1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án môn học Tuần 16 Lớp 2

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 150,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Ôn các động tác:tay,chân,lườn,bụng,toàn thân và nhảy của bài thể dục phát triển chug:mỗi động tác 2x8nhòp 2.Phaàn cô baûn -Ôn trò chơi”Nhanh lên bạn ơi”GV nhắc lại cách chơicó thể cho m[r]

Trang 1

NGÀY DẠY:16.1.2012 TẬP ĐỌC

TIẾT 46 +47 : CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM I/ MỤC TIÊU :

-S# g $%& yêu )* con  nuơi ,   -, tình /0 )* 1  2

-Giáo dục HS biết yêu thương các vật nuôi trong nhà

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Gv: b/ 3 4

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn định:

2.Kiểm tra :

-Gọi 2 em đọc bài “Bé Hoa” và TLCH :

+ Em Nụ đáng yêu như thế nào ?

+ Trong thư gởi bố Hoa kể về chuyện gì ?

3 Dạy bài mới : GTB

* Luyện đọc

-Giáo viên đọc mẫu lần 1, giọng chậm rãi, tình cảm

-Kết hợp luyện phát âm từ khó

-Đọc từng đoạn trước lớp

-Bảng phụ :Giáo viên câu cần chú ý cách đọc

Bé rất thích chó/ nhưng nhà bé không nuôi con nào.//

Một hôm,/ mải chạy theo Cún, bé vấp phải một khúc

gỗ/ và ngã đau,/ không đứng dậy được.//

-Hướng dẫn đọc chú giải : (SGK/ tr 129)

- Đọc từng đoạn trong nhóm

* Tìm hiểu bài

- Bạn của bé ở nhà là ai ?

-Chuyện gì xảy ra khi bé chạy theo Cún ?

-Lúc đó Cún Bông đã giúp bé thế nào ?

-Những ai đến thăm bé ? Vì sao bé vẫn buồn ?

-Cún đã làm cho bé vui như thế nào ?

=>GDHS:yêu quý và b/ 7  nuơi

-Bác sĩ nghĩ bé mau lành là nhờ ai ?

-Luyện đọc lại

4.Củng cố : Câu chuyện nói lên điều gì?

5.Dặn dò:Đọc lại bài và trả lời câu hỏi

- Chuẩn bị bài Thởi gian biểu

-2 em đọc bài và TLCH

-Theo dõi đọc thầm

-HS nối tiếp nhau đọc từng câu cho đến hết -HS luyện đọc các từ :Cún Bông, nhảy nhót, khúc gỗ, ngã đau

-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài -3 HS đọc chú giải

-HS đọc từng đoạn trong nhóm

-Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn, cả bài)

a.Là em trai của Bé

b Là con mèo ngoan

c.Là con chó của bác hàng xóm

-Bé bị ngã,sưng mắt cá chân

-Cún Bông chạy đi tìm người giúp

-Bạn bè thay nhau đến thăm bé nhưng bé vẫn buồn vì bé nhớ Cún mà chưa gặp được Cún -Cún mang cho bé khi thì tờ báo hay cái bút chì, khi thì con búp bê … Cún luôn ở bên chơi với bé

-Bác sĩ nghĩ bé mau lành là nhờ Cún bông, Cún bông ở bên cạnh luôn chơi với bé

-Các nhóm thi đọc, mỗi nhóm 5 em

-Phải biết yêu mến vật nuôi trong nhà

-Đọc bài

TOÁN

TIẾT 76:NGÀY, GIỜ

Trang 2

I/ MỤC TIÊU :

•-Nhận biết được một ngày có 24 giờ, 24 gi trong 08 ngày 9 tính ; 12  (0 hơm   12  (0 hơm sau Biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày.Nhận biết đơn vị đo thời gian : ngày, giờ

-Bi xem   trên @ @ "A     B0% C /   gian, các D sáng, *%  E% ,%

(0

-Yêu quý

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-GV:Mô hình đồng hồ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn định:

2.Kiểm tra: Ghi : 100 – 27= 100 – 9=

3.Dạy bài mới :GTB

* Giới thiệu ngày giờ

-GV truyền đạt :Mỗi ngày có ban ngày và ban đêm, hết ngày rồi

lại đến đêm Ngày nào cũng có buổi sáng, trưa, chiều, tối

- Lúc 5 giờ sáng em đang làm gì ?

