- Những bài hát đã được nhà trường quy định mỗi HS TH phải thuộc để sử dụng trong các hoạt động của lớp, của trường.. Hình thức học tập - Trình bày bằng lời, bằng sơ đồ, bảng biểu, tranh[r]
Trang 1TUẦN 6
Thứ hai ngày tháng năm 2011
Tiết 1-2
MÔN: TIẾNG VIỆT BÀI : P , PH, NH I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:
-Đọc và viết được: p – ph, nh, phố xá, nhà lá
-Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù -Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề : chợ, phố, thị xã
II.Đồ dùng dạy - học:
-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I
-Bộ ghép chữ tiếng Việt
-Tranh minh hoạ cho từ khoá: phố xá, nhà lá
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
III.Các hoạt động dạy- học :
4’
30’
5'
8'
I.Kiểm tra bài cũ :
- Hỏi bài trước
- Yc 3 học sinh lên bảng viết (mỗi hs
viết 2 từ): thợ xẻ, chả cá, củ sả, cá rô,
kẻ ô, rổ khế.Cả lớp viết vào bảng
con,tổ 1 viết từ của hs 1 ,tổ 2 viết từ
của hs 2,tổ 3 viết từ của hs 3
- Nhận xét chung,ghi điểm
II.Bài mới:
1.Giới thiệu bài
- GV treo tranh và hỏi: Các em cho cô
biết trong tranh vẽ gì?
- Trong tiếng phố và nhà có chữ và
dấu thanh nào đã học?
- Hôm nay, cô sẽ giới thiệu với các
em các con chữ, âm mới: p – ph, nh
2.Dạy chữ ghi âm
* Âm p
a) Nhận diện chữ:
- Ai có thể cho cô biết chữ p gồm
những nét nào?
- Học sinh nêu tên bài trước
- Thực hiện Tổ 1: thợ xẻ, chả cá; Tổ 2: củ sả, cá rô; Tổ 3: kẻ ô, rổ khế
- Lnghe,qsát
- Vẽ cảnh phố xá và một ngôi nhà lá
- Có âm ô, a , thanh sắc, thanh huyền
- Theo dõi và lắng nghe
- Chữ p gồm một nét xiên phải, một nét sổ thẳng và một nét móc ngược hai đầu
- Giống nhau: Đều có nét móc hai
Trang 2- Yc hs so sánh chữ p và chữ n?
- Yêu cầu học sinh tìm chữ p trong bộ
chữ
- Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm
*Phát âm p
- GV phát âm mẫu: âm p
Lưu ý học sinh khi phát âm uốn lưỡi,
hơi thoát mạnh, không có tiếng thanh
GV chỉnh sửa cho học sinh
Âm ph.
a) Nhận diện chữ
- Ai có thể cho cô biết chữ ph được
ghép bởi những con chữ nào?
- Yc hs so sánh chữ ph và p?
b) Phát âm và đánh vần tiếng
*Phát âm
-GV phát âm mẫu: âm ph (lưu ý học
sinh khi phát âm môi trên và răng
dưới tạo thành một khe hẹp, hơi thoát
ra nhẹ, không có tiếng thanh)
* Giới thiệu tiếng:
- GV gọi học sinh đọc âm ph
- GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
+ Có âm ph muốn có tiếng phố ta làm
như thế nào?
- Yêu cầu học sinh cài tiếng phố
- GV nhận xét và ghi tiếng phố lên
bảng
- Gọi học sinh phân tích tiếng phố
Hướng dẫn đánh vần
- GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
- Gọi đọc cột âm 1
đầu
Khác nhau: Chữ p có một nét xiên phải và nét sổ thẳng, còn chữ n có nét móc trên
- Tìm chữ p đưa lên cho cô giáo kiểm tra
- Lắng nghe
- Quan sát làm mẫu và phát âm nhiều lần (cá nhân, nhóm, lớp)
- Chữ p và h
- Giống nhau: Đều có chữ p
Khác nhau: Chữ ph có thêm h sau p
- Lắng nghe,qsát
- CN 6 em, tổ 1, tổ 2
- Lắng nghe
- Ta thêm âm ô sau âm ph, thanh sắc trên âm ô
- Cả lớp
- 1 em
- Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, tổ
2, tổ 3
- 5 em
Trang 35’
- GV chỉnh sữa cho học sinh
Âm nh.
