1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 1 - Tuần 13 đến 33

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 163,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Học sinh biết vận dụng được quy tắc chia phân số trong giải bài toán.. Làm thành thạo các phép tính, yêu cầu tính nhanh, đúng chính xác và hợp lí.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 25/03/2011 Ngày dạy: 28/03/2011 Dạy lớp: 6A

Ngày dạy: 28/03/2011 Dạy lớp: 6B Ngày dạy: 28/03/2011 Dạy lớp: 6C

Tiết 88 § 12 LUYỆN TẬP.

1 Mục tiêu:

a Kiến thức: Học sinh biết vận dụng được quy tắc chia phân số trong giải bài

toán Làm thành thạo các phép tính, yêu cầu tính nhanh, đúng chính xác và hợp lí

b Kỹ năng: Có kĩ năng tìm số nghịch đảo của một số khác không và kĩ năng thực

hiện phép chia phân số, tìm x

c Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong các bài tập.

2 Chuẩn bị của GV:

a Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu.

b Chuẩn bị của học sinh: Học và làm bài theo quy định.

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ : (8')

*/ Câu hỏi: Phát biểu quy tắc chia phân số? Viết tổng quát?

Tính giá trị biểu thức: A = 5 7 + 5 9 5 3-

9 13 9 13 9 13

*/ Đáp án:

Quy tắc chia phân số: Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho phân số, ta

nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia (1đ) Tổng quát: a : = =c a d a.d ; a : (c  0) (5đ)

b d b c b.c

c d a.d

= a =

A = 5 7 + 5 9 5 3- = = (4đ)

9 13 9 13 9 13

-9 13 13 13

5 13 5 5 = 1 =

9 13 9 9

*/ ĐVĐ: Hôm nay chúng ta vận dụng quy tắc phép chia phân số để giải một số bài

tập

b Dạy nội dung bài mới:

Hs

Tb?

Hs

Hs

Nghiên cứu nội dung đề bài

tập 87(Sgk – 43)

Trình bày câu a

Lên bảng làm bài

Dưới lớp cùng làm và nhận

xét

Bài tập 87 (Sgk - 43) (7’)

Giải

a, Tính giá trị mỗi biểu thức:

: 1 = 1 = ; : = =

2 7

2 7

2 7

2 7

3 4

2 7

4 3

8 21

: = =

2 7

5 4

2 7

4 5

8 35

K? So sánh số chia với 1 trong

mỗi trường hợp?

b, So sánh số chia với 1:

1 = 1 ; < 1 ; > 13

4

5 4

G? So sánh giá trị tìm được với 1 c, So sánh kết quả với số bị chia:

Trang 2

= ; < ; >

2 7

2 7

2 6

7= 21 8

21

2 10

7 = 35 8

35

* Kết luận:

- Nếu chia một phân số cho 1, kết quả bằng chính phân số đó

- Nếu chia một phân số cho một số nhỏ hơn 1, thì kết quả lớn hơn phân số bị chia

- Nếu chia một phân số cho một số lớn hơn

1, thì kết quả nhỏ hơn phân số bị chia

? Nghiên cứu và cho biết yêu

cầu của bài tập 90 (Sgk - 43)

Bài tập 90 (Sgk - 43) (10’)

Giải

Hs

K?

Hs

Tb?

Hs

Tìm x

a Muốn tìm thừa số chưa biết

ta làm thế nào?

Muốn tìm thừa số chưa biết ta

lấy tích chia cho thừa đã biết

b Muốn tìm số bị chia ta làm

thế nào?

Muốn tìm số bị chia ta lấy

thương nhân với số chia

Tb?

Hs

K?

Hs

c Muốn tìm số chia ta làm

thế nào?

Muốn tìm số chia ta lấy số bị

chia chia cho thương

Đối với bài tập này ta phải áp

dụng quy tắc nào để giải?

Ta phải áp dụng quy tắc

chuyển vế để giải

?

Hs

Gv

4 em lên bảng thực hiện (Câu

a, b, c, d)

Thực hiện - Dưới lớp cùng

làm bài và nhận xét bài làm

của bạn

Theo dõi bài và kiểm tra HS

dưới lớp làm, sửa sai và

hướng dẫn các em cùng giải

K?

Hs

K?

