1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 1 Tuần 13 - Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 140,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Hoạt động 4: Đọc sách giáo khoa2 Học sinh đọc bài trong SGK phuùt 4/ Cuûng coá: -Chơi trò chơi tìm tiếng mới: Thực hiện trên bảng gắn.. PHEÙP COÄNG TRONG PHAÏM VI 7 I/ Muïc tieâu:  Học[r]

Trang 1

Trường Tiểu học Võ Thị Sáu * Bài soạn Tuần thứ 13

Ngày soạn: 26/11/2006

Ngày dạy: Thứ hai/27/11/2006

CHÀO CỜ

I/ Mục tiêu:

Học sinh đọc viết 1 cách chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng n

Nhận ra các vần có kết thúc bằng n đã học Đọc đúng từ và câu ứng dụng

Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên truyện kể: chia phần

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên : Bảng ôn, tranh

 Học sinh : Bộ ghép chữ, sách, vở tập viết, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

 Học sinh viết, đọc từ: cuộn dây, ý muốn, con lươn, vườn nhãn, uôn, ươn (Đức, Phước, mai, Nhi)

 Đọc câu ứng dụng (Tuấn)

 Đọc bài SGK (Lâm, Hà)

3/ Bài mới:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài(3 phút)

-Hỏi: Các em quan sát khung đầu bài

ở trong sách và cho biết đó là vần gì?

-Phân tích vần an

- Hỏi: Dựa vào tranh vẽ, em hãy tìm

tiếng có chứa vần an

-Ngoài vần an, em hãy kể những vần

cũng kết thúc bằng n ?

- Giáo viên ghi vào góc bảng

- Giáo viên gắn bảng ôn lên bảng

*Hoạt động 2: Ôn tập(10 phút)

-Hướng dẫn Học sinh đọc các âm đã

học: a, ă, â, o, ô, ơ, u, e, ê, i, iê, yê,

uô, ươ.

Nhắc đề

an

a trước n sau

lan Học sinh kể

Cá nhân, nhóm, lớp

Trang 2

-Ghép âm thành vần: ghép chữ ở cột

dọc với chữ ở các dòng ngang để tạo

thành vần

*Nghỉ giữa tiết:

* Đọc từ ứng dụng(6 phút)

cuồn cuộn, con vượn, thôn bản

-Chỉnh sửa cách phát âm – Giải nghĩa

từ

-Giáo viên đọc mẫu

* Luyện viết bảng con (5 phút)

-Tập viết từ: cuồn cuộn, con vượn,

thôn bản

-Nhận xét, sửa sai

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

* Luyện tập:

*Hoạt động 1: Luyện đọc (8 phút).

-Đọc các vần trong bảng ôn vần và

các từ ứng dụng

-Đọc câu ứng dụng (5 phút)

-Treo tranh:

+Gà mẹ dẫn đàn gà con ra bãi cỏ Gà

con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới

giun

- Giáo viên chỉnh sửa cách phát âm

*Hoạt động 2: Luyện viết(5 phút)

-Nhắc lại cách viết: Lưu ý vị trí dấu

thanh, các nét nối giữa các chữ trong

vần, trong từ

*Hoạt động 3: Kể chuyện(6 phút)

- Giáo viên kể chuyện lần 1

- Giáo viên kể chuyện lần 2 có tranh

minh họa

Học sinh ghép chữ thành vần

Đọc vần: Cá nhân, nhóm, lớp

Hát múa

2 – 3 em đọc

Đọc: Cá nhân, lớp

Viết bảng con

Đọc: Cả lớp

Hát múa, trò chơi

Cá nhân, lớp

Học sinh thảo luận và nêu lên nhận xét

Học sinh đọc theo nhóm, cá nhân, lớp

Viết vở tập viết

Theo dõi

Trang 3

Trường Tiểu học Võ Thị Sáu * Bài soạn Tuần thứ 13 -Tranh 1: Có 2 người đi săn từ sớm

