1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1- tuần 6

35 453 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 24: Âm q-qu-gi (Tiết 1)
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Ngọc Lan
Trường học Trường Tiểu Học Nguyễn Viết Xuõn
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2003
Thành phố Thành phố
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 383 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên: − Bài soạn, tranh minh họa sách giáo khoa − Bộ đồ dùng học tiếng việt 2.. Học sinh: − Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt III Hoạt động dạy và học: TG Hoạt động của Giáo viê

Trang 1

Thứ hai ngày 13 tháng 10 năm 2003

Tiếng Việt

Bài 24 : ÂM q-qu-gi (Tiết 1)

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

− Học sinh đọc và viết được : q- qu-gi, chợ quê, cụ già

− Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng

2 Kỹ năng:

− Học sinh biết ghép âm để tạo thành tiếng từ

− Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

3 Thái độ:

− Thấy được sự phong phú của tiếng việt

− Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

− Bài soạn, tranh minh họa sách giáo khoa

− Bộ đồ dùng học tiếng việt

2 Học sinh:

− Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định:

2 Bài cũ: Aâm g-gh

− Đọc bài ở sách giáo khoa

+ Đọc trang trái

+ Trang phải

− Viết bảng con: nhà ga, gồ ghề , ghi nhớ

− Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

• Mục tiêu : học sinh nhận ra được âm q-qu-gi từ

tiếng khoá

• Phương pháp: trực quan, đàm thoại

• Hình thức học: Lớp , cá nhân

• ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

− Chữ q không bao giờ đứng yên một mình, bao giờ

cũng đi với u q có tên quy ( hoặc cu )

− Chữ q đọc theo âm là quờ để tiện đánh vần

− Giáo viên đọc : q-qu-gi

− Hát

− Học sinh đọc cá nhân

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh đọc theo hướng

Trang 2

− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa trang

50

− Tranh vẽ con gì?

− Giáo viên ghi bảng: chợ quê, cụ già

− Trong tiếng quê, già có âm nào đã học lồi ?

− Hôm nay ta học bài qu – gi

b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm q

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ q, biết phát âm và

đánh vần tiếng có âm q

• Phương pháp: Thực hành , đàm thoại

• Hình thức học: Lớp, cá nhân

• ĐDDH : Chữ mẫu, bộ đồ dùng học tiếng việt

∗ Nhận diện chữ

− Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ q

− Em hãy so sánh: q- a

− Tìm trong bộ đồ dùng tiếng việt chữ q

c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm qu

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ qu, biết phát âm và

đánh vần tiếng có chữ qu

• Phương pháp: Động não , trực quan , thực hành

• Hình thức học: Lớp, cá nhân

• ĐDDH : Chữ qu, bảng viết mẫu

− Chữ qu là chữ ghép từ 2 con chữ q và u

− Giáo viên phát âm: qu tròn môi lại

− Đánh vần: quờ-ê-quê

− So sánh qu với q

− Viết chữ “qu”: Khi viết qu đặt bút giữa đường kẻ

thứ 2 viết nét cong hở phải lia bút viết nét sổ , lia

bút viết u

d) Hoạt động 3: Dạy chữ ghi âm gi

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ gi, biết phát âm và

đánh vần tiếng có chữ gi

dẫn

− Học sinh quan sát

− Chợ quê, cụ già

− Học sinh: ê, a học rồi

− Học sinh nhắc tựa bài

− Học sinh quan sát

− Giống nhau: nét cong hở phải

− Khác nhau: q có nét sổ dài,

a có nét móc ngược

− Học sinh thực hiện

− Học sinh quan sát

− Học sinh phát âm qu, cá nhân - đồng thanh

− Học sinh đánh vần

− Giống nhau: đếu có chữ q

− Khác nhau: qu có thêm âm u

− Học sinh viết bảng con: qu,quê

Trang 3

∗ Quy trình tương tự như qu

e) Hoạt động 4: Đọc tiếng ứng dụng

• Mục tiêu: Học sinh đọc được tiếng, từ ứng dụng có

các âm đã học

• Phương pháp : Thực hành , trực quan

• Hình thức học: lớp, cá nhân

• ĐDDH: Hình vẽ , mẫu vật

− Lấy bộ đồ dùng ghép qu, gi với các âm đã học

để tạo thành tiếng mới

− Giáo viên chọn từ ghi bảng để luyện đọc

qủa thị giỏ cáqua đò giã giò

 Nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

− Học sinh thực hiện theo yêucầu

− Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp

Tiếng việt

Bài 24 : ÂM q-qu-gi (Tiết 2)

