Cñng cè dÆn dß: - Con häc tËp ®îc g× qua c©u chuyÖn trªn: - GV nhËn xÐt tiÕt häc: - KhuyÕn khÝch häc sinh vÒ nhµ kÓ l¹i câu chuyện cho người thân nghe và làm theo lêi khuyªn bæ Ých cña [r]
Trang 1Tuần 1
Ngày soạn: 22 8 2008 Ngày giảng: 25 8 2008
Sáng:
TậP ĐọC
Có công mài sắt, có ngày nên kim (tiết 1)
I Mục đích - Yêu cầu:
- Rèn kỹ năng đọc trơn thành tiếng cả bài
- Đọc đúng các từ ngữ có âm vần dễ lẫn; dễ sai; nắn nót, mải miết, nguệch
ngoạc, ngạc nhiên, quyển sách Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm phẩy Phân biệt
lời kể và lời nhân vật
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: ngáp ngắn ngáp dài, ôn tồn, thành tài
Rút ra được lời khuyên từ câu chuyện: Cần kiên trì và nhẫn nại thì làm việc gì
cũng thành công
II Đồ dùng học tập:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong sách giáo khoa (SGK)
- Bảng phụ ghi các câu văn, đoạn cần HD đọc đúng
III Hoạt động dạy – học:
Thời
5’ I Mở đầu: Giới thiệu 8 chủ điểm của sách
Tiếng Việt – tập 1
- GV nêu nội dung học T.V2
* 8 chủ điểm: - Em là HS, bạn bè; trường
học; thầy cô; ông bà; cha mẹ; anh em; bạn
trong nhà
- HS mở mục lục sách T.V2_tập1
- Đọc tên 8 chủ điểm 30’ II Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ những ai? Họ đang làm gì?
- Muốn biết bà cụ đang mài cái gì, bà nói gì với cậu bé, chúng ta cùng học bài
hôm nay: Có công mài sắt, có ngày nên
kim
- GV nêu
- HS trả lời; mở SGK T.V trang 4
- GV ghi đầu bài lên bảng
2 Luyện đọc đoạn 1; 2
Trang 2a Đọc mẫu - GV đọc diễn cảm lần 1,
chú ý đọc to, rõ ràng, phân biệt lời kể và lời nhân vật
-Yêu cầu 1 hs giỏi đọc lại đoạn 1,2
b Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu:
- Các từ khó: quyển sách, nguệch ngoạc, nắn nót, tảng đá, mải miết,
- GV giới thiệu các từ cần luyện phát âm, gọi hs
đọc, sửa lỗi cho các em
- GV yêu cầu hs đọc từng câu, đọc nối tiếp từ đầu
đến hết bài
* Đọc từng đoạn trước lớp:
- Câu dài: Mỗi khi cầm quyển sách,/ Cậu chỉ đọc vài dòng/ đã ngáp ngắn ngáp dài, rồi bỏ dở.//
Câu hỏi: - Bà ơi, / bà làm gì thế?
- Thỏi sắt to như thế, / làm sao bà mài thành kim được?/
- HS đọc từng đoạn nối tiếp nhau (Đoạn 1 – 1 HS
1 HS tiếp đọc đoạn 2)
- GV theo dõi hướng dẫn học ngắt nghỉ hơi, thể hiện tình cảm qua giọng
đọc
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm:
- GV kết hợp giải nghĩa
từ ngữ trong từng đoạn
- Đọc từng câu (3 lần) - 1 nhóm thi đọc tiếp sức
trước lớp
-GV và cả lớp theo dõi
để NX
- Đọc truyền điện từng đoạn, từng câu (3
- Đọc đồng thanh; cá nhân
- HS NX, GV NX
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
* Đọc đoạn 1: Hỏi: - 1 HS đọc đoạn 1_ cả
lớp đọc thầm
Câu 1: - Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?
“ Mỗi khi cầm … cho xong chuyện ” - Mỗi khi cầm … cho xong chuyện
Trang 3* Đọc đoạn 2: Hỏi:
Câu 2: Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
- 1 HS đọc
- Cả lớp đọc thầm đoạn
Bà cụ đang cầm thỏi sắt
mải miết mài vào tảng
đá)
- 2 hs trả lời câu hỏi
- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì?
(Để làm thành một cái kim khâu) Để làm thành một cái kim khâu
- Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài được chiếc
kim nhỏ không? -GV hỏi thêm – HS trả lời
- Những câu nào cho thấy cậu bé không tin
? (Thỏi sắt to như thế , làm sao bà mài
thành kim được?)