- Chữ “nh” được ghép bởi chữ n và h
- Yc hs so sánh chữ “nh” và chữ “kh”
-Phát âm: GV phát âm mẫu: âm nh:
mặt lưỡi nâng lên chạm vòm, bật ra,
thoát hơi qua miệng và mũi
-Viết: Điểm kết thúc của chữ n là
điểm bắt đầu của chữ h, không nhấc
bút khi viết
-Giới thiệu tiếng:
- GV gọi học sinh đọc âm nh
- GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
- Có âm nh muốn có tiếng nhà ta làm
như thế nào?
- Yêu cầu học sinh cài tiếng nhà
- GV nhận xét và ghi tiếng nhà lên
bảng
- Gọi học sinh phân tích tiếng nhà
- Yc hs đọc lại 2 cột âm
- Yc hs viết bảng con: p – phố, nh –
nhà
- GV nhận xét và sửa sai
Dạy tiếng ứng dụng:
- GV ghi lên bảng: phở bò, phá cỗ,
nho khô, nhổ cỏ
- Gọi học sinh lên gạch chân dưới
những tiếng chứa âm mới học
- GV gọi học sinh đánh vần và đọc
trơn tiếng
- Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng
dụng
- Gọi học sinh đọc toàn bảng
III.Củng cố ,dặn dò:
- Yc hs đọc lại bài
- Nhận xét tiết 1,2
- Lớp theo dõi
- Lnghe,qsát
- Giống nhau: Đều có chữ h
Khác nhau: Chữ nh có thêm chữ n, chữ kh có thêm chữ k
- Lớp theo dõi hướng dẫn của GV
- Cá nhân,nhóm 5,tổ 3
- CN 6 em, tổ 1, tổ 3
- Lắng nghe
-Ta thêm âm a sau âm nh, thanh huyền trên âm a
- Cả lớp
- Qsát,lnghe
- 1 em
- 2 em,tổ 3,cả lớp
- Toàn lớp
- Qsát
- 1 em đọc, 1 em gạch chân: phở, phá, nho, nhổ
CN 6 em, tổ 2, tổ 3
- 4 em
- 3 em
- 3 em
- Lnghe
Trang 4Tiết 3:TOÁN
BÀI: SỐ 10 A.Mục tiêu :
-Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 10 Biết đọc, viết được số 10
- Biết 9 thêm 1được 10 và so sánh được các số trong phạm vi 10
-Nhận biết được vị trí số 10 trong dãy số từ 0 -> 10
B.Đồ dùng dạy học:
-Nhóm vật mẫu có số lượng là 10 như :10 hình vuông, 10 chiếc xe…, chữ số
10 , các số từ 0 đến 10, VBT, SGK, bảng …
C.Các hoạt động dạy học :
4’
30’
5'
I.Kiểm tra bài cũ
- Hỏi tên bài cũ
- Gọi 2 HS làm bảng lớp:Điền dấu
thích hợp vào chỗ trống :
0…1 , 2… 0 , 0… 0, 7 …0
- Gọi 1 HS nêu số từ 0 -> 9 và ngược
lại
- Nhận xét,cho điểm
II.Bài mới :
1.Giới thiệu bài học,ghi bảng
2 Giới thiệu số 10
a.Lập số 10 :
- Đính các hòn bi
- GV hỏi : Cô đính mấy viên bi?
- Cô đính thêm mấy viên bi?
- GV nêu : Có 9 viên bi thêm 1 viên
bi là mấy viên bi?