đến gần tối họ chỉ săn được có 3 chú

sóc nhỏ

-Tranh 2: Họ chia đi chia lại, chia mãi

nhưng phần của 2 người vẫn không

đều nhau Lúc đầu còn vui vẻ, sau họ

đâm ra bực mình, nói nhau chẳng ra

-Tranh 3: Anh kiếm củi lấy số sóc vừa

săn được và chia đều cho 3 người

-Tranh 4: Thế là số sóc đã được chia

đều Thật công bằng! Cả 3 người vui

vẻ chia tay, ai về nhà nấy

-> Ý nghĩa: Trong cuộc sống biết

nhường nhịn nhau thì vẫn hơn

*Hoạt động 4: Đọc sách giáo khoa(2

phút)

Quan sát tranh và theo dõi

Học sinh kể theo.tranh

Học sinh đọc bài trong SGK

4/ Củng cố:

-Chơi trò chơi tìm tiếng mới: Thực hiện trên bảng gắn

5/ Dặn dò:

-Dặn Học sinh về học bài



Toán

PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7

I/ Mục tiêu:

 Học sinh được tiếp tục củng cố phép cộng

 Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7

 Biết làm tính cộng đúng trong phạm vi 7

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên : Mẫu vật: Mỗi loại có 7 cái

 Học sinh : Bộ đồ dùng học toán

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: (Kiệt,Cường, Trinh).

3/ Dạy học bài mới:

Trang 4

*Hoạt động 1: Thành lập và ghi nhớ

bảng cộng trong phạm vi 7(8 phút)

-Giáo viên gắn 6 hình tam giác đã

chuẩn bị

-Hỏi : Có mấy hình tam giác?

-Giáo viên gắn thêm 1 hình

-Hỏi : có tất cả mấy hình tam giác?

6 tam giác thêm 1 tam giác là 7 tam

giác

-Hỏi : 6 + 1 = ?

-Tương tự hình thành:

1 + 6 = 7

*Khi đổi vị trí các số hạng trong phép

cộng thì kết quả vẫn không thay đổi

-Giáo viên đọc mẫu

-Giáo viên xóa dần đến khi thuộc

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 2: Vận dụng thực hành:

Bài 1: Tính(3 phút)

6 Viết các số phải thẳng

Bài 2: Tính(4 phút):

7 + 0 =

Bài 3: Tính(5 phút):

5 + 1 + 1 = Tính nhẩm và viết kết

quả

Bài 4: Viết phép tính thích hợp(5

phút):

-Thu chấm, nhận xét

6 hình tam giác

7 hình tam giác 7

Cá nhân, lớp

Học sinh nhắc lại

Cá nhân

Đồng thanh nhiều lần

Hát múa

Nêu yêu cầu, làm bài

Đổi vở sửa bài

Làm bài, đọc kết quả để sửa bài

1 + 6 = 3 + 4 =

6 + 1 = 4 + 3 = Làm bài và sửa bài

4 + 2 + 1 = 2 + 3 + 2 =

3 + 3 + 1 = 4 + 0 + 2 = Nhìn hình vẽ đặt đề toán

6 + 1 = 7 1 + 6 = 7

4 + 3 = 7 3 + 4 = 7

4/ Củng cố:

 Chơi trò chơi để củng cố bảng cộng

5/ Dặn dò:

 Dặn học sinh về học thuộc bảng cộng trong phạm vi 7

Trang 5

Trường Tiểu học Võ Thị Sáu * Bài soạn Tuần thứ 13 Ngày soạn: 26/11/2006

Ngày dạy: Thứ ba /28/11/2006.

HỌC VẦN

ONG – ÔNG

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông

 Nhận ra các tiếng có vần ong, ông Đọc được từ, câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đá bóng

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh

 Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

 Học sinh đọc, viết : cuồn cuộn, con vượn, thôn bản , vườn nhà, buôn bán (Phi, Duy, Thảo )

 Đọc câu ứng dụng (Ánh, Khanh)

 Đọc bài SGK (Danh)

3/ Dạy học bài mới:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Dạy vần

*Viết bảng: ong (7 phút)

Hỏi: Đây là vần gì?

-Phát âm: ong

-Hướng dẫn gắn vần ong

-Hướng dẫn phân tích vần ong

-Hướng dẫn đánh vần vần ong

-Đọc: ong

-Hươáng dẫn học sinh gắn: võng

-Hươáng dẫn phân tích , đánh vần

-Đọc: võng

-Treo tranh giới thiệu: Cái võng

-Đọc mẫu, hướng dẫn đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: ông (7 phút)

-Hoỉ : Đây là vần gì?

