1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 2+3 tuan 28 cktkn

25 248 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 376 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: Thảo luận trên phiếu học tập IV.Củng cố:2’ HS: Luyện đọc lại bài theo phân vai - Em thích nhân vật nào trong truyện?. Dặn dò:1’ Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau GV: Chép đề bài lê

Trang 1

Tuần 28 (Ngày 14/3 đến 18/3/2011)

Ngày soạn: 12/03/2011

Ngày giảng: 14/03/2011 / Thứ hai

Tiết 1: Chào cờ

a mục tiêu - Đọc rành mạch toàn bài ; ngắt

nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý

- Hiểu ND ; ai yêu quý đất đai chăm chỉ lao động trên ruộng

đồng ,ngời đó có cuộc sống ấm no,hạnh phúc trả lời đợc các CH1,2,3,5

- Yêu thích môn học

- Biết so saựnh caực soỏ trong phaùm vi 100 000

- Biết tỡm số lớn nhất , số bộnhấtổtong một nhúm 4 số màcỏc số là số cú 5 chữ số

- HS ham học Toán

b chuẩn bị GV:Tranh minh hoạ bài đọc

HS: SGK

GV: ND bài HS: SGK

- GV: Hãy so sánh 100000 với 99999?

+ So sánh các số cùng các chữ

số

- GV viết bảng: 76 200 76199

+ Vì sao em điền nh vậy ?+ Khi so sánh các số có 4 chữ

số ta so sánh nh thế nào ?

- GV: So sánh số có 5 chữ số

Trang 2

cũng tơng tự nh so sánh số có 4 chữ số ?

+ Hãy nêu cách so sánh số có 5 chữ số ?

- GV lấy VD: 76200 76199+ Khi so sánh 76200 > 76199 ta

có thể viết ngay dấu so sánh

76199 76200 đợc không?GV: HDHS đọc đoạn trớc lớp

Bài chia làm mấy đoạn? HS: Làm bài tập 14589 < 100001;35276 > 35275

8000 = 7999 + 1

99999 < 100000

3527 > 3519 ; 86573 < 96573HS: Đọc đoạn trớc lớp- đọc chú

giải GV: Nhận xét HD bài 289156 < 98516

69731 > 69713

79650 = 79650

67628 < 67728GV: HDHS đọc đoạn trong

nhóm HS: Làm bài 3+ Số lớn nhất là: 92368

+ Số bé nhất là: 54307GV: Nhận xét HD bài 4+ Từ bé đến lớn: 16 999; 30 620;

31855, 82581+ Lớn đến bé: 76253; 65372;56372; 56327

IV.Củng cố:(2’) HS: Thi đọc giữa các nhóm

Đại diện các nhóm thi đọc GV hệ thống bài.

V Dặn dò:(1’) Nhận xét chung giờ học - HS về nhà chuẩn bị bài giờ sau : Luyện

a mục tiêu - Đọc rành mạch toàn bài ; ngắt

nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý

- Hiểu ND ; ai yêu quý đất đai chăm chỉ lao động trên ruộng

đồng ,ngời đó có cuộc sống ấm no,hạnh phúc trả lời đợc các CH1,2,3,5

- Yêu thích môn học

- Biết cần phải sử dụng tiếtkiệm nước và bảo vệ nguồnnước

- Nờu được cỏch sử dụng tiếtkiệm nước và bảo vệ nguồnnước khỏi bị ụ nhiễm Biết thựchiện tiết kiệm nước và bảo vệnguồn nước ở gia đỡnh , nhàtrường , địa phương Biết vỡ saocần phải sử dụng tiết kiệm nước

và bảo vệ nguồn nước

Trang 3

- Khụng đồng tỡnh với nhữnghành vi sử dụng lóng phớ hoặclàm ụ nhiễm nguồn nước

b chuẩn bị GV:Tranh minh hoạ bài đọc

HS: SGK

GV: ND bàiHS: SGK

GV: GTB Cho HS đọc từng

đoạn và trả lời câu hỏi trong bài

- HS vẽ vào giấy VD: Thức ăn, điện, củi, nớc, nhà, ti vi, sách vở, đồ chơi, bóng đá…

+ Nếu không có nớc cuộc sống của con ngời sẽ nh thế nào ?

