NhËn xÐt chung giê häc – HS vÒ nhµ häc bµi vµ lµm bµi – ChuÈn bÞ bµi giê sau... Rèn kỹ năng đọc hiểu.[r]
Trang 1Tuần 4
Ngày soạn : / / 2008 Ngày giảng, Thứ hai ngày tháng năm 2008
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2
Môn
Tên bài
Tập đọc:
Bím tóc đuôi sam
Toán Luyện tập chung
I Mục tiêu 1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ ngữ: Loạng choạng, ngã phịch, đầm đìa, ngượng nghịu
- Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy, hai chấm, chấm cảm, chấm hỏi
- Biết đọc phân biệt giọng người
kể chuyện và giọng nhân vật
- Giúp hs ôn tập củng cố cách tính cộng trừ các số có ba chữ số, nhận chia trong bảng chia
- Củng cố giải toán có lời văn
II Đ Dùng GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc
III HĐ DH
TG HĐ
1
3’ ÔđtcKtbc HátHS: Gọi bạn - HátGV: Gọi HS làm bài tập 3
5’ 1 GV: Treo tranh GT bài
Đọc mẫu – HDHD đọc câu,
đoạn, chú giải
Hs: Làm bài tập 1 vào vở
+ 415 - 728
415 245
830 483 5’ 2 HS: Đọc nối tiếp nhau câu +
Phát âm từ khó
Đọc nối tiếp đoạn + Giải nghĩa
từ mới
Đọc chú giải
Gv: Chữa bài 1 Hướng dẫn làm bài tập 2 Nhắc lại cách tìm số hạng, số bị chia chưa biết
5’ 3 GV: Gọi HS đọc – HS đọc đoạn
trong nhóm Hs: Làm bài tập 2 x+ 4 = 32 x : 8 = 4
x = 32 :4 x = 4 x 8
x = 8 x = 32 5’ 4 HS: Đọc đoạn trong nhóm theo
nhóm cặp đôi Gv: Chữa bài 2- Hướng dẫn làm bài 3
Nhân chia trước cộng trừ sau
Trang 25’ 5 GV: Gọi HS thi đọc giữa các
nhóm Nhận xét bình chọn nhóm đọc tốt
Cho HS đọc đồng thanh
HS: Làm bài 3
5 x 9 +27 = 45+ 27 = 72
80 : 2 – 13 = 40 – 13 = 27
5’ 6 HS: Đọc đồng thanh
Cá nhân đọc lại cả bài
GV: Nhận xét – HD bài 4 Bài giải:
Thùng thứ hai nhiều hơn thùng thứ nhất số lít dầu là:
160-125= 35( lít) Đáp số: 35lít
2’ Dặn dò Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài và làm bài
– Chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 3
Môn
Tên bài Bím tóc đuôi sam Tập đọc: Đạo đức Giữ lời hứa (Tiết 2)
I Mục tiêu 2 Rèn kỹ năng đọc hiểu
- Hiểu nghĩa các từ ngữ được chú giải trong bài – hiểu nội dung câu chuyện: Không nên nghịch ác với bạn Rút ra được bài học Cần đối xử tốt với các bạn gái
- Giúp hs biết giữ lời hứa để tăng
độ tin cậy với mọi người
- Có thái độ luôn giữ lời hứa với mọi người
II Đ Dùng GV: Tranh minh hoạ
III HĐ DH
TG HĐ
1
3’ ÔđtcKtbc Hát HS: Đọc lại bài tiết 1 GV: Kiểm tra đồ dùng học tập của Học sinh 5’ 1 GV: Gọi HS đọc từng đoạn của
bài và Trả lời câu hỏi tìm hiểu bài
- Các bạn gái khen Hà như thế nào ?
- Vì sao Hà khóc
- Em nghĩ như thế nào về trò đùa nghịch của Tuấn ?
- Thầy giáo làm cho Hà vui lên
Hs: Thảo luận nhóm 2 theo phiếu học tập
Trang 3bằng cách nào ?
