HS: Thảo luận trên phiếu học tập IV.Củng cố:2’ HS: Luyện đọc lại bài theo phân vai - Em thích nhân vật nào trong truyện?. Dặn dò:1’ Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau GV: Chép đề bài lê
Trang 1Tuần 28 (Ngày 14/3 đến 18/3/2011)
Ngày soạn: 12/03/2011
Ngày giảng: 14/03/2011 / Thứ hai
Tiết 1: Chào cờ
a mục tiêu - Đọc rành mạch toàn bài ; ngắt
nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý
- Hiểu ND ; ai yêu quý đất đai chăm chỉ lao động trên ruộng
đồng ,ngời đó có cuộc sống ấm no,hạnh phúc trả lời đợc các CH1,2,3,5
- Yêu thích môn học
- Biết so saựnh caực soỏ trong phaùm vi 100 000
- Biết tỡm số lớn nhất , số bộnhấtổtong một nhúm 4 số màcỏc số là số cú 5 chữ số
- HS ham học Toán
b chuẩn bị GV:Tranh minh hoạ bài đọc
HS: SGK
GV: ND bài HS: SGK
- GV: Hãy so sánh 100000 với 99999?
+ So sánh các số cùng các chữ
số
- GV viết bảng: 76 200 76199
+ Vì sao em điền nh vậy ?+ Khi so sánh các số có 4 chữ
số ta so sánh nh thế nào ?
- GV: So sánh số có 5 chữ số
Trang 2cũng tơng tự nh so sánh số có 4 chữ số ?
+ Hãy nêu cách so sánh số có 5 chữ số ?
- GV lấy VD: 76200 76199+ Khi so sánh 76200 > 76199 ta
có thể viết ngay dấu so sánh
76199 76200 đợc không?GV: HDHS đọc đoạn trớc lớp
Bài chia làm mấy đoạn? HS: Làm bài tập 14589 < 100001;35276 > 35275
8000 = 7999 + 1
99999 < 100000
3527 > 3519 ; 86573 < 96573HS: Đọc đoạn trớc lớp- đọc chú
giải GV: Nhận xét HD bài 289156 < 98516
69731 > 69713
79650 = 79650
67628 < 67728GV: HDHS đọc đoạn trong
nhóm HS: Làm bài 3+ Số lớn nhất là: 92368
+ Số bé nhất là: 54307GV: Nhận xét HD bài 4+ Từ bé đến lớn: 16 999; 30 620;
31855, 82581+ Lớn đến bé: 76253; 65372;56372; 56327
IV.Củng cố:(2’) HS: Thi đọc giữa các nhóm
Đại diện các nhóm thi đọc GV hệ thống bài.
V Dặn dò:(1’) Nhận xét chung giờ học - HS về nhà chuẩn bị bài giờ sau : Luyện
a mục tiêu - Đọc rành mạch toàn bài ; ngắt
nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý
- Hiểu ND ; ai yêu quý đất đai chăm chỉ lao động trên ruộng
đồng ,ngời đó có cuộc sống ấm no,hạnh phúc trả lời đợc các CH1,2,3,5
- Yêu thích môn học
- Biết cần phải sử dụng tiếtkiệm nước và bảo vệ nguồnnước
- Nờu được cỏch sử dụng tiếtkiệm nước và bảo vệ nguồnnước khỏi bị ụ nhiễm Biết thựchiện tiết kiệm nước và bảo vệnguồn nước ở gia đỡnh , nhàtrường , địa phương Biết vỡ saocần phải sử dụng tiết kiệm nước
và bảo vệ nguồn nước
Trang 3- Khụng đồng tỡnh với nhữnghành vi sử dụng lóng phớ hoặclàm ụ nhiễm nguồn nước
b chuẩn bị GV:Tranh minh hoạ bài đọc
HS: SGK
GV: ND bàiHS: SGK
GV: GTB Cho HS đọc từng
đoạn và trả lời câu hỏi trong bài
- HS vẽ vào giấy VD: Thức ăn, điện, củi, nớc, nhà, ti vi, sách vở, đồ chơi, bóng đá…
+ Nếu không có nớc cuộc sống của con ngời sẽ nh thế nào ?