Thỏi sắt to như thế , làm sao bà mài thành kim
được?
- 1 HS đọc 2 đoạn (1, 2)
Tập đọc
Có công mài sắt có ngày nên kim (tiết 2)
a, Đọc từng câu hiểu, quay
b, Đọc từng đoạn trước lớp
- Đọc nối tiếp
- Các từ khó
- Đọc từng đoạn
Mỗi ngày mài/ thỏi sắt nhỏ đi một tí,/ sẽ
có ngày/ nó thành kim./ Giống như cháu đi học,/ mối ngày cháu học một tí,/ sẽ có ngày/ cháu thành tài./
- Giúp HS đọc đúng câu khó
- GV và HS NX
- 3,5 HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn
- Kết hợp giải nghĩa các từ ngữ trong từng
đoạn: ôn tồn, thành tài
- NX cách ngắt nghỉ hơi và thể hiện tình cảm qua giọng đọc
c Đọc từng đoạn trong nhóm: - HS tập trung – 2 HS
1 bạn đọc cho bạn khác nghe
- NX bạn
Trang 4d Thi đọc giữa các nhóm: từng đoạn, cả
bài
- Các nhóm đọc cá nhân
- Đọc theo vai
- HS NX
- GV NX đánh giá
thanh đoạn 3, 4
5 Hướng dẫn tìm hiểu các đoạn 3, 4: Hỏi - 1 HS đọc thành
tiếng, cả lớp đọc thầm
đoạn 3
8’
C3: Bà cụ giảng giải như thế nào? tài) - Mỗi ngày mài thỏi
sắt nhỏ đi một tý,…
sẽ có ngày cháu thành
- HS trả lời – NX bạn
- Đến lúc này, cậu bé ó
in lời bà cụ không? Chi tiết nào chứng
tỏ điều đó? “”
- - 1 HS đọc đoạn 4
và trả lời câu hỏi
- “Cậu bé hiểu ra quay về nhà học bài” Hỏi: Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
(Biết nhẫn nại và kiên trì không được ngại khó ngại khổ)
3 HS trả lời
- GV và hs NX
- GV chốt lại ý kiến
đúng
* Nói lại câu: Có công mài sắt, có ngày nên kim bằng lời của em? - Cho HS nêu ý kiến GV chốt ý đúng + Ai chăm chỉ chịu khó thì làm việc gì
cũng thành công + Nhẫn nại kiện trì sẽ thành công + Việc khó đến đâu, nếu kiên trì nhãn nại
sẽ làm được…
10’ 6 Luyện đọc lại:
- Đọcđoạn văn mà em yêu thích, thể hiện
đúng nội dung bài (tình cảm của các nhân vật)
- GV tổ chức cho HS thi đọc (5 HS)
* Người dẫn chuyện, cậu bé, bà cụ, - 3 HS lên sắm vai
- NX – khen
Trang 55’ III Củng cố, dặn dò
- Em thích nhân vật nào trong câu chuyện?
Toán
Ôn tập các số đến 100 (tiết 1)
A Mục tiêu:
- Viết các số từ 0 đến 100 Thứ tự của các số
- Củng cố về số có một, hai chữ số Số liền trước, số liền sau của một số
B Đồ dùng dạy - học:
- GV: Viết sẵn bài tập 2 lên bảng
- HS: SGK, bảng con, phấn,
C.Các hoạt động dạy - học.
I ổn định tổ chức: (2ph)
II Kiểm tra: (2ph)
III Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài.(1ph)
2 Hướng dẫn HS ôn tập.(33 ph)
*Bài 1:
a Nêu tiếp các số có một chữ số
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
b Số bé nhất có một chữ số: 0
c Số lớn nhất có một chữ số: 9
*Bài 2:
a Nêu tiếp các số có 2 chữ số
10 ,11,12,13,14 ,19
20,21,22,23,24, 29
90 99
b Viết số bé nhất có hai chữ số: 10
c lớn ; 99
*Bài 3:
a Viết các số liền sau của số 39: 40
b .trước 90: 89
H: Hát
G: Kiểm tra vở, bút đồ dung của HS G: Giới thiệu bài ghi tên bài
H: Đọc yêu cầu của bài.
- Nhiều em nêu miệng kêt quả
H+G: Nhận xét, bổ sung
H: 1em nêu yêu cầu của bài
- Làm bài vào vở VBT
G: ? Có bao nhiêu ô hàng ngang (10)
- Bắt đầu từ số nào? ( số 10)
- Số cuối cùng là số nào?( 19)
H: Làm bài
- 3em đọc kết quả
H: Nêu yêu cầu của bài.
