1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 2+3 tuan 27

27 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 337 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mục tiêu - Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã hoc từ tuàn 19 đến tuàn 26 phát âm to tốc độ đọc khoảng 45 tiếng /phút hiểu nội dụng của đoạn bài và trả lời đợc câu hỏi về nội dung

Trang 1

Tuần 27

(Ngày 7/3 đến 11/3/2011)Ngày soạn: 5/3/2011

Ngày giảng: 7/3/2011 / Thứ hai

Tiết 1: Chào cờ

a mục tiêu - Đọc rõ ràng, rành mạch các bài

tập đọc đã hoc từ tuàn 19 đến tuàn 26 phát âm to tốc độ đọc khoảng 45 tiếng /phút hiểu nội dụng của đoạn bài và trả lời đợc câu hỏi về nội dung đoạn đọc

- Biết đặt và trả lời câu hỏi khi nào BT2 BT3 biết đáp lời cảm

ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể 1trong 3 tình huống ở BT4

- Biết các hàng ; hàng chục nghìn ,hàng nghìn ,hàng trăm hàng chục ,hàng đơn vị

- Biết viết và đọc các số có năm chữ số trong trờng hợp đơn giản không có chữ số 0 ở giữa

b chuẩn bị GV:Nội dung bài

HS: SGK

GV: ND bài HS: SGK

GV: Làm phiếu bốc thăm, Kiểm tra đọc 7-8 em

HS: HS đọc+ Số 2316 là số có mấy chữ số ? (4 chữ số)

+ Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?HS: Lên bốc thăm bài đọc của

Trang 2

+ Giới thiệu cách viết số 42316Hớng dẫn: Dựa vào cách viết số

có 4 chữ số, bạn nào có thể viết

số có 4 chục nghìn, 2nghìn, 3 trăm,1chục, 6 đơn vị ?

+ Số 42316 là số có mấy chữ số ?+ Khi viết số này chúng bắt đầu viết từ đâu ?

* Giới thiệu cách đọc số 42316 + Bạn nào có thể đọc đợc số 42316

Tìm bộ phận câu trả lời cho câu

hỏi: khi nào ?

HS: Làm bài 1+ 24312

+ Đọc: Hai mơi t nghìn ba trăm mời hai

ấpH: Làm bài tập

- ở câu a : + Mùa hè

- ở câu b : + Khi hè về

GV: Nhận xét – HD bài 2+ Viết Đọc

35187 Ba mơi năm nghìn một trăm tám mơi bảy

94361 Chín mơi t nghìn ba trăm sáu mơi mốt

57136 Năm mơi bảy nghìn ,một trăm ba mơi sáu

15411 Mời năm nghìn bốn trăm mời một

GV: HDHS Đặt câu hỏi cho bộ

+ Mời hai nghìn bốn trăm hai mơi bảy

Trang 3

IV.Củng cố:(2 )’ Gv nhắc lại bài GV: Nhận xét

V Dặn dò:(1 )’ Nhận xét chung giờ học - HS về nhà chuẩn bị bài giờ sau

a mục tiêu - Mức độ yêu cầu về kĩ năng

đọc nh ở tiết 1

- Nắm đợc một số từ ngữ về bốn mùa BT2 biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngăn ở BT3

- Nêu đợc một vài biểu hiện về tôn trọng th từ ,tài sản của ngời khác

- Biết không đợc xâm phạm th từ tài sản của ngời khác

- Thực hiện tôn trọng th từ nhật kí sách vở đồ dùng của bạn bè và mọi ngời

b chuẩn bị GV:Tranh minh hoạ bài đọc

HS: SGK

GV: ND bàiHS: SGK

GV: Làm phiếu bốc thăm, Kiểm tra đọc 7-8 em

HS: Nhận xét tình huống sau đó từng cặp HS thảo luận để nhận xét xem hành vi nào sai

