1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án dạy Khối 1 - Tuần 24

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 150,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIEÁT 1 Thời Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh gian 5’ * Kieåm tra baøi cuõ: _Cho HS chơi trò chơi Tìm chữ bị mất để oân caáu taïo vaàn +HS tieán haø[r]

Trang 1

TUẦN 24

Thứ hai, ngày 20 tháng 02 năm 2012

SINH HOẠT DƯỚI CỜ

-HỌC VẦN ( 234 – 235 ) UÂN- UYÊN IYÊU CẦU CẦN ĐẠT: _ Đọc được uân, uyên , mùa xuân, bóng chuyền ; từ và đoạn thơ ứng dụng _ Viết được : uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền _ Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Em thích đọc truyện II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: _Tranh về mùa xuân cây cối nảy lộc và nở hoa, cảnh sân đang có trận đấu bóng chuyền _Tranh ảnh về chim khuyên, con thuyền, chuyển thóc từ thuyền lên bờ, mũi tên xuyên qua tấm gỗ mỏng, mấy HS đang ở vạch xuất phát để chuẩn bị chạy _Vật thật: tấm huân chương, tờ lịch có ghi lịch từng tuần, vài cuốn truyện thiếu nhi, quân bài tam cúc hoặc tú lơ khơ _Phiếu từ: mùa xuân, huân chương, tuần lễ, chuẩn bị, con thuyền, vận chuyển, kể chuyện, cuốn truyện III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ( TIẾT 1 ) Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5’ 2’ * Kiểm tra bài cũ: _Cho HS chơi trò chơi Tìm chữ bị mất để ôn cấu tạo vần +GV gắn các chữ bị mất lên bảng: th…ở xưa, thức khu……

_GV kiểm tra một số em ghép vần uơ, uya,

một số em đọc trơn các từ chứa vần uơ và

vần uya

_Viết:

1.Giới thiệu bài:

+HS tiến hành ghép vần uơ, uya

_HS viết: uơ, uya, huơ tay, pơ-luya

_Ghép vần uê, uy

Trang 2

11’

11’

_Cho HS ghép vần uơ, uya

_Thay chữ ơ bằng chữ ân, ở vần uya bỏ chữ

ya thay vào đó 2 chữ yên để có vần uyên và

giữ nguyên hai vần đó lên bảng

_Nêu tên bài học : uân, uyên

2.Dạy vần:

uân a) GV giới thiệu vần: uân

_GV đưa tranh và nói:

+Tranh vẽ gì?

_GV ghi bảng và đọc: mùa xuân

_GV hỏi:

+Trong tiếng xuân có phần nào chưa học?

_Hôm nay chúng ta học vần uân GV ghi

bảng: uân

b) Phân tích và ghép vần uân để nhớ cấu tạo

vần:

_Phân tích vần uân?

_Cho HS đánh vần Đọc trơn

c) Ghép tiếng có vần uân, đọc và viết

tiếng, từ có vần uân:

_Cho HS ghép chữ x thêm vào vần uân để

tạo thành tiếng xuân

_Cho HS đánh vần tiếng: xuân

_GV viết bảng: mùa xuân

_Cho HS đọc trơn:

uân, xuân, mùa xuân _Cho HS viết bảng:

GV nhận xét bài viết của HS

uyên

Tiến hành tương tự vần uân

* So sánh uân và uyên?

* Đọc từ và câu ứng dụng:

_Đọc theo GV

_Quan sát và trả lời : đàn chim trwên cành ho0a đào

_Đọc theo GV

_HS phân tích :u trước, ân sau _Đánh vần: u-â-n-uân

Đọc trơn: uân

_ Cài bảng : uân , xuân

_Đánh vần: x-uân-xuân _Đọc: mùa xuân

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp _Viết: uân, xuân, mùa xuân

_HS so sánh +Giống: mở đầu bằng u kết thúc bằng n

+Khác: uyên có âm giữa yê , uân có â ở giữa

* Đọc trơn, viết bảng : uyên, chuyền, bóng chuyền

Trang 3

10’

5’

10’

5’

_ Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

huân chương chim khuyên

tuần lễ kể chuyện

+Tìm tiếng mang vần vừa học

_GV giải thích từ ứng dụng

( TIẾT 2 )

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

*Củng cố bài ở tiết 1:

_Cho HS đọc trơn lại vần, từ khoá, từ ứng

dụng ở SGK

*Đọc câu và đoạn ứng dụng:

_Cho HS xem tranh 1, 2, 3

_Cho HS luyện đọc:

+GV đọc mẫu

b) Luyện viết:

_Cho HS tập viết vào vở

c) Luyện nói theo chủ đề:

_ Chủ đề: Em thích đọc truyện

_GV cho HS quan sát tranh minh hoạ và trả

lời câu hỏi:

+Em xem những cuốn truyện gì?

