Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề II/ Chuaån bò: Giáo viên: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói Học sinh: Bộghép chữ, bảng con, sách, vở.. Cường Trinh, Baûo [r]
Trang 1Ngày soạn: 06/11/2005 Ngày dạy: Thứ hai/07/11/20045
CHÀO CỜ
HỌC VẦN
AU – ÂU
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết được: au – âu, cây cau, cái cầu
Nhận ra vần au – âu trong tiếng, từ ngữ Đọc được từ, câu ứng dụng
Phát triền lời nói tư nhiên theo chủ đề: Bà cháu
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh minh họa từ, câu ứng dụng, phần luyện nói
Học sinh: Bộ ghép chữ, bảng con, sách, vở tập viết
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc, viết vần, từ, câu bài, vần ao – eo (Cường, Hoa, Vũ )
-Đọc bài: SGK (Anh, Hạnh, Thương)
3/ Dạy học bài mới:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần:
*Au:
- Hỏi: Đố các em biết đây là vần gì?
Ghép: au.
Phân tích: a trước u sau.
Đánh vần: a – u – au.
Đọc: au
Ghép tiếng cau
Phân tích: c trước au sau.
Đánh vần: cờ – au – cau.
Treo tranh: Cây cau
Hỏi: Tranh vẽ cây gì?
-> Giới thiệu từ: cây cau
*Đọc phần 1
*Âu
- Hỏi: Đố các em biết đây là vần gì?
Phân tích: âu: â trước u sau
au Thực hiện trên bảng gắn cá nhân Cá nhân
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Cá nhân
Cá nhân, nhóm, lớp
Cây cau Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
âu Cá nhân
Trang 2Gắn: âu
Đánh vần: ớ – u – âu
Ghép tiếng cầu
Phân tích: c trước âu sau, \ trên â
Đánh vần: cờ – âu – câu – huyền – cầu
Đọc: Cầu
Treo tranh
Hỏi: Đây là cái gì?
-> Giới thiệu từ: Cái cầu
*Đọc phần 2
*Đọc bài khóa
*So sánh au – âu
-Giống: u cuối
-Khác: a – â đầu
*Nghỉ giữa tiết:
* Hoạt động 2: Viết bảng con: au – âu
– cau – cầu
Lưu ý nét nối giữa các con chữ
* Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng:
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
Giảng từ
Nhận biết tiếng có au – âu
*Đọc bài khóa
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Đọc các vần, tiếng, từ, từ ứng dụng
-Đọc câu ứng dụng:
+Treo tranh
+ Hỏi: Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng:
Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
Nhận biết tiếng có au – âu
Thực hiện trên bảng gắn
-Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Phân tích cá nhân
Cá nhân, nhóm, lớp
Cái cầu Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp Cá nhân, lớp Đọc so sánh
Hát múa Theo dõi
Viết bảng con
Đánh vần hoặc phân tích
Cá nhân, lớp
Hát múa
Cá nhân, nhóm, lớp
2 con chim đậu trên cành cây
Học sinh đọc cá nhân
Nhận biết tiếng có vần au: màu, âu: nâu
Trang 3-Giáo viên đọc mẫu.
*Hoạt động 2: Luyện viết.
-Lưu ý về độ cao, khoảng cách, nét nối
-Nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Luyện nói:
-Chủ đề: Bà cháu
-Treo tranh
- Hỏi: Trong tranh vẽ ai?
- Hỏi: Em thử đoán xem người bà đang
nói gì với 2 bạn nhỏ?
- Hỏi: Bà thường dạy em những điều gì?
- Hỏi:Em có làm theo lời bà khuyên
không?
- Hỏi: Em đã làm gì giúp bà chưa?
- Hỏi: Muốn bà vui khỏe, sống lâu em
phải làm gì?