HS: Lên bốc thăm bài đọc của mình GV: Gọi HS báo cáo thảo luận- Kết luận

Trang 4

Đọc bài + Trả lời câu hỏi ND bài + Tình huốnga: sai+ Tình huống b: đúng

+ Tình huống c: saiGV: HDHS Trò chơi mở rộng

vốn từ (miệng) 1 tổ nêu câu hỏi thành viên các tổ trả lời,

HS: Đóng vai

HS thảo luận theo nhóm bằng

đóng vai trong nhóm

HS: Các tổ chọn trò chơi (gắn biểu tên) Xuân, Hạ, Thu, Đông, Hoa, quả

- Thành viên từng tổ giới thiệu tổ và chuẩn bị câu hỏi

GV: Gọi Các nhón trình bày đóng vai - Kết luận:

- TH1: Khi bạn quay về lớp thì hỏi mợn chứ không tự ý lấy đọc

- TH 2: Khuyên ngăn các bạn không làm hỏng mũ của ngời khác và nhặt mũ trả lại cho Thịnh

GV: HD mẫu: Mùa hè tôi bắt

đầu ở tháng nào ? Kết thúc tháng nào ?

! thành viên ở tổ hoa đứng dậy giới thiệu tên 1 loại hoa bất kì

và đố theo bạn tôi ở tổ nào ?

1 HS tổ quả đứng dạy giới thiệu tên quả : Theo bạn tôi ở mùa nào ?

- Lần lợt các thành viên tổ chọn tên để thích hợp với mùa

HS: Làm bài tập: Ngắt đoạn trích thành 5 câu Trời thu Những mùa

Trời nắng

Gió đồng

Trời lên

HS: Nhận xét Bình chọn nhóm sắm vai hay nhất

IV.Củng cố:(2 )’ HS nhắc lại bài học GV: Kết luận chung: Th từ, tài

sản của mỗi ngời thuộc về riêng

họ , không ai đợc xâm phạm Tự ý bóc, đọc th

V Dặn dò:(1 )’ Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau

Trang 5

a mục tiêu - Biết đợc số 1 nhân với số nào

CH về nội dung đọc

- Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện Qủa táo theo tranh SGK, biết dùng phép nhân hoá để lời kể thêm sinh động

b chuẩn bị GV: Nội dung bài

GV: a Nêu phép nhân (HDHS chuyển thành tổng các số hạng bằng nhau)

HS: Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

GV: Kiểm tra tập đọc (1/4 số HS trong lớp)

GV: Giới thiệu phép chia cho 1 (số chia là 1)

- Nêu (Dựa vào quan hệ phép nhân và phép chia )

KL: Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

HS: Quan sát kĩ tranh minh hoạ,

đọc kỹ phần chữ trong tranh để hiểu ND chuyện, biết sử dụng nhân hoá để làm các con vật có hành động

GV: HDHS trao đổi theo cặp

GV: Nhận xét HD bài 2 Hs: - HS nối tiếp nhau đọc từng

Trang 6

ăn, ngẩng lên nhìn thấy 1 quả táo

Nó định nhảy lên hái táo, nhng chẳng tới Nhìn quanh nó thấy chị Nhím đang say sa ngủ dới gốc táo ở một cây thông bên cạnh, 1 anh Quạ đang đậu trên cành

IV.Củng cố:(2 )’ GV: Nhận xét - Sửa chữa HS: Ghi bài

V Dặn dò:(1 )’ Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau

- Yêu thích môn học

b chuẩn bị GV: Bộ tranh thảo luận

HS: SGK

- GV: ND bàiHS: SGK

GV: giao nhiệm vụ cho các nhóm chuẩn bị đóng vai HS: HS lên bảng chọn bốc thăm bài tập đọc.