+Trong những truyện đã xem em thích nhất

truyện gì?

+Hãy nói về truyện em thích

-Tên truyện

-Các nhân vật trong truyện

-Kể một đoạn truyện mà em thích nhất?

4.Củng cố – dặn dò:

*Trò chơi: Chọn đúng từ tìm từ có chứa vần

uân và vần uyên

uân: huân, tuần uyên: khuyên, chuyện +Đọc trơn tiếng

+Đọc trơn từ _HS đọc từ ngữ ứng dụng: cá nhân, đồng thanh

_Cá nhân, lớp

_Quan sát và nhận xét tranh _Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng +Tìm tiếng có chứa vần uân hoặc vần uyên

+ HS đọc từng dòng thơ + HS đọc liền 2 dòng thơ +Đọc trơn cả bài : nhóm, cá nhân, đồng thanh cả lớp

+Đọc toàn bài trong SGK

_Tập viết: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền

_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát và giới thiệu theo nhóm, lớp

+HS kể tên vài cuốn truyện

_ Sử dụng bảng cài

Trang 4

_Củng cố:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

_Khen ngợi HS, tổng kết tiết học

_GDHS : Ta nên đọc nhiều sách, truyện để

đọc được tốt hơn

+HS theo dõi và đọc theo

_Tìm tiếng có chứa vần uân, uyên đọc lại cả bài trong SGK, viết từ mùa xuân, bóng chuyền vào vở

=============

ĐẠO ĐỨC

ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH (tiết 2)

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

_ Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương

_ Nêu được lợi ích của việc đi bộ đúng quy định

_ Thực hiện đi bộ đúng quy định và nắc nhở bạn bè cùng thực hiện.

_ HSK-G phân biệt được hành vi đi bộ đúng quy định và sai quy định.

* Kỹ năng sống :

_ Kỹ năng an toàn khi đi bộ

_ Kỹ năng phê phán, đánh giá những hành vi đi bộ không đúng quy định

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:

_Vở bài tập Đạo đức 1

_Ba chiếc đèn hiệu làm bằng bìa cứng ba màu đỏ, vàng, xanh, hình tròn đường kính

15 hoặc 20 cm

_Các điều 3, 6, 18, 26 công ước quốc tế về quyền trẻ em

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Thời

gian

6’ * Hoạt động 1: Làm bài tập 3.

_ Học sinh xem tranh và trả lời câu hỏi:

+Các bạn nhỏ trong tranh có đi đúng quy định

không?

+Điều gì có thể xảy ra? Vì sao?

+Em làm gì khi thấy bạn như thế?

_GV mời một số đôi lên trình bày kết quả

thảo luận.

GV kết luận:

Đi dưới lòng đường là sai quy định, có thể

_Học sinh thảo luận theo từng đôi

_Cả lớp nhận xét, bổ sung.

Trang 5

16’

gây nguy hiểm

cho bản thân và cho người khác

* Hoạt động 2: Làm bài tập 4.

_GV giải thiùch yêu cầu bài tập.

GV kết luận:

+Tranh 1, 2, 3, 4, 6: Đúng quy định.

+Tranh 5, 7, 8: Sai quy định.

+Đi bộ đúng quy định là tự bảo vệ mình và

bảo vệ người khác.

* Hoạt động 3: Chơi trò chơi “Đèn xanh, đèn

đỏ”.

_Cách chơi 1: HS đứng thành hàng ngang, đội

nọ đối diện

với đội kia, cách nhau khoảng 2-5 bước

Người điều khiển

trò chơi cầm đèn hiệu đứng ở giữa, cách đều

hai hàng

ngang và đọc:

“ Đèn hiệu lên màu đỏ Dừng lại chớ có đi.

Màu vàng ta chuẩn bị Đợi màu xanh ta đi

(Đi nhanh! Đi nhanh! Nhanh, nhanh, nhanh!)”

_Sau đó người điều khiển đưa đèn hiệu +Màu

xanh: Mọi người bắt đầu đi đều bước tại chỗ.

