Trường TH số 2 Hoà Bình 2 TUẦN 1 Cách ngôn : Không có gì quí hơn độc lập tự do Thứ Môn Đề bài Toán Đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số Mĩ thuật TTMT : Xem tranh thiếu nhi Thứ hai TĐ – [r]
Trang 1Phan Thượng Viện 1
TUẦN 1
Cách ngôn : Không có gì quí hơn độc lập tự do
Thứ hai
Tốn
Mĩ thuật
TĐ – KC
TĐ – KC Chào cờ
Đọc, viết, so sánh các số cĩ 3 chữ số TTMT : Xem tranh thiếu nhi
Cậu bé thơng minh Cậu bé thơng minh Chào cờ đầu tuần Thứ ba
Tốn Chính tả Đạo đức Anh văn Anh văn
Cộng trừ các số cĩ 3 chữ số (khơng nhớ) Cậu bé thơng minh
Kính yêu Bác Hồ
Cơ Hà dạy
Cơ Hà dạy Thứ tư
Tập đọc Tốn
Âm nhạc LTVC TNXH
Hai bàn tay em Luyện tập Học bài hát “Quốc ca Việt Nam”
Ơn về từ chỉ sự vật – So sánh Hoạt động cơ thở và cơ quan hơ hấp Thứ năm
Tập viết Tốn Thể dục Chính tả Thủ cơng
Ơn chữ hoa A Cộng các số cĩ 3 chữ số (cĩ nhớ một lần) Giới thiệu chương trình
Nghe – viết : “Chơi chuyền”
Gấp tàu thuỷ 2 ống khối (t1) Thứ sáu
Tốn Tập làm văn Thể dục TNXH HĐTT
Luyện tập (giảm bài 5) Nĩi về Đội TNTP – Điền vào giấy tờ in sẵn
Ơn 1 số kĩ năng ĐHĐN trị chơi Nhĩm ba…
Nên thở như thế nào
Tự giới thiệu mình Thứ hai ngày 29 tháng 8 năm 2011
Tốn : Đọc viết so sánh các số cĩ ba chữ số
I Mục tiêu: Biết cách đọc, viết, so sánh các số cĩ ba chữ số Bài 1 ; Bài 2 ; Bài 3 ; Bài 4
II Đồ dùng dạy học GV: Bảng phụ cĩ ghi nội dung của bài tập 1, SGK, Giáo án
2 HS:L SGK, VBT, vở ghi, bảng con, phấn
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: kiểm tra đồ dùng của HS GV
nhận xét
Hát
Đặt đồ dùng lên mặt bàn
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài
b) Ơn tập về đọc, viết
GV đọc cho HS viết:
- Bốn trăm năm mưới sau, hai trăm hai mươi bảy,
một trăm ba mươi tư, năm trăm linh sáu, sáu trăm
linh chính, bày trăm tám mươi
Yêu cầu HS đọc
Bài tập 1: Yêu cầu HS làm bài
456, 227, 134, 506, 609, 780
GV chữa bài
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
Gọi 2 HS lên bảng lớp làm vở
GV nhận xét ghi điểm
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu của bài
a 310 311 312 313 314 315 316 317 318 319
b 340 339 338 337 336 335 334 333 332 331
- 3 HS lên bảng dưới lớp làm vào vở
303 < 330 30 + 100 < 131
615 > 516 400 - 10 < 400+1
199 < 200 243 = 200 + 40 + 3
Trang 2Phan Thượng Viện 2
? Tại sao lại điền được 303 < 330
Các phần cịn lại tương tự:
Bài 4: Tìm số lớn nhất và số bé nhất trong các số
sau
Bài 5: Viết theo thứ tự từ lớn đến bé, từ bé đến lớn
- Mời 2 HS lên bảng
- GV chữa bài
Vì 2 số cĩ cùng hàng trăm nhưng 303 cĩ hàng chục là 9 cịn 330 cĩ hàng chục là 3
375, 421, 573, 241, 735, 142 + Số lớn nhất: 735
+ Số bé nhất 142
- HS lên bảng, lớp làm vào vở
126, 141, 425, 519, 537, 830
830, 537, 519, 425, 141, 126
4/Củng cố dặn dị: - Nhận xét tiết học - Về nhà làm VBT, chuẩn bị bài sau
Mĩ thuật : TTMT Xem tranh thiếu nhi
Cơ Xuân Thu dạy Tập đọc - Kể chuyện Cậu bé thơng minh
I Mục tiêu
Tập đọcĐọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ ;
bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật Hiểu nội dungbài : Ca ngợi sự thơng minh và tài trí của cậu bé (trả lời được các câu hỏi trong SGK
Kể chuyện Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ Học sinh yêu quí bạn
bè
*(KNS)
II Đồ dùng Tranh minh hoạ bài đọc và và truyện kể trong SGK Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần HD HS luyện đọc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Tập đọc
A Mở đầu
- GV giới thiệu 8 chủ điểm của SGK Tiếng Việt
3, T1
B Bài mới 1 Giới thiệu
- GV treo tranh minh hoạ - giới thiệu bài
2 Luyện đọc
* GV đọc tồn bài
* HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
a Đọc từng câu
- Kết hợp HD HS đọc đúng các từ ngữ : hạ lệnh,
làng, vùng nọ, nộp, lo sợ
b Đọc từng đoạn trước lớp
(KNS)
-Tư duy sáng tạo
-Ra quyết định
-Giải quyết vấn đề
+ GV HD HS nghỉ hơi đúng các câu sau :
- Ngày xưa, / cĩ một ơng vua muốn tìm người tài
ra giúp nước // Vua hạ lệnh cho mỗi làng trong
vùng nọ / nộp một con gà trồng biết đẻ trứng, /
nếu khơng cĩ / thì cả làng phải chịu tội // ( giọng
chậm rãi )
- Cậu bé kia, sao dám đến đây làm ầm ĩ ?
( Giọng oai nghiêm )
- Thằng bé này láo, dám đùa với trẫm ! Bố ngươi
là đàn ơng thì đẻ sao được ! ( Giọng bực tức )
+ GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ chú giải
cuối bài
- Cả lớp mở mục lục SGK
- 1, 2 HS đọc tên 8 chủ điểm + HS quan sát tranh
- HS theo dõi SGK, đọc thầm
+ HS nối nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn
+ HS nối nhau đọc 3 đoạn trong bài
- HS luyện đọc câu
Trang 3Phan Thượng Viện 3
c Đọc từng đoạn trong nhĩm
- GV theo dõi HD các em đọc đúng
3 HD tìm hiểu bài
- Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm người tài ?
- Vì sao dân chúng lo sợ khi nghe lệnh của nhà
vua ?
- Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy lệnh của
ngài là vơ lí ?
- Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé yêu cầu điều
gì ?
- Vì sao cậu bé yêu cầu như vậy ?
- Câu chuyện này nĩi lên điều gì ?
4 Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu một đoạn trong bài
+ HS đọc theo nhĩm đơi
- Lệnh cho mỗi làng trong vùng phải nộp một con
gà trống biết đẻ trứng
- Vì gà trống khơng đẻ trứng được
- Cậu nĩi một chuyện khiến vua cho là vơ lí ( bố
đẻ em bé )
- Yêu cầu sứ giả về tâu Đức Vua rèn chiếc kim thành một con dao thật sắc để sẻ thịt chim
- Yêu cầu một việc vua khơng làm nổi để khỏi phải thực hiện lệnh của vua
- Câu chuyện ca ngợi tài chí của cậu bé
+ HS chia thành các nhĩm, mỗi nhĩm 3 em ( HS mỗi nhĩm tự phân vai : người dẫn chuyện, cậu bé, vua )
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
- QS 3 tranh minh hoạ 3 đoạn truyện, tập kể lại
từng đoạn của câu chuyện
2 HD kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
- GV treo tranh minh hoạ
- Nếu HS lúng túng GV đặt câu hỏi gợi ý
- Quân lính đang làm gì ?
- Thái độ của dân làng ra sao khi nghe lệnh này ?
- Trước mặt vua cậu bé đang làm gì ?
- Thái độ của nhà vua như thế nào ?
- Cậu bé yêu cầu sứ giả điều gì ?