- Vì sao lời khen của thầy làm
Hà nín khóc và cười ngay
Nghe lời thầy Tuấn đã làm gì ? 5’ 2 HS: Đọc bài và Thảo luận
Nội dung bài nói lên điều gì? GV: Gọi các nhóm báo cáo KL: Các việc làm a, d là giữ lời hứa
+ Các việc làm b, c là không giữ lời hứa
5’ 3 GV: Gọi HS báo cáo kết quả
thảo luận
Rút ND bài
Hs: Đóng vai các tình huống có liên quan đến việc giữ lời hứa
5’ 4 HS: Luyện đọc lại bài theo vai Gv: yêu cầu hs trình bày ý kiến
của mình trước lớp
Kết luận: Em cần xin lỗi bạn,
giải thích lí do và khuyên bạn không nên làm điều sai trái
GV: Gọi HS thi đọc theo vai
5’ 6 HS: Nhắc lại ND bài Gv: Gọi các nhóm báo cáo kết
quả Đồng tình với ý kiến b, d, đ Không đồng tình với ý kiến a, c,
e Kết luận chung:
- Giữ lời hứa là thực hiện đúng
điều mình đã nói, đã hứa hẹn Người biết giữ lời hứa sẽ được mọi người tin cậy và tôn trọng 2’ Dặn dò Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài và làm bài
– Chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 4
Môn
Tên bài
Toán:
29 + 5
Tập đọc- Kể chuyện
Người mẹ
I Mục tiêu - Giúp HS biết cách thực hiện
phép cộng dạng 29 + 5 ( cộng có nhớ dưới dạng tính viết )
- Củng cố những hiểu biết về tổng, số hạng, về nhận dạng hình vuông
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Chú ý các từ ngữ: Hỏi đáp, thiếp
đi, áo choàng, khẩn khoản, lã chã, lạnh lẽo Biết đọc phân biệt giọng người kể chuyện với giọng các nhân vật ( lời mẹ ) Thần đêm tối, bụi gai, hồ nước, Thần chết) Biết đọc thầm, nắm ý cơ bản
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
Hiểu từ ngữ trong truyện, đặc biệt
Trang 4các từ được chú giải Hiểu nội dung câu chuyện: Người mẹ rất yêu con vì con, người mẹ có thể làm tất cả
II Đ Dùng GV: 3 bó 1 chục que tính và 14
que tính rời
HS: Que tính
GV: Tranh minh hoạ bài
HS: SGK
III HĐ DH
TG HĐ
1
3’ ÔđtcKtbc HátHS: Tự KT sự chuẩn bị của
nhau
- Hát Hs: Đọc bài Đôi bạn và trả lời câu hỏi cuối bài
5’ 1 GV: Giới thiệu phép cộng 29+5:
Đưa ra 2 bó mỗi bó 1 chục que tính và 9 que tính rời Hỏi có bao nhiêu que tính ?
- Thêm 5 que tính rời Hỏi có bao nhiêu que tính
Lấy 9 que tính rời bó thêm 1 que tính rời thành 1 chục que tính còn 4 que rời - được 3 bó (3 chục) 3 chục que tính thêm 4 que tính được 34 que tính
- HS nêu 29 + 5 = 34
- Hướng dẫn cách đặt tính + 29
5 34
HS: Mở SGK đọc trước bài Tìm
ra cách đọc
5’ 2 HS: Nhắc lại cách đạt tính và
tính
ĐT: Chữ số hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục Thực hiện theo thứ tự
từ phải sang trái
CT: 9 cộng 5 bằng 14, viết 4 nhớ 1
- 2 thêm 1 bằng 3, viết 3
GV: Đọc mẫu toàn bài
- Hướng dẫn đọc
5’ 3 GV: HDHS làm bài tập 1
HS:- Học sinh luyện đọc
- Đọc tiếp nối từng câu, đoạn
5’ 4 HS: Làm bài tập 2 GV: Cho hs đọc đoạn trước lớp
Trang 5+ 59 6 65
+ 19 7 26
+ 19 8 27
- Học sinh nối tiếp nhau đọc
- Giáo viên kết hợp giải nghĩa từ:
- Hướng dẫn chú giải, đọc đoạn trong nhóm
5’ 5 GV: Nhận xét – HDHS làm bài 3
Dùng bút và thước nối từng cặp
điểm để có từng đoạn thẳng
HS: Thi đọc giữa các nhóm
- Các nhóm khác nhận xét
- Cả lớp đọc đối thoại đoạn 3
- Giáo viên nhận xét cường độ và tốc độ đọc
5’ 6 HS: Nêu tên các hình vuông
ABCD, MNPQ
GV: Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi tìm hiểu bài Gọi HS kể vắn tắt ND đoạn 1
- Người mẹ đã làm gì để bụi gai chỉ đường cho bà?
- Người mẹ đã làm gì để hồ nước chỉ đường cho bà?
