1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 - Tuần 6 - 3 cột

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 219,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Những bài hát đã được nhà trường quy định mỗi HS TH phải thuộc để sử dụng trong các hoạt động của lớp, của trường.. Hình thức học tập - Trình bày bằng lời, bằng sơ đồ, bảng biểu, tranh[r]

Trang 1

TUẦN 6

Thứ hai ngày tháng năm 2011

Tiết 1-2

MÔN: TIẾNG VIỆT BÀI : P , PH, NH I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:

-Đọc và viết được: p – ph, nh, phố xá, nhà lá

-Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù -Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề : chợ, phố, thị xã

II.Đồ dùng dạy - học:

-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I

-Bộ ghép chữ tiếng Việt

-Tranh minh hoạ cho từ khoá: phố xá, nhà lá

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

III.Các hoạt động dạy- học :

4’

30’

5'

8'

I.Kiểm tra bài cũ :

- Hỏi bài trước

- Yc 3 học sinh lên bảng viết (mỗi hs

viết 2 từ): thợ xẻ, chả cá, củ sả, cá rô,

kẻ ô, rổ khế.Cả lớp viết vào bảng

con,tổ 1 viết từ của hs 1 ,tổ 2 viết từ

của hs 2,tổ 3 viết từ của hs 3

- Nhận xét chung,ghi điểm

II.Bài mới:

1.Giới thiệu bài

- GV treo tranh và hỏi: Các em cho cô

biết trong tranh vẽ gì?

- Trong tiếng phố và nhà có chữ và

dấu thanh nào đã học?

- Hôm nay, cô sẽ giới thiệu với các

em các con chữ, âm mới: p – ph, nh

2.Dạy chữ ghi âm

* Âm p

a) Nhận diện chữ:

- Ai có thể cho cô biết chữ p gồm

những nét nào?

- Học sinh nêu tên bài trước

- Thực hiện Tổ 1: thợ xẻ, chả cá; Tổ 2: củ sả, cá rô; Tổ 3: kẻ ô, rổ khế

- Lnghe,qsát

- Vẽ cảnh phố xá và một ngôi nhà lá

- Có âm ô, a , thanh sắc, thanh huyền

- Theo dõi và lắng nghe

- Chữ p gồm một nét xiên phải, một nét sổ thẳng và một nét móc ngược hai đầu

- Giống nhau: Đều có nét móc hai

Trang 2

- Yc hs so sánh chữ p và chữ n?

- Yêu cầu học sinh tìm chữ p trong bộ

chữ

- Nhận xét, bổ sung

b) Phát âm

*Phát âm p

- GV phát âm mẫu: âm p

Lưu ý học sinh khi phát âm uốn lưỡi,

hơi thoát mạnh, không có tiếng thanh

GV chỉnh sửa cho học sinh

Âm ph.

a) Nhận diện chữ

- Ai có thể cho cô biết chữ ph được

ghép bởi những con chữ nào?

- Yc hs so sánh chữ ph và p?

b) Phát âm và đánh vần tiếng

*Phát âm

-GV phát âm mẫu: âm ph (lưu ý học

sinh khi phát âm môi trên và răng

dưới tạo thành một khe hẹp, hơi thoát

ra nhẹ, không có tiếng thanh)

* Giới thiệu tiếng:

- GV gọi học sinh đọc âm ph

- GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

+ Có âm ph muốn có tiếng phố ta làm

như thế nào?

- Yêu cầu học sinh cài tiếng phố

- GV nhận xét và ghi tiếng phố lên

bảng

- Gọi học sinh phân tích tiếng phố

Hướng dẫn đánh vần

- GV hướng dẫn đánh vần 1 lần

- Gọi đọc cột âm 1

đầu

Khác nhau: Chữ p có một nét xiên phải và nét sổ thẳng, còn chữ n có nét móc trên

- Tìm chữ p đưa lên cho cô giáo kiểm tra

- Lắng nghe

- Quan sát làm mẫu và phát âm nhiều lần (cá nhân, nhóm, lớp)

- Chữ p và h

- Giống nhau: Đều có chữ p

Khác nhau: Chữ ph có thêm h sau p

- Lắng nghe,qsát

- CN 6 em, tổ 1, tổ 2

- Lắng nghe

- Ta thêm âm ô sau âm ph, thanh sắc trên âm ô

- Cả lớp

- 1 em

- Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, tổ

2, tổ 3

- 5 em

Trang 3

5’

- GV chỉnh sữa cho học sinh

Âm nh.