- Thái độ của nhà vua thay đổi ra sao ?
- Sau mỗi lần 1 HS kể cả lớp và GV nhận xét về
ND về cách diễn đạt, về cách thể hiện
+ HS QS lần lượt 3 tranh minh hoạ, nhẩm kể chuyện
- 3 HS tiếp nối nhau, QS tranh và kể lại 3 đoạn câu chuyện
- Đọc lệnh vua : mỗi làng nộp một con gà trống biết đẻ trứng
- Lo sợ
- Khĩc ầm ĩ và bảo : Bố cậu mới đẻ em bé, bắt cậu đi xin sữa cho em Cậu xin khơng được nên bị
bố đuổi đi
- Nhà vua giận dữ quát vì cho là cậu bé láo, dám đùa với vua
- Về tâu với Đức Vua rèn chiếc kim thành một con dao thật sắc để xẻ thịt chim
- Vua biết đã tìm được người tài, nên trọng thưởng cho cậu bé, gửi cậu vào trường học để rèn luyện
IV Củng cố, dặn dị Trong câu chuyện em thích nhân vật nào ? Vì sao ? ( thích cậu bé vì cậu thơng minh, làm cho nhà vua phải thán phục ) GV động viên, khen những em học tốt Khuyến khích
HS về nhà kể lại chuyện cho người thân
Chào cờ : Nĩi chuyện đầu tuần
Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2011
Tốn : Cộng trừ các số cĩ ba chữ số (khơng nhớ)
I Mục tiêu: Biết cách tính cộng, trừ các số cĩ ba chữ số (khong nhớ) và giải tốn cĩ lời văn về nhiều hơn ít hơn Bài 1 ( cột a , c ) ; Bài 2 ; Bài 3 ; Bài 4
II Đồ dùng dạy học 1 GV: SGK, Giáo án 2 HS:L SGK, VBT, vở ghi
III Hoạt động dạy học:
Trang 4Phan Thượng Viện 4
2 Kiểm tra bài cũ: kiểm tra VBT, gọi 3 HS lên
bảng
GV nhận xét
HS thực hiện > < =
303 < 330 30 + 100 < 131
615 > 516 400 - 10 < 400+1
199 < 200 243 = 243
3 bài mới:
a) Giới thiệu bài: Bài học hơm nay chúng ta ơn
cộng trừ khơng nhớ các số cĩ 3 chữ số
b) Nội dung: phép +, - cĩ 3 chữ số
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Ơn tập về giải tốn nhiều hơn ít hơn
Bài 3: Khối lớp 1 cĩ bao nhiêu HS
? Số HS khối 2 NTN so với số HS khối 1
? Muốn tính số HS lĩp 2 ta làm NTN
Yêu cầu HS làm bài
Chữa bài ghi điểm
Bài 4: Gọi HS đọc đề tốn
BT cho biết gì ?
BT hỏi gì ?
Bài 5: Lập các phép tính
HS nhẩm NT:
400 + 300 = 700 500 + 40 = 540
700 - 300 = 400 540 - 40 = 500
700 - 400 = 300 540 - 500 = 40 100+200+4 = 304 800 + 10 + 5 = 815
300 + 60 + 7 = 367
4 HS lên bảng thực hiện
467 416 352
221 511 732
619 201 428
351 44 395
HS đọc bài tốn
245 HS
ít hơn 32 em
- phải thực hiện phép tính trừ
Tĩm tắt Khối 1: 245 HS Khối 2: ít hơn 32 HS Khối 2: ? HS Bài giải
Số HS khối 2 là
242 - 32 = 213 HS ĐS: 213 HS Bài giải
Giá tiền một tem thư là
200 + 600 = 800đ ĐS: 800đ Làm miệng Bài làm
315 + 40 = 355
40 + 315 = 355
355 - 40 = 315
355 - 315 = 40
4 Củng cố dặn dị: - Nhận xét tiết học - Về nhà làm VBT
Chính tả ( tập chép ) Cậu bé thơng minh
I Mục tiêu
Chép chính xác và trinnhf bày đúng qui định bài chính tả ; khơng mắc quá 5 lỗi trong bài
Làm đúng bài tập 2 a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn ; điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đĩ vào ơ trống trong bảng (BT3)
II Đồ dùng GV : Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần chép, ND BT 2
Bảng phụ kẻ bảng chữ và tên chữ BT3
HS : VBT + vở chính tả
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
A Mở đầu
- GV nhắc lại một số yêu cầu của giờ học Chính - HS nghe
Trang 5Phan Thượng Viện 5
tả, chuẩn bị đồ dùng cho giờ học
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 HD HS tập chép
a HD HS chuẩn bị
+ GV treo bảng phụ và đọc đoạn chép
+ GV HD HS nhận xét
- Đoạn này chép từ bài nào ?
