1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn học lớp 2 - Tuần học 24, 25

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 230,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUÛ COÂNG ÔN TẬP CHƯƠNG II: PHỐI HỢP GẤP, CẮT, DÁN I.Muïc tieâu Giúp HS ôn tập các kĩ năng gấp, cắt, dán đã học II.Đồ dùng dạy học Caùc hình maãu cuûa caùc baøi: 7, 8, 9, 10, 11, 12 III[r]

Trang 1

Thửự tử ngaứy 25 thaựng 2 naờm 2008

Tập đọc

Voi nhà

I Mục tiêu

1 Rèn luyện kỹ năng đọc thành tiếng

- Đọc trôi chảy toàn bài

- Biết chuyển giọng đọc phù hợp với nội dung từng đoạn

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu

- Hiểu nghĩa các từ ngữ: khựng lại, rú ga, thu lu

- Hiểu nội dung bài đọc: Voi rừng làm nhiều việc có ích cho con :; nếu :$ nuôi dạy thành voi nhà

II Đồ dùng dạy học.

Tranh minh họa

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra

B Bài mới

1 Giới thiệu

2 Luyện đọc

a Đọc từng

câu

b Đọc từng

đoạn

c Đọc từng

- Gọi học sinh đọc bài “Quả tim khỉ”

- Nhận xét, đánh giá

Giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài

- -:& dẫn học sinh luyện đọc -:& dẫn đọc từ khó: ập xuống, khựng lại, huơ vòi, quặp vòi

-:& dẫn đọc câu dài + F: kìa,/ con voi quặp chặt vòi vào

đầu xe/ và co mình lôi mạnh chiếc xe qua vũng lầy// Lôi xong,/ nó huơ vòi về phía lùm cây/ rồi lững thững đi về

:& bản Tun.//

Theo dõi hs đọc

- 3 học sinh đọc nối tiếp

- Lắng nghe

- Học sinh nối tiếp đọc từng câu

- Học sinh nối tiếp đọc từng đoạn

- Luyện đọc theo nhóm

Trang 2

d Thi đọc giữa

các nhóm

3 -:& dẫn

tìm hiểu bài

4 Luyện đọc

lại

5 Củng cố, dặn

dò:

Gọi các nhóm thi đọc :& lớp

Yêu cầu học sinh đọc thầm, đọc thành tiếng từng đoạn và trả lời câu hỏi

Câu 1 (?) Vì sao những :; trên xe phải ngủ

đêm trong rừng?

Câu 2 (?) Mọi :; lo lắng : thế nào khi thấy con voi đến gần xe?

Câu 3 (?) Con voi đã giúp họ : thế nào?

- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi đọc lại truyện

-Nhận xét tiết học

- Thi đọc theo nhóm

- Xe bị sa xuống vũng lầy

- Định bắn vì :j đó

là voi rừng

- quặp vòi vào đầu xe, lôi qua vũng lầy

-Học sinh thi đọc lại truyện

Luyện từ và câu :

Từ ngữ về loài thú - Dấu chấm, dấu phẩy

I Mục tiêu

- Mở rộng vốn từ về loài thú

- Luyện tập về dấu chấm, dấu phẩy

II Đồ dùng dạy học.

Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra

B Bài mới

1 Giới thiệu

2 -:& dẫn học

sinh làm bài tập

- Gọi 2 học sinh thực hành hỏi đáp câu hỏi có cụm từ: : thế nào?

- Nhận xét -Giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng

- 2 Học sinh thực hành

Trang 3

Bài 1: Chọn cho

mỗi con vật trong

tranh vẽ bên một

từ chỉ đúng đặc

điểm của nó

Bài 2:Hãy chọn

tên con vật thích

hợp với mỗi chỗ

chống (:& đây

Bài 3:Điền dấu

chấm hay dấu

phẩy vào ô trống

3 Củng cố, dặn

dò:

- Tổ chức chơi trò chơi: chia lớp thành

6 nhóm, mỗi nhóm mang tên 1 con vật Giáo viên gọi tên con vật nào thì

học sinh nhóm đó đứng lên

-:& dẫn : bài tập 1 Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm Khi giáo viên nói “hổ” - học sinh đồng thanh đọc câu thành ngữ “dữ : hổ”

* Giáo viên có thể giải thích 1 số câu thành ngữ khuyến khích học sinh tìm thêm các ví dụ :N tự