G: Cho HS làm bài vào bảng con.
- Quan sát, sửa sai cho HS
Trang 63 Củng cố dặn dò:(3ph) G: Nhận xét tiết học, giao BT ở buổi 2
Sáng Ngày soạn: 23 8 2008
Ngày giảng: 26 8 2008
Toán:
Ôn tập các số đến 100 (Tiết 2 )
A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về
- Đọc , viết , so sánh các số có hai chữ số
- Phân tích số có hai chữ số hteo chục và đơn vị
- Rèn cho HS tính chính xác, nhanh nhẹn
B Đồ dùng dạy - học:
- GV:Viết sẵn bài tập 1 lên bảng
- HS: SGK, vở ô li, bảng con, phấn
C Các hoạt động dạy - học
I ổn định tổ chức (hát 1ph)
II Kiểm tra: (4 ph)
Số bé nhất có một chữ số?
hai ?
lớn Một ?
Hai ?
III Dạy bài ôn tập:(30ph)
*Bài 1: Viết( theo mẫu.)
H: 2 em lên bảng viết các số
G+H: Nhận xét, đánh giá
H:1 em đọc to yêu cầu của bài đọc bài mẫu
H:Tự làm bài vào vở
Trang 7*Bài 2: Viết số ( Theo mẫu)
*Bài 3: Điền dấu>, <, =,
34 38 27 72 80+6 85
72 70 68 68 40+4 44
*Bài 4: Viết các số 33 54 45
28
a Theo thứ tự từ bế dến lớn.
- Số: 28
- Số: 54
28 33 45 54
b Theo thứ tự từ lớn đến bé,
54 45 33 28
*Bài 5: Viết só thích hợp vào ô trống,
biết các số đó là
98 76 67 93 84
67 76 84 93 98
III Củng cố dặn dò: (1ph)
- Lần lượt 3 em lên bảng làm bài G+H: Nhận xét, đánh giá
- 1 em đọc to yêu câu của bài
- 2 em lên bảng Cả lớp làm vào vở G+H: Nhận xét
- 1 em đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp làm bài vào vở
- 2 em lên bảng làm bài
G+H: Nhận xét
H: Đọc bài, quan sát số
G.? Số nào là số bé nhất?
- Số nào là số lớn nhất?
H: 2 em trả lơi câu hỏi
G: Nhận xét
H: Cả lớp tự làm bài
- 2em đọc kết quả
G+H: Nhận xét
H: 1 em đọc yêu cầu của bài Cả lớp quan sát hình vẽ từ thấp đến cao
2 em nêu miệng kết quả
G+H: Nhận xét
G: Nhận xét tiết học
Kể chuyện
Có công mài sắt có ngày nên kim
I Mục đích yêu cầu:
Trang 8Rèn kĩ năng nói:
Kể lại từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện
Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, thay đổi giọng kể
*Rèn kĩ năng nghe:
Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện
Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ theo sách giáo khoa (phóng to).
III Các hoạt động dạy học :
Thời gian Hoạt động dạy Hoạt động học
2 1 ổn định tổ chức
2 Giới thiệu truyện:
Truyện ngụ ngôn trong tiết tập
đọc các em vừa học có tên gì?
- Câu chuyện khuyên chúng ta
điều gì? GV ghi
3 Hướng dẫn kể chuyện:
- Đọc yêu cầu của đề bài trong
sách TV
a Kể từng đoạn theo tranh:
-Yêu cầu học sinh kể chuyện theo
nhóm:
- Treo tranh trước lớp yêu cầu kể
chuyện trước lớp:
- Yêu cầu học sinh nhận xét
theo nội dung:
+Kể đủ ý chưa? đúng trình tự
không?
+ Về cách diễn đạt?
