Viết nhanh các từ hs vừa tìm được lên bảng Baøi taäp 3 Gọi hs đọc yêu cầu Gọi hs làm mẫu , làm vở và đọc bài làm trước lớp Nhận xét từng câu của hs Baøøi taäp 4 : Gọi hs đọc yêu cầu của [r]
Trang 1Thứ t ư ngày tháng … năm 200 …
Toán Bài 33 : Luyện tập
I.MỤC TIÊU : Giúp HS :
- Làm quen với cân đồng hồ.
- Thực hành cân với cân đồng hồ
- Giải các bài toán có kèm theo số đo khối lượng có đơn vị là kilôgam.
II.CHUẨN BỊ :
- Một chiếc cân đồng hồ, một cái cân đĩa, một cái cân bàn ( cân sức khỏe).
- Một bịch đường 3kg, một bịch cam nặng 1kg, một bịch ổi nặng 4 kg, một bịch bánh nhẹ hơn 1kg, một gói kẹo nặng hơn 1kg.
- 6 bài toán nhỏ cho trò chơi, ô số
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu HS kể tên đơn vị đo khối lượng
vừa học.
- Hỏi lại HS về cách viết tắt của kilôgam
bằng cách chuẩn bị 3 thẻ từ ghi :
+ kilôgam kg KG
- HS sử dụng bảng Đ, S để nhận biết thẻ từ
đúng.
- GV ghi sẵn : 3kg, 20kg, 35kg và yêu cầu
HS đọc.
- Nhận xét và cho điểm HS.
2.Dạy học bài mới :
Giới thiệu bài : Trong bài học hôm nay, chúng
ta sẽ làm quen với 1 loại cân khác là cân đồng
hồ kilôgam.
3.Luyện tập :
Bài 1:GV giới thiệu cân dĩa :Có dĩa để đựng
đồ ,mặt đồng hồ có kim quay và có ghi số và
các vạch Khi chưa có gì kim chỉ số 0.Khi đặt
vật lên kim quay ,dừng ở số nào thì vật ấy
nặng bấy nhiêu Kg.
-HS thực hành cân
Bài 2(bỏ)
Bài 3
- Yêu cầu HS nêu lại cách cộng trừ số đo
khối lượng
Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi ngay kết quả.
- GV nhận xét, chốt lại.
- HS giơ bảng Đ, S để xác định thẻ
từ ghi chữ viết tắt đơn vị đo khối lượng kilôgam.
- Đọc : ba kilôgam, hai mươi kilôgam, ba mươi lăm kilôgam.
- Đọc số chỉ trên mặt đồng hồ
- HS làm bài
- Lấy số đo cộng với số đo, sau đó viết kết quả và kí hiệu của tên đơn vị vào sau kết quả.
- Tính nhẩm và làm vào vở
1 HS đứng lên đọc bài làm của mình
Trang 2Bài 4
- Gọi 1 HS đọc đề toán.
- Hỏi :+ Bài toán cho biết gì ?
-Hỏi + Bài toán hỏi gì ?
-Hỏi + Muốn biết me ïmua về bao nhiêu kg gạo
nếp, ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS tự giải Gọi 1 HS lên bảng
quay làm bài.
- Nhận xét, cho điểm.
Bài5: tương tự như bt4.
4 Củng cố :
Thu chấm 1số bài
.Dặn dò –nhận xét
- Cả lớp sửa bài.
- Đọc đề toán.
- Mẹ mua về 25 kg vừa gạo tẻ vừa gạo nếp Trong đó có 20 kg gạo tẻ.
- Hỏi mẹ mua bao nhiêu kilôgam gạo nếp ?
- Lấy 25 trừ 20.
- Tự làm bài
- Nhận xét.
