- Cho hs laøm vaøo sgk vaø kieåm tra cheùo Baøi2: Tính - Học sinh nêu cách làm và tự làm bài - Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Baøi 3: - Gọi lần lượt hs lên bảng thực hiện[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG – TUẦN 10
ghép 2
17/10
C.cờ HV HV
3 19 20
Tuần 3
Au-âu
Nt
3
18/10
HV HV Toán TNXH
21 22 9 3
Iu-êu Nt Luyện tập
Oân tập con người và sức khỏe
4
19/10
HV HV Toán
23 24 10 3
Oân tập GHKI nt Phép trừ trong phạm vi 4
5
20/10
Toán
HV HV
11 26 27 3
Luyện tập Kiểm tra GHKI Nt
6
21/10
Toán HV HV HĐTT
12 9 10
Phép trừ trong phạm vi 5
Iêu - yêu nt
Tuần10
Thứ hai ngày 17 tháng 10 năm 2011
HỌC VẦN
au - âu I/ Mục tiêu:
1 HS đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu
2.1 Đọc được câu ứng dụng: “Chào mào có áo màu nâu ”
2 HS viết được: au, âu, cây cau, cái cầu
2.2 Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: “Bà cháu”
* Luyện nói 4 – 5 câu theo chủ đề: “Bà cháu”
3.GDHS yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị: - GV: Tranh minh họa
- HS: Sách TV + Vở BT
III/ Lên lớp:
Lop1.net
Trang 210’
5’
* HĐ1: giải quyết MT1
- HĐ lựa chọn: bảng cài
- Hình thức tổ chức: cá nhân,lớp
+ Dạy vần:
* au: - Nhận diện vần:
- Vần: au được tạo nên từ a và u
- So sánh au với ao:
* Đánh vần:
- Y/c hs ghép vần au – đánh vần
- GV đọc mẫu: a– u– au
- GV theo dõi chỉnh sửa cho HS
- Muốn có tiếng cau ta thêm âm gì?
- Gv đọc mẫu – y/c hs đọc
- Y/c hs ghép từ cây cau
- Gv theo dõi chỉnh sửa cho hs
* âu (Quy trình tương tự au)
- Vần âu: Được tạo nêu từ â và u
- So sánh: âu và au:
+ HS chơi giữa tiết: “Tìm bạn thân”
* HD hs viết bảng con
- GV viết mẫu lên bảng theo quy trình
- Y/c hs viết bảng con
- GV theo dõi sửa sai
* HĐ2:giải quyết MT2.1
- Hình thức tổ chức: cá nhân, lớp
- Gọi hs đọc từ ứng dụng
- GV giải nghĩa từ - GV đọc mẫu
* HĐ3:HĐ kết thúc
- Gọi hs đọc lại bài
- T/c: Gạch chân tiếng có vần vừa học
- GDhs – Nx tiết học
- Đọc kĩ bài – c/bị t2
– HDTD chuyển tiết
Giống nhau: Có a
- Khác nhau : au có u
- Hs ghép, đánh vần: cn + đt
- Thêm âm cờ
- HS đánh vần + đọc trơn
au – cây cau
- Giống nhau: có u
- Khác nhau : âu có â …
- Cả lớp tham gia
- hs viết bảng con
- HS đọc cn vài em
- Hs nghe
- Hs chơi gạch chân 2 em thi đua
- Hs thực hiện
HỌC VẦN
au – âu ( tiết 2 )
15’
10’
* HĐ1: tiếp tục giải quyết MT1, 2.1
- Hình thức tổ chức: cá nhân
+ Luyện đọc:
- Gọi hs đọc bài trên bảng lớp vừa học t1
- Gv theo dõi chỉnh sửa cho hs
- Y/c hs quan sát tranh và nx
- Gọi hs đọc câu ứng dụng
- Gv chỉnh sửa lỗi cho hs
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng
* HĐ2: Luyện viết, giải quyết MT2.