-Học sinh nhắc lại chủ đề
*Hoạt động 4: Đọc bài trong SGK
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Học sinh đọc chủ đề
Bà cháu Khuyên các cháu những điều hay
Thương yêu nhau, học thật giỏi Có
Giúp bà xâu kim
Chăm ngoan, vâng lời bà
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
4/ Củng cố:
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới: Lâu đài, cau có
5/ Dặn dò: -Học sinh học thuộc bài
HỌC VẦN
ƯU – ƯƠU
I/ Mục tiêu:
HS đọc viết được ưu, ươu, trái lượu, hươu sao
Nhận ra ưu, ươu trong các tiếng từ Đọc được từ, câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh minh họa từ, câu, phần luyện nói
Học sinh: Bộghép chữ, sách, bảng con, vở tập viết
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc, viết từ: buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu Vần: iêu, yêu (Anh, , Hoa, , Bảo )
Trang 4-Đọc câu ứng dụng (Mai, Lợi, )
-Học sinh đọc toàn bài (Phụng )
3/ Dạy học bài mới:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần:
*Ưu: Ghi bảng
Gắn: ưu
Phân tích: ư trước u sau.
Đánh vần: ư – u – ưu.
Đọc: ưu
Gắn: lựu
Phân tích: l trước ưu sau, dấu nặng dưới
ư
Đánh vần: lờ – ưu – lưu – nặng – lựu
Đọc: lựu
Treo tranh: trái lựu
Hỏi: Trái gì?
-> Trái lựu – Ghi bảng
*Đọc phần 1
*Ươu:
Phát âm: ươu
Gắn: ươu
So sánh ươu và iêu
Giống: u cuối
Khác: ươu bắt đầu bằng ươ
Phân tích: ươ trước u sau.
Đánh vần: ươ – u - ươu.
Đọc: ươu
Quan sát tranh
Hỏi: Tranh vẽ con gì?
Đọc từ: hươu sao
*Đọc phần 2
*Đọc bài khóa
*Nghỉ giữa tiết:
*Viết bảng con: ưu,ươu, lựu, hươu
Nhận xét, sửa sai
-Đọc: cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân
Thực hiện trên bảng gắn
Cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Trái lựu Cá nhân Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
So sánh
-Cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Con hươu
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
Học sinh viết bảng con
Trang 5*Đọc từ ứng dụng:
Nhận biết tiếng có vần ưu, ươu
Luyện đọc từ
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Luyện đọc tiếng, từ, bài khóa
-Đọc bài ứng dụng:
Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối
Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi
Nhận biết tiếng có ưu, ươu
Giáo viên đọc mẫu
*Hoạt động 2: Luyện viết.
-Vừa viết Giáo viên vừa hướng dẫn
cách viết
Chấm điểm , nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói:
-Chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
-Treo tranh
- Hỏi: Tranh vẽ những con vật nào?
- Hỏi: Chúng sống ở đâu?
- Hỏi: Con nào thích ăn thịt, ăn cỏ, ăn
mật?
Hỏi:Em đã thấy con vật nào? Em thích
con nào nhất?
Đọc lại chủ đề
*Hoạt động 4: Đọc bài trong SGK
Đọc cả lớp
2 – 3 Học sinh đọc cưu, mưu, rượu, bướu Học sinh lên gạch chân Cá nhân, lớp
Hát múa
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân
cừu, hươu Cá nhân, lớp Viết vào vở
Hát múa Cá nhân, lớp
Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi Trong rừng
Ăn thịt: Hổ, báo Ăn cỏ: Hươu, nai, voi Ăn mật: gấu
Tùy theo Học sinh trả lời
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
4/ Củng cố:
Chơi trò chơi tìm tiếng mới: sưu thuế, lưu loát
5/ Dặn dò:
Trang 6LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3
Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính trừ
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên : 1, 2, 3 ô vuông, hình tròn, mẫu vật
Học sinh : sách, que tính
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: Học sinh làm bảng lớp (Hoa, Vân, Anh).
2 + 1 … 3 - 2 3 + 0…… 3 - 1
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Luyện tập.
