Mục đích yêu cầu: Kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc về những tấm gương sống, làm việc theo pháp luật, theo nếp sống văn minh; biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.. KiÓm tra bµi cò: [r]
Trang 1Tuần 20
Thứ hai ngày 14 tháng 1 năm 2013
Tiết 1: Chào cờ
-Tiết 2: Tập đọc thái sư trần thủ độ.
I Mục đích yêu cầu:
Biết đọc diễn cảm toàn bài văn, đọc phân biệt lời các nhân vật
Hiểu: Thái sư Trần Thủ Độ là người gương mẫu, nghiêm minh, bằng, không vì tình riêng mà làm sai phép nước (Trả lời được các câu hỏi tong SGK)
II ĐDDH:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết đoạn văn cần luyện đọc
III Các HĐDH chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra một tốp HS ( 4 em) để đọc
phân vai
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Giới thiệu tấm gương
Trần Thủ Độ
2 Dạy bài mới
HĐ1: Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm bài văn
Đoạn 1:(từ đầu đến ông mới tha cho):
câu giới thiệu về Trần Thủ Độ- đọc với
giọng chậm rãi, rõ ràng
Đoạn 2: ( từ một lần khác lụa thưởng
cho): lời Trần Thủ Độ - ôn tồn, điềm
đạm; lời Linh Từ Quốc Mẫu ấm ức
Đoạn 3:(còn lại): lời viên quan tâu với
vua- tha thiết; lời vua- chân thành, tin
cậy; lời Trần Thủ Độ- trầm ngâm,
thành thật, gây ấn tượng bất ngờ
- Cho hs ủoùc ủoaùn noỏi tieỏp GV keỏt
hụùp sửỷa phaựt aõm, ngaột gioùng cho hs
- Luyeọn ủoùc nhửừng tửứ ngửừ deó ủoùc sai
*Cho hs luyeọn ủoùc trong nhoựm
- Cho hs ủoùc chuự giaỷi
HĐ2:Tìm hiểu bài.
- Khi có người muốn xin chức câu
- HS đọc câu truyện
Cả lớp nhận xét từng cá nhân
- Chú ý nghe
- Chú ý nghe
- Quan sát tranh minh hoạ
Chú ý để nhận giọng của từng nhân vật
- HS ủoùc noỏi tieỏp theo ủoaùn:
- HS luợeọn ủoùc tửứ khoự
- HS luyeọn ủoùc nhoựm
- 1HS ủoùc toaứn baứi
- 1hs ủoùc chuự giaỷi + Trần Thủ Độ đồng ý, nhưng yêu
Trang 2đương, Trần Thủ Độ đã làm gì ?
GV: Trần Thủ Độ có ý răn đe những kẻ
có ý định mua qua bán tước, làm rối
loạn phép nước
- Trước việc làm của người quân hiệu,
Trần Thủ Độ xử lí ra sao?
- Giải nghĩa từ: chầu vua (vào triều
nghe lệnh của vua)
- Khi biết có viên quan tâu với vua
rằng mình chuyên quyền, Trần Thủ Độ
nói thế nào?
- Những lời nói và việc làm của Trần
Thủ Độ cho thấy ông là người như thế
nào?
HĐ3: Luyện đọc lại
- Goùi hs ủoùc noỏi tieỏp theo ủoaùn
(1lửụùt) toaứn baứi
+ GV ủoùc maóu
+ Cho hs luyeọn ủoùc
- Cho hs thi ủoùc
- GV nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng
3 Củng cố - dặn dò:
- ý nghĩa câu chuyện?
cầu chặt một ngón chân người đó để phân biệt với những câu đương khác
+ Không những không trách móc mà còn thưởng cho vàng, lụa
+ Trần Thủ Độ nhận lỗi và xin vua ban thưởng cho viên quan nói thẳng
+ Trần Thủ Độ cư xử nghiêm minh, không vì tình riêng, nghiêm khắc với bản thân, luôn đề cao kỉ cương, phép nước
- 3 hs ủoùc noỏi tieỏp
- Hs luyeọn ủoùc theo nhoựm4
- 2-3 nhoựm leõn ủoùc phaõn vai
- Lụựp bỡnh choùn nhoựm ủoùc hay
- Nhắc lại ý nghĩa câu chuyện
- Về nhà luyện đọc truyện
-Tiết 3: Toán luyện tập
I Mục tiêu:
Biết tính chu vi hình tròn, tính đường kính của đường tròn khi biết chu vi của
đường tròn đó
II Các HĐDH chủ yếu
Hoạt độnh 1: Củng cố cách tính chu
vi hình tròn.
