Gian Hoạt động của T Hoạt động của h 1.HD luyÖn T viÕt lªn b¶ng phô ©m, tiÕng, c©u øng dông H theo dâi đọc cña bµi T HD H luyện đọc: âm H phát âm đúng l,h o,c «,¬ Luyện đọc tiếng Luyện đ[r]
Trang 1Tuần 3:
Thứ hai ngày 5 tháng 9 năm 2011
Khai giảng năm học mới
Thứ ba ngày 6 tháng 9 năm2011
Tiếng Việt: Học vần : Bài 8: l h
I/ Mục tiêu: Qua bài học:
- H đọc và biết l, h, lê, hè
- Đọc câu ứng dụng ve ve ve, hè về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề ve ve
- Nhận ra chữ l, h trong các từ đã học của một đoạn văn bản bất kì
H khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập một.
II/ Chuẩn bị:
Tranh minh họa,quả lê(vầt thật) mùa hè
Tranh minh hoạ từ ứng dụng ,
Tranh minh hoạ phần luyện nói
Bộ đồ dùng tiếng việt
III/ Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra
bài cũ
(4-5')
B Bài mới:
1.Giới thiệu
bài (1 -2’)
2.Dạychữ
ghi âm
a.Nhận diện
chữ
(6-7')
b.Phát âm và
đánhvầntiếng
- Gọi H đọc âm, tiếng, câu ứng dụng của bài ê, v, viết: ê, bê - v, ve
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu ngắn gọn - ghi đề bài:
l, h
- Tô lại chữ lên l đã viết trên bảng
và nói chữ l in viết trên bảng có một nét sổ thẳng.Chữ l viết + có nét khuyết trên viết liền với nét mốc
- cho H so sánh chữ l và chữ b (nêu
điểm giống nhau và khác nhau)
T nhận xét kết luận
- 2,4H đọc
- Lớp viết bảng con
- Theo dõi + 2H đọc đề bài
- Theo dõi
H quan sát rồi so sánh
H nêu điểm giống nhau và khác nhau giữa chữ l và chữ b
H theo dõi
H phát âm (cá nhân, lớp)
Trang 2(5-7')
viết chữ
(8 -10')
d.Đọc tiếng
ứng dụng
(5 - 6')
3.Luyện tập
a.Luyện đọc
(8 - 10')
b.Luyện viết
(14 -15')
T phát âm mẫu l (lờ)
T gọi H phát âm
T theo dõi chỉnh sửa
T viết lên bảng: lê
T HD H đánh vần
T theo dõi chỉnh sửa cách đánh vần cho H
HDH phân tích tiếng lê
T viết mẫu l
T H/D quy trình viết l.h Nhắc thế ngồi, cách cầm phấn
T nhận xét chỉnh sửa Nghĩ giữa tiết
* Dạy chữ h -Quy trình h tự chữ l
T ghi tiếng ứng dụng ở bảng phụ y/c
H đọc lê lề lễ
He hè hẹ
T chỉnh sửa phát âm cho H
T giải nghĩa một số tiếng
Tiết 2
T K dẫn H luyện đọc bài ở
bảng, SGK -T cho H đọc lại toàn bài ở trên
bảng
*HD H đọc câu ứng dụng
T cho H quan sát tranh
T nêu câu hỏi, gợi ý: tranh vẽ gì ?
T nhận xét - chốt nội dung
T đọc mẫu câu ứng dụng :ve ve hè về
Yêu cầu H đọc bài sách giáo khoa
T chỉnh sửa lỗi phát âm
T nêu y/c
T H/D cách viết
H đọc: lê
H lắng nghe, tập đánh vần l - ê - lê
- Phân tích tiếng lê(gồm có âm l
đứng )K âm ê đứng sau nhiều
H phân tích)
H quan sát
H viết bóng
H viết bảng con
H đọc:
cá nhân, nhóm,cả lớp
H lắng nghe
H đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
H quan sát tranh
H thảo luận và trả lời
H lắng nghe
H đọc câu ứng dụng Cá nhân ,cả lớp
H lắng nghe
H theo dõi
H viết bóng
H viết bảng con
H viết vào vở
H quan sát tranh
Trang 3c.Luyện nói
(7-8')
4 Củng cố
dặn d
(3-4')
Yêu cầu H viết bóng , viết vào bảng
T nhận xét sửa sai
T y/c H viết vào vở
T theo dõi uốn nắn cho H yếu
T HD H luyện nói theo chủ đề: Le le
Tranh vẽ con chim gì?