HS: Đọc lại bài trả lời câu hỏi tìm hiểu bài
Tìm những hình ảnh nói lên sự cần cù, sự chịu khó của vợ chồng ngời nông dân
Nhờ chăm chỉ làm lụng 2 vợ chồng ngời nông dân đã đợc
điều gì ? Hai con trai ngời nông dân có chăm chỉ làm ăn nh cha mẹ không ?
Trớc khi mất ngời cha cho các con biết điều gì ?
Theo lời cha 2 ngời con đã làm gì?
Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu Cuối cùng, kho báu hai ngời con tìm đợc là gì ?
Câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều gì?
GV: * Kết luận: Nớc là nhu cầu thiết yếu của con ngời, đảm bảocho trẻ em sống và phát triển tốt
GV: Nội dung bài nói gì? HS: Thảo luận trên phiếu học
tập
Trang 4HS: Thảo luận nội dung bài và Câu chuyện này nói về điều gì ?
GV: Kết luận
a Không nên tắm rửa cho trâu,bò ngay cạnh giếng nớc ăn vì sẽ làm bẩn nớc giếng, ảnh h-ởng đến SK con ngời
b Đổ rác ra bờ ao, hồ là sai vì làm ô nhiễm nớc
c Bỏ vỏ chai đựng thuốc bảo vệthực vật vào thùng riêng là đúngvì đã giữ sạch đồng ruộng và n-
ớc không bị nhiễm độc….Chúng
ta nên sử dụng nớc tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc để không bị ônhiễm
GV: Gọi HS báo cáo kết quả:
HDHS đọc phân vaiBài có mấy nhân vật?
HS: Thảo luận trên phiếu học tập
IV.Củng cố:(2’) HS: Luyện đọc lại bài theo phân
vai - Em thích nhân vật nào trong truyện ? Vì sao ?
- GV: Tổng kết ý kiến, khen ngợi các HS đã biết quan tâm
đến việc sử dụng nớc ở nơi mình đang sống
V Dặn dò:(1’) Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau
GV: Chép đề bài lên bảng HS: Mở SGK tự đọc bàiHS: Độc kỹ đề làm bài GV: Giới thiệu bài
- Đọc mẫu
- Hớng dẫn giọng đọc
Trang 5- Ngựa Con chuẩn bị tham dự hội thi nh thế nào ?
- Ngựa cha khuyên nhủ con
đọc trớc lớp
- Nhận xét tuyên dơng hs
IV.Củng cố:(2’) GV: Nhận xét – Thu bài. HS: Ghi bài
V Dặn dò:(1’) Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau
rừng
a mục tiêu - Bieỏt moùi ngửụứi ủeàu caàn phaỷi
hoồ trụù , giuựp ủụừ ủoỏi sửỷ bỡnh ủaỳngvụựi ngửụứi khuyeỏt taọt
- Neõu ủửụùc moọt soỏ haứnh ủoọng , vieọc laứm phuứ hụùp ủeồ giuựp ủụừ ngửụứi khuyeỏt taọt
- Coự thaựi ủoọ caỷm thoõng, khoõng phaõn bieọt ủoỏi sửỷ vaứ tham gia giuựp ủụừ baùn khuyeỏt taọt trong
Trang 6HS: Nêu Nội dung bài tiết trớc - HátGV: Cho hs đọc bài giờ trớc.
GV: HD Cả lớp quan sát tranh Hs: Luyện đọc lại bài
HS quan sát từng tranh minh hoạ nêu nội dung từng tranh HS: Làm việc theo cặp
Việc làm của các bạn nhỏ giúp
đ-ợc gì cho bạn khuyết tật ?
- Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì ? Vì sao ?