- GV gọi HS lên bảng nhắc lại quy
tắc, công thức tính chu vi hình tròn
- GV nhận xét, cho điểm HS
Giới thiệu bài.
HĐ 2 HD luyện tập.
Giao BT1(b,c), 2, 3a trong VBT trang
11-12
- 2 HS lên bảng nhắc lại quy tắc, viết công thức tính chu vi hình tròn
HS cả lớp theo dõi và nhận xét
Làm BT vàoVBT
Trang 3Bài1:
Yêu cầu bài toán?
- Yêu cầu HS làm bài
* Muốn tính chu vi hình tròn khi biết
bán kính và đường kính ta làm thế
nào?
Bài 2:
Yêu cầu bài tập?
- Yêu cầu HS làm bài
* Em tính đường kính và bán kính
hình tròn như thế nào ?
Bài 3:
Bài toán cho biết gì?
Bài toán yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS làm bài
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhắc lại cách tính chu vi hình tròn
- Giao BTVN: BT trong VBT
+ Viết số thích hợp vào chỗ trống
- 3 em lên chữa bài:
HS nêu cách làm
Bán kính 18 cm 40,4 dm 1,5 m Chu vi 113,04 cm 253, 712 dm 9,42m
+ Tính đường kính và bán kính hình tròn
- 2 em lên chữa bài:
a d = 3,14: 3,14 = 1 (m)
b r = 188,4 : 2 : 3,14 = 30 ( cm)
* Muốn tính đường kính hình tròn ta lấy chu vi chia cho 3,14 Muốn tính bán kính hình tròn ta lấy chu vi chia cho 2 rồi chia cho 3,14
+ Đường kính của một bánh xe là 0,8m
Tính chu vi của bánh xe đó
- 1 em lên chữa bài:
a Chu vi của bánh xe đó là:
0,8 3,14 = 2,512( m)
ĐS: a 2,512 m
- Một số em nhắc lại cách tính chu vi hình tròn
-Tiết 4: Đạo đức
em yêu quê hương (tiết 2)
I Mục tiêu:
- Biết làm những việc phù hợp với khả năng để góp phần tham gia xây dựng quê hương
- Yêu mến, tự hào về quê hương mình, mong muốn dược góp phần xây dựng quê hương
* Giáo dục kĩ năng sống:- Kĩ năng xác định giá trị;Kĩ năng tư duy phê phá;Kĩ năng xử lí, tìm kiếm thông tin và trình bày những hiểu biết của mình về quê hương
II Tài liệu và phương tiện.
- Dây,băng dính, nam châm, nẹp để treo tranh vẽ (HĐ1)
- Các bài thơ, bài hát, nói về tình yêu quê hương
III Các HĐDH chủ yếu.
Trang 4HĐ của thầy HĐ của trò
A Bài cũ:
Hãy nêu tình cảm của mình về quê
hương?
Em đã và sẽ làm gì cho quê hương?
B Bài mới.
HĐ1: Triển lãm nhỏ.( BT 4)
- Yêu cầu các nhóm triển lãm tranh và
giới thiệu tranh ảnh của nhóm mình
Bình chọn các bức tranh đẹp, thể hiện
đúng nội dung
KL: Các em đã chuẩn bị rất tốt và biết
bày tỏ được tình cảm và những việc
nên làm để thể hiện tình yêu quê
hương
HĐ2: Bày tỏ thái độ ( BT2)
- Lần lượt nêu từng ý kiến trong BT2,
SGK
KL: Những ý kiến (a), (d) thể hiện
tình yêu quê hương của mình Đó là
những việc nên làm
HĐ3: Xử lí tình huống( BT3).
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm:
Xử lí các tình huống sau ( SGK)
- KL từng tình huống
Em sẽ làm gì để thể hiện tình yêu quê
hương?
HĐ4: Trình bày kết quả sưu tầm
được.
- Khen ngợi một số HS và nhóm thực
hành tốt
C Củng cố – dặn dò:
GV nhận xét tiết học
- Các nhóm triển lãm một số bức tranh mà nhóm mình đã chuẩn bị
được Đại diện các nhóm thuyết trình
về nội dung tranh của nhóm mình
- Các nhóm khác nhận xét, bình chọn nhóm chuẩn bị và thuyết trình hay nhất
- HS bày tỏ thái độ phù hợp đối với một số ý kiến liên quan đến tình yêu quê hương bằng cách giơ thẻ màu theo quy ước
Một số HS giải thích lí do Các HS khác nhận xét, bổ sung
- Các nhóm thảo luận theo các tình huống đó Đại diện các nhóm lên nêu cách xử lí.Nhóm khác nhận xét
- Các nhóm trình bày những tranh
ảnh, bài thơ, bài hát đã sưu tầm được
về quê hương
-Thứ ba ngày 15 tháng 1 năm 2013
Tiết 1: Toán diện tích hình tròn
I Mục tiêu:
Trang 5Biết quy tắc tính diện tích hình tròn.