- Chữ “nh” được ghép bởi chữ n và h

- Yc hs so sánh chữ “nh” và chữ “kh”

-Phát âm: GV phát âm mẫu: âm nh:

mặt lưỡi nâng lên chạm vòm, bật ra,

thoát hơi qua miệng và mũi

-Viết: Điểm kết thúc của chữ n là

điểm bắt đầu của chữ h, không nhấc

bút khi viết

-Giới thiệu tiếng:

- GV gọi học sinh đọc âm nh

- GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

- Có âm nh muốn có tiếng nhà ta làm

như thế nào?

- Yêu cầu học sinh cài tiếng nhà

- GV nhận xét và ghi tiếng nhà lên

bảng

- Gọi học sinh phân tích tiếng nhà

- Yc hs đọc lại 2 cột âm

- Yc hs viết bảng con: p – phố, nh –

nhà

- GV nhận xét và sửa sai

Dạy tiếng ứng dụng:

- GV ghi lên bảng: phở bò, phá cỗ,

nho khô, nhổ cỏ

- Gọi học sinh lên gạch chân dưới

những tiếng chứa âm mới học

- GV gọi học sinh đánh vần và đọc

trơn tiếng

- Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng

dụng

- Gọi học sinh đọc toàn bảng

III.Củng cố ,dặn dò:

- Yc hs đọc lại bài

- Nhận xét tiết 1,2

- Lớp theo dõi

- Lnghe,qsát

- Giống nhau: Đều có chữ h

Khác nhau: Chữ nh có thêm chữ n, chữ kh có thêm chữ k

- Lớp theo dõi hướng dẫn của GV

- Cá nhân,nhóm 5,tổ 3

- CN 6 em, tổ 1, tổ 3

- Lắng nghe

-Ta thêm âm a sau âm nh, thanh huyền trên âm a

- Cả lớp

- Qsát,lnghe

- 1 em

- 2 em,tổ 3,cả lớp

- Toàn lớp

- Qsát

- 1 em đọc, 1 em gạch chân: phở, phá, nho, nhổ

CN 6 em, tổ 2, tổ 3

- 4 em

- 3 em

- 3 em

- Lnghe

Trang 4

Tiết 3:TOÁN

BÀI: SỐ 10 A.Mục tiêu :

-Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 10 Biết đọc, viết được số 10

- Biết 9 thêm 1được 10 và so sánh được các số trong phạm vi 10

-Nhận biết được vị trí số 10 trong dãy số từ 0 -> 10

B.Đồ dùng dạy học:

-Nhóm vật mẫu có số lượng là 10 như :10 hình vuông, 10 chiếc xe…, chữ số

10 , các số từ 0 đến 10, VBT, SGK, bảng …

C.Các hoạt động dạy học :

4’

30’

5'

I.Kiểm tra bài cũ

- Hỏi tên bài cũ

- Gọi 2 HS làm bảng lớp:Điền dấu

thích hợp vào chỗ trống :

0…1 , 2… 0 , 0… 0, 7 …0

- Gọi 1 HS nêu số từ 0 -> 9 và ngược

lại

- Nhận xét,cho điểm

II.Bài mới :

1.Giới thiệu bài học,ghi bảng

2 Giới thiệu số 10

a.Lập số 10 :

- Đính các hòn bi

- GV hỏi : Cô đính mấy viên bi?

- Cô đính thêm mấy viên bi?

- GV nêu : Có 9 viên bi thêm 1 viên

bi là mấy viên bi?