*Hoạt động 2: Làm bài tập trong SGK.
Bài 1: Tính:
1+2=
1+3=
-Hướng dẫn quan sát cột 3 và nhận xét
đề thấy được mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ
Bài 2: Điền số:
3-1=2
-Nhận xét
Bài 3: Điền dấu +
-1 1=2
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
a/ Đọc đề: Anh có 2 quả, cho em 1 quả
anh còn mấy quả?
-Gọi HS đặt phép
Nhắc đề
Nêu yêu cầu, làm bài và chữa bài
1 + 2 = 3
3 – 1 = 2
3 – 2 = 1
Làm bài cả lớp
1 HS lên gắn số
Làm bài vào vở Đổi vở chấm bài
Anh có 2 quả, cho em 1 quả, anh còn 1 quả
2 – 1 = 1
>
>
=
>
Trang 7-Có thể đặt bài toán: Anh có 2 quả, anh
giữ lại 1 quả Hỏi anh cho em mấy quả?
b/ Đặt đề toán: Có 3 con ếch, nhảy xuống
nước 2 con Hỏi trên lá còn mấy con ếch?
-Có thể đặt đề toán: Có 3 con ếch, 1 con
trên lá Hỏi có mấy con nhảy xuống
nước?
-Thu chấm, nhận xét
2 – 1 = 1
Có 3 con ếch, nhảy xuống nước 2 con, còn 1 con ếch
3 – 2 = 1
3 – 1 = 2
4/ Củng cố:
Học thuộc phép trừ trong phạm vi 3
5/ Dặn dò:
Dặn HS học thuộc phép trừ trong phạm vi 3
Đạo đức LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (T2)
I/ Mục tiêu:
Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn Có như vậy anh chị em mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng
Học sinh biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngaqỳ ở gia đình
Giáo dục học sinh có thái độ yêu quý anh chị em của mình
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên : Đồ dùng để chơi đóng vai các truyện, bài thơ
Học sinh : Vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và họcchủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Anh nên đối xử với em như thế nào? (Nhường nhịn, quan tâm, chăm sóc) (Hoa, )
Em đối xử với anh như thế nào? (Lễ phép, kính trọng, yêu quý) (Thương)
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động 1:làm bài tập
-Hướng dẫn Học sinh làm bài 3: Nối các
bức tranh với chữ “nên” hoặc “không nên”
cho phù hợp
-Tranh 1: Nối “không nên” vì anh không
cho em chơi chung
Học sinh làm bài vào vở bài tập
2 Học sinh lên bảng làm
Trang 8-Tranh 2: Nối “nên” vì anh hướng dãn em
học chữ
-Tranh 3: Nối “nên” vì hai chị em bảo ban
nhau cùng làm việc nhà
-Tranh 4: Nối “không nên” vì chị tranh
nhau với em quyển truyện là không biết
nhường em
-Tranh 5: Nối “nên” vì anh biết dỗ em để
mẹ làm việc nhà
*Hoạt động 2: Đóng vai.
-Giáo viên nhận xét
-Kết luận :
+Là anh chị cần phải nhường nhịn em nhỏ
+Là em cần phải lễ phép, vâng lời anh chị
Mỗi nhóm đóng vai theo tình huống của bài 2
Các nhóm trình bày
Lớp nhận xét Nhắc lại kết luận
4/ Củng cố:
Giáo dục Học sinh : Anh chị em trong gia đình là những người ruột thịt Vì vậy em cần phải thương yêu, quan tâm, chăm sóc anh chị em, biết lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ Có như vậy gia đình mới hòa thuận, cha mẹ mới vui lòng
5/ Dặn dò:
Dặn Học sinh về thực hiện hành vi đúng, đẹp
Ngày soạn: 07/11/2005 Ngày dạy: Thứ ba /08/11/2005.