II Các HĐDH chủ yếu
Hoạt động 1: Củng cố quy tắc tính
chu vi hình tròn.
- Y/c HS làm bài tập: Đường kính
của một bánh xe ô tô là 0,8m Tính
chu vi của bánh xe đó.
- Kết hợp Gọi 2 HS lên bảng nêu
quy tắc ; viết công thức tính chu vi
hìng tròn
- GV nhận xét, chữa bài và cho
điểm HS
GV nhận xét – ghi điểm
Bài mới.
HĐ2: Giới thiệu công thức tính
diện tích hình tròn.
- GV giới thiệu quy tắc và công
thức tính diện tích hình tròn thông
qua bán kính như SGK
+ Muốn tính diện tích hình tròn ta
lấy bán kính nhân với bán kính rồi
nhân với số 3,14
+ Ta có công thức :
S = r x r x 3,14 Trong đó :
S là diện tích của hình tròn
r là bán kính của hình tròn
- GV yêu cầu : Dựa vào quy tắc và
công thức tính diện tích hình tròn
em hãy tính diện tích của hình tròn
có bán kính là 2dm
- GV nhận xét và nêu lại kết quả
của bài
HĐ3 : Thực hành.
- Giao BT tại lớp: 1, 2, 3 trang 13,
14 trong VBT
Bài1:
Yêu cầu bài tập?
- Yêu cầu HS làm bài
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào vở nháp; theo dõi nhận xét
- 2 HS lên bảng nêu quy tắc ; viết công thức tính chu vi hìng tròn
- HS nhận xét
- Chú ý nghe
- Học sinh lắng nghe- ghi đầu bàivào vở
- HS theo dõi GV giới thiệu
- Đọc quy tắc( sgk- trang 99)
- Viết công thức vào vở nháp
- Một số em nhắc lại
- Một em lên viết công thức tính:
S = r r 3,14.
- Cả lớp cùng vận dụng vào để tính diện tích hình tròn khi biết bán kính 2 dm Một em lên chữa bài:
2 2 3,14 = 12, 56 ( dm 2)
- Làm BT vào vở
- 3 em lên chữa bài:
Trang 6Muốn tính diện tích hình tròn ta
làm thế nào ?
Bài 2:
Yêu cầu bài toán?
Hướng dẫn HS tìm bán kính hình
tròn
Bài 3:
Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
+ Bài toán thuộc dạng nào ?
+ Em tính như thế nào ?
c Củng cố - dặn dò:
- Nêu cách tính diện tích hình
tròn?
- Giao BTVN
m
2 1
Diện tích 16,61cm 2 0,1256m
* HS nêu cách làm
- 3 em lên chữa bài:
Đường kính 8,2cm 18,6dm
m
5 2
Diện tích 52,78cm
1 em đọc
- HS làm bài - 1 em lên bảng:
Diện tích của sàn diễn là:
6,5 6,5 3,14 = 132,665 ( m 2) ĐS : 132,665 m2
+ Tính diện tích hình tròn
+ HS nêu cách tính
- Một , hai em nhắc lại
-Tiết 2: Luyện từ và Câu
mở rộng vốn từ: công dân
I Mục đích yêu cầu:
- Hiểu nghĩa của từ công dân (BT 1); xếp được một số từ chứa tiếng công vào nhóm thích hợp theo yêu cầu của BT 2; nắm được một số từ đồng nghĩa với từ công dân và sử dụng phù hợp với văn cảnh (BT 3, BT 4)
II Các HĐDH chủ yếu:
1 Giới thiệu bài:
Nêu MĐ, YC của tiết học
2 Hướng dẫn HS làm BT.
- Giao BT tại lớp: BT1, 2, 3, 4 trang
18
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu BT.
