1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lớp 1 - Tuần 10 đến 15

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 178,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cho hs laøm vaøo sgk vaø kieåm tra cheùo Baøi2: Tính - Học sinh nêu cách làm và tự làm bài - Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Baøi 3: - Gọi lần lượt hs lên bảng thực hiện[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG – TUẦN 10

ghép 2

17/10

C.cờ HV HV

3 19 20

Tuần 3

Au-âu

Nt

3

18/10

HV HV Toán TNXH

21 22 9 3

Iu-êu Nt Luyện tập

Oân tập con người và sức khỏe

4

19/10

HV HV Toán

23 24 10 3

Oân tập GHKI nt Phép trừ trong phạm vi 4

5

20/10

Toán

HV HV

11 26 27 3

Luyện tập Kiểm tra GHKI Nt

6

21/10

Toán HV HV HĐTT

12 9 10

Phép trừ trong phạm vi 5

Iêu - yêu nt

Tuần10

Thứ hai ngày 17 tháng 10 năm 2011

HỌC VẦN

au - âu I/ Mục tiêu:

1 HS đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu

2.1 Đọc được câu ứng dụng: “Chào mào có áo màu nâu ”

2 HS viết được: au, âu, cây cau, cái cầu

2.2 Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: “Bà cháu”

* Luyện nói 4 – 5 câu theo chủ đề: “Bà cháu”

3.GDHS yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị: - GV: Tranh minh họa

- HS: Sách TV + Vở BT

III/ Lên lớp:

Lop1.net

Trang 2

10’

5’

* HĐ1: giải quyết MT1

- HĐ lựa chọn: bảng cài

- Hình thức tổ chức: cá nhân,lớp

+ Dạy vần:

* au: - Nhận diện vần:

- Vần: au được tạo nên từ a và u

- So sánh au với ao:

* Đánh vần:

- Y/c hs ghép vần au – đánh vần

- GV đọc mẫu: a– u– au

- GV theo dõi chỉnh sửa cho HS

- Muốn có tiếng cau ta thêm âm gì?

- Gv đọc mẫu – y/c hs đọc

- Y/c hs ghép từ cây cau

- Gv theo dõi chỉnh sửa cho hs

* âu (Quy trình tương tự au)

- Vần âu: Được tạo nêu từ â và u

- So sánh: âu và au:

+ HS chơi giữa tiết: “Tìm bạn thân”

* HD hs viết bảng con

- GV viết mẫu lên bảng theo quy trình

- Y/c hs viết bảng con

- GV theo dõi sửa sai

* HĐ2:giải quyết MT2.1

- Hình thức tổ chức: cá nhân, lớp

- Gọi hs đọc từ ứng dụng

- GV giải nghĩa từ - GV đọc mẫu

* HĐ3:HĐ kết thúc

- Gọi hs đọc lại bài

- T/c: Gạch chân tiếng có vần vừa học

- GDhs – Nx tiết học

- Đọc kĩ bài – c/bị t2

– HDTD chuyển tiết

Giống nhau: Có a

- Khác nhau : au có u

- Hs ghép, đánh vần: cn + đt

- Thêm âm cờ

- HS đánh vần + đọc trơn

au – cây cau

- Giống nhau: có u

- Khác nhau : âu có â …

- Cả lớp tham gia

- hs viết bảng con

- HS đọc cn vài em

- Hs nghe

- Hs chơi gạch chân 2 em thi đua

- Hs thực hiện

HỌC VẦN

au – âu ( tiết 2 )

15’

10’

* HĐ1: tiếp tục giải quyết MT1, 2.1

- Hình thức tổ chức: cá nhân

+ Luyện đọc:

- Gọi hs đọc bài trên bảng lớp vừa học t1

- Gv theo dõi chỉnh sửa cho hs

- Y/c hs quan sát tranh và nx

- Gọi hs đọc câu ứng dụng

- Gv chỉnh sửa lỗi cho hs

- Gv đọc mẫu câu ứng dụng

* HĐ2: Luyện viết, giải quyết MT2.

