1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 1 Tuần 10 - Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 117,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề II/ Chuaån bò:  Giáo viên: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói  Học sinh: Bộghép chữ, bảng con, sách, vở.. Cường Trinh, Baûo [r]

Trang 1

Ngày soạn: 06/11/2005 Ngày dạy: Thứ hai/07/11/20045

CHÀO CỜ

HỌC VẦN

AU – ÂU

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết được: au – âu, cây cau, cái cầu

 Nhận ra vần au – âu trong tiếng, từ ngữ Đọc được từ, câu ứng dụng

 Phát triền lời nói tư nhiên theo chủ đề: Bà cháu

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh minh họa từ, câu ứng dụng, phần luyện nói

 Học sinh: Bộ ghép chữ, bảng con, sách, vở tập viết

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc, viết vần, từ, câu bài, vần ao – eo (Cường, Hoa, Vũ )

-Đọc bài: SGK (Anh, Hạnh, Thương)

3/ Dạy học bài mới:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Dạy vần:

*Au:

- Hỏi: Đố các em biết đây là vần gì?

Ghép: au.

Phân tích: a trước u sau.

Đánh vần: a – u – au.

Đọc: au

Ghép tiếng cau

Phân tích: c trước au sau.

Đánh vần: cờ – au – cau.

Treo tranh: Cây cau

Hỏi: Tranh vẽ cây gì?

-> Giới thiệu từ: cây cau

*Đọc phần 1

*Âu

- Hỏi: Đố các em biết đây là vần gì?

Phân tích: âu: â trước u sau

au Thực hiện trên bảng gắn cá nhân Cá nhân

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Cá nhân

Cá nhân, nhóm, lớp

Cây cau Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

âu Cá nhân

Trang 2

Gắn: âu

Đánh vần: ớ – u – âu

Ghép tiếng cầu

Phân tích: c trước âu sau, \ trên â

Đánh vần: cờ – âu – câu – huyền – cầu

Đọc: Cầu

Treo tranh

Hỏi: Đây là cái gì?

-> Giới thiệu từ: Cái cầu

*Đọc phần 2

*Đọc bài khóa

*So sánh au – âu

-Giống: u cuối

-Khác: a – â đầu

*Nghỉ giữa tiết:

* Hoạt động 2: Viết bảng con: au – âu

– cau – cầu

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

* Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng:

rau cải châu chấu

lau sậy sáo sậu

Giảng từ

Nhận biết tiếng có au – âu

*Đọc bài khóa

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc.

-Đọc các vần, tiếng, từ, từ ứng dụng

-Đọc câu ứng dụng:

+Treo tranh

+ Hỏi: Tranh vẽ gì?

Giới thiệu câu ứng dụng:

Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

Nhận biết tiếng có au – âu

Thực hiện trên bảng gắn

-Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Phân tích cá nhân

Cá nhân, nhóm, lớp

Cái cầu Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp Cá nhân, lớp Đọc so sánh

Hát múa Theo dõi

Viết bảng con

Đánh vần hoặc phân tích

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, nhóm, lớp

2 con chim đậu trên cành cây

Học sinh đọc cá nhân

Nhận biết tiếng có vần au: màu, âu: nâu

Trang 3

-Giáo viên đọc mẫu.

*Hoạt động 2: Luyện viết.

-Lưu ý về độ cao, khoảng cách, nét nối

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Luyện nói:

-Chủ đề: Bà cháu

-Treo tranh

- Hỏi: Trong tranh vẽ ai?

- Hỏi: Em thử đoán xem người bà đang

nói gì với 2 bạn nhỏ?

- Hỏi: Bà thường dạy em những điều gì?

- Hỏi:Em có làm theo lời bà khuyên

không?

- Hỏi: Em đã làm gì giúp bà chưa?

- Hỏi: Muốn bà vui khỏe, sống lâu em

phải làm gì?