- Nêu yêu cầu

- Giao cả lớp làm bài, chốt câu trả lời

đúng

Từ sáng sớm Khánh và Giang đã

náo nức chờ đợi mẹ cho đi thăm %:;

thú Hai chị em mặc quần áo đẹp, hớn hở chạy xuống xầu thang Ngoài :; :; và xe đi lại :

mắc củi Trong %:; thú trẻ em chạy tung tăng

- Nhận xét tiết học

- 1 Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh chơi trò chơi

- Học sinh chơi trò chơi : :& dẫn

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- Cả lớp làm bài vào

vở bài tập

TOAÙN MOÄT PHAÀN Tệ

I Muùc tieõu

1Kieỏn thửực: Giuựp HS hieồu ủửụùc “Moọt phaàn tử”

2Kyừ naờng: Nhaọn bieỏt, vieỏt vaứ ủoùc 1/4

3Thaựi ủoọ: Ham thớch moõn hoùc

II ẹoà duứng daùy hoùc

- GV: Caực maỷnh bỡa hoaởc giaỏy hỡnh vuoõng, hỡnh troứn

III Caực hoaùt ủoọng

Noọi dung Hoaùt ủoọng cuỷa Thaày Hoaùt ủoọng cuỷa Troứ

,

.

,

,

Trang 4

2 Bài cũ (3’) Bảng

chia 4

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Một phần tư

Phát triển các hoạt

động (27’)

1.Giới thiệu “Một

phần tư” (1/4)

2 Thực hành

Bài 1:Đã tô màu 1/4

hình nào

MT: củng cố về 1/4

Bài 2: Hình nào có 1/4

số ô vuông được tô

màu

GV yêu cầu HS đọc bảng chia 4

GV nhận xét Giíi thiƯu vµ ghi ®Çu bµi lªn b¶ng

Hướng dẫn HS quan sát hình vuông và nhận thấy:

Hình vuông được chia thành

4 phần bằng nhau, trong đó có 1 phần được tô màu Như thế đã tô màu một phần bốn hình vuông (một phần bốn còn gọi là một phần tư)

Hướng dẫn HS viết: 1/4;

đọc : Một phần tư

Kết luận: Chia hình vuông thành 4 phần bằng nhau, lấy

đi 1 phần (tô màu) được 1/4 hình vuông

Hướng dẫn HS quan sát các hình rồi trả lời:

-Tô màu 1/4 hình A, hình B, hình C

Hướng dẫn HS quan sát các hình rồi trả lời:

-Hình có 1/4 số ô vuông

3 HS đọc bảng chia 4

HS quan sát hình vuông

HS viết: 1/4

HS đọc : Một phần tư Vài HS lập lại

HS quan sát các hình

HS tô màu

HS quan sát các hình

Trang 5

MT: củng cố về 1/4

Bài 3:Hình nào đã

khoanh vào 1/4 số con

thỏ

MT: củng cố về 1/4

4 Củng cố – Dặn dò

(3’)

được tô màu là: hình A, hình

B, hình D

Có thể hỏi: Ở hình C có một phần mấy ô vuông được tô màu?

Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ rồi trả lời:

-Hình ở phần a) có 1/4 số con thỏ được khoanh vào

GV nhận xét

-Trò chơi: Ai nhanh sẽ thắng

Bảng phụ: Có 20 chấm tròn

Em hãy khoanh tròn ¼ số chấm tròn trên bảng

GV nhận xét – tuyên dương

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị: Luyện tập

rồi trả lời: hình A, hình

B và hình D

HS trả lời Bạn nhận xét

HS quan sát tranh vẽ

HS tô màu và nêu tranh vẽ ở phần a có 1/4 số con thỏ được khoanh vào

-2 đội thi đua cầm bút dạ thực hiện theo yêu cầu của GV

THỂ DỤC

ĐI NHANH CHUYỂN SANG CHẠY-TRÒ CHƠI “KẾT BẠN”

I.Mục tiêu:

Ôn đi nhanh chuyển sang chạy Yêu cầu thực hiện bước chạy tương đối đúng Ôn trò chơi kết bạn Yêu cầu biết cách chơi và tham gia vào trò chơi

II.Địa điểm –Phương tiện

-Địa điểm: trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập

-Phương tiện: 1còi, kẻ các vạch chuẩn bị

III.Nội dung và phương pháp lên lớp

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 6

1.Phaàn mụỷ ủaàu

(10’)