- 9 viên bi thêm 1 viên bi cô có tất cả

là 10 viên bi

- Gọi HS đọc phần nhận xét đã ghi

bảng

Thực hiện tương tự như trên với 10

que tính

- GV hỏi : viên bi,que tính có số

lượng là mấy?

- Có mười viên bi,mười que tính,các

nhóm này đều có số lượng là mười,ta

- Trả lời

- Thực hiện

- 1 hs thực hiện

- Lắng nghe,qsát

- Qsát

- Trả lời

Thực hiện

- mười

Trang 5

5'

5'

5'

dùng số 10 để chỉ số lượng của mỗi

nhóm đồ vật đó

b.Giới thiệu cách viết số 10

- Giơ tấm bìa có số 10 và giới thiệu:

số 10 được viết bằng chữ số 1 và chữ

số 0

- Viết số 10 và nêu cách viết: muốn

viết số 10 ta viết chữ số 1 trước rồi

viết thêm số 0 vào bên phải của số 1

- Chỉ vào số 10 ,yc hs đọc

- Yc hs viết vào bảng con

c.Nhận biết vị trí của số 10 trong dãy

số từ 0 đến 10

- GV hỏi HS để ghi dãy số từ 0 -> 10,

gọi đếm

- GV chỉ và nói : số 10 đứng liền sau

số 9

- GV hỏi HS để ghi dãy số từ 10 -> 0,

gọi đếm

Cho HS cài bảng từ 0 >10 và từ 10

->0

3.Hướng dẫn HS làm bài tập

a.Bài 1:

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu các em viết vào sách.2 hs

lên bảng viết

-Nhận xét,biểu dương

b.Bài 3:

- Học sinh nêu yêu cầu của đề

- Cho học sinh quan sát hình vẽ và

đặt vấn đề để học sinh nhận biết được

cấu tạo số 10

10 gồm 9 và 1, gồm 1 và 9

10 gồm 8 và 2, gồm 2 và 8

10 gồm 7 và 3, gồm 3 và 7

10 gồm 6 và 4, gồm 4 và 6

10 gồm 5 và 5

Từ đó viết số thích hợp vào ô trống

- Yc hs nhận xét

- Lắngnghe,quan sát

- Lắng nghe,quan sát

- Lắng nghe,qsát

- Cá nhân,tổ,cả lớp

- Viết vào bảng con

- Đọc và đếm

- Lnghe,qsát

- Đọc và đếm

- Cài bảng cài

- Nêu yêu cầu bài

- Thực hiện

- Lnghe,qsát

- Nêu yêu cầu bài

- Lnghe,qsát

Trang 6

2’

- Nhận xét,chữa bài

c.Bài 4:

- Học sinh nêu yêu cầu của đề

- GV gợi ý học sinh dựa vào thứ tự

dãy số từ 1 đến 10 để điền số thích

hợp vào các ô trống Thảo luận theo

tổ

- Yc đại diện 2 tổ lên làm bài tiếp sức

- Yc tổ 3 nhận xét

- Nhận xét,chữa bài,biểu dương

III.Củng cố,dặn dò

- Hỏi tên bài

- Số 10 lớn hơn những số nào?

Những số nào bé hơn số 10?

- Đọc lại dãy số từ 0 ->10 và ngược

lại

- Nhận xét tiết học,chuẩn bị bài mới

- Nêu yêu cầu bài

- Qsát,lắng nghe

Trả lời

Tiết 4

ĐẠO ĐỨC GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (T2)

I.Mục tiêu : Nắm được nội dung bài học và thực hành.

II.Chuẩn bị : Tranh minh hoạ như SGK.

III Các hoạt động dạy học :

3’

30’

3'

9'

I.Kiểm tra bài cũ :

- Hỏi bài trước : Tiết trước chúng ta

học bài gì?