- 9 viên bi thêm 1 viên bi cô có tất cả
là 10 viên bi
- Gọi HS đọc phần nhận xét đã ghi
bảng
Thực hiện tương tự như trên với 10
que tính
- GV hỏi : viên bi,que tính có số
lượng là mấy?
- Có mười viên bi,mười que tính,các
nhóm này đều có số lượng là mười,ta
- Trả lời
- Thực hiện
- 1 hs thực hiện
- Lắng nghe,qsát
- Qsát
- Trả lời
Thực hiện
- mười
Trang 55'
5'
5'
dùng số 10 để chỉ số lượng của mỗi
nhóm đồ vật đó
b.Giới thiệu cách viết số 10
- Giơ tấm bìa có số 10 và giới thiệu:
số 10 được viết bằng chữ số 1 và chữ
số 0
- Viết số 10 và nêu cách viết: muốn
viết số 10 ta viết chữ số 1 trước rồi
viết thêm số 0 vào bên phải của số 1
- Chỉ vào số 10 ,yc hs đọc
- Yc hs viết vào bảng con
c.Nhận biết vị trí của số 10 trong dãy
số từ 0 đến 10
- GV hỏi HS để ghi dãy số từ 0 -> 10,
gọi đếm
- GV chỉ và nói : số 10 đứng liền sau
số 9
- GV hỏi HS để ghi dãy số từ 10 -> 0,
gọi đếm
Cho HS cài bảng từ 0 >10 và từ 10
->0
3.Hướng dẫn HS làm bài tập
a.Bài 1:
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu các em viết vào sách.2 hs
lên bảng viết
-Nhận xét,biểu dương
b.Bài 3:
- Học sinh nêu yêu cầu của đề
- Cho học sinh quan sát hình vẽ và
đặt vấn đề để học sinh nhận biết được
cấu tạo số 10
10 gồm 9 và 1, gồm 1 và 9
10 gồm 8 và 2, gồm 2 và 8
10 gồm 7 và 3, gồm 3 và 7
10 gồm 6 và 4, gồm 4 và 6
10 gồm 5 và 5
Từ đó viết số thích hợp vào ô trống
- Yc hs nhận xét
- Lắngnghe,quan sát
- Lắng nghe,quan sát
- Lắng nghe,qsát
- Cá nhân,tổ,cả lớp
- Viết vào bảng con
- Đọc và đếm
- Lnghe,qsát
- Đọc và đếm
- Cài bảng cài
- Nêu yêu cầu bài
- Thực hiện
- Lnghe,qsát
- Nêu yêu cầu bài
- Lnghe,qsát
Trang 62’
- Nhận xét,chữa bài
c.Bài 4:
- Học sinh nêu yêu cầu của đề
- GV gợi ý học sinh dựa vào thứ tự
dãy số từ 1 đến 10 để điền số thích
hợp vào các ô trống Thảo luận theo
tổ
- Yc đại diện 2 tổ lên làm bài tiếp sức
- Yc tổ 3 nhận xét
- Nhận xét,chữa bài,biểu dương
III.Củng cố,dặn dò
- Hỏi tên bài
- Số 10 lớn hơn những số nào?
Những số nào bé hơn số 10?
- Đọc lại dãy số từ 0 ->10 và ngược
lại
- Nhận xét tiết học,chuẩn bị bài mới
- Nêu yêu cầu bài
- Qsát,lắng nghe
Trả lời
Tiết 4
ĐẠO ĐỨC GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (T2)
I.Mục tiêu : Nắm được nội dung bài học và thực hành.
II.Chuẩn bị : Tranh minh hoạ như SGK.
III Các hoạt động dạy học :
3’
30’
3'
9'
I.Kiểm tra bài cũ :
- Hỏi bài trước : Tiết trước chúng ta
học bài gì?