Nêu thứ tự thực hiện phép

tính trong biểu thức chỉ có

các phép toán cộng, trừ, nhân,

chia

Thực hiện nhân chia trước,

cộng, trừ sau

Hai em lên bảng giải phần e,

a, x =3 2

7 3

 x = :2 3

3 7

 x = 2 7

3 3

 x =14

9

c, 2: x =- 1

 x = :2 -1

5 4

 x = 2 - 4

5 1

 x = - 8

5

e, - x = 2 9

7 8

1 3

 .x = - 7

8

2 9

1 3

 .x = 0 7

8

 x = 0

b, x : 8 11

11 13

 x =11 8

3 11

 x =8

3

d, 4.x - =2 1

7 3 5

 4.x

7

1 2

= +

5 3

 4.x

7

13

= 15

 x = 13 7

15 4

 x = 91

60

g, 4 5+ : x =1

 5: x

7

1 4

=

-6 5

 5: x

7

-19

= 30

 x = 5 -19:

7 30

 x = -150

133

Trang 3

Hs Dưới lớp cũng làm, nhận xét,

sửa sai (nếu có)

Hs

?

Hs

K?

Gv

Nghiên cứu đề bài 93

Hãy thảo luận nhóm để tìm

các cách giải khác nhau

Đại diện 2 nhóm lên bảng

Các nhóm khác nhận xét

Còn có cách tính nào khác

không?

Kiểm tra kết quả một số

nhóm, tìm những cách giải

khác nhau

Như vậy khi thực hiện phép

tính nếu không có dấu ngoặc

thực hiện nhân chia trước,

cộng trừ sau

Bài tập 93 (Sgk - 44) (7’)

Giải

a, C 1 : 4: 2 4 = :4 8 = 4 35 = 5

7 5 7 7 35 7 8 2

C 2 : 4: 2 4 = 4 4: : = 1: = 1 =2 2 5 5

b, 6 5+ : 5 - = + -8 6 5 1 8 =

7 7 9 7 7 5 9

6 1 8 +

-7 -7 9 = 8 1 8 9  8 1

1- =

?

Hs

K?

Hs

Tb?

Hs

K?

Hs

Nghiên cứu bài 92 và phân

tích đề và tóm tắt đề bài

Đứng tại chỗ tóm tắt đề bài

Bài toán này là bài toán dạng

nào ta đã biết?

Là dạng toán chuyển động

Bài toán chuyển động gồm

những đại lượng nào?

Gồm 3 đại lượng là: Quãng

đường, vận tốc và thời gian

Ba đại lượng đó có mối quan

hệ như thế nào? Viết công

thức biểu thị mối quan hệ đó?

Quan hệ 3 đại lượng đó là:

S = v.t

Bài tập 92 (Sgk - 44) (7’)

Tóm tắt: Đi: v = 10km/h

t = h1

5

Về: v = 12km/h Tính thời gian về là bao nhiêu?

Giải

Quãng đường Minh đi từ nhà đến trường là:

1

10 2(km)

5 

Thời gian Minh đi từ trường về nhà là:

2 : 12 = 2 1 = (Giờ)

12

1 6

G?

Hs

Muốn tính thời gian Minh đi

từ nhà đến trường và từ

trường về nhà ta làm như thế

nào?

Trước hết phải tính được

quãng đường Minh đi từ nhà

tới trường, sau đó mới tính

thời gian từ trường về nhà

? Lên bảng trình bày lời giải

đó

Trang 4

c Củng cố - Luyện tập: (4’)

Gv Treo bảng phụ nội dung bài tập sau:

Bài tập : Bài giải sau đúng hay sai?

: = : + :

4

7

2 1

+

3 3

æ ö÷

çè ø

4 7

2 3

4 7

1 3

= + = + = 4

7

3 2

4 7

3 1

6 7

4 7

10 7

Bài chép:

Hs

K?

Hs

Gv

Sai vì phép chia không có tính chất phân

phối

Theo em giải đúng như thế nào?

Sửa sai (như bên)

Chốt lại: Không được nhầm lẫn tính chất

phép nhân phân số sang phép chia phân số

Phép chia phân số là phép toán ngược của

phép nhân phân số

Sai

Sửa lại:

: = : 1 =

4 7

2 1 +

3 3

æ ö÷

çè ø

4 7

4 7

d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2')

- Đọc kỹ lại phép chia phân số, xem lại các bài đã chữa

- BTVN: Bài 89; 91 (Sgk - 43, 44); Bài 103; 105; 107; 108 (SBT - 20, 21) HSKG: Làm bài tập 109; 100 (SBT – 21)

- Hướng dẫn giải bài tập 108 (SBT – 21): Tính giá trị của biểu thức ở tử, ở

mẫu trước rồi tính giá trị của biểu thức A

- Đọc trước bài: “Hỗn số - Số thập phân - Phần trăm”.

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w