-Học sinh nhắc lại chủ đề

*Hoạt động 4: Đọc bài trong SGK

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Học sinh đọc chủ đề

Bà cháu Khuyên các cháu những điều hay

Thương yêu nhau, học thật giỏi Có

Giúp bà xâu kim

Chăm ngoan, vâng lời bà

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

4/ Củng cố:

-Chơi trò chơi tìm tiếng mới: Lâu đài, cau có

5/ Dặn dò: -Học sinh học thuộc bài

HỌC VẦN

ƯU – ƯƠU

I/ Mục tiêu:

 HS đọc viết được ưu, ươu, trái lượu, hươu sao

 Nhận ra ưu, ươu trong các tiếng từ Đọc được từ, câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh minh họa từ, câu, phần luyện nói

 Học sinh: Bộghép chữ, sách, bảng con, vở tập viết

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc, viết từ: buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu Vần: iêu, yêu (Anh, , Hoa, , Bảo )

Trang 4

-Đọc câu ứng dụng (Mai, Lợi, )

-Học sinh đọc toàn bài (Phụng )

3/ Dạy học bài mới:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Dạy vần:

*Ưu: Ghi bảng

Gắn: ưu

Phân tích: ư trước u sau.

Đánh vần: ư – u – ưu.

Đọc: ưu

Gắn: lựu

Phân tích: l trước ưu sau, dấu nặng dưới

ư

Đánh vần: lờ – ưu – lưu – nặng – lựu

Đọc: lựu

Treo tranh: trái lựu

Hỏi: Trái gì?

-> Trái lựu – Ghi bảng

*Đọc phần 1

*Ươu:

Phát âm: ươu

Gắn: ươu

So sánh ươu và iêu

Giống: u cuối

Khác: ươu bắt đầu bằng ươ

Phân tích: ươ trước u sau.

Đánh vần: ươ – u - ươu.

Đọc: ươu

Quan sát tranh

Hỏi: Tranh vẽ con gì?

Đọc từ: hươu sao

*Đọc phần 2

*Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

*Viết bảng con: ưu,ươu, lựu, hươu

Nhận xét, sửa sai

-Đọc: cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Cá nhân

Cá nhân, lớp

Cá nhân

Thực hiện trên bảng gắn

Cá nhân

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Trái lựu Cá nhân Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

So sánh

-Cá nhân

Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Con hươu

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Học sinh viết bảng con

Trang 5

*Đọc từ ứng dụng:

Nhận biết tiếng có vần ưu, ươu

Luyện đọc từ

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc.

-Luyện đọc tiếng, từ, bài khóa

-Đọc bài ứng dụng:

Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối

Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi

Nhận biết tiếng có ưu, ươu

Giáo viên đọc mẫu

*Hoạt động 2: Luyện viết.

-Vừa viết Giáo viên vừa hướng dẫn

cách viết

Chấm điểm , nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói:

-Chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi

-Treo tranh

- Hỏi: Tranh vẽ những con vật nào?

- Hỏi: Chúng sống ở đâu?

- Hỏi: Con nào thích ăn thịt, ăn cỏ, ăn

mật?

Hỏi:Em đã thấy con vật nào? Em thích

con nào nhất?

Đọc lại chủ đề

*Hoạt động 4: Đọc bài trong SGK

Đọc cả lớp

2 – 3 Học sinh đọc cưu, mưu, rượu, bướu Học sinh lên gạch chân Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân

cừu, hươu Cá nhân, lớp Viết vào vở

Hát múa Cá nhân, lớp

Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi Trong rừng

Ăn thịt: Hổ, báo Ăn cỏ: Hươu, nai, voi Ăn mật: gấu

Tùy theo Học sinh trả lời

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

4/ Củng cố:

Chơi trò chơi tìm tiếng mới: sưu thuế, lưu loát

5/ Dặn dò:



Trang 6

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

 Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3

 Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

 Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính trừ

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên : 1, 2, 3 ô vuông, hình tròn, mẫu vật

 Học sinh : sách, que tính

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: Học sinh làm bảng lớp (Hoa, Vân, Anh).