- GV nêu câu hỏi : Em thường làm gì
để giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
Giữ gìn đồ dùng học tập có lợi hay
hại cho việc học tập của em
- GV nhận xét,biểu dương
II.Bài mới :
1.Giới thiệu bài
2.Hoạt động 1 : Thi sách vở ai đẹp
- HS trả lời : Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
- HS trả lời
- Lnghe
- BGK gồm: Lớp trưởng, lớp phó học tập
Trang 79'
5’
nhất? GV yêu cầu học sinh bầu BGK
chấm thi
- GV yêu cầu có 2 vòng thi: thi ở tổ,
thi ở lớp
Tiêu chuẩn chấm thi: phải có đầy đủ
sách vở đồ dùng học tập, tất cả đều
sạch sẻ gọn gàng
- BGK khảo chấm và công bố kết
quả
3.Hoạt động 2: Cả lớp cùng hát bài:
Sách bút thân yêu ơi!
4.Hoạt động 3: GV hướng dẫn học
sinh đọc câu thơ cuối bài
Kết luận chung:
Cần giữ sách vở đồ dùng học tập giúp
cho các em thực hiện tốt quyền được
học của chính bản thân mình
III.Củng cố,dặn dò:
- Nêu lại nội dung bài học, đọc câu
thơ cuối bài
- Về nhà học bài, xem bài mới
- Chọn 1 -> 2 bạn có đồ dùng học tập sạch đẹp nhất để thi vòng 2
- Học sinh hát và vỗ tay
- Học sinh đọc
- 2 hs nhắc lại
- 4 -> 6 em nêu
Thứ ba ngày tháng năm 2011
Tiết 1
MÔN: TOÁN BÀI : LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :
-Giúp HS củng cố về: nhận biết số lượng trong phạm vi 10 Đọc, viết so sánh các số trong phạm vi 10 Cấu tạo của số 10
II.Đồ dùng dạy học:
-Nhóm vật mẫu có số lượng từ 7 đến 10, VBT, SGK, bảng …
III.Các hoạt động dạy học :
4’ I.Kiểm tra bài cũ :
- Hỏi tên bài cũ
- Gọi 2 HS làm bảng lớp Điền dấu
thích hợp vào chỗ trống :
- HS nêu tên bài “Số 10”
Trang 85'
10'
10'
10'
3’
0…10 , 10… 8
- Gọi 1 HS nêu vị trí số 10 trong dãy
số từ 0 ->10
- Nhận xét bài cũ,ghi điểm
II.Bài mới :
1.Giới thiệu bài, ghi tựa bài học
2.Hướng dẫn hs làm bài tập
a.Bài 1:
- Hdẫn hs nối nhóm đồ vật với số
thích hợp
- Yc hs làm bài vào sách bằng bút chì
- Nhận xét bài của hs
b.3
- Yc hs đếm và điền số tam giác vào
ô trống?
- Gọi 2 HS đọc kết quả
d.Bài 4 :
a) Hướng dẫn hs so sánh số điền dấu
> < = và ô trống
- Gọi HS đọc kết quả
b) Các số bé hơn 10 là mấy?
c) Phần này quá khó nên Gv áp đặt
với hs
Từ 0 -> 10 số bé nhất là: Số 0
Từ 10 -> 0 số lớn nhất là: Số 10
III.Củng cố,dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài,chuẩn bị bài sau
- Số 10 đứng liền sau số 9
- Lnghe,qsát
- Nối 8 con mèo với số 8 …
- Làm bài
- Lnghe,qsát
- HS quan sát tam giác trắng và xanh ghi số và ô trống
- 10,10
HS thực hành :
- 0 < 1 , 1 < 2 ,…
- HS nêu : 0 ; 1 ; 2 ; 3 ;… 9
- Lnghe,qsát
- Lnghe
Tiết 2,3
TIẾNG VIỆT
G , GH A.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:
-Đọc và viết được: g, gh và gà ri, ghế gỗ
-Đọc được các từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ -Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô
B.Đồ dùng dạy học:
-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I
-Bộ ghép chữ tiếng Việt
Trang 9-Tranh minh hoạ đàn gà, ghế gỗ.