GV: Gọi HS nêu + Tranh 1: Ngựa con mải mê soi bóng mình dới nớc
+ Tranh 2: Ngựa cha khuyên con…
+ Tranh 3: Cuộc thi…
+ Tranh 4: Ngựa con phải bỏ
dở cuộc thi
GV: *Kết luận: Chúng ta cần phải giúp đỡ những bạn khuyết tật để các bạn có T/hiện quyền đ-
ợc học tập
HS: Tiếp nối nhau Kể theotừng đoạn trong nhóm
HS: Thực hành theo cặp (nêu những việc có thể làm để giúp ng-
ời khuyết tật )
GV: Gọi đại diện các nhóm kểchuyện
GV: Gọi các nhóm trình bài kết quả
KL : Tuỳ theo khả năng, điều kiện thực tế ….cùng bạn bị câm
HS: Nêu nội dung chuyện
IV.Củng cố:(2’) HS: Học sinh bày tỏ thái độ bằng
nhiều hình thức khác nhau GV: Nhận xét chung giờ học.
V Dặn dò:(1’) Nhận xét giờ học - Viết phần bài còn lại ở nhà
Chuẩn bị bài sau
Trang 7Tên bài Chữ hoa Y Tập viết Luyện Tập Toán
a mục tiêu - Viết đúng chữ y 1dòng cỡ vừa
1 dòng cỡ nhỏ chữ và câu ứngdụng
Yêu 1 dòng cỡ vừa 1dòng cỡnhỏ Yêu luỹ tre làng 3 lần
- Yêu thích môn học
- Đoùc vaứ biết thửự tửù caực soỏ coự 5 chửừ soỏ troứn nghỡn, troứn traờm
- Biết so saựnh caực soỏ
- Biết làm tớnh với cỏc số trong phạm vi 100000( ứ tớnh nhaồm, và tớnh viết)
b chuẩn bị - GV: Mẫu chữ hoa, cụm từ ứng
dụngHS: SGK
III Bài mới:(32’)
1 Giới thiệu bài.
2 Giảng bài.
GV: kiểm tra phần viết ở tập của HS
Hát
Hs làm bài tập 3 tiết trớc
HS: Nhận xét chữ hoa Y
và nêu cấu tạo GV: HDHS làm bài tập 1+ 99602; 99603; 99604
+ 18400; 18500; 18600+ 91000; 92000; 93000GV: HD viết chữ hoa
Cho HS viết
HS: Làm bài tập 28357> 8257 300+2 < 3200
36478 < 36488
6500 + 200 > 66231
89429 > 89420
9000 +900 < 10000HS: Viết bảng con GV: Nhận xét HD bài 3
GV: HD viết từ ứng dụng và câu ứng dụng
Cho HS viết, nhận xét
HD viết trong vở tập viết
Cho HS viết
HS: Làm bài 4+ Số lớn nhất có 5 chữ số 99999
+ Số bé nhất có 5 chữ số 10000
Trang 8HS: Viết bài trong vở tập viết
IV.Củng cố:(2’) HS: Viết bài trong vở tập viết
Thu vở chấm GV: Nhận xét HD bài 5 3254 8326 1326 8460 6
+2473 - 4916 x 3 24 1410
5727 3410 3978 06 00
V Dặn dò:(1’) Nhận xét giờ học - Viết phần bài còn lại ở nhà
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
Tiết 2:
Môn
Tên bài Đơn vị, chục, trăm, nghìn Toán Tự nhiên và xã hội Thú (tiếp
a mục tiêu - Biết quan hệ giữa đơn vị và
choc ; giữa chục và trăm ; biết
đơn vị nghìn, quan hệ giữa trăm
và nghìn
- Nhận biết đợc số tròn trăm,biết cách đọc, viết các số tròntrăm và làm đợc các BT 1, 2
- Nờu được ớch lợi của thỳ đốivới con người
- Quan sỏt , chỉ được cỏc bộ phận bờn ngoài của một số loài thỳ
- Biết những động vật cú lụngmao , đẻ con , nuụi con bằng sữa được gọi là thỳ hay động vật cú vỳ
- Nờu được một số vớ dụ về thỳ nhà , thỳ rừng
b chuẩn bị GV: ND bài
HS: SGK
GV: Các hình trong SGK HS:SGK
C HĐ - DH
I ổn định tổ
chức: (1’)
II KT bài cũ:(4’)
III Bài mới:(32’)