+ Về cách thể hiện?
b Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Có thể chọn 1 trong 2 hình thức
- Một học sinh dể toàn bộ câu
chuyện
- Một HS kể một đoạn, em khác
kể tiếp
hát
2 HS: “có công .nên kim”, làm việc gì cũng phải nhẫn nại
- Làm việc theo nhóm 4
- Quan sát tranh SGK
- Nối tiếp nhau kể từng đoạn
- Đại diện các nhóm lên kể lại câu chuyện (kết hợp chỉ tranh)
- Các nhóm khác theo dõi và nhận xét bạn kể
- HS nhận xét bạn kể về nội dung, cách diễn đạt, cách thể hiện
HS
ýnghĩa: Làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn nại
Trang 9- Cuối cùng cả lớp NX HS,
nhóm kể hay nhất
3 Củng cố dặn dò:
- Con học tập được gì qua câu
chuyện trên:
- GV nhận xét tiết học:
- Khuyến khích học sinh về nhà kể lại
câu chuyện cho người thân nghe và làm
theo lời khuyên bổ ích của câu chuyện
2 HS nhắc lại
Chính tả
I Mục đích yêu cầu:
1, Rèn kỹ năng viết chính tả
- Củng cố quy tắc viết c/k
- Thuộc lòng tên các chữ cái
II Đồ dùng dạy học
Bảng lốp viết sẫn đoạn văn,
III Các hoạt động dạy học
1, ổn định tổ chức :
2, Bài cũ: Kiểm tra vở
3, Bài mới
a, hướng đẫn h/s chuẩn bị :
T: đọc đoạn chép trên bảng T: Đoạn này chép từ bài nào ? H: Có công mài sắt có ngày nên kim T: Đoạn chép này có mấy câu?
H: 2 câu T: Chữ đầu đoạn được viết như thế nào ? H: Viết hoa
b, H/S chép bài vào vở
c, Chấm chữa bài
4, Hướng dãn làm bài tập:
*Bài 2 : Kim khâu , cậu bé , kiên nhẫn, bà cụ
*Bài 3 : h/s làm vào vổ ,T: hướng dẫn thêm
Trang 105, Củng cố , dặn dò
- Chuẩn bị bài Tự thuật
- Nhận xét giờ học
Sáng Ngày soạn 24 -8 -2008
Ngày giảng 27 -8 -2008
Tập viết Chữ hoa A
I Mục đích yêu cầu
- Biết viết chữ cái hoa A (theo cỡ chữ vừa và nhỏ )
- Biết viết câu ứng dụng, chữ viết đúng mẫu
II Đồ dùng dạy học
- Mẫu chữ hoa A, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1, ổn định tổ chức: hát
2, Bài cũ:
Kiểm tra vở h/s
3 Bài mới :
a, Hướng dẫn h/s quan sát và nhận xét chữ hoa A
- Chỉ đẫn cánh viết
b, Hướng đẫn cánh viết câu ứng dụng T: Hiểu nghĩa câu ứng dụng: Đưa ra lời khuyên anh em trong nhà phải yêu thương nhau
-T: Hướng dẫn h/s q/s và nhận xét
- Độ cao của chữ
T: Các chữ A và h cao mấy li ?
T: chữ t cao mấy li ?
H 1,5 li T: Những chữ còn lại cao mấy li?
H: 1 li T: Hướng dẫn cách đạt dấu:
4 Hướng dẫn viết vào vở
Trang 115 Chấm chữa bài
6 Củng cố, dặn dò
-Về nhà các em hoàn thành tiếp:
Nhận xét tiết học: Các em đã có ý thức học
Toán
Số hạng - tổng
A.Mục tiêu: Giúp HS:
- Bước đầu biết tên gọi về thành phần và kết quả của phép cộng
- Củng cố về phép cộng ( không nhớ) các số có hai chữ số và giải bài toán có lời văn
B Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bộ lắp ghép toán lớp 2
- HS: SGK, bảng con,
C Các hoạt động dạy - học.
I ổn định tổ chức,hát (1ph)
I.Kiểm tra.(5ph)
II Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài.(1ph)
2 Giới thiệu số hạng và
tổng.(10ph)
35 + 24 = 59
Số hạng Số hạng Tổng
35 Số hạng
+
24 Số hạng
59 Tổng
Chú ý: 35 +24 cũng gọi là tổng
H: 3 em đếm nối tiếp từ 1 đến 100 G+H: Nhận xét.
G: Giới thiệu bài ghi tên bài.
G: Viết phép tính lên bảng.
H: Đọc phép tính.
- Nêu tên thành phần của phép tính
- Nhắc lại cách đặt tính theo cột dọc
Trang 123 Thực hành.(20ph)
Bài 1:Viêt số thích hợp vào ô trống
(theo mẫu)
*Bài 2: Đặt tính rồi tính tổng.
( Theo mẫu.) Biết
b 53 c 30 d 9
+ + +
22 28 20
75 58 29
*Bài 3: tóm tắt.