Rút kinh nghiệm – lưu ý:
Trang 3
Thứ n ăm ngày tháng năm
TOÁN Bài:34: 6 cộng với một số 6 + 5
I.MỤC TIÊU : Giúp HS :
- Biết cách đặt tính và thực hiện phép cộng dạng 6 + 5
- Tự lập và học thuộc bảng các công thức 6 cộng với một số
Củng cố về điểm ở trong và ngoài 1 hình; So sánh số
II.CHUẨN BỊ : Que tính, bảng gài.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A.KTBC :
Thu chấm 1số bài
-Nhận xét
B.Bài mới
Giới thiệu phép cộng 6 + 5
Bước 1: Giới thiệu
- Nêu bài toán : Có 6 que tính, thêm 5 que tính
nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính ?
Để biết có tất cả bao nhiêu que tính, ta làm thế
nào ?
Bước 2 : Đi tìm kết quả
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả
- 6 que tính thêm 5 que tính nữa là bao nhiêu
que tính ?
Yêu cầu HS nêu cách làm
Bước 3 : Đặt tính và thực hiện phép tính
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện
phép tính
Kết luận về cách thực hiện phép cộng 6 + 5
Bảng công thức 6 cộng với một số
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả
các phép tính sau đó điền vào bảng
Xoá dần bảng các công thức cho HS đọc thuộc
lòng
3 Thực hành
Bài 1Tính nhẩm
Trò chơi tiếp sức
Bài 2
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, các HS khác làm
vào vở
- Hỏi HS về cách đặt tính và thực hiện phép
tính
6 + 4, 7 + 6 6+9 .6+5 ,6+8
Bài 3
- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Viết lên bảng câu đầu tiên và hỏi : Số nào có
- Nghe và phân tích đề toán
- Lấy 6 + 5
- Thao tác trên que tính
- Là 11 que tính
- Trả lời
- Đặt tính 6 + 5 11
- Thao tác trên que tính, ghi kết quả tìm được của từng phép tính
- Học thuộc lòng các công thức 6 cộng với 1số 6+6=12 6+8=14
6+7=13 6+9=15
Chơi tiếp sức
_ Làm bài
_ Trả lời
- Điền số thích hợp vào ô trống
Trang 4thể điền vào ô trống ? Vì sao ?
- Yêu cầu HS bảng con ,1số lên bảng
Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn
Bài 4
- Vẽ lên bảng một vòng tròn và yêu cầu 1 HS
lên bảng chỉ bên trong và bên ngoài hình
tròn
- Chấm các điểm theo nội dung SGK
- Hỏi : Có bao nhiêu điểm ở phía trong hình
tròn?
- Tương tự, yêu cầu HS đếm số điểm bên ngoài
và thực hiện phép tính 6 + 9 để tìm tổng số
điểm
Bài 5
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
Yêu cầu HS giải thích vì sao không cần làm phép
tính cũng biết 7 + 6 = 6 + 7;
8 + 8 > 7 + 8
- Yêu cầu HS nhẩm to kết quả của 6 + 9 – 5
hoặc 8 + 6 – 10
4.củng cố –dặn dò
-Thu chấm một số bài
Dặn dò –nhận xét
- Điền 5 vào ô trống vì
6 + 5 = 11
_ Hs làm bài
_ Theo dõi và xác định phía bên trong và bên ngoài của hình tròn
_ Có 6 điểm
_ Có 9 điểm Vậy có tất cả
9 + 6 = 15 điểm
_ Làm bài cá nhân
Rút kinh nghiệm – lưu ý:
Trang 5
Thứ sáu ngày tháng năm