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

− Học sinh đọc được câu ứng dụng: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá

− Nói được thành câu theo chù đề: qùa quê

− Nắm được cấu tạo nét của chữ qu-gi

2 Kỹ năng:

− Đọc trơn, nhanh, đúng

− Biết dựa vào tranh để nói thành câu với chủ đề

− Rèn kỹ năng viết đúng đẹp

3 Thái độ:

− Rèn chữ để rèn nết người

− Tự tin trong giao tiếp

− Sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

Trang 4

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

• Mục tiêu: Phát âm chính xác, học sinh đọc được

bài ở sách giáo khoa

• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, luyện tập

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: Sách giáo khoa , tranh vẽ ở SGK

− Giáo viên đọc mẫu

− Cho học sinh luyện đọc ở sách giáo khoa

− Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

− Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ gì?

 Giáo viên ghi bảng: Chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ

b) Hoạt động 2: Luyện viết

• Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình đều nét,

con chữ q-qu, gi, chợ quê, cụ già

• Phương pháp: Trực quan, thực hành , làm mẫu

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: Sách giáo khoa, bảng kẻ ô li

− Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết

− Giáo viên hướng dẫn viết

+ q-qu: viết q, lia bút viết u

+ gi: đặt bút giữa đường kẻ 2 viết g,lia bút viết i

+ chợ quê: viết chợ, cách 1 con chữ o viết quê

+ cụ già: viết già, cách 1 con chữ o viết già

− Giáo viên nhận xét phần luyện viết

c) Hoạt động 3: Luyện nói

• Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh

− Học sinh lắng nghe

− Học sinh luyện đọc cá nhân

− Học sinh nêu

− Học sinh luyện đọc câu ứngdụng

− Học sinh nêu

− Học sinh viết

− Học sinh viết

− Học sinh viết

− Học sinh viết

Trang 5

theo chủ đề: quà quê

• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , động não

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: Sách giáo khoa, tranh vẽ vó bè

− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

+ Trong tranh em thấy gì ?

+ Qùa quê gồm những thứ gì ?

+ Em thích thứ gì nhất ?

+ Ai hay cho em qùa ?

+ Được quà em có chia cho mọi người không?

+ Mùa nào thường có nhiếu quà từ làng quê?

3 Củng cố :

• Mục tiêu : Củng cố lại cho học sinh kiến thức đã

học

− Chia lớp thành 2 nhóm cử đại diện thi đua điền

vào chỗ trống

… à cả ; … ả càbé có … à ; … ã … ò

− Nhận xét

4 Dặn dò:

− Về nhà đọc lại bài

− Xem trươc bài: âm ng – ngh

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu

− Học sinh cử đại diện lên điền vào chỗ trống

− Lớp hát 1 bài

Toán

Tiết 21 : SỐ 10

I) Mục tiêu:

1.Kiến thức:

− Có khái niệm ban đầu về số 10

− Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

2.Kỹ năng:

− Biết đọc , biết viết số 10

− Đếm và so sánh các số trong phạm vi 10

Trang 6

III) Các hoạt dộng dạy và học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động :

2 Bài cũ : số 0

− Giáo viên đọc

− Dãy 1 : 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

− Dãy 2 : 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0

− Kể tên các số bé hơn 9

− 9 lớn hơn những số nào ?

− Nhận xét

3 Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu:

− Hôm nay ta sẽ học bài: số 10

b) Hoạt động 1: Giới thiệu số 10

• Mục tiêu: Có khái niệm ban đầu về số 10, vị trí

của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10, đọc viết số 10,

đếm và so sánh các số trong phạm vi 10

• Phương pháp : Trực quan , giảng giải

• Hình thức học : Lớp, cá nhân

• ĐDDH :Tranh vẽ trong sách giáo khoa , mẫu vật

bông hoa , hình vuông

∗ Bước 1 : Lập số

− Giáo viên đính tranh

− Có mấy bạn đang chơi rồng rắn ?