Chim le le sống ở đâu?
T tổ chức cho H luyện nói
T lắng nghe, nhận xét bổ sung
T nhận xét giờ học, giao việc
H luyện nói (nhóm, cá nhân)
H lắng nghe
Toán: luyện tập
I/ Mục tiêu:
- H củng cố khắc sâu về: Nhận biết số và thứ tự trong phạm vi 5
- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
II/ Chuẩn bị:
- Bảng phụ, một số đồ vật có số là 5, tranh vẽ 1,2,3,4,5 đồ vật
III/ Các hoạt động dạy học:
1.HD H làm
bài tập
2 Củng cố
dặn dò (3-4')
Bài 1: Y/c H nhận biết số đọc số, viết số
T theo dõi giúp đỡ H yếu
T huy động kết quả
T chửa bài và nhận xét Bài 2: T HD H làm h tự bài 1
T nhận xét Bài 3: T cho H nêu y/c của bài tập
T theo dõi
T huy động kết quả
T đặt câu hỏi: Em điền số nào vào ô tròn, tại sao?
T nhận xét Bài 4: T HD viết số theo thứ tự của SGK
T chữa bài
T nhận xét giờ học, dặn dò
H suy nghĩ làm bài tập
H trình bày
H đổi vở kiểm tra chéo
H làm bài trình kết quả
H nêu y/c bài
H làm bài
H nêu kết quả
H giải thích
H làm bài
H đọc lại dãy số
H lắng nghe
Trang 4Mĩ thuật: Thầy Lai dạy
Tiếng Việt:Học vần: Bài 9: o, c
I/ Mục tiêu:
- H đọc và viết o, c, bò, cỏ
- Đọc câu ứng dụng bò bê có bó cỏ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề vó bè
(HS TB+Y trả lời 2-3 câu đơn giản HS KG nói được 4-5 câu)
II/ Chuẩn bị:
Tranh minh họa, từ khóa, bộ đồ dùng Tviệt
III/ Các hoạt động dạy học:
ND- T
Gian
* Kiểm tra
bài cũ
( 4 -5’)
*Dạy bài
mới
1.Giới thiệu
bài ( 1 -2’)
2 Dạy chữ
ghi âm o
a.Nhận diện
chữ
( 4 -5’)
b.Phát âm
và đánh vần
tiếng
( 7 - 8’)
c.HD viết
chữ
(13 – 14’)
- Gọi H đọc âm, tiếng, câu ứng dụng của bài l, h,
- Cho HS viết bảng con lần l- lê,h-hè
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu ngắn gọn –ghi đề bài:
o, c
- Tô lại chữ o đã viết trên bảng và nói chữ o in viết trên bảng có một nét cong kín
- Chữ o giống vật gì?