-Phát âm: ông

Vần ong Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Cá nhân

O – ngờ – ong: cá nhân, nhóm, lớp Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

cá nhân

Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm

Vần ông

Cá nhân, lớp

Trang 6

-Hướng dẫn gắn vần ông.

-Hướng dẫn phân tích vần ông

-Hướng dẫn đánh vần vần ông

-Đọc: ông

-Hướng dẫn gắn tiếng sông

-Hướng dẫn phân tích , đánh vần

-Đọc: sông

-Treo tranh giới thiệu: Dòng sông

hướng dẫn đọc từ dòng sông

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con(5 phút):

ong, ông, dòng sông

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3 Đọc từ ứng dụng(5phút)

vòng tròn công viên

Giảng từ

-Hướng dẫn Học sinh nhận biết tiếng

có iên, yên

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng,

đọc trơn từ

-Đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết.

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc.

-Đọc bài tiết 1(7 phút)

-Đọc câu ứng dụng: (5 phút)

+Treo tranh:

Hỏi : Tranh vẽ gì?

->Giới thiệu bài thơ:

Thực hiện trên bảng gắn

cá nhân

Ô – ngờ – ông: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

cá nhân

Sờ – ông – sông: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa Học sinh viết bảng con

2 – 3 em đọc biển, viên, yên

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, lớp

2 em đọc

Nhận biết tiếng có iên

Trang 7

Trường Tiểu học Võ Thị Sáu * Bài soạn Tuần thứ 13 Sóng nối sóng

Mãi không thôi

Sóng sóng sóng

Đến chân trời

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 2: Luyện viết(5 phút).

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các

dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói(5 phút):

-Chủ đề: Đá bóng

-Treo tranh:

-Hỏi : Tranh vẽ gì?

-Hỏi : Em có thích xem bóng đá

không? Vì sao?

-Hỏi : Trong đội bóng ai là người dùng

tay bắt bóng mà vẫn không bị phạt?

-Hỏi : Em đã bao giờ chơi bóng chưa?

-Nêu lại chủ đề: Đá bóng

*Hoạt động 4: đọc bài SGK(3 phút).

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Hát múa

Cá nhân, lớp

Đá bóng

Thích Vì đá bóng là môn thể thao Thủ môn

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

4/ Củng cố:

 Chơi trò chơi tìm tiếng mới: lông gà, lòng me, con công , ròng rã ï

5/ Dặn dò:

 Dặn Học sinh học thuộc bài



Đạo Đức

NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (T2)

I/ Mục tiêu:

 Học sinh Quốc kì Việt Nam là lá cờ đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng 5 cánh Quốc kì tượng trưng cho đất nước, cần phải trân trọng, giữ gìn

 Học sinh có kĩ năng nhận biết được cờ Tổ quốc, phân biệt được tư thế đứng chào cờ đúng với tư thế chào cờ sai, biết nghiêm trang trong các giờ chào cờ đầu tuần

 Học sinh biết tự hào mình là người Việt Nam, biết tôn trọng Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên : Bài hát (Tập thể) “Lá cờ Việt Nam”, lá cờ Việt Nam

Trang 8

 Học sinh : Vở bài tập, bút màu, giấy vẽ.

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

 Gọi Học sinh mô tả lá cờ Việt Nam? (Nền đỏ, ngôi sao vàng 5 cánh)

 Đứng tư thế đúng khi chào cờ (Thực hành)

3/ Dạy học bài mới:

*Khởi động: (2 phút) Hát “Lá cờ Việt

Nam”

*Hoạt động 1: Học sinh tập chào cờ

(3 phút)

- Giáo viên ra hiệu lệnh

*Hoạt động 2: Thi “Chào cờ” giữa các

tổ (10 phút)

- Giáo viên phổ biến yêu cầu cuộc

thi

-Giáo viên cho điểm từng tổ, tổ nào

cao điểm nhất sẽ thắng cuộc

*Hoạt động 3: Vẽ và tô màu Quốc kì

(bài tập 4) (8 phút)

-Đọc 2 câu thơ:

Nghiêm trang chào lá Quốc kì

Tình yêu đất nước em ghi vào lòng

Hát tập thể

Gọi 4 em lên tập chào cờ

Từng tổ đứng chào cờ theo hiệu lệnh của tổ trưởng

Học sinh lấy bút chì màu tô vào vở bài tập

Đọc cả lớp

4/ Củng cố:

 Trẻ em có quyền có quốc tịch Quốc tịch của chúng ta là Việt Nam

 Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng tôn kính Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với Tổ quốc Việt Nam

5/ Dặn dò:

 Nghiêm trang khi chào cờ



I/ Mục tiêu:

 Học sinh được tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ

 Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7

 Thực hành làm tính trừ trong phạm vi 7

II/ Chuẩn bị:

Trang 9

Trường Tiểu học Võ Thị Sáu * Bài soạn Tuần thứ 13

 Giáo viên : Mẫu vật

 Học sinh : Bộ đồ dùng học toán

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: (Mai, TrinhSơn, ).

7 = 4 + 3 4 + 3 = 7

3/ Dạy học bài mới :

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Phép trừ

trong phạm vi 7 (1 phút)

*Hoạt động 2: Thành lập và ghi nhớ

bảng trừ trong phạm vi 7(8 phút)

-Đính 7 tam giác

-Hỏi : Trên bảng có mấy hình tam

giác?

+ Bớt 1 hình còn mấy hình tam giác?

-Hỏi : 7 – 1 = ?

-Hỏi : 7 – 6 = ?

-Tương tự giới thiệu

-Giáo viên xóa dần

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3: Thực hành: làm bài

SGK

Bài 1: Tính(4phút)

7 Viết thẳng cột

– 6

Bài 2: Tính(3 phút)

7 – 6 =

Bài 3: Tính(5 phút)

7 – 3 – 2 =

Bài 4: Viết phép tính thích hợp(5

phút)

Cá nhân, lớp

7 hình tam giác

6 hình tam giác

7 – 1 = 6: cá nhân

7 – 6 = 1: cá nhân

Cá nhân, lớp

Học sinh đọc thuộc

Hát múa

Nêu yêu cầu và làm bài

Làm bài, đọc kết quả, chữa bài

7 – 6 = 7 – 3 =

6 – 7 = 7 – 0 =

7 – 3 – 2 = 7 – 6 – 1 =

7 – 5 – 1 = 7 – 4 – 3 = Làm bài

Xem tranh, đặt đề toán

a/ Có 7 quả cam, bé lấy đi 2 quả Hỏi

Trang 10

Tương tự hướng dẫn bài quả bóng.

-Thu chấm, nhận xét

còn lại mấy quả?

7 – 2 = 5

*Có 7 quả cam, bé lấy đi 2 quả Hỏi còn lại mấy quả?

7 – 5 = 2 b/ 7 – 3 = 4

7 – 4 – 3

4/ Củng cố:

 Chơi trò chơi : “Tiếp sức

 Đọc bảng trừ trong phạm vi 7

5/ Dặn dò:

 Dặn học sinh học thuộc bảng trừ trong phạm vi 7



Hỗ trợ tiếng Việt

Ngày soạn:28 /11/2006 Ngày dạy:Thứ tư /29/11/2006 Học Vần

ĂNG - ÂNG

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc – viết được ăng – âng, măng tre, nhà tầng

 Nhận biết ăng, âng trong các tiếng Đọc được từ, câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ

II/ Chuẩn bị:

 Học sinh Giáo viên: Tranh

 Học sinh Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

 Học sinh đọc, viết bài: ong – ông, Nỗi lòng , dòng sông , bông sen (Danh, SiRa, yến )

 Đọc bài SGK (Vũ, Sơn)

3/ Dạy học bài mới:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Dạy vần

Trang 11

Trường Tiểu học Võ Thị Sáu * Bài soạn Tuần thứ 13

*Viết bảng: ăng (7 phút)

- Hỏi : Đây là vần gì?

- Phát âm: ăng

-Hướng dẫn gắn vần ăng

-Hướng dẫn phân tích vần ăng

-Hướng dẫn đánh vần vần ăng

-Đọc: ăng

-Hươáng dẫn học sinh gắn: măng

-Hươáng dẫn phân tích đánh vần

-Treo tranh giới thiệu: măng tre

-Đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: âng(7 phút).