- Tên bài viết ở vị trí nào ?
- Đoạn chép cĩ mấy câu ?
- Cuối mỗi câu cĩ dấu gì ?
- Chữ đầu câu viết như thế nào ?
+ HD HS tập viết bảng con
b HS chép bài vào vở
- GV theo dõi, uốn nắn
c Chấm, chữa bài
- Chữa bài
- Chấm bài : GV chấm 5, 7 bài
- Nhận xét bài viết của HS
3 HD HS làm BT chính tả
* Bài tập 2 trang 6 ( lựa chọn )
- Đọc yêu cầu BT2a
* Bài tập 3 trang 6
- GV treo bảng phụ, nêu yêu cầu BT
- GV xố chữ đã viết ở cột chữ, 1 số HS nĩi hoặc
viết lại
- GV xố hết bảng, 1 vài HS HTL 10 tên chữ
+ 2, 3 HS nhìn bảng đọc lại đoạn chép
- Cậu bé thơng minh
- Viết giữa trang vở
- 3 câu
- Cuối câu 1 và câu 3 cĩ dấu chấm Cuối câu 2 cĩ dấu hai chấm
- Viết hoa + HS viết : chim sẻ, kim khâu, sắc, xẻ thịt
- HS mở SGK, nhìn sách chép bài + HS tự chữa lỗi bằng bút chì vào cuối bài chép
- HS làm bài vào bảng con
- HS đọc thành tiếng bài làm của mình
- 1 HS làm mẫu
- 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào bảng con
- Nhiều HS nhìn bảng lớp đọc 10 chữ và tên chữ
- Cả lớp viết lại vào vở 10 chữ và tên chữ theo đúng thứ tự
IV Củng cố, dặn dị GV nhận xét tiết học Nhắc nhở về tư thế viết, chữ viết và cách viết
Đạo đức : Kính yêu Bác Hồ (Tiết 1)
I.Mục tiêu: Biết cơng lao to lớn của Bác Hồ đối với đất nước, dân tộc Biết được tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi và tình cảm của thiếu nhi đối với Bác Hồ Thực hiện theo năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng Giáo dục học sinh yêu quí và kính trong người
II Đồ dùng: Các bài thơ, bài hát truyện, tranh ảnh bằng hình về Bác Hồ Vở bài tập Đạo đức 3 III Các hoạt động:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
A- Khởi động:
- HS hát tập thể
- GV giới thiệu bài
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Thảo luận nhĩm
* Mục tiêu:
- HS biết được Bác Hồ là lãnh tụ vĩ đại cĩ cơng
lao to lớn đối với đất nước
- GV chia HS thành các nhĩm quan sát các bức
ảnh, tìm hiểu nội dung và đặt tên cho từng ảnh
* Thảo luận lớp:
+ Em cịn biết gì thêm về bác Hồ?
+ Bác sinh ngày, tháng, năm nào?
* GV kết luận: Nhân dân Việt Nam ai cũng kính
yêu Bác Hồ
Hoạt động 2: GV kể chuyện
- Lớp hát bài "Ai yêu Bác Hồ Chí Minh hơn
Thiếu niên Nhi đồng"
- Các nhĩm thảo luận dại diện
+ Bác sinh ngày 19/5/1890, quê Bác ở làng sen
xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
+ Các cháu Thiếu nhi rất yêu quý Bác Hồ và bác
Hồ cũng rất yêu quý Thiếu nhi
Trang 6Phan Thượng Viện 6
* Thảo luận: Qua câu chuyện em thấy tình cảm
giữa Bác Hồ và các cháu Thiếu nhi như thế nào?