Trang 7

HS: Thảo luận các tình huống1- Em sang nhà bạn và thấy trong

tủ có nhiều đồ chơi đẹp mà em thích em sẽ

2- Em đang chơi ở nhà bạn thì

đến giờ ti vi có phim hoạt hình

mà em thích xem nhng nhà bạn lại không bật tivi ? em sẽ 3- Em đang sang nhà bạn chơi thấy bà của bạn bị mệt ? Em sẽ

GV: Kiểm tra tập đọc (1/4 số HS trong lớp)

GV: Kết luận

- Em cần hỏi mợn đợc chủ nhà cho phép

- Em có thể đề nghị chủ nhà không nên bật tivi xem khi cha đ-

ợc phép

- Em cần đi nhẹ nói khẽ hoặc ra

về lúc khác sang chơi

- HS: Đọc thành tiếng các câu hỏi a,b,c

- HS trao đổi theo cặp

HS: Chơi trò chơi " Đố vui" GV: Gọi đại diện các nhóm trình

bày kết quả nốiVD: Làn gió- Mồ côi – Tìm, ngồi

GV: - GV phổ biến luật chơi Hs: Làm phần b tơng tự

HS: Làm phần c,d

d Tác giả bài thơ rất yêu thơng, thông cảm với những đứa trẻ mồ côi, cô đơn; những ngời ốm yếu , không nơi nơng tựa

IV.Củng cố:(2 )’ HS: Nhắc lại ND bài GV: Nhận xét – Tuyên dơng

V Dặn dò:(1 )’ Nhận xét giờ học - Viết phần bài còn lại ở nhà

Chuẩn bị bài sau

Ngày soạn: 6/3/2011

Trang 8

a mục tiêu - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc

nh ở tiết 1-Biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi

ở đâu BT2 BT3 biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp cụ thể 1 trong 3 tình huống trong BT4

-Biết cách đọc,viết các sốcó năm chữ số

- Biết thứ tự của các sốcó năm chữ số

63721: Sáu mơi ba nghìn bảy trăm hai mốt

47535: Bốn mơi bảy nghìn nămtrăm ba mơi nămGV: Kiểm tra đọc 5-7 em HS: Làm bài 2

+ Chín mơi bảy nghìn một trăm bốn mơi năm

+ 27155+ Sáu mơi ba nghìn hai trăm m-

ời một + 89371

Trang 9

HS: Làm bài tập Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi ở đầu (miệng)

HS: Làm bài 3

a 36522; 36523; 36524; 36525, 36526

b 48185, 48186, 48187, 48188, 48189

c 81318, 81319; 81320;81321,

81322, 81223

HS: Nói lời xin lỗi và đáp lại lời xin lỗi của bạn trong các tình huống SGK

VD: Xin lỗi bạn nhé! Mình trót làm bẩn quần áo của bạn

- Thôi không sao Mình sẽ giặt ngay

- Thôi,cũng không sao đâu chị ạ!

- Dạ, không sao đâu bác ạ

GV: Nhận xét HD bài 412000; 13000; 14000; 15000; 16000; 17000; 18000; 19000

IV.Củng cố:(2 )’ Gv hệ thống bài HS nhắc lại bài

V Dặn dò:(1 )’ Nhận xét giờ học - Viết phần bài còn lại ở nhà

Chuẩn bị bài sau

Trang 10

a mục tiêu - Biét đợc số 0 nhân với số nào

- Biết không có phép chia cho 0

- Nêu đợc ích lợi của chim đối với con ngời

- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật

và chỉ đợc các bộ phận bên ngoài của chim

b chuẩn bị GV: ND bài

HS: SGK

GV: Các hình trong SGK HS: SGK

KL: Hai nhân 0 bằng 0, 0 nhân 2 bằng 0

b Giới thiệu phép chia có số bị là 0

- Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia

HS: HS quan sát các hình trong SGK và nêu câu hỏi thảo luận:

- Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của con chim? Nhận xét

HS: Thảo luận: Tại sao chúng

ta không nên săn bắt hoặc phá

Trang 11

nối tiếp nhận xét tổ chim ?