T nhận xét kết luận
T viết lên bảng o
T: phát âm mẫu o (miệng mở rộng, môi tròn)
T theo dõi chỉnh sửa
T viết lên bảng: bò
T y/c H phân tích tiếng bò
T HD H đánh vần: bờ - o - bo - huyền - bò
T theo dõi chỉnh sửa
T viết mẫu lên bảng lớp :o, bò theo
- 2,4H đọcHS khác nhận xét, sửa sai
- Lớp viết bảng conHS khác nhận xét, sửa sai
- Theo dõi + 2H đọc đề bài
H theo dõi
- H trả lời: Giống quả trứng, quả bóng bàn
H nhìn miệng, môi T
H phát âm
H đọc: bò
H phân tích: Tiếng bò có âm b
đứng )K âm o đứng sau, dấu thanh huyền đặt trên âm o
H đánh vần: Nhóm, các nhân, lớp
H theo dõi
H viết bóng lên không trung
H viết bảng con( lưu ý tư thế theo hướng dẫn của GV)
- Lắng nghe, ghi nhớ
- Quan sát
Trang 5d.Đọc tiếng
ứng dụng
(4 -5’)
3.Luyện tập
a.Luyện đọc
( 8- 10’)
b.Luyện viết
( 10 -12’)
c.Luyện nói
( 8- 10’)
khung ô li phóng to
T vừa viết vừa nêu qui trình viết
lưu
ý cách cầm phấn, cách đặt bảng, tư
thế ngồi)
T giúp đỡ H yếu
T kiểm tra, nhận xét
T viết lên bảng các tiếng ứng dụng:
bo bò bó
co cò cọ
T y/c H đọc tiếng trên bảng
T nhận xét, chỉnh sửa
T gọi H nêu những tiếng có âm đã
học
T nhận xét, chỉnh sửa
Tiết 2
-T y/c H đọc lại các âm ở tiết 1 trên bảng
T theo dõi, sửa sai -T đọc mẫu câu ứng dụng: Bò bê có
bó cỏ
- T yêu cầu hS tìm tiếng chứa âm vừa học
T HD H viết vở
- T gọi HS đọc tiếng, đọc câu ứng dụng
T theo dõi uốn nắm H yếu
T viết mẫu :o, c, bò, cỏ
T H/D H viết
T H/D H viết vào vở- nhận xét
T theo dõi, giúp đỡ
- T thu 1/4 số vở, chấm
- T nhận xét kết quả chấm
T gọi H đọc tên bài luyện nói: Vó bè
T treo tranh đặt câu hỏi
H đọc:các nhân, nhóm, lớp
H nêu các tiếng có âm vừa họcHS khác nhận xét, sửa sai
H phát âm:o, bò;c, cỏ ở bảng Lắng nghe, ghi nhớ
HS tìm tiếng chứa âm vừa họcHS khác nhận xét, sửa sai (bò, có, cỏ)
H đọc tiếng, từ ứng dụng
2, 3 H đọc lại
H theo dõi
H viết bóng
H viết vào vở theo yêu cầu của GV
- Lắng nghe, ghi nhớ, sửa sai theo
K dẫn của GV
2 H đọc
H quan sát tranh, thảo luận
H trả lời câu hỏi
H lắng nghe
H theo dõi
Trang 6* Củng cố
dặn dò (3-4') T nhận xét, bổ sung, chốt nội dung
T nhận xét giờ học giao BT về nhà
Ôn luyện Mĩ thuật: Thầy Lai dạy
Thứ tư ngày 7 tháng 9 năm 2011 Tiếng Việt: Học vần: Bài 10: ô, ơ
I/ Mục tiêu:
- H đọc và viết ô, ơ, cô, cờ
- Đọc câu ứng dụng: Bé có vở vẽ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ(HS TB+Y trả lời 2-3 câu đơn giản
HS KG nói được 4-5 câu)
II/ Chuẩn bị:
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra
bài cũ
(4-5’)
2.Dạy bài
mới
1.Giới thiệu
bài(1-2’)
2.Dạy chữ
ghi âm: ô
a.Nhận diện
chữ(4-5’)
b.Phát âm và
đánh vần
(7 -8’)
c.HD viết
chữ ô, ơ, cô,
cờ
(13 -14’)
d.Đọc tiếng
ứng dụng
(4-5’)
- Gọi H đọc âm, tiếng, câu ứng dụng của bài o, c, viết: bò, cỏ
- Nhận xét, ghi điểm
T cho H quan sát tranh
T nêu câu hỏi gợi ý để giới thiệu chữ ô, ơ
T viết chữ ô
T: chữ ô gồm một nét cong kín và có dấu
mũ trên đầu
T nhắc lại
T HD phát âm ô
T giới thiệu tiếng mới: cô
T nhận xét
T HD đánh vần, đọc trơn tiếng cô
T theo dõi, uốn nắn Dạy chữ ơ quy trình h tự chữ ô
T viết mẫu ô, ơ, cô, cờ
T nêu quy trình viết
T y/c H luyện viết
T nhận xét sửa sai
T gọi H đọc các tiếng ở trên bảng
T chỉnh sửa phát âm
Tiết 2
- 2,4H đọc
- Lớp viết bảng con
H quan sát tranh
H đọc ô
H: so sánh o và ô nêu
điểm giống, khác nhau
H phát âm ô
H phân tích tiếng cô
H đánh vần, đọc
H thực hiện
H quan sát
H theo dõi
H viết bóng
H viết bảng con
H đọc các nhân, lớp
Trang 73.Luyện tập
a.luyện đọc
(8 -10’)
b.luyện viết
(14 – 15’)
c.luyện nói
(6 -7’)
4 Củng cố
dặn dò (3-4')
-T y/c H đọc lại các âm ở tiết 1 trên bảng
T theo dõi, sửa sai
- T cho HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi:
Bức trang vẽ gì?