- GV nêu câu hỏi : Em thường làm gì

để giữ gìn sách vở đồ dùng học tập

Giữ gìn đồ dùng học tập có lợi hay

hại cho việc học tập của em

- GV nhận xét,biểu dương

II.Bài mới :

1.Giới thiệu bài

2.Hoạt động 1 : Thi sách vở ai đẹp

- HS trả lời : Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập

- HS trả lời

- Lnghe

- BGK gồm: Lớp trưởng, lớp phó học tập

Trang 7

9'

5’

nhất? GV yêu cầu học sinh bầu BGK

chấm thi

- GV yêu cầu có 2 vòng thi: thi ở tổ,

thi ở lớp

Tiêu chuẩn chấm thi: phải có đầy đủ

sách vở đồ dùng học tập, tất cả đều

sạch sẻ gọn gàng

- BGK khảo chấm và công bố kết

quả

3.Hoạt động 2: Cả lớp cùng hát bài:

Sách bút thân yêu ơi!

4.Hoạt động 3: GV hướng dẫn học

sinh đọc câu thơ cuối bài

Kết luận chung:

Cần giữ sách vở đồ dùng học tập giúp

cho các em thực hiện tốt quyền được

học của chính bản thân mình

III.Củng cố,dặn dò:

- Nêu lại nội dung bài học, đọc câu

thơ cuối bài

- Về nhà học bài, xem bài mới

- Chọn 1 -> 2 bạn có đồ dùng học tập sạch đẹp nhất để thi vòng 2

- Học sinh hát và vỗ tay

- Học sinh đọc

- 2 hs nhắc lại

- 4 -> 6 em nêu

Thứ ba ngày tháng năm 2011

Tiết 1

MÔN: TOÁN BÀI : LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :

-Giúp HS củng cố về: nhận biết số lượng trong phạm vi 10 Đọc, viết so sánh các số trong phạm vi 10 Cấu tạo của số 10

II.Đồ dùng dạy học:

-Nhóm vật mẫu có số lượng từ 7 đến 10, VBT, SGK, bảng …

III.Các hoạt động dạy học :

4’ I.Kiểm tra bài cũ :

- Hỏi tên bài cũ

- Gọi 2 HS làm bảng lớp Điền dấu

thích hợp vào chỗ trống :

- HS nêu tên bài “Số 10”

Trang 8

5'

10'

10'

10'

3’

0…10 , 10… 8

- Gọi 1 HS nêu vị trí số 10 trong dãy

số từ 0 ->10

- Nhận xét bài cũ,ghi điểm

II.Bài mới :

1.Giới thiệu bài, ghi tựa bài học

2.Hướng dẫn hs làm bài tập

a.Bài 1:

- Hdẫn hs nối nhóm đồ vật với số

thích hợp

- Yc hs làm bài vào sách bằng bút chì

- Nhận xét bài của hs

b.3

- Yc hs đếm và điền số tam giác vào

ô trống?

- Gọi 2 HS đọc kết quả

d.Bài 4 :

a) Hướng dẫn hs so sánh số điền dấu

> < = và ô trống

- Gọi HS đọc kết quả

b) Các số bé hơn 10 là mấy?

c) Phần này quá khó nên Gv áp đặt

với hs

Từ 0 -> 10 số bé nhất là: Số 0

Từ 10 -> 0 số lớn nhất là: Số 10

III.Củng cố,dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Về nhà xem lại bài,chuẩn bị bài sau

- Số 10 đứng liền sau số 9

- Lnghe,qsát

- Nối 8 con mèo với số 8 …

- Làm bài

- Lnghe,qsát

- HS quan sát tam giác trắng và xanh ghi số và ô trống

- 10,10

HS thực hành :

- 0 < 1 , 1 < 2 ,…

- HS nêu : 0 ; 1 ; 2 ; 3 ;… 9

- Lnghe,qsát

- Lnghe

Tiết 2,3

TIẾNG VIỆT

G , GH A.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:

-Đọc và viết được: g, gh và gà ri, ghế gỗ

-Đọc được các từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ -Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô

B.Đồ dùng dạy học:

-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I

-Bộ ghép chữ tiếng Việt

Trang 9

-Tranh minh hoạ đàn gà, ghế gỗ.

