§äc c©u: - Giáo viên hướng dẫn cách ngắt nghỉ và chỉ cho học sinh đọc từng câu trên bảng - Học sinh đọc trơn từng câu nối tiếp.. - Học sinh đọc câu trong nhóm đôi.[r]
Trang 1Tuần 33
Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2011 Tiết 2 Tập đọc
Tiết 49, 50 : Cây bàng
A Mục tiêu
1 Kiến thức:- Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với trường học và mỗi mùa cây có một đặc điểm riêng
- Trả lời được câu hỏi 1 sgk
2 Kĩ năng: - Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trùi lá, chi chít Bước đầu biết nghỉ hơI ở chỗ có dấu câu
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu quý và bảo vệ cảnh đẹp thiên nhiên
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ nội dung bái tập đọc
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ: HS đọc bài: Hồ gươm
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dần luyện đọc:
a Đọc mẫu
- Giáo viên đọc mẫu nội dung bài lần
một
b Đọc tiếng từ
- Giáo viên lần lượt gạch chân các từ sau:
sừng sững, khẳng khiu, trùi lá, chi chít -
Giáo viên giải nghĩa từ
c Đọc câu:
- Giáo viên hướng dẫn cách ngắt nghỉ và
chỉ cho học sinh đọc từng câu trên bảng
lớp
d Đọc đoạn và đọc cả bài
- Giáo viên chia đoạn
đ Ôn vần
-Giáo viên ghi vần ôn lên bảng
Tiết 3:
3: Tìm hiểu bài và luyện nói
a Luyện đọc lại
- Học sinh nêu cấu tạo từng tiếng và
đọc trơn (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn từng câu nối tiếp
- Học sinh đọc câu trong nhóm đôi
- Học sinh các nhóm đứng lên trình bày trước lớp
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toàn bài
- Học sinh đọc cả bài trước lớp
- Học sinh đọc, nêu cấu tạo vần, tìm tiếng chứa vần đó
- Học sinh tìm tiếng trong và ngoài bài
có vần yêu, iêu
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toàn
Trang 2b Tìm hiểu bài
- Giáo viên hướng dẫn học bài và trả lời
câu hỏi:
? Chỉ ra những chồ có dấu chấm trong
bài Chỗ đầu câu sau dấu chấm phải viết
thế nào
c Luyện nói theo chủ đề của bài
- Giáo viên nêu tên chủ đề
- Giáo viên cùng học sinh hỏi và nói về
chủ đề trong bài
- Giáo viên nhận xét các nhóm và tóm lại
nội dung chủ đề, Giúp hs thấy được mình
có quyền được sống trong ngôi nhà với
bao nhiêu kỷ niệm yêu thương gắn bó
Bổn phận yêu thương gia đình và
những người thân
4: Củng cố- Dặn dò
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
bài
- Học sinh nói câu mẫu
- Học sinh nói trong nhóm và trình bày trước lớp
-Tiết:4 Toán:
Tiết 129: Ôn tập các số đến 10 Những KT HS đã biết liên quan đến bài
- Biết cộng trừ trong phạm vi 10
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết cộng trừ trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép tính cộng , trừ dựa vào bảng cộng, trừ Biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng cộng trừ các số trong phạm vi 10
3 Thái độ:
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
B Đồ dùng:
1 Đồ dùng dạy học
2 Phương pháp dạy học:
- Phương pháp quan sát, hỏi đáp, thực hành
B- Các hoạt động dạy học:
HĐ 1 Kiểm tra bài cũ:
- Viết các số: 10, 7, 5, 9 theo thứ tự từ lớn -
bé, từ bé đến lớn - 10, 9,7, 5- 5, 7, 9, 10
Trang 3- GV nhận xét và cho điểm
HĐ 2 Luyện tập:
Bài 1:
- Hướng dẫn và giao việc - HS tính, ghi kết quả và nêu miệng
- HS đọc thuộc bảng công trong phạm vi 10
Bài 2: Tương tự bài 1 - HS làm và nêu miệng kết quả
- Yêu cầu nhận xét các phép tính trong phân
a để nắm vững hơn về tính chất giao hoán của
phép cộng
2 + 6 = 8
6 + 2 = 8
- HS nêu
Bài 3:
- Khi đổi vị trí các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi
- Nêu yêu của bài
- GV hướng dẫn và giao việc - Điền số thích hợp vào chỗ chấm
- HS làm sách, 1 HS lên bảng
3 + 4 = 7
5 + 5 = 10
8 + 1 = 9…
Bài 4:
H: Bày bài yêu cầu gì ? - Dùng thước kẻ và nêu các điểm để
có hình vuông, hình H: Hình vuông có mấy cạnh ?