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói “gà ri, gà gô”
C.Các hoạt động dạy học :
5’
35’
5'
10'
I.Kiểm tra bài cũ :
- Hỏi bài trước
- Yc 2 học sinh lên bảng viết: ph –
phố, nh - nhà.Cả lớp viết vào bảng
con
- GV nhận xét chung,ghi điểm
II.Bài mới:
1 Giới thiệu bài
- GV treo tranh hỏi : Trong tranh vẽ
gì?
- Trong tiếng gà, ghế có âm và dấu
thanh nào đã học?
- Hôm nay chúng ta sẽ học các chữ
mới còn lại: g, gh
- GV viết bảng g, gh
Lưu ý học sinh: Để phân biệt, g gọi
là gờ đơn, còn gh gọi là gờ kép
2 Dạy chữ ghi âm
* Âm g
a) Nhận diện chữ:
Chữ g gồm một nét cong hở phải và
một nét khuyết dưới
- Chữ g gần giống chữ gì?
- Yc hs so sánh chữ g với chữ a
- Yêu cầu học sinh tìm chữ g trên bộ
chữ
- Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
* Phát âm
- GV phát âm mẫu: âm g
Lưu ý học sinh khi phát âm g, gốc
lưỡi nhíc về phía dưới, hơi thoát ra
- Học sinh nêu tên bài trước
- Hs 1: ph – phố,Hs 2: nh – nhà.Tổ 1,tổ 3 viết theo hs 1,tổ 2 viết theo hs 2
- Lnghe,qsát
- Tranh vẽ đàn gà Cái ghế
- Âm a, ê và thanh huyền, thanh sắc
- Lnghe,qsát
- Lắng nghe
- Theo dõi và lắng nghe
- Gần giống chữ a
- Giống nhau: Cùng có nét cong hở phải
Khác nhau: Chữ g có nét khuyết dưới T- ìm chữ g và đưa lên cho GV kiểm tra
- Lnghe,qsát
- Lắng nghe,qsát
Trang 1010'
nhẹ, có tiếng thanh
* Giới thiệu tiếng:
- GV gọi học sinh đọc âm g
- GV theo dõi, chỉnh sữa cho học
sinh
- Có âm g muốn có tiếng gà ta làm
như thế nào?
- Yêu cầu học sinh cài tiếng gà
- GV nhận xét và ghi tiếng gà lên
bảng
- Gọi học sinh phân tích tiếng gà
* Hướng dẫn đánh vần
- GV hướng dẫn đánh vần 1 lần:gờ-
a- ga- huyền - gà
- Gọi đọc cột âm 1
GV chỉnh sữa cho học sinh
* Âm gh (dạy tương tự âm g).
- Chữ “gh” là chữ ghép gồm hai con
chữ g đứng trước, h đứng sau
- Yc hs so sánh chữ “g” và chữ
“gh”
-Phát âm: giống âm g
-Viết: Chú ý nét nối giữa chữ g và
chữ h, sao cho nét kết thúc của chữ
g là nét bắt đầu của chữ h
- Yc hs đọc lại 2 cột âm
- Viết bảng con: g – gà, gh – ghế
- GV nhận xét và sửa sai
* Dạy tiếng ứng dụng:
- GV ghi lên bảng: gà gô, nhà ga,
gồ ghề, ghi nhớ
Gọi học sinh lên gạch dưới những
tiếng chứa âm mới học
- GV gọi học sinh đánh vần và đọc
trơn tiếng
- Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng
dụng
- 6 em, tổ 1,tổ 2,tổ 3
- Ta thêm âm a sau âm g, thanh huyền trên âm a
- Cả lớp thực hiện
- Qsát
- 1 em phân tích
- Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, tổ 1,tổ 2,tổ 3
- 4 em
Lớp theo dõi
- Giống nhau: Đều có chữ g
Khác nhau: Chữ gh có thêm h đứng sau g
- Theo dõi và lắng nghe
- 2 em
- Toàn lớp
- Qsát
- 1 em đọc, 1 em gạch chân: gà, gô,
ga, gồ, ghề, ghi
- 10 em, tổ 2,tổ 3
- 3 em
Trang 1130’
10'
10'
- Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 3:
- Yc hs đọc lại bài
- Nhận xét tiết 3
4.Luyện tập :
- Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn của tiết
2
- GV nhận xét
a Luyện câu:
Cho học sinh nhận xét tranh minh
hoạ câu ứng dụng:
Trong tranh có những gì? Em bé
đang làm gì? Bà đang làm gì?