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói “gà ri, gà gô”

C.Các hoạt động dạy học :

5’

35’

5'

10'

I.Kiểm tra bài cũ :

- Hỏi bài trước

- Yc 2 học sinh lên bảng viết: ph –

phố, nh - nhà.Cả lớp viết vào bảng

con

- GV nhận xét chung,ghi điểm

II.Bài mới:

1 Giới thiệu bài

- GV treo tranh hỏi : Trong tranh vẽ

gì?

- Trong tiếng gà, ghế có âm và dấu

thanh nào đã học?

- Hôm nay chúng ta sẽ học các chữ

mới còn lại: g, gh

- GV viết bảng g, gh

Lưu ý học sinh: Để phân biệt, g gọi

là gờ đơn, còn gh gọi là gờ kép

2 Dạy chữ ghi âm

* Âm g

a) Nhận diện chữ:

Chữ g gồm một nét cong hở phải và

một nét khuyết dưới

- Chữ g gần giống chữ gì?

- Yc hs so sánh chữ g với chữ a

- Yêu cầu học sinh tìm chữ g trên bộ

chữ

- Nhận xét, bổ sung

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

* Phát âm

- GV phát âm mẫu: âm g

Lưu ý học sinh khi phát âm g, gốc

lưỡi nhíc về phía dưới, hơi thoát ra

- Học sinh nêu tên bài trước

- Hs 1: ph – phố,Hs 2: nh – nhà.Tổ 1,tổ 3 viết theo hs 1,tổ 2 viết theo hs 2

- Lnghe,qsát

- Tranh vẽ đàn gà Cái ghế

- Âm a, ê và thanh huyền, thanh sắc

- Lnghe,qsát

- Lắng nghe

- Theo dõi và lắng nghe

- Gần giống chữ a

- Giống nhau: Cùng có nét cong hở phải

Khác nhau: Chữ g có nét khuyết dưới T- ìm chữ g và đưa lên cho GV kiểm tra

- Lnghe,qsát

- Lắng nghe,qsát

Trang 10

10'

nhẹ, có tiếng thanh

* Giới thiệu tiếng:

- GV gọi học sinh đọc âm g

- GV theo dõi, chỉnh sữa cho học

sinh

- Có âm g muốn có tiếng gà ta làm

như thế nào?

- Yêu cầu học sinh cài tiếng gà

- GV nhận xét và ghi tiếng gà lên

bảng

- Gọi học sinh phân tích tiếng gà

* Hướng dẫn đánh vần

- GV hướng dẫn đánh vần 1 lần:gờ-

a- ga- huyền - gà

- Gọi đọc cột âm 1

GV chỉnh sữa cho học sinh

* Âm gh (dạy tương tự âm g).

- Chữ “gh” là chữ ghép gồm hai con

chữ g đứng trước, h đứng sau

- Yc hs so sánh chữ “g” và chữ

“gh”

-Phát âm: giống âm g

-Viết: Chú ý nét nối giữa chữ g và

chữ h, sao cho nét kết thúc của chữ

g là nét bắt đầu của chữ h

- Yc hs đọc lại 2 cột âm

- Viết bảng con: g – gà, gh – ghế

- GV nhận xét và sửa sai

* Dạy tiếng ứng dụng:

- GV ghi lên bảng: gà gô, nhà ga,

gồ ghề, ghi nhớ

Gọi học sinh lên gạch dưới những

tiếng chứa âm mới học

- GV gọi học sinh đánh vần và đọc

trơn tiếng

- Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng

dụng

- 6 em, tổ 1,tổ 2,tổ 3

- Ta thêm âm a sau âm g, thanh huyền trên âm a

- Cả lớp thực hiện

- Qsát

- 1 em phân tích

- Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, tổ 1,tổ 2,tổ 3

- 4 em

Lớp theo dõi

- Giống nhau: Đều có chữ g

Khác nhau: Chữ gh có thêm h đứng sau g

- Theo dõi và lắng nghe

- 2 em

- Toàn lớp

- Qsát

- 1 em đọc, 1 em gạch chân: gà, gô,

ga, gồ, ghề, ghi

- 10 em, tổ 2,tổ 3

- 3 em

Trang 11

30’