- Hs một số em đọc
- Hs quan sát tranh và đọc câu ứng dụng
Trang 35’
- HĐ thực hành
- Hình thức tổ chức: cá nhân
- Gv viết mẫu theo quy trình
- Y/c hs viết vào vở
- Gv theo dõi – uốn nắn cho hs
- Thu bài – Chấm – Nx
* HĐ3: Luyện nói, giải quyết MT2.2
- Hình thức tổ chức: cá nhân
- GV đặt câu hỏi - HS quan sát tranh trả lời
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Người bà đang làm gì? Hai cháu đang làm gì?
+ Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất?
+ Bà thường dạy các cháu những điều gì? Em có
thích làm theo lời khuyên của bà không?
+ Em yêu quý bà nhất ở điều gì?
+ Bà thường dẫn em đi chơi đâu? Em có thích đi
cùng bà k?
+ Em đã giúp bà được việc gì chưa?
* HĐ4: HĐ kết thúc
- Gọi hs đọc lại bài
- Thi tìm tiếng có chứa vần vừa học
- GD hs – Nx tiết học
- Hd làm BT ở VBT
- Chuẩn bị bài sau: iu – êu
- Hs viết bài vào vở
- Hs quan sát tranh và TLCH:
- Tranh vẽ bà và cháu
- Người bà đang kể chuyện Hai cháu ngồi nghe bà kể
- Hs tự nêu
- Bà thường dạy các cháu ngoan, lễ phép…
Có ạ
- Hs tự nêu
- Hs tự nêu
- Lấy tăm , lấy nước cho bà,…
- Hs chơi tìm tiếng
- Hs thực hiện
Thứ ba ngày18 tháng 10 năm 2011
TOÁN Luyện tập I/ Mục tiêu:
1 HS biết phép cộng với số 0, thuộc bảng cộng Biết làm tính cộng trong phạm vi các số đã học.Khi ta đổi chỗ các số trong phép + thì kết quả không thay đổi
2 Biết so sánh các số của phép cộng trong phạm vi 5
* Hs làm được bài tập 4
3 GDHS tính cẩn thận, chính xác
II/ Chuẩn bị: - GV:Các bài tập.
- HS: Sách + vở BT
III/ Lên lớp:
20’ * HĐ1: giải quyết MT1
- HĐ lựa chọn: trò chơi
- Hình thức tổ chức: cá nhân
Bài 1:Gọi hs tự nêu yêu cầu
- Gv tổ chức cho hs chơi t/c “Truyền điện”
- Gv và cả lớp nx và đọc lại
Bài 2: Y/c hs nêu y/c của bài
- Gọi lần lượt hs lên bảng, cả lớp làm bảng
con
BT1:
- Hs lần lượt nêu
- Cả lớp đồng thanh
BT2:
1 + 2 = 3; 1 + 2 = 3; 1 + 3 = 4; 0 + 5 = 5 Lop1.net
Trang 45’
- HS làm bài và chữa bài
* HS chơi giữa tiết: “Chim ca líu lo”
* HĐ 2: giải quyết MT2
- HĐ thực hành
- Hình thức tổ chức: cá nhân
Bài 3: HS điền dấu vào ô trống:
- HS muốn điền dấu trước hết phải thực hiện
phép tính Sau đó mới so sánh và điền dấu
Bài 4: HS quan sát bài mẫu
HS làm dưới dạng trò chơi đoán số
- Ban nào đoán nhanh, đúng, bạn đó thắng
* HĐ3: HĐ kết thúc
- GV và hs củng cố lại nd bài
- LHGD – Nx tiết học
- Về xem lại bài và làm Bt
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung
2 + 1 = 3; 3 + 1 = 4; 4 + 1 = 5; 5 + 0 = 5
- Cả lớp chơi t/c
BT3:
2 < 2 + 3; 5 = 5 + 0; 2 + 3 = 4 + 0
5 > 2 + 1; 0 + 3 < 4; 1 + 0 = 0 + 1
Bt4:
- Hs nêu theo mẫu
- Cn nêu
- Hs thực hiện
HỌC VẦN
iu - êâu I/ Mục tiêu:
1.HS đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
2.1.Đọc được câu ứng dụng: “Cây bưởi, cây táo nhà bà…
2 HS viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
2.2.Luyện nói 2- 3 câu theo chủ đề: “Ai chịu khó”
* Luyện nói 4 - 5 câu theo chủ đề: “Ai chịu khó”