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp (có thể
tra từ điển)
- Nhận xét
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Chú ý nghe
- Làm vào VBT
+ Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân
- HS trao đổi với nhau và phát biểu: Người dân của một nước, có quyền lợi
và nghĩa vụ với đất nước
+ Xếp những từ chứa tiếng công vào nhóm thích hợp
Trang 7Hướng dẫn HS hiểu nghĩa một số từ:
công cộng: thuộc về mọi người; công
lí: lẽ phải phù hợp với đạo lí và lợi ích
chung của XH
Bài 3:
Gọi HS đọc yêu cầu BT
Giải nghĩa một số từ: dân chúng:
đông đảo những người dân thường;
quần chúng nhân dân
Bài 4: Gọi HS đọc yêu cầu BT
HD: Muốn trả lời được câu hỏi các
em thử thay thế từ công dân bằng
những từ đồng nghĩa: dân, nhân dân,
dân chúng
KL: Trong câu đã nêu, không thể thay
thế từ công dân bằng những từ đồng
nghĩa
3 Củng cố- dặn dò:
- Yêu cầu HS đọc lại các từ đông
nghĩa với từ công dân
- Dặn HS ghi nhớ những từ ngữ gắn
với chủ điểm Công dân
- HS thảo luận theo bàn rồi trả lời:
a công dân, công cộng, công chúng
b công bằng, công lí, công tâm, công minh
c công nhân, công nghiệp
+ Tìm trong các từ cho dưới đây những
từ đồng nghĩa với từ công dân.
- HS thảo luận theo 4 nhóm.Cử đại diện các nhóm lên trình bày kết quả:
- Những từ đồng nghĩa với từ công dân: nhân dân, dân chúng, dân
* Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành bằng các
từ đồng nghĩa với nó được không?
- HS lần lượt thay thế các từ : công dân, dân, nhân dân, dân chúng
- Một số em phát biểu ý kiến
- Một số em nêu lại các từ đồng nghĩa với từ công dân
-Tiết 3: Thể dục
-Tiết 4: Chính tả
Tuần 20
I Mục đích yêu cầu:
- Viết đúng chính tả bài chính tả, trình bày đung hình thức bài thơ Cánh cam lạc mẹ.
- Làm được BT 2a/b
II Các HĐDH chủ yếu
1 Giới thiệu bài:
Nêu MĐ, YC của tiết học
2 Dạy bài mới:
Đ1: Hướng dẫn HS nghe- viết:
- Đọc toàn bài chính tả cần viết “Cánh
cam lạc mẹ”- đọc thong thả, rõ ràng,
phát âm chính xác
? Bài chính tả cho em biết điều gì?
- Chú ý nghe
- Đọc thầm bài chính tả
+ Cánh cam lạc mẹ vẫn được sự che
Trang 8- Đọc từng câu cho HS viết bài.
Theo dõi, nhắc nhở HS cách viết
- Đọc lại toàn bộ bài chính tả cho HS
soát bài
- Chấm và nhận xét một số bài
- Nhận xét chung
HĐ2: Hướng dẫn HS làm BT chính
tả.
- Giao BT tại lớp: 2 trong SGK
Bài 2: Yêu cầu BT?
Hướng dẫn HS điền đúng
- Mẩu chuyện có điểm gì hài hước?
3 Củng cố- dặn dò :
- Yêu cầu HS đọc lại bài chính tả.
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS viết chưa đạt VN viết lại
chở, yêu thương của bạn bè
Chú ý những chữ thường dễ viết sai: xô vào, khản đặc, râm ran, và cách trình bày bài thơ
- Viết bài vào vở
- Soát lại bài viết bằng cách trao đổi
vở với bạn bên cạnh
+ Tìm chữ cái thích hợp với mỗi ô trống để hoàn chỉnh đoạn văn sau
- HS làm việc vào VBT
Một số em lên bảng chữa bài trên bảng phụ theo hình thức thi tiếp sức:
- Cả lớp nhận xét kết quả bài làm của
HS trên bảng
- Một em đọc toàn bộ bài văn
+ Anh chàng ích kỉ không hiểu ra rằng: nếu thuyền chìm thì anh ta cũng rồi đời
- Về nhà luyện viết bài trong vở luyện viết
-Thứ tư ngày 16 tháng 1 năm 2013
Tiết 1: Tập đọc nhà tài trợ đặc biệt của cách mạng
I Mục đích yêu cầu:
- Biết đọc diễn cảm bài văn, nhấn giọng khi đọc các con số nói về dự đóng góp tiền của ông Đỗ Đình Thiện cho Cách mạng
- Hiểu nội dung bài: Biểu dương nhà tư sản yêu nước Đỗ Đình Thiện ủng hộ và tài trợ tiền của cho Cách mạng
II Các HĐDH chủ yếu:
HĐ của thầy HĐ của trò
A Bài cũ:
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2.Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu
2 HS nối tiếp nhau đọc bài Thái sư Trần Thủ Độ và trả lời câu hỏi 1, 2 trong SGK
Trang 9HĐ1: Luyện đọc.