- Hs một số em đọc

- Hs quan sát tranh và đọc câu ứng dụng

Trang 3

5’

- HĐ thực hành

- Hình thức tổ chức: cá nhân

- Gv viết mẫu theo quy trình

- Y/c hs viết vào vở

- Gv theo dõi – uốn nắn cho hs

- Thu bài – Chấm – Nx

* HĐ3: Luyện nói, giải quyết MT2.2

- Hình thức tổ chức: cá nhân

- GV đặt câu hỏi - HS quan sát tranh trả lời

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Người bà đang làm gì? Hai cháu đang làm gì?

+ Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất?

+ Bà thường dạy các cháu những điều gì? Em có

thích làm theo lời khuyên của bà không?

+ Em yêu quý bà nhất ở điều gì?

+ Bà thường dẫn em đi chơi đâu? Em có thích đi

cùng bà k?

+ Em đã giúp bà được việc gì chưa?

* HĐ4: HĐ kết thúc

- Gọi hs đọc lại bài

- Thi tìm tiếng có chứa vần vừa học

- GD hs – Nx tiết học

- Hd làm BT ở VBT

- Chuẩn bị bài sau: iu – êu

- Hs viết bài vào vở

- Hs quan sát tranh và TLCH:

- Tranh vẽ bà và cháu

- Người bà đang kể chuyện Hai cháu ngồi nghe bà kể

- Hs tự nêu

- Bà thường dạy các cháu ngoan, lễ phép…

Có ạ

- Hs tự nêu

- Hs tự nêu

- Lấy tăm , lấy nước cho bà,…

- Hs chơi tìm tiếng

- Hs thực hiện

Thứ ba ngày18 tháng 10 năm 2011

TOÁN Luyện tập I/ Mục tiêu:

1 HS biết phép cộng với số 0, thuộc bảng cộng Biết làm tính cộng trong phạm vi các số đã học.Khi ta đổi chỗ các số trong phép + thì kết quả không thay đổi

2 Biết so sánh các số của phép cộng trong phạm vi 5

* Hs làm được bài tập 4

3 GDHS tính cẩn thận, chính xác

II/ Chuẩn bị: - GV:Các bài tập.

- HS: Sách + vở BT

III/ Lên lớp:

20’ * HĐ1: giải quyết MT1

- HĐ lựa chọn: trò chơi

- Hình thức tổ chức: cá nhân

Bài 1:Gọi hs tự nêu yêu cầu

- Gv tổ chức cho hs chơi t/c “Truyền điện”

- Gv và cả lớp nx và đọc lại

Bài 2: Y/c hs nêu y/c của bài

- Gọi lần lượt hs lên bảng, cả lớp làm bảng

con

BT1:

- Hs lần lượt nêu

- Cả lớp đồng thanh

BT2:

1 + 2 = 3; 1 + 2 = 3; 1 + 3 = 4; 0 + 5 = 5 Lop1.net

Trang 4

5’

- HS làm bài và chữa bài

* HS chơi giữa tiết: “Chim ca líu lo”

* HĐ 2: giải quyết MT2

- HĐ thực hành

- Hình thức tổ chức: cá nhân

Bài 3: HS điền dấu vào ô trống:

- HS muốn điền dấu trước hết phải thực hiện

phép tính Sau đó mới so sánh và điền dấu

Bài 4: HS quan sát bài mẫu

HS làm dưới dạng trò chơi đoán số

- Ban nào đoán nhanh, đúng, bạn đó thắng

* HĐ3: HĐ kết thúc

- GV và hs củng cố lại nd bài

- LHGD – Nx tiết học

- Về xem lại bài và làm Bt

- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung

2 + 1 = 3; 3 + 1 = 4; 4 + 1 = 5; 5 + 0 = 5

- Cả lớp chơi t/c

BT3:

2 < 2 + 3; 5 = 5 + 0; 2 + 3 = 4 + 0

5 > 2 + 1; 0 + 3 < 4; 1 + 0 = 0 + 1

Bt4:

- Hs nêu theo mẫu

- Cn nêu

- Hs thực hiện

HỌC VẦN

iu - êâu I/ Mục tiêu:

1.HS đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

2.1.Đọc được câu ứng dụng: “Cây bưởi, cây táo nhà bà…

2 HS viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

2.2.Luyện nói 2- 3 câu theo chủ đề: “Ai chịu khó”

* Luyện nói 4 - 5 câu theo chủ đề: “Ai chịu khó”

3 HS yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị: - GV: Tranh minh họa.

- HS: Sách + vở TV + Vở BT

III/ Lên lớp:

25’ * HĐ1: giải quyết MT1

- HĐ lựa chọn: bảng cài

- Hình thức tổ chức: cá nhân,lớp

+ Dạy vần:

* iu: - Nhận diện vần:

- Vần: iu được tạo nên từ : i và u

- So sánh iu với u:

* Đánh vần:

- Y/c hs ghép vần iu – đánh vần

- GV đọc mẫu – HD học sinh cách đọc

- GV theo dõi sửa phát âm

- Muốn có tiếng rìu ta thêm âm gì?

- Y/c hs ghép tiếng rìu

- Gv đọc mẫu – hd hs đọc

- Y/c hs ghép từ lưỡi rìu

- Hs theo dõi

- Giống nhau: Có u

- Khác nhau : iu có i

- Hs ghép vần iu - HS đọc cn + đt

- Ta thêm âm rờ

- HS đánh vần + đọc trơn

Trang 5

5’

- Gv theo dõi – sửa si

* êu (Quy trình tương tự iu)

- Vần êu: Được tạo nêu từ ê và u

- So sánh: êu và iu:

+ HS chơi giữa tiết: “Tìm bạn …”

* HD hs viết bảng con

- GV viết mẫu theo quy trình

– HD học sinh viết vào bảng con

- GV nhắc HS nối nét

* HĐ2:giải quyết MT2.1

- Hình thức tổ chức: cá nhân, lớp

- Cho HS quan sát tranh nhận xét

- Gọi hs đọc từ ứng dụng

- GV đọc mẫu - Giải nghĩa từ

* HĐ3: HĐ kết thúc

- HS chơi trò chơi: Tìm tiếng có vần vừa học

- GDhs – Nx tiết học

- Đọc kĩ bài – C/bị cho tiết 2

- Giống nhau: có u

- Khác nhau : êu có ê …

- Cả lớp tham gia

- Hs viết bảng con

- HS đọc cn vài em

- HS thi đua nhau tìm

- Hs thực hiện

HỌC VẦN

iu – êu ( tiết 2 )

15’

10’

10’

* HĐ1: tiếp tục giải quyết MT1, 2.1

- Hình thức tổ chức: cá nhân

+ Luyện đọc:

- Gọi hs đọc bài trên bảng lớp ở tiết 1

- Gv theo dõi – sửa sai cho hs

- HS quan sát tranh nhận xét

- Gọi hs đọc câu ứng dụng

- GV đọc mẫu - giải nghĩa từ

* HĐ2: Luyện viết, giải quyết MT2.

- HĐ thực hành

- Hình thức tổ chức: cá nhân

- Gv viết mẫu lên bảng theo quy trình

- Y/c hs viết vào vở

- GV theo dõi giúp HS viết xong bài

- Thu bài – Chấm – Nx

* HS chơi giữa tiết: “Chim ca…”

* HĐ3: Luyện nói, giải quyết MT2.2

- Hình thức tổ chức: cá nhân

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

+ Tranh vẽ những gì?

+ Con gà đang bị con gì đuổi?

+ Gà có phải con vật chịu khó không?

+ Con chim hay hót có chịu khó không?

+ Con chuột có chịu khó không? Vì sao?

- Hs đọc bài trên bảng lớp

- Hs quan sát và nhận xét

- Hs đọc câu ứng dụng

- Hs nghe

- Hs viết vào vở

- Cả lớp tham gia

- Hs quan sát và TLCH:

- trâu, mèo, gà…

- Con chó

- Không, vì đi phá vườn

- Có vì nó làm cho

- Không, vì nó phá họai… Lop1.net

Trang 6

+ Con mèo có chịu khó không? Vì sao?