3 HS yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị: - GV: Tranh minh họa.
- HS: Sách + vở TV + Vở BT
III/ Lên lớp:
25’ * HĐ1: giải quyết MT1
- HĐ lựa chọn: bảng cài
- Hình thức tổ chức: cá nhân,lớp
+ Dạy vần:
* iu: - Nhận diện vần:
- Vần: iu được tạo nên từ : i và u
- So sánh iu với u:
* Đánh vần:
- Y/c hs ghép vần iu – đánh vần
- GV đọc mẫu – HD học sinh cách đọc
- GV theo dõi sửa phát âm
- Muốn có tiếng rìu ta thêm âm gì?
- Y/c hs ghép tiếng rìu
- Gv đọc mẫu – hd hs đọc
- Y/c hs ghép từ lưỡi rìu
- Hs theo dõi
- Giống nhau: Có u
- Khác nhau : iu có i
- Hs ghép vần iu - HS đọc cn + đt
- Ta thêm âm rờ
- HS đánh vần + đọc trơn
Trang 55’
- Gv theo dõi – sửa si
* êu (Quy trình tương tự iu)
- Vần êu: Được tạo nêu từ ê và u
- So sánh: êu và iu:
+ HS chơi giữa tiết: “Tìm bạn …”
* HD hs viết bảng con
- GV viết mẫu theo quy trình
– HD học sinh viết vào bảng con
- GV nhắc HS nối nét
* HĐ2:giải quyết MT2.1
- Hình thức tổ chức: cá nhân, lớp
- Cho HS quan sát tranh nhận xét
- Gọi hs đọc từ ứng dụng
- GV đọc mẫu - Giải nghĩa từ
* HĐ3: HĐ kết thúc
- HS chơi trò chơi: Tìm tiếng có vần vừa học
- GDhs – Nx tiết học
- Đọc kĩ bài – C/bị cho tiết 2
- Giống nhau: có u
- Khác nhau : êu có ê …
- Cả lớp tham gia
- Hs viết bảng con
- HS đọc cn vài em
- HS thi đua nhau tìm
- Hs thực hiện
HỌC VẦN
iu – êu ( tiết 2 )
15’
10’
10’
* HĐ1: tiếp tục giải quyết MT1, 2.1
- Hình thức tổ chức: cá nhân
+ Luyện đọc:
- Gọi hs đọc bài trên bảng lớp ở tiết 1
- Gv theo dõi – sửa sai cho hs
- HS quan sát tranh nhận xét
- Gọi hs đọc câu ứng dụng
- GV đọc mẫu - giải nghĩa từ
* HĐ2: Luyện viết, giải quyết MT2.
- HĐ thực hành
- Hình thức tổ chức: cá nhân
- Gv viết mẫu lên bảng theo quy trình
- Y/c hs viết vào vở
- GV theo dõi giúp HS viết xong bài
- Thu bài – Chấm – Nx
* HS chơi giữa tiết: “Chim ca…”
* HĐ3: Luyện nói, giải quyết MT2.2
- Hình thức tổ chức: cá nhân
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+ Tranh vẽ những gì?
+ Con gà đang bị con gì đuổi?
+ Gà có phải con vật chịu khó không?
+ Con chim hay hót có chịu khó không?
+ Con chuột có chịu khó không? Vì sao?
- Hs đọc bài trên bảng lớp
- Hs quan sát và nhận xét
- Hs đọc câu ứng dụng
- Hs nghe
- Hs viết vào vở
- Cả lớp tham gia
- Hs quan sát và TLCH:
- trâu, mèo, gà…
- Con chó
- Không, vì đi phá vườn
- Có vì nó làm cho
- Không, vì nó phá họai… Lop1.net
Trang 6+ Con mèo có chịu khó không? Vì sao?