HS: Đọc lại bài trả lời câu hỏi tìm hiểu bài

Tìm những hình ảnh nói lên sự cần cù, sự chịu khó của vợ chồng ngời nông dân

Nhờ chăm chỉ làm lụng 2 vợ chồng ngời nông dân đã đợc

điều gì ? Hai con trai ngời nông dân có chăm chỉ làm ăn nh cha mẹ không ?

Trớc khi mất ngời cha cho các con biết điều gì ?

Theo lời cha 2 ngời con đã làm gì?

Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu Cuối cùng, kho báu hai ngời con tìm đợc là gì ?

Câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều gì?

GV: * Kết luận: Nớc là nhu cầu thiết yếu của con ngời, đảm bảocho trẻ em sống và phát triển tốt

GV: Nội dung bài nói gì? HS: Thảo luận trên phiếu học

tập

Trang 4

HS: Thảo luận nội dung bài và Câu chuyện này nói về điều gì ?

GV: Kết luận

a Không nên tắm rửa cho trâu,bò ngay cạnh giếng nớc ăn vì sẽ làm bẩn nớc giếng, ảnh h-ởng đến SK con ngời

b Đổ rác ra bờ ao, hồ là sai vì làm ô nhiễm nớc

c Bỏ vỏ chai đựng thuốc bảo vệthực vật vào thùng riêng là đúngvì đã giữ sạch đồng ruộng và n-

ớc không bị nhiễm độc….Chúng

ta nên sử dụng nớc tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc để không bị ônhiễm

GV: Gọi HS báo cáo kết quả:

HDHS đọc phân vaiBài có mấy nhân vật?

HS: Thảo luận trên phiếu học tập

IV.Củng cố:(2’) HS: Luyện đọc lại bài theo phân

vai - Em thích nhân vật nào trong truyện ? Vì sao ?

- GV: Tổng kết ý kiến, khen ngợi các HS đã biết quan tâm

đến việc sử dụng nớc ở nơi mình đang sống

V Dặn dò:(1’) Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau

GV: Chép đề bài lên bảng HS: Mở SGK tự đọc bàiHS: Độc kỹ đề làm bài GV: Giới thiệu bài

- Đọc mẫu

- Hớng dẫn giọng đọc

Trang 5

- Ngựa Con chuẩn bị tham dự hội thi nh thế nào ?

- Ngựa cha khuyên nhủ con

đọc trớc lớp

- Nhận xét tuyên dơng hs

IV.Củng cố:(2’) GV: Nhận xét – Thu bài. HS: Ghi bài

V Dặn dò:(1’) Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau

rừng

a mục tiêu - Bieỏt moùi ngửụứi ủeàu caàn phaỷi

hoồ trụù , giuựp ủụừ ủoỏi sửỷ bỡnh ủaỳngvụựi ngửụứi khuyeỏt taọt

- Neõu ủửụùc moọt soỏ haứnh ủoọng , vieọc laứm phuứ hụùp ủeồ giuựp ủụừ ngửụứi khuyeỏt taọt

- Coự thaựi ủoọ caỷm thoõng, khoõng phaõn bieọt ủoỏi sửỷ vaứ tham gia giuựp ủụừ baùn khuyeỏt taọt trong

Trang 6

HS: Nêu Nội dung bài tiết trớc - HátGV: Cho hs đọc bài giờ trớc.

GV: HD Cả lớp quan sát tranh Hs: Luyện đọc lại bài

HS quan sát từng tranh minh hoạ nêu nội dung từng tranh HS: Làm việc theo cặp

Việc làm của các bạn nhỏ giúp

đ-ợc gì cho bạn khuyết tật ?

- Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì ? Vì sao ?