+Nếu người điều khiển đưa đèn vàng, tất cả

đứng vỗ tay

+Còn nếu thấy đèn đỏ, tất cả phải đứng yên

_Những người chơi phải thực hiện các động

tác theo hiệu lệnh Ai bị nhầm, không thực

hiện đúng động tác phải tiến lên phía trước

một bước và tiếp tục chơi ở ngoài hàng

_Người điều khiển thay đổi hiệu lệnh với nhịp

độ nhanh dần.

_Chơi khoảng 5-6 phút các em còn đứng ở vị

trí đến cuối cuộc chơi là người thắng cuộc; tổ

_Học sinh xem tranh và tô màu vào những tranh đảm bảo

đi bộ an toàn.

_Học sinh nối các tranh đã tô màu với bộ mặt tươi cười.

_Học sinh đồng thanh.

Trang 6

nào có người đứng tại chỗ nhiều hơn là tổ

thắng cuộc.

_Cách chơi 2: HS đứng tại chỗ Khi có đèn

xanh, 2 tay quay nhanh Khi có đèn vàng,

quay từ từ Khi có đèn đỏ tay không chuyển

động.

*Kết thúc tiết học: Cả lớp đồng thanh các

câu thơ cuối bài.

*Nhận xét- dặn dò:

_Nhận xét tiết học

_Dặn dò: Chuẩn bị bài 12: “Cảm ơn và xin

lỗi”

“ Đi bộ trên vỉa hè.

Lòng đường để cho xe.

Nếu hè đường không có, Sát lề phải ta đi.

Đến ngã tư đèn hiệu, Nhớ đi vào vạch sơn.

Em chớ quên luật lệ,

An toàn còn gì hơn”.

==============

CHIỀU

LUYỆN ĐỌC : UÂN – UYÊN

- GV giúp HS tự đọc thuộc bài học tại lớp

- GV kết hợp phụ đạo cho HS yếu

- HS đọc ôn lại tất cả các bài học vần vừa học trong SGK tập hai

- HS làm bài tập trong VBT

Bài 1: Nối từ ngữ giữa hai cột

- GV giúp HS đọc chính xác các từ ngữ của hai cột

- HS tự nối trong VBT

- GV viết lên bảng và gọi HS lên sửa trên bảng lớp

- Lớp đọc lại các câu sau khi đã nối

Bài 2: uân hay uyên ?

- HS xem tranh và tự làm bài trong VBT

- 3 HS lên sửa trên bảng lớp

- HS đọc lại các từ đã hoàn thành :

Đôi khuyên tai ; lò luyện thép ; khuân vác

Bài 3 : viết

- HS viết bảng con : huân chương , kể chuyện

HS viết trong VBT : huân chương , kể chuyện

=============

LUYỆN VIẾT : UÂN - UYÊN

- GV giúp HS viết các từ ứng dụng trong vở luyện viết

- HS luyện cho HS nghe – viết từ khoá, từ ứng dụng và đoạn thơ đoạn thơ ( HSY nhìn

chép ) : mùa xuân, bóng chuyền, huân chương, tuần lễ, chim khuyên, kể chuyện

Chim én bận đi đâu

Trang 7

Hôm nay về mở hội Lượn bay như dẫn lối Rủ mùa xuân cùng về _ HS hoàn thành bài viết trong vở tập viết vừa học buổi sáng

===========

LUYỆN TOÁN

CÁC SỐ TRÒN CHỤC

- GV giúp HS đếm được các số tròn chục từ 10 đến 90 và đếm ngược lại

- GV giúp HS làm bài tập trong VBT

Bài 1: Viết ( theo mẫu )

- HS nêu cách làm và tự làm bài

- HS đổi tập nhau kiểm tra

- GV sửa bài trên bảng

Bài 2: Điền các số tròn chục vào chỗ trống

20 40 70

Bài 3: Điền dấu > ; < ; = vào chỗ chấm

- HS tự làm bài

- 3 HS sửa trên bảng

- HS đổi tập nhau kiểm tra

Bài 4: Nối với số thích hợp

- HS tự làm bài

- 1 HS lên sửa trên bảng lớp

< 20 < 50 60 <

10 30 40 70

======================================================

Thứ ba ,ngày 21 tháng 02 năm 2012

HỌC VẦN ( 236 – 237 )

UÂT - UYÊT

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

_ Đọc được uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh ; từ và đoạn thơ ứng dụng

_ Viết được uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh

_ Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp

Trang 8

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Tranh ảnh về sản xuất nông nghiệp, công nghiệp; về những cuộc duyết binh ở Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, đường ở thành phố và đường ở nông thôn có các phương tiện và người tham gia giao thông, Nghệ sĩ đang tạc tượng, ca hát, cảnh mùa đông ở xứ lạnh có băng tuyết