-Hỏi : Đây là vần gì?

-Phát âm: âng

-Hướng dẫn gắn vần âng

-Hướng dẫn phân tích vần âng

-So sánh: ăng – âng

+Giống: ng cuối

+Khác: ă – â

-Hướng dẫn đánh vần vần âng

-Đọc: âng

-Hướng dẫn gắn tiếng tầng

-Hướng dẫn phân tích đánh vần

-Treo tranh giới thiệu: Nhà tầng

hướng dẫn đọc từ Nhà tầng

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con(5 phút):

ăng, âng, măng tre, nhà tầng

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

Vần ăng Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

cá nhân

Ă – ngờ – ăng: Cá nhân, nhóm, lớp Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

cá nhân

Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Vần âng

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

cá nhân

So sánh

 – ngờ – âng: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa Học sinh viết bảng con

Trang 12

Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng(5 hút).

rặng dừa vầng trăng

phẳng lặng nâng niu

Giảng từ

-Hướng dẫn nhận biết tiếng có ăng,

âng

-Hướng dẫn đánh vần tiếng, đọc trơn

-Đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết.

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc.

-Đọc bài tiết 1(7 phút)

-Đọc câu ứng dụng(5 phút):

+Treo tranh giới thiệu:

Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối

bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào

-Hướng dẫn Học sinh nhận biết tiếng

ăng – âng

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 2: Luyện viết (5 phút)

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các

dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói(5 phút)

-Chủ đề: Vâng lời cha mẹ

-Treo tranh:

+Hỏi : Tranh vẽ gì?

+Hỏi : Em bé trong tranh đang làm gì?

+Hỏi : Bố mẹ thường khuyên con điều

gì?

+Hỏi : Em có thường làm theo lời

khuyên của bố mẹ không?

+Hoỉ : Khi làm đúng theo lời bố mẹ

khuyên, em cảm thấy như thế nào?

+Hỏi : Muốn trở thành con ngoan, em

phải làm gì?

-Đọc lại chủ đề

2 – 3 em đọc rặng, vầng trăng, phẳng lặng, nâng.```

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, lớp

vầng trăng, rặng

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Hát múa

Cá nhân, lớp

Vẽ mẹ, bé và em

Ẵm em

Thương em, chăm sóc em

Vui vẻ, thoải mái

Vâng lời cha mẹ

Cá nhân, lớp

Trang 13

Trường Tiểu học Võ Thị Sáu * Bài soạn Tuần thứ 13

*Hoạt động 4: Học sinh đọc bài

SGK(3 phút)

Cá nhân, lớp

4/ Củng cố:

-Chơi trò chơi tìm tiếng mới: đổ xăng, rặng núi, căng phồng nâng lên

5/ Dặn dò:

-Dặn Học sinh về học bài



Tự Nhiên – Xã Hội

CÔNG VIỆC Ở NHÀ

I/ Mục tiêu:

 Học sinh biết kể tên 1 số công việc làm của mỗi người trong gia đình và 1 số việc em thường làm để giúp đỡ gia đình

 Mọi người trong gia đình đều phải làm việc, mỗi người 1 việc tùy theo sức của mình

 Giáo dục học sinh yêu lao động và tôn trọng thành quả lao động của mọi người

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Bài hát “Quả bóng ham chơi” hoặc “Cái Bống ngoan”, tranh trong bài 13 SGK

 Học sinh: SGK, bài tập

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

 Nhà em ở đâu? Đối với ngôi nhà của mình em phải biết làm gì? ( Em phải biết yêu quý và giữ gìn)

 Tại sao em phải yêu quý và giữ gìn ngôi nhà? (vì nhà là nơi em sống hằng ngày với những người ruột thịt thân yêu)

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động 1: Quan sát tranh (7 phút)

-Kết luận: Những việc làm đó giúp

cho nhà cửa sạch sẽ, gòn gàng, vừa

thể hiện sự quan tâm gắn bó của

những người trong gia đình với nhau

*Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

Thảo luận nhóm

Học sinh lên trình bày về từng công việc được thể hiện trong mỗi hình và tác dụng của từng việc làm đó đối với cuộc sống trong gia đình

Nhắc lại

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w