H: Hình có mấy cạnh ?
- Cho HS nối trong sách rồi gọi 1 HS lên
bảng
- 4 cạnh
- 3 cạnh
a)
- Gọi HS khác nêu nhận xét
HĐ 3 Củng cố - dặn dò:
Thứ ba ngày 19 tháng 4 năm 2011
Tiêt1:Toán:
Tiết 130: Ôn tập các số đến 10 Những KT HS đã biết liên quan đến bài
học
Những KT mới cần hình thành cho HS
Trang 46 9
9 4
- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10, cộng trừ các số trong phạm vi 10, biết vẽ đoạn thẳng, giải bài toán có lời văn
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng cộng trừ các số trong phạm vi 10
3 Thái độ:
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
B Đồ dùng:
1 Đồ dùng dạy học
2 Phương pháp dạy học:
- Phương pháp quan sát, hỏi đáp, thực hành
B- Các hoạt động dạy học:
HĐ 1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS làm BT
7 + 2 + 1 = 4 + 4 + 0 =
5 + 0 + 3 = 4 + 1 + 5=
- 2 HS lên bảng làm BT
- Đọc Bảng cộng trong phạm vi 10
- GV nhận xét, cho điểm
- 3 HS đọc
HĐ 2 Luyện tập:
Bài 1:
- Cho HS tự nêu yêu cầu, tự làm và nêu kết quả - HS làm vào sách, 3 HS lên
bảng
2 = 1 + 1
3 = 2 + 1
7 = 5 +2
Bài 2:
- Hướng dẫn tương tự bài 1
- Lớp NX, chữa bài
+3 -5
Bài 3:
- Yêu cầu HS tự đọc bài toán, tự phân tích ghi
tóm tắt và giải
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng tóm tắt:
Lan gấp: 10 cái thuyền Cho em:4 cái thuyền Lan còn: cái thuyền ?
Trang 5Bài giải:
Lan còn lại số cái thuyền
10 - 4 = 6 (cái thuyền)
Đáp số: 6 cái thuyền
- Cho lớp NX, sửa chữa
Bài 4:
H: Bài yêu cầu gì ?
H: Nêu lại cách vẽ ?
- Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài
10 cm
- Chấm 1 điểm, đặt điểm O của thước = với điểm đó Tìm
số 10 trên thước chấm thẳng xuống sau đó nối 2 điểm lại với nhau ta có đoạn thẳng MN dài 10 cm
- Yêu cầu HS đổi vở kểm tra chéo
- HS thực hành vẽ trong vở, 1HS lên bảng chữa
- HS KT chéo
HĐ 3 Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: Thi vẽ đoạn thẳng có độ dài cho
trước
- Nhận xét chung giờ học
: Làm BT (VBT)
- Các nhóm cử đại diện lên chơi thi
Tiết 2: Tập viết
Tiết 31: Tô chữ hoa: U, Ư, V A.Mục tiêu:
1 Kiến thức :- Tô được các chữ hoa: H,I,K
- Viết đúng các vần : oang, oac, ăn, ăng, các từ ngữ : khoảng trời,
áo khác, khăn đỏ, măng non, mai sau kiểu chữ thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai
2 Kĩ năng : - Viết đúng quy trình, đều, liền mạch
3 Thái độ : - Rèn tính kiên chì, tỉ mỉ, nhẫn lại ở học sinh
B Đồ dùng:
- Chữ mẫu, bảng phụ
- Vở tập viết
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết bảng con: chăm học
Trang 6III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn tô chữ hoa:
- Giáo viên giới thiệu chữ mẫu
- Giáo viên viết mẫu, giúp học sinh nắm
được hình dáng, đường nét và qui trình viết
của từng con chữ
3: Hướng dẫn viết vần, từ (8-10/) - Giáo viên giới thiệu các vần, từ - Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn học sinh qui trình viết từng con chữ:
4: Hướng dẫn viết vở - Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở tập viết - Giáo viên giúp học sinh hoàn thành bài viết của mình - Giáo viên chấm bài và sửa sai cho học sinh 5: Củng cố dặn dò - Giáo viên tóm lại nội dung bài - Giáo viên nhận xét, đánh giá giờ học và nhắc chuẩn bị gìơ sau - Học sinh nêu tên chữ hoa, nêu chữ nằm trong khung hình gì, chữ gồm mấy nét cơ bản - Học sinh tô gió - Học sinh đọc nêu độ cao, khoảng cách của các con chữ, tiếng, từ - Học sinh quan sát viết bảng con - Học sinh đọc lại nội dung bài trong vở và viết bài - Học sinh viết lại lỗi sai vào bảng con