1 Giới thiệu bài.
- Nêu đặc điểm bên ngoài củathú rừng
- So sánh đặc điểm giống nhau và khác nhau giữa thú nhà và thú rừng ?…
Trang 9HS: Làm bài tập 1Gắn các hình trực quan về đvị, các chục, các trăm
30 (3 chục) 60 (6 chục) 300 (3 trăm)
GV: * Kết luận: Thú rừng có
đặc điểm giống thú nhà: Có nông mao, đẻ con, nuôi con bằng sữa
- Thú nhà đợc con ngời nuôi dỡng và thuần hoá… Thú rừng là những loài thú sống hoang dã…
GV: Nhận xét bài – HD bài 2phải chọn 4 hình chữ nhật đa trớcmặt
HS: Thảo luận Tại sao phải bảo vệ các loài thú rừng
HS: Làm bài tập 2VD: Viết số 40 Viết số 200
* GV: Gọi HS: Các nhóm trngbày tranh ảnh
- Kể đợc tên 1 số con vật sốnghoang dã sống trên cạn và 1 sốvật nuôi trong nhà
-Yeõu quyự vaứ baỷo veọ caực con
vaọt, ủaởc bieọt laứ nhửừng ủoọngvaọt quớ hieỏm
- Viết đỳng và tương đối nhanhchữ hoa T ( Th) ,L ; Viết đỳng
tờn riờng :Th ng Long và cõu ứng dụng: Th duc nghỡn viờn thu c b b ng c ch
Trang 10chức: (1’)
II KT bài cũ:(4’)
III Bài mới:(32’)
1 Giới thiệu bài.
2 Giảng bài.
HátGV: Gọi HS nêu nội dung bàigiờ trớc
Hát
- Hs : kiểm tra bài viết của nhau ở nhà
HS : HS quan sát tranhCon gì ?
Đố bạn chúng sống ở đâu ?Trong những con vật đợc kể connào sống ở sa mạc? tại sao sống
đã đợc su tầm để cùng quan sát GV: Gọi Hs : nêu lại cách viết chữ hoa và từ ứng dụng GV: Gọi Các nhóm trng bày sản
phẩm của mình HS: Viết chữ hoa , từ ứng dụngvào bảng con
HS : Trò chơi: Đố bạn congì? Gv : Cho hs viết vào vở tập viết
- Quan sát uốn nắn chỉnh sửa cho hs
IV.Củng cố:(2’) GV: Nhận xét – Sửa chữa Hs : Chỉnh sửa lại t thế ngồi
- Viết bài vào vở
V Dặn dò:(1’) Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau
Tên bài Tập đọc: Cây dừa Luyện tập Toán
a mục tiêu - Biết ngắt nhịp thơ hợp lí khi
Trang 11trời với thiên nhiên trả lì đợccác CH1, CH2, thuộc 8 dòngthơ đầu
- Yêu thích môn học
vi 100000
- Giải toỏn tỡm thaứnh phaàn chửa bieỏt cuỷa pheựp tớnh và giaỷi toỏn cú lời văn
b chuẩn bị GV: Tranh minh hoạ
III Bài mới:(32’)
1 Giới thiệu bài.
2 Giảng bài.
HS: Đọc bài Kho báu GV: Cho hs làm bài 3
GV: Đọc mẫu toàn bài:
Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợpgiải nghĩa từ:
HS: Làm bài tập 1
a 3898; 3899; 3900; 3901; 3902
b 24688; 24686; 24700; 24701
c 99997; 99998; 99999;
100000HS: Đọc nối tiếp nhau từng câu,
đoạn
Đọc chú giải
- GV : Nhận xét _ HD bài 2
GV: HDHS đọc đoạn trong nhóm, thi đọc giữa các nhóm HS: Làm bài tập 2x + 1536 = 6924
Em thích những câu thơ nào vì
sao ?