Hoạt động 3:
- Tìm hiểu về 5 điều Bác Hồ dạy
- GV ghi lên bảng, chia nhĩm
- GV củng cố lại nội dung 5 điều Bác Hồ dạy
Thiếu niên Nhi đồng
- Mỗi HS đọc 1 điều Bác Hồ dạy Thiếu niên Nhi đồng.Mỗi nhĩm tìm một số biểu hiện cụ thể của
1 trong 5 điều Bác Hồ dạy
- Đại diện các nhĩm trình bày
- HS cả lớp trao đổi, bổ sung
Củng cố - Dặn dị: -Dặn xem lại bài ở nhà -Nhận xét tiết học
Anh văn : Cơ Hà dạy (2 tiết)
Thứ tư ngày 31 tháng 8 năm 2011 Tập đọc Hai bàn tay em
I Mục đích yêu cầu
Đọc đúng rành mạch, biết nghỉ hơi đúng sau mỗi khổ thơ, giữa các dịng thơ
Hiểu nội dung : Hai bàn tay đẹp, rất cĩ ích rất đáng yêu (trả lời được các câu hỏi trong SGK ; thuộc 2-3 khổ thơ trong bài)
Giáo dục học sinh biết yêu quí hai bàn tay và biết giữ gìn cẩn thận
II Đồ dùng GV : Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
A Kiểm tra bài cũ
- Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm người tài ?
- Cậu bé đã làm cách nào để nhà vua thấy lệnh
của ngài là vơ lí ?
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc
a GV đọc bài thơ ( giọng vui tươi, dịu dàng, tình
cảm )
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng dịng thơ
- Từ ngữ khĩ : nằm ngủ, cạnh lịng,
* Đọc từng khổ thơ trước lớp
+ GV kết hợp HD HS ngắt nghỉ hơi đúng
Tay em đánh răng /
Răng trắng hoa nhài //
Tay em chải tĩc /
Tĩc ngời ánh mai //
+ Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
* Đọc từng khổ thơ trong nhĩm
- GV theo dõi HD các em đọc đúng
* Đọc đồng thanh
3 HD tìm hiểu bài
- Hai bàn tay của bé được so sánh với gì ?
- Hai bàn tay thân thiết với bé như thế nào ?
- Em thích nhất khổ thơ nào ? Vì sao ?
4 HTL bài thơ
- GV treo bảng phụ viết sẵn 2 khổ thơ
- 3 HS tiếp nối nhau kể lại 3 đoạn câu chuyện Cậu
bé thơng minh
- HS nghe
+ HS đọc tiếp nối, mỗi em hai dịng thơ
- Luyện đọc từ khĩ + HS nối nhau đọc 5 khổ thơ
+ HS đọc theo nhĩm đơi
- Nhận xét bạn đọc cùng nhĩm + Cả lớp đọc với giọng vừa phải + HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
- Được so sánh với những nụ hoa hồng, ngĩn tay xinh như những cánh hoa
- Buổi tối hoa ngủ cùng bé, hoa kề bên má, hoa ấp cạnh lịng
Buổi sáng, tay giúp bé đánh răng, chải tĩc Khi bé học, bàn tay siêng năng làm cho những hàng chữ nở hoa trên giấy
Những khi một mình, bé thủ thỉ tâm sự với đơi bàn tay như với bạn
+ HS đọc đồng thanh + HS thi học thuộc lịng theo nhiều hình thức :
Trang 7Phan Thượng Viện 7
- GV xố dần từ, cụm từ giữ lại các từ đầu dịng
thơ
- GV và HS bình chọn bạn thắng cuộc
- Hai tổ thi đọc tiếp sức
- Thi thuộc cả khổ thơ theo hình thức hái hoa
- 2, 3 HS thi đọc thuộc cả bài thơ
IV Củng cố, dặn dị- GV nhận xét tiết học - Về nhà tiếp tục HTL cả bài thơ, đọc thuộc lịng cho người thân nghe
Tốn ; Luyện tập
I Mục tiêu: Biết cộng, trừ các số cĩ ba chữ số khơng nhớ.Biết giải bài tốn về “Tìm x”, giải tốn
cĩ lời văn (cĩ một phép trừ) Bài 1 ; Bài 2 ;Bài 3
II Đồ dùng dạy học SGK, Giáo án 2 SGK, VBT, vở ghi
III Hoạt động dạy học:
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Bài học hơm nay chúng ta luyện