GV: Gọi HS nêu + Tranh 1: Ngựa con mải mê soi bóng mình dới nớc

+ Tranh 2: Ngựa cha khuyên con…

+ Tranh 3: Cuộc thi…

+ Tranh 4: Ngựa con phải bỏ

dở cuộc thi

GV: *Kết luận: Chúng ta cần phải giúp đỡ những bạn khuyết tật để các bạn có T/hiện quyền đ-

ợc học tập

HS: Tiếp nối nhau Kể theotừng đoạn trong nhóm

HS: Thực hành theo cặp (nêu những việc có thể làm để giúp ng-

ời khuyết tật )

GV: Gọi đại diện các nhóm kểchuyện

GV: Gọi các nhóm trình bài kết quả

KL : Tuỳ theo khả năng, điều kiện thực tế ….cùng bạn bị câm

HS: Nêu nội dung chuyện

IV.Củng cố:(2’) HS: Học sinh bày tỏ thái độ bằng

nhiều hình thức khác nhau GV: Nhận xét chung giờ học.

V Dặn dò:(1’) Nhận xét giờ học - Viết phần bài còn lại ở nhà

Chuẩn bị bài sau

Trang 7

Tên bài Chữ hoa Y Tập viết Luyện Tập Toán

a mục tiêu - Viết đúng chữ y 1dòng cỡ vừa

1 dòng cỡ nhỏ chữ và câu ứngdụng

Yêu 1 dòng cỡ vừa 1dòng cỡnhỏ Yêu luỹ tre làng 3 lần

- Yêu thích môn học

- Đoùc vaứ biết thửự tửù caực soỏ coự 5 chửừ soỏ troứn nghỡn, troứn traờm

- Biết so saựnh caực soỏ

- Biết làm tớnh với cỏc số trong phạm vi 100000( ứ tớnh nhaồm, và tớnh viết)

b chuẩn bị - GV: Mẫu chữ hoa, cụm từ ứng

dụngHS: SGK

III Bài mới:(32’)

1 Giới thiệu bài.

2 Giảng bài.

GV: kiểm tra phần viết ở tập của HS

Hát

Hs làm bài tập 3 tiết trớc

HS: Nhận xét chữ hoa Y

và nêu cấu tạo GV: HDHS làm bài tập 1+ 99602; 99603; 99604

+ 18400; 18500; 18600+ 91000; 92000; 93000GV: HD viết chữ hoa

Cho HS viết

HS: Làm bài tập 28357> 8257 300+2 < 3200

36478 < 36488

6500 + 200 > 66231

89429 > 89420

9000 +900 < 10000HS: Viết bảng con GV: Nhận xét HD bài 3

GV: HD viết từ ứng dụng và câu ứng dụng

Cho HS viết, nhận xét

HD viết trong vở tập viết

Cho HS viết

HS: Làm bài 4+ Số lớn nhất có 5 chữ số 99999

+ Số bé nhất có 5 chữ số 10000

Trang 8

HS: Viết bài trong vở tập viết

IV.Củng cố:(2’) HS: Viết bài trong vở tập viết

Thu vở chấm GV: Nhận xét HD bài 5 3254 8326 1326 8460 6

+2473 - 4916 x 3 24 1410

5727 3410 3978 06 00

V Dặn dò:(1’) Nhận xét giờ học - Viết phần bài còn lại ở nhà

Chuẩn bị bài sau: Luyện tập

Tiết 2:

Môn

Tên bài Đơn vị, chục, trăm, nghìn Toán Tự nhiên và xã hội Thú (tiếp

a mục tiêu - Biết quan hệ giữa đơn vị và

choc ; giữa chục và trăm ; biết

đơn vị nghìn, quan hệ giữa trăm

và nghìn

- Nhận biết đợc số tròn trăm,biết cách đọc, viết các số tròntrăm và làm đợc các BT 1, 2

- Nờu được ớch lợi của thỳ đốivới con người

- Quan sỏt , chỉ được cỏc bộ phận bờn ngoài của một số loài thỳ

- Biết những động vật cú lụngmao , đẻ con , nuụi con bằng sữa được gọi là thỳ hay động vật cú vỳ

- Nờu được một số vớ dụ về thỳ nhà , thỳ rừng

b chuẩn bị GV: ND bài

HS: SGK

GV: Các hình trong SGK HS:SGK

C HĐ - DH

I ổn định tổ

chức: (1’)