2 + 1 … 3 - 2 3 + 0…… 3 - 1

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Luyện tập.

*Hoạt động 2: Làm bài tập trong SGK.

Bài 1: Tính:

1+2=

1+3=

-Hướng dẫn quan sát cột 3 và nhận xét

đề thấy được mối quan hệ giữa phép cộng

và phép trừ

Bài 2: Điền số:

3-1=2

-Nhận xét

Bài 3: Điền dấu +

-1 1=2

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

a/ Đọc đề: Anh có 2 quả, cho em 1 quả

anh còn mấy quả?

-Gọi HS đặt phép

Nhắc đề

Nêu yêu cầu, làm bài và chữa bài

1 + 2 = 3

3 – 1 = 2

3 – 2 = 1

Làm bài cả lớp

1 HS lên gắn số

Làm bài vào vở Đổi vở chấm bài

Anh có 2 quả, cho em 1 quả, anh còn 1 quả

2 – 1 = 1

>

>

=

>

Trang 7

-Có thể đặt bài toán: Anh có 2 quả, anh

giữ lại 1 quả Hỏi anh cho em mấy quả?

b/ Đặt đề toán: Có 3 con ếch, nhảy xuống

nước 2 con Hỏi trên lá còn mấy con ếch?

-Có thể đặt đề toán: Có 3 con ếch, 1 con

trên lá Hỏi có mấy con nhảy xuống

nước?

-Thu chấm, nhận xét

2 – 1 = 1

Có 3 con ếch, nhảy xuống nước 2 con, còn 1 con ếch

3 – 2 = 1

3 – 1 = 2

4/ Củng cố:

 Học thuộc phép trừ trong phạm vi 3

5/ Dặn dò:

 Dặn HS học thuộc phép trừ trong phạm vi 3



Đạo đức LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (T2)

I/ Mục tiêu:

 Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn Có như vậy anh chị em mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng

 Học sinh biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngaqỳ ở gia đình

 Giáo dục học sinh có thái độ yêu quý anh chị em của mình

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên : Đồ dùng để chơi đóng vai các truyện, bài thơ

 Học sinh : Vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và họcchủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

 Anh nên đối xử với em như thế nào? (Nhường nhịn, quan tâm, chăm sóc) (Hoa, )

 Em đối xử với anh như thế nào? (Lễ phép, kính trọng, yêu quý) (Thương)

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động 1:làm bài tập

-Hướng dẫn Học sinh làm bài 3: Nối các

bức tranh với chữ “nên” hoặc “không nên”

cho phù hợp

-Tranh 1: Nối “không nên” vì anh không

cho em chơi chung

Học sinh làm bài vào vở bài tập

2 Học sinh lên bảng làm

Trang 8

-Tranh 2: Nối “nên” vì anh hướng dãn em

học chữ

-Tranh 3: Nối “nên” vì hai chị em bảo ban

nhau cùng làm việc nhà

-Tranh 4: Nối “không nên” vì chị tranh

nhau với em quyển truyện là không biết

nhường em

-Tranh 5: Nối “nên” vì anh biết dỗ em để

mẹ làm việc nhà

*Hoạt động 2: Đóng vai.

-Giáo viên nhận xét

-Kết luận :

+Là anh chị cần phải nhường nhịn em nhỏ

+Là em cần phải lễ phép, vâng lời anh chị

Mỗi nhóm đóng vai theo tình huống của bài 2

Các nhóm trình bày

Lớp nhận xét Nhắc lại kết luận

4/ Củng cố:

 Giáo dục Học sinh : Anh chị em trong gia đình là những người ruột thịt Vì vậy em cần phải thương yêu, quan tâm, chăm sóc anh chị em, biết lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ Có như vậy gia đình mới hòa thuận, cha mẹ mới vui lòng

5/ Dặn dò:

 Dặn Học sinh về thực hiện hành vi đúng, đẹp



Ngày soạn: 07/11/2005 Ngày dạy: Thứ ba /08/11/2005.