tập
b) Nội dung làm bài tập
Bài 1: Yêu cầu HS tự làm bài
GV: Nhận xét ghi điểm
Bài 2: Tìm x
? BT yêu cầu ta làm gì
? Muốn tìm SBT ta làm thế nào
Yêu cầu HS làm bài
Bài 3: YC HS làm bài
Bài 4: YC HS lấy đồ dùng học tập ra xếp hình
GV: quan sát giúp đỡ
219 405 624
633 128 761
704 721 25
342 302 644
333 333 666
413 72 485
Tìm x:
x - 125 = 344 x + 125 = 266
344 + 125 = 469 x = 266 - 125
x = 496 x = 141 Bài giải
Số HS nữ là
285 - 140 = 145 (người) ĐS: 145 người
1 HS lên bảng thực hiện
4 Củng cố dặn dị: - Về nhà làm vở bài tập, chuẩn bị bài sau
Âm nhạc : Học hát bài “Quốc ca Việt Nam”
Cơ Kim Thu dạy Luyện từ và câu Ơn về từ chỉ sự vật So sánh
I Mục tiêu Xác định được các từ ngữ chỉ sự vật (BT1) Tìm được những sự vật được so sánh với nhau trong câu văn, câu thơ (BT2) Nêu được hình ảnh so sánh mình thích và lí do sao thích hình ảnh
đĩ (BT3)
II Đồ dùng Bảng phụ viết sẵn khổ thơ nêu trong BT1 VBT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
A Mở đầu
- GV nĩi về tác dụng của tiết LTVC
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 HD HS làm BT
* Bài tập 1 trang 8
- Đọc yêu cầu của bài + Tìm các từ ngữ chỉ sự vật trong khổ thơ
- 1 HS lên bảng làm mẫu
- Cả lớp làm bài vào VBT
- 3, 4 HS lên bảng gạch chân dưới từ ngữ chỉ sự vật trong khổ thơ
Tay em đánh răng
Trang 8
Phan Thượng Viện 8
- Cả lớp và GV nhận xét
* Bài tập 2 trang 8
- Đọc yêu cầu bài tập
+ GV kết hợp đặt câu hỏi để HS hiểu
- Vì sao hai bàn tay em được so sánh với hoa đầu
cành ?
- Vì sao nĩi mặt biển như một tấm thảm khổng lồ
? Mặt biển và tấm thảm cĩ gì giống nhau ?
- Vì sao cánh diều được so sánh với dấu á ?
- Vì sao dấu hỏi được so sánh với vành tai nhỏ
* Bài tập 3 trang 8
- Đọc yêu cầu BT
- GV nhận xét
Răng trắng hoa nhài Tay em chải tĩc Tĩc ngời ánh mai + Tìm từ chỉ sự vật được so sánh với nhau trong các câu thơ, câu văn
- 1 HS làm mẫu
- Cả lớp làm bài
- 3 HS lên bảng gạch dưới những sự vật được so sánh với nhau trong csác câu thơ câu văn
+ Tìm những hình ảnh so sánh ở BT2, Em thích hình ảnh nào ? Vì sao ?
- HS nối tiếp nhau phát biểu
IV Củng cố, dặn dị - GV nhận xét tiết học, tuyên dương những HS học tốt Về nhà QS những vật xung quanh xem cĩ thể so sánh chúng với những gì
Tự nhiên và xã hội : Hoạt động thở và cơ quan hơ hấp
I/ Mục tiêu: Nêu được tên các bộ phận và chức năng của cơ quan hơ hấp Chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan hơ hấp trên tranh vẽ Giáo dục học ý thức được tầm quan trọng của cơ quan hơ hấp II/ Đồ dùng dạy học: Các bức tranh in trong SGK được phĩng to
III/ Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Hát, kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng của HS
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:( Khởi động)
- GV nêu mục đích yêu cầu của bài
- Ghi bài lên bảng
b) Nội dung:
* Thực hành thở sâu:
- GV hướng dẫn HS cách thở sâu: “ Bịt mũi nín
thở”
- GV hướng dẫn HS chơi trị chơi:
+ Yêu cầu cả lớp thực hành và TLCH: Các em
cĩ cảm giác như thế nào?