II KT bài cũ:(4’)

III Bài mới:(32’)

1 Giới thiệu bài.

- Nêu đặc điểm bên ngoài củathú rừng

- So sánh đặc điểm giống nhau và khác nhau giữa thú nhà và thú rừng ?…

Trang 9

HS: Làm bài tập 1Gắn các hình trực quan về đvị, các chục, các trăm

30 (3 chục) 60 (6 chục) 300 (3 trăm)

GV: * Kết luận: Thú rừng có

đặc điểm giống thú nhà: Có nông mao, đẻ con, nuôi con bằng sữa

- Thú nhà đợc con ngời nuôi dỡng và thuần hoá… Thú rừng là những loài thú sống hoang dã…

GV: Nhận xét bài – HD bài 2phải chọn 4 hình chữ nhật đa trớcmặt

HS: Thảo luận Tại sao phải bảo vệ các loài thú rừng

HS: Làm bài tập 2VD: Viết số 40 Viết số 200

* GV: Gọi HS: Các nhóm trngbày tranh ảnh

- Kể đợc tên 1 số con vật sốnghoang dã sống trên cạn và 1 sốvật nuôi trong nhà

-Yeõu quyự vaứ baỷo veọ caực con

vaọt, ủaởc bieọt laứ nhửừng ủoọngvaọt quớ hieỏm

- Viết đỳng và tương đối nhanhchữ hoa T ( Th) ,L ; Viết đỳng

tờn riờng :Th ng Long và cõu ứng dụng: Th duc nghỡn viờn thu c b b ng c ch

Trang 10

chức: (1’)

II KT bài cũ:(4’)

III Bài mới:(32’)

1 Giới thiệu bài.

2 Giảng bài.

HátGV: Gọi HS nêu nội dung bàigiờ trớc

Hát

- Hs : kiểm tra bài viết của nhau ở nhà

HS : HS quan sát tranhCon gì ?

Đố bạn chúng sống ở đâu ?Trong những con vật đợc kể connào sống ở sa mạc? tại sao sống

đã đợc su tầm để cùng quan sát GV: Gọi Hs : nêu lại cách viết chữ hoa và từ ứng dụng GV: Gọi Các nhóm trng bày sản

phẩm của mình HS: Viết chữ hoa , từ ứng dụngvào bảng con

HS : Trò chơi: Đố bạn congì? Gv : Cho hs viết vào vở tập viết

- Quan sát uốn nắn chỉnh sửa cho hs

IV.Củng cố:(2’) GV: Nhận xét – Sửa chữa Hs : Chỉnh sửa lại t thế ngồi

- Viết bài vào vở

V Dặn dò:(1’) Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau

Tên bài Tập đọc: Cây dừa Luyện tập Toán

a mục tiêu - Biết ngắt nhịp thơ hợp lí khi

Trang 11

trời với thiên nhiên trả lì đợccác CH1, CH2, thuộc 8 dòngthơ đầu

- Yêu thích môn học

vi 100000

- Giải toỏn tỡm thaứnh phaàn chửa bieỏt cuỷa pheựp tớnh và giaỷi toỏn cú lời văn

b chuẩn bị GV: Tranh minh hoạ

III Bài mới:(32’)

1 Giới thiệu bài.

2 Giảng bài.

HS: Đọc bài Kho báu GV: Cho hs làm bài 3

GV: Đọc mẫu toàn bài:

Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợpgiải nghĩa từ:

HS: Làm bài tập 1

a 3898; 3899; 3900; 3901; 3902

b 24688; 24686; 24700; 24701

c 99997; 99998; 99999;

100000HS: Đọc nối tiếp nhau từng câu,

đoạn

Đọc chú giải

- GV : Nhận xét _ HD bài 2

GV: HDHS đọc đoạn trong nhóm, thi đọc giữa các nhóm HS: Làm bài tập 2x + 1536 = 6924

Em thích những câu thơ nào vì

sao ?