− Mấy bạn rượt bắt?

− Tương tự với: mẫu vật

+ Chấm tròn

+ Que tính

− Nêu lại số lượng các vật em vừa lấy ra

∗ Bước 2 : giới thiệu số 10

− Số 10 được viết bằng chữ số 10

− Giới thiệu số 10 in và số 10 viết thường

− Giáo viên viết mẫu số 10

∗ Bước 3 : nhận biết thứ tự số 10

− Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

− Hát

− Học sinh ghi ở bảng con

− Số bé hơn 9 là : 1, 2, 3, 4,

5, 6, 7, 8

− Học sinh quan sát

− Học sinh : có 9 bạn

− Học sinh : có 1 bạn

− 10 bạn đang chơi, 10 que tính, 10 chấm tròn

− Học sinh quan sát

− Học sinh quan sát

− Học sinh viết trên không, trên bàn, trên bảng

Trang 7

− Số 10 được nằm ở vị trí nào ?

− Đọc dãy số từ 1 đến 10

c) Hoạt động 2: Thực hành

• Mục tiêu : Biết đọc, viết số 10, đếm và so sánh

cac số trong phạm vi 10

• Phương pháp : Thực hành , trực quan

• Hình thức học : Cá nhân, lớp

• ĐDDH : Que tính , vở bài tập

− Bài 1 : Viết số 10 (giáo viên giúp học sinh viết

đúng theo quy định)

− Bài 2 : Điền số

+ Lấy 10 que tính tách thành 2 nhóm và dọc

− Bài 3 : Viết số thích hợp

+ Trong dãy số từ 0 đến 10 số nào là số lớn

nhất, số nào là số nhỏ nhất ?

+ 10 lớn hơn những số nào?

− Bài 4 : khoanh tròn vào số lớn nhất

4 Củng cố:

• Mục tiêu : Củng cố về thứ tự của số 10 trong dãy

số 0 → 10

− Trò chơi thi đua : Tìm số còn thiếu

+ 2 tổ mỗi tổ 1 dãy số

Dãy A đính 0 → 10 Dãy B đính 10 → 0

− Nhận xét

5 Dặn dò:

− Xem trước bài số luyện tập

− Số 10 liền sau số 9 trong dãy số 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

− Học sinh đọc cá nhân

− Học sinh viết số 10

− Học sinh tách và nêu

− Số lớn nhất là 10

− Số nhỏ nhất là 0

− Lớn hơn 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6,

7, 8, 9

− Học sinh thực hiện

− Học sinh làm bài

− Học sinh sửa bài

− Học sinh lên thi đua điền số

− Tuyên dương

 Rút kinh

nghiệm :

Trang 8

Giaùo vieđn chụ nhieôm

Thöù ba ngaøy 14 thaùng 10 naím 2003

Tieâng Vieôt

Baøi 25 : AĐM ng-ngh ( Tieât 1)

I) Múc tieđu:

1 Kieân thöùc:

− Hóc sinh ñóc vaø vieât ñöôïc ng-ngh, caù ngöø, cụ ngheổ

− Ñóc ñuùng caùc tieâng töø öùng dúng

2 Kyõ naíng:

− Hóc sinh bieât gheùp ađm vaø táo tieâng töø

− Vieât ñuùng maêu, ñeău neùt ñép

− Saùch, bạng con, boô ñoă duøng tieâng vieôt

III) Hoát ñoông dáy vaø hóc:

TG Hoát ñoông cụa Giaùo vieđn Hoát ñoông cụa hóc sinh

1 OƠn ñònh:

2 Baøi cuõ: ađm q-qu, gi

− Hóc sinh ñóc baøi saùch giaùo khoa

Trang 9

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

− Giáo viên treo tranh 52 trong sách giáo khoa

− Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi bảng: cá ngừ, củ nghệ

− Trong tiếng ngừ, nghệ có âm nào đã học rồi ?