-Tiết 3: Tự nhiên – Xã hội
Tiết 33: Trời nóng, trời rét Những KT HS đã biết liên quan đến bài
- Phân biệt được trời nóng, trời rét - Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản
của hiện hượng thời tiết nóng, rét
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Trang 7- Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện hượng thời tiết nóng, rét Biết cách
ăn mặc và giữ gìn sức khẻo trong những ngày nóng, rét
2 Kĩ năng: - Kĩ năng quan qát
3 Thái độ: - Có ý thức ăn mặc phù hợp với thời tiết
B Chuẩn bị
1 Đồ dùng dạy học
- Học sinh: Quần áo mùa đông, mùa hè
- Giáo viên: Sưu tầm tranh ảnh về cảnh mùa đông, mùa hè
2 Phương pháp dạy học: Quan sát, hỏi đáp
C Các hoạt động dạy học
HĐ 1 Kiểm tra bài cũ:
H: Làm thế nào để biết trời có gió hay
không có gió: Gió mạnh hay nhẹ ?
HĐ 2 Phân biệt trời nóng, trời rét
- Dựa voà cây cối, mọi vật xung quanh và cảm nhận của con người
- GV chia nhóm và giao việc
- Gọi đại diện các nhóm mang những tranh
- HS trao đổi nhóm H, phân loại những tranh ảnh về trời nóng, trời rét
sưu tầm được lên giới thiệu trước lớp
H:Nêu cảm giác của em trong những ngày
trời nóng và rét
- Các nhóm cử đại diện lên gt
- HS trả lời H: Kể tên những đồ dùng cần thiết để giúp
em bớt nóng và bớt rét - Bớt nóng: Quạt - Bớt rét: áo rét, chăn
+ Kết luận:
- Trời nóng quá ta thường thấy lòng bức
bối, toát mồ hôi; để bớt nóng người ta dùng
quạt, mặc váy ngắn
- Trời rét quá có thể làm cho chân tay co
cứng phải mặc quần áo may bằng vải dày
HĐ 3 Trò chơi "Trời nóng - rét"
+ Mục tiêu: Hình thành cho HS, thói quen
mặc phù hợp với thời tiết
+ Cách làm:
- Cử một bạn hô: Trời nóng - Các bạn tham gia chơi sẽ nhanh
chóng cầm những tấm bìa có trang phục phù hợp với trời nóng
Thứ tư ngày 20 tháng 4 năm 2011 Tiết 1 Tập đọc
Tiết 51, 52 : Đi học
A Mục tiêu
1 Kiến thức:- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp NgôI trường rất đáng yêu, có cô giáo hát rất hay
Trang 8- Trả lời được câu hỏi 1sgk
2 Kĩ năng: - Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: lên nương, tới lớp, đến trường Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu quý ngôi trường của mình
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ nội dung bái tập đọc
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ: HS đọc bài: Cây bàng
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dần luyện đọc:
a Đọc mẫu
- Giáo viên đọc mẫu nội dung bài lần
một
b Đọc tiếng từ
- Giáo viên lần lượt gạch chân các từ sau:
lên nương, tới lớp, đến trường
- Giáo viên giải nghĩa từ
c Đọc câu:
- Giáo viên hướng dẫn cách ngắt nghỉ và
chỉ cho học sinh đọc từng câu trên bảng
lớp
d Đọc đoạn và đọc cả bài
- Giáo viên chia đoạn
đ Ôn vần
-Giáo viên ghi vần ôn lên bảng
Tiết 2:
3: Tìm hiểu bài và luyện nói
a Luyện đọc lại
b Tìm hiểu bài
- Giáo viên hướng dẫn học bài và trả lời
câu hỏi:
? Đường đến trường có những cảnh gì
đẹp
c Luyện nói theo chủ đề của bài
- Giáo viên nêu tên chủ đề
- Giáo viên cùng học sinh hỏi và nói về
chủ đề trong bài
- Học sinh nêu cấu tạo từng tiếng và
đọc trơn (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn từng câu nối tiếp
- Học sinh đọc câu trong nhóm đôi