GV: Nhận xét HS: Chơi trò chơi " Bắt chớc

tiếng chim hót"

IV.Củng cố:(2 )’ HS: Ghi bài GV: Nhận xét – Tuyên dơng

V Dặn dò:(1 )’ HS về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau

Tiết 3:

Môn

Tên bài Loài vật sống ở đâu Tự nhiên xẫ hội. Ôn tập (t3) Tập viết

a mục tiêu - Biết được động vật cú thể sống

được ở khắp nơi: trờn cạn, dưới nước

Hát

- Hs : Nêu ND bài giờ trớc

HS: Làm việc theo nhóm Hình nào cho biết loài vật sống ở trên mặt nớc ?

Loài vật nào sống dới nớc Loài vật nào bay lợn trên không

Các loài vật có thể sống ở đâu?

Gv : Kiểm tra đọc 1/4 số HS trong lớp

Trang 12

GV: Gọi các nhóm báo cáoKL: Loài vật có thể sống ở khắp nơi: trên cạn, dới nớc, trên không

HS: Bốc thăm đọc bài

HS: Làm việc theo nhómCác nhóm đa ra những tranh ảnh các loài vật đã su tầm cho cả lớp xem

- Cùng nhau nói tên các con vật

GV: Gọi Hs đọc lại mẫu báo cáo đã học ở tuần 20

Yêu cầu báo cáo này có gì khác với yêu cầu của báo cáo đã đợc học ở tiết TLV tuần 20 ?

GV: HDHS

- Phân tích thành 3 nhóm (trên không, dới nớc, trên cạn)

HS: Trả lời -> Ngời báo cáo là chi đội trởng + Ngời nhận báo cáo là cô tổng phụ trách

+ Nội dung thi đua + Nội dung báo cáo: HT, LĐ thêm ND về công tác khác

HS : Làm việc theo nhóm Gv : Cho HS làm việc theo tổ

theo ND sau:

+ Thống nhất kết quả hoạt động của chi đội trong tháng qua.+ Lần lợt từng thành viên đóng vai báo cáo

IV.Củng cố:(2 )’ GV: Gọi các nhóm nêu Kết

quả theo gợi ýKL: Trong tự nhiên có rất nhiều loài vật Chúng có thể sống

đợc ở khắp nơi: trên cạn, dới nớc, trên không, chúng ta cần yêu quý

Trang 13

- Biết viết và đọc các số với ờng hợp chữ số hàng

tr-nghìn,hàng trăm , hàng chục hàng đơn vị là 0 và hiểu đợc chữ số0 còn dùng để chỉ không

GV: Làm phiếu bốc thăm, Kiểm tra đọc 7-8 em

HS: Đọc phần bài học

HS: Lên bốc thăm bài đọc của mình

Đọc bài + Trả lời câu hỏi ND bài

có 0 nghìn nên viết số 0 ở hàng nghìn,có 0 trăm nên viết số 0 ở hàng trăm

Vậy số này viết là 30000

Trang 14

+ Số này đọc nh thế nào ?

- GV tiến hành tơng tự để HS nêu cách viết,cách đọc các số :

32000, 32500, 32560, 32505,

32050, 30050; 30005GV: HDHS Tìm bộ phận câu trả

lời cho câu hỏi: Nh thế nào (miệng) Bộ phận trả lời cho câu hỏi thế nào? ở câu A câu B là:

+ Đỏ rực

+ Nhởn nhơ

HS: Làm bài 1+ Sáu mơi hai nghìn ba trăm + 58601

+ Bốn mơi hai nghìn chính trăm tám mơi

+70031+ Sáu mơi nghìn không trăm linh hai

HS: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu

b, Bông cúc sung sớng nh thế nào ?

HS1: (vai con) Hay quá ! Con sẽ học bài sớm để xem

a, Cảm ơn bá

b, Thật ! Cảm ơn bạn nhé

c, Tha cô, thế ạ ? Tháng sau chúng em sẽ cố gắng nhiều hơn

Trang 15

Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3

Môn

Tên bài

Toán Luyện tập

Hát

GV: HDHS: Làm bài 1Lập bảng nhân, chia 1 HS: Bốc thăm đọc lấy điểmHS: Luyện đọc thuộc bảng

nhân, chia 1 GV: Kiểm tra 1/4 số HS trong lớp

GV: Nhận xét HD bài 2 a

+ Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói ?