+ Em đi học có chịu khó không?
+ Chịu khó thì phải làm gì?
* HĐ4: HĐ kết thúc
- Gọi hs đọc lại bài
- Thi tìm tiếng có chứa vần vừa học
- GD hs – Nx tiết học
- Hd làm BT ở VBT
- Chuẩn bị bài sau:ôn tập
- Có vì mèo…
- HS tự nêu…
- Chăm học…
- Ai viết được nhiều người đó thắng
- Hs thực hiện
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI Ôn tập con người và sức khoẻ
I/ Mục tiêu
- Giúp học sinh ủng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
- Khắc sâu hiểu biết về các hành vi cá nhân hàng ngày để có sức khoẻ tốt
- Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục những hành vi có hại cho sức khoẻ
II/ Chuẩn bị:
- Gv: Tranh ảnh, phục vụ bài dạy
- Hs: sgk
III/ Lên lớp:
1’
4’
25’
1 Oån định:
2.KTBC: KT nhóm
- Hằng ngày em chơi những trò chơi gì?
- Những trò chơi nào có lợi cho sức khoẻ?
- Gv nx
3 Bài mới:
a GTB: ghi tựa bảng
b Hd ôn tập
- Khở động cho HS chơi trò chơi “Chi chi chành
chành
* HĐ1: Thảo luận cả lớp
+MT:- Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của
cơ thể người và các giác quan
+ Cách tiến hành:
B1: GV nêu câu hỏi học sinh trả lời
- Cơ thể người gồm mấy phần ? là những bộ phận
nào ?
- Những bộ phận nào nhận biết về màu sắc, hình
dáng, múi vị ?
- Nếu thấy bạn chơi súng cao su em làm thế nào ?
- Thấy bạn giơ tay bẩn lên dụi mắt em làm thế nào ?
- Khi nghe âm thanh quá lớn em làm thế nào?
- GV có thể đặt thêm nhiều câu hỏi khác cho học
- Hát
- Nhảy dây, đá cầu , chạy,…
- Hs nêu
- Hs nhắc lại
- Hs chơi trò chơi
- Gồm có 3 phần
- Đầu, mình, …
- Mắt, mũi, …
- Khuyên bạn đừng chơi
- Ngăn bạn
- Ngồi xa …
Trang 71’
sinh trả lời
B2: Gọi cn trả lời – Hs khác bổ sung
* Học sinh chơi giữa tiết :”Tập tầm vông”
* HĐ2:Nhớ và kể lại các việc làm VS cá nhân trong
một ngày
+MT: Khắc sâu hiểu biết về các hành vi VS cá nhân
hằng ngày để có SK tốt
- Tự giác thực hiện nếp sống VS, khắc phục những
hành vi có hại cho sức khoẻ
+ Cách tiến hành
B1:- Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
- Các việc làm vệ sinh hàng ngày
- Trong một ngày từ sáng đến tối em đã làm công
việc vệ sinh cá nhân gì ?
- GV theo dõi cho học sinh bổ sung nếu thiếu
- Buổi sáng em ngủ dậy lúc mấy giờ ?
- Buổi trưa em thường ăn gì ? có đủ no không ?