- Thái độ của thần chết như thế nào khi thấy người mẹ?
- Người mẹ trả lời như thế nào? 2’ Dặn dò Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài và làm bài
– Chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 5:
Môn
Tên bài
Đạo đức:
Biết nhận lỗi và sửa lỗi (tiết2)
Tập đọc- Kể chuyện
Người mẹ (t2)
I Mục tiêu 1 Kiến thức
- Học sinh hiểu khi có lỗi thì nên nhận và sửa lỗi để mau tiến bộ
và được mọi người yêu quý Như
thế mới là người dũng cảm, trung thực
2 Kỹ năng
- Học sinh biết tự nhận lỗi và sửa lỗi khi có lỗi, biết nhắc bạn nhận
và sửa lỗi
3 Thái độ
- Học sinh biết ủng hộ, cảm phục các bạn biết nhận lỗi và sửa lỗi
1 Rèn kỹ năng nói: Biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo cách phân vai với giọng điệu phù hợp từng nhân vật
2 Rèn kĩ năng nghe: Tập trung theo dõi các bạn dựng lại câu chuyện theo vai; nhận xét đánh giá đúng cách kể của mỗi bạn
II Đ Dùng GV: Phiếu giao bài tập
HS: SGK GV:Tranh minh họa HS: Sgk
Trang 6III HĐ DH
TG HĐ
1
3’ ÔđtcKtbc HátGV: HS nêu ND tiết 1 HS: Đọc bài tiết 1
5’ 1 HS: Thảo luận đóng vai theo tình
huống mỗi nhóm 1 tình huống HS: Luyện đọc lại bài theo
5’ 2 GV: Gọi các nhóm đóng vai
trước lớp NX từng nhóm và
Kết luận: Khi có lỗi, biết nhận
và sửa lỗi là dũng cảm, đáng khen
GV: HDHS:Luyện đọc lại
- Giáo viên hướng dẫn đọc mẫu 1
đoạn
- Chia nhóm cho học sinh đọc theo nhóm
- Thi đọc Cả lớp bình chọn cá nhân và nhóm đọc hay
5’ 3 HS: thảo luận và bày tỏ ý kiến và
thái độ khi có lỗi để người khác hiểu đúng mình là việc làm cần thiết, là quyền của từng cá nhân
HS: Dựa vào câu hỏi gợi ý kể lại từng đoạn của câu chuyện
5’ 4 GV: Gọi đại diện các nhóm trình
bày Kết luận: Cần bày tỏ ý kiến của mình khi bị người khác hiểu nhầm
- Nên lắng nghe để hiểu người khác không trách lỗi nhầm cho bạn
- Biết thông cảm, hướng dẫn, giúp đỡ bạn bè sửa lỗi như vậy mời là bạn tốt
GV: Gọi HS nối tiếp kể từng
đoạn trước lớp Khá kể lại toàn
bộ câu chuyện
5’ 5 HS: Một số em lên kể những
trường hợp mắc lỗi và sửa lỗi của mình
HS: Kể lại toàn bộ câu chuyện
GV: Nhận xét – Kết luận chung:
Ai cũng có khi mắc lỗi Điều quan trọng là phải biết nhận lỗi
và sửa lỗi Như vậy em sẽ mau tiến bộ và được mọi người yêu quý
HS: Kể lại câu chuyện Nhắc lại
ND câu chuyện
HS: Nhắc lại ND bài GV: Nhận xét – Tuyên dương 2’ Dặn dò GV: Nhận xét – Tuyên dương
Trang 7Ngày soạn : / 9/ 2007 Ngày giảng, Thứ ba ngày tháng 9 năm 2007
Tiết 1:
Môn
Tên bài
Tập Viết:
Chữ hoa C
Toán
Kiểm tra
I Mục tiêu Rèn kỹ năng viết chữ:
- Biết viết các chữ cái viết hoa C theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng câu: Chia ngọt sẻ bùi theo cỡ nhỏ chữ viết
đúng mẫu, đều nét và nối chữ
đúng quy định
Kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ ( có nhớ 1 lần) các số có
3 chữ số
Nhận biết số phần bằng nhau các
đơn vị
Giải bài toán đơn về ý nghĩa phép tính Kỹ năng tính độ dài đường gấp khúc
II Đ Dùng GV: Mẫu chữa C hoa
III HĐ DH
TG HĐ
1
3’ ÔđtcKtbc HátGV: KT đồ dùng học tập của HS HS: KT sự chuẩn bị của nhau
5’ 1 HS: Quan sát chữ C hoa nhận
xét Chữ C có mấy li ?