TOÁN Bài 35: 26 + 5 I.MỤC TIÊU : Giúp hs : - Biết đặt tính và thực hiện phép tính cộng có nhớ dạng 26 + 5 - Aùp dụng kiến thức về phép cộng trên để giải các bài toán có liên quan - Củng cố cách giải bài toán về nhiều hơn - Đo độ dài đoạn thẳng cho trước II.CHUẨN BỊ : Que tính, nội dung bài 2, 4 viết sẵn III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : A/ KTBC:KT bảng cộng 6 Nhận xét B Bài mới 1 Giới thiệu phép cộng 26 + 5 - Nêu bài toán có phép tính 26 + 5 - Yêu cầu hs sử dụng que tính để tìm kết quả - Yêu cầu hs đặt tính và nêu cách tính - Gọi HS lên bảng đặt tính -YC một số hs đọc lại 2 Thực hành Bài 1:Tính (bỏ dòng 2) - Yc hs tự làm bài - Nhận xét Bài 2: Số Bài 3 - Yc hs đọc đề bài và xác định dạng toán - Yêu cầu hs làm bài vào vở gọi 1 hs lên bảng làm bài - Nhận xét, cho điểm Bài 4 - Vẽ hình lên bảng - Yêu cầu hs sử dụng thước có chia đơn vị đo độ dài để đo các đoạn thẳng 3.Củng cố –dặn dò Thu chấm một số bài -Nhận xét -Đọc bảng cộng 6 - Sử dụng que tính rồi đặt tính để tìm kết quả - Nêu cách thực hiện phép tính -HS lên bảng đặt tính 2 6 - 6cộng 5bằmg 11viết 1nhớ 1 + 5 -2 thêm 1là 3 viết 3 3 1 - tự làm bài - thực hiện các phép cộng liên tiếp 16 36 46 56 66
+ 4 + 6 + 7 + 8 +9
HS chơi trò tiếp sức Đọc đề bài, - Xác định đây là dạng toán về nhiều hơn - Làm bài tập Giải Số điểm mười thánh này có là : 16 + 5 = 21(điểm mười ) ĐS : 21 điểm mười - dùng thước đo độ dài các đoạn thẳng rồi ghi kết quả. Rút kinh nghiệm – lưu ý:
Trang 6
Tự Nhiên Xã Hội
Bài 7 : Ăn uống đầy đủ
I.MỤC TIÊU : Sau bài học, HS có thể ;
- Hiểu ăn đủ, uống đủ sẽ giúp cơ thể chóng lớn và khoẻ mạnh.
- Có ý thức ăn đủ 3 bữa chính, uống đủ nước và ăn thêm hoa quả.
II.CHUẨN BỊ :
- Tranh vẽ phóng to như SGK/16, 17.
- Mô hình nhiều loại hoa quả, thực phẩm, lương thực bằng nhựa …
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
A.KTBC:
Hỏi ;Kể tên các bộ phận của cơ quan tiêu hóa
?
Nhận xét
B.Bài mới
Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm về các bữa ăn
và thức ăn hàng ngày.
Mục tiêu :
* HS kể các bữa ăn và những thức ăn mà các
em thường được ăn uống hàng ngày.
* Hs hiểu thế nào là ăn uống đầy đủ.
- Tổ chức cho hs làm việc theo nhóm : Yc
hs quan sát hình 1, 2, 3,4 SGK/16 và trả
lời câu hỏi Trước hết, các em nói về
bữa ăn của bạn Hoa, sau đó liên hệ bản
thân.
- Yc hs trình bày kết quả thảo luận nhóm.
Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm về lợi ích của
việc ăn uống đầy đủ.
Mục tiêu : Hiểu được tại sao cần ăn uống đầy
đủ và có ý thức ăn uống đầy đủ.
- Gợi ý cho hs nhớ lại kiến thức ở bài Tiêu
hoá thức ăn.
- Tổ chức cho hs thảo luận nhóm câu hỏi :
Tại sao ta cần ăn đủ no, uống đủ nước ?
Nếu thường xuyên bị đói, khát thì chuyện
gì sẽ xảy ra ?
- Yêu cầu các nhóm trình bày kết quả
thảo luận.
Hoạt động 3 : Trò chơi :Lên thực đơn.
Mục tiêu : Biết lựa chọn các thức ăn cho từng
bữa một cách phù hợp và có lợi cho sức khoẻ
- Yc hs nhận xét về thực đơn của bạn và
- Quan sát tranh và tập hỏi, trả lời câu hỏi với nhau.