HỌC VẦN

IU - ÊU

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc – viết được iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

 Nhận biết vần iu, êu trong các tiếng Đọc được từ ứng dụng, đoạn thơ ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chịu khó

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh minh họa các từ ngữ khóa, đoạn thơ ứng dụng, phần

luyện nói

Trang 9

 Học sinh: Bộ chữ cái, toán, bảng con, vở tập viết.

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc bảng con: au – âu – rau cải – lau sậy – châu chấu – sáo sậu Đọc bài ứng dụng (Hồng, Như, Hiếu, Vinh)

-Học sinh viết bảng lớp, đọc 1 số từ.( Hà ,Nhi,Đức, Nhung )

-Học sinh đọc SGK (Hoa, Tuyết, Thảo)

3/ Dạy học bài mới:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Dạy vần

*Viết bảng: iu

- Hỏi: Đố các em đây là vần gì?

-Gắn: iu

-Phân tích: i trước u sau.

-Đánh vần: i – u – iu (Viết bảng).

-Đọc: iu

-Gắn: rìu.

-Phân tích: r trước iu sau,dấu huyền trên i

-Đánh vần: rờ – iu – riu – huyền – rìu

-Đọc: rìu.

-Treo tranh

- Hỏi: Tranh vẽ gì?

-Giới thiệu: Lười rìu

-Đọc phần 1

*Viết bảng: êu.

- Hỏi: Đố các em biết đây là vần gì?

-Gắn: êu.

-Phân tích: ê trước u sau.

-Đánh vần: ê – u – êu.

-Đọc: êu.

-Gắn: phễu.

-Phân tích: ph trước êu sau, dấu ngã trên

ê

-Đánh vần: phờ – êu – phêu – ngã –

-Đọc: cá nhân, lớp

iu Thực hiện trên bảng gắn cá nhân Cá nhân

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Cá nhân

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Lười rìu

Cá nhân, nhóm, lớp

êu Thực hiện trên bảng gắn

Phân tích cá nhân

Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Cá nhân

Cá nhân, nhóm, lớp

Trang 10

-Đọc: phễu.

-Treo tranh

- Hỏi: Cái gì đây?

-Giảng từ -> Giới thiệu từ: Cái phễu

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con.

-Vừa viết vừa hướng dẫn cách viết

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng:

líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

-Giải nghĩa

-Nhận biết có tiếng iu - êu.

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc bài khóa

*Nghỉ chuyển tiết.

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc.

-Đọc các vần, tiếng, từ, từ ứng dụng

-Đọc câu ứng dụng:

+Treo tranh

+ Hỏi: Tranh vẽ gì?

-Giới thiệu câu ứng dụng:

Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu

quả

-Giáo viên đọc mẫu

*Hoạt động 2: Luyện viết.

-Lưu ý về độ cao, khoảng cách, nét nối

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Luyện nói:

Cá nhân, lớp

Cái phễu

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Theo dõi

Viết bảng con

2 – 3 học sinh đọc

Gạch chân những tiếng có vần iu – êu

Đánh vần hoặc phân tích

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, nhóm, lớp

Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

Học sinh đọc cá nhân

Nhận biết tiếng có vần ao

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Học sinh đọc chủ đề

Trang 11

-Chủ đề: Ai chịu khó?

-Treo tranh

- Hỏi: Tranh vẽ những con vật nào?

- Hỏi: Theo em các con vật trong tranh

đang làm gì?

- Hỏi: Trong số những con vật, con nào

chịu khó?

- Hỏi: Người nông dân trong tranh đang

làm gì?

- Hỏi: Con mèo đang làm việc gì? Việc

ấy có ích không? Tại sao?

- Hỏi: Em thử đoán xem con gà vừa làm

gì mà bị chó đuổi?

- Hỏi: Con chim đang làm gì? Việc ấy có

ích như thế nào?

- Hỏi: Con nào làm việc vất vả cho con

người nhất? Người nông dân có biết công

lao của nó không?