- Bài văn có thể chia làm mấy đoạn?
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn
Giúp HS hiểu nghĩa một số từ khó trong
bài
- Yêu cầu HS đọc theo cặp
- GVđọc diễn cảm toàn bài, thể hiện sự
thán phục, kính trọng; nhấn mạnh
những con số về số tiền, tài sản mà ông
Đỗ Đình Thiện đã trợ giúp CM
HĐ 2: Tìm hiểu bài.
- Kể lại những đóng góp to lớn và liên
tục của ông Đỗ Đình Thiện qua các thời
kì :
a Trước cách mạng
b Khi CM thành công
c Trong kháng chiến
d Sau khi hoà bình lập lại
GV: Ông Đỗ Đình Thiện đã có những
đóng góp to lớn về tiền bạc, tài sản cho
CM trong nhiều giai đoạn khác nhau…
- Việc làm của ông thể hiện những
phẩm chất gì?
- Từ câu chuyện này, em suy nghĩ như
thế nào về trách nhiệm của công dân với
đất nước?
- Dựa vào phần tìm hiểu bài, em hãy
nêu nội dung của bài
HĐ 3: Đọc diễn cảm.
- Đọc mẫu đoạn 1 và 2
Nhắc HS cần chú ý nhấn mạnh một số
- Hai HS khá nối tiếp nhau đọc toàn bài
+ 5 đoạn ( xem mỗi lần xuống dòng
là một đoạn)
- HS nối tiếp nhau đọc 5 đoạn của bài (2- 3 lượt)
- Luyện đọc theo cặp
- Một HS đọc cả bài
- Trước CM: Ông ủng hộ quỹ Đảng 3 vạn đồng ĐD
- Khi CM thành công: ông ủng hộ chính phủ 64 lạng vàng; góp vào Quỹ
Độc lập TƯ 10 vạn đồng ĐD
- Trong kháng chiến: Gia đình ông ủng hộ cán bộ, bộ đội khu II hàng trăm tấn thóc
- Sau khi hoà bình lập lại: Ông hiến toàn bộ đồn điền Chi Nê màu mỡ cho nhà nước
+ Ông là một công dân yêu nước, có tấm lòng vì đại nghĩa, sãn sàng hiến tặng số tài sản rất lớn của mình cho
CM
+ Người công dân phải có trách nhiệm đối với đất nước, Phải biết
đóng góp công sức của mình vào sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
* Biểu dương nhà tư sản yêu nước
Đỗ Đình Thiện ủng hộ và tài trợ tiền của cho Cách mạng
- Hai HS nối tiếp nhau đọc lại bài văn
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 1 và 2:
Trang 10từ ngữ.
3 Củng cố- dặn dò:
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét cách đọc
- Dặn HS về nhà luyện đọc bài
+ Luyện đọc trong nhóm
+ Luyện đọc trước lớp
- Về nhà luyện đọc bài văn
-Tiết 2: Toán luyện tập
I Mục tiêu:
Biết tính diện tích hình tròn khi biết:
- Bán kính của hình tròn
- Chu vi của hình tròn
II Các HĐDH chủ yếu
HĐ của thầy HĐ của trò
Hoạt động 1: Củng cố quy tắc tính
diện tích hình tròn.
- Y/c HS tính diện tích của hình
tròn có bán kính 2,3cm
- Gọi HS dưới lớp nêu công thức tính
diện tích hình tròn
- GV chữa bài của HS trên bảng lớp
- Nhận xét và cho điểm HS
Hoạt động 2 HD luyện tập
- Giao BT1, 2 trang 14 trong VBT
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài toán?
- Yêu cầu HS tự làm
* Muốn tính diện tích hình tròn ta làm
thế nào ?
Bài 2:
Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
* Em tính diện tích hình tròn bằng cách
nào ?
- HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm bài vào vở nháp, theo dõi và nhận xét
- 1 HS nêu, cả lớp nghe và nhận xét
- Làm vào vở
+ Tính diện tích hình tròn
HS làm bài - 2 em lên bảng:
Diện tích 1256 cm 2 0,19625 m 2
HS khác nhận xét
+ HS nêu cách làm
1 HS đọc đề bài
- 2 em lên bảng làm tính:
Hình tròn ( 1 ) ( 2 ) Chu vi 31,4cm 9,42 m Diện tích 78,5cm 2 7,065 m 2
+ HS nêu cách làm