-Lúc 11 giờ trưa em đang làm gì ?

-Lúc 3 giờ chiều em đang làm gì ?

-Lúc 7 giờ tối em đang làm gì ?

-Mỗi khi HS trả lời GV quay kim trên mặt kim đồng hồ chỉ đúng

câu trả lời của HS

-Giảng giải : Một ngày có 24 giờ Một ngày được tính từ 12 giờ

đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau

-Hướng dẫn học sinh đọc bảng phân chia thời gian trong ngày

-2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ ?

-23 giờ còn gọi là mấy giờ ?

-Phim truyền hình thường được chiếu vào lúc 18 giờ tức là lúc mấy

giờ chiều ?

-Đôi khi ta cũng có thể nói 14 giờ, 23 giờ, 20 giờ …

* Luyện tập

Bài 1 : Số ?

-Gọi 2 em lên bảng Lớp tự làm

-Em tâp thê

-Em ch

-Lúc… gi

- Lúc… gi

Bài 3 : Viết tiếp vào chỗ chấm

-GV giới thiệu đồng hồ điện tử sau đó đối chiếu làm

4.Củng cố: Một ngày có bao nhiêu giờ ?

5.Dặn dò:Về xem lại bài,làm bài 2

- Chuẩn bị bài Thực hành xem đồng hồ

-2 em đặt tính và tính Lớp bảng con

-Em đang ngủ

-Em đang ăn cơm

-Em đang học bài tại lớp

-Em đang xem ti vi

-5 em đọc bảng phân chia thời gian

-Vài em đọc lại (trong SGK) -14 giờ

-11 giờ đêm

-6 giờ chiều

-Quan sát

- Chỉ số 6 , 6 giờ sáng

- Chỉ số 12 , 12 giờ tra

- Chỉ số 5 , 5 giờ chiêù

- Chỉ số 7 , 7 giờ tơí

- Chỉ số 10 , 10 giơ (0 -Làm bài

+15 giờ còn gọi là 3 giờ chiều +20 giờ còn gọi là 8 giờ tối

-2 em trả lời

ĐẠO ĐỨC

Trang 3

TIẾT 16:GIỮ TRẬT TỰ VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG (TIẾT 1)

I/ MỤC TIÊU :

•-Nêu 9 9 ích )* 7 giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng

-Nêu 9  Q 7 cần làm phù h9p vi lRa tuDi để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng

-Th# 7 Q  #% 7 sinh S  % 3%  làng, ngõ xĩm

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn định :

2.Kiểm tra:Em thấy sân trường, lớp học mình như thế nào ?

3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài

*Hoạt động 1 : Phân tích tranh

-GV cho HS quan sát tranh:

-Nội dung tranh vẽ gì ?

-Việc chen lấn xô đẩy có tác hại gì ?

-Qua sự việc này em rút ra được điều gì ?

*Hoạt động 2 : Xử lí tình huống

-Bức tranh vẽ gì ?

-Em đoán xem em bé đang nghĩ gì ?

-GV yêu cầu thảo luận : Về cách giải quyết, phân vai

-Nhận xét

-Kết luận:

Hoạt động 3: Đàm thoại

-Các em biết những nơi công cộng nào ?

-Để giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng, các em cần làm gì và

cần tránh những việc gì ?

-Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng có tác dụng gì ?

-GV kết luận:Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng giúp cho công

việc của con người thuận lợi ,môi trường trong lành có lợi cho

sức khoẻ

=>GDHS:Th# 7 Q  #% 7 sinh S  % 3% 

làng, ngõ xĩm

4.Củng cố :Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng có tác dụng gì ?

5.Dặn dò:Học bài.Chuẩn bị bài giữ trật tự vệ sinh nơi công

cộng

-Giữ gìn trường lớp sạch đẹp/ tiết 2 H sinh nêu

-Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng/ tiết 1

-Quan sát & TLCH

- Một số bạn chen nhau để lên gần sân khấu xem biểu diễn văn nghệ -Gây ồn ào cản trở cho việc biểu diễn văn nghệ, mất trật tự công cộng -Phải giữ trật tự nơi công cộng