- Câu ứng dụng của chúng ta là:
Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ.
- Gọi hs đánh vần tiếng gỗ, ghế, đọc
trơn tiếng
- Gọi đọc trơn toàn câu
- GV nhận xét,biểu dương
b Luyện nói:
- Chủ đề luyện nói của chúng ta
hôm nay là: gà ri, gà gô
- GV gợi ý cho học sinh bằng hệ
thống các câu hỏi, giúp học sinh nói
tốt theo chủ đề.Trong tranh vẽ
những con vật nào?
+ Gà gô sống ở đâu?
+ Gà ri sống ở đâu?
+ Kể tên một số loại gà mà em
biết?
+ Gà nhà em nuôi thuộc loại gà gì?
+ Theo em gà thường ăn thức ăn gì?
+ Quan sát tranh và cho cô biết gà ri
trong tranh là gà trống hay gà mái?
Tại sao em biết?
- Nhận xét phần luyện nói của học
sinh
- 4 em
- 2 em đọc
- 6 em, tổ 2
- Bà, em bé, tủ gỗ, ghế gỗ Em bé đang xếp ghế cho gọn gàng Bà đang quét bàn
- Đọc lại
- 6 em
- 7 em
- Lnghe
- Đọc lại: gà ri, gà gô
- Học sinh trả lời theo hướng dẫn của GV
+ Gà ri, gà gô
+ Gà gô sống ở trên đồi
+ Sống ở nhà
+ Gà nhà, gà công nghiệp
+ Liên hệ thực tế và nêu
+ Gà trống, vì có mào đỏ
Trang 125’
- Giáo dục tư tưởng tình cảm
c Đọc sách kết hợp bảng lớp
- GV đọc mẫu
- Gọi học sinh đọc sách kết hợp đọc
tiếng từ ở bảng
- GV nhận xét cho điểm
d.Luyện viết:
- GV hướng dẫn học sinh viết trên
bảng
- GV cho học sinh luyện viết ở vở
- Theo dõi và sữa sai
- Nhận xét cách viết,biểu dương
III.Củng cố,dặn dò :
- Gọi hs đọc bài
*Trò chơi: Ai nhanh hơn ai
- Cách chơi: Mỗi học sinh chỉ được
điền một chữ vào chỗ trống Thi
tiếp sức giữa 2 đội, mỗi đội 3 em
Đội nào hoàn thành trước và đúng
đội đó thắng
- Nhận xét tiết học
- Về nhà đọc lại bài, xem bài mới
- Lnghe
- Lnghe,qsát
- 10 em
- Lắng nghe,qsát,thực hiện
- Luyện viết ở vở
- Lnghe,qsát
- 3 hs đọc
- Lắng nghe cách chơi và cử đại diện nhóm tham gia trò chơi
Học sinh khác cổ vũ, động viên cho nhóm mình
- Lắng nghe
Tiết 4
TỰ NHIÊN – XÃ HỘI
CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG A.Mục tiêu :
-Giúp HS nhận biết cách giữ vệ sinh răng miệng đề phòng sâu răng để có hàm răng chắc khoẻ
-Biết chăm sóc răng đúng cách, tự giác súc miệng sau khi ăn và đánh răng hằng ngày
B.Đồ dùng dạy học:
-Mô hình răng, tranh phóng to như SGK