- T giải thích thêm về nội dung bức tranh, rút nội dung câu ứng dụng
T đọc mẫu câu ứng dụng: Bé cỏ vở vẽ
- T yêu cầu HS tìm tiếng chứa âm vừa học
T viết mẫu :ô, ơ, cô cờ
T H/D H viết
T H/D H viết vào vở- nhận xét
T theo dõi, giúp đỡ
- T thu 1/4 số vở, chấm
- T nhận xét kết quả chấm
T gọi H đọc tên bài luyện nói: Bờ hồ
T treo tranh đặt câu hỏi: Bức tranh vẽ gì?
Trong tranh em thấy những gì? Cảnh trong tranh nói về mùa nào?
T nhận xét, bổ sung, chốt nội dung
T cho H đọc toàn bài
T nhận xét, dặn dò
H đọc: ô, cô,ơ, cờ
H đọc cá nhân, lớp
H quan sát tranh, trả lời câu hỏi HS khác nhận xét, sửa sai (Bé có vở vẽ)
- Lắng nghe, ghi nhớ
H đọc cá nhân, nhóm
H lắng nghe
H theo dõi
H viết bóng
H viết vào vở theo yêu cầu của GV
- Lắng nghe, ghi nhớ
H đọc: bờ hồ
H quan sát, trả lời câu hỏi
H đọc đồng thanh toàn bài
H theo dõi
Toán: bé hơn dấu <
I/ Mục tiêu:
- Giúp H K đầu biết so sánh số và sử dụng từ "bé hơn" dấu < khi so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1 5 theo qua hệ bé hơn
II/ Chuẩn bị:
Các nhóm đồ vật
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Nhận biết
qua hệ bé
hơn
T cho H quan sát để nhận biết số
trong hai nhóm đồ vật rồi so sánh
T giới thiệu hai nhóm đồ vật(một bên có một đồ vật, một bên có hai đồ vật)
T viết 1 < 2 HD H đọc một bé hơn hai
T HD h tự để H nhận biết một số nhóm
H quan sát mô hình và trả lời từng câu hỏi H: một ít hơn hai
H đọc 1 bé hơn 2
H quan sát các nhóm đồ
Trang 82.Thực hành
3 Củng cố
dặn dò (3-4')
đồ vật còn lại
T ghi bảng: 1 < 3; 2 < 5
3 < 4 4 < 5
T giới thiệu dấu <
T HD H viết dấu <
T nhận xét điều chỉnh
Bài 1: Viết dấu <
T theo dõi giúp đỡ H yếu Bài 2: T cho H quan sát tranh, gợi ý
T huy động kết quả, chữa chung Bài 3:Viết theo mẫu
T kiểm tra chung nhận xét Bài 4::Điền dấu <
T chữa bài nhận xét Bài 5: Nối với số thích hợp
T tổ chức cho H trò chơi:" nối nhanh, đúng"
T HD cách chơi, thời gian
T nhận xét bình chọn
T hệ thống kiến thức của bài Nhận xét giờ học, dặn dò
vật còn lại và so sánh
H nhắc lại
H luyện viết ở bảng con
H luyện viết dấu < vào vở
H quan sát, làm bài
H trình bày kết quả
H quan sát mẫu làm bài
H đổi vở kiểm tra chéo
H làm bài, 1 H làm ở bảng phụ
1, 2 H đọc lại kết quả
H theo dõi tham gia trò chơi theo nhóm
H theo dõi
Ôn luyện Tiếng Việt( Bù đạo đức):GỌN GÀNG , SẠCH SẼ ( Tiết 1 )
I MỤC TIấU :
- Nêu một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết lợi ích ăn mặ gọn gàng, sạch sẽ
- Biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
( Đối với HSKG: Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ với chưa gọn gàng, sạch
sẽ )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-