- Gồm mấy đường kẻ ngang ?
- Được viết bởi mấy nét ?
GV: Chép đề lên bảng Bài 1: Đặt tính rồi tính:
327 + 416; 561 - 244;
462 + 354; 728 -456
Bài 2: Khoanh vào 1/3 số hình tròn
a/ o o o o b/ o o o o
o o o o o o o o
o o o o o o o o
o o o o o o o o Bài 3: Mỗi hộp cốc có 4 cái cốc
Hỏi 8 hộp cốc như thế có bao nhiêu cái cốc?
Bài 4: a Tính độ dài đường gấp khúc ABCD (có kích thước ghi trên hình vẽ):
B
D 35cm 25cm 40cm
A C
b Đường gấp khúc ABCD có độ
Trang 8dài mấy mét?
5’ 2 GV: HDHS cách viết chữ C hoa
Vừa viết vừa nêu quy trình cấu tạo chữ C hoa và từ ứng dụng
Hs: Đọc kỹ đề làm bài
5’ 3 HS: Viết bảng con C, Chia Gv: Theo dõi HDHS làm bài
5’ 4 GV: HD viết câu ứng dụng
Nêu câu ứng dụng, giải nghĩa Nêu cấu tạo, độ cao các con chữ
và khoảng cách giữa các chữ
Hs: Tiếp tục làm bài
10’ 5 HS: Viết bài vào vở tập viết GV: Nhắc nhở HS xem lại bài 5’ 6 GV: Thu vở chấm – Nhận xét Hs: Xem lại kỹ bài nộp
2’ Dặn dò Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài và làm bài
– Chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 2:
Môn
Tên bài 49 + 25 Toán: Tự nhiên xã hội Hoạt động tuần hoàn
I Mục tiêu Giúp học sinh:
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 49 + 25
- Củng cố phép cộng dạng 9 + 5
và 29 + 5 đã học
- Củng cố tìm tổng của 2 số hạng
đã biết
+ Thực hành nghe nhịp đập của con tim và đếm mạch nhịp đập + Chỉ được đường đi của máu trong sơ đồ vòng tuần hoàn lớn
và vòng tuần hoàn nhỏ
II Đ Dùng GV: 7 bó chục que tính và 14 que
tính rời
HS: SGK
GV: Các hình trong SGK HS: SGK
III HĐ DH
TG HĐ
1
3’ ÔđtcKtbc HátHS: HS lên bảng
19 + 8 9 + 63
GV: Gọi HS nêu: Nêu ND bài giờ trước
5’ 1 GV: Giới thiệu phép cộng 49+25:
Lấy 49 que tính (4bó) và 9 que tính và lấy 25 que rời) Hỏi tất cả
có bao nhiêu que tính?
- 49 + 25 bằng bao nhiêu ?
HS: Làm việc theo cặp: áp tai vào ngực bạn để nghe tim đập và
đếm số nhịp tim trong 1 phút
- Đặt ngón tay trỏ vào ngón giữa của bàn tay phải lên cổ tay trái
Trang 9- Hướng dẫn cách đặt tính 49
+ 25 74
của mình, đếm số nhịp đập trong
1 phút
5’ 2 HS: Nhắc lại cách đạt tính và tính.
ĐT: Chữ số hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục Thực hiện theo thứ tự
từ phải sang trái
CT: 9 cộng 5 bằng14, viết 4 nhớ 1
- 4 cộng 2 bằng 6 thêm 1 bằng 7, viết 7
GV: Gọi HS Thực hành nêu KQ Kết luận: Tim luôn đập để bơm máu đi khắp cơ thể Nếu tim ngừng đập, máu không lưu thông được trong các mạch máu, cơ thể sẽ chết
5’ 3 GV: HDHS làm bài tập 1
HS: Thảo luận nhóm: Chỉ động mạch, tĩnh mạch, sao mạch trên sơ đồ?
- Chỉ và nói đường đi của máu
… Chức năng của vòng tuần hoàn lớn, nhỏ ?