+ Nêu cách trình bày 1 số bài thơ lục bát?

Trang 16

V Dặn dò:(1 )’ Nhận xét tiết học, chốt lại nội dung bài

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc

nh ở tiết 1

- Biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi

nh thế nào BT2 BT3 biết đáp lời khẳng định trong tình huống cụ thể 1 trong 3 tình huống trong BT4

- Biết cách làm lọ hoa găn tờng

- Làm đợc lọ hoa găn tờng các nếp gấp tơng đối đều ,thẳng , phẳng ,lọ hoa tơng đối cân đối

- GV Bài viết, bài tậpHS: Vở bút

GV: Mẫu lọ hoa gắn tờng làm = giấy

HS: Giấy, keo, kéo …

GV: KT bài tập ở nhà của HS - Hát- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng

Gv: Gọi HS Gấp mẫu phần giấy làm đế lọ hoa và gấp các nếp gấp cách đều …

GV: HDHS Bài tập yêu cầu em nói lời đáp lời đồng ý của ngời khác

Hs: Làm mẫu

HS: 1 cặp HS thực hành đối đáp trong tình huống a Gv: Quan sát, nhắc nhở hs thực hành.GV: Gọi HS 1: (vai hs) chúng em

kính mời thầy đến dự buổi liên hoan văn nghệ của lớp em chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam ạ

HS2: Vai thầy hiệu trởng

HS: Thực hành gấp

Trang 17

Thầy nhất định sẽ đến Em yên tâm

HS1: (đáp lại lời đồng ý)Chúng em rất cảm ơn thầy

HS thực hành các tình huống

a Thay mặt lớp, em xin ảm ơn thầy

b Chúng em rất cảm ơn cô

c Con rất cảm ơn mẹ

- GV: Nhận xét, đánh giá gìơ học

IV.Củng cố:(2 )’ GV: Nhận xét – Sửa chữa Hs: Nhắc lại ND bài

V Dặn dò:(1 )’ Nhắc lại nội dung bài - chuẩn bị bài giờ sau

Chính tả

Ôn tập (T5)

a mục tiêu - Biết cách làm đồng hồ đeo tay

- Làm được đồng hồ đeo tay

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng

đọc nh ở tiết 1

- Dựa vào báo cáo miệng ở tiết

3 dựa theo mẫu SGK viết báo cáo về 1 trong 3 nội dung về học tập về lao động về công tác khác

b chuẩn bị GV:ND bài

HS: Giấy, keo, kéo, hồ dán

- GV: Bảng phụ viết nội dung bài tập 2

GV: Cho HS quan sát mẫu đồng

HS: Quan sát nhận xét Gv: Kiểm tra 1/4 số HS trong

Trang 18

GV: HDHS thực hành?

Theo 4 bớc SHD HS: Nhớ ND báo cáo đã trình bày trong tiết 3, viết lại đúng

mẫu theo thông tin, rõ ràng, trình bày đẹp

HS: Thực hành thực hành làm

đồng hồ đeo tay GV: Gọi HS đọc bài trớc lớp

IV.Củng cố:(2 )’ Gv: Nhận xét – Tuyên dơng bài

làm đẹp

Cho HS trng bày sản phẩm

HS: Đọc bài của mìnhVD: Kính tha cô tổng phụ trách thay mặt chi đội lớp 3A, em xin báo cáo kết quả HĐ của chi đội trong trong tháng thi đua "xây dựng đội vững mạnh" vừa qua

a mục tiêu - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc

nh ở tiết 1

- Nắm đợc một số từ ngữ về muông thú BT2 kể ngắn đợc về con vật mình biết BT3

- Biết cách đọc ,viết các số có năm chữ số trong năm chữ số đó

có chữ số 0

- Biết thứ tự của các số có năm chữ số

- Làm tính với số tròn nghìn ,tròn trăm

b chuẩn bị GV: Bài tập.