2.Phaàn cụ baỷn

chuyển sang

chạy

(10 ’)

b.Trò chơi: “kết

bạn” (10’)

3.Phaàn keỏt thuực

(8 ’)

-Tập hợp lớp, phổ biến yêu cầu, nội dung tiết học

- Cho HS khởi động xoay các khớp

-Neõu laùi HS biết: vạch chuẩn bị, vạch xuất phát, vạch bắt đầu chạy, vạch đích

Yêu cầu HS sau khi chạy xong, vòng sang hai bên đi

:; về tập hợp ở cuối hàng

Cho HS oõn theo toồ Gọi các tổ lên tập Nhận xét caực toồ taọp

-Nêu tên trò chơi Gọi HS nhắc lại cách chơi Cho HS chơi

Cho HS tập các động tác thả

lỏng Giáo viên cùng học sinh hệ thống bài

- Nhận xét tiết học

Tập hợp lớp, phổ biến yêu cầu, nội dung tiết học

- Cho HS khởi động xoay các khớp

Nghe thầy :& dẫn

-HS tập theo tổ -Lần :$ từng tổ lên tập đi nhanh chuyển sang chạy

HS nghe

2 HS nhắc lại cách chơi Chơi trò chơi

Cúi lắc :; thả lỏng -Nhảy thả lỏng

Thửự naờm ngaứy 26 thaựng 2 naờm 2009

TAÄP VIEÁT

U – ệ ệụm caõy gaõy rửứng

I Muùc tieõu:

1Kieỏn thửực: Reứn kyừ naờng vieỏt chửừ

- Vieỏt U - ệ (cụừ vửứa vaứ nhoỷ), caõu ửựng duùng theo cụừ nhoỷ, chửừ vieỏt ủuựng

maóu ủeàu neựt vaứ noỏi neựt ủuựng qui ủũnh

2Kyừ naờng: Daùy kyừ thuaọt vieỏt chửừ vụựi reứn chớnh taỷ mụỷ roọng voỏn tửứ, phaựt trieồn tử duy

3Thaựi ủoọ: Goựp phaàn reứn luyeọn tớnh caồn thaọn

Trang 7

II.Đồ dùng dạy học:

- GV: Chữ mẫu U - Ư Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

III Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

Nội dung Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (3’)

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’).

Phát triển các hoạt

động (27’)

 Hoạt động 1:

Hướng dẫn viết chữ

cái hoa

1.Hướng dẫn HS

quan sát và nhận

xét

Kiểm tra vở viết

Yêu cầu viết: T Hãy nhắc lại câu ứng dụng

Viết : Thẳng như ruột ngựa

-GV nhận xét, cho điểm

Giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng

* Gắn mẫu chữ U

Chữ U cao mấy li?

Gồm mấy đường kẻ ngang?

Viết bởi mấy nét?

GV chỉ vào chữ U và miêu tả:

+ Gồm 2 nét là nét móc hai đầu(

trái- phải) và nét móc ngược phải

GV hướng dẫn cách viết:

Nét 1: Đặt bút trên đường kẽ 5, viết nét móc hai đầu, đầu móc bên trái cuộn vào trong, đầu móc bên phải hướng ra ngoài, dừng bút trên đường kẽ 2

Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét

1, rê bút thẳng lên đường kẽ 6 rồi đổi chiều bút, viết nét móc ngược(phải) từø trên xuống dưới, dừng bút ở đường kẽ 2

GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

- Hát

- HS viết bảng

- HS nêu câu ứng dụng

- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết nháp

- HS quan sát

- 5 li

- 6 đường kẻ ngang

- 2 nét

- HS quan sát

- HS quan sát

Trang 8

*.HS viết ra nháp.

2.Hướng dẫn HS

quan sát và nhận

xét

* HS viết nháp

 Hoạt động 2:

Hướng dẫn viết câu

ứng dụng

1.Quan sát và nhận

xét:

* HS viết ra nháp

 Hoạt động 3:

GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

GV nhận xét uốn nắn

* Gắn mẫu chữ Ư

Chữ Ư cao mấy li?

Gồm mấy đường kẻ ngang?

Viết bởi mấy nét?

