2: Đọc từ ngữ ứng dụng

Mục tiêu : HS hiểu và đọc đúng các từ ứng dụng

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát Học sinh đọc trang trái trang phải Học sinh đọc cả 2 trang

Học sinh viết bảng con

Vài học sinh kể

Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh

Trang 8

-Yêu cầu HS ghép tiếng tạo từ ứng dụng

Đôi đũa - tuổi thơ – máy bay

Giải thích từ:

-Đôi đũa: dùng vật thật

-Mây bay: Sự di chuyển của đám mây.

-Tuổi thơ: Tuồi nhỏ

Giáo viên đọc mẫu

Luyện đọc Nhận xét

HOẠT ĐỘNG 3: Tập viết từ ứng dụng

Mục tiêu : HS viết đúng, đẹp từ “tuổi thơ”

Gắn mẫu : tuổi thơ - viết mẫu :tuổi thơ

Hướng dẫn cách viết nhận xét

HOẠT ĐỘNG 4: Củng cố

Mục tiêu : Học sinh nắm vững kiến thức vừa ôn

Tim và gạch chân tiếng có vần ôn

 Nhận xét

Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh

Học sinh quan sát Viết bảng con

Học sinh tìm và đọc lại từ

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc

Mục tiêu: Học sinh đọc to, rõ ràng, mạch lạc các

âm, tiếng, từ ứng dụng

Yêu cầu đọc bảng ôn Đọc từ ứng dụng

Đọc cả trang trái - Yêu cầu đọc trang phải

Giáo viên gắn tranh: Hỏi tranh vẽ gì?

Đọc mẫu : Gió từ tay mẹ

Ru bé ngủ say

Thay cho gió trời

Giữa trưa oi ả

 Nhận xét: Chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết

Mục tiêu: Học sinh viết đúng mẫu chữ Rèn viết

chữ sạch, đẹp, đều nét

Giới thiệu nội dung bài viết: GV viết mẫu

Hướng dẫn cách viết (như ở tiết 1).

HOẠT ĐỘNG 3: Kể chuyện Cây khế

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Học sinh đọc

-Mẹ đang ngồi quạt, ru bé ngủ Học sinh luyện đọc đoạn thơ Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh

Học sinh quan sát Học sinh viết vở 2 từ

Tiết 2

Trang 9

Mục tiêu : Học sinh kể được chuyện“Cây khế”

Giáo viên kể lần1

Giáo viên kể lần 2 theo tranh:

Tranh 1: Người anh lấy vợ chia cho em góc vườn,

người em trồng cây khế và ngày ngày chăm sóc

cây khế Cây khế ra rất nhiều trái to và ngọt.

Tranh 2: Một hôm, có con đại bàng đến ăn khế và

nói ăn một quả khế trả một cục vàng.

Tranh 3: Người em theo chim đại bàng đến đảo và

lấy1 ít vàng Trở về người em trở nên giàu có.

Tranh 4: Người anh đến đổi nhà cho người em

nhà cửa, ruộng, vườn để lấy cây khế.Một hôm con

đại bàng lại đến ăn khế và hứa chở người anh đi

lấy vàng.

Tranh 5: Người anh tham lam lấy nhiều vàng và

bị rơi xuống biển chết.

Ý nghĩa: Câu chuyện khuyên chúng ta không

nên tham lam

4/ Củng cố: Trò chơi: Ghép tiếng tạo từ, câu.

Giáo viên gắn tiếng từ lên bảng yêu cầu HS chọn

tiếng từ và ghép tạo thành câu

Yêu cầu đọc lại câu vừa ghép

5/ Dặn dò: Đọc lại bài vừa học nhiều lần

Chuẩn bị: Bài eo, ao.

Nhận xét tiết học

Học sinh lắng nghe chuyện “Cây khế”

Học sinh quan sát

Học sinh kể theo từng tranh

-Học sinh nêu ý nghĩa của câu chuyện

-Học sinh chọn tiếng từ và ghép với các bạn trong nhóm tạo câu

Học sinh đọc lại câu vừa ghép

Trang 10

Thứ năm , ngày tháng năm 2007

Tiếng Việt

Bài 38: eo , ao I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Học sinh đọc và viết vần eo – ao – chú mèo – ngôi sao.Đọc được câu ứng dụng Phát triển lời nói theo chủ đề

2/ Kỹ năng:ï Rèn HS đọc to, rõ ràng, mạch lạc Viết đều nét, đẹp, đúng mẫu, đúng khoảng cách vần eo - ao - chú mèo - ngôi sao.Luyện nói đúng chủ đề.

3/ Thái độ : Giúp HS yêu thích môn Tiếng việt thông qua các hoạt động học II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên: Tranh minh họa SGK, mẫu chữ.

2/ Học sinh: SGK, bảng con, trò chơi.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Ổn định:

2/ Kiểm tra bài cũ: Ôn tập

Đọc từ ứng dụng - đọc đoạn thơ

Viết: “đôi đũa – mây bay” - Nhận xét

3/ Bài mới : Giới thiệu bài:

Giáo viên treo tranh hỏi: -Tranh vẽ gì?

Gắn tiếngmèo -tiếng mèo có âm gì đã học?

Giáo viên treo tranh hỏi: -Tranh vẽ gì?

-Ngôi sao có mấy cánh?

Ghi tiếng sao - tiếng sao có âm gì đã học?

Giới thiệu vần eo - ao: -ghi tựa

HOẠT ĐỘNG 1: Học vần eo

Mục tiêu: Học sinh nhận diện vần eo Đọc và

viết được vần eo Luyện viết đúng vần eo.

a- Nhận diện vần :

Giáo viên gắn mẫu vần: eo

-Vần eo được tạo bởi âm nào?

-Vị trí vần : eo

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

Học sinh đọc trang trái - trang phải Học sinh viết bảng con

-Vẽ con mèo

-Aâm m, thanh huyền đã học

-Vẽ ngôi sao -Ngôi sao có 5 cánh

-Aâm a em đã học

Học sinh quan sát -Tạo bởi âm evà âmo

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:19

w