-Học sinh nhắc lại chủ đề

*Hoạt động 4: Đọc bài trong SGK

Trâu, chim, mèo, chó

Trâu cày, chim hót, mèo bắt chuột, chó đuổi gà

Trâu, chim, mèo, chó Cày ruộng

Bắt chuột

Phá vườn rau, ăn thóc phơi

Đang hót, rộn rã, tươi vui

Con trâu

Trâu ơi ta bảo trâu này

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

4/ Củng cố: -Chơi trò chơi tìm tiếng mới: thiu thiu, nếu có

5/ Dặn dò: -Học sinh về học thuộc bài.



HỌC VẦN

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I

I/ Mục tiêu:

 HS đọc viết chắc chắn âm, vần đã học

 Đọc được các tiếng, từ đã học

 Phát triền lời nói tự nhiên theo các chủ đề

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên : Bộ ghép Tiếng Việt

 Học sinh : Bộ ghép Tiếng Việt, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra trong quá trình bài mới

3/ Dạy học bài mới:

Trang 12

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

 Giáo viên viết bảng các âm đã học,

các vần đã học

a – o – ô – ơ

b – c – d – đ

ch – th

ia – ua ưu – ươu

-Gọi Học sinh đọc

-Đánh vần (Những em yếu)

-Ghép 1 số tiếng đã học

-Đọc cho Học sinh viết vào bảng con

-Luyện viết âm, vần, tiếng, từ vào vở

Sử dụng bảng gắn

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân

Trên bảng gắn

lá mía, cà chua, diều sáo

-Học sinh viết bài vào vở

4/ Củng cố:

 Thu chấm, nhận xét

5/ Dặn dò:

 Học sinh về ôn bài kĩ để thi giữa kì I



TOÁN

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

I/ Mục tiêu:

 Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

 Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4

 Biết làm tính trừ trong phạm vi 4

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên : mẫu vật: 4 chấm tròn, 4 quả cam, tranh vẽ 4 con chim

 Học sinh : bộ đồ dùng Toán, bảng, vở, sách

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: (Vinh, hiếu, Đức).

3/ dạy học bài mới:

Trang 13

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Phép trừ

trong phạm vi 4

*Hoạt động 2: Giới thiệu phép trừ,

bảng trừ trong phạm vi 4

-Giáo viên gắn 4 quả cam

-Hỏi: Có mấy quả cam?

- Hỏi: Lấy đi 1 quả cam Hỏi còn mấy

quả cam?

- Hỏi: Làm phép tính gì?

- Hỏi: Nêu phép tính? (Ghi bảng)

-Tương tự giới thiệu

-Hướng dẫn Học sinh học thuộc

*Hoạt động 3: Nhận xét mối quan hệ

giữa phép cộng và phép trừ

-Học sinh lấy 3 hình tròn

-Lấy thêm 1 hình tròn Có tất cả mấy

hình tròn?

-Hướng dẫn Học sinh nêu phép tính

-Bớt 1 hình tròn còn mấy hình tròn?

-Nêu phép tính

-Chốt lại: 3 + 1 = 4 ngược lại 4 – 1 = 3

-Tương tự: 1 + 3 = 4 4 – 3 = 1

-Kết luận : Đó chính là mối quan hệ

giữa phép cộng và phép trừ

*Hoạt động 4:Vận dụng thực hành :

Bài 1: Tính:

4-1 =

3-1 =

Bài 2: Tính:

- 2 - 1

Bài 3: Viết phép tính thích hợp.

-Treo tranh

-Học sinh nêu đề Toán

Nhắc đề

4 quả cam

3 quả cam

Trừ

4 – 1 = 3

4 – 2 = 2

3 – 2 = 1 Lớp, cá nhân

-Thực hiện trên bảng gắn

4 hình tròn

3 + 1 = 4

3 hình tròn

4 – 1 = 3 Cá nhân, nhóm, lớp

Học sinh nêu yêu cầu

Làm bài tập

Học sinh nêu yêu cầu

Làm bài

Trao đổi, sửa bài

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w