- Em có đánh răng rửa mặt trước khi đi ngủ không
B2: Gọi một số hs lên trả lời
Kết luận :
- Các công việc vệ sinh cá nhân nên làm hàng ngày
để có sức khoẻ tốt
4.Củng cố;
- Học sinh nhắc lại tên bài học
- LHGD – Nx tiết học
5 Dặn dò:
- Về ôn bài và thực hành kiến thức đã học
- Chuẩn bị bài sau: Gia đình
- Cả lớp cùng chơi
- Tập thể dục, đánh răng
- Học sinh tự trả lời
- Cn nêu
- Em thường ăn cơm
- Có ạ
- Hs nghe
- Cá nhân nêu
- Hs thực hiện
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2011
HỌC VẦN
Ôn tập giữa kì 1 I/ Mục tiêu:
1.Đọc được các âm, vần, từ , câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
2 Viết được các âm, vần, từ , câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
2.1.Nói được từ 2- 3 câu theo các chủ đề đã học
3 GDHS yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị:
- GV: Nội dung ôn tập
- HS: Sách + vở BT
III/ Lên lớp:
30’ * HĐ1: giải quyết MT1
- HĐ lựa chọn: bảng ôn tập
- Hình thức tổ chức: cá nhân
+ Hd ôn tập:Các chữ và âm vừa học : - HS đọc âm và chữ ghi âm
Lop1.net
Trang 8- HS lên bảng chỉ và đọc
* Ghép chữ thành tiếng :
- HS đọc và ghép các tiếng từ ở cột dọc với
chữ ở hàng ngang
- HS đọc các tiếng ghép với dấu thanh
* GV cho HS nêu lên các phụ âm có 1 chữ
cái :
- Các phụ âm có 1 chữ cái
- Các phụ âm có 2 chữ cái
- Các vần
* HS thi đua đọc nhanh các âm trên bảng
- Cho HS nhận diện và so sánh vị trí cấu
tạo các âm, chữ
* Phân tích vị trí các chữ trong âm ghép :
* HĐ2: HĐ kết thúc
- Gọi hs đọc lại bài vừa ôn tập
- LHGD – Nx tiết học
- Đọc kĩ bài ôn tập – c/bị t2
- HS TD chuyển tiết :
- HS đọc cá nhân + đồng thanh
- e, b, ê, v, l, h, o, c, ô, ơ, i , a, m, n,…
- th, ch, kh, ph, nh, gh, ng, ngh, qu, gi
- ia, ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi, …
- Hs phân tích vị trí các chữ trong âm
- Cn đọc
- Hs thực hiện
HỌC VẦN
Ôn tập (tiết 2 )
15’
10’
10’
* HĐ1: tiếp tục giải quyết MT1
- Hình thức tổ chức: cá nhân
- Gọi hs đọc bài trên bảng lớp ở tiết 1
- Gv theo dõi chỉnh sửa phát âm cho hs
- Gv giới thiệu đoạn thơ
- Y/c hs quan sát tranh và nhận xét về
tấm lòng của người mẹ đối với con cái
- Gọi hs đọc câu ứng dụng
- Gv chỉnh sửa phát âm cho hs
* HĐ2: giải quyết MT2
- HĐ lựa chọn: bảng con
- Hình thức tổ chức: cá nhân
- Gv viết mẫu theo quy trình
- Y/c hs viết vào vở
- Gv theo dõi – uốn nắn cho hs
- Thu bài – Chấm – Nx
* HĐ3: giải quyết MT3
- Hình thức tổ chức: cá nhân
c Kể chuyển: “Cây khế”
- GV kể chuyện diễn cảm có kèm theo
tranh minh họa
- Cho HS kể lại câu chuyện theo ND các
- Hát
- HS đọc cn + đt
- Một số em đọc
- Hs quan sát và nx
- HS đọc trơn câu
- HS viết vào vở Nhắc HS viết đúng mẫu
- hs lắng nghe
Trang 9bức tranh
- Gv và cả lớp nx – tuyên dương nhóm kể
hay nhất
- Gọi hs nêu ý nghĩa câu chuyện
* HĐ4: HĐ kết thúc
- LHGD - Nx tiết học
- Hd hs làm BT vào VBTTV
- Về nhà đọc lại bài
- Chuẩn bị bài sau: KTĐK
- HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài
1 Người anh lấy vợ ra ở riêng và chia cho
em 1 cây khế
2 Đại bàng đến ăn khế và hứa sẽ trả cục vàng
3 Người em theo đại bàng ra lấy vàng và trở thành người giàu có
4 Người anh xin đổi cây khế của em
5 Vì tham lam lấy quá nhiều vàng nên đã
bị rớt xuống biển
- Ý nghĩa: Không nêu tham lam
- Cn nêu
- Hs thực hiện
TOÁN
Phép trừ trong phạm vi 4 I/ Mục tiêu:
1 Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4
2 Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
3 GDHS tính cẩn thận, chính xác
II/ Chuẩn bị:
- Gv: Tranh nd bài
- HS: Vở + sách + hộp đồ dùng toán
III/ Lên lớp:
1’
4’
25’
* HĐ1: giải quyết MT1
- HĐ lựa chọn: tranh, đồ vật
- Hình thức tổ chức: cá nhân
- Y/c hs quan sát tranh và TLCH:
+ Lúc đầu có 4 quả trên cành, hái đi 1 quả
.Hỏi còn lại mấy quả?Hs nêu lại
+ 4 Quả, hái đi 1 quả, còn lại 3 quả
- Vậy: 4 – 1 = mấy ?