- Trình bày kết quả.
Thảo luận trả lời câu hỏi.
trình bày kết quả
- một số em đóng vai người bán hàng, một số em đóng vai người đi chợ lựa chọn món ăn và ghi vào thực đơn 3 bữa.
Trang 7chốt ý, khuyên HS nên ăn đủ no, uống
đủ và ăn thên nhiều hoa quả.
* Tổng kết tiết học
Rút kinh nghiệm – lưu ý:
.
Trang 8
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Bài 7 :Tứ ngữ về môn học – từ chỉ hoạt động
I MỤC TIÊU :
- Kể được tên các môn học ở lớp
- Bước đầu làm quen với từ chỉ hoạt động
- Nói được câu có từ chỉ hoạt động
- Tìm được từ chỉ hoạt động thích hợp để đặt câu
II CHUẨN BỊ :
- Các bức tranh trong bài tập 2
- Bảng gài , thẻ từ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Bài cũ :
Gọi 3 hs lên bảng làm bài tập , cả lớp làm vào vở
Nhận xét , cho điểm
B Bài mới :
1 Giớithiệu bài :
Trong tiết luyện từ và câu tuần này các em sẽ được
làm quen với các từ chỉ hoạt động và thực hành đặt
câu với từ chỉ hoạt động
2 Hướng dẫn làm bài tập :
Bài tập 1
Treo thời khoá biểu của lớp và yêu cầu hs đọc
Kể tên các môn học chính thức của lớp mình ?
Kể tên các môn học tự chọn của lớp mình ?
Bài tập 2
Gọi hs đọc yêu cầu
Treo bức tranh và hỏi :
Hỏi :Bức tranh 1,2,3,4 vẽ cảnh gì ?
Hỏi :Bạn nhỏ đang làm gì ?
Hỏi :Từ chỉ hoạt động của bạn nhỏ là từ nào ?
Viết nhanh các từ hs vừa tìm được lên bảng
Bài tập 3
Gọi hs đọc yêu cầu
Gọi hs làm mẫu , làm vở và đọc bài làm trước lớp
Nhận xét từng câu của hs
Bàøi tập 4 :
Gọi hs đọc yêu cầu của bài
Viết nội dung bài tập lên bảng , chia thành 2 nhóm
hs YC học sinh chơi trò điền từ chỉ hoạt động
Nhận xét các nhóm làm bài tập
C Củng cố
Thu chấm 1số bài
Nhận xét tiết học
3 hs lên bảng đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân
1 Hs đọc , lớp đ.ïthầm:TV,T,ĐĐ,TNXH,TD,NT Trả lời
Đọc đề bài Quan sát và trả lời câu hỏi
1.Đọc 2.Viết 3.Nghe 4.Nói
Đọc yêu cầu 1.Bạn giá đang đọc bài chăm chú 2.Bạn trai đang viết bài
3 Bạn trai đang nghe bố giảng bài 4.Hai bạn đang trò chuyện với nhau Đọc đề bài
2 nhóm hoạt động , tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống tạo thành câu đúng
a)Cô tuyết Mai dạy môn TV
b)Cô giảng bài rất dễ hiểu c)Cô khuyên chúng em chăm học
Trang 9Về nhà tìm câu có từ chỉ hoạt động
Rút kinh nghiệm – lưu ý:
Trang 10
TUẦN 7: CHỦ ĐỀ: CƠNG CHA, NGHĨA MẸ,ƠN THẦY
Thứ ……hai,…… ngày ………… tháng ………… năm ……
TOÁN
Bài 31 : Luyện tập
I MỤC TIÊU :
- Giúp hs củng cố về :
- Giải bài toán có lời văn dạng ít hơn và nhiều hơn
- Điểm ở trong và ở ngoài một hình
II CHUẨN BỊ :
- Hình vẽ bài tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Bài cũ :
GV cho tóm tắt :
Lan có :12 cái kẹo
My kém Hà :3 cái kẹo
My có :? cái kẹo
Nhận xét
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 Luyện tập :
Bài 1: (bỏ)
Bài 2 :
Kém hơn nghĩa là thế nào ?