 Hôm nay chúng ta học bài âm ng, ngh → ghi tựa

c) Hoạt động1 : Dạy chữ ghi âm ng

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ ng, biết cách phát

âm và đánh vần tiếng có âm ng

• Phương pháp: Trực quan , giảng giải , luyện tập

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: Chữ mẫu ng

∗ Nhận diện chữ:

− Giáo viên viết chữ ng

− Đây là âm ng

− Aâm ng có mấy nét

− So sánh n-ng

∗ Phát âm và đánh vần

− Giáo viên phát âm ng: ng khi phát âm gốc lưỡi

nhích về chía vòm hơi thoát ra qua cả 2 đường mũi

và miệng

− Giáo viên đánh vần: ngờ-ư-ngư-huyền-ngừ

∗ Hướng dẫn viết:

− Giáo viên viết mẫu ng

− ng cao mấy đơn vị

− Khi viết ng: ta viết n, lia bút viết g

d) Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm ngh

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ ngh, biết phát âm

và đánh vần tiếng có âm ngh

∗ Quy trình tương tự như âm ng

e) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

• Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có ng, ngh và đọc trơn

nhanh và thành thạo tiếng vừa ghép

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu: con cá, củ nghệ

− âm ư, ê học rồi

− Học sinh nhắc lại tựa bài

− Học sinh quan sát

− ng là ghép từ 2 con chữ n và g

− giống nhau: đều có âm n

− khác nhau : ng có thêm âmg

− Học sinh lắng nghe

− Học sinh phát âm : ng

− Học sinh đọc cá nhân: ư-ngư-huyền-ngừ

ngờ-− Học sinh quan sát

− Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

Trang 10

• Phương pháp: Trực quan , luyện tập

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng việt

− Lấy bộ đồ dùng ghép ng , ngh với các âm đã

học

− Giáo viên chọn và ghi từ luyện đọc:

ngã tư nghệ sĩngõ nhỏ nghé ọ

− Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

− Học sinh ghép và nêu

− Học sinh luyện đọc, cá nhân , lớp

Tiếng Việt

Bài 25 : ÂM ng – ngh ( Tiết 2)

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

− Đọc được câu ứng dụng : nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga

− Luyện nói được thành câu theo chù đề: bê, nghé, bé

− Nắm được cách cấu tạo ng, ngh Viết đúng quy trình

2 Kỹ năng:

− Đọc trơn, nhanh, đúng câu

− Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

− Rèn cho học sinh kỹ năng viết

3 Thái độ:

− Rèn chữ để rèn nết người

− Tự tin trong giao tiếp

− Vở viết in , sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

• Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác

Trang 11

• Phương pháp: Trực quan, luyện tập

• Hình thức học: cá nhân, lớp

• ĐDDH: Tranh vẽ ở SGK

− Giáo viên cho học sinh luyện đọc ở sách giáo

khoa

− Giáo viên chỉnh sữa phát âm cho học sinh

− Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang 53

− Tranh vẽ gì?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng: nghỉ hè, chị kha ra nhà

bé nga

− Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện viết

• Muc Tiêu : Học sinh viết được: ng, ngh, cá ngừ, củ

nghệ, viết đúng nét đều đẹp

• Phương pháp : Trực quan , làm mẫu , thực hành

• Hình thức học : Lớp , cá nhân

• ĐDDH: Chữ viết mẫu

− Nhắc lại tư thế ngồi viết

− Giáo viên hướng dẫn viết

+ ng: viết n lia bút viết g

+ ngh: viết n lia bút viết g, lia bút viết h

+ cá ngừ: viết chữ cá cách 1 con chữ o viết chữ

ngừ

+ củ nghệ: viết chữ củ cách 1 con chữ o viết chữ

nghệ

c) Hoạt động 3: Luyên nói

• Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh

theo chủ đề

• Phương pháp: Quan sát, đàm thoại, thực hành

• Hình thức học: cá nhân

• ĐDDH: Tranh minh họa phần luyện nói bê, nghé,

− Học sinh luyện đọc cá nhân

− Học sinh nêu

− Học sinh luyện đọc

− Học sinh nêu

− Học sinh viết bảng con, viết vở

Trang 12

− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

+ Tranh vẽ gì ?

+ Ba nhân vật trong tranh có gì chung ?

+ Bê là con của con gì?nó có màu gì ?

+ Quê em còn gọi bê, nghé là tên gì nữa ?