-3 em nhắc lại

-Quan sát

Bức tranh vẽ trên ô tô, một bạn nhỏ tay cầm bánh ăn, tay kia cầm la ùbánh -Em nghĩ “Bỏ rác vào đâu bây giờ?” -Tự liên hệ(Cách ứng xử như vậy có lợi : Biết giữ vệ sinh nơi công cộng , Có hại : vứt rác bừa bãi làm bẩn đường sá, có khi làm ảng hưởng đến môi trường xung quanh )

-HS trả lời câu hỏi

-Trường học, bệnh viện, công viên, vườn hoa, trung tâm mua sắm, … -Không gây ồn ào, làm mất trật tự, không xả rác Lịch sự tế nhị giữ vệ sinh chung

-Thể hiện nếp sống văn minh, giúp công việc của con người được thuận lợi

-Học bài

NGÀY DẠY:17.1.2012 THỂ DỤC

TIẾT 31:TRÒ CHƠI”VÒNG TRÒN”VÀ NHÓM BA,NHÓM BẢY”

I/MỤC TIÊU

-Biêt cách

-Tính nhanh nhL

-Rèn luyện sức khoe t,

Trang 4

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV : 1 còi

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Phần mở đầu:

-GV nhận lớp,phổ biến nội dung,yêu cầu giờ học

*Giậm chân tại chỗ,đếm theo nhịp

-Xoay các khớp cổ chân,đầu gối,hông

*Ôân các động tác:tay,chân,lườn,bụng,tòan thân và nhảy của bài thể dục phát triển chung mỗi động tác 2x8nhịp

2.Phần cơ bản:

-Trò chơi”Vòng tròn”sau khởi động,từ đội hình hàng ngang,Gv hơ HS chuyển

thành vòng tròn để chơi trò chơi

-Gv nêu cách

-Trò chơi”Nhómba,nhóm bảy”GV nêu tên trò chơi,nhắc lại cách chơi kết hợp với chỉ dẫn trên

sân,sau đó cho HS chơi thử,rồi chơi chính thức

3.Phần kết thúc :

*Đứng vỗ tay,hát Cúi lắc người thả lỏng Nhảy thả lỏng

-GV cùng HS hệ thống bài

-GV nhận xét giờ học,giao bài tập về nhà

TOÁN TIẾT 77:THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ.

I/ MỤC TIÊU :

Bi xem đồng @ ở thời điểm sáng, chiều, tối Nh  số chỉ giờ lớn hơn 12 gi : 17 giờ, 23 giờ… Nh  các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian

-Xem gi chính xác

X H4   gian B làm 7

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Mô hình đồng hồ có kim quay

HS: Mô hình đồng hồ có kim quay

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn định:

2.Kiểm tra : -Ngày giờ

-Một ngày có bao nhiêu giờ ?

-Một ngày bắt đầu từ đâu và kết thúc ở đâu ?

3.Dạy bài mới:GTB

Bài 1 : Yêu cầu gì ?

- Bạn An đi học lúc mấy giờ ?Đồng hồ nào chỉ lúc

7 giờ sáng ?

-Đồng hồ nào chỉ lúc 6 giờ sáng ?

-Đồng hồ nào chỉ lúc 17 giờ ?

Bài 2 : Hãy đọc câu hỏi ghi dưới tranh ?

- HS trả lời

-Đồng hồ nào chỉ thời gian thích hợp với giờ ghi trong tranh

-Bạn An đi học lúc 7 giờ sáng.Đồng hồ B chỉ 7 giờ sáng

-Y+ hơ D -Y+ hơ A -Y+ hơ C

Bài 2 : (Miệng)

Tranh 1 : a) Sai b) Đúng

Trang 5

4.Củng cố : 13 giờ là mấy giờ ?

5.Dặn dò: Tập xem giờ.Chuẩn bị bài Ngày ,tháng

Tranh 2 : c) Sai d) Đúng Tranh 3 : g) Sai e) Đúng

- Tập xem giờ

CHÍNH TẢ- TẬP CHÉP

TIẾT 31:CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM.

I/ MỤC TIÊU :

- Chép chính xác bài chính t/ , trình bày đúng bài [ xuơi

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt ui/ uy, tr/ ch

-Giáo dục học sinh yêu mến các con vật nuôi trong nhà

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV:Bảng phụ viết sẵn BT3

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn định:

2.Kiểm tra : Bé Hoa

Kiểm tra các từ học sinh mắc lỗi ở tiết học trước Giáo viên

đọc

3.Dạy bài mới : GTB

* Hướng dẫn tập chép

-Giáo viên đọc mẫu bài tập chép

-Đoạn văn kể lại câu chuyện nào ?