- Bỳt chỡ (chỡ sỏp ) ,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1
Trang 9
-3.Bài mới
Giới thiệu bài
( 1 - 2 phút )
Hoạt động 1 :
8+
( 10 - 12 phút )
Hoạt động 2 :
bài 8 1
( 6 - 8 phút )
Giới thiệu bài, ghi bảng
* Mục tiêu : + 9 nào là túc ;+ ỏo /5+
gàng
- GV yờu trong 0 xem #-+ nào cú túc ,
- Yờu nờu tờn cỏc #-+ cú túc , ;+
ỏo
- Yờu cho là
- Giỏo viờn +8+ xột , #0 sung ý E9+
-
/5+ gàng , khụng H H
* Mục tiêu :
#9 23 túc , ;+ ỏo /5+ gàng
- GV yờu
- Vỡ sao em cho !P+/ cỏc #-+ tranh 1.2.3.5.6.7 là
- Vậy các bạn đó cần mặc thế nào cho gọn gàng, sạch sẽ
- Lắng nghe
-
- Cỏc em
- HS suy +/V và W nờu : +
/5+ gàng + áo ( + Dõy giày + -+ nam ỏo #\ vào ;+ /5+ gàng
- HS F+/ nghe , ghi +(
- HS quan sỏt tranh và nờu +J+/ #-+ tranh G 4 và 8 là
-
- +
Trang 10Hoạt động 3 :
Bài 8 2
( 6 - 8 phút )
- GV
2 #-+ trong hỡnh 2< G 4 và G 8 vỡ
2
* Mục tiêu:
và #-+ +J
- Giỏo viờn cho HS quan sỏt tranh Cho HS +8+ xột và nờu ý E9+
- Cho HS làm bài 8
-
rỏch ,
9+ (
vỏy và ỏo +
;+ dài và ỏo g mi
4
- Em
-Ôn luyện Toán: Luyện các số 1, 2, 3, 4, 5
I/ Mục tiêu:
- H củng cố về thứ tự các số từ 1 5
- Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
- Giúp H khá, giỏi làm đúng nhanh dạng bài tập điền số, viết số đẹp
II/ Chuẩn bị:
Bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học:
1.HD H làm
BT
T HD lớp làm BT 1: Điền số
T HD H quan sat một số đồ vật có số
không quá 5
T huy động kết quả, nhận xét Bài 2: Điền số
T vẽ một số tập hợp giống bài 2 ở vở BTToán(T11)
T HDH làm bài
H quan sát làm bài
H trình bày
H theo dõi
H làm bài
Trang 112 Củng cố
dặn dò (3-4')
T y/c H khá, giỏi làm xong bài tập 2 suy nghĩ làm tiếp BT 3 điền số vào ô trống
T theo dõi giúp đỡ
T huy động kết quả
T nhận xét ra đáp án đúng
T nhận xét giờ học, dặn dò
1 H làm ở bảng phụ
H trình bày kết quả
H theo dõi
HĐGDNGLL( Bù thủ công): Xé dán hình chữ nhật hình tam giác
I/ Muc tiêu:
- HS xé dán hình chữ nhật và hình tam giác
- Xé dán hình chữ nhật và hình tam (+ xé có thể thẳng,bị răng hình dán có thể phẳng
( Với HS năng khiếu: Xé dán được hình chữ nhật và hình tam giác với đường xé ít răng cưa,hình dán tương đối phẳng;có thể xé thêm được HCN,HTG có kích thước khác)
- Giáo dục HS óc thẩm mĩ,tính tỉ mĩ
II/ Đồ dùng dạy học:
- G: Giấy màu, vật dụng cụ học thủ công
- H: Giấy màu, Bút chì K giấy nháp
III/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:
Ôn lại cách xé dán
hình chữ nhật và
hình tam giác
(3-5 phút)
Hoạt động 2:
Thực hành
(15-20 phút)
Hoạt động 3:
Đánh giá, nhận xét
* Phương pháp vấn đáp:
- Yêu cầu HS nêu lại các K
xé dán hình chữ nhật và hình tam giác
- GV chốt lại các K xé dán hình nhật và hình tam giác