+ Bê, nghé ăn gì ?

+ Em có biết bàihát gì về bê, nghé không ?

+ Em hãy hát bài hát đó

3 Củng cố:

− Học sinh thi đua tìm các tiếng có ng – ngh ở rổ

trái cây Tổ nào tìm được nhiều qủa đúng sẽ thắng

− nhận xét

4 Dặn dò:

− Về nhà đọc lại bài

− Xem trước bài âm y – tr

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu

− Học sinh thi đua 3 tổ

Toán

Tiết 22 : LUYỆN TẬP

I) Mục tiêu:

1.Kiến thức:

− Nhận biết số lượng trong phạm vi 10

− Đọc viết , so sánh các số trong phạm vi 10

2.Kỹ năng:

− Rèn kỹ năng so sánh số

− Làm thành thạo các dạng toán ôn

− Vở bài tập, 10 que tính

III) Các hoạt dộng dạy và học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 13

b) Hoạt động 1: ôn kiến thức cũ

• Mục tiêu: Củng cố về đọc , so sánh các số

• Phương pháp : Trực quan , thực hành

• Hình thức học : Lớp, cá nhân

• ĐDDH : Bộ đồ dùng học Toán

− Lấy và xếp số từ 0 → 10

− Xếp ngược lại các số trên

− Số 10 lớn hơn những số nào?

− Số nào bé hơn 10?

− Lấy 10 que tính tách làm hai nhóm

d) Hoạt động 2: Thực hành

• Mục tiêu : Củng cố về đọc viết số, so sánh các

số trong phạm vi 10

• Phương pháp : Trực quan, thực hành , đàm thoại

• Hình thức học : Cá nhân, lớp

• ĐDDH : Sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán

− Bài 1 : Nối

− Bài 2 : Vẽ thêm cho đủ

− Bài 3 : Điền số

− Bài 4 : Điền dấu < , > , =

− Giáo viên thu vở chấm bài

4) Củng cố:

− Trò chơi thi đua : Thi đua tìm số chưa biết

− Giáo viên đính lên bảng bài 5

− Nhận xét

5) Dặn dò:

− Sửa lại bài sai vào vở nhà

− Học sinh nêu

− Học sinh viết

− Học sinh xếp và đọc

− 10 > 0 , 1 , 2 , … , 0>9

− 0< 10 , … , 9<10

− Học sinh nêu cấu tạo số

− Học sinh làm, sửa miệng

− Học sinh làm, sửa bảng lớp

− Học sinh làm, sửa miệng ởbảng phụ

− 3 dãy lên điền

− Học sinh thi đua điền số theo 3 tổ

Trang 14

Đạo Đức

Bài 6 : GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (Tiết 2)

I) Muc Tiêu :

1 Kiến Thức :

− Học sinh hiểu :

+ Trẻ em có quyền được học hành

+ Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình

− Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa

− Điều 28 trong công ước Quyền trẻ em

2 Học sinh:

− Vở bài tập

− Sách bút

III) Các hoạt động dạy và học

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ : Giữ gìn sách vở – đồ dùng học

tập (Tiết 2)

− Cần phải làm gì để giữ gìn đồ dùng học tập

− Treo tranh bài tập 3

− Nhận xét

− Sử dụng đúng mục đích, dùng xong sắp xếp đúng nơi quy định

− Học sinh nhận xét tranh đúng sai

3 Bài mới :

a) Giới thiệu : Học bài giữ gìn sách vở đồ dùng học

tập ( Tiết 2)

b) Hoạt động 1 : Thi sách vở ai đẹp nhất

• Muc tiêu : Học sinh nhận biết được thế nào là

sách vở đẹp

• ĐDDH : Phần thưởng, đồ dùng học tập của các em

• Hình thức học : Lớp, cá nhân

• Phương pháp : Trực quan, quan sát, trò chơi, thực

Trang 15

hành

∗ Cách tiến hành :

− Thành phần ban giám khảo : Giáo viên , lớp

tưởng, tổ trưởng

− Thi 2 vòng :

+ Vòng 1 : Thi ở tổ

+ Vòng 2: Thi lớp

− Tiêu chuẩn chấm thi :