HS: Làm bài 3Bài giải

Số mét mơng đào tạo đợc trong

Nêu ND bài Gv: Nhận xét- HD bài 4 GV: Gọi 1 vài

Phát biểu nội dung bài

IV.Củng cố:(2’) HS : Luyện đọc lại bài

Nhận xét bạn đọc GV: Nhận xét – Tuyên dơng

V Dặn dò:(1’) Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau: Diện tích của một hình

Trang 12

Tiết 2:

Môn

Tên bài Toán So sánh số tròn trăm Cùng vui chơi Tập đọc

a mục tiêu - Biết cách so sánh các số tròn

trăm

- Biết thứ tự các số tròn trăm

- Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số Làm đ-

ợc BT 1, 2, 3

- Biết ngắt nhịp ở cỏc dũng thơ , đđọc lưu loỏt từng khổ thơ

- Hieồu ủửụùc nội dung , ý nghĩa: caực baùn HS chụi ủaự caàu trong giụứ ra chụi raỏt vui Troứ chụi giuựp caực baùn tinh maột, deỷo chaõn, khoỷe ngửụứi Baứi thụ khuyeõn HS chaờm chụi theồ thao, chaờm vaọn ủoọngtrong giụứ ra chụi ủeồ coự sửực khoỷe, ủeồ vui hụn vaứ hoùc taọp toỏt hụn

b chuẩn bị GV: Nội dung bài.

HS: SGK GV: Tranh minh hoạ bài học.HS: SGK

C HĐ - DH

I ổn định tổ

chức: (1’)

II KT bài cũ:(4’)

III Bài mới:(32’)

1 Giới thiệu bài.

2 Giảng bài.

HátHS: Làm bài 3 giờ trớc

Hát

- Gv: Gọi HS đọc :Cuộc chạy

đua trong rừng

GV: HD So sánh số tròn trăm

- GV gắn các hình vuông biểu diễn các số trình bày nh sgk

- Yêu cầu HS ghi số ở dới hình vẽ

Trang 13

GV: Nhận xét- HD bài1

- Điền dấu vào chỗ chấm

- HDHS quan sát sgk và điền dấu

Hs: Luyện đọc bài nối tiếptheo câu, đoạn

- Kết hợp giải nghĩa một số từkhó trong bài

Hs: Luyện đọc học thuộc lòngbài

- Một số hs thi đọc

- Nhận xét, bình chọn bạn đọchay nhất

IV.Củng cố:(2’) HS: Chơi trò chơi

Phiếu có viết các số trong trăm

100, 200…

- Chẳng hạn số 400 bạn nào có phiếu 500 phát lên sát bạn có

Tên bài Chính tả (Tập chép) Kho báu Làm đồng hồ để bàn (T1) Thủ công

a mục tiêu - Chép chính xác bài CT trình

bày đúng hình thức đoạn vănxuôi

- Làm đợc BT2 ; BT3 a/b hoặc

BT CT phơng ngữ do GV soạn

- Yêu thích môn học

- HS biết cách làm đồng hồ đểbàn bằng giấy thủ công

- Làm đợc đồng hồ để bàn

đúng quy trình kĩ thuật

- HS thích sản phẩm mình đợclàm

b chuẩn bị - GV Bài viết, bài tập

- HS: Vở bút

GV: Mộu đồng hồ bằng giấyHS: Giấy, keo, kéo…

Trang 14

III Bài mới:(32’)

1 Giới thiệu bài.

để bàn theo các bớc SHDGV: Nêu nội dung bài viết Hs: Làm mẫu

HS: Tìm và viết chữ khó vào vở nháp Gv: Quan sát, nhắc nhở hs thực hành.GV: Cho HS nhìn sách chép bài

vào vở đổi vở soát lỗi Thu một

số bài chấm., chữa

HD làm bài tập 1 cho HS làm

HS: Thực hành gấp bằng giấy nháp

HS: Làm bài tập 2Lời đáp

a Ơn trời ma nắng phải thì

Nơi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu Công lênh chẳng quản bao lâuNgay nay nớc bạc, ngày sau cơmvàng…

- GV: Nhận xét, đánh giá gìơ học

IV.Củng cố:(2’) GV: Nhận xét – Sửa chữa Hs: Nhắc lại ND bài

V Dặn dò:(1’) Nhắc lại nội dung bài - chuẩn bị bài giờ sau

a mục tiêu - Biết cỏch làm đồng hồ đeo tay.