Sáng bán: 12 xe đạp
Chiều bán: 20 xe đạp
Hỏi: cả hai buổi bán xe đạp?
Giải
Số xe đạp cả hai buổi bán được là
12 + 20 = 32 ( xe)
Đáp số: 32 xe
4 Củng cố dặn dò:(1ph)
H: Đọc yêu cầu của bài.
- Quan sát mẫu và đọc phép tính mẫu
- 3 em lên bảng làm bài
G+H: Nhận xét.
( Thực hiện như bài 1)
H: Cả lớp làm bài vào vở.
G+H: nhận xét.
-1 em đọc đề bài
G: Bài toán cho em biết gì?
-H:Cho biết sáng bán 12 xe , chiều bán 20 xe
T Bài toán hỏi gì?
H Cả hai buổi bán được mấy cái xe
H: Nhiều em trả lời Nêu phép tính.
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1 em lên bảng làm bài
G+H: Nhận xét.
G: Nhận xét tiết học.
Luyện từ và câu
I Mục đích yêu cầu
- Bước đầu làm quen vối khái niệm từ và câu
- Bước đầu biết dùng từ đặt được những câu đơn giản
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ các sự vật trong sgk
Trang 13III Các hoạt động dạy - học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Dụng cụ học tập
3 Bài mới:
a, Hướng dẫn h/s làm bài tập:
*Bài tập 1.(miệng)
H nêu yêu cầu của bài
T hướng đẫn h/s làm bài
H Quan sát tranh và trả lời
H Hoạt động theo nhòm
T Trường , h/s ,chạy
*Bài tập 2
H/s làm miệng
T hướng dẫn thêm
*Bài tập3.(viết)
T Hướmg dẫn h/s q/s tranh, thể hiện nội dung mỗi bức tranh bằng một câu
H Tranh 1: Huệ cùng càc bạn giạo chơi trong công viên
T h/s làm vào vở
T Thu một số bài chấm
4 Củng cố, dặn dò:
H: Về nhà nhà ôn lại bảng chữ cái
T Nhận xét giờ học:
TậP ĐọC:
Ngày soạn 25 -8 -2008 Ngày giảng 28-8 -2008
Tự thuật
.I Mục đích - Yêu cầu:
- Đọc đúng các từ có vần khó: huyện Chương Mĩ, Hàn Thuyên…
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu phẩy, giữa các dòng, giữa các phần yêu cầu trả lời ở mỗi dòng
Trang 14- Biết đọc một văn bản tự thuật rõ ràng mạch lạc.
- Nắm được các từ chỉ đơn vị hành chính (xã, phường, quận, huyện)
- Có khái niệm về một bản tự thuật
II Đồ dùng học tập:
- Bảng phụ: chép nội dung tự thuật (Câu 3, 4 SGK trang 7) cả lớp nhìn tự nói lí lịch về mình
III Hoạt động dạy – học chủ yếu:
Thời
5’ I Kiểm tra bài cũ: “Có công … nên kim”
- Đọc đoạn 1 và 2 của bài - 1 HS lên đọc và trả lời câu
hỏi
? Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?
? Câu chuyện này khuyên em điều gì? - HS NX – GV cho điểm. 32’ II Bài mới
1 Giới thiệu bài:
GV chỉ cho HS xem bức ảnh và hỏi
Đây là ảnh của ai?
ảnh 1 bạn HS; ảnh 1 bạn nữ/
ảnh bạn Thành Hà
- HS trả lời
- Đây là ảnh 1 bạn HS Hôm nay chúng ta sẽ
đọc lời bạn ấy tự kể về mình Những lời kể về
mình như thế được gọi là “Tự thuật” hay là “lí
lịch”
- GV nói, ghi tên bài lên bảng
- Hs mở SGK trang7
2 Luyện đọc
a Đọc mẫu toàn bài (Đọc rành mạch, nghỉ
hơi rõ giữa phần )
-Hs theo dõi và đọc thầm theo
- 1 hs khá đọc mẫu lần 2
b Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ.
- Đọc từng câu: 1 em đầu bàn đọc dòng 1, sau
đó em khác tự đứng lên đến hết
- HS đọc nối nhau từng câu
+ Đọc đúng các từ khó: nơi sinh, hiện nay,
lớp…
- H/s đọc lại từ khó
+ Giải nghĩa từ mới: tự thuật, quê quán, nơi ở
hiện nay
- HS đọc GV kết hợp giải thích từ mới
* Đọc từng đoạn trước lớp: (Bài này không - HS nối tiếp nhau đọc từng