Bài toán thuộc dạng gì ?
Yêu cầu hs giải bài toán vào Gọi hs đọc chữa bài
Nhận xét , cho điểm
Bài 3 :
Yêu cầu hs đọc đề bài
Bài toán cho biết anh hơn em mấy tuổi ?
Vậy tuổi em kém tuổi anh mấy tuổi ?
GV kết luận :Bài toán 2,3 là bài toán trái ngược
nhau
Yêu cầu hs giải bài toán vào
Gọi hs đọc lại bài
Bài 4 :
Yêu cầu hs đọc đề toán dựa vào tóm tắt
Kém hơn nghĩa là thế nào ?
HS làm bài Giải Số kẹo My có là :
12 – 3 =9 (cái kẹo)
ĐS :9 cái kẹo
-Ít hơn Bài toán về ít hơn Giải Số tuổi em có là :
16 – 5 =11(tuổi )
ĐS : 11 tuổi
HS làm bài
Đọc
5 tuổi
5 tuổi
, lớp chữa bài Giải Số tuổi anh có là :
11 + 5 =16 (tuổi )
ĐS : 16 tuổi
Đọc Trả lời
Trang 11Bài toán thuộc dạng gì ?
Yêu cầu hs giải bài toán vào Gọi hs đọc chữa bài
Nhận xét , cho điểm
C Củng cố , dặn dò :
Thu chấm một số bài
Dặn dò –nhận xét tiết học
1hs lên bảng , lớp làm vào vở
Giải Số tầng tòa nhà thứ hai có là:
16 – 4=12 (tầng )
ĐS :12 tầng
Rút kinh nghiệm – lưu ý:
Trang 12
Thứ ba………… ngày ……… tháng ……… năm ……….
TOÁN Bài 32 :Ki lô gam
I MỤC TIÊU :
- Giúp hs :
- Có biểu tượng về nặng hơn , nhẹ hơn
- Làm quen với cân , quả cân , cách cân
- Nhận biết được đơn vị đo khối lượng kilôgam , tên gọi và ký hiệu ( kg )
- Biết làm phép tính cộng , trừ số đo khối lượng có đơn vị là kilôgam
II CHUẨN BỊ :
- 1 chiếc cân đĩa
- Các quả cân 1kg , 2kg , 5kg
- Một số đồ vật dùng để cân : túi gạo 1kg , cặp sách …
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Bài cũ :
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài
Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ làm quen với
đơn vị đo khối lượng kilôgam Đơn vị cho ta biết
độ nặng , nhẹ của một vật nào đó
2 Giới thiệu vật nặng hơn , nhẹ hơn :
Đưa ra 1 quả cân 1kg và 1 quyển vở Yêu cầu hs
dùng một tay lần lượt nhấc hai vật lên và trả lời vật
nào nhẹ hơn , nặng hơn
Cho hs thực hành với 3 cặp vật khác nhau và nhận
xét vật nặng – nhẹ
GV kết luận :Muốn biết một vật nặng hay nhẹ ta
phải cân
3 Giới thiệu cái cân , quả cân :
Cho hs xem chiếc cân đĩa Nhận xét về hình dạng
của cân
GV giới thiệu và viết lên bảng 1 Ki Lô Gam viết
tắt là : 1kg
4 Luyện tập – thực hành
Bài 1 : Yêu cầu hs đọc
Cho hs xem quả cân 2kg , 5kg và đọc số đo ghi trên
quả cân
Giới thiệu cách cân
Đặt 1 bao gạo lên 1 đĩa cân phía bên kia là 1 quả
cân
Nhận xét vị trí của kim thăng bằng
Vị trí 2 đĩa cân thế nào ?