+ Em đi học có chịu khó không?

+ Chịu khó thì phải làm gì?

* HĐ4: HĐ kết thúc

- Gọi hs đọc lại bài

- Thi tìm tiếng có chứa vần vừa học

- GD hs – Nx tiết học

- Hd làm BT ở VBT

- Chuẩn bị bài sau:ôn tập

- Có vì mèo…

- HS tự nêu…

- Chăm học…

- Ai viết được nhiều người đó thắng

- Hs thực hiện

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI Ôn tập con người và sức khoẻ

I/ Mục tiêu

- Giúp học sinh ủng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan

- Khắc sâu hiểu biết về các hành vi cá nhân hàng ngày để có sức khoẻ tốt

- Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục những hành vi có hại cho sức khoẻ

II/ Chuẩn bị:

- Gv: Tranh ảnh, phục vụ bài dạy

- Hs: sgk

III/ Lên lớp:

1’

4’

25’

1 Oån định:

2.KTBC: KT nhóm

- Hằng ngày em chơi những trò chơi gì?

- Những trò chơi nào có lợi cho sức khoẻ?

- Gv nx

3 Bài mới:

a GTB: ghi tựa bảng

b Hd ôn tập

- Khở động cho HS chơi trò chơi “Chi chi chành

chành

* HĐ1: Thảo luận cả lớp

+MT:- Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của

cơ thể người và các giác quan

+ Cách tiến hành:

B1: GV nêu câu hỏi học sinh trả lời

- Cơ thể người gồm mấy phần ? là những bộ phận

nào ?

- Những bộ phận nào nhận biết về màu sắc, hình

dáng, múi vị ?

- Nếu thấy bạn chơi súng cao su em làm thế nào ?

- Thấy bạn giơ tay bẩn lên dụi mắt em làm thế nào ?

- Khi nghe âm thanh quá lớn em làm thế nào?

- GV có thể đặt thêm nhiều câu hỏi khác cho học

- Hát

- Nhảy dây, đá cầu , chạy,…

- Hs nêu

- Hs nhắc lại

- Hs chơi trò chơi

- Gồm có 3 phần

- Đầu, mình, …

- Mắt, mũi, …

- Khuyên bạn đừng chơi

- Ngăn bạn

- Ngồi xa …

Trang 7

1’

sinh trả lời

B2: Gọi cn trả lời – Hs khác bổ sung

* Học sinh chơi giữa tiết :”Tập tầm vông”

* HĐ2:Nhớ và kể lại các việc làm VS cá nhân trong

một ngày

+MT: Khắc sâu hiểu biết về các hành vi VS cá nhân

hằng ngày để có SK tốt

- Tự giác thực hiện nếp sống VS, khắc phục những

hành vi có hại cho sức khoẻ

+ Cách tiến hành

B1:- Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

- Các việc làm vệ sinh hàng ngày

- Trong một ngày từ sáng đến tối em đã làm công

việc vệ sinh cá nhân gì ?

- GV theo dõi cho học sinh bổ sung nếu thiếu

- Buổi sáng em ngủ dậy lúc mấy giờ ?

- Buổi trưa em thường ăn gì ? có đủ no không ?

- Em có đánh răng rửa mặt trước khi đi ngủ không

B2: Gọi một số hs lên trả lời

Kết luận :

- Các công việc vệ sinh cá nhân nên làm hàng ngày

để có sức khoẻ tốt

4.Củng cố;

- Học sinh nhắc lại tên bài học

- LHGD – Nx tiết học

5 Dặn dò:

- Về ôn bài và thực hành kiến thức đã học

- Chuẩn bị bài sau: Gia đình

- Cả lớp cùng chơi

- Tập thể dục, đánh răng

- Học sinh tự trả lời

- Cn nêu

- Em thường ăn cơm

- Có ạ

- Hs nghe

- Cá nhân nêu

- Hs thực hiện

Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2011

HỌC VẦN

Ôn tập giữa kì 1 I/ Mục tiêu:

1.Đọc được các âm, vần, từ , câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

2 Viết được các âm, vần, từ , câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

2.1.Nói được từ 2- 3 câu theo các chủ đề đã học

3 GDHS yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị:

- GV: Nội dung ôn tập

- HS: Sách + vở BT

III/ Lên lớp:

30’ * HĐ1: giải quyết MT1

- HĐ lựa chọn: bảng ôn tập

- Hình thức tổ chức: cá nhân

+ Hd ôn tập:Các chữ và âm vừa học : - HS đọc âm và chữ ghi âm

Lop1.net

Trang 8

- HS lên bảng chỉ và đọc

* Ghép chữ thành tiếng :

- HS đọc và ghép các tiếng từ ở cột dọc với

chữ ở hàng ngang

- HS đọc các tiếng ghép với dấu thanh

* GV cho HS nêu lên các phụ âm có 1 chữ

cái :

- Các phụ âm có 1 chữ cái

- Các phụ âm có 2 chữ cái

- Các vần

* HS thi đua đọc nhanh các âm trên bảng

- Cho HS nhận diện và so sánh vị trí cấu

tạo các âm, chữ

* Phân tích vị trí các chữ trong âm ghép :

* HĐ2: HĐ kết thúc

- Gọi hs đọc lại bài vừa ôn tập

- LHGD – Nx tiết học

- Đọc kĩ bài ôn tập – c/bị t2

- HS TD chuyển tiết :

- HS đọc cá nhân + đồng thanh

- e, b, ê, v, l, h, o, c, ô, ơ, i , a, m, n,…

- th, ch, kh, ph, nh, gh, ng, ngh, qu, gi

- ia, ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi, …

- Hs phân tích vị trí các chữ trong âm

- Cn đọc

- Hs thực hiện

HỌC VẦN

Ôn tập (tiết 2 )

15’

10’

10’

* HĐ1: tiếp tục giải quyết MT1

- Hình thức tổ chức: cá nhân

- Gọi hs đọc bài trên bảng lớp ở tiết 1

- Gv theo dõi chỉnh sửa phát âm cho hs

- Gv giới thiệu đoạn thơ

- Y/c hs quan sát tranh và nhận xét về

tấm lòng của người mẹ đối với con cái

- Gọi hs đọc câu ứng dụng

- Gv chỉnh sửa phát âm cho hs

* HĐ2: giải quyết MT2

- HĐ lựa chọn: bảng con

- Hình thức tổ chức: cá nhân

- Gv viết mẫu theo quy trình

- Y/c hs viết vào vở

- Gv theo dõi – uốn nắn cho hs

- Thu bài – Chấm – Nx

* HĐ3: giải quyết MT3

- Hình thức tổ chức: cá nhân

c Kể chuyển: “Cây khế”

- GV kể chuyện diễn cảm có kèm theo

tranh minh họa

- Cho HS kể lại câu chuyện theo ND các

- Hát

- HS đọc cn + đt

- Một số em đọc

- Hs quan sát và nx

- HS đọc trơn câu

- HS viết vào vở Nhắc HS viết đúng mẫu

- hs lắng nghe

Trang 9

bức tranh

- Gv và cả lớp nx – tuyên dương nhóm kể

hay nhất

- Gọi hs nêu ý nghĩa câu chuyện

* HĐ4: HĐ kết thúc

- LHGD - Nx tiết học

- Hd hs làm BT vào VBTTV

- Về nhà đọc lại bài

- Chuẩn bị bài sau: KTĐK

- HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài

1 Người anh lấy vợ ra ở riêng và chia cho

em 1 cây khế

2 Đại bàng đến ăn khế và hứa sẽ trả cục vàng

3 Người em theo đại bàng ra lấy vàng và trở thành người giàu có

4 Người anh xin đổi cây khế của em

5 Vì tham lam lấy quá nhiều vàng nên đã

bị rớt xuống biển

- Ý nghĩa: Không nêu tham lam

- Cn nêu

- Hs thực hiện

TOÁN

Phép trừ trong phạm vi 4 I/ Mục tiêu:

1 Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4

2 Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

3 GDHS tính cẩn thận, chính xác

II/ Chuẩn bị:

- Gv: Tranh nd bài

- HS: Vở + sách + hộp đồ dùng toán

III/ Lên lớp:

1’

4’

25’

* HĐ1: giải quyết MT1

- HĐ lựa chọn: tranh, đồ vật

- Hình thức tổ chức: cá nhân

- Y/c hs quan sát tranh và TLCH:

+ Lúc đầu có 4 quả trên cành, hái đi 1 quả

.Hỏi còn lại mấy quả?Hs nêu lại

+ 4 Quả, hái đi 1 quả, còn lại 3 quả

- Vậy: 4 – 1 = mấy ?

- Tương tự GV thực hiện để giải thích phép

tính còn lại

* Học sinh nhận biết mối quan hệ giữa

phép cộng và phép trừ

* Học sinh chơi giữa tiết “Xoè bàn tay”

* HĐ2: giải quyết MT2

- HĐ thực hành

- Hát

- Hs thực hiện:

1….1 = 2 ; 2 ….1 = 3 2….1 = 1 ; 3 ….2 = 1

- Hs nhắc lại

- Còn lại 3 quả

- Hs nhắc lại

- 4 – 1 = 3 Học sinh đọc cá nhân + đồng thanh

- 4 – 3 = 1 học sinh đọc

- 4 – 2 = 2 học sinh đọc cá nhân

- Học sinh đọc thuộc bảng cộng

- Phép trừ ngược lại với phép cộng

- Cả lớp tham gia Lop1.net

Trang 10

- Hình thức tổ chức: cá nhân

Bài 1: Học sinh nêu cách làm và làm dưới

dạng chơi đoán số

- Gv và cả lớp nx

Bài 2: Tính theo cột dọc :

- Chú ý nhắc học sinh viết cho thẳng cột, -

Gọi lần lượt hs lên bảng, cả lớp làm bảng

con

Bài tập 3: Học sinh quan sát tranh ,nêu bài

toánvà viết phép tính thích hợp

* HĐ3: HĐ kết thúc

- LHGD – Nx tiết học

- Nhận xét tiết học

- Về xem lại bài và làm BT

- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập

BT1:

4 -1 = 3; 4 – 2 = 2; 3 + 1 = 4; 1 + 2 = 3

3 -1 = 2; 3 – 2 = 1; 4 – 3 = 1; 3 – 1 = 2

2 -1 = 1; 4 – 3 = 1; 4 – 1 = 3; 3 – 2 = 1 BT2: - HS làm vào bảng con

4 4 3 4 2 3

2 1 2 3 1 1

2 3 1 1 1 2 BT3:

- Cn nêu

- Hs thực hiện

Thứ năm ngày 20 tháng 10 năm 2011

TOÁN Luyện tập

I/ Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3 và phạm vi 4

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp (cộng hoặc trừ)

- Hs có ý thức làm BT đúng, sạch sẽ

II/ Chuẩn bị:

- GV: Nội dung bài luyện tập

- HS: Sách + vở

III/ Lên lớp:

1’

4’

25’

1 Oån định:

2 KTBC:

- Cho 2 em đọc bảng trừ trong phạm vi 4

- Cho 3 em lên bảng làm tính

- GV nhận xét cho điểm

3 Bài mới:

a GTB: ghi tựa bảng

b Hd luyện tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Gọi lần lượt một số em lên bảng thực hiện,

cả lớp làm bảng con

- Gv và cả lớp nx – sưả sai

Bài 2: Điền số vào ô trống

- Cho học sinh nêu cách làm rồi viết kết quả

vào hình tròn

- Cho các tổ thi đua nhau điền số đúng

Bài 3: Tính

- Hát

- 2 hs đọc bảng trừ trong phạm vi 4

- 4 – 2 = ; 4 – 3 = ; 4 – 1 = …

- Hs nhắc lại

Bt1:

4 3 4 4 2 3

1 2 3 2 1 1

3 1 1 2 1 2 BT2:

BT3:

3 1

1

2

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:30

w