HS: SGK

GV: ND bàiHS: SGK

Hs làm bài tập 2 tiết trớc

Trang 19

HS: Tiếp tục đọc kiểm tra lấy

điểm những em kém cha đạt GV: HDHS làm bài tập 1+ Mời sáu nghìn năm trăm

+ Sáu mơi hai nghìn không trăm linh bảy

+ Sáu mơi hai nghìn không trăm bảy mơi

+ Bảy mơi mốt nghìn không trăm mời

+ Bảy mơi mốt nghìn không trăm linh một

GV: Nhận xét- HD bài TậpCho HS đọc bài chính tả cần viết

HS: Làm bài 2+ 87105

+ 87001+ 87500+ 87000HS: Tìm và viết chữ khó GV: Nhận xét – HD bài 3

Dùng thớc kẻ nối số đã cho vào tia số

GV: Đọc cho Hs viết bài HS: Làm bài 4

4000 + 500 = 4500

6500 - 500 = 6000

300 + 2000 x 2 = 300 +4000 = 4300HS: Viết bài vào vở GV: Nhận xét – Sửa chữa

IV.Củng cố:(2 )’ GV: Thu vở chấm nhận xét chữ

- Biết tìm thừa số , số bị chia

- Biết nhân chia số tròn chục với cho số có một chữ số

- Biết giải bài toán có một phép chia trong bảng nhân 4

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng

đọc nh ở tiết 1

- Viết đúng các âm ,vần dễ lẫn trong đoạn văn BT2

b chuẩn bị GV: Nội dung bài

Trang 21

nào khá giả lại gói bánh chng Nhà tôi thì không biết Tết hạ cây nêu là cái gì Cái tôi mong nhất bây giờ là ngày làng vào

đám Tôi bấm đốt tay; mời một hôm nữa

ý trong tình huống giao tiếp cụ thể

1 trong 3 tình huống trong BT4

- Nêu đợc ích lợi của thú đối với con ngời

- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật

và chỉ đợc các bộ phận bên ngoài của một số loài thú

b chuẩn bị GV: Tranh minh hoạ

HátNêu nội dung bài tiết trớc

GV: Cho Bốc thăm và Kiểm tra

đọc những HS cha đạt HS: Thảo luậnHS quan sát hình các con thú

trong SGK + Hãy rút ra đặc điểm chung của các loài chim thú

Trang 22

HS: bốc thăm đọc bài lấy điểm GV: Gọi các nhóm báo cáo kết

quả

Kết luận: Thú là đơn vị có xơng sống Tất cả các loài thú đều có lông vũ, đẻ con, nuôi con bằng sữa

GV:HD HS Trò chơi ô chữ tìm các từ hàng ngang sẽ xuất hiện từ hàng dọc Nêu đợc từ đó

HS: Thảo luận+ Nêu ích lợi của việc nuôi thú nhà ?

+ ở nhà em có nuôi 1 loài thú nào? Em chăm sóc chúng hay không ? Em thờng cho chúng ăn gì?

HS: Lần lợt đọc gọi ý và tìm ra các chữ , từ tơng ứng với ô chữ GV: Gọi các nhóm báo cáo kết quả thảo luận

Kết luận: Lợn là vật nuôi chính của nớc ta Thịt lợn là thức ăn giàu chất dinh dỡng cho con ng-

ời Phân lợn dùng để bón ruộng

- Trâu, bò dùng để kéo cày, kéo

xe Phân dùng bón ruộng

IV.Củng cố:(2 )’ GV: HDHS Viết 1 đoạn văn ngắn

từ 3-5 câu tả con vật mà em yêu thích

- Biết số 100 000

- Biết cách đọc viết và thứ tự các số có năm chữ số

- Biết số liền saucủa số 99 999

Ngày đăng: 18/05/2015, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. mục tiêu - Lập đợc bảng nhân 1, bảng chia - giao an lop 2+3 tuan 27
m ục tiêu - Lập đợc bảng nhân 1, bảng chia (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w