-Vì sao từ Bé trong đoạn phải viết hoa?

-Trong hai từ “bé” ở câu “Bé là một cô bé yêu loài vật.” từ

nào là tên riêng?

-Ngoài tên riêng thì những chữ nào viết hoa nữa ?

- Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý cho HS nêu từ khó

-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó

- Chép bài

-Soát lỗi Chấm vở, nhận xét

=>GDHS:Phải biết thương yêu các con vật nuôi trong nhà

* Bài tập

Bài 2 : Yêu cầu gì ?

-Hướng dẫn sửa

Bài 3a : Yêu cầu gì ?

-Nhận xét chốt lời giải đúng

4.Củng cố :Gọi 2 HS viết lại từ quấn quýt, mau lành

5.Dặn dò:Sửa các lỗi vi sai Chuẩn bị bài Trâu ơi!

-HS nêu các từ viết sai

-3 em lên bảng viết : sắp xếp, ngôi sao, sương sớm

-2 em nhìn bảng đọc lại

-Câu chuyện “Con chó nhà hàng xóm” -Từ Bé phải viết hoa vì là tên riêng -Từ Bé thứ nhất là tên riêng

-HS nêu : Viết hoa các chữ cái đầu câu -HS nêu các từ khó : quấn quýt, bị thương, mau lành, giường, nuôi

-Viết bảng -Nhìn bảng chép bài vào vở

-Tìm 3 tiếng chứa vần ui, 3 tiếng chứa vần uy

+ ui : núi, múi, mùi +uy: thủy , huy, khuy -Tìm các từ chỉ đồ dùng bắt đầu bằng ch -Chăn, chiếu, chổi, chén

-HS viết -Sửa lỗi

KỂ CHUYỆN

TIẾT 16:CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM

I/ MỤC TIÊU :

•-D#* theo tranh, kể l1 được ) ý từng đoạn c)a câu chuyện

•- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung

-Giáo dục học sinh biết yêu mến các con vật nuôi trong nhà

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 6

1.Ổn định:

2.Kiểm tra: Gọi 2 em nối tiếp nhau kể lại câu

chuyện : Hai anh em

–Câu chuyện nói lên điều gì ?

3.Dạy bài mới :GTB

* Kể từng đoạn truyện theo tranh

-GV yêu cầu chia nhóm

-GV : Mỗi gợi ý ứng với một đoạn của truyện

-Nhận xét

-Giáo viên theo dõi, đặt câu hỏi gợi ý khi thấy

HS lúng túng :

-Tranh 1 : Tranh vẽ ai ? Cún Bông và Bé đang

làm gì ?

-Tranh 2 : Chuyện gì đã xảy ra khi Bé và Cún

Bông đang chơi ? Lúc ấy Cún làm gì ?

-Tranh 3 : Khi Bé bị ốm ai đã đến thăm Bé ?

-Nhưng Bé vẫn mong muốn điều gì ?

-Tranh 4 : Lúc Bé bó bột nằm bất động Cún

Bông giúp Bé điều gì ?

-Tranh 5 : Bé và Cún đang làm gì ? Bác sĩ

nghĩ gì ?

-GV nhận xét

* Kể toàn bộ câu chuyện

-Gợi ý HS kể theo hình thức : Kể độc thoại

-Nhận xét : giọng kể, điệu bộ, nét mặt

=>GDHS:Phải biết thương yêu các con vật

nuôi trong nhà

4.Củng cố : Câu chuyện khuyên chúng ta điều

gì ?

5.Dặn dò:Tập kể lại chuyện

-Chuẩn bị bài Tìm ngọc

-2 em kể lại câu chuyện -Anh em trong một nhà phải thương yêu giúp đỡ nhau trong mọi hoàn cảnh

-Quan sát

-1 em nêu yêu cầu : Kể lại từng đoạn câu chuyện đã học theo tranh

-Hoạt động nhóm : Chia nhóm

-5 em trong nhóm kể :lần lượt từng em kể 1 đoạn trước nhóm Các bạn trong nhóm nghe chỉnh sửa

-Đại diện các nhóm lên kể Mỗi em chỉ kể 1 đoạn -Tranh vẽ Cún Bông và Bé Cún Bông và Bé đang chơi trong vườn