GV chỉ vào chữ Ư và miêu tả:

+ Như chữ U, thêm một dấu râu trên đầu nét 2

GV hướng dẫn cách viết:

Trước hết, viết như viết chữ U Sau đó, từ điểm dừng bút của nét

2, lia bút lên đường kẽ 6, chỗ gần đầu nét 2, viết một dấu râu nhỏ có đuôi dính vào phần đầu nét 2.GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- GV nhận xét uốn nắn

* Treo bảng phụ

Giới thiệu câu: Ươm cây gây

rừng Nêu độ cao các chữ cái

Cách đặt dấu thanh ở các chữ

Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

GV viết mẫu chữ: Ươm lưu ý nối nét Ư và ơm.

- GV nhận xét và uốn nắn

GV nêu yêu cầu viết

- HS tập viết nháp

- HS quan sát

- 5 li

- 6 đường kẻ ngang

- 2 nét

- HS quan sát

- HS quan sát

HS tập viết ra nháp

- HS đọc câu

- Ư : 5 li

- y, g : 2,5 li

- r : 1,25 li

- ơ, m, c, a, ư , n: 1 li

- Dấu huyền (\) trên ư

- Khoảng chữ cái o

- HS viết nháp

- Vở Tập viết

Trang 9

Viết vở

* Vở tập viết:

4 Củng cố – Dặn

dò (3’)

GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

Chấm, chữa bài

GV nhận xét chung

GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp

GV nhận xét tiết học

Chuẩn bị: Chữ hoa V

- HS viết vở

- Mỗi đội 3 HS thi đua viết chữ đẹp trên bảng lớp

TOÁN

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

1Kiến thức: Giúp HS:

- Học thuộc bảng chia 4

2Kỹ năng:Rèn luyện kĩ năng vận dụng bảng chia đã học

- Nhận biết 1/4

3Thái độ: Ham thích môn học Tính đúng nhanh, chính xác

II Đồ dùng dạy học

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (3’) Một

phần tư

3 Bài mới

Sửa bài 3: HS quan sát tranh vẽ rồi trả lời:

-Hình ở phần a có một phần mấy số con thỏ được khoanh vào?

- Luyện tập

HS quan sát tranh vẽ rồi trả lời:

-Hình ở phần a có 1/4 số con thỏ được khoanh vào

Trang 10

Giới thiệu: (1’)

Phát triển các hoạt

động (27’)

 Hoạt động 1: Giúp

HS: Học thuộc bảng

chia 4

Bài 1: Tính nhẩm

MT: củng cố về bảng

chia 4

Bài 2: Tính nhẩm

MT: củng cố về bảng

nhân, chia 4

Bài 3:

MT: Giúp HS vận

dụng bảng chia đã học

vào việc giải toán.

Bài 4 : Thi đua

MT: Giúp HS vận

Hướng dẫn HS tính nhẩm

8 : 4 = 2

36 : 4 = 9 Bài toán yêu cầu điều gì?

Lần lượt thực hiện tính theo từng cột:

Chẳng hạn:

4 x 3 = 12

12 : 4 = 3

12 : 3 = 4

Hướn dẫn HS chọn phép tính và tính 40 : 4 = 10

- Trình bày:

Bài giải

Số học sinh trong mỗi tổ là:

40 : 4 = 10 (học sinh) Đáp số : 10 học sinh

GV nhận xét

HS chọn phép tính và tính

12 : 4 = 3

HS tính nhẩm

HS thực hiện bài Toán

HS sửa bài

Thực hiện một phép nhân và hai phép chia trong một cột

HS lần lượt thực hiện tính theo từng cột

HS sửa bài

-HS chọn phép tính và tính

2 HS lên bảng thực hiện, HS dưới lớp làm bài vào vở bài tập

HS sửa bài

2 HS chọn phép tính và tính

Trang 11

dụng bảng chia đã học

vào việc giải toán.

Bài 5: Hình nào đã

khoanh vào 1/4 số con

hươu

4 Củng cố – Dặn dò

(3’)

- Trình bày:

Bài giải

Số thuyền cần có là:

12 : 4 = 3 (thuyền) Đáp số: 3 thuyền

- GV nhận xét Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ rồi trả lời:

Hình ở phần a có một phần mấy số con hươu được khoanh vào?