- ) bày bài mẫu
* Phương pháp thực hành:
- Yêu cầu HS lấy giấy thủ công , chọn màu theo ý thích và tiến hành xé dán hình nhật và hình tam giác
- Quan sát và K dẫn những
HS còn lúng túng khi xé hình
năng khiếu hoàn thành bài nhanh, đẹp
- ) bày một số bài xé dán hình chữ nhật và tam giác của
- 2-3 HS nêu lại các K xé dán hình nhật và hình tam giác
- HS lắng nghe
- HS quan sát để tham khảo
- HS lấy giấy thủ công , chọn màu theo ý thích và tiến hành
xé dán hình nhật và hình tam giác
- Hoàn thành sản phẩm xé dán hình chữ nhật và hình tam giác
- Tiếp thu lời nhận xét của GV
- Quan sát và ra ý kiến nhận xét, đánh giá
Trang 12(5-10 phút)
Dặn dò :
(1phút)
HS và đặt câu hỏi gợi ý để HS nhận xét, đánh giá
- Bổ sung câu trả lời của HS và kết luận
- Nhận xét chung về giờ học
- HS chuẩn bị giấy màu cho bài học sau
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Thứ năm ngày 7 tháng 9 năm 2011 Tiếng Việt: Học vần: Bài 11: ôn tập
I/ Mục tiêu:
- H đọc, viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần:ê, v, l, h,o,c,ô,ơ
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: hổ
- II/ Chuẩn bị:
- Bảng ôn tập- tranh minh họa
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Gíơi thiệu
bài
2.Ôn tập
a.Ôn các chữ
và âm đã học
b.Ghép chữ
thành tiếng
c.Đọc từ ngữ
ứng dụng
d.Tập viết từ
ngữ ứng dụng
T giới thiệu tranh Gắn bài ôn tập lên bảng
T gọi H đọc bảng các chữ đã học trong tuầnở bảng ôn
T đọc âm y/c H chỉ vào chữ
T chỉ vào chữ(không theo thứ tự)
*T y/c H ghép và đọc các tiếng do các chữ
ở cột dọc kết hợp với các chữ ở hàng ngang của bảng ôn(bảng 1)
T chỉnh sửa
T gọi một số H đọc lại
*T y/c H đọc các từ đơn do các tiếng ở cột dọc kết hợp với dấu thanh ở dòng ngang trong bảng ôn(bảng 2)
T chỉnh sửa phát âm cho H
T gọi các H đọc các từ ứng dụng ở trên bảng
T giải nghĩa một số từ
*Y/c H đọc
T theo dõi sửa sai
T viết mẫu: lò cò Vơ cỏ
T HD H viết vào bảng con
T chỉnh sửa chữ viết cho H
H quan sát
H đọc nối tiếp bài ở bảng
ôn
H chỉ chữ
H đọclớp, cá nhân
H ghép chữ và đọc tiếng
1 vài H đọc bài
H đọc các từ đơn(cá nhân, lớp)
1,2 H đọc lớp theo dõi
H lắng nghe
H đọc bài lần từng em
H quan sát
H luyện viết vào bảng
...- Nhận xét chung học
- HS chuẩn bị giấy màu cho học sau
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe ghi nhớ
Thứ năm ngày tháng năm 2 011 Tiếng Việt: Học vần: Bài 11 : ôn...
#9 23 túc , ;+ ỏo /5+ gàng
- GV yờu
- Vỡ em cho !P+/ cỏc #-+ tranh 1. 2 .3. 5.6.7
- Vậy bạn cần mặc cho gọn gàng,
- Lắng nghe
-
- Cỏc em...
- Em
-? ?n luyện Toán: Luyện số 1, 2, 3, 4, 5
I/ Mục tiêu:
- H củng cố thứ tự số từ
- Biết đọc, viết, đếm số phạm