- Làm được đồng hồ đeo tay

- Thớch laứm ủoà chụi, thớch thuựvụựi saỷn phaồm lao ủoọng cuỷamỡnh

- Nghe- vieỏt ủuựng b ià chớnh

tả “Cuoọc chaùy ủua trong“; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi

- Làm đỳng bài tập chớnh tả 2(a)

Trang 15

I ổn định tổ

chức: (1’)

II KT bài cũ:(4’)

III Bài mới:(32’)

1 Giới thiệu bài.

2 Giảng bài.

Hát

- HS: Tự KT sự chuẩn bị đồ dùngcủa nhau GV: KT phần bài tập ở nhà của HS

GV: Gọi HS nêu lại các bớc làm

- Nêu nội dung chính

- Nêu những từ khó viết, dễ viết sai

IV.Củng cố:(2’) Gv: Nhận xét – Tuyên dơng bài

V Dặn dò:(1’) Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau

a mục tiêu - Nêu đợc một số từ ngữ về cây

cối ở BT1

- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm tờ để làm gì BT2 điền đúng dấu chấm ,dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống BT3

- Yêu thích môn học

- Laứm quen vụựi khỏi nieọm dieọn tớch Coự bieồu tửụùng veà dieọn tớch qua hoaùt ủoọng so saựnh dieọn tớch caực hỡnh

- Bieỏt ủửụùc: Hỡnh naứy naốm troùn trong hỡnh kia thỡ dieọn tớch hỡnh naứy beự hụn

hỡnh kia Hỡnh P ủửụùc taựch thaứnh hai hỡnh M vaứ N thỡ dieọn tớch hỡnh P baống toồng dieọn tớch cuỷa hai hỡnh M vaứ

Trang 16

C HĐ - DH

I ổn định tổ

chức: (1’)

II KT bài cũ:(4’)

III Bài mới:(32’)

1 Giới thiệu bài.

2 Giảng bài.

Hát

Hs làm bài tập 2 tiết trớc

Hát

Hs làm bài tập 2 tiết trớc

HS: Làm bài tập 1

- Cây lơng thực , thực phẩm Lúa,ngô, khoan, sẵn, đỗ tơng, đỗ xanh, lạc vừng, khoai tây, rau muống , bắp cải, xu hào, rau cải…

- Cây ăn quả: Cam, quýt, xoài, táo, ổi, na mận, roi, lê, da hấu, nhãn hấu…

Cây lấy gỗ :Xoan, lim, gụ, táu, xến…

Cây bóng mát : Bàng, phợng, bằng lăng…

Cây hoa : Cúc, đào, mai, lan, huệ, hồng…

GV: HDHS nắm đợc khái niệm về diện tích

*Ví dụ 1:

- GV đa ra trớc lớp hình tròn + Đây là hình gì ?

- GV đa ra HCN + Đây là hình gì ?

- GV: Cô đặt HCN lên trên hình tròn

+ Em có nhận xét gì về HCN

và HT ?+ Diện tích của HCN nh thế nào với hình tròn

* Ví dụ 2 :

- GV đa ra hình A ( nh SGK) + Hình A có mấy ô vuông ?

- GV: Ta nói diện tích hình A bằng 5 ô vuông

+ Hình B có mấy ô vuông ?+ Vậy em có nhận xét gì về hình A và hình B ?

*Ví dụ 3

- GV đa ra hình P (nh SGK)

DT hình P bằng mấy ô vuông ?

+ GV dùng kéo cắt hình P thành 2 phần hình M và N + Hãy nêu số ô vuông có trong hình M, N ?

+ Lấy số ô vuông ở hình M +

số ô vuông ở hình N thì đợc bao nhiêu ô vuông ?

+ 10 ô vuông là diện tích của hình nào trong các hình P, M,

N ?+ Vậy em có nhận xét gì về diện tích của hình P ?

GV: Nhận xét HD HS làm mẫu HS: Làm bài tập 1

Ngày đăng: 18/05/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w