GV kết luận
Yêu cầu hs tự làm bài
Bài 2
Quan sát , nhận xét
Nhắc lại
Đọc
Quan sát , trả lời Nhắc lại
Trang 13Viết lên bảng 1kg + 2kg = 3kg
Tại sao 1kg cộng 2kg lại bằng 3 kg
Nêu cách cộng số đo khối lượng có đơn vị kilôgam
Yêu cầu hs làm bài
Bài 3 :
Yêu cầu hs đọc đề bài
Hỏi :Bài toán cho biết những gì ?
Hỏi :Bài toán hỏi gì ?
Muốn biết cả hai bao nặng bao nhiêu kilôgam ta
làm như thế nào ?
Yêu cầu hs giải bài tập , 1 hs lên bảng
Nhận xét , cho điểm
C Củng cố , dặn dò :
Yêu cầu hs nêu cách viết tắt đơn vị đo khối lượng
kilôgam
Cho hs đọc số đo của một số quả cân
Quan sát cân , nhận xét độ nặng , nhẹ của vật
- Quan sát , nhận xét
Vì 1+2=3 Làm bài
Đọc đề Trả lời Giải Cả hai bao gạo cân nặng là : 25+10=35(kg)
ĐS : 35Kg
HS nêu Đọc
Rút kinh nghiệm – lưu ý:
Trang 14
TẬP LÀM VĂN
Bài 7 : Kể ngắn theo tranh.
Luyện tập: Thời khóa biểu
I.MỤC TIÊU :
- Nghe và trả lời đúng các câu hỏi của GV.
- Kể lại được toàn bộ câu chuyện Bút của cô giáo.
- Viết lại được thời khoá biểu ngày hôm sau của lớp.
II.CHUẨN BỊ : Tranh minh hoạ câu chuyện trong SGK.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A.KTBC:
Thu chấm 1số bài
-Nhận xét.
B.Bài mới :ướng dẫn làm bài tập
Bài 1
- Gọi 1 hs đọc yêu cầu.
Treo 4 bức tranh
Tranh 1
- Bức tranh vẽ cảnh ở đâu ?
- Hai bạn hs đang làm gì ?
- Bạn trai nói gì ?
- Bạn gái trả lời ra sao ?
- Gọi hs kể lại nội dung
- Gọi hs nhận xét
- Hướng dẫn tương tự với các bức tranh còn
lại.
Tranh 2
- Bức tranh 2 có thêm nhân vật nào ?
- Cô giáo đã làm gì ?
- Bạn trai đã nói gì với cô giáo ?
Tranh 3
- Hai bạn nhỏ đang làm gì ?
Tranh 4
- Bức tranh vẽ cảnh ở đâu ?
- Bạn trai đang nói chuyện với ai ?
- Bạn trai nói gì và làm gì với me ?
- Mẹ bạn có thái độ như thế nào ?
- Gọi HS kể lại câu chuyện
- Nếu còn thời gian, gv tiến hành cho hs kể
lại câu chuyện theo vai.
Bài 2
- Gọi 1 hs đọc yc.
- Đọc đề bài.
- Quan sát, đọc các lời nhân vật để biết được nội dung toàn bộ câu chuyện.
- Trong lớp học.
- Tập viết / chép chính tả.
- Bạn trai nói với bạn gái tớ quên K mang bút
- Bạn gái nói tớ chỉ có một cái bút mà thôi
- 2 hs kể lại.
- Nhận xét về nội dung, lời kể, giọng điệu, cử chỉ và điệu bộ.
-Cô giáo
- Cho bạn trai mượn bút.
- Em cảm ơn cô ạ !
-Tập viết.
- Ở nhà bạn trai.
- Mẹ của bạn.
-Mẹ ơi !Nhờ của cô giáo mà con được điểm 10â
- Mỉm cười và nói : Mẹ rất vui khi con được điểm 10nhưng mẹ càng vui hơn khi con biết nói lời cảm ơn cô
- Kể theo yêu cầu.