+ Có đầy đủ sách vở ? đồ dùng theo quy định

+ Sách

 Chốt ý : Cần giữ gìn chúng cho sạch đẹp

c) Hoạt Động 2 : Học sinh làm bài tập 2

• Muc tiêu : Gọi tên và nêu công dụng về đồ dùng

của mình

• ĐDDH : Đồ dùng học tập của từng học sinh

• Hình thức học : Lớp, nhóm

• Phương pháp : Đàm thoại, thảo luận

− 2 em ngồi cùng bàn trao đổi với nhau về đồ dùng

của mình

 Kết luận : Được đi học là một quyền lợi của các em

Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp các em thực hiện

tốt quyền được học tập của mình

− Học sinh làm bài tập trong vở

− Học sinh trao đồi kết quả cho nhau theo cặp Bổ sung kết quả cho nhau

− Trình bày trước lớp

− Học sinh nêu

+ Tên đồ dùng

+ Đồ dùng để làm gì

+ Cách giữ gìn

d) Hoạt Động 3 : Học sinh làm bài tập 3

• Muc tiêu : Biết nhận thức hành động đúng, sai

• ĐDDH : Tranh vẽ to bài tập 3, vở bài tập

• Hình thức học : Lớp, nhóm, cá nhân

• Phương pháp : Thực hành , thi đua , luyện tập,

đàm thoại

∗ Cách tiến hành :

− Giáo viên nêu yêu cầu

+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

− Vì sao em cho rằng hành động của bạn là đúng

 Kết luận :

− Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập của mình

− Bạn lau cặp sạch sẽ, thước để vào hộp, treo cặp đúng nơi quy định

− Học sinh nhắc lại giữ gìn

Trang 16

− Không làm dơ bẩn vẽ bậy ra sách vở

− Không xé sách vở

− Học xong phải cất gọn gàng

 Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt

quyền học tập của mình

đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền học tập của mình

4 Dặn dò :

− Nhận xét tiết học

− Về nhà sửa sang lại sách vở, đồ dùng của mình

để tiết sau thi “ sách vở ai đạp nhất “

 Rút kinh nghiệm :

Giáo viên chủ nhiệm

Thứ tư ngày 15 tháng 10 năm 2003

Tiếng Việt

Bài 26 : Aâm y – tr (Tiết 1)

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

− Học sinh đọc và viết được y-tr, y tá, tre ngà

− Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng

2 Kỹ năng:

− Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ

− Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

3 Thái độ:

− Thấy được sự phong phú của tiếng việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

− Bài soạn, tranh trong sách giáo khoa , bộ đồ dùng tiếng việt

2 Học sinh:

− Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

Trang 17

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định:

2 Bài cũ: âm ng , ngh

− Học sinh đọc bài sách giáo khoa

• Phương pháp: trực quan, đàm thoại

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

− Giáo viên treo tranh 54 trong sách giáo khoa

− Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi bảng: y tá, tre già

− Trong tiếng tre có âm nào đã học rồi ?

 Hôm nay chúng ta học bài âm y, tr → ghi tựa

b) Hoạt động1 : Dạy chữ ghi âm y

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ y, biết cách phát

âm và đánh vần tiếng có âm y

• Phương pháp: Trực quan , giảng giải , luyện tập

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: Chữ mẫu y

∗ Nhận diện chữ:

− Giáo viên viết chữ y

− Đây là âm y

− Aâm y gồm có mấy nét, đó nét gì ?

∗ Phát âm và đánh vần

− Giáo viên phát âm y

− lấy âm y trong bộ đồ dùng

∗ Hướng dẫn viết:

− Giáo viên viết mẫu y Đặt bút viết nét xiên phải

rê bút viết nét móc ngược, lia bút viết nét khuyết

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu: y tá, tre ngà

− âm e học rồi

− Học sinh nhắc lại tựa bài

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu

− Học sinh phát âm cá nhân

− Học sinh thực hiện

− Học sinh quan sát

Ngày đăng: 20/09/2013, 17:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng ôn đã học - Giáo án lớp 1- tuần 6
ng ôn đã học (Trang 32)
Hình   .   5 hình - Giáo án lớp 1- tuần 6
nh  . 5 hình (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w