- Gọi 3 HS lên bảng thở sâu
- Nhận xét sự thay đổi của lồng ngực khi hít thở?
- So sánh lồng ngực khi hít vào thở ra?
* Quan sát tranh SGK
- Bước 1: Yêu cầu HS hoạt động nhĩm 2, 1 HS
hỏi, 1 HS trả lời qua hình vẽ
- HS theo dõi, nhắc lại đề bài
- HS thực hành thở sâu và nhận biết sự thay đổi lồng ngực khi ta hít vào thật sâu và thở ra hết sức
- HS thực hiên động tác “bịt mũi nín thở” Nhận xét:
Thở gấp hơn và sâu hơn bình thường
- 3 HS lên bảng thở sâu như hình 1 trang 4 để cả lớp quan sát
- Cả lớp đứng tại chỗ đặt tay lên ngực và thực hiện hít vào thật sâu và thở ra hết sức
- Lồng ngực phồng lên, nẹp xuống đều đặn đĩ là
cử động hơ hấp: hít, thở
- Khi hít vào lồng ngực phồng lên vì phổi nhận nhiều khơng khí nên phổi căng lên Khi thở ra hế sức lơng ngực xẹp xuống vì đã đưa hết khơng khí
ra ngồi
- HS nhận xét, bổ sung
- HS quan sát tranh và trả lời nhĩm 2 + HS 1: Bạn hãy chỉ vào các hình vẽ nĩi tên các
bộ phận của cơ quan hơ hấp?
+ HS 2: Chỉ vào hình vẽ đồng thời nĩi tên các bộ phận?
+ HS 1: Bạn hãy chỉ đường đi của khơng khí?
Trang 9Phan Thượng Viện 9
- GV treo tranh đã phĩng to lên bảng
- Gọi 3 cặp HS lên hỏi và trả lời
+ Cơ quan hơ hấp là gì? Chức năng của từng bộ
phận?
+ Nêu các bộ phận của cơ quan hơ hấp?
+ HS 2: Chỉ vào hình vẽ và trả lời + HS 1: Đố bạn mũi dùng để làm gì?
+ HS 2: Mũi dùng để thở
+ HS 1: Phế quản, khí quản cĩ chức năng gì? + HS 2: Dẫn khí
- Một số cặp quan sát hình và hỏi đáp trước lớp về những vấn đề vừa thảo luận ở trên nhưng câu hỏi
cĩ thể sáng tạo hơn -> Cơ quan hơ hấp là cơ quan thực hiện sự trao đổi khí giữa cơ thể và mơi trường bên ngồi
-> Cơ quan hơ hấp gồm: Mũi, phế quản, khí quản
và hai lá phổi Mũi, phế quản là đường dẫn khí Hai lá phổi cĩ chức năng trao đổi khí
4 Củng cố, dặn dị: Điều gì xảy ra khi cĩ vật làm tắc đường thở? Yêu cầu HS liên hệ Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau: “ Nên thở như thế nào?”