-Bé bị vấp vào một khúc gỗ và ngã rất đau Cún chạy

đi tìm người giúp đỡ

-Các bạn đến thăm Bé rất đông, còn cho Bé nhiều quà -Bé mong muốn được gặp Cún Bông vì Bé nhớ Cún Bông

-Cún mang cho Bé tờ báo, bút chì, và quanh quẩn quanh Bé

-Bé khỏi bệnh, Bé và Cún chơi đùa với nhau.Bác sĩ hiểu nhờ Cún mà Bé khỏi bệnh

-Nhận xét

-Thi kể độc thoại

-Nhận xét, chọn cá nhân, nhóm kể hay nhất

-Kể bằng lời của mình Khi kể phải thay đổi nét mặt cử chỉ điệu bộ

-Phải biết thương yêu các con vật nuôi trong nhà -Tập kể lại câu chuyện

NGÀY DẠY:18.1.2012 TOÁN

TIẾT 78:NGÀY, THÁNG.

I/ MỤC TIÊU :

-Biết đọc tên các ngày trong tháng.Bit xem lịch B xác \ s, ngày trong tháng nào M và xác \ 08 ngày nào M là  R 0]' trong  ^

-Nhn bit đơn vị đo thời gian : ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12 có 31 ngày) ngày, tun l^

X H4   gian B làm 7

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Một quyển lịch tháng, n[0 2010

Trang 7

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn định:

2.Kiểm tra :Giờ vào học của em là mấy giờ ?

-Em đi ngủ lúc mấy giờ tối ?

-9 giờ tối còn gọi là mấy giờ ?

3.Dạy bài mới :GTB

* Giới thiệu cách đọc tên các ngày trong tháng

-Giới thiệu : Đây là tờ lịch ghi các ngày trong

tháng 11 Giáo viên khoanh vào số 20 và nói :

Ngày vừa khoanh là ngày mấy trong tháng 11 ?

và ứng với thứ mấy trong tuần lễ ?

-Cột ngoài cùng ghi số chỉ tháng (trong năm)

Dòng thứ nhất ghi tên các ngày trong tuần lễ

Các ô còn lại ghi số chỉ các ngày trong tháng

-Mỗi tờ lịch như một cái bảng có các cột và các

dòng Cùng cột với ngày 20 tháng 11 là thứ năm

nên ta đọc “Ngày 20 tháng 11 là thứ năm, hoặc

thứ năm ngày 20 tháng 11”

-GV : Tháng 11 bắt đầu từ ngày 1 và kết thúc

vào ngày 30 Vậy tháng 11 có bao nhiêu ngày ?

-Em hãy đọc tên các ngày trong tháng 11 ?

-Ngày 26 tháng 11 là ngày thứ mấy ?

* Luyện tập

Bài 1 : Đọc , viết ( theo mẫu ) :

Yêu cầu HS làm bài rồi sửa bài

Bài 2 : Trực quan : Tờ lịch tháng 12

-Tháng 12 có bao nhiêu ngày ?

- Ngày 22 tháng 12 là thứ mấy ?

-25/12 là thứ mấy ?

-Tháng 12 có mấy ngày chủ nhật ?

-GV khoanh tròn ngày 19 tháng 12 Yêu cầu HS

trả lời câu hỏi : Thứ sáu liền sau ngày 19 tháng

12 là ngày nào ?

-Thứ sáu liền trước ngày 19 tháng 12 là ngày nào

?

4.Củng cố : Tháng 11 có bao nhiêu ngày ?

5.Dặn dò:Học cách đọc ngày tháng, tuần lễ trên

lịch.Chuẩn bị bài Thực hảnh xem lịch

- HS trả lời

- HS nhận xét -Quan sát

20 - 11 th  5 -Theo dõi

-Vài em nhắc lại

-Vài em nhắc lại : “Ngày 20 tháng 11 là thứ năm, hoặc thứ năm ngày 20 tháng 11”

-Tháng 11 có 30 ngày

- Vài em đọc Nhận xét

-Thứ tư

Ngày mười lăm tháng mười một Ngày15tháng11 Ngày hai mươi tháng mười một Ngày20tháng 11 Ngày ba mươi tháng mười một Ngày 30 tháng11 -Quan sát tờ lịch tháng 12