10'

10'

- Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 3:

- Yc hs đọc lại bài

- Nhận xét tiết 3

4.Luyện tập :

- Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn của tiết

2

- GV nhận xét

a Luyện câu:

Cho học sinh nhận xét tranh minh

hoạ câu ứng dụng:

 Trong tranh có những gì? Em bé

đang làm gì? Bà đang làm gì?

- Câu ứng dụng của chúng ta là:

Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ.

- Gọi hs đánh vần tiếng gỗ, ghế, đọc

trơn tiếng

- Gọi đọc trơn toàn câu

- GV nhận xét,biểu dương

b Luyện nói:

- Chủ đề luyện nói của chúng ta

hôm nay là: gà ri, gà gô

- GV gợi ý cho học sinh bằng hệ

thống các câu hỏi, giúp học sinh nói

tốt theo chủ đề.Trong tranh vẽ

những con vật nào?

+ Gà gô sống ở đâu?

+ Gà ri sống ở đâu?

+ Kể tên một số loại gà mà em

biết?

+ Gà nhà em nuôi thuộc loại gà gì?

+ Theo em gà thường ăn thức ăn gì?

+ Quan sát tranh và cho cô biết gà ri

trong tranh là gà trống hay gà mái?

Tại sao em biết?

- Nhận xét phần luyện nói của học

sinh

- 4 em

- 2 em đọc

- 6 em, tổ 2

- Bà, em bé, tủ gỗ, ghế gỗ Em bé đang xếp ghế cho gọn gàng Bà đang quét bàn

- Đọc lại

- 6 em

- 7 em

- Lnghe

- Đọc lại: gà ri, gà gô

- Học sinh trả lời theo hướng dẫn của GV

+ Gà ri, gà gô

+ Gà gô sống ở trên đồi

+ Sống ở nhà

+ Gà nhà, gà công nghiệp

+ Liên hệ thực tế và nêu

+ Gà trống, vì có mào đỏ

Trang 12

5’

- Giáo dục tư tưởng tình cảm

c Đọc sách kết hợp bảng lớp

- GV đọc mẫu

- Gọi học sinh đọc sách kết hợp đọc

tiếng từ ở bảng

- GV nhận xét cho điểm

d.Luyện viết:

- GV hướng dẫn học sinh viết trên

bảng

- GV cho học sinh luyện viết ở vở

- Theo dõi và sữa sai

- Nhận xét cách viết,biểu dương

III.Củng cố,dặn dò :

- Gọi hs đọc bài

*Trò chơi: Ai nhanh hơn ai

- Cách chơi: Mỗi học sinh chỉ được

điền một chữ vào chỗ trống Thi

tiếp sức giữa 2 đội, mỗi đội 3 em

Đội nào hoàn thành trước và đúng

đội đó thắng

- Nhận xét tiết học

- Về nhà đọc lại bài, xem bài mới

- Lnghe

- Lnghe,qsát

- 10 em

- Lắng nghe,qsát,thực hiện

- Luyện viết ở vở

- Lnghe,qsát

- 3 hs đọc

- Lắng nghe cách chơi và cử đại diện nhóm tham gia trò chơi

Học sinh khác cổ vũ, động viên cho nhóm mình

- Lắng nghe

Tiết 4

TỰ NHIÊN – XÃ HỘI

CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG A.Mục tiêu :

-Giúp HS nhận biết cách giữ vệ sinh răng miệng đề phòng sâu răng để có hàm răng chắc khoẻ

-Biết chăm sóc răng đúng cách, tự giác súc miệng sau khi ăn và đánh răng hằng ngày

B.Đồ dùng dạy học:

-Mô hình răng, tranh phóng to như SGK

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:26

w