HS: Làm bài 3Bài giải
Số mét mơng đào tạo đợc trong
Nêu ND bài Gv: Nhận xét- HD bài 4 GV: Gọi 1 vài
Phát biểu nội dung bài
IV.Củng cố:(2’) HS : Luyện đọc lại bài
Nhận xét bạn đọc GV: Nhận xét – Tuyên dơng
V Dặn dò:(1’) Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau: Diện tích của một hình
Trang 12Tiết 2:
Môn
Tên bài Toán So sánh số tròn trăm Cùng vui chơi Tập đọc
a mục tiêu - Biết cách so sánh các số tròn
trăm
- Biết thứ tự các số tròn trăm
- Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số Làm đ-
ợc BT 1, 2, 3
- Biết ngắt nhịp ở cỏc dũng thơ , đđọc lưu loỏt từng khổ thơ
- Hieồu ủửụùc nội dung , ý nghĩa: caực baùn HS chụi ủaự caàu trong giụứ ra chụi raỏt vui Troứ chụi giuựp caực baùn tinh maột, deỷo chaõn, khoỷe ngửụứi Baứi thụ khuyeõn HS chaờm chụi theồ thao, chaờm vaọn ủoọngtrong giụứ ra chụi ủeồ coự sửực khoỷe, ủeồ vui hụn vaứ hoùc taọp toỏt hụn
b chuẩn bị GV: Nội dung bài.
HS: SGK GV: Tranh minh hoạ bài học.HS: SGK
C HĐ - DH
I ổn định tổ
chức: (1’)
II KT bài cũ:(4’)
III Bài mới:(32’)
1 Giới thiệu bài.
2 Giảng bài.
HátHS: Làm bài 3 giờ trớc
Hát
- Gv: Gọi HS đọc :Cuộc chạy
đua trong rừng
GV: HD So sánh số tròn trăm
- GV gắn các hình vuông biểu diễn các số trình bày nh sgk
- Yêu cầu HS ghi số ở dới hình vẽ
Trang 13GV: Nhận xét- HD bài1
- Điền dấu vào chỗ chấm
- HDHS quan sát sgk và điền dấu
Hs: Luyện đọc bài nối tiếptheo câu, đoạn
- Kết hợp giải nghĩa một số từkhó trong bài
Hs: Luyện đọc học thuộc lòngbài
- Một số hs thi đọc
- Nhận xét, bình chọn bạn đọchay nhất
IV.Củng cố:(2’) HS: Chơi trò chơi
Phiếu có viết các số trong trăm
100, 200…
- Chẳng hạn số 400 bạn nào có phiếu 500 phát lên sát bạn có
Tên bài Chính tả (Tập chép) Kho báu Làm đồng hồ để bàn (T1) Thủ công
a mục tiêu - Chép chính xác bài CT trình
bày đúng hình thức đoạn vănxuôi
- Làm đợc BT2 ; BT3 a/b hoặc
BT CT phơng ngữ do GV soạn
- Yêu thích môn học
- HS biết cách làm đồng hồ đểbàn bằng giấy thủ công
- Làm đợc đồng hồ để bàn
đúng quy trình kĩ thuật
- HS thích sản phẩm mình đợclàm
b chuẩn bị - GV Bài viết, bài tập
- HS: Vở bút
GV: Mộu đồng hồ bằng giấyHS: Giấy, keo, kéo…
Trang 14III Bài mới:(32’)
1 Giới thiệu bài.
để bàn theo các bớc SHDGV: Nêu nội dung bài viết Hs: Làm mẫu
HS: Tìm và viết chữ khó vào vở nháp Gv: Quan sát, nhắc nhở hs thực hành.GV: Cho HS nhìn sách chép bài
vào vở đổi vở soát lỗi Thu một
số bài chấm., chữa
HD làm bài tập 1 cho HS làm
HS: Thực hành gấp bằng giấy nháp
HS: Làm bài tập 2Lời đáp
a Ơn trời ma nắng phải thì
Nơi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu Công lênh chẳng quản bao lâuNgay nay nớc bạc, ngày sau cơmvàng…
- GV: Nhận xét, đánh giá gìơ học
IV.Củng cố:(2’) GV: Nhận xét – Sửa chữa Hs: Nhắc lại ND bài
V Dặn dò:(1’) Nhắc lại nội dung bài - chuẩn bị bài giờ sau
a mục tiêu - Biết cỏch làm đồng hồ đeo tay.