-Có 31 ngày

- Thứ 2 -HS đọc : Ngày 25/12 là thứ năm

-Đếm số ngày chủ nhật trong tháng và nêu : có 4 ngày chủ nhật

-Theo dõi và trả lời : là ngày 26 tháng 12

-Là ngày 12 tháng 12

-Có 30 ngày

-Học cách đọc ngày tháng, tuần lễ trên lịch

Trang 8

TẬP VIẾT

TIẾT 16:CHỮ HOA : O I/ MỤC TIÊU :

-Viết đúng chQ hoa O (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ); chQ và câu ứng dụng : Ong (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ) Ong bay bướm lượn (3 ln )

-Biết cách nối nét từ chữ hoa O sang chữ cái đứng liền sau

-Ý thức rèn tính cẩn thận, giữ gìn vở sạch sẽ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV:Mẫu chữ O hoa Bảng phụ : Ong, Ong bay bướm lượn

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn dịnh

2.Kiểm tra : Kiểm tra vở tập viết của một số học sinh

-Cho học sinh viết chữ N, Nghĩ vào bảng con

-Nhận xét

3.Dạy bài mới :GTB

* Hướng dẫn viết chữ hoa

-Chữ O hoa cao mấy li ?

-Chữ O hoa gồm có những nét cơ bản nào ?

-Vừa nói vừa tô trong khung chữ : Chữ O gồm một nét

cong kín

-Quan sát mẫu và cho biết điểm đặt bút ?

-Đặt bút trên đường kẻ 6, đưa bút sang trái, viết nét

cong kín, phần cuối lượn vào trong bụng chữ, DB trên

ĐK 4

-Yêu cầu HS viết 2 chữ O vào bảng

* Viết cụm từ ứng dụng :

-Yêu cầu học sinh mở vở tập viết đọc cụm từ ứng dụng

-Ong bay bướm lượn là gì ?

-Cụm từ này gồm có mấy tiếng ?

-Độ cao của các chữ trong cụm từ “Ong bay bướm

lượn”ø như thế nào ?

-Cách đặt dấu thanh như thế nào ?

-Khi viết chữ Ong ta nối chữ O với chữ ng như thế nào?

-Khoảng cách giữa các chữ (tiếng ) như thế nào ?

Viết bảng

* Viết vở

-Hướng dẫn viết vở

-Chú ý chỉnh sửa cho các em

-Nộp vở theo yêu cầu

-2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con

-Cao 5 li

-Chữ O gồm một nét cong kín

-3- 5 em nhắc lại

- Đặt bút trên đường kẻ 6

-2ø-3 em nhắc lại

-Cả lớp viết trên không

-Viết vào bảng con O – O

Tả cảnh ong bướm bay đi tìm hoa rất đẹp và thanh bình

-4 tiếng : Ong, bay, bướm, lượn

-Chữ O, g, b, y, l cao 2,5 li, các chữ còn lại cao

1 li

-Dấu sắc đặt trên ươ trong chữ bướm, dấu nặng đặt dưới ươ trong chữ lượn

-Nét một của chữ n nối với cạnh phải của chữ O

-Bằng khoảng cách viết 1ù chữ cái o

-Bảng con : Ong -Viết vở

Trang 9

4.Củng cố : Nhận xét bài viết của học sinh

5 Dặn dò:Hoàn thành bài viết

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TIẾT 16:TỪ CHỈ TÍNH CHẤT TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ? I/ MỤC TIÊU :

-Bước đầu tìm 9 từ trái nghĩa v ; cho  ; biết _ câu  0 ; trong _3 ; trái  `* tìm

9 theo 0a Ai   nào ?

-Nêu  tên các con  9 b trong tranh

-Dùng ; và _ câu hay

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV:Bảng phụ viết nội dung BT1 Mô hình kiểu câu BT2

HS: Sách, vở BT, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn định

2.Kiểm tra : Cho học sinh làm phiếu

-Tìm 3 từ chỉ đặc điểm về tính tình của một

người ?

-Tìm 3 từ chỉ đặc điểm màu sắc của một vật ?

-Nhận xét, cho điểm

3.Dạy bài mới :

Bài 1 :Yêu cầu học sinh đọc đề bài

-Gv nhắc lại : Các em cần tìm những từ có nghĩa

hoàn toàn trái ngược với từ đã cho

-Nhận xét

-GV hướng dẫn sửa bài

-Chú ý mỗi từ có thể có nhiều từ trái nghĩa Vậy

em hãy nêu nhiều từ trái nghĩa với trắng ?