HỌC VẦN
IU - ÊU
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc – viết được iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
Nhận biết vần iu, êu trong các tiếng Đọc được từ ứng dụng, đoạn thơ ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chịu khó
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh minh họa các từ ngữ khóa, đoạn thơ ứng dụng, phần
luyện nói
Trang 9 Học sinh: Bộ chữ cái, toán, bảng con, vở tập viết.
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc bảng con: au – âu – rau cải – lau sậy – châu chấu – sáo sậu Đọc bài ứng dụng (Hồng, Như, Hiếu, Vinh)
-Học sinh viết bảng lớp, đọc 1 số từ.( Hà ,Nhi,Đức, Nhung )
-Học sinh đọc SGK (Hoa, Tuyết, Thảo)
3/ Dạy học bài mới:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần
*Viết bảng: iu
- Hỏi: Đố các em đây là vần gì?
-Gắn: iu
-Phân tích: i trước u sau.
-Đánh vần: i – u – iu (Viết bảng).
-Đọc: iu
-Gắn: rìu.
-Phân tích: r trước iu sau,dấu huyền trên i
-Đánh vần: rờ – iu – riu – huyền – rìu
-Đọc: rìu.
-Treo tranh
- Hỏi: Tranh vẽ gì?
-Giới thiệu: Lười rìu
-Đọc phần 1
*Viết bảng: êu.
- Hỏi: Đố các em biết đây là vần gì?
-Gắn: êu.
-Phân tích: ê trước u sau.
-Đánh vần: ê – u – êu.
-Đọc: êu.
-Gắn: phễu.
-Phân tích: ph trước êu sau, dấu ngã trên
ê
-Đánh vần: phờ – êu – phêu – ngã –
-Đọc: cá nhân, lớp
iu Thực hiện trên bảng gắn cá nhân Cá nhân
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Cá nhân
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Lười rìu
Cá nhân, nhóm, lớp
êu Thực hiện trên bảng gắn
Phân tích cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Cá nhân
Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 10-Đọc: phễu.
-Treo tranh
- Hỏi: Cái gì đây?
-Giảng từ -> Giới thiệu từ: Cái phễu
-Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con.
-Vừa viết vừa hướng dẫn cách viết
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng:
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
-Giải nghĩa
-Nhận biết có tiếng iu - êu.
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc bài khóa
*Nghỉ chuyển tiết.
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Đọc các vần, tiếng, từ, từ ứng dụng
-Đọc câu ứng dụng:
+Treo tranh
+ Hỏi: Tranh vẽ gì?
-Giới thiệu câu ứng dụng:
Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu
quả
-Giáo viên đọc mẫu
*Hoạt động 2: Luyện viết.
-Lưu ý về độ cao, khoảng cách, nét nối
-Nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Luyện nói:
Cá nhân, lớp
Cái phễu
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
Theo dõi
Viết bảng con
2 – 3 học sinh đọc
Gạch chân những tiếng có vần iu – êu
Đánh vần hoặc phân tích
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
Cá nhân, nhóm, lớp
Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
Học sinh đọc cá nhân
Nhận biết tiếng có vần ao
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Học sinh đọc chủ đề
Trang 11-Chủ đề: Ai chịu khó?
-Treo tranh
- Hỏi: Tranh vẽ những con vật nào?
- Hỏi: Theo em các con vật trong tranh
đang làm gì?
- Hỏi: Trong số những con vật, con nào
chịu khó?
- Hỏi: Người nông dân trong tranh đang
làm gì?
- Hỏi: Con mèo đang làm việc gì? Việc
ấy có ích không? Tại sao?
- Hỏi: Em thử đoán xem con gà vừa làm
gì mà bị chó đuổi?
- Hỏi: Con chim đang làm gì? Việc ấy có
ích như thế nào?
- Hỏi: Con nào làm việc vất vả cho con
người nhất? Người nông dân có biết công
lao của nó không?