- Học sinh các nhóm đứng lên trình bày trước lớp
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toàn bài
- Học sinh đọc cả bài trước lớp
- Học sinh đọc, nêu cấu tạo vần, tìm tiếng chứa vần đó
- Học sinh tìm tiếng trong và ngoài bài
có vần yêu, iêu
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toàn bài
- Học sinh nói câu mẫu
- Học sinh nói trong nhóm và trình bày
Trang 9- Giáo viên nhận xét các nhóm và tóm lại
nội dung chủ đề, Giúp hs thấy được mình
có quyền được sống trong ngôi nhà với
bao nhiêu kỷ niệm yêu thương gắn bó
Bổn phận yêu thương gia đình và
những người thân
4: Củng cố- Dặn dò
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
trước lớp
-Tiết 3: Chính tả
Tiết 16: Cây bàng
A Mục tiêu:
1.Kiến thức: - Điền đúng chữ: g, gh Vần oang, oac vào ô trống
- Làm được bài tập 2,3
2 Kĩ năng: - Nhìn sách hoặc bảng chép lại chính xác đoạn: Xuân sang … đến hết”36 chữ trong khoảng 15 - 17 phút
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn học
B Đồ dùng:
- Bảng phụ
- Vở chính tả
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng của học sinh
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn tập chép:
- Giáo viên giới thiệu nội dung bài tập
chép và đọc
- Giáo viên gạch chận các từ khó viết
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách
chép bài: Cách để vở, tư thế ngồi, cách
cầm bút, khoảng cách từ mắt đến vở
- Giáo viên quan sát giúp học sinh hoàn
thành bài viết
- Giáo viên chấm vài bài và chữa những
lỗi sai cơ bản
3: Hướng dẫn làm BT chính tả
a Điền vần: oang, oac
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm trong
- Học sinh đọc trơn
- Học sinh nêu cấu tạo và viết bảng con
- Học sinh quan sát
- Học sinh viết những lỗi sai vào bảng con
Trang 10nhóm và nêu kết quả
b Điền chữ: g hay gh
- Giáo viên yêu cầu học sinh diền vào
phiếu bài tập và nêu kết quả
- Giáo viên yêu cầu hcọ sinh đọc lại toàn
bài
4: Củng cố- Dặn dò
- Giáo viên tóm lài nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét và nhắc chuẩn bị
giờ sau
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài trong nhóm
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài vào phiếu bài tập
Thứ năm ngày 21 tháng 4 năm 2011
Tiết 1 Toán:
Tiết 131: Ôn tập các số đến 10
Những KT HS đã biết liên quan đến bài
- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10, cộng trừ các số trong phạm vi 10, biết vẽ đoạn thẳng, giải bài toán có lời văn
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng cộng trừ các số trong phạm vi 10
3 Thái độ:
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
B Đồ dùng:
1 Đồ dùng dạy học
2 Phương pháp dạy học:
- Phương pháp quan sát, hỏi đáp, thực hành
B- Các hoạt động dạy học:
HĐ 1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS làm: 2 + 6 = 7 + 1 =
- KT HS đọc bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10
HĐ 2 Luyện tập:
Bài 1: Sách - Thực hiện tính trừ
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Hướng dẫn và giao bài - HS làm vào sách sau đó nêu miệng phép tính và
cách kết quả
Trang 1110 - 1 = 9
10 - 2 = 8
Bài 2:
H: Bài yêu cầu gì ? - Thực hiện các phép tính
bảng
5 + 4 = 9
9 - 5 = 4
9 - 4 = 5 H: Nêu đặc điểm các phép tính trong cùng 1 cột
Bài 3:
- Lấy kết quả của phép cộng, trừ đi số này thì ta ra
số kia
- Cho HS tự nêu yêu cầu của bài và làm
H: Đây là phép trừ mấy số ?