5’ 4 HS: Làm bài 2: Đặt tính rồi tính
GV: Gọi HS báo cáo kết quả thảo luận
Kết luận: Tim luôn co bóp để lấy máu vào hai vòng tuần hoàn
- Vòng tuần hoàn lớn: Máu chứa nhiều khí ôxi và chất dinh
dưỡng từ tim đi nuôi cơ thể,
đồng thời xác nhận khí các bô níc và chất thải của cơ quan rồi trở về tim
- Vòng tuần hoàn nhỏ: Đưa máu
từ tim đến phổi lấy khí ôxi và thải khí các bô níc trở về tim 5’ 5 GV: Nhận xét – HD bài 3
Bài giải:
Số học sinh cả 2 lớp là:
29 + 25 = 54 (HS) ĐS: 54 HS
HS: Chơi trò chơi: Ghép chữ vào hình
chơi theo nhóm- Nhận xét tuyên dương đội thắng cuộc 2’ Dặn dò Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài và làm bài
– Chuẩn bị bài giờ sau
Trang 10Tiết 3:
Môn
Tên bài Làm gì để cơ và xương phát TNXH:
triển tốt
Tập viết:
Ôn chữ hoa C
I Mục tiêu - Nêu được những việc vần làm
để xương và cơ phát triển tốt
- Giải thích tại sao không nên mang vác vật quá nặng
- Biết nhấc (nâng) một vật đúng cách
- HS có ý thức thực hiện các biện pháp để xương và cơ phát triển tốt
- Củng cố cách viết chữ hoa C thông qua bài tập ứng dụng
1 Viết tên riêng Cửu Long, bằng chữ cỡ nhỏ
2 Viết câu ca dao: Công cha như núi Thái Sơn/ Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra bằng chữ cỡ nhỏ
II Đ Dùng GV: Tranh vẽ hệ cơ và xương
HS: SGK - GV: Chữ mẫuH: Vtập viết
III HĐ DH
TG HĐ
1
3’ ÔđtcKtbc HátGV: Gọi HS nêu ND bài trước HátHS: KT đồ dùng học tập của HS 5’ 1 HS: Trò chơi "Xem ai khéo" GV: Cho Hs: QS chữ hoa C
Nhận xét độ cao và khoảng cách cấu tạo các nét
5’ 2 GV: Qua trờ chơi gọi HS Nêu
những việc cần làm để xương và cơ phát triển tốt Giải thích tại sao không nên mang vác vật quá
nặng
HS: Viết bảng con C
5’ 3 HS: Quan sát tranh thảo luận:
Kể tên những món ăn mà bạn
đang ăn (h1) Những món ăn này
có tác dụng gì? Hãy kể những món ăn hàng ngày của gia đình
em ?
- H2: Bạn trong tranh ngồi học như thế nào ? Nơi học có ánh sáng không ? Lưng của bạn ngồi như thế nào ? Ngồi học như thế nào là ngồi đúng tư thế ?
- H3: Bạn đang làm gì ? Bơi là 1 môn thể thao rất có lợi cho việc
GV: HD viết câu ứng dụng Nêu câu ứng dụng, giải nghĩa Nêu cấu tạo, độ cao các con chữ
và khoảng cách giữa các chữ
Trang 11phát triển xương và cơ giúp ta cao lên, thân hình cân đối hơn
- H4, 5: Bạn nào xách vật nặng
- Tại sao chúng ta không nên xách vật nặng ?
5’ 4 GV: Gọi 1 vài em ở các cặp trình
bày và nêu ý kiến của mình sau khi quan sát các hình HD trò chơi Nhấc một vật
HS: Viết bài vào vở tập viết
5’ 6 GV: Nhận xét – Tuyên dương
những em làm tốt HS: Nhận xét – sửa chữa chữ viết sai 2’ Dặn dò Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài và làm bài
– Chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 4: Thể dục học chung:
Động tác chân: Trò chơi "Kéo cưa lừa xẻ"
I Mục tiêu:
1 Kiến thức.
- Ôn 2 động tác vươn thở và tay
- Học động tác chân
- Ôn trò chơi "Kéo cưa lừa xẻ"
2 Kỹ năng:
- Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức độ tương đối chính xác
- Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tương đối chủ động
- Yêu cầu thực hiện được động tác chân ở mức độ tương đối đúng
3 Thái độ:
- Nghiêm túc trong khi tập tham gia chơi nhiệt tình
II Địa điểm – phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi
III Nội dung phương pháp.
A phần Mở đầu:
1 Nhận lớp
- Lớp trưởng tập trung báo cáo sĩ số
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội
dung yêu cầu giờ học 1 - 2'
O O O O
O O O O
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc 50-60m
- Đi theo vòng và hít thở sâu 1 - 2'