_Tranh ảnh về những cảnh đẹp nổi tiếng ở vùng quê trên đất nước ta: Sa Pa, Văn Miếu Quốc Tử Giám, cố đô Huế, Nha Trang, Mũi Cà Mau,………

_Vật thật: tấm huân chương, tờ lịch có ghi lịch từng tuần, vài cuốn truyện thiếu nhi, quân bài tam cúc hoặc tú lơ khơ

_Phiếu từ: luật giao thông, nghệ thuật, băng tuyết, tuyệt đẹp, quyết tâm, mặt nguyệt, cây quất

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1 Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5’

2’

22’

11’

* Kiểm tra bài cũ:

_Cho HS chơi trò chơi Tìm chữ bị mất để ôn cấu tạo vần

+GV gắn các chữ bị mất lên bảng:

con th…yền, hoà thu…n, q……ển sổ _GV kiểm tra một số em ghép vần uân, uyên một số em đọc trơn các từ chứa vần uân và vần uyên

_Viết:

1.Giới thiệu bài:

_Cho HS ghép vần uân, uyên _Thay chữ n bằng chữ t, ở vần uyên bỏ chữ n thay vào đó t để có vần uyêt và giữ nguyên hai vần đó lên bảng

_Luyện đọc: uât, uyêt

2.Dạy vần:

uât a) GV giới thiệu vần: uât

_GV đưa tranh và nói:

+Tranh vẽ gì?

_GV ghi bảng và đọc: sản xuất _GV hỏi:

+Trong tiếng xuất có âm gì đã học?

_Hôm nay chúng ta học vần uât GV ghi bảng: uât

+HS tiến hành ghép vần uân, uyên

_HS viết: uân, uyên, quân đội, lời khuyên

_Ghép vần uân, uyên

_Đọc theo GV

_Quan sát và trả lời _Đọc theo GV _HS đọc: uât

Trang 9

b) Phân tích và ghép vần uât để nhớ cấu

tạo vần:

_Phân tích vần uât?

_Cho HS đánh vần Đọc trơn

c) Ghép tiếng có vần uât, đọc và viết

tiếng, từ có vần uât:

_Cho HS ghép chữ x thêm vào vần uât để

tạo thành tiếng xuất

_Cho HS đánh vần tiếng: xuất

_GV viết bảng: sản xuất

_Cho HS đọc trơn:

uât, xuất, sản xuất _Cho HS viết bảng:

GV nhận xét bài viết của HS

uyêt

Tiến hành tương tự vần uât

* So sánh uât và uyêt?

* Đọc từ và câu ứng dụng:

_ Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

luật giao thông băng tuyết

nghệ thuật duyệt binh

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đọc trơn tiếng

+Đọc trơn từ

_GV giải thích (dùng tranh ảnh về nghệ

thuật, băng tuyết, duyệt binh để giải

thích nghĩa của từ)

* Trò chơi: Chọn đúng từ để ghi nhớ vần

uât, uyêt

Lưu ý: Đối với từ cây quất, đọc là:

quờ-uât-quât-sắc-quất, từ quyết tâm, đọc là:

quờ-uyêt-quyêt-sắc-quyết song khi viết thì

lược bỏ 1 chữ u

( TIẾT 2 )

_Đánh vần: u-â-t-uât Đọc trơn: uât

_Đánh vần: x-uất-sắc-xuất _Đọc: sản xuất

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp _Viết: uât, xuất, sản xuất

_HS thảo luận và trả lời +Giống: mở đầu bằng u kết thúc bằng t

+Khác: uyêt có âm giữa yê

* Đọc trơn:

uyêt, duyệt, duyệt binh

uât: luật, thuật uyêt: tuyết, duyệt _HS đọc từ ngữ ứng dụng Thực hiện theo hướng dẫn trò chơi của GV

Trang 10

10’

8’

5’

5’

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

*Củng cố bài ở tiết 1:

_Cho HS đọc trơn lại vần, từ khoá, từ ứng

dụng ở SGK

*Đọc câu và đoạn ứng dụng:

_Cho HS xem tranh 1, 2, 3

_Cho HS luyện đọc:

+GV đọc mẫu

+Cho HS đọc từng dòng thơ

+Cho HS đọc liền 2 dòng thơ

+Đọc trơn cả bài

+Tìm tiếng có chứa vần uât hoặc vần uyêt

b) Luyện viết:

_Cho HS tập viết vào vở

c) Luyện nói theo chủ đề:

_ Chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp

_GV cho HS quan sát tranh minh hoạ và

trả lời câu hỏi:

+Nước ta tên là gì?