Ta thực hiện như thế nào ?
- Giao việc
- Phép trừ 3 số
- Thực hiện từ trái sang phải
- 1 HS làm sách, 3 HS lên bảng
Bài 4:
- Cho HS tự đọc đề, phân tích, tóm tắt và giải:
Tóm tắt
Có tất cả: 10 con
9 - 3 - 2 = 4
10 - 4- 4 = 2
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng
Số gà: 3 con
Số vịt: con ? Số con vịt có là.Bài giải
10 - 3 = 7 (con)
Đ/S: 7 con
HĐ 3 Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: Lập các phép tính đúng với
(6, 3, 9, +, - , = )
- GV theo dõi, tính điểm và công bố kết quả của
trò chơi
- HS chơi thi theo tổ
- GV nhận xét chung giờ học
Tiết 2 Tập đọc
Tiết 53, 54 : Nói dối hại thân
A Mục tiêu
1 Kiến thức:- Hiểu nội dung bài: Không nên nói dối làm mất lòng tin của người khác, sẽ có lúc hại đến bản thân
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 sgk
Trang 122 Kĩ năng: - Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Bỗng, gỉ vờ kêu toáng, tức tốc, hốt hoảng Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh đước tính thật thà
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ nội dung bái tập đọc
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ: HS đọc bài: Đi học
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dần luyện đọc:
a Đọc mẫu
- Giáo viên đọc mẫu nội dung bài lần
một
b Đọc tiếng từ
- Giáo viên lần lượt gạch chân các từ sau:
Bỗng, gỉ vờ kêu toáng, tức tốc, hốt hoảng
- Giáo viên giải nghĩa từ
c Đọc câu:
- Giáo viên hướng dẫn cách ngắt nghỉ và
chỉ cho học sinh đọc từng câu trên bảng
lớp
d Đọc đoạn và đọc cả bài
- Giáo viên chia đoạn
đ Ôn vần
-Giáo viên ghi vần ôn lên bảng
Tiết 3:
3: Tìm hiểu bài và luyện nói
a Luyện đọc lại
b Tìm hiểu bài
- Giáo viên hướng dẫn học bài và trả lời
câu hỏi:
? Chú bé chăn cừu giả vờ kêu cứu ai đã
cứu chú
? Khi sói đến thật chú kêu cứu ai đã cứu
chú
c Luyện nói theo chủ đề của bài
- Giáo viên nêu tên chủ đề
- Giáo viên cùng học sinh hỏi và nói về
- Học sinh nêu cấu tạo từng tiếng và
đọc trơn (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn từng câu nối tiếp
- Học sinh đọc câu trong nhóm đôi
- Học sinh các nhóm đứng lên trình bày trước lớp
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toàn bài
- Học sinh đọc cả bài trước lớp
- Học sinh đọc, nêu cấu tạo vần, tìm tiếng chứa vần đó
- Học sinh tìm tiếng trong và ngoài bài
có vần yêu, iêu
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toàn bài
- Học sinh nói câu mẫu
- Học sinh nói trong nhóm và trình bày trước lớp