- Làm được đồng hồ đeo tay
- Thớch laứm ủoà chụi, thớch thuựvụựi saỷn phaồm lao ủoọng cuỷamỡnh
- Nghe- vieỏt ủuựng b ià chớnh
tả “Cuoọc chaùy ủua trong“; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
- Làm đỳng bài tập chớnh tả 2(a)
Trang 15I ổn định tổ
chức: (1’)
II KT bài cũ:(4’)
III Bài mới:(32’)
1 Giới thiệu bài.
2 Giảng bài.
Hát
- HS: Tự KT sự chuẩn bị đồ dùngcủa nhau GV: KT phần bài tập ở nhà của HS
GV: Gọi HS nêu lại các bớc làm
- Nêu nội dung chính
- Nêu những từ khó viết, dễ viết sai
IV.Củng cố:(2’) Gv: Nhận xét – Tuyên dơng bài
V Dặn dò:(1’) Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau
a mục tiêu - Nêu đợc một số từ ngữ về cây
cối ở BT1
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm tờ để làm gì BT2 điền đúng dấu chấm ,dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống BT3
- Yêu thích môn học
- Laứm quen vụựi khỏi nieọm dieọn tớch Coự bieồu tửụùng veà dieọn tớch qua hoaùt ủoọng so saựnh dieọn tớch caực hỡnh
- Bieỏt ủửụùc: Hỡnh naứy naốm troùn trong hỡnh kia thỡ dieọn tớch hỡnh naứy beự hụn
hỡnh kia Hỡnh P ủửụùc taựch thaứnh hai hỡnh M vaứ N thỡ dieọn tớch hỡnh P baống toồng dieọn tớch cuỷa hai hỡnh M vaứ
Trang 16C HĐ - DH
I ổn định tổ
chức: (1’)
II KT bài cũ:(4’)
III Bài mới:(32’)
1 Giới thiệu bài.
2 Giảng bài.
Hát
Hs làm bài tập 2 tiết trớc
Hát
Hs làm bài tập 2 tiết trớc
HS: Làm bài tập 1
- Cây lơng thực , thực phẩm Lúa,ngô, khoan, sẵn, đỗ tơng, đỗ xanh, lạc vừng, khoai tây, rau muống , bắp cải, xu hào, rau cải…
- Cây ăn quả: Cam, quýt, xoài, táo, ổi, na mận, roi, lê, da hấu, nhãn hấu…
Cây lấy gỗ :Xoan, lim, gụ, táu, xến…
Cây bóng mát : Bàng, phợng, bằng lăng…
Cây hoa : Cúc, đào, mai, lan, huệ, hồng…
GV: HDHS nắm đợc khái niệm về diện tích
*Ví dụ 1:
- GV đa ra trớc lớp hình tròn + Đây là hình gì ?
- GV đa ra HCN + Đây là hình gì ?
- GV: Cô đặt HCN lên trên hình tròn
+ Em có nhận xét gì về HCN
và HT ?+ Diện tích của HCN nh thế nào với hình tròn
* Ví dụ 2 :
- GV đa ra hình A ( nh SGK) + Hình A có mấy ô vuông ?
- GV: Ta nói diện tích hình A bằng 5 ô vuông
+ Hình B có mấy ô vuông ?+ Vậy em có nhận xét gì về hình A và hình B ?
*Ví dụ 3
- GV đa ra hình P (nh SGK)
DT hình P bằng mấy ô vuông ?
+ GV dùng kéo cắt hình P thành 2 phần hình M và N + Hãy nêu số ô vuông có trong hình M, N ?
+ Lấy số ô vuông ở hình M +
số ô vuông ở hình N thì đợc bao nhiêu ô vuông ?
+ 10 ô vuông là diện tích của hình nào trong các hình P, M,
N ?+ Vậy em có nhận xét gì về diện tích của hình P ?
GV: Nhận xét HD HS làm mẫu HS: Làm bài tập 1