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Bảng chia 5

2 HS lên bảng thực hiện, HS dưới lớp làm bài vào vở bài tập

HS sửa bài

HS quan sát tranh vẽ rồi trả lời theo câu hỏi:

Hình ở phần a có 1/4 số con hươu được khoanh vào

CHÍNH TẢ

VOI NHÀ

I Mục tiêu

1Kiến thức: Nghe và viết lại đúng đoạn: Con voi lúc lắc vòi … đến hướng bản Tìm trong bài Voi nhà

2Kỹ năng: Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt s/x; ut/uc

3Thái độ:Ham thích viết chữ đẹp

II Đồ dùng dạy học

- GV: Bảng phụ có ghi sẵn các bài tập chính tả

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1.Khởi động (1’)

2 Bài cũ (3’)

Quả tim Khỉ

Gọi 2 HS lên bảng viết từ do GV đọc, HS dưới lớp viết vào giấy nháp: cúc áo, chim cút; nhút nhát,

2 HS viết bài trên bảng lớp

HS dưới lớp nhận

Trang 12

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

Phát triển các

hoạt động (27’)

 Hoạt động 1:

Hướng dẫn viết

chính tả

a) Ghi nhớ nội

dung bài viết

b) Hướng dẫn

cách trình bày

c)Hướng dẫn viết

từ khó:

d) Viết chính tả

e) Soát lỗi

g) Chấm bài

 Hoạt động 2:

nhúc nhắc

- Nhận xét, cho điểm HS

Giờ chính tả hôm nay lớp mình sẽ nghe, viết 1 đoạn trong bài Voi nhà và làm bài tập chính tả

GV đọc đoạn văn viết Mọi người lo lắng ntn?

Con voi đã làm gì để giúp các chiến sĩ?

Đoạn trích có mấy câu?

Hãy đọc câu nói của Tứ

Câu nói của Tứ được viết cùng những dấu câu nào?

Những chữ nào trong bài được viết hoa? Vì sao?

- quặp chặt, vũng lầy, huơ vòi, lững thững

GV nêu tư thế ngồi viết, cầm bút, để vở

Chấm và nhận xét moọt số bài

xét bài của bạn trên bảng

HS theo dõi bài viết,

1 HS đọc lại bài

-Lo lắng voi đập tan

xe và phải bắn chết nó

-Nó quặp chặt vòi vào đầu xe, co mình lôi mạnh chiếc xe qua vũng lầy

-Đoạn trích có 7 câu

-Nó đập tan xe mất Phải bắn thôi!

-Được đặt sau dấu hai chấm, dấu gạch ngang Cuối câu có dấu chấm than

-Con, Nó, Phải, Nhưng, Lôi, Thật vì là chữ đầu câu Tứ, Tun vì là tên riêng của người và địa danh

-HS đọc, viết bảng lớp

-.HS viết bài

- HS sửa bài

Trang 13

Hướng dẫn làm

bài tập chính tả

Bài 2a

- sâu bọ, xâu

kim; củ sắn, xắn

tay áo; sinh sống,

xinh đẹp; xát

gạo, sát bên

cạnh

Bài 2b

-lụt, rút, sút, thút,

nhút

-lúc, rúc, rục,

súc, thúc, thục,

nhục

4.Củng cố –

Dặn dò (3’)

Gọi 1 HS đọc yêu cầu

Treo bảng phụ ghi sẵn bài tập

Gọi 2 HS lên bảng làm Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở Bài tập Tiếng Việt, tập hai

Gọi HS nhận xét, chữa bài

Cho điểm HS

Yêu cầu đọc đề bài và tự làm

Gọi HS nhận xét, chữa bài

Cho điểm HS

Gọi HS tìm thêm các tiếng khác

Nhận xét tiết học

Dặn HS về nhà làm bài tập Chuẩn bị bài sau: Sơn Tinh, Thuỷ Tinh

1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi bài trong SGK Làm bài theo yêu cầu của GV

1 HS đọc yêu cầu

1 HS lên bảng làm,

HS dưới lớp làm vào vở Bài tập Tiếng Việt

©M NHẠC

ÔN BÀI HÁT: CHÚ CHIM NHỎ DỄ THƯƠNG I.Mục tiêu

Hát đúng giai điệu và lời ca

Biết bài hát Chú chim nhỏ rễ thương là bài hát của trẻ em Pháp lời Việt của tác giả Hoàng Anh

II.Đồ dùng dạy học

Hát chuẩn xác bài Chú chim nhỏ dễ thương

Nhạc cụ

III.Các hoạt động dạy-học chủ yếu

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Ổn định tổ chức( 1’)

2.Kiểm tra bài cũ(5’) Gọi 3-4 HS lên hát bài : Chú chim

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w