-Nhận xét

Bài 2 : Yêu cầu gì ?

-Hướng dẫn : Các em hãy chọn một cặp từ trái

nghĩa, rồi đặt với mỗi từ một câu theo mẫu

:Ai(cái gì, con gì) thế nào ?

-Gợi ý : Khi đặt câu cần lưu ý điều gì ?

-Hướng dẫn sửa

Bài 3 :(Viết) Yêu cầu gì ?

Trực quan : Tranh (SGK/ tr 134)

-Hướng dẫn sửa chữa

-HS làm phiếu BT

-Hiền, dữ, nóng nảy

-Trắng, tím, nâu

-3 em lên bảng thi viết nhanh các cặp từ trái nghĩa -Nhận xét

Tơt/ xâú, ngoan/ % nhanh/ châm, [ d ?% cao/ thâp,

C 2?d yêú -Trái nghĩa với trắng là đen, đen sì

-Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ đó

-Học sinh làm bài vào nháp

-Nhận xét, điều chỉnh

Cái bút này rất tốt/ Chữ của em còn xấu

Bé Nga ngoan lắm./ Con Cún rất hư

Hùng bước nhanh thoăn thoắt./ Sên bò rất chậm Chiếc áo rất trắng./ Tóc bạn Hùng đen hơn em

Câu cau này quá cao./ Cái bàn ấy thấp quá

Tay bố em rất khoẻ./ Răng ông em yếu hơn trước -Nhận xét HS đọc lại các câu vừa đặt

-Viết tên các con vật trong tranh

1.gà 2.vịt 3.ngan 4 ngỗng 5 bồ câu 6 7 dê cừu 8 9

Trang 10

-Nhận xét Cho điểm

=>GDHS :Dùng ; và _ câu hay

4.Củng cố : Tìm những từ chỉ tính chất

5.Dặn dò:Học bài, làm bài Chuẩn bị bài Từ ngữ

về vật nuôi.Câu kiểu Ai thế nào

thỏ 10 bò ,trâu -Học sinh báo cáo kết quả làm bài -Lười, chậm chạp

-Học bài

THỦ CÔNG TIẾT 16:Gấp, cắt, dán biển báo giao thông c]m xe  ng9c chiEu (TIẾT 1)

I/ MỤC TIÊU :

-Bi

-Bi

báo

GV h

-Học sinh có ýthức chấp hành luật lệ giao thông

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Mẫu biển báo cấm xe đi ngược chiều Quy trình gấp, cắt, dán

2.Học sinh : Giấy thủ công

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Bài cũ : Tiết trước học thủ công bài gì ?

-Nhận xét, đánh giá

2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài

Hoạt động 1 :Thực hành gấp cắt, dán biển báo giao thơng c]m xe 

ng9c chiEu

-Trực quan : Quy trình gấp cắt, dán biển báo cấm xe đi ngược chiều

*Gấp cắt biển báo giao thơng c]m xe  ng9c chiEu t9c th#c hi7n qua

m]y bc ?

l 1:Gấp cắt biển báo giao thơng ]0 xe   9  EW

báo

l 2: Dán B báo ]0 xe   9  E :

. Dán chân

Dán hình trịn màu 2  0 lên chân B báo C / n* ơ

Dán hình

-Gv D  R cho HS  # hành

Hoạt động 2 : A  xét & giá -/ 3 o0

-Qua 3 0R 8 hồn thành ,% hồn thành,  * hồn thành

=>GDHS Học sinh có ýthức chấp hành luật lệ giao thông

Giáo viên đánh giá sản phẩm của HS

4.Củng cố : Gấp, cắt, dán biển báo giao thông c]m xe  ng9c chiEu

9 th#c hi7n qua m]y bc ?

5 Dặn dò:Lần sau mang giấy nháp, GTC, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ

dán

Gấp cắt dán hình trịn -2 em lên bảng thực hiện các

- Nhận xét

-2 b

+Bc 1:Gấp cắt biển báo giao thơng c]m xe t$ ng9c chiEu: +Bc 2: Dán biBn báo c]m xe t$ ng9c chiEu :

HS thực hành gấp cắt, dán

-HS thực hành theo nhóm

-Các nhóm trình bày sản phẩm -Hoàn thành và dán vở

-Đem đủ đồ dùng

Rútkinhnghiệm:

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:25

w