Thứ năm ngày 1 tháng 9 năm 2011 Tập viết Ơn chữ hoa A
I Mục tiêu
Viết đúng chữ hoa A (1 dịng), V, D (1 dịng) ; viết đúng tên riêng Vừ A Dính (1 dịng) và câu
ứng dụng ; Anh em đỡ đần (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét và thẳng hàng
; bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
II Đồ dùng Mẫu chữ viết hoa A, tên riêng Vừ A Dính và câu tục ngữ Vở TV, bảng con
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
A Mở đầu
- GV nêu yêu cầu của tiết TV
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu yêu cầu, mục đích của tiết học
2 HD viết trên bảng con
a Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa cĩ trong tên riêng
- GV viết mẫu ( vừa viết vừa nhắc lại cách viết
từng chữ )
b Viết từ ứng dụng ( tên riêng )
- Gọi HS đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu Vừ A Dính là một thiếu niên
người dân tộc Hmơng, anh dũng hi sinh trong
cuộc kháng chiến
c Luyện viết câu ứng dụng
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu câu tục ngữ
3 HD viết vào vở TV
- GV nêu yêu cầu viết
- GV nhắc nhở HS ngồi đúng tư thế
4 Chấm, chữa bài
- GV chấm 5, 7 bài
- Nhận xét bài viết của HS
- HS nghe
- A, V, D
- HS quan sát
- HS viết từng chữ V, A, D trên bảng con
- Vừ A Dính
- HS tập viết trên bảng con : Vừ A Dính
Anh em như thể chân tay Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần
- HS tập viết trên bảng con : Anh, Rách
- HS viết bài vào vở
IV Củng cố, dặn dị - GV nhận xét tiết học Nhắc những HS chưa viết song bài về nhà viết tiếp - Khuyến khích HS về nhà HTL câu ứng dụng
Tốn ; Cộng các số cĩ ba chữ số (cĩ nhớ 1 lần)
Trang 10Phan Thượng Viện 10
I Mục tiêu: Biết cách thực hiện các phép tính cộng các số cĩ ba chữ số (cĩ nhớ một lần sang hàng chục hoặc hàng trăm) Tính được độ dài đường gấp khúc Bài 1 ( Cột 1,2,3 ) ; Bài 2 ( Cột 1,2,3 ) ; Bài 3 ; Bài 4
II Đồ dùng dạy học.1 SGK, Giáo án HTCH SGK, VBT, vở ghi
III Hoạt động dạy học:
2 Kiểm tra bài cũ:
GV: YC HS làm bài tập 2
GV: Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Bài học hơm nay chúng ta thực
hiện cộng số cĩ ba chữ số cĩ nhớ 1 lần
b) HD HS thực hiện phép cộng
- 345 + 627 = ?
? Muốn tính được KQ của phép tính ta làm thế nào
? Đặt tính NTN
- 256 + 162 = ?
Yêu cầu HS đặt tính rồi thực hiện
GV: VD thứ nhất PC cĩ nhớ 1 lần từ hàng ĐV sang
hàng chục VD2 PC cĩ nhớ 1 lần từ hàng chục sang
hàng trang
c) Thực hành:
Bài tập 1: Tính
Yêu cầu HS làm bài
GV chữa bài
Bài tập 2: Tính
Yêu cầu HS làm bài
Chữa bài
Bài tập 3: Đặt tính rồi tính
YC HS làm bài
Bài tập 4: Tính độ dài đường gấp khúc ABC yêu
cầu HS làm bài
HS thực hiện
x - 125 = 344 x + 125 = 266
x = 344 + 125 x = 266 - 125
x = 469 x = 141
- 5 cộng 7 bằng 12 iết 2 nhớ 1, 3 cộng 2 bằng 5 thêm 1 bằng 6 viết 6, 4 cộng 1 bằng 5 viết 5
418 162 256
6 cộng 2 bằng 8 viết 8
5 cộng 6 bằng 11 viết 1 nhớ 1
2 cộng 21 bằng 3 thêm 1 bằng 4
418 162 256
3 HS thực hiện
381 125 256
585 168 417
764 209 555
HS đặt phép tính rồi làm vào vở
Độ dài đường gấp khúc là
126 + 137 = 263 (cm) ĐS: 263 cm
4 Củng cố dặn dị: - Nhận xét tiết học HD làm bài 4 Chuẩn bị bài sau
Thể dục : Giới thiệu chương trình
Giáo viên chuyên dạy Chính tả ( Nghe - viết ) Chơi chuyền
I Mục tiêu Nghe – viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài thơ Điền đúng các vần ao/oao vào chỗ trống (BT2) Làm đúng BT(3) a/b,
II Đồ dùng Bảng phụ viết 2 lần ND BT2 VBT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
A Kiểm tra bài cũ
- GV đọc từng tiếng : lo sợ, rèn luyện, siêng năng,
nở hoa
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- 2 HS lên bảng A
+
+
126 cm 137 cm
B
C