+Em nhận ra cảnh đẹp nào trên tranh ảnh

em đã xem?

+Em biết nước ta hoặc quê hương em có

những cảnh đẹp nào?

+Hãy nói về một cảnh đẹp mà em biết:

-Tên cảnh đẹp

-Cảnh đẹp đó ở đâu

-Trong cảnh có những gì đẹp

-Em thích gì nhất trong cảnh đẹp đó

4.Củng cố – dặn dò:

*Trò chơi: Chọn đúng từ tìm từ có chứa

vần uât và vần uyêt

_Củng cố:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

_Khen ngợi HS, tổng kết tiết học

_ GDHS: Ta phải biết yêu quê hương, đạt

nước của chúng ta

_Cá nhân, lớp

_Quan sát và nhận xét tranh _Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng +Đồng thanh, cá nhân

+Đồng thanh, cá nhân

+Đọc toàn bài trong SGK

_Tập viết: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh

_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát và giới thiệu theo nhóm, lớp

+HS kể tên vài cuốn truyện

_ dùng bảng cài

+HS theo dõi và đọc theo

_Tìm tiếng có chứa vần uât, uyêt đọc lại cả bài trong SGK, viết từ sản xuất, duyệt binh vào vở

=============

THỂ DỤC

===============

Trang 11

BÀI 90: LUYỆN TẬP

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

_ Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục; bước dầu nhận biết cấu tạo số tròn chục ( 40 gồm 40 và o đơn vị ).

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_SGK và vở bài tập toán 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Thời

2’

1.Thực hành:

GV hướng dẫn HS tự làm rồi chữa bài:

Bài 1: Nối ( theo mẫu )

_Cho HS nêu nhiệm vụ

_Cho HS thi đua nối nhanh, nối đúng

Bài 2: Viết ( theo mẫu )

_ Hướng dẫn bài mẫu

_ Viết lên bảng cho HS lên sửa bài

Bài 3: Khoanh

_Cho HS nêu nhiệm vụ

_Cho HS đổi vở để chữa bài

Bài 4: Sắp xếp các số theo thứ tự

_Cho HS nêu cách làm bài

_Cho HS tự làm bài và chữa bài

Chú ý:

a) phải viết số bé nhất vào ô trống đầu

tiên

b) phải viết số lớn nhất vào ô trống đầu

tiên

2.Nhận xét –dặn dò:

_Củng cố:

_Nhận xét tiết học

_Dặn dò: Chuẩn bị bài 91: Cộng các số

tròn chục

_Tự HS làm và chữa bài _ 1HS lên trên bảng sửa bài

_HS nêu nhiệm vụ _Dựa vào mẫu, HS tự làm và chữa bài

_ 2HS lên bảng làm bài _ Lớp nhận xét

_HS tự làm bài rồi chữa bài _2nhóm thi đua trên lớp

Trang 12

Thứ tư , ngày 22 tháng 02 năm 2012

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI BÀI 24: CÂY GỖ

I – YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

_ Kể được tên và nêu ích lợi của một số cây gỗ.

_ Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây gỗ

HSK-G : biết so sánh các bộ phận chính, hình dạng, kích thước, ích lợi của cây rau và cây gỗ

* KNS:

_ Kĩ năng kiên định : Từ chối lời rủ rê bẻ cành, ngắt lá

_ Kĩ năng phê phán hành vi bẻ cành, ngắt lá

II - ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

Hình ảnh các cây gỗ trong bài 24 SGK

III - HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

Thời

2’

9’

1.Giới thiệu bài:

GV giới thiệu “Bài học hôm nay chúng

ta sẽ học về cây gỗ”

Hoạt động 1: Quan sát cây gỗ

_Mục tiêu:

HS nhận ra cây nào là cây gỗ và phân biệt càc bộ phận chính của cây gỗ

_Cách tiến hành:

+GV tổ chức cho các lớp ra sân trường, dẫn các em đi quanh sân và yêu cầu các

em chỉ xem cây nào là cây gỗ, nói tên cây đó là gì?

+GV cho HS dừng lại bên một cây gỗ và cho các em quan sát, để trả lời các câu hỏi sau:

-Cây gỗ này tên gì?

-Hãy chỉ thân, lá của cây Em có nhìn thấy rễ cây không?

-Thân cây này có đặc điểm gì (cao hay

+HS chỉ và nói tên cây nào là cây gỗ có ở sân trường

+Quan sát và trả lời câu hỏi

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w