-Học sinh nhắc lại chủ đề
*Hoạt động 4: Đọc bài trong SGK
Trâu, chim, mèo, chó
Trâu cày, chim hót, mèo bắt chuột, chó đuổi gà
Trâu, chim, mèo, chó Cày ruộng
Bắt chuột
Phá vườn rau, ăn thóc phơi
Đang hót, rộn rã, tươi vui
Con trâu
Trâu ơi ta bảo trâu này
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
4/ Củng cố: -Chơi trò chơi tìm tiếng mới: thiu thiu, nếu có
5/ Dặn dò: -Học sinh về học thuộc bài.
HỌC VẦN
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
I/ Mục tiêu:
HS đọc viết chắc chắn âm, vần đã học
Đọc được các tiếng, từ đã học
Phát triền lời nói tự nhiên theo các chủ đề
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên : Bộ ghép Tiếng Việt
Học sinh : Bộ ghép Tiếng Việt, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra trong quá trình bài mới
3/ Dạy học bài mới:
Trang 12*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Giáo viên viết bảng các âm đã học,
các vần đã học
a – o – ô – ơ
b – c – d – đ
ch – th
ia – ua ưu – ươu
-Gọi Học sinh đọc
-Đánh vần (Những em yếu)
-Ghép 1 số tiếng đã học
-Đọc cho Học sinh viết vào bảng con
-Luyện viết âm, vần, tiếng, từ vào vở
Sử dụng bảng gắn
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân
Trên bảng gắn
lá mía, cà chua, diều sáo
-Học sinh viết bài vào vở
4/ Củng cố:
Thu chấm, nhận xét
5/ Dặn dò:
Học sinh về ôn bài kĩ để thi giữa kì I
TOÁN
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I/ Mục tiêu:
Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
Biết làm tính trừ trong phạm vi 4
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên : mẫu vật: 4 chấm tròn, 4 quả cam, tranh vẽ 4 con chim
Học sinh : bộ đồ dùng Toán, bảng, vở, sách
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (Vinh, hiếu, Đức).
3/ dạy học bài mới:
Trang 13*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Phép trừ
trong phạm vi 4
*Hoạt động 2: Giới thiệu phép trừ,
bảng trừ trong phạm vi 4
-Giáo viên gắn 4 quả cam
-Hỏi: Có mấy quả cam?
- Hỏi: Lấy đi 1 quả cam Hỏi còn mấy
quả cam?
- Hỏi: Làm phép tính gì?
- Hỏi: Nêu phép tính? (Ghi bảng)
-Tương tự giới thiệu
-Hướng dẫn Học sinh học thuộc
*Hoạt động 3: Nhận xét mối quan hệ
giữa phép cộng và phép trừ
-Học sinh lấy 3 hình tròn
-Lấy thêm 1 hình tròn Có tất cả mấy
hình tròn?
-Hướng dẫn Học sinh nêu phép tính
-Bớt 1 hình tròn còn mấy hình tròn?
-Nêu phép tính
-Chốt lại: 3 + 1 = 4 ngược lại 4 – 1 = 3
-Tương tự: 1 + 3 = 4 4 – 3 = 1
-Kết luận : Đó chính là mối quan hệ
giữa phép cộng và phép trừ
*Hoạt động 4:Vận dụng thực hành :
Bài 1: Tính:
4-1 =
3-1 =
Bài 2: Tính:
- 2 - 1
Bài 3: Viết phép tính thích hợp.
-Treo tranh
-Học sinh nêu đề Toán
Nhắc đề
4 quả cam
3 quả cam
Trừ
4 – 1 = 3
4 – 2 = 2
3 – 2 = 1 Lớp, cá nhân
-Thực hiện trên bảng gắn
4 hình tròn
3 + 1 = 4
3 hình tròn
4 – 1 = 3 Cá nhân, nhóm, lớp
Học sinh nêu yêu cầu
Làm bài tập
Học sinh nêu yêu cầu
Làm bài
Trao đổi, sửa bài