- Tương tự GV thực hiện để giải thích phép
tính còn lại
* Học sinh nhận biết mối quan hệ giữa
phép cộng và phép trừ
* Học sinh chơi giữa tiết “Xoè bàn tay”
* HĐ2: giải quyết MT2
- HĐ thực hành
- Hát
- Hs thực hiện:
1….1 = 2 ; 2 ….1 = 3 2….1 = 1 ; 3 ….2 = 1
- Hs nhắc lại
- Còn lại 3 quả
- Hs nhắc lại
- 4 – 1 = 3 Học sinh đọc cá nhân + đồng thanh
- 4 – 3 = 1 học sinh đọc
- 4 – 2 = 2 học sinh đọc cá nhân
- Học sinh đọc thuộc bảng cộng
- Phép trừ ngược lại với phép cộng
- Cả lớp tham gia Lop1.net
Trang 10- Hình thức tổ chức: cá nhân
Bài 1: Học sinh nêu cách làm và làm dưới
dạng chơi đoán số
- Gv và cả lớp nx
Bài 2: Tính theo cột dọc :
- Chú ý nhắc học sinh viết cho thẳng cột, -
Gọi lần lượt hs lên bảng, cả lớp làm bảng
con
Bài tập 3: Học sinh quan sát tranh ,nêu bài
toánvà viết phép tính thích hợp
* HĐ3: HĐ kết thúc
- LHGD – Nx tiết học
- Nhận xét tiết học
- Về xem lại bài và làm BT
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
BT1:
4 -1 = 3; 4 – 2 = 2; 3 + 1 = 4; 1 + 2 = 3
3 -1 = 2; 3 – 2 = 1; 4 – 3 = 1; 3 – 1 = 2
2 -1 = 1; 4 – 3 = 1; 4 – 1 = 3; 3 – 2 = 1 BT2: - HS làm vào bảng con
4 4 3 4 2 3
2 1 2 3 1 1
2 3 1 1 1 2 BT3:
- Cn nêu
- Hs thực hiện
Thứ năm ngày 20 tháng 10 năm 2011
TOÁN Luyện tập
I/ Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3 và phạm vi 4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp (cộng hoặc trừ)
- Hs có ý thức làm BT đúng, sạch sẽ
II/ Chuẩn bị:
- GV: Nội dung bài luyện tập
- HS: Sách + vở
III/ Lên lớp:
1’
4’
25’
1 Oån định:
2 KTBC:
- Cho 2 em đọc bảng trừ trong phạm vi 4
- Cho 3 em lên bảng làm tính
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
a GTB: ghi tựa bảng
b Hd luyện tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Gọi lần lượt một số em lên bảng thực hiện,
cả lớp làm bảng con
- Gv và cả lớp nx – sưả sai
Bài 2: Điền số vào ô trống
- Cho học sinh nêu cách làm rồi viết kết quả
vào hình tròn
- Cho các tổ thi đua nhau điền số đúng
Bài 3: Tính
- Hát
- 2 hs đọc bảng trừ trong phạm vi 4
- 4 – 2 = ; 4 – 3 = ; 4 – 1 = …
- Hs nhắc lại
Bt1:
4 3 4 4 2 3
1 2 3 2 1 1
3 1 1 2